Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
PLANET IGS-4215-8T4X switch công nghiệp 8 cổng Gigabit 4 10G SFP+

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Mã sản phẩm (Part Number):
IGS-4215-8T4X
Xem báo giáMô tả ngắn
PLANET IGS-4215-8T4X là switch công nghiệp quản trị lớp 2+ với 8 cổng Gigabit RJ45 và 4 khe uplink 10G SFP+, đặt trong vỏ nhôm IP30 gắn DIN-rail, hoạt động ổn định từ -40 đến 75 degrees C cho trạm biến áp, giao thông ITS và nhà máy tự động hoá.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp PLANET IGS-4215-8T4X switch công nghiệp 8 cổng Gigabit 4 10G SFP+ 8 cổng đồng RJ45 10/100/1000BASE-T (Ports 1 to 8) auto-MDI/MDI-X, 4 khe quang 10GBASE-SR/LR SFP+ (Port XG1 tới Port XG4) tương thích ngược SFP 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X, 1 cổng Console USB Type C sang RS232 (115200, 8, N, 1), nút Reset.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
PLANET IGS-4215-8T4X là switch công nghiệp quản trị lớp 2+ (Industrial L2+ Managed Ethernet Switch) thuộc dòng IGS-4215 10G Series của PLANET Technology. Thiết bị trang bị 8 cổng đồng Gigabit 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 khe quang uplink 10G SFP+, đặt trong vỏ nhôm IP30 đạt chuẩn gắn DIN-rail hoặc treo tường, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ khắc nghiệt từ -40 đến 75 degrees C. Với thiết kế nhỏ gọn, độ bền công nghiệp và băng thông quang lớn, thiết bị đáp ứng tối ưu nhu cầu kết nối cho các trạm biến áp điện lực, tủ điều khiển giao thông thông minh ITS, nhà máy tự động hoá và hệ thống camera giám sát ngoài trời.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet chính hãng, dòng switch công nghiệp IGS-4215 của PLANET được tối ưu hoá cho môi trường công nghiệp nặng, kết hợp hiệu năng chuyển mạch Gigabit và uplink 10Gbps với chi phí đầu tư hợp lý. Trong toàn bộ dải sản phẩm IGS-4215 10G Series, IGS-4215-8T4X là model switch đồng 8 cổng nhỏ gọn nhất không cấp nguồn PoE; các model có chữ P hoặc UP như 8UP4X, 16P4X và 24P4X là các phiên bản cấp nguồn PoE+ hoặc PoE++.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 8 cổng đồng Gigabit: 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T tự nhận MDI/MDI-X kết nối các thiết bị hiện trường như PLC, IPC, biến tần và cảm biến công nghiệp.
- 4 khe uplink quang 10G SFP+: hỗ trợ 10GBASE-SR/LR và tương thích ngược module quang 1G/2.5G SFP, đáp ứng truyền tải khoảng cách xa về trung tâm chỉ huy.
- Hiệu năng chuyển mạch ổn định: kiến trúc Store-and-Forward không nghẽn với băng thông chuyển mạch 96Gbps, thông lượng gói 71.43Mpps @64 bytes và bảng địa chỉ MAC 32K entries.
- Mạng vòng dự phòng ERPS ITU-T G.8032: thời gian tự phục hồi dưới 450ms khi xảy ra sự cố gián đoạn đường truyền, kết hợp cùng các giao thức STP/RSTP/MSTP chống lặp vòng mạng.
- Tính năng định tuyến L3 IPv4/IPv6: hỗ trợ định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 phần cứng (hardware static routing) với tối đa 32 bảng định tuyến và 64 giao diện VLAN.
- Quản trị an toàn và bảo mật cao: quản trị mã hoá qua SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3 và TLS Post-Quantum Cryptography (PQC); hỗ trợ Modbus TCP cho hệ thống SCADA/HMI.
