Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
PLANET IGS-6325-24P4X switch công nghiệp L3 24 cổng PoE+ 4 khe 10G SFP+

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Mã sản phẩm (Part Number):
IGS-6325-24P4X
Xem báo giáMô tả ngắn
PLANET IGS-6325-24P4X là thiết bị chuyển mạch công nghiệp Layer 3 lắp rack 1U, dành cho nhà máy, trạm biến áp và hệ thống giám sát. Thiết bị hỗ trợ cấp nguồn PoE+, kết nối quang 10G và mạng vòng dự phòng ERPS.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp PLANET IGS-6325-24P4X switch công nghiệp L3 24 cổng PoE+ 4 khe 10G SFP+ có 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ45 PoE+ hỗ trợ auto-MDI/MDI-X và IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE End-span qua chân 1/2(+); 3/6(-) với công suất tối đa 15.4 watts/cổng theo IEEE 802.3af khi cấp nguồn 48V~51V DC hoặc 36 watts/cổng theo IEEE 802.3at khi cấp nguồn 52V~56V DC, 4 khe cắm quang 100/1000BASE-X SFP Combo dùng chung với Port-21 đến Port-24 tương thích ngược module 100BASE-FX SFP và hỗ trợ SFP-DDM, 4 khe cắm quang 10G SFP+ độc lập gồm 4 giao diện 10GbBASE-SR/LR SFP+ tại Port-25 đến Port-28 tương thích ngược module 1000BASE-SX/LX/BX SFP và hỗ trợ SFP-DDM, 1 cổng Console RS232-to-RJ45 (115200, 8, N, 1) phục vụ cấu hình CLI cùng nút Reset hỗ trợ khởi động lại khi nhấn dưới 5 sec hoặc khôi phục mặc định khi giữ trên 5 sec, hệ thống LED gồm DC1 (Green); DC2 (Green); Fault (Red); Ring (Green); R.O. (Green); DI/DO (Red) cùng đèn PoE-in-Use (Amber) và LNK/ACT (Green) trên Port 1 đến Port 24; đèn 1000Mbps LNK/ACT (Green) và 100Mbps LNK/ACT (Amber) trên khe SFP Combo Port 21 đến Port 24; đèn 10Gbps LNK/ACT (Green) và 1Gbps LNK/ACT (Amber) trên khe SFP+ Port 25 đến Port 28.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
PLANET IGS-6325-24P4X là thiết bị chuyển mạch công nghiệp quản trị Layer 3 lắp tủ rack 1U (Industrial L3 24-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 4-Port 10G SFP+ Managed Ethernet Switch) thuộc dòng IGS-6325 Rack-mount PoE series của thương hiệu PLANET Technology. Thiết bị trang bị 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ45 hỗ trợ cấp nguồn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 36W mỗi cổng, tổng ngân sách PoE tới 440W khi dùng nguồn kép 52~56V DC), kết hợp 4 khe cắm quang 100/1000BASE-X SFP dùng chung (shared với Port-21 đến Port-24) và 4 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ độc lập (Port-25 đến Port-28), đạt băng thông chuyển mạch 128Gbps không nghẽn và thông lượng 95.2Mpps@64Bytes. Với vỏ kim loại IP30 chuẩn 1U 19-inch chịu nhiệt rộng từ -40 đến 75 degrees C, định tuyến Layer 3 IPv4/IPv6 (OSPFv2, Static route), mạng vòng ITU-T G.8032 ERPS phục hồi dưới 10ms cùng giao thức công nghiệp Modbus TCP và IEEE 1588v2 PTP, sản phẩm đáp ứng nhu cầu kết nối và cấp nguồn tập trung tại trạm biến áp, nhà máy tự động hóa, giao thông thông minh và hệ thống camera giám sát ngoài trời.