NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

PLANET IGS-4215-24P4X switch công nghiệp 24 cổng PoE+ 4 10G SFP+

PLANET IGS-4215-24P4X mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang bán
EoS (End-of-Sale)
On Sales
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
On Sales
EoL (End-of-Life)
On Sales
  • Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 29/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):

IGS-4215-24P4X

Xem báo giá

Mô tả ngắn

PLANET IGS-4215-24P4X là switch công nghiệp quản trị lớp 2+ thuộc dòng IGS-4215 10G Series, cấp nguồn PoE+ 802.3at mật độ cao cho camera giám sát IP, điểm phát sóng ngoài trời, trạm biến áp và nhà máy tự động hoá, với tổng công suất PoE tối đa 480W và uplink quang 10G.

Thiết bị chuyển mạch công nghiệp PLANET IGS-4215-24P4X switch công nghiệp 24 cổng PoE+ 4 10G SFP+ 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T PoE+ 802.3at/af (Ports 1 to 24, tối đa 36 watts mỗi cổng, auto-MDI/MDI-X), 4 khe quang 10GBASE-SR/LR 10G SFP+ (Port XG1 tới Port XG4, tương thích ngược SFP 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X), 1 cổng Console USB Type C sang RS232 (115200, 8, N, 1), nút Reset.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

PLANET IGS-4215-24P4X là switch công nghiệp quản trị lớp 2+ (Industrial L2+ Managed Ethernet Switch) thuộc dòng IGS-4215 10G Series của PLANET Technology. Thiết bị trang bị 24 cổng đồng Gigabit 10/100/1000BASE-T RJ45 hỗ trợ cấp nguồn PoE+ 802.3at với tổng công suất tối đa lên đến 480W và 4 khe quang uplink 10G SFP+, đặt trong vỏ nhôm IP30 đạt chuẩn gắn DIN-rail hoặc treo tường, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ khắc nghiệt từ -40 đến 75 degrees C. Với mật độ cổng cấp nguồn cao và băng thông quang lớn, thiết bị đáp ứng tối ưu nhu cầu kết nối và cấp nguồn tập trung cho hệ thống camera an ninh giám sát IP, điểm phát sóng không dây ngoài trời, trạm biến áp điện lực và nhà máy sản xuất tự động hoá.

PLANET IGS-4215-24P4X tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo datasheet chính hãng, dòng switch công nghiệp IGS-4215 của PLANET được thiết kế chuyên biệt cho môi trường công nghiệp nặng, kết hợp hiệu năng chuyển mạch Gigabit, khả năng cấp nguồn PoE công suất lớn và uplink quang 10Gbps với chi phí đầu tư tối ưu. Trong toàn bộ dải sản phẩm IGS-4215 10G Series, IGS-4215-24P4X là model switch cấp nguồn PoE+ 802.3at có mật độ cổng cao nhất (24 cổng RJ45 PoE+ và 4 khe 10G SFP+), đáp ứng tải PoE lên tới 480 watts khi sử dụng hai nguồn vào DC song song.

Hiểu nhanh PLANET IGS-4215-24P4X bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 24 cổng đồng Gigabit PoE+ 802.3at: 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T tự nhận MDI/MDI-X, cấp nguồn PoE tối đa 36 watts mỗi cổng cho các thiết bị chuẩn IEEE 802.3af/at.
  • Tổng công suất PoE linh hoạt tới 480W: ngân sách PoE đạt 240W khi dùng một đầu vào nguồn và lên tới 480W khi cấp hai đầu vào nguồn DC 48~54V.
  • 4 khe uplink quang 10G SFP+: hỗ trợ 10GBASE-SR/LR và tương thích ngược module quang 1G/2.5G SFP, đáp ứng truyền tải khoảng cách xa về trung tâm chỉ huy.
  • Hiệu năng chuyển mạch vượt trội: kiến trúc Store-and-Forward không nghẽn với băng thông chuyển mạch 128Gbps, thông lượng gói 95.23Mpps @64 bytes và bảng địa chỉ MAC 32K entries.
  • Mạng vòng dự phòng ERPS ITU-T G.8032: thời gian tự phục hồi dưới 450ms khi xảy ra sự cố đứt cáp, kết hợp cùng các giao thức STP/RSTP/MSTP chống lặp vòng mạng.
  • Tính năng quản lý PoE thông minh: tự động kiểm tra và khởi động lại thiết bị treo (PD Alive Check), lập lịch bật/tắt PoE theo thời gian biểu, bảo vệ quá nhiệt và hiển thị mức tải PoE trực quan qua đèn LED (90/180/270/360W).
  • Định tuyến L3 và bảo mật cao cấp: hỗ trợ định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 phần cứng với tối đa 32 bảng định tuyến; quản trị mã hoá an toàn qua SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3 và TLS Post-Quantum Cryptography (PQC).
  • Thiết kế công nghiệp bền bỉ: vỏ hợp kim nhôm chuẩn IP30, hai đầu vào nguồn dự phòng 48~54V DC, tích hợp relay cảnh báo lỗi và 2 ngõ vào số DI / 2 ngõ ra số DO.
PLANET IGS-4215-24P4X mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Thông số chính

