Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
PLANET XGS-6350-24X4C switch Layer 3 24 cổng 10G SFP+ 4 cổng 100G

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Mã sản phẩm (Part Number):
XGS-6350-24X4C
Xem báo giáMô tả ngắn
PLANET XGS-6350-24X4C là thiết bị chuyển mạch quản trị Layer 3 dành cho mạng lõi doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu. Thiết kế rack 1U hỗ trợ định tuyến phần cứng IPv4/IPv6 và năng lực chuyển mạch 1280Gbps không nghẽn.
Thiết bị chuyển mạch PLANET XGS-6350-24X4C switch Layer 3 24 cổng 10G SFP+ 4 cổng 100G gồm 24 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ hỗ trợ tốc độ 10Gbps hoặc 1Gbps (tương thích 1000BASE-SX/LX/BX SFP), 4 khe cắm quang 40G/100GbE QSFP28 hỗ trợ tốc độ gốc 100Gbps hoặc 40Gbps hoặc chia 4 giao diện 10Gbps mỗi khe, 1 cổng quản trị mạng độc lập 10/100/1000BASE-T RJ45 Management (nhãn MGMT), 1 cổng Console nối tiếp RJ45-to-DB9 (9600, 8, N, 1) và 1 cổng USB 2.0.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
PLANET XGS-6350-24X4C là thiết bị chuyển mạch quản trị Layer 3 hiệu năng cao (Layer 3 24-Port 10G SFP+ + 4-Port 100G QSFP28 Managed Switch) chuẩn rack 1U thuộc dòng sản phẩm XGS-6350 Series của thương hiệu PLANET Technology. Thiết bị được trang bị 24 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích ngược module 1000BASE-SX/LX/BX SFP) và 4 khe cắm quang băng thông cao 40G/100GbE QSFP28 (mỗi khe hỗ trợ tốc độ gốc 100/40 Gigabit Ethernet hoặc tách 4 cổng 10 Gigabit Ethernet), cung cấp năng lực chuyển mạch 1280Gbps không nghẽn. Sản phẩm được thiết kế chuyên biệt cho hạ tầng mạng trục doanh nghiệp, trung tâm dữ liệu, mạng khuôn viên trường đại học, chi nhánh và mạng viễn thông đô thị cần định tuyến phần cứng IPv4/IPv6 tốc độ cao cùng độ sẵn sàng liên tục.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo tài liệu kỹ thuật chính hãng từ nhà sản xuất PLANET Technology, switch Layer 3 PLANET XGS-6350-24X4C đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu dung lượng lớn tại lớp mạng lõi (Core) và lớp mạng phân phối (Distribution). Sự kết hợp giữa 24 khe cắm quang 10G SFP+ và 4 khe uplink 100G QSFP28 trên cùng một thân máy 1U giúp quản trị viên linh hoạt lựa chọn module quang SFP/SFP+/QSFP28 theo khoảng cách truyền dẫn thực tế, giải quyết triệt để bài toán băng thông đường trục khi kết nối cụm máy chủ hiệu năng cao hoặc liên kết giữa các trung tâm dữ liệu.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 24 khe cắm quang 10G SFP+ tốc độ kép: hỗ trợ các chuẩn 10GBASE-SR/LR SFP+ và tương thích ngược với module quang 1G 1000BASE-SX/LX/BX SFP, mở rộng cự ly kết nối linh hoạt trên cả cáp quang đa mốt và đơn mốt.
- 4 khe cắm quang uplink 100G QSFP28: mỗi khe hỗ trợ tốc độ gốc 100/40 Gigabit Ethernet hoặc chia thành 4 giao diện 10 Gigabit Ethernet, nâng tổng dung lượng đường trục cho mạng lõi và Data Center.
- Năng lực chuyển mạch 1280Gbps không nghẽn: kiến trúc Store-and-forward với thông lượng chuyển tiếp đạt 952Mpps tại gói tin 64bytes, bảng địa chỉ MAC 32K mục, bộ đệm dữ liệu dùng chung 4MB và hỗ trợ khung Jumbo Frame 9KB.
- Định tuyến phần cứng Layer 3 IPv4 và IPv6: hỗ trợ bảng định tuyến phần cứng IPv4 mặc định 8K (tối đa 16K) và IPv6 mặc định 4K (tối đa 12K), bảng ARP 10K mục IPv4 và 10K mục IPv6; tích hợp định tuyến tĩnh cùng các giao thức định tuyến động RIP v1/v2, RIPng, OSPF, OSPFv3, BGP, BGP4+, BFD, VRRP và Multicast PIM-DM/SM/SSM, MSDP.