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo tài liệu kỹ thuật chính hãng từ nhà sản xuất PLANET Technology (IGS-6325 Rack-mount PoE series, file PDF tạo ngày 2019-04-16), switch công nghiệp Layer 3 PLANET IGS-6325-24P4X kết hợp mật độ 24 cổng cấp nguồn 802.3at PoE+ (ngân sách tối đa 440W) với 4 khe quang 100/1000BASE-X SFP Combo và 4 khe quang tốc độ cao 10G SFP+ trong khung vỏ kim loại 1U kích thước 440 x 300 x 44 mm. Thiết bị tích hợp các tính năng quản trị PoE thông minh (PD Alive Check, lập lịch PoE schedule, khởi động lại nguồn PoE theo lịch, giám sát ngưỡng nhiệt độ và ngưỡng tải PoE), tự động phát hiện và giám sát thiết bị ONVIF, hỗ trợ giao thức Modbus TCP cho hệ thống SCADA, đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP và mạng vòng dự phòng ERPS.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 24 cổng Gigabit 802.3at PoE+ (440W), 4 khe SFP Combo và 4 khe 10G SFP+: trang bị 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 cấp nguồn PoE+ End-span (tối đa 36 watts chuẩn 802.3at ở 52V~56V DC hoặc 15.4 watts chuẩn 802.3af ở 48V~51V DC trên mỗi cổng) với tổng ngân sách tối đa 440W, đi kèm 4 khe 100/1000BASE-X SFP dùng chung với Port-21 đến Port-24 (tương thích 100BASE-FX SFP) và 4 khe 10GbBASE-SR/LR SFP+ (Port-25 đến Port-28, tương thích ngược 1000BASE-SX/LX/BX SFP).
- Hiệu năng chuyển mạch 128Gbps không nghẽn: kiến trúc Store-and-Forward đạt băng thông 128Gbps/non-blocking, thông lượng chuyển tiếp 95.2Mpps@64Bytes, bảng địa chỉ MAC 16K mục tự động học, bộ đệm dữ liệu dùng chung 32M bits và khung Jumbo Frame 10K bytes.
- Định tuyến phần cứng Layer 3 IPv4 và IPv6: hỗ trợ tối đa 128 giao diện VLAN IP (Max. 128 VLAN interfaces), bảng định tuyến tối đa 128 mục (Max. 128 routing entries), hỗ trợ định tuyến tĩnh phần cứng IPv4/IPv6 và định tuyến động IPv4 OSPFv2.
- Mạng vòng dự phòng ITU-T G.8032 ERPS và giao thức công nghiệp: hỗ trợ mạng vòng ERPS với thời gian tự phục hồi liên kết nhanh dưới 10ms, kết hợp giao thức Modbus TCP/IP tích hợp hệ thống SCADA/HMI và đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP.
- Quản lý PoE thông minh và hỗ trợ camera ONVIF: tích hợp kiểm tra thiết bị sống PD Alive Check, lập lịch cấp nguồn PoE schedule tiết kiệm năng lượng, khởi động lại nguồn PoE định kỳ (Scheduled Power Recycling), kiểm soát ngưỡng nhiệt độ và ngưỡng công suất PoE cùng tính năng dò tìm, giám sát camera ONVIF kèm bản đồ mặt bằng (floor images).
- Thiết kế công nghiệp 1U Rack-mount IP30 chịu nhiệt -40 đến 75 degrees C: vỏ kim loại IP30 lắp tủ rack 19-inch 1U, nguồn kép dự phòng Dual 48~56V DC (11A) có bảo vệ ngược cực, chống xung nhiễu EFT 6KV DC cho đường nguồn và chống phóng tĩnh điện ESD 5KV DC cho cổng Ethernet, tích hợp 2 ngõ vào số DI, 2 ngõ ra số DO và 1 relay cảnh báo lỗi nguồn.