Hạng mục

PLANET IGS-4215-24P4X

Cổng đồng RJ45 PoE+

24 cổng 10/100/1000BASE-T (802.3at/af PoE+)

Khe cắm quang uplink

4 khe 10G SFP+ (hỗ trợ 10G/2.5G/1G)

Tổng công suất PoE

480W (hai nguồn vào), 240W (một nguồn vào)

Băng thông chuyển mạch

128Gbps / non-blocking

Thông lượng xử lý gói

95.23Mpps @64 bytes

Nguồn điện vào

48~54V DC (kép, 12A max.)

Nhiệt độ hoạt động

-40 ~ 75 degrees C

Bảng thông số chi tiết đầy đủ nằm tại tab Thông số kỹ thuật.

Hình vector mặt trước PLANET IGS-4215-24P4X (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Giao diện cổng kết nối

  • Cổng đồng RJ45 PoE+: 24 cổng 10/100/1000BASE-T (Ports 1 to 24) hỗ trợ tính năng tự động nhận cáp thẳng/chéo auto-MDI/MDI-X và tự đàm phán tốc độ. Cả 24 cổng đều tích hợp tính năng cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3at/af (công suất tối đa 36 watts mỗi cổng, tuỳ thuộc nguồn cấp).
  • Khe cắm quang SFP+: 4 khe quang 10GBASE-SR/LR (Port XG1 tới Port XG4), tương thích ngược với các module quang SFP 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X. Module quang là phụ kiện đặt riêng tuỳ theo cự ly và môi trường cáp.
  • Cổng Console: 1 cổng USB Type C sang RS232 (115200, 8, N, 1) phục vụ cấu hình ban đầu bằng dòng lệnh CLI.
  • Nút Reset: nhấn dưới 5 giây để khởi động lại hệ thống; nhấn giữ trên 5 giây để khôi phục cấu hình mặc định ban đầu của nhà sản xuất.
PLANET IGS-4215-24P4X mặt sau: gá DIN-rail và ngàm gắn thanh ray công nghiệp (bản vẽ kỹ thuật chính hãng)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Nguồn cấp, cảnh báo relay và giao diện DI/DO

Thiết bị sử dụng khối đấu dây tháo rời 6 chân cho hệ thống cấp nguồn kép 48~54V DC, 12A (max.). Cấu trúc chân đấu nối gồm: chân 1/2 cho nguồn 1, chân 3/4 cho relay cảnh báo sự cố mất nguồn (chịu tải 1A @ 24V AC), chân 5/6 cho nguồn 2. Hệ thống hỗ trợ tính năng bảo vệ chống đấu ngược cực.

Khối đấu dây 6 chân thứ hai được thiết kế riêng cho giao diện tự động hoá gồm 2 ngõ vào số (DI) và 2 ngõ ra số (DO). Ngõ vào số nhận tín hiệu logic (mức 0: -24V~2.1V, mức 1: 2.1V~24V), còn ngõ ra số dạng open collector (24V DC, tối đa 100mA) dùng kết nối relay chuông còi hoặc thiết bị ngoại vi báo động khi có lỗi mạng.

Công suất tiêu thụ tối đa của IGS-4215-24P4X khi chạy nguồn DC là 12.8 watts ở chế độ bật hệ thống và 504.6 watts khi đầy tải kèm tải PoE tối đa (DC Full loading with PoE full loading). Hệ thống đèn LED trực quan báo trạng thái Power 1, Power 2, Alarm, Ring, R.O., I/O cùng các đèn báo trạng thái liên kết và tốc độ mạng trên từng cổng RJ45, khe quang SFP+, và đèn báo tỷ lệ tiêu thụ nguồn PoE theo các mức 90W, 180W, 270W và 360W.