- Thiết kế 2 khay nguồn dự phòng linh hoạt: trang bị 2 khay nguồn (1 ngõ vào nguồn AC 100~240V, 50/60Hz và 1 khe Backup Power Slot lắp thêm nguồn dự phòng AC hoặc DC tùy chọn), bảo đảm duy trì vận hành liên tục cho các cơ sở hạ tầng đòi hỏi độ tin cậy nguồn điện cao.
- Xếp chồng quản trị và mạng vòng ERPS: hỗ trợ xếp chồng quản trị tối đa 4 thiết bị (4 members max.) qua 2 cổng định nghĩa bằng phần mềm, kết hợp giao thức mạng vòng ITU-G G.8032 ERPS và EAPS giúp tự động khôi phục kết nối nhanh khi đứt cáp.
Bảng tóm tắt thông số cấu hình chính của PLANET XGS-6350-24X4C:
Hạng mục | PLANET XGS-6350-24X4C |
|---|---|
Khe cắm quang 10G SFP+ | 24 khe 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích 1000BASE-SX/LX/BX) |
Khe cắm quang 100G QSFP28 | 4 khe 100/40G QSFP28 (hỗ trợ tách 4 x 10GbE mỗi khe) |
Băng thông chuyển mạch | 1280Gbps / non-blocking |
Thông lượng chuyển tiếp | 952Mpps@64bytes |
Bảng định tuyến / MAC | IPv4 Default 8K (Max16K), IPv6 Default 4K (Max 12K) / MAC 32K |
Khay nguồn điện | 2 khay nguồn (AC 100~240V, 50/60Hz + 1 khe nguồn dự phòng) |
Kích thước chuẩn rack | 442.5 x 364 x 44 mm (1U) |

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
PLANET XGS-6350-24X4C sở hữu kết cấu khung kim loại chuẩn rack 1U cứng cáp, bố trí toàn bộ 24 khe quang 10G SFP+, 4 khe quang 100G QSFP28, cổng quản trị RJ45 Management, cổng Console và cổng USB 2.0 ở mặt trước, còn ngõ vào nguồn AC và khe nguồn dự phòng bố trí ở mặt sau, thuận tiện cho việc đi dây và bảo trì trong tủ mạng.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 24 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+: bố trí thành 2 cụm 12 khe (tổng 12 cột x 2 hàng, nhãn TG1 đến TG24) ở khu vực giữa mặt trước, hỗ trợ tốc độ 10Gbps hoặc 1Gbps (tương thích 1000BASE-SX/LX/BX SFP) và chức năng giám sát quang số DDM trên các module hỗ trợ.
- 4 khe cắm quang 40G/100GbE QSFP28: bố trí thành cụm 2 cột x 2 hàng (nhãn CG1 đến CG4) nằm bên phải khối SFP+, mỗi khe hỗ trợ tốc độ gốc 100Gbps, 40Gbps hoặc chia 4 giao diện 10Gbps.
- Cổng quản trị mạng độc lập: 1 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 Management (nhãn MGMT) đặt ở phía phải mặt trước, tách biệt lưu lượng quản trị với lưu lượng dữ liệu sản xuất.
- Cổng Console và USB 2.0: 1 cổng nối tiếp RJ45-to-DB9 (9600, 8, N, 1) đặt ngay dưới cổng MGMT và 1 cổng USB 2.0 đặt ở mép phải dưới logo PLANET, phục vụ cấu hình dòng lệnh CLI, lưu trữ tệp cấu hình và cập nhật firmware.
- Hệ thống đèn LED báo trạng thái: gồm đèn hệ thống PWR và SYS màu xanh lục (Green) cùng cụm đèn trạng thái cổng 40G/100G QSFP Port LNK/ACT màu xanh lục ở mặt trước.
- Bộ nhớ hệ thống: trang bị bộ nhớ Flash 32MB và bộ nhớ DRAM 1024MB đáp ứng xử lý các bảng định tuyến lớn và chính sách kiểm soát lưu lượng phức tạp.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Hệ thống 2 khay nguồn dự phòng: trang bị 2 khay nguồn ở mặt sau gồm 1 bộ nguồn AC 100~240V, 50/60Hz đi kèm và 1 khe cắm nguồn dự phòng (Backup Power Slot) cho phép bổ sung nguồn AC hoặc DC thứ hai kèm cọc tiếp địa (Grounding), tự động duy trì cấp nguồn khi một đường điện gặp sự cố.