Bảng tóm tắt thông số cấu hình chính của PLANET IGS-6325-24P4X:
Hạng mục | PLANET IGS-6325-24P4X |
|---|---|
Cổng đồng Gigabit RJ45 PoE+ | 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 (IEEE 802.3at PoE+ PSE, End-span) |
Khe cắm quang SFP và 10G SFP+ | 4 khe 100/1000BASE-X SFP (shared Port-21..24) + 4 khe 10G SFP+ (Port-25..28) |
Công suất PoE và ngân sách nguồn | Tối đa 36W/cổng (802.3at) hoặc 15.4W/cổng (802.3af); tổng ngân sách tối đa 440W |
Băng thông và thông lượng | 128Gbps/non-blocking; 95.2Mpps@64Bytes |
Bảng MAC / VLAN / Định tuyến L3 | 16K MAC / 256 VLAN groups (4096 VLAN IDs) / 128 VLAN interfaces / 128 routing entries |
Giao thức định tuyến Layer 3 | IPv4 hardware static routing, IPv6 hardware static routing, IPv4 OSPFv2 |
Nguồn điện và công suất tiêu thụ | Dual 48~56V DC, 11A; tối đa 33 watts (không tải) / 540 watts (đầy tải PoE) |
Kích thước, khối lượng và nhiệt độ | Vỏ kim loại IP30 1U rack; 440 x 300 x 44 mm; 3800g; -40 ~ 75 degrees C |

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
PLANET IGS-6325-24P4X sở hữu khung vỏ kim loại đạt cấp bảo vệ IP30 thiết kế chuẩn lắp tủ rack 19-inch 1U, kích thước 440 x 300 x 44 mm và khối lượng 3800g. Toàn bộ 24 cổng mạng RJ45 PoE+, 4 khe cắm quang SFP dùng chung, 4 khe cắm quang 10G SFP+, cổng Console, nút Reset, khối cầu đấu nguồn DC kép, khối cầu đấu DI/DO và hệ thống đèn báo LED đều được bố trí ở mặt trước, thuận tiện cho việc đấu nối và kiểm tra trạng thái trong tủ rack công nghiệp.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ45 PoE+: hỗ trợ auto-MDI/MDI-X và cấp nguồn IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE kiểu End-span qua chân 1/2(+), 3/6(-); công suất mỗi cổng đạt tối đa 15.4 watts theo chuẩn IEEE 802.3af (nguồn vào 48V~51V DC) và tối đa 36 watts theo chuẩn IEEE 802.3at (nguồn vào 52V~56V DC).
- 4 khe cắm quang 100/1000BASE-X SFP Combo: dùng chung (shared) với các cổng đồng từ Port-21 đến Port-24, tương thích ngược với module quang 100BASE-FX SFP và hỗ trợ giám sát quang số SFP-DDM.
- 4 khe cắm quang 10G SFP+ độc lập: gồm 4 giao diện 10GbBASE-SR/LR SFP+ (Port-25 đến Port-28), tương thích ngược với module quang 1000BASE-SX/LX/BX SFP, hỗ trợ giám sát quang số SFP-DDM.
- Cổng điều khiển Console và nút Reset: 1 cổng nối tiếp RS232-to-RJ45 (115200, 8, N, 1) ở mặt trước phục vụ cấu hình CLI trực tiếp; nút nhấn Reset cho phép nhấn dưới 5 sec để khởi động lại hệ thống hoặc nhấn giữ trên 5 sec để khôi phục mặc định nhà sản xuất.
- Hệ thống đèn báo LED trực quan: gồm đèn hệ thống DC1 (Green), DC2 (Green), Fault (Red), Ring (Green), R.O. (Green), DI/DO (Red); đèn trên từng cổng RJ45 PoE+ Port 1 đến Port 24 gồm PoE-in-Use (Amber) và LNK/ACT (Green); đèn trên 4 khe SFP Combo Port 21 đến Port 24 gồm 1000Mbps LNK/ACT (Green) và 100Mbps LNK/ACT (Amber); đèn trên 4 khe SFP+ Port 25 đến Port 28 của IGS-6325-24P4X gồm 10Gbps LNK/ACT (Green) và 1Gbps LNK/ACT (Amber).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Cầu đấu nguồn DC kép dự phòng và cảnh báo lỗi: trang bị 1 khối cầu đấu dây 6 chân cố định (Fixed 6-pin terminal block) cho nguồn vào (chân 1/2 cho Power 1, chân 3/4 cho relay cảnh báo lỗi nguồn 1A @ 24V DC, chân 5/6 cho Power 2), nhận nguồn kép Dual 48~56V DC, 11A (khuyến nghị trên 53V DC cho ngõ ra PoE+).