Vỏ máy và điều kiện môi trường

  • Vỏ thiết bị: vỏ hợp kim nhôm định hình chuẩn bảo vệ IP30, kích thước 96 x 135 x 152 mm, trọng lượng 1980g.
  • Phương thức lắp đặt: tích hợp sẵn ngàm gá thanh DIN-rail tiêu chuẩn và tai kim loại bắt tường.
  • Khả năng chống phóng tĩnh điện: Contact Discharge 6KV DC và Air Discharge 8KV DC.
  • Dải nhiệt độ chịu đựng: hoạt động từ -40 ~ 75 degrees C, lưu kho từ -40 ~ 85 degrees C, độ ẩm chịu đựng 5 ~ 95% không ngưng tụ.

Ứng dụng thực tế

Hệ thống camera giám sát IP PoE công nghiệp mật độ cao

Với 24 cổng PoE+ chuẩn 802.3at và tổng công suất lên đến 480W, PLANET IGS-4215-24P4X là giải pháp cấp nguồn và truyền dẫn lý tưởng cho mạng lưới camera giám sát PTZ ngoài trời, camera hồng ngoại tầm xa và thiết bị kiểm soát ra vào tại các khu công nghiệp, kho bãi cảng biển và tuyến cao tốc. Tính năng thông minh PD Alive Check liên tục kiểm tra phản hồi của camera; nếu camera bị treo phần mềm, switch sẽ tự động ngắt và cấp lại nguồn PoE để khởi động lại camera mà không cần kỹ thuật viên tới tận nơi xử lý.

Mạng vòng công nghiệp ERPS ITU-T G.8032 cho nhà máy và hạ tầng giao thông

Nhờ hỗ trợ công nghệ mạng vòng Ethernet Ring Protection Switching (ERPS) theo tiêu chuẩn ITU-T G.8032, switch PLANET IGS-4215-24P4X cho phép xây dựng cấu trúc mạng vòng dự phòng khép kín giữa các phân xưởng sản xuất, trạm thu phí cao tốc hoặc tủ điều khiển tín hiệu giao thông. Thời gian tự phục hồi đường truyền dưới 450ms đảm bảo các luồng dữ liệu tự động hoá và giám sát SCADA không bị gián đoạn khi có sự cố đứt cáp quang trên tuyến.

Tích hợp hệ thống SCADA và tự động hoá công nghiệp qua Modbus TCP

IGS-4215-24P4X hỗ trợ giao thức Modbus TCP, cho phép hệ thống phần mềm SCADA hoặc màn hình HMI của kỹ sư vận hành đọc trực tiếp thông tin trạng thái hoạt động của switch, tình trạng cấp nguồn PoE, kết nối cổng mạng và trạng thái các ngõ vào số DI/ngõ ra số DO ngay trên giao diện điều khiển trung tâm của nhà máy.

Bảo mật, quản trị và độ tin cậy

Bảo mật mạng và kiểm soát truy cập

  • Danh sách kiểm soát truy cập ACL: hỗ trợ cả IPv4 và IPv6 dựa trên địa chỉ IP (IP-based ACL) hoặc địa chỉ MAC (MAC-based ACL), tối đa 256 mục ACL. Tính năng Protected Port (Private VLAN) cách ly truyền thông an toàn giữa các cổng biên.
  • Xác thực người dùng: tích hợp client RADIUS và TACACS+ phục vụ phân quyền truy cập tập trung; tính năng Port Security giới hạn số lượng thiết bị trên mỗi cổng; ràng buộc IP-MAC port binding và lọc MAC tối đa 512 địa chỉ tĩnh.
  • Bảo vệ hạ tầng: DHCP Snooping, DHCP Option 82, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard ngăn chặn giả mạo địa chỉ mạng; BPDU Guard, BPDU Filtering chống tấn công Spanning Tree; cơ chế chống tấn công từ chối dịch vụ DoS.
  • Mã hoá an toàn cấp cao: bảo vệ phiên quản trị bằng SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3 và công nghệ mã hoá hậu lượng tử TLS Post-Quantum Cryptography (PQC).