- Thiết kế công nghiệp bền bỉ: vỏ nhôm chuẩn IP30, hai đầu vào nguồn dự phòng 9~48V DC hoặc 24V AC, tích hợp relay cảnh báo lỗi và 2 ngõ vào số DI / 2 ngõ ra số DO.

Liên hệ: 0986 397 886Thông số chính
Hạng mục | PLANET IGS-4215-8T4X |
|---|---|
Cổng đồng RJ45 | 8 cổng 10/100/1000BASE-T (không PoE) |
Khe cắm quang uplink | 4 khe 10G SFP+ (hỗ trợ 10G/2.5G/1G) |
Băng thông chuyển mạch | 96Gbps / non-blocking |
Thông lượng xử lý gói | 71.43Mpps @64 bytes |
Nguồn điện vào | 9~48V DC (kép) hoặc 24V AC |
Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 75 degrees C |
Bảng thông số chi tiết đầy đủ nằm tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Giao diện cổng kết nối
- Cổng đồng RJ45: 8 cổng 10/100/1000BASE-T (Ports 1 to 8) hỗ trợ tính năng tự động nhận cáp thẳng/chéo auto-MDI/MDI-X và tự đàm phán tốc độ.
- Khe cắm quang SFP+: 4 khe quang 10GBASE-SR/LR (Port XG1 tới Port XG4), tương thích ngược với các module quang SFP 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X. Module quang là phụ kiện đặt riêng tuỳ theo cự ly và môi trường cáp.
- Cổng Console: 1 cổng USB Type C sang RS232 (115200, 8, N, 1) phục vụ cấu hình ban đầu bằng dòng lệnh CLI.
- Nút Reset: nhấn dưới 5 giây để khởi động lại hệ thống; nhấn giữ trên 5 giây để khôi phục cấu hình mặc định ban đầu của nhà sản xuất.

Liên hệ: 0986 397 886Nguồn cấp, cảnh báo relay và giao diện DI/DO
Thiết bị sử dụng khối đấu dây tháo rời 6 chân cho hệ thống cấp nguồn kép 9~48V DC, 2A (max.) hoặc 24V AC, 0.8A (max.). Cấu trúc chân đấu nối gồm: chân 1/2 cho nguồn 1, chân 3/4 cho relay cảnh báo sự cố mất nguồn (chịu tải 1A @ 24V AC), chân 5/6 cho nguồn 2. Hệ thống hỗ trợ tính năng bảo vệ chống đấu ngược cực.
Khối đấu dây 6 chân thứ hai được thiết kế riêng cho giao diện tự động hoá gồm 2 ngõ vào số (DI) và 2 ngõ ra số (DO). Ngõ vào số nhận tín hiệu logic (mức 0: -24V~2.1V, mức 1: 2.1V~24V), còn ngõ ra số dạng open collector (24V DC, tối đa 100mA) dùng kết nối relay chuông còi hoặc thiết bị ngoại vi báo động khi có lỗi mạng.
Công suất tiêu thụ tối đa của IGS-4215-8T4X khi chạy nguồn DC là 5.57 watts ở chế độ bật hệ thống và 11.6 watts khi hoạt động đầy tải (DC Full loading). Hệ thống đèn LED trực quan báo trạng thái Power 1, Power 2, Alarm, Ring, R.O., I/O cùng các đèn báo trạng thái liên kết và tốc độ mạng trên từng cổng RJ45 và khe quang SFP+.
Vỏ máy và điều kiện môi trường
- Vỏ thiết bị: vỏ hợp kim nhôm định hình chuẩn bảo vệ IP30, kích thước 76 x 135 x 152 mm, trọng lượng 1232g.
- Phương thức lắp đặt: tích hợp sẵn ngàm gá thanh DIN-rail tiêu chuẩn và tai kim loại bắt tường.
- Khả năng chống phóng tĩnh điện: Contact Discharge 6KV DC và Air Discharge 8KV DC.