- Công suất tiêu thụ điện: mức tiêu thụ tối đa theo thông số bảng là 75 watts/210 BTU (maximum).
- Tản nhiệt cưỡng bức: trang bị 4 quạt làm mát cố định (4 fixed fans) giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho các linh kiện chuyển mạch 10G/100G.
- Kích thước và khối lượng: kích thước thân máy 442.5 x 364 x 44 mm (chiều cao 1U), khối lượng 5990g.
- Bảo vệ điện áp và môi trường: chống phóng tĩnh điện ESD mức tiếp xúc ±6KV và không khí ±8KV; chống xung sét lan truyền (Surge Protection) chế độ vi sai ±2KV và chế độ chung ±4KV. Thiết bị hoạt động ở nhiệt độ 0 ~ 50 degrees C (độ ẩm 10 ~ 85% không ngưng tụ) và lưu kho ở -40 ~ 80 degrees C (độ ẩm 5 ~ 95% không ngưng tụ).

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Nhờ mật độ 24 cổng quang 10G SFP+ kết hợp 4 cổng uplink 100G QSFP28 và định tuyến Layer 3 phần cứng 1280Gbps, PLANET XGS-6350-24X4C phù hợp cho nhiều kịch bản hạ tầng mạng trọng yếu:
Switch Top-of-Rack và hội tụ Data Center 10G/100G
Trong trung tâm dữ liệu, XGS-6350-24X4C đóng vai trò switch Top-of-Rack (ToR) kết nối trực tiếp 24 máy chủ hoặc thiết bị lưu trữ qua giao diện quang 10G SFP+, đồng thời sử dụng 4 cổng 100G QSFP28 làm đường uplink tốc độ cao lên lớp Spine với thông lượng 952Mpps không nghẽn.
Switch Core và Distribution cho mạng Campus và doanh nghiệp lớn
Trong mô hình mạng phân cấp tại tòa nhà văn phòng, khu công nghiệp hoặc trường đại học, thiết bị thu gom các đường truyền quang 10G từ các tòa nhà, định tuyến trực tiếp giữa tối đa 4K nhóm VLAN với bảng định tuyến IPv4 tối đa 16K mục và IPv6 tối đa 12K mục.
Mạng vòng quang độ sẵn sàng cao cho nhà cung cấp dịch vụ và Metro Ethernet
Thiết bị hỗ trợ giao thức mạng vòng ITU-G G.8032 ERPS, EAPS, IEEE 802.1s MSTP và tính năng Q-in-Q VLAN stacking (IEEE 802.1ad), giúp các đơn vị viễn thông và doanh nghiệp nhiều chi nhánh xây dựng mạng vòng cáp quang tự phục hồi nhanh, truyền tải đồng thời dữ liệu, thoại VoIP và luồng video multicast.
Bảo mật và quản trị mạng
PLANET XGS-6350-24X4C tích hợp đầy đủ các cơ chế bảo mật truy cập và công cụ quản trị mạng tiêu chuẩn doanh nghiệp:
Bảo mật đa lớp và kiểm soát truy cập
- Danh sách kiểm soát truy cập ACL: hỗ trợ Standard and Expanded ACL dựa trên địa chỉ IP, địa chỉ MAC, cổng L2/L3/L4 và ACL theo thời gian (Time-based ACL) với quy mô lên đến 1K mục.
- Bảo vệ cổng và chống tấn công mạng: hỗ trợ cô lập cổng (Port isolation), Port security gắn kết IP + MAC + port, DHCP Snooping, DHCP Option 82, kiểm soát bão gói tin broadcast/multicast/unknown unicast và phòng chống tấn công DoS hoặc TCP.
- Xác thực truy cập mạng: hỗ trợ kiểm soát truy cập cổng IEEE 802.1x cùng xác thực AAA qua máy chủ TACACS+ và RADIUS trên cả IPv4/IPv6.