- Ngân sách PoE, công suất tiêu thụ và khả năng cấp tải PD: tiêu thụ tối đa 33 watts/112.51 BTU khi bật máy không kết nối và tối đa 540 watts/1841.13 BTU khi đầy tải PoE; ở mức điện áp vào 48V DC, ngân sách PoE đạt tối đa 240W (nguồn đơn) hoặc 300W (nguồn kép); ở mức điện áp vào 52~56V DC, ngân sách PoE đạt tối đa 240W (nguồn đơn) hoặc 440W (nguồn kép cùng mức điện áp như dual 56V), cấp nguồn tối đa cho 24 thiết bị PD Class 2, 24 thiết bị PD Class 3 hoặc 16 thiết bị PD Class 4.
- Giao diện vào/ra số DI/DO (2 DI / 2 DO): trang bị khối cầu đấu dây 6 chân tháo rời (Removable 6-pin terminal block, chân 1/2 cho DI 1 và 2, chân 3/4 cho DO 1 và 2, chân 5/6 cho GND), hỗ trợ 2 ngõ vào số (mức 0: -24~2.1V, mức 1: 2.1V~24V, dòng tối đa 10mA) và 2 ngõ ra số dạng cực góp hở (Open collector 24VDC, 100mA) để nối cảm biến cửa tủ, báo cháy hoặc còi báo động.
- Độ bền môi trường và chứng nhận công nghiệp: bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD 5KV DC và chống nhiễu nguồn EFT 6KV DC; làm việc ở dải nhiệt độ -40 ~ 75 degrees C, lưu kho -40 ~ 85 degrees C, độ ẩm 5 ~ 95% (không ngưng tụ); đạt chứng nhận FCC Part 15 Class A và CE.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Nhờ sự kết hợp giữa 24 cổng cấp nguồn 802.3at PoE+ tổng ngân sách 440W, 4 khe quang 10G SFP+ kèm 4 khe SFP Combo, mạng vòng ERPS tốc độ cao và định tuyến Layer 3, PLANET IGS-6325-24P4X phù hợp cho nhiều bài toán hạ tầng công nghiệp:
Cấp nguồn PoE+ tập trung kèm đường trục 10Gbps cho hệ thống camera IP và Wi-Fi nhà máy
Với 24 cổng cấp nguồn trực tiếp trên cáp mạng (tối đa 36W mỗi cổng, tổng ngân sách tới 440W), IGS-6325-24P4X dễ dàng cấp nguồn tập trung cho hệ thống tới 24 camera IP, camera PTZ Speed Dome, bộ phát Wi-Fi đa kênh hoặc điện thoại VoIP trong nhà xưởng, bến cảng và trạm biến áp mà không phụ thuộc vào ổ cắm điện tại điểm lắp đặt. Bốn khe quang 10G SFP+ độc lập đảm nhận đường trục tốc độ 10Gbps gom lưu lượng video về phòng điều khiển trung tâm, trong khi tính năng PD Alive Check và nhận diện ONVIF giúp tự động khởi động lại camera bị treo và giám sát trạng thái trực quan trên bản đồ mặt bằng.
Mạng vòng công nghiệp 10Gbps ITU-T G.8032 ERPS và định tuyến phân xưởng OSPFv2
Trong mạng tự động hóa nhà máy, giao thông thông minh hoặc mạng đô thị công nghiệp, 4 khe quang 10G SFP+ và 4 khe quang 1G SFP cho phép thiết lập mạng vòng dự phòng ITU-T G.8032 ERPS với thời gian tự phục hồi liên kết dưới 10ms khi đứt cáp. Đồng thời, bộ định tuyến phần cứng Layer 3 (IPv4 OSPFv2, IPv4/IPv6 static routing) hỗ trợ phân tách lưu lượng giữa tối đa 128 giao diện VLAN IP ngay tại tủ rack phân xưởng.
Tích hợp giám sát SCADA qua Modbus TCP, DI/DO và đồng bộ thời gian IEEE 1588v2 PTP
Hỗ trợ giao thức Modbus TCP/IP cho phép hệ thống SCADA và màn hình HMI giám sát trực tiếp trạng thái vận hành và cổng kết nối của switch trên dây chuyền sản xuất. Kết hợp với 2 ngõ vào số DI và 2 ngõ ra số DO ở mặt trước để nối cảm biến mở cửa tủ, cảnh báo mất nguồn hoặc đứt cáp qua SMTP email/SNMP Trap, cùng chuẩn đồng bộ thời gian IEEE 1588v2 PTP cho mạng điều khiển thời gian thực.