- Dải nhiệt độ chịu đựng: hoạt động từ -40 ~ 75 degrees C, lưu kho từ -40 ~ 85 degrees C, độ ẩm chịu đựng 5 ~ 95% không ngưng tụ.
Ứng dụng thực tế
Mạng vòng công nghiệp ERPS ITU-T G.8032 cho nhà máy và hạ tầng giao thông
Nhờ hỗ trợ công nghệ mạng vòng Ethernet Ring Protection Switching (ERPS) theo tiêu chuẩn ITU-T G.8032, switch PLANET IGS-4215-8T4X cho phép xây dựng cấu trúc mạng vòng dự phòng khép kín giữa các phân xưởng sản xuất, trạm thu phí cao tốc hoặc tủ điều khiển tín hiệu giao thông. Thời gian tự phục hồi đường truyền dưới 450ms đảm bảo các luồng dữ liệu tự động hoá và giám sát SCADA không bị gián đoạn khi có sự cố đứt cáp quang trên tuyến.
Thu thập dữ liệu cảm biến và điều khiển PLC tại tủ điện biên
Với kích thước nhỏ gọn chỉ 76mm bề ngang, thiết bị dễ dàng gắn lên thanh DIN-rail trong các tủ điện trạm phân phối, tủ điều khiển máy CNC hoặc trạm quan trắc môi trường. 8 cổng Gigabit cung cấp kết nối độ tin cậy cao tới PLC, IPC, biến tần và cảm biến hiện trường, đồng thời 4 cổng 10G SFP+ đảm nhận vai trò đường trục uplink quang tốc độ cao kết nối về trung tâm quản lý.
Tích hợp hệ thống SCADA và tự động hoá công nghiệp qua Modbus TCP
IGS-4215-8T4X hỗ trợ giao thức Modbus TCP, cho phép hệ thống phần mềm SCADA hoặc màn hình HMI của kỹ sư vận hành đọc trực tiếp thông tin trạng thái hoạt động của switch, tình trạng cấp nguồn, kết nối cổng mạng và trạng thái các ngõ vào số DI/ngõ ra số DO ngay trên giao diện điều khiển trung tâm của nhà máy.
Bảo mật, quản trị và độ tin cậy
Bảo mật mạng và kiểm soát truy cập
- Danh sách kiểm soát truy cập ACL: hỗ trợ cả IPv4 và IPv6 dựa trên địa chỉ IP (IP-based ACL) hoặc địa chỉ MAC (MAC-based ACL), tối đa 256 mục ACL. Tính năng Protected Port (Private VLAN) cách ly truyền thông an toàn giữa các cổng biên.
- Xác thực người dùng: tích hợp client RADIUS và TACACS+ phục vụ phân quyền truy cập tập trung; tính năng Port Security giới hạn số lượng thiết bị trên mỗi cổng; ràng buộc IP-MAC port binding và lọc MAC tối đa 256 địa chỉ tĩnh.
- Bảo vệ hạ tầng: DHCP Snooping, DHCP Option 82, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard ngăn chặn giả mạo địa chỉ mạng; BPDU Guard, BPDU Filtering chống tấn công Spanning Tree; cơ chế chống tấn công từ chối dịch vụ DoS.
- Mã hoá an toàn cấp cao: bảo vệ phiên quản trị bằng SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3 và công nghệ mã hoá hậu lượng tử TLS Post-Quantum Cryptography (PQC).
Tính năng chuyển mạch L2+ và định tuyến L3
Thiết bị cung cấp đầy đủ các tính năng chuyển mạch lớp 2 nâng cao: 802.1Q tagged VLAN, Q-in-Q tunneling (802.1ad) xếp chồng VLAN cho nhà cung cấp dịch vụ, Voice VLAN, Protocol VLAN, GVRP với dung lượng tối đa 256 nhóm VLAN. Khả năng gộp liên kết LACP hỗ trợ 8 nhóm, mỗi nhóm tối đa 8 cổng giúp tăng băng thông và dự phòng liên kết vật lý. Tính năng IGMP snooping v2/v3 (IPv4) và MLD snooping v2/v3 (IPv6) tối ưu hoá truyền dẫn đa hướng multicast lên đến 256 nhóm.