Quản trị hệ thống và kiểm soát chất lượng dịch vụ QoS
- QoS 8 hàng đợi ưu tiên: hỗ trợ 8 hàng đợi ưu tiên trên mọi cổng với thuật toán lập lịch WRR, Strict Priority (SP), SP+WRR; phân loại và đánh dấu lại lưu lượng theo IEEE 802.1p CoS, DSCP, DiffServ, Precedence, TOS, VLAN ID và ACL; kiểm soát băng thông hai chiều tối thiểu từ luồng 64Kbps.
- Giao diện quản trị bảo mật: hỗ trợ cấu hình qua Console, Telnet, trình duyệt Web và SNMP v1/v2c/v3; bảo mật kết nối quản trị bằng SSHv2, SSLv3 và SNMPv3 với tối đa 8 phiên SSH/Telnet đồng thời.
- Giám sát và chẩn đoán mạng: hỗ trợ RMON nhóm 1, 2, 3, 9, nhật ký sự kiện Syslog IPv4/IPv6, nhân bản cổng SPAN/RSPAN, LLDP (IEEE 802.1ab) và quản lý tập trung qua hệ thống quản trị của PLANET.
Lưu ý khi lựa chọn
- Phân biệt cấu hình cổng trong dòng XGS-6350: datasheet dùng chung cho 4 model của dòng XGS-6350 Series. Model XGS-6350-24X4C trang bị 24 khe quang 10G SFP+ và 4 khe quang 100G QSFP28 (cùng 1 cổng RJ45 Management, 1 cổng Console RJ45-to-DB9 và 1 cổng USB 2.0); thiết bị không có cổng đồng RJ45 chuyển mạch dữ liệu thường như XGS-6350-12X8TR và không có khe 40G QSFP+ riêng như XGS-6350-48X2Q4C (tốc độ 40G được hỗ trợ trực tiếp trên 4 khe QSFP28).
- Lưu ý lỗi in ấn trong datasheet của hãng: tại bảng tóm tắt nhỏ ở trang 1 của datasheet, dòng XGS-6350-24X4C in nhầm số "24" ở cột "40G QSFP+", trong khi mục Key Features trang 1, sơ đồ mặt trước trang 2, bảng Specifications trang 7 và bảng Ordering Information trang 10 đều xác nhận thiết bị có 24 khe 10G SFP+ và 4 khe 100G QSFP28 (hàng QSFP+ Slots trang 7 ghi "-"). Ngoài ra, hàng Power Consumption trang 7 ghi "75 watts/210 BTU (maximum)", trang 11 bảng module 10G SFP+ (MTB-RJ, MTB-SR, MTB-LR...) bị in nhầm tiêu đề nhóm thành "40Gbps QSFP+", và trang 12 liệt kê cả nhóm module quang 100BASE-X SFP (MFB series) dù hàng thông số khe SFP+ trang 7 chỉ ghi tương thích 1000BASE-SX/LX/BX SFP; cần xác minh với hãng nếu có nhu cầu gắn module 100M.
- Nguồn điện và môi trường lắp đặt: XGS-6350-24X4C đi kèm 1 bộ nguồn AC 100~240V, 50/60Hz và có sẵn 1 khe Backup Power Slot ở mặt sau để lắp thêm nguồn dự phòng khi cần, làm mát bằng 4 quạt cố định, thiết kế cho phòng máy tiêu chuẩn 0 ~ 50 degrees C, đạt chứng nhận FCC Part 15 Class A và CE. Thiết bị là switch có dây thuần túy, không phát sóng vô tuyến; các tính năng quản trị mã hóa (SSHv2, SSLv3, SNMPv3) cần được rà soát theo quy định hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai.
- Thông số hiệu năng và tài liệu đối chiếu: các giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của phòng lab PLANET; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình, quy mô bảng định tuyến và môi trường vận hành. Chi tiết thông số xem tại tab Thông số kỹ thuật, danh mục mã đặt hàng và module quang xem tại tab Đặt hàng và licensing, các tệp hướng dẫn chính hãng xem tại tab Tài liệu kỹ thuật.
PLANET, PLANET Networking & Communication, CloudNMS là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng.
Nội dung trên trang mang tính tham khảo kỹ thuật; quý khách vui lòng liên hệ đội ngũ tư vấn NTCOM để được hỗ trợ giải pháp và cấu hình tối ưu nhất cho hệ thống mạng của doanh nghiệp.