Bảo mật và quản trị mạng
PLANET IGS-6325-24P4X trang bị đầy đủ bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 nâng cao, kiểm soát chất lượng dịch vụ QoS, bảo mật biên mạng và quản trị đa nền tảng:
Bảo mật truy cập và phòng chống tấn công
- Danh sách kiểm soát truy cập ACL: hỗ trợ IP-based ACL và MAC-based ACL lên tới 256 mục, cho phép lọc gói tin theo địa chỉ IP nguồn/đích, địa chỉ MAC, cổng TCP/UDP hoặc ứng dụng mạng điển hình.
- Chống giả mạo ARP/IP và bảo vệ cổng: hỗ trợ gắn kết địa chỉ Source MAC / IP address binding, DHCP Snooping lọc bản tin DHCP không tin cậy, Dynamic ARP Inspection loại bỏ gói ARP sai lệch và IP Source Guard ngăn chặn tấn công giả mạo IP.
- Xác thực người dùng và phân quyền: hỗ trợ kiểm soát truy cập mạng IEEE 802.1x theo cổng và theo địa chỉ MAC, tích hợp RADIUS client và xác thực người dùng đăng nhập qua RADIUS / TACACS+, kèm phân quyền người dùng và kiểm soát địa chỉ IP truy cập quản trị.
Chuyển mạch Layer 2, QoS và quản trị hệ thống
- VLAN, gộp kênh LACP và Multicast: hỗ trợ tới 256 nhóm VLAN trên tổng số 4096 VLAN ID (IEEE 802.1Q, Q-in-Q 802.1ad, Private VLAN Edge, MAC-based, Protocol-based, Voice VLAN, MVR, GVRP), gộp liên kết IEEE 802.3ad LACP / static trunk tối đa 14 nhóm (tối đa 16 cổng mỗi nhóm, băng thông gộp tới 32Gbps ở chế độ song công), phản chiếu cổng Port Mirroring (TX/RX/Both, Many-to-1) cùng IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm) và MLD v1/v2 snooping (255 nhóm).
- Chất lượng dịch vụ QoS và kiểm soát băng thông: trang bị 8 mức hàng đợi ưu tiên trên mọi cổng với lập lịch Strict Priority và WRR; giới hạn băng thông trên từng cổng với chiều vào (Ingress) từ 10Kbps~13000Mbps và chiều ra (Egress) từ 100Kbps~13000Mbps.
- Quản trị bảo mật và chẩn đoán mạng: hỗ trợ quản trị IPv4/IPv6 dual stack qua Console, Telnet, trình duyệt Web, SNMP v1/v2c/v3; bảo mật kênh quản trị bằng SSH, TLS, SSL và SNMP v3; tích hợp RMON 4 nhóm, LLDP, phát hiện liên kết một chiều UDLD, DHCP Relay (Option 82), DHCP Server, Dual Images, chẩn đoán cáp mạng, ICMPv6/ICMPv4 Remote Ping, giám sát quang SFP-DDM và tiện ích PLANET Smart Discovery Utility.
Lưu ý khi lựa chọn
- Phân biệt hai model trong cùng datasheet (IGS-6325-24P4X và IGS-6325-24P4S): tài liệu kỹ thuật chính hãng dùng chung cho hai model lắp rack 1U. Mã IGS-6325-24P4X trang bị 24 cổng Gigabit 802.3at PoE+, 4 khe 100/1000BASE-X SFP dùng chung (shared với Port-21..24) và 4 khe 10G SFP+ độc lập (Port-25..28), đạt băng thông chuyển mạch 128Gbps và thông lượng 95.2Mpps@64Bytes (khối lượng 3800g, công suất tiêu thụ không tải tối đa 33W / đầy tải PoE 540W); trong khi mã IGS-6325-24P4S không có 4 khe 10G SFP+ (chỉ có 24 cổng PoE+ và 4 khe SFP shared, băng thông 48Gbps, khối lượng 3768g).