Về định tuyến, IGS-4215-8T4X hỗ trợ định tuyến tĩnh phần cứng (hardware IPv4/IPv6 static routing) với tối đa 32 bảng định tuyến và 64 giao diện VLAN IP, giúp chuyển tiếp lưu lượng giữa các mạng con trực tiếp trên switch mà không cần thông qua router ngoài.
Hệ thống quản trị tập trung
Thiết bị có thể quản trị linh hoạt qua giao diện đồ hoạ Web browser thân thiện, giao diện dòng lệnh CLI (Console, Telnet, SSH) và SNMP v1/v2c/v3. Thiết bị hỗ trợ Syslog lưu nhật ký từ xa và cục bộ, giao thức dò tìm LLDP, đồng bộ thời gian SNTP, chẩn đoán cáp đồng và tính năng giám sát thông số quang kỹ thuật số SFP-DDM. Người quản trị có thể quản lý đồng bộ toàn mạng qua tiện ích PLANET Smart Discovery Utility, hệ thống PLANET NMS, NMSViewerPro và nền tảng đám mây CloudNMS.
Lưu ý khi lựa chọn
- Một datasheet gồm sáu model khác nhau: Datasheet IGS-4215 10G Series gồm 3 model không PoE (8T4X, 16T4X, 24T4X sử dụng nguồn 9~48V DC hoặc 24V AC) và 3 model cấp PoE (8UP4X PoE++ 802.3bt, 16P4X và 24P4X PoE+ 802.3at sử dụng nguồn 48~54V DC). Bài viết này dành riêng cho model 8T4X không cấp nguồn PoE.
- Nhu cầu cấp nguồn PoE: IGS-4215-8T4X không có tính năng cấp nguồn PoE. Nếu hệ thống camera giám sát hoặc điểm phát sóng Wi-Fi cần cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng UTP, khách hàng cần lựa chọn sang các mã IGS-4215-8UP4X (PoE++ 240W/360W) hoặc IGS-4215-16P4X/24P4X (PoE+).
- Phụ kiện nguồn và quang đặt riêng: Bộ nguồn DIN-rail và module quang SFP/SFP+ không bao gồm sẵn theo máy; cần tính toán công suất tải và cự ly truyền dẫn quang để lựa chọn phụ kiện phù hợp tại tab Đặt hàng và phụ kiện.
- Chuẩn công nghiệp và kiểm định môi trường: Thiết bị đạt các chứng nhận tiêu chuẩn FCC Part 15 Class A, CE và các bài kiểm tra độ bền chống sốc, rơi tự do, chống rung IEC 60068-2-32, IEC 60068-2-27, IEC 60068-2-6. Không tự suy diễn các chứng nhận ngành khác nếu tài liệu chính hãng không công bố.
- Mã hoá an toàn và pháp lý: Thiết bị tích hợp các tính năng mã hoá mạnh (SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3, TLS PQC); doanh nghiệp cần tuân thủ đúng các quy định về quản lý sản phẩm mật mã dân sự khi đưa vào sử dụng.
- Tham khảo thêm giải pháp hạ tầng mạng: Để lựa chọn switch công nghiệp phù hợp với trạm điện và nhà xưởng, quý khách có thể tham khảo bài viết Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy và cẩm nang Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD đã được NTCOM xuất bản.
Mọi thông số về hiệu năng chuyển mạch (băng thông 96Gbps, thông lượng 71.43Mpps) là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện phòng lab; hiệu quả vận hành thực tế phụ thuộc vào cấu hình hệ thống mạng và môi trường triển khai cụ thể.