Xem thêm các bài viết kỹ thuật liên quan: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD, Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới trích nguyên văn cột XGS-6350-24X4C trong bảng Specifications của datasheet "XGS-6350 Series_v1.3" (trang 7 tới trang 10); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị thông số kỹ thuật giữ đúng nguyên văn như datasheet.
Thông số | PLANET XGS-6350-24X4C |
|---|---|
Phần cứng | |
Khe QSFP28 | 4 with each supporting native 100/40 Gigabit Ethernet and four 10 Gigabit Ethernet interfaces |
Khe SFP+ | 24 10GBASE-SR/LR; SFP+ interfaces Compatible with 1000BASE-SX/LX/BX; SFP transceiver |
Cổng console | 1 x RJ45-to-DB9 serial port (9600, 8, N, 1) |
Cổng quản trị | 1 x 10/100/1000BASE-T RJ45 port |
Cổng USB | 1 x USB 2.0 |
Kích thước (R x S x C) | 442.5 x 364 x 44 mm; 1U height |
Khối lượng | 5990g |
Công suất tiêu thụ | 75 watts/210 BTU (maximum) |
Nguồn điện vào | AC 100~240V, 50/60Hz |
Số khe bộ nguồn | 2 |
Số quạt / khay quạt | 4 fixed |
Đèn LED | System:; PWR, SYS Green; Ports:; 40G/100G QSFP Port: LNK/ACT Green |
Bộ nhớ Flash | 32MB |
Bộ nhớ DRAM | 1024MB |
Chống tĩnh điện (ESD) | Contact ±6KV, Air ±8KV |
Chống sét lan truyền | Differential mode ±2KV, Common mode ±4KV |
Chuyển mạch | |
Kiến trúc chuyển mạch | Store-and-forward |
Băng thông chuyển mạch | 1280Gbps/non-blocking |
Thông lượng chuyển tiếp | 952Mpps@64bytes |
Bảng địa chỉ MAC | 32K |
Bộ đệm dữ liệu dùng chung | 4MB |
Điều khiển luồng | Back pressure for half duplex; IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
Khung Jumbo | 9KB |
Định tuyến lớp 3 | |
Bảng định tuyến | IPv4 Default 8K, Max16K IPv6 Default 4K, Max 12K |
Bảng ARP | IPv4: 10K; IPv6: 10K |
Tính năng lớp 3 IPv4 | |
Giao thức định tuyến IP | RIP v1/v2; OSPF; BGP (Border Gateway Protocol); Static routing |
Định tuyến multicast | PIM-DM and PIM-SM; PIM-SSM; MSDP |
Tính năng định tuyến | VRRP; Policy-based routing; Load balance through equal-cost routing; BFD (Bidirectional Forwarding Detection) for OSPF and BGP; GRE tunnel |
Tính năng lớp 3 IPv6 | |
Giao thức định tuyến IP | RIPng; OSPFv3; BGP4+ |
Tính năng định tuyến | Manual tunnel; ISATAP tunnel; 6-to-4 tunnel |
Chức năng IPv6 | ICMPv6, DHCPv6, ACLv6, IPv6 Telnet; IPv6 Neighbor Discovery; Path MTU Discovery |
Tính năng lớp 2 | |
Cấu hình cổng | Port disable/enable; Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection; Flow control disable/enable; Bandwidth control on each port; Port loopback detect |
VLAN | IEEE 802.1Q tag-based VLAN, IEEE 802.1ad Q-in-Q VLAN stacking/tunneling; GVRP for VLAN management; Private VLAN; Protocol-based VLAN; MAC-based VLAN; IP subnet–based VLAN; Voice VLAN; Multicast VLAN Register (MVR); Up to 4K VLAN groups |
Spanning Tree | IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol (STP); IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP); IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); BPDU protection, root protection |
Mạng vòng (Ring) | ITU-G G.8032 ERPS; EAPS |
IGMP Snooping IPv4 | IPv4 IGMP v1/v2/v3 snooping; IGMP Fast Leave; IPv4 Querier; IGMP Filtering and IGMP Throttling; IGMP Proxy reporting |
MLD Snooping IPv6 | IPv6 MLD v1/v2 snooping |
Giới hạn băng thông | Ingress and Egress; At least 64Kbps stream |
Gộp liên kết | IEEE 802.3ad LACP/static trunk |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | 8 priority queues on all switch ports; Traffic Supervision and Traffic Shaping; Scheduling for priority queues; - Weighted Round Robin (WRR); - Strict priority (SP); - SP+WRR; Traffic classification:; - IEEE 802.1p CoS; - DSCP; - DiffServ; - Precedence; - TOS; - VLAN ID; - IP ACL; - MAC ACL; - Port ACL; Policy-based ingress and egress QoS; 802.1p and DSCP priority remark |