- Lưu ý thông số in trong datasheet: trong bảng Specifications ở trang 7 và trang 8, hàng SFP+ Slots in ký hiệu "10GbBASE-SR/LR" (thừa chữ b); ba hàng thông số PoE (PoE Power Output, Power Pin Assignment, PoE Power Budget) được in ở mục Power Over Ethernet trang 7 và in lặp lại một lần nữa dưới mục Management ở trang 8. Ngoài ra, phần mô tả trang 5 ghi số nhóm VLAN tối đa là 255, trong khi danh sách tính năng trang 2 và bảng thông số trang 8 ghi tối đa 256 nhóm VLAN (Up to 256 VLAN groups, out of 4096 VLAN IDs).
- Yêu cầu điện áp nguồn DC cho ngân sách PoE 440W: thiết bị sử dụng nguồn một chiều kép Dual 48~56V DC, 11A đấu qua cầu đấu 6 chân (bộ nguồn DC không đi kèm sẵn trong hộp). Để đạt công suất tối đa 36W chuẩn 802.3at mỗi cổng và tổng ngân sách PoE tối đa 440W, cần cấp nguồn kép cùng mức điện áp trong dải 52~56V DC (hãng khuyến nghị trên 53V DC, ví dụ hai nguồn 56V DC). Nếu chỉ cấp 1 nguồn đơn hoặc cấp nguồn 48V DC thì ngân sách PoE giới hạn ở mức 240W (nguồn đơn) hoặc 300W (nguồn kép 48V DC).
- Pháp lý, mật mã và chứng nhận công nghiệp: IGS-6325-24P4X là thiết bị chuyển mạch có dây thuần túy, không có chức năng thu phát vô tuyến, đạt chứng nhận FCC Part 15 Class A, CE và vỏ kim loại IP30 (không tự suy diễn các chứng nhận đường sắt hay trạm điện khác ngoài danh mục công bố). Thiết bị có tích hợp tính năng quản trị mã hóa (SSH, TLS, SSL, SNMP v3), cần đối chiếu quy định hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai. Các số liệu băng thông 128Gbps, thông lượng 95.2Mpps và ngân sách PoE 440W là mức tối đa theo công bố của hãng.
PLANET, PLANET Networking & Communication là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng.
Nội dung trên trang mang tính tham khảo kỹ thuật; quý khách vui lòng liên hệ đội ngũ tư vấn NTCOM để được hỗ trợ giải pháp và cấu hình phù hợp nhất cho hệ thống mạng của đơn vị.
Xem thêm các bài viết kỹ thuật liên quan: Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy, Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới trích nguyên văn cột IGS-6325-24P4X trong bảng Specifications của datasheet chính hãng (trang 7 và trang 8, file PDF tạo ngày 2019-04-16); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị thông số kỹ thuật giữ đúng nguyên văn như datasheet.
Thông số | PLANET IGS-6325-24P4X |
|---|---|
Phần cứng | |
Cổng đồng RJ45 | 24 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports |
SFP/mini-GBIC Slots | 4 100/1000BASE-X SFP interfaces, shared with Port-21 to Port-24; Backward compatible with 100BASE-FX SFP transceiver |
Khe SFP+ | 4 10GbBASE-SR/LR SFP+ interfaces (Port-25 to Port-28) Backward compatible with 1000BASE-SX/LX/BX SFP transceiver |
Cổng console | 1 x RS232-to-RJ45 serial port (115200, 8, N, 1) |
Kiến trúc chuyển mạch | Store-and-Forward |
Băng thông chuyển mạch | 128Gbps/non-blocking |
Throughput | 95.2Mpps@64Bytes |
Bảng địa chỉ MAC | 16K entries, automatic source address learning and aging |
Bộ đệm dữ liệu dùng chung | 32M bits |
Điều khiển luồng | IEEE 802.3x pause frame for full duplex; Back pressure for half duplex |
Khung Jumbo | 10K bytes |
Nút Reset | < 5 sec: System reboot; > 5 sec: Factory default |
Chống tĩnh điện (ESD) | 5KV DC |
Vỏ máy | IP30 metal case |
Đầu nối nguồn / DI/DO | Fixed 6-pin terminal block for power input; Pin 1/2 for Power 1, Pin 3/4 for fault alarm, Pin 5/6 for Power 2; Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface; Pin 1/2 for DI 1 & 2, Pin 3/4 for DO 1 & 2, Pin 5/6 for GND |