Tính năng chuyển mạch L2+ và định tuyến L3

Thiết bị cung cấp đầy đủ các tính năng chuyển mạch lớp 2 nâng cao: 802.1Q tagged VLAN, Q-in-Q tunneling (802.1ad) xếp chồng VLAN cho nhà cung cấp dịch vụ, Voice VLAN, Protocol VLAN, GVRP với dung lượng tối đa 256 nhóm VLAN. Khả năng gộp liên kết LACP hỗ trợ 8 nhóm, mỗi nhóm tối đa 8 cổng giúp tăng băng thông và dự phòng liên kết vật lý. Tính năng IGMP snooping v2/v3 (IPv4) và MLD snooping v2/v3 (IPv6) tối ưu hoá truyền dẫn đa hướng multicast lên đến 256 nhóm.

Về định tuyến, IGS-4215-24P4X hỗ trợ định tuyến tĩnh phần cứng (hardware IPv4/IPv6 static routing) với tối đa 32 bảng định tuyến và 64 giao diện VLAN IP, giúp chuyển tiếp lưu lượng giữa các mạng con trực tiếp trên switch mà không cần thông qua router ngoài.

Hệ thống quản trị tập trung

Thiết bị có thể quản trị linh hoạt qua giao diện đồ hoạ Web browser thân thiện, giao diện dòng lệnh CLI (Console, Telnet, SSH) và SNMP v1/v2c/v3. Thiết bị hỗ trợ Syslog lưu nhật ký từ xa và cục bộ, giao thức dò tìm LLDP, đồng bộ thời gian SNTP, chẩn đoán cáp đồng và tính năng giám sát thông số quang kỹ thuật số SFP-DDM. Người quản trị có thể quản lý đồng bộ toàn mạng qua tiện ích PLANET Smart Discovery Utility, hệ thống PLANET NMS, NMSViewerPro và nền tảng đám mây CloudNMS.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Một datasheet gồm sáu model khác nhau: Datasheet IGS-4215 10G Series gồm 3 model không PoE (8T4X, 16T4X, 24T4X sử dụng nguồn 9~48V DC hoặc 24V AC) và 3 model cấp PoE (8UP4X PoE++ 802.3bt, 16P4X và 24P4X PoE+ 802.3at sử dụng nguồn 48~54V DC). Bài viết này dành riêng cho model 24P4X cấp nguồn PoE+ 802.3at.
  • Ngân sách nguồn PoE và bộ nguồn cấp ngoài: IGS-4215-24P4X yêu cầu nguồn vào 48~54V DC. Ngân sách PoE đạt tối đa 240W với 1 bộ nguồn và 480W với 2 bộ nguồn chạy song song (nguồn kép phải cùng điện áp DC). Cần trang bị bộ nguồn DIN-rail công nghiệp phù hợp như PWR-240-48 (240W), PWR-480-48 (480W) hoặc PWR-960-48 (960W) đặt riêng.
  • Phụ kiện module quang công nghiệp: Module quang không kèm theo switch. Để hoạt động đồng bộ trong dải nhiệt độ công nghiệp -40 đến 75 degrees C của switch, nên chọn các dòng module quang công nghiệp dải nhiệt rộng (MTB-T... cho 10G, MGB-T... cho Gigabit) được liệt kê tại tab Đặt hàng và phụ kiện.
  • Xác minh tốc độ module quang: Danh sách phụ kiện của datasheet có liệt kê module 100M Fast Ethernet (MFB-TFX, MFB-TF20...), tuy nhiên hàng thông số giao diện khe SFP+ của IGS-4215-24P4X chỉ ghi tương thích ngược với module 1G/2.5G SFP; khách hàng cần xác minh với PLANET hoặc kỹ thuật NTCOM trước khi chọn module 100M.
  • Không có giấy phép phần mềm trả phí: PLANET cung cấp đầy đủ tính năng chuyển mạch L2+ và định tuyến tĩnh phần cứng theo thiết bị mà không yêu cầu mua thêm license phần mềm định kỳ; phần mềm quản trị CloudNMS / NMS là giải pháp quản lý tập trung chính hãng của PLANET.
  • Chuẩn công nghiệp và kiểm định môi trường: Thiết bị đạt các chứng nhận tiêu chuẩn FCC Part 15 Class A, CE và các bài kiểm tra độ bền chống sốc, rơi tự do, chống rung IEC 60068-2-32, IEC 60068-2-27, IEC 60068-2-6. Không tự suy diễn các chứng nhận ngành khác nếu tài liệu chính hãng không công bố.
  • Mã hoá an toàn và pháp lý: Thiết bị tích hợp các tính năng mã hoá mạnh (SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3, TLS PQC); doanh nghiệp cần tuân thủ đúng các quy định về quản lý sản phẩm mật mã dân sự khi đưa vào sử dụng.
  • Tham khảo thêm giải pháp hạ tầng mạng: Để lựa chọn switch công nghiệp phù hợp với trạm điện và nhà xưởng, quý khách có thể tham khảo bài viết Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy và cẩm nang Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD đã được NTCOM xuất bản.