PLANET, PLANET Networking & Communication, CloudNMS là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Thông số trích từ datasheet chính hãng "IGS-4215 10G series_v1.5" (file PDF tạo ngày 2026-10-15); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới trích nguyên văn cột IGS-4215-8T4X trong bảng Specifications của datasheet IGS-4215 10G series_v1.5 (trang 10 tới trang 12); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị giữ đúng như datasheet.
Thông số | PLANET IGS-4215-8T4X |
|---|---|
Phần cứng | |
Cổng đồng RJ45 | 8 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports (Ports 1 to 8) |
Cổng SFP+ | 4 10GBASE-SR/LR SFP+ interfaces (Port XG1 to Port XG4); Backward compatible with 1G/2.5GBASE-SX/LX/BX SFP transceivers |
Cổng console | 1 x USB Type C to RS232 serial port (115200,8, N, 1) |
Nút Reset | < 5 sec: System reboot; > 5 sec: Factory default |
Đầu nối nguồn / DI/DO | Removable 6-pin terminal block; Pin 1/2 for Power 1; Pin 3/4 for fault alarm; Pin 5/6 for Power 2; Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface; Pin 1/2 for DI 1 & 2, Pin 3/4 for DO 1 & 2, Pin 5/6 for GND |
Cảnh báo (relay) | One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V AC |
Ngõ vào số (DI) | 2 digital input (DI): Level 0: -24V~2.1V (±0.1V); Level 1: 2.1V~24V (±0.1V); Input load to 24V DC, 10mA max. |
Ngõ ra số (DO) | 2 digital output (DO): Open collector to 24V DC, 100mA max. |
Nguồn điện vào | 9~48V DC, 2A (max.) or 24V AC, 0.8A (max.) |
Công suất tiêu thụ / toả nhiệt | DC (system on); Max. 5.57 watts / 19BTU; DC (Full loading); Max. 11.6 watts / 39.6BTU; AC (system on); Max. 4.7 watts / 16.04BTU; AC (Full loading); Max. 10.6 watts / 36.2BTU |
Kích thước (R x S x C) | 76 x 135 x 152 mm |
Khối lượng | 1232g |
Vỏ máy | IP30 aluminum case |
Lắp đặt | DIN-rail kit and wall-mount ear |
Chống tĩnh điện (ESD) | Contact Discharge 6KV DC; Air Discharge 8KV DC |
Đèn LED | System: Power 1 (Green); Power 2 (Green); Alarm (Red); Ring (Green); R.O.(Green); I/O (Red); Per 10/100/1000T RJ45; Up; 1000 LNK/ACT (Green); Down; 10/100 LNK/ACT (Amber); Per 10G SFP Interface: 1G/2.5G LNK/ACT (Green); 100/10G LNK/ACT (Amber) |
Chuyển mạch | |
Kiến trúc chuyển mạch | Store-and-Forward |
Băng thông chuyển mạch | 96Gbps/non-blocking |
Thông lượng (gói 64 byte) | 71.43Mpps @64 bytes |
Bảng địa chỉ MAC | 32K entries |
Bộ đệm dữ liệu dùng chung | 12Mbits |
Điều khiển luồng | IEEE 802.3x pause frame for full duplex; Back pressure for half duplex |
Khung Jumbo | 12 Kbytes |
Tính năng lớp 2 | |
Nhân bản cổng (mirroring) | TX/RX/Both; Many-to-1 monitor; Up to 4 sessions |
VLAN | 802.1Q tagged VLAN; 802.1ad Q-in-Q tunneling (VLAN stacking); Voice VLAN; Protocol VLAN; Private VLAN (Protected port); GVRP; Management VLAN; Up to 256 VLAN groups, out of 4094 VLAN IDs |
Gộp liên kết | IEEE 802.3ad LACP and static trunk; Supports 8 groups with 8 ports per trunk |
Spanning Tree | IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol (STP); IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP); IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); STP BPDU Guard, BPDU Filtering and BPDU Forwarding |