Xác thực | IEEE 802.1x port-based network access control; AAA authentication: TACACS+ and IPv4/IPv6 over RADIUS |
Bảo mật | |
Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | Supports Standard and Expanded ACL; IP-based ACL/MAC-based ACL/Port-based ACL; Time-based ACL; Up to 1K entries |
Bảo mật | Port isolation; Port security, supports IP + MAC + port binding; Identification and filtering of L2/L3/L4 based ACL; Defend against DOS or TCP attacks; Suppression of broadcast, multicast and unknown unicast packet; DHCP Snooping, DHCP Option 82; Command line authority control based on user levels |
AAA | TACACS+ and IPv4/IPv6 over RADIUS |
Kiểm soát truy cập mạng | IEEE 802.1x port-based network access control |
Quản trị | |
Cấu hình hệ thống | Console and Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c |
Giao diện quản trị bảo mật | SSHv2, SSLv3 and SNMPv3; Maximum 8 sessions for SSH and Telnet connection |
Quản lý hệ thống | Supports both IPv4 and IPv6 Protocols; Supports the user IP security inspection for IPv4/IPv6 SNMP; Supports MIB and TRAP; Supports TFTP, FTP; Supports IPv4/IPv6 NTP; Supports RMON 1, 2, 3, 9 groups; Supports the RADIUS authentication for IPv4/IPv6 Telnet user name and password; The right configuration for users to adopt RADIUS server’s shell management; Supports CLI, console, Telnet; Supports Security IP safety net management function: avoid unlawful landing at non-restrictive area Supports TACACS+ Supports SPAN, RSPAN |
Xếp chồng (stacking) | 4 members max.; 2 software-defined ports function as Stacking Up and Down interfaces |
Quản lý sự kiện | Supports syslog server for IPv4 and IPv6 |
SNMP MIB | RFC 1213 MIB-II; RFC 1215 Internet Engineering Task Force; RFC 1271 RMON; RFC 1354 IP-Forwarding MIB; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 1643 Ether-like MIB; RFC 1907 SNMPv2; RFC 2011 IP/ICMP MIB; RFC 2012 TCP MIB; RFC 2013 UDP MIB; RFC 2096 IP forward MIB; RFC 2233 if MIB; RFC 2452 TCP6 MIB; RFC 2454 UDP6 MIB; RFC 2465 IPv6 MIB; RFC 2466 ICMP6 MIB; RFC 2573 SNMPv3 notification; RFC 2574 SNMPv3 VACM; RFC 2674 Bridge MIB Extensions |
Tiêu chuẩn và hợp chuẩn | |
Chứng nhận hợp quy | FCC Part 15 Class A, CE |
Tiêu chuẩn tuân thủ | IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T; IEEE 802.3z Gigabit 1000BASE-SX/LX; IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet; IEEE 802.3x flow control and back pressure; IEEE 802.3ad port trunk with LACP; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN tagging; IEEE 802.1X port authentication network control; IEEE 802.1ab LLDP; RFC 768 UDP; RFC 783 TFTP; RFC 791 IP; RFC 792 ICMP; RFC 2068 HTTP; RFC 1112 IGMP v1; RFC 2236 IGMP v2; RFC 3376 IGMP v3; RFC 2710 MLD v1; RFC 3810 MLD v2; RFC 2328 OSPF v2; RFC 1058 RIP v1; RFC 2453 RIP v2 |
Môi trường hoạt động | |
Điều kiện hoạt động | Temperature: 0 ~ 50 degrees C; Relative Humidity: 10 ~ 85% (non-condensing) |
Điều kiện lưu kho | Temperature: -40 ~ 80 degrees C; Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) |
Ghi chú của datasheet
- Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trên lý thuyết hoặc trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của phòng lab; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình và môi trường vận hành.
- Các thông số kỹ thuật được trích xuất trực tiếp từ datasheet chính hãng PLANET Technology "XGS-6350 Series_v1.3" (ngày tạo file PDF: 2026-04-17).
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị và danh sách module quang QSFP28/SFP+/SFP tương thích được trích từ mục Ordering Information và Available Modules của datasheet chính hãng (trang 10 tới trang 12). Module quang không đi kèm sẵn theo switch, cần đặt riêng theo nhu cầu triển khai thực tế.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
XGS-6350-24X4C | PLANET XGS-6350-24X4C – Switch chuyển mạch quản trị Layer 3 24 cổng 10G SFP+ + 4 cổng 100G QSFP28 (Layer 3 24-Port 10G SFP+ + 4-Port 100G QSFP28 Managed Switch) |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
QSFP-100G-SR4 | 100Gbps QSFP28 (100G Ethernet/100GBASE-SR4/LR4) – DDM: YES; Tốc độ: 100G; Connector Interface: MPO; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 70m (OM3) 100m (OM4); Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70 degrees C |
QSFP-100G-LR4 | 100Gbps QSFP28 (100G Ethernet/100GBASE-SR4/LR4) – DDM: YES; Tốc độ: 100G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70 degrees C |
MTB-RJ | Module 10G (datasheet in nhầm tiêu đề nhóm) – DDM: -; Tốc độ: 10G; Connector Interface: Copper; Fiber Mode: -; Khoảng cách: 30m; Wavelength (nm): -; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70 degrees C |
MTB-SR | Module 10G (datasheet in nhầm tiêu đề nhóm) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: Up to 300m; Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LR | Module 10G (datasheet in nhầm tiêu đề nhóm) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-TSR | Module 10G (datasheet in nhầm tiêu đề nhóm) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: Up to 300m; Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MTB-TLR | Module 10G (datasheet in nhầm tiêu đề nhóm) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MTB-LA20 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LB20 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LA40 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LB40 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LA60 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 60km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LB60 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 60km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-GT | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 1000; Connector Interface: Copper; Fiber Mode: --; Khoảng cách: 100m; Wavelength (nm): --; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-SX(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 550m; Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-SX2(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LX(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-L40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-L80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (nm): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-L120(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 120km; Wavelength (nm): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-TSX | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 550m; Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TSX2 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLX(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40~ 85 degrees C |
MGB-TL40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TL80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (nm): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-LA10(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LB10(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LA20(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LB20(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LA40(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LB40(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LA80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (TX): 1490nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LB80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1490nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-TLA10(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLB10(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLA20 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLB20 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLA40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLB40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLA80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (TX): 1490nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLB80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1490nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-FX | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-F20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-F40 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-F60 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 60km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-F120 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 120km; Wavelength (nm): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-TFX | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TF20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-FA20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-FB20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-TSA | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: YES; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TSB | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: YES; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TFA20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TFB20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TFA40 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TFB40 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
Lưu ý triển khai và bản quyền phần mềm
- Không yêu cầu giấy phép phần mềm trả phí: toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 (OSPF, BGP, RIP, PIM, VRRP, ERPS) nêu trong datasheet đã được tích hợp sẵn trên thiết bị PLANET XGS-6350-24X4C. Phần mềm quản trị tập trung CloudNMS / PLANET NMS là nền tảng quản lý riêng của hãng.
- Lựa chọn module quang theo nhiệt độ và tốc độ: các module quang có chữ "T" trong mã (như MTB-TSR, MTB-TLR, MGB-TSX, MGB-TLX) hỗ trợ dải nhiệt độ rộng -40 ~ 85 degrees C, nhưng bản thân thân máy XGS-6350-24X4C vận hành trong dải nhiệt độ 0 ~ 50 degrees C. Nhóm module 40G QSFP+ (QSFP-40G-SR4, QSFP-40G-LR4) trong datasheet chỉ lọc tự động cho model có hàng QSFP+ Slots riêng; với XGS-6350-24X4C, 4 khe QSFP28 hỗ trợ cả tốc độ 100G và 40G theo thông số phần cứng trang 7.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng của dòng sản phẩm PLANET XGS-6350 Series (bao gồm model XGS-6350-24X4C) do PLANET Technology phát hành:
- Datasheet PLANET XGS-6350 Series (v1.3, 2026-04-17): Tải PDF chính hãng
- Hướng dẫn cấu hình (Configuration Guide - XGS-6350 Series v2.0): Tải Configuration Guide PDF
- Hướng dẫn cài đặt nhanh (Quick Installation Guide - XGS-6350-24X4C / 48X2Q4C v1.2): Tải Quick Guide PDF
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ






