Mọi thông số về hiệu năng chuyển mạch (băng thông 128Gbps, thông lượng 95.23Mpps) là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện phòng lab; hiệu quả vận hành thực tế phụ thuộc vào cấu hình hệ thống mạng và môi trường triển khai cụ thể.

PLANET, PLANET Networking & Communication, CloudNMS là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Thông số trích từ datasheet chính hãng "IGS-4215 10G series_v1.5" (file PDF tạo ngày 2026-10-15); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.

Thông số kỹ thuật

Bảng dưới trích nguyên văn cột IGS-4215-24P4X trong bảng Specifications của datasheet IGS-4215 10G series_v1.5 (trang 13 tới trang 16); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị giữ đúng như datasheet.

Thông số

PLANET IGS-4215-24P4X

Phần cứng


Cổng đồng RJ45

24 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports (Ports 1 to 24)

Cổng cấp PoE

24 ports with 802.3at PoE+ injector function (Ports 1 to 24)

Cổng SFP+

4 10GBASE-SR/LR SFP+ interfaces (Port XG1 to Port XG4); Backward compatible with 1G/2.5GBASE-SX/LX/BX SFP transceivers

Cổng console

1 x USB Type C to RS232 serial port (115200,8, N, 1)

Nút Reset

< 5 sec: System reboot; > 5 sec: Factory default

Đầu nối nguồn / DI/DO

Removable 6-pin terminal block; Pin 1/2 for Power 1; Pin 3/4 for fault alarm; Pin 5/6 for Power 2; Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface; Pin 1/2 for DI 1 & 2, Pin 3/4 for DO 1 & 2, Pin 5/6 for GND

Cảnh báo (relay)

One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V AC

Ngõ vào số (DI)

2 digital input (DI): Level 0: -24V~2.1V (±0.1V); Level 1: 2.1V~24V (±0.1V); Input load to 24V DC, 10mA max.

Ngõ ra số (DO)

2 digital output (DO): Open collector to 24V DC, 100mA max.

Nguồn điện vào

48~54V DC, 12A (max.)

Công suất tiêu thụ / toả nhiệt

DC (system on); Max. 8.5 watts / 28.9BTU; DC (Full loading); Max. 544 watts/1,855BTU

Kích thước (R x S x C)

96 x 135 x 152 mm

Khối lượng

1,840g

Vỏ máy

IP30 aluminum case

Lắp đặt

DIN-rail kit and wall-mount ear

Chống tĩnh điện (ESD)

Contact Discharge 6KV DC; Air Discharge 8KV DC

Đèn LED

System: Power 1 (Green); Power 2 (Green); Alarm (Red); Ring (Green); R.O.(Green); I/O (Red); Per 10/100/1000T RJ45; 1000 LNK/ACT (Green); 10/100 LNK/ACT (Amber); PoE-in-Use (Amber); Per 10G SFP Interface: 1G/2.5G LNK/ACT (Green); 100/10G LNK/ACT (Amber)

Chuyển mạch


Kiến trúc chuyển mạch

Store-and-Forward

Băng thông chuyển mạch

128Gbps/non-blocking

Thông lượng (gói 64 byte)

95.23Mpps @64 bytes

Bảng địa chỉ MAC

32K entries

Bộ đệm dữ liệu dùng chung

12Mbits

Điều khiển luồng

IEEE 802.3x pause frame for full duplex; Back pressure for half duplex

Khung Jumbo

12 Kbytes

Cấp nguồn PoE


Chuẩn PoE

IEEE 802.3at; Power over Ethernet Plus/PSE

Kiểu cấp nguồn PoE

End-span

Sơ đồ chân cấp nguồn

802.3at PoE: End-span:; 1/2(+), 3/6(-)

Công suất PoE mỗi cổng

IEEE 802.3af Standard; Per port 48V~51V DC, max.; 15.4 watts; IEEE 802.3at Standard; Per port 51V~54V DC, max.; 36 watts

Tổng công suất PoE

Single power input: 240W maximum (depending on power input); Dual power input: 480 W maximum @ 60 degree C (depending on power input); Dual power input: 360 W maximum @ 75 degree C (depending on power input); * Dual power input must be the same as DC voltage, like dual 54V.