IGMP Snooping | IPv4 IGMP snooping v2, v3; IGMP Querier; Up to 256 multicast groups |
MLD Snooping | IPv6 MLD snooping v2, v3, up to 256 multicast groups |
Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL; IPv4/IPv6 IP-based ACE/MAC-based ACE |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | 8 mapping IDs to 8 level priority queues; - Port number; - 802.1p priority; - DSCP/IP precedence of IPv4/IPv6 packets; Traffic classification based, strict priority and WRR; Ingress/Egress Rate Limit per port bandwidth control |
Mạng vòng (Ring) | Supports ERPS, and complies with ITU-T G.8032; Recovery time < 450ms |
Tính năng lớp 3 | |
Giao diện IP | Max. 64 VLAN interfaces |
Bảng định tuyến | Max. 32 routing entries |
Giao thức định tuyến | IPv4/IPv6 hardware static routing |
Bảo mật | |
Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL; IPv4/IPv6 IP-based ACE/MAC-based ACE; Max. 256 ACL entries |
Bảo mật cổng | Built-in RADIUS client to co-operate with RADIUS server; RADIUS/TACACS+ user access authentication |
Bảo mật MAC | IP-MAC port binding; MAC filtering; Static MAC address, max. 256 static MAC entries |
Bảo mật nâng cao | DHCP Snooping and DHCP Option82; STP BPDU guard, BPDU filtering and BPDU forwarding; DoS attack prevention; ARP inspection; IP source guard |
Quản trị | |
Giao diện quản trị cơ bản | USB to RS232 Console; Web browser; Telnet; SNMP v1, v2c |
Giao diện quản trị bảo mật | SSHv2; TLSv1.3; SNMP v3; TLS Post-Quantum Cryptography (PQC) |
Quản lý hệ thống | Firmware upgrade by HTTP/TFTP protocol through Ethernet network; Configuration upload/download through HTTP/TFTP; LLDP protocol; SNTP; PLANET Smart Discovery Utility; PLANET NMS, NMSViewerPro and CloudNMS |
Quản lý sự kiện | Remote/Local Syslog; System log |
SNMP MIB | RFC 1213 MIB-II; RFC 1215 Generic Traps; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 2674 Bridge MIB Extensions; RFC 2737 Entity MIB (Version 2); RFC 2819 RMON (1, 2, 3, 9); RFC 2863 Interface Group MIB; RFC 3635 Ethernet-like MIB |
Tiêu chuẩn và hợp chuẩn | |
Chứng nhận hợp quy | FCC Part 15 Class A, CE |
Kiểm tra độ bền cơ học | IEC 60068-2-32 (free fall); IEC 60068-2-27 (shock); IEC 60068-2-6 (vibration) |
Tiêu chuẩn tuân thủ | IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX; IEEE 802.3z Gigabit SX/LX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T; IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet; IEEE 802.3x Flow Control and Back Pressure; IEEE 802.3ad Port Trunk with LACP; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN Tagging; IEEE 802.1ab LLDP; RFC 768 UDP; RFC 783 TFTP; RFC 791 IP; RFC 792 ICMP; RFC 2068 HTTP; RFC 1112 IGMP v1; RFC 2236 IGMP v2; RFC 3376 IGMP v3; RFC 2710 MLD v1; RFC 3810 MLD v2; ITU-T G.8032 ERPS Ring |
Môi trường hoạt động | |
Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 75 degrees C |
Nhiệt độ lưu kho | -40 ~ 85 degrees C |
Độ ẩm | 5 ~ 95% (non-condensing) |
Ghi chú và điều kiện đo lường theo công bố của PLANET Technology:
- Thông số kỹ thuật được trích xuất trực tiếp từ datasheet PLANET "IGS-4215 10G series_v1.5" chính hãng (file PDF tạo ngày 2026-10-15).
- Model IGS-4215-8T4X là phiên bản switch công nghiệp không cấp nguồn PoE; các thông số về PoE thuộc về các model khác trong cùng datasheet (như 8UP4X, 16P4X, 24P4X) đã được lược bỏ để đảm bảo tính chuẩn xác cho riêng model này.
- Nhiệt độ vận hành công nghiệp từ -40 đến 75 degrees C, hỗ trợ gắn DIN-rail và treo tường chuẩn vỏ bảo vệ nhôm IP30.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng, bộ nguồn và module quang dưới đây trích từ mục Ordering Information, Accessories và Available SFP Modules của datasheet. Bộ nguồn và module quang không kèm theo switch, phải đặt riêng.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
IGS-4215-8T4X | PLANET IGS-4215-8T4X – Industrial L2+ 8-Port 10/100/1000T + 4-Port 10G SFP+ Managed Ethernet Switch (-40~75 °C) |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
PWR-240-48 | 240W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply – 240W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply (-20 ~ 70 °C) |
PWR-480-48 | 480W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply – 480W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply (-20 ~ 70 °C) |
PWR-960-48 | 960W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply – 960W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply (-40 ~ 70 degrees C) |
MTB-TSR | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi-Mode; Distance: 300m; Wavelength (TX): 850nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLR | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLR40 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TSR2 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 2km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLR20 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLR60 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 60km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLA20 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLB20 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Operating Temp.: -40~85°C |
MTB-TLB40 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLA40 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLA60 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 60km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLB60 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 60km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-2GTSR | 2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi-mode; Distance: 300m; Wavelength (TX): 850nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-2GTLR2 | 2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 2km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-2GTLA20 | 2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-2GTLB20 | 2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-2GTLR20 | 2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-TGT | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: Copper; Fiber Mode: --; Distance: 100m; Wavelength (nm): --; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TSX | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi Mode; Distance: 550m; Wavelength (nm): 850nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TSX2 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi Mode; Distance: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLX | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TL40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TL80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 80km; Wavelength (nm): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLA10 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLB10 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLA20 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLB20 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLA40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLB40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLA80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 80km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLB80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 80km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLA120 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 120km; Wavelength (TX): 1490nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLB120 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 120km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1490nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TFX | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi Mode; Distance: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TF20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (nm): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TFA20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TFB20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TFA40 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TFB40 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
Lưu ý khi đặt hàng và phụ kiện:
- Switch IGS-4215-8T4X sử dụng nguồn dải rộng 9~48V DC hoặc 24V AC; bộ nguồn không đi kèm sẵn trong hộp máy, cần đặt riêng bộ nguồn công nghiệp DIN-rail phù hợp với điện áp và công suất tủ điện (ví dụ các bộ nguồn DIN-rail PWR-240-48, PWR-480-48).
- Các module quang SFP/SFP+ được phân loại theo khoảng cách và loại cáp quang (đa mode / đơn mode). Cần đối chiếu cự ly truyền dẫn thực tế của tuyến cáp trước khi đặt hàng.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật chính hãng của PLANET IGS-4215-8T4X được tổng hợp từ mục Downloads của trang sản phẩm planet.com.tw:
- Datasheet IGS-4215 10G series v1.5 (nguồn số liệu chính thức): Tải Datasheet PDF
- Hướng dẫn sử dụng (User Manual) IGS-4215 DIN-rail 10G series v1.5: Tải User Manual PDF
- Hướng dẫn cài đặt nhanh (Quick Guide) IGS-4215 DIN-rail 10G Series v1.5: Tải Quick Guide PDF
- Chứng nhận hợp chuẩn EC và FCC: EC Declaration, FCC Declaration
- Trang sản phẩm và cập nhật firmware mới nhất: planet.com.tw/en/product/igs-4215-8t4x
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ






