Cảnh báo (relay) | One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V DC |
DI and DO | 2 Digital Input (DI):; Level 0: -24~2.1V (±0.1V); Level 1: 2.1V~24V (±0.1V); Max. input current: 10mA; 2 Digital Output (DO): Open collector to 24VDC, 100mA |
LED Indicators | System:; DC1 (Green), DC2 (Green), Fault (Red); Ring (Green), R.O. (Green), DI/DO (Red); 10/100/1000T RJ45 PoE+ Interfaces (Port 1 to Port 24):; PoE-in-Use (Amber); LNK/ACT (Green); 100/1000Mbps SFP Combo Interfaces (Port 21 to Port 24):; 1000Mbps LNK/ACT (Green); 100Mbps LNK/ACT (Amber); 1/10Gbps SFP+ Interfaces (Port 25 to Port 28) for IGS-6325-24P4X:; 10Gbps LNK/ACT (Green); 1Gbps LNK/ACT (Amber) |
Kích thước (R x S x C) | 440 x 300 x 44 mm, 1U height |
Khối lượng | 3800g |
Công suất tiêu thụ | Max. 33 watts/112.51 BTU (Power on without any connection); Max. 540 watts/1841.13 BTU (Full loading with PoE function) |
Nguồn điện vào | Dual 48~56V DC (>53V DC for PoE+ output recommended), 11A |
Cấp nguồn PoE | |
Chuẩn PoE | IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE |
Kiểu cấp nguồn PoE | End-span |
Công suất PoE mỗi cổng | IEEE 802.3af Standard; - Per port 48V~51V DC (depending on the power supply), max. 15.4 watts; IEEE 802.3at Standard; - Per port 52V~56V DC (depending on the power supply), max. 36 watts |
Sơ đồ chân cấp nguồn | 1/2(+), 3/6(-) |
Tổng công suất PoE | 48V Power input; - Single power input: 240W maximum (depending on power input); - Dual power input: 300W maximum (depending on power input); 52~56V Power input; - Single power input: 240W maximum (depending on power input); - Dual power input: 440W maximum (depending on power input); * Dual power input must be the same as DC voltage, like dual 56V |
Số thiết bị PD Class 2 tối đa | 24 |
Số thiết bị PD Class 3 tối đa | 24 |
Số thiết bị PD Class 4 tối đa | 16 |
Tính năng lớp 3 | |
Giao diện IP | Max. 128 VLAN interfaces |
Bảng định tuyến | Max. 128 routing entries |
Giao thức định tuyến | IPv4 hardware static routing; IPv6 hardware static routing; IPv4 OSPFv2 dynamic routing |
Tính năng lớp 2 | |
Cấu hình cổng | Port disable/enable; Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection; Flow control disable/enable; Power saving mode control |
Port Status | Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status, auto negotiation status, trunk status |
Nhân bản cổng (mirroring) | TX / RX / Both; Many-to-1 monitor |
VLAN | IEEE 802.1Q tag-based VLAN; IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling; Private VLAN Edge (PVE); MAC-based VLAN; Protocol-based VLAN; Voice VLAN; MVR (Multicast VLAN Registration); GVRP (GARP VLAN Registration Protocol); Up to 256 VLAN groups, out of 4096 VLAN IDs |
Gộp liên kết | IEEE 802.3ad LACP/static trunk; Supports 14 trunk groups with 16 ports per trunk group |
Spanning Tree | IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | Traffic classification based, strict priority and WRR; 8-level priority for switching; - Port number; - 802.1p priority; - 802.1Q VLAN tag; - DSCP/TOS field in IP packet |
IGMP Snooping | IPv4 IGMP (v1/v2/v3) snooping, up to 255 multicast groups; IPv4 IGMP querier mode support |
MLD Snooping | IPv6 MLD (v1/v2) snooping, up to 255 multicast groups; IPv6 MLD querier mode support |
Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | IP-based ACL/MAC-based ACL; Up to 256 entries |
Giới hạn băng thông | Per port bandwidth control; Ingress: 10Kbps~13000Mbps; Egress: 100Kbps~13000Mbps |
Management | |
Giao diện quản trị cơ bản | Console; Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c |
Giao diện quản trị bảo mật | SSH, TLS, SSL, SNMP v3 |
Công suất PoE mỗi cổng | IEEE 802.3af Standard; - Per port 48V~51V DC (depending on the power supply), max. 15.4 watts; IEEE 802.3at Standard; - Per port 52V~56V DC (depending on the power supply), max. 36 watts |
Sơ đồ chân cấp nguồn | 1/2(+), 3/6(-) |
Tổng công suất PoE | 48V Power input; - Single power input: 240W maximum (depending on power input); - Dual power input: 300W maximum (depending on power input); 52~56V Power input; - Single power input: 240W maximum (depending on power input); - Dual power input: 440W maximum (depending on power input); * Dual power input must be the same as DC voltage, like dual 56V |
Tiêu chuẩn và hợp chuẩn | |
Chứng nhận hợp quy | FCC Part 15 Class A, CE |
Tiêu chuẩn tuân thủ | IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX; IEEE 802.3z Gigabit SX/LX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000T; IEEE 802.3ae 10Gigabit Ethernet; IEEE 802.3x flow control and back pressure; IEEE 802.3ad port trunk with LACP; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN tagging; IEEE 802.1ad Q-in-Q VLAN stacking; IEEE 802.1X Port Authentication Network Control |
Môi trường hoạt động | |
Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 75 degrees C |
Nhiệt độ lưu kho | -40 ~ 85 degrees C |
Độ ẩm | 5 ~ 95% (non-condensing) |
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị được trích từ mục Ordering Information của datasheet chính hãng (trang 10). Bộ nguồn công nghiệp DC và module quang SFP/SFP+ không đi kèm sẵn theo switch, cần đặt riêng theo nhu cầu triển khai thực tế.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
IGS-6325-24P4X | PLANET IGS-6325-24P4X – Switch công nghiệp quản trị Layer 3 1U rack 24 cổng 10/100/1000T 802.3at PoE + 4 cổng 10G SFP+ (-40~75 degrees C) |
Lưu ý triển khai và bản quyền phần mềm
- Không yêu cầu giấy phép phần mềm trả phí cho tính năng trên switch: toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, quản lý nguồn 802.3at PoE+, mạng vòng ITU-T G.8032 ERPS, giao thức Modbus TCP, đồng bộ thời gian IEEE 1588v2 PTP, quản lý camera ONVIF và định tuyến phần cứng Layer 3 (IPv4/IPv6 static routing, IPv4 OSPFv2) nêu trong datasheet đã được tích hợp sẵn trên phần cứng PLANET IGS-6325-24P4X.
- Lựa chọn bộ nguồn DC và module quang SFP+/SFP: để khai thác tối đa ngân sách 440W chuẩn 802.3at PoE+, cần trang bị hệ thống nguồn kép một chiều cùng mức điện áp trong dải 52~56V DC (khuyến nghị trên 53V DC, dòng định mức ngõ vào switch 11A). Bốn khe 10G SFP+ (Port-25 đến Port-28) nhận module quang 10GBASE-SR/LR/BX dòng MTB, cáp DAC CB-DASFP-0.5/2M hoặc module 1000BASE-SX/LX/BX dòng MGB; bốn khe SFP Combo (dùng chung với Port-21 đến Port-24) nhận module 1000BASE-SX/LX dòng MGB hoặc 100BASE-FX dòng MFB. Khi triển khai ở môi trường khắc nghiệt -40 ~ 75 degrees C, cần chọn mã module quang công nghiệp có dải nhiệt độ tương ứng.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng của sản phẩm PLANET IGS-6325-24P4X (thuộc dòng IGS-6325 Rack-mount PoE series) do PLANET Technology phát hành:
- Datasheet PLANET IGS-6325-24P4X / IGS-6325-24P4S (IGS-6325 Rack-mount PoE series, file tạo ngày 2019-04-16): Tải PDF chính hãng
- Hướng dẫn sử dụng (User's Manual - IGS-6325 Rack-mount Series v1.4): Tải User's Manual PDF
- Hướng dẫn cài đặt nhanh (Quick Installation Guide - IGS-6325 Series v1.6): Tải Quick Guide PDF
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ






