Số thiết bị PD 30W (802.3at Type 2)

16

Quản lý PoE

PD Alive Check; Scheduled Power Recycling; PoE Schedule; PoE Usage Monitoring; PoE Extension

Chế độ PoE mở rộng

Standard/Legacy/Force

Phát hiện thiết bị PoE còn hoạt động

Có

Khởi động lại nguồn PoE

Yes, daily or predefined schedule

Lịch cấp nguồn PoE

4 schedule profiles

Chế độ PoE khoảng cách xa

Yes, max. up to 250 meters

Tính năng lớp 2


Nhân bản cổng (mirroring)

TX/RX/Both; Many-to-1 monitor; Up to 4 sessions

VLAN

802.1Q tagged VLAN; 802.1ad Q-in-Q tunneling (VLAN stacking); Voice VLAN; Protocol VLAN; Private VLAN (Protected port); GVRP; Management VLAN; Up to 256 VLAN groups, out of 4094 VLAN IDs

Gộp liên kết

IEEE 802.3ad LACP and static trunk; Supports 8 groups with 8 ports per trunk

Spanning Tree

IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol (STP); IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP); IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); STP BPDU Guard, BPDU Filtering and BPDU Forwarding

IGMP Snooping

IPv4 IGMP snooping v2, v3; IGMP Querier; Up to 256 multicast groups

MLD Snooping

IPv6 MLD snooping v2, v3, up to 256 multicast groups

Danh sách điều khiển truy cập (ACL)

IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL; IPv4/IPv6 IP-based ACE/MAC-based ACE

Chất lượng dịch vụ (QoS)

8 mapping IDs to 8 level priority queues; - Port number; - 802.1p priority; - DSCP/IP precedence of IPv4/IPv6 packets; Traffic classification based, strict priority and WRR; Ingress/Egress Rate Limit per port bandwidth control

Mạng vòng (Ring)

Supports ERPS, and complies with ITU-T G.8032; Recovery time < 450ms

Tính năng lớp 3


Giao diện IP

Max. 64 VLAN interfaces

Bảng định tuyến

Max. 32 routing entries

Giao thức định tuyến

IPv4/IPv6 hardware static routing

Bảo mật


Danh sách điều khiển truy cập (ACL)

IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL; IPv4/IPv6 IP-based ACE/MAC-based ACE; Max. 256 ACL entries

Bảo mật cổng

Built-in RADIUS client to co-operate with RADIUS server; RADIUS/TACACS+ user access authentication

Bảo mật MAC

IP-MAC port binding; MAC filtering; Static MAC address, max. 256 static MAC entries

Bảo mật nâng cao

DHCP Snooping and DHCP Option82; STP BPDU guard, BPDU filtering and BPDU forwarding; DoS attack prevention; ARP inspection; IP source guard

Quản trị


Giao diện quản trị cơ bản

USB to RS232 Console; Web browser; Telnet; SNMP v1, v2c

Giao diện quản trị bảo mật

SSHv2; TLSv1.3; SNMP v3; TLS Post-Quantum Cryptography (PQC)

Quản lý hệ thống

Firmware upgrade by HTTP/TFTP protocol through Ethernet network; Configuration upload/download through HTTP/TFTP; LLDP protocol; SNTP; PLANET Smart Discovery Utility; PLANET NMS, NMSViewerPro and CloudNMS

Quản lý sự kiện

Remote/Local Syslog; System log

SNMP MIB

RFC 1213 MIB-II; RFC 1215 Generic Traps; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 2674 Bridge MIB Extensions; RFC 2737 Entity MIB (Version 2); RFC 2819 RMON (1, 2, 3, 9); RFC 2863 Interface Group MIB; RFC 3635 Ethernet-like MIB; RFC 3621 Power Ethernet MIB

Tiêu chuẩn và hợp chuẩn


Chứng nhận hợp quy

FCC Part 15 Class A, CE

Kiểm tra độ bền cơ học

IEC 60068-2-32 (free fall); IEC 60068-2-27 (shock); IEC 60068-2-6 (vibration)

Tiêu chuẩn tuân thủ

IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX; IEEE 802.3z Gigabit SX/LX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T; IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet; IEEE 802.3x Flow Control and Back Pressure; IEEE 802.3ad Port Trunk with LACP; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN Tagging; IEEE 802.1ab LLDP; IEEE 802.3af Power over Ethernet; IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus; IEEE 802.3bt Power over Ethernet Plus Plus; IEEE 802.3az for Energy-Efficient Ethernet; RFC 768 UDP; RFC 783 TFTP; RFC 791 IP; RFC 792 ICMP; RFC 2068 HTTP; RFC 1112 IGMP v1; RFC 2236 IGMP v2; RFC 3376 IGMP v3; RFC 2710 MLD v1; RFC 3810 MLD v2; ITU-T G.8032 ERPS Ring

Môi trường hoạt động


Nhiệt độ hoạt động

-40 ~ 75 degrees C

Nhiệt độ lưu kho

-40 ~ 85 degrees C

Độ ẩm

5 ~ 95% (non-condensing)

Ghi chú của datasheet

  • Ngân sách PoE tối đa 240W khi sử dụng một đầu vào nguồn (single power input) và đạt 480W khi sử dụng hai đầu vào nguồn DC (dual power input). Hai nguồn cấp DC vào phải cùng mức điện áp (như cùng 54V DC).
  • Tài liệu datasheet chính hãng IGS-4215 10G series_v1.5 tạo ngày 2026-10-15.

Licensing and deployment

Mã đặt hàng, bộ nguồn và module quang dưới đây trích từ mục Ordering Information, Accessories và Available SFP Modules của datasheet. Bộ nguồn và module quang không kèm theo switch, phải đặt riêng.

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

IGS-4215-24P4X

PLANET IGS-4215-24P4X – Industrial L2+ 24-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 4-Port 10G SFP+ Managed Ethernet Switch (-40~75 degrees C)

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

PWR-240-48

240W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply – 240W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply (-20 ~ 70 °C)

PWR-480-48

480W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply – 480W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply (-20 ~ 70 °C)

PWR-960-48

960W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply – 960W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply (-40 ~ 70 degrees C)

MTB-TSR

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi-Mode; Distance: 300m; Wavelength (TX): 850nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MTB-TLR

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MTB-TLR40

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MTB-TSR2

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 2km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MTB-TLR20

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MTB-TLR60

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 60km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MTB-TLA20

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MTB-TLB20

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Operating Temp.: -40~85°C

MTB-TLB40

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MTB-TLA40

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MTB-TLA60

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 60km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MTB-TLB60

10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 60km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MGB-2GTSR

2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi-mode; Distance: 300m; Wavelength (TX): 850nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MGB-2GTLR2

2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 2km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MGB-2GTLA20

2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MGB-2GTLB20

2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MGB-2GTLR20

2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C

MGB-TGT

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: Copper; Fiber Mode: --; Distance: 100m; Wavelength (nm): --; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TSX

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi Mode; Distance: 550m; Wavelength (nm): 850nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TSX2

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi Mode; Distance: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLX

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TL40

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TL80

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 80km; Wavelength (nm): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLA10

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLB10

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLA20

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLB20

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLA40

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLB40

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLA80

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 80km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLB80

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 80km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLA120

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 120km; Wavelength (TX): 1490nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MGB-TLB120

Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 120km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1490nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MFB-TFX

Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi Mode; Distance: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MFB-TF20

Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (nm): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MFB-TFA20

Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MFB-TFB20

Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MFB-TFA40

Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

MFB-TFB40

Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu kỹ thuật chính hãng của PLANET IGS-4215-24P4X được tổng hợp từ mục Downloads của trang sản phẩm planet.com.tw:

Ghi chú: Các giá trị hiệu năng và thông số kỹ thuật là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống thực tế. Thông tin trong bài viết mang tính chất tham khảo kỹ thuật khi lựa chọn và triển khai thiết bị. PLANET, PLANET Networking & Communication, CloudNMS là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo