Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
PLANET GS-6311-48P6X switch Layer 3 48 cổng Gigabit PoE+ 6 khe 10G SFP+

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Mã sản phẩm (Part Number):
GS-6311-48P6X
Xem báo giáMô tả ngắn
PLANET GS-6311-48P6X là switch quản trị Layer 3 với 48 cổng Gigabit PoE+ và 6 khe quang 10G SFP+, cấp nguồn tập trung cho camera IP, Wi-Fi AP, VoIP và định tuyến liên VLAN IPv4/IPv6 cho doanh nghiệp, tòa nhà và trường học.
Thiết bị chuyển mạch PLANET GS-6311-48P6X switch Layer 3 48 cổng Gigabit PoE+ 6 khe 10G SFP+ 48 cổng đồng 10/100/1000 RJ45 IEEE 802.3at PoE+ PSE kiểu End-span tối đa 32W(MAX) mỗi cổng, 6 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích ngược 1000BASE-SX/LX/BX SFP, hỗ trợ giám sát quang số DDM), 1 cổng Console RJ45-to-RS232 (9600, 8, N, 1).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
PLANET GS-6311-48P6X là thiết bị chuyển mạch quản trị Layer 3 cấp nguồn PoE+ (L3 48-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 6-Port 10G SFP+ Managed Ethernet Switch) chuẩn gắn tủ rack 1U thuộc dòng GS-6311 series của thương hiệu PLANET Technology. Thiết bị tích hợp 48 cổng đồng 10/100/1000 RJ45 hỗ trợ cấp nguồn IEEE 802.3at PoE+ PSE công suất tới 32W(MAX) mỗi cổng (tổng ngân sách PoE 500W / 110V AC hoặc 600W / 220V AC) cùng 6 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích ngược module quang 1000BASE-SX/LX/BX SFP), cung cấp băng thông chuyển mạch 216Gbps không nghẽn và thông lượng 160.7Mpps. Sản phẩm đáp ứng nhu cầu cấp nguồn tập trung cho camera IP, điện thoại VoIP, bộ phát Wi-Fi đồng thời định tuyến liên VLAN phần cứng IPv4/IPv6 (RIP, OSPF, BGP) tại doanh nghiệp, tòa nhà, trường học, bệnh viện và nhà cung cấp dịch vụ.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo tài liệu kỹ thuật chính hãng từ nhà sản xuất PLANET Technology, switch Layer 3 PoE+ PLANET GS-6311-48P6X kết hợp mật độ 48 cổng Gigabit PoE+ với 6 giao diện quang uplink 10Gbps và kiến trúc định tuyến phần cứng Layer 3 IPv4/IPv6. Thiết bị hỗ trợ quản trị tập trung qua hệ thống PLANET NMS và ứng dụng di động NMSViewerPro, giúp quản trị viên giám sát lưu lượng thời gian thực, điều khiển cấp nguồn PoE từ xa và bảo đảm an toàn dữ liệu cho hệ thống giám sát IP, VoIP, truyền hình trực tuyến và multicast.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 48 cổng Gigabit 802.3at PoE+ và 6 khe quang 10G SFP+: trang bị 48 cổng 10/100/1000 RJ45 cấp nguồn IEEE 802.3at PoE+ PSE kiểu End-span tối đa 32W(MAX) mỗi cổng (ngân sách PoE 500W ở 110V AC, 600W ở 220V AC) và 6 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ hỗ trợ cả module quang 10G và 1G (1000BASE-SX/LX/BX SFP).
- Hiệu năng chuyển mạch 216Gbps không nghẽn: kiến trúc Store-and-forward đạt thông lượng chuyển tiếp 160.7Mpps, bảng địa chỉ MAC 32K mục tự động học, bộ đệm dữ liệu dùng chung 16MB và khung Jumbo Frame 12KBytes.
- Định tuyến phần cứng Layer 3 IPv4 và IPv6: hỗ trợ định tuyến phần cứng với bảng định tuyến 12K mục, bảng ARP 8K mục và tối đa 1024 giao diện IP; tích hợp định tuyến tĩnh, RIPv1/v2, RIPng, OSPFv2, OSPFv3, BGP4, BGP6 (BGP4+) và PIM6.
- Quản lý nguồn PoE thông minh và tiết kiệm điện: tự động nhận diện thiết bị thụ hưởng (PD), bảo vệ mạch chống nhiễu nguồn giữa các cổng, cấp nguồn xa tới 100 meters, kiểm soát tổng ngân sách PoE, bật/tắt và giới hạn công suất từng cổng, phân quyền ưu tiên cấp nguồn và lập lịch bật/tắt PoE (PoE schedule).
- Mạng vòng dự phòng ITU-T G.8032 ERPS và bảo mật đa lớp: hỗ trợ giao thức mạng vòng ITU-T G.8032 ERPS Ring (phục hồi dưới 15ms trong mô hình mạng vòng đơn giản) cùng STP/RSTP/MSTP, gộp kênh IEEE 802.3ad LACP 64 nhóm (8 cổng mỗi nhóm), ACL (bảng ACL Table 4K ở mục chuyển mạch, hỗ trợ tới 2K mục ở mục bảo mật), IEEE 802.1x, TACACS+, RADIUS, DHCP Snooping, ARP inspection và IP Source Guard.
- Quản trị linh hoạt kèm PLANET NMS và NMSViewerPro: hỗ trợ quản lý qua Console, Telnet, Web, SNMP v1/v2c/v3, truy cập bảo mật SSHv2, TLSv1.2, giám sát quang số DDM, sFlow và quản lý tập trung qua nền tảng PLANET NMS (kết nối đại lý NMS-500/NMS-1000V).
Bảng tóm tắt thông số cấu hình chính của PLANET GS-6311-48P6X:
Hạng mục | PLANET GS-6311-48P6X |
|---|---|
Cổng đồng Gigabit RJ45 PoE+ | 48 cổng 10/100/1000 RJ45 (IEEE 802.3at PoE+ PSE, tối đa 32W/cổng) |
Tổng ngân sách nguồn PoE | 500W / 110V AC; 600W / 220V AC (End-span, chân 1/2(+), 3/6(-)) |
Khe cắm quang 10G SFP+ | 6 khe 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích 1000BASE-SX/LX/BX) |
Băng thông và thông lượng | 216Gbps/non-blocking, 160.7Mpps |
Bảng MAC / ARP / Định tuyến | 32K MAC / 8K ARP / 12K Routing / 1024 IP Interface |
Bộ xử lý và bộ nhớ | CPU MIPS 800MHz, RAM 512Mbytes, Flash 32Mbytes, Buffer 16MB |
Nguồn điện, công suất và tản nhiệt | AC 100~240V, 50/60Hz; 39.9 watts/136BTU (System), 698 watts/2380BTU (System+PoE); 5 quạt |
Kích thước và khối lượng | 440 x 330 x 44mm, 5368g |

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
PLANET GS-6311-48P6X sở hữu khung vỏ kim loại chuẩn gắn tủ rack 1U kích thước 440 x 330 x 44mm tích hợp 5 quạt tản nhiệt. Mặt trước bố trí toàn bộ 48 cổng mạng RJ45 PoE+, 6 khe quang SFP+, cổng Console, nút Reset và hệ thống đèn LED, trong khi ngõ cắm nguồn AC và vít tiếp địa đặt ở mặt sau.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 48 cổng đồng 10/100/1000 RJ45 PoE+: bố trí thành 4 cụm khung viền cam (mỗi cụm 12 cổng 6 cột x 2 hàng, tổng 24 cột x 2 hàng từ cổng 1 đến 48) ở khu vực bên trái và giữa mặt trước; hỗ trợ cấp nguồn IEEE 802.3at PoE+ PSE kiểu End-span trên chân 1/2(+), 3/6(-) với công suất tối đa 32W(MAX) mỗi cổng, đồng thời hỗ trợ điều khiển luồng IEEE 802.3x pause frame (full duplex) và Back pressure (half duplex).
- 6 khe cắm quang 10G SFP+: bố trí thành cụm 3 cột x 2 hàng (viền xanh dương, cổng 49 đến 54) nằm ngay bên phải khối 48 cổng RJ45, hỗ trợ giao diện 10GBASE-SR/LR SFP+ và tương thích ngược với module quang 1000BASE-SX/LX/BX SFP kèm tính năng giám sát quang số DDM.
- Cổng điều khiển Console: 1 cổng nối tiếp RJ45-to-RS232 (9600, 8, N, 1) đặt ở góc phải dưới mặt trước (ngay dưới logo PLANET và mã GS-6311-48P6X), phục vụ cấu hình dòng lệnh CLI trực tiếp tại tủ rack.
- Hệ thống đèn LED và nút Reset: trang bị đèn báo hệ thống PWR (Green), SYS (Green) và đèn trạng thái trên từng cổng gồm LNK/ACT (Green) và PoE-in-Use (Amber), đi kèm nút nhấn Reset đặt cạnh cổng Console.
- Vi xử lý và bộ nhớ trong: trang bị bộ xử lý MIPS 800MHz, bộ nhớ RAM 512Mbytes, bộ nhớ Flash 32Mbytes và bộ đệm dữ liệu dùng chung 16MB.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Nguồn điện xoay chiều và ngân sách PoE: sử dụng ngõ vào nguồn AC 100~240V, 50/60Hz bố trí ở mặt sau kèm vít tiếp địa; cung cấp tổng ngân sách nguồn PoE tối đa 500W ở điện áp 110V AC và 600W ở điện áp 220V AC.
- Công suất tiêu thụ và tản nhiệt: mức tiêu thụ điện năng tối đa 39.9 watts/136BTU khi chỉ chạy hệ thống (System) và 698 watts/2380BTU khi hoạt động toàn tải kèm PoE (System+PoE); tích hợp 5 quạt làm mát giúp duy trì nhiệt độ ổn định khi cấp nguồn mật độ cao.
- Kích thước và khối lượng: kích thước thân máy 440 x 330 x 44mm, khối lượng 5368g, phù hợp lắp đặt trong tủ rack 19 inch tiêu chuẩn.
- Môi trường vận hành và chứng nhận: hoạt động ở dải nhiệt độ 0 ~ 50 degrees C, độ ẩm 5 ~ 90% (không ngưng tụ); nhiệt độ lưu kho -10 ~ 70 degrees C, độ ẩm 5 ~ 90% (không ngưng tụ); đạt chứng nhận hợp quy FCC Part 15 Class A và CE.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Với mật độ 48 cổng Gigabit PoE+ tổng ngân sách tới 600W, 6 cổng quang 10G SFP+ và định tuyến phần cứng Layer 3 IPv4/IPv6, PLANET GS-6311-48P6X đáp ứng hiệu quả nhiều kịch bản triển khai mạng:
Cấp nguồn PoE+ mật độ cao cho camera IP, Wi-Fi AP và điện thoại VoIP
Trong hệ thống giám sát an ninh, văn phòng lớn hoặc tòa nhà thông minh, 48 cổng IEEE 802.3at PoE+ cấp nguồn tới 32W(MAX) mỗi cổng qua một sợi cáp mạng duy nhất ở khoảng cách tới 100 meters cho các dòng camera IP hồng ngoại, camera PTZ, speed dome, bộ phát Wi-Fi và điện thoại IP. Tính năng lập lịch PoE (PoE schedule) giúp tự động tắt nguồn các thiết bị ngoài giờ làm việc để tiết kiệm điện năng.
Switch phân phối Layer 3 định tuyến liên VLAN kèm 6 đường trục 10Gbps
Thiết bị quản lý tới 4K nhóm VLAN (802.1Q, Q-in-Q 802.1ad, Private VLAN Edge, Protocol-based, MAC-based và IP subnet VLAN) và thực hiện định tuyến phần cứng giữa tối đa 1024 giao diện IP với bảng định tuyến 12K mục (Static route, RIPv1/v2, RIPng, OSPFv2, OSPFv3, BGP4, BGP6). Sáu khe cắm quang 10G SFP+ kết nối tốc độ cao về switch lõi hoặc cụm máy chủ thông qua cáp quang đơn mốt hoặc đa mốt.
Hạ tầng truyền tải VoIP, luồng video và mạng vòng dự phòng ERPS
Thiết bị hỗ trợ IGMP v1/v2/v3 snooping, IGMP Querier, MLD v1/v2 snooping, Multicast VLAN Register (MVR) tới 1024 nhóm cùng định tuyến multicast PIM6 và IGMP Proxy, kết hợp giao thức mạng vòng ITU-T G.8032 ERPS Ring giúp khôi phục kết nối nhanh khi đứt cáp và bảo đảm truyền tải mượt mà cho dịch vụ thoại, hội nghị truyền hình và luồng video giám sát.
Bảo mật và quản trị mạng
PLANET GS-6311-48P6X tích hợp đầy đủ các công cụ kiểm soát lưu lượng Layer 2 đến Layer 4, bảo mật truy cập ở biên mạng và quản lý tập trung:
Bảo mật truy cập và phòng chống tấn công
- Kiểm soát truy cập ACL: hỗ trợ Standard và Expanded ACL dựa trên địa chỉ IP, địa chỉ MAC, thông tin lớp L2/L3/L4, IPv6 ACL và ACL theo thời gian (Time-based ACL).
- Bảo vệ cổng và chống giả mạo ARP/IP: hỗ trợ cô lập cổng (Port isolation), gắn kết IP + MAC + port binding, DHCP Snooping, DHCP Option 82/43/60/61/67, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard, chống tấn công DoS/TCP và kiểm soát bão gói tin broadcast, multicast, unknown unicast.
- Xác thực người dùng và quản trị: hỗ trợ kiểm soát truy cập cổng IEEE 802.1x, xác thực AAA qua TACACS+ và RADIUS trên cả IPv4/IPv6, phân quyền dòng lệnh theo cấp độ người dùng và hỗ trợ IPv6 IPSec.
Chất lượng dịch vụ QoS và quản trị hệ thống
- QoS 8 hàng đợi ưu tiên: trang bị 8 hàng đợi ưu tiên trên tất cả các cổng, lập lịch Strict Priority và Weighted Round Robin (WRR); phân loại lưu lượng theo IEEE 802.1p CoS/ToS, IPv4/IPv6 DSCP và kiểm soát băng thông hai chiều TX/RX/Both trên từng cổng.
- Đa dạng giao diện quản trị bảo mật: hỗ trợ cấu hình qua Console, Telnet (cú pháp lệnh thân thiện kiểu Cisco), trình duyệt Web, SNMP v1/v2c/v3 trên cả IPv4 và IPv6; mã hóa phiên quản trị bằng SSHv2, TLSv1.2 và SNMPv3.
- Giám sát tập trung và chẩn đoán sự cố: tích hợp RMON 4 nhóm (1, 2, 3, 9), sFlow, LLDP/LLDP-MED, ULDP, ULPP, ULSM, phát hiện vòng lặp cổng (Port loopback detect), Syslog IPv4/IPv6, công cụ PLANET Smart Discovery Utility, hệ thống quản trị tập trung PLANET NMS và ứng dụng di động PLANET NMSViewerPro.
Lưu ý khi lựa chọn
- Đặc điểm riêng của mã GS-6311-48P6X trong dòng GS-6311: datasheet dòng GS-6311 series dùng chung cho 7 model. Mã GS-6311-48P6X là phiên bản 48 cổng Gigabit IEEE 802.3at PoE+ PSE kèm 6 cổng 10G SFP+, tổng ngân sách PoE đạt 500W ở lưới điện 110V AC và 600W ở lưới điện 220V AC. Thiết bị không có cổng 802.3bt PoE++ 90W (hàng chuẩn IEEE 802.3bt trong mục Standards Compliance trang 14 là thông tin in chung của dòng, chỉ áp dụng cho mã GS-6311-24HP4X), không có màn hình Smart LCD (chỉ có trên mã GS-6311-24P4XV) và không có nguồn dự phòng DC 36~72V (chỉ có trên mã GS-6311-16S8C4XR).
- Lưu ý thông số trong datasheet: trong bảng Specifications của GS-6311-48P6X (trang 11 đến trang 13), mục Switching Specifications ghi "ACL Table: 4K", trong khi mục Security Functions ghi "Access Control List: ... Up to 2K entries"; ngoài ra phần giới thiệu chung ở trang 2 ghi câu chung cho dòng là "wire-speed throughput as high as up to 120Gbps", còn thông số kỹ thuật chính thức của riêng GS-6311-48P6X ở trang 11 là Switch Fabric 216Gbps/non-blocking và Switch Throughput 160.7Mpps.
- Pháp lý, mật mã và môi trường lắp đặt: GS-6311-48P6X là thiết bị chuyển mạch có dây thuần túy, không tích hợp thu phát sóng vô tuyến, làm việc trong môi trường phòng máy 0 ~ 50 degrees C (FCC Part 15 Class A, CE) với 5 quạt tản nhiệt tích hợp. Thiết bị có các tính năng bảo mật và quản trị mã hóa (SSHv2, TLSv1.2, SNMPv3, IPv6 IPSec), cần đối chiếu quy định hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai.
- Bản quyền phần mềm và hiệu năng thực tế: các tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 nêu trong bảng thông số được tích hợp sẵn theo máy; nền tảng PLANET NMS và ứng dụng NMSViewerPro là giải pháp quản trị riêng của hãng. Các số liệu băng thông, thông lượng và công suất PoE là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất; chi tiết đối chiếu tại tab Thông số kỹ thuật, tab Đặt hàng và licensing và tab Tài liệu kỹ thuật.
PLANET, PLANET Networking & Communication, PLANET NMS, NMSViewerPro là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng.
Nội dung trên trang mang tính tham khảo kỹ thuật; quý khách vui lòng liên hệ đội ngũ tư vấn NTCOM để được hỗ trợ giải pháp và cấu hình phù hợp nhất cho hệ thống mạng của đơn vị.
Xem thêm các bài viết kỹ thuật liên quan: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD, Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới trích nguyên văn cột GS-6311-48P6X trong bảng Specifications của datasheet "GS-6311 series_v1.3" (trang 11 tới trang 14); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị thông số kỹ thuật giữ đúng nguyên văn như datasheet.
Thông số | PLANET GS-6311-48P6X |
|---|---|
Phần cứng | |
10/100/1000 RJ45 Ports | 48 |
10G SFP+ Ports | 6; 10GBASE-SR/LR SFP+ interface; Backward compatible with 1000BASE-SX/LX/BX SFP transceiver |
Console Port | 1 x RJ45-to-RS232 serial port (9600, 8, N, 1) |
CPU | MIPS 800MHz |
RAM | 512Mbytes |
Flash Memory | 32Mbytes |
Kích thước (R x S x C) | 440 x 330 x 44mm |
Khối lượng | 5368g |
Công suất tiêu thụ | 39.9 watts/136BTU (System); 698 watts/2380BTU (System+PoE) |
Power Requirements- AC | AC 100~240V, 50/60Hz |
Fan | 5 |
Đèn LED | System:; PWR (Green); SYS (Green); Ports:; LNK/ACT (Green) PoE-in-Use (Amber) |
Chuyển mạch | |
Kiến trúc chuyển mạch | Store-and-forward |
Băng thông chuyển mạch | 216Gbps/non-blocking |
Thông lượng chuyển tiếp | 160.7Mpps |
Bảng địa chỉ MAC | 32K MAC address table with auto learning function |
Bảng ARP | 8K |
Bảng định tuyến | 12K |
IP Interface | 1024 |
ACL Table | 4K |
Bộ đệm dữ liệu dùng chung | 16MB |
Khung Jumbo | 12KBytes |
Điều khiển luồng | Back pressure for half duplex; IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
Power over Ethernet Specifications | |
Chuẩn PoE | IEEE 802.3at PoE+ PSE |
Kiểu cấp nguồn PoE | End-span |
Công suất PoE mỗi cổng | 32W(MAX) |
Sơ đồ chân cấp nguồn | 1/2(+), 3/6(-) |
Tổng công suất PoE | 500W / 110V AC; 600W / 220V AC |
Tính năng lớp 3 IPv4 | |
Giao thức định tuyến IP | Static route; RIPv1/v2; OSPFv2; BGP4; Hardware-based Layer 3 routing |
Layer 3 Protocol | ARP; ARP Proxy; IGMP Proxy |
Tính năng lớp 3 IPv6 | |
Giao thức định tuyến IP | IPv6 Static Route; RIPng; OSPFv3; BGP6 (BGP4+); PIM6; IPv6 RA (Router Advertisement); IPv6 LPM Routing; Hardware-based Layer 3 routing; SNMP over IPv6 Support; IPv6 IPSec Support; IPv6 ACL |
Other | ICMPv6,ND,DNSv6; DNS over IPv6 Support |
Tính năng lớp 2 | |
Cấu hình cổng | Port disable/enable; Flow control disable/enable; Bandwidth control on each port; Port loopback detect |
Port Status | Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status and auto negotiation status |
VLAN | 802.1Q tagged VLAN, up to 4K VLAN groups; 802.1ad Q-in-Q (VLAN stacking); GVRP for VLAN management; Private VLAN Edge (PVE) supported; Protocol-based VLAN; MAC-based VLAN; IP subnet VLAN |
Giới hạn băng thông | TX/RX/Both |
Gộp liên kết | IEEE 802.3ad LACP/static trunk; Supports 64 groups with 8 ports per trunk group |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | 8 priority queues on all switch ports; Supports strict priority and Weighted Round Robin (WRR) CoS policies; Traffic classification:; - IEEE 802.1p CoS/ToS; - IPv4/IPv6 DSCP; - Port-based WRR |
Multicast | IPv4 IGMP v1/v2/v3 snooping; IPv4 Querier mode support; IPv6 MLD v1/v2 snooping; Multicast VLAN Register (MVR); Up to 1024 |
Bảo mật | |
Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | Supports Standard and Expanded ACL; IP-based ACL/MAC-based ACL; Time-based ACL; Up to 2K entries |
Bảo mật | Port isolation; Supports IP + MAC + port binding; Identification and filtering of L2/L3/L4 based ACL; Defend against DOS or TCP attacks; Suppression of broadcast, multicast and unknown unicast packet; DHCP Snooping, DHCP Option 82/43/60/61/67; Command line authority control based on user levels |
AAA | TACACS+ and IPv4/IPv6 over RADIUS |
Xác thực | IEEE 802.1x port-based network access control |
Switch Management Functions | |
Cấu hình hệ thống | Console, Telnet, Web browser, SNMP v1, v2c |
Giao diện quản trị bảo mật | SSHv2, TLSv1.2, SNMPv3 |
Management | IPv4 and IPv6 dual stack management; SNMP over IPv6 Support; User IP security inspection for IPv4/IPv6 SNMP; SNMP v1, v2c and v3; SNMP MIB and TRAP; SNMP RMON 1, 2, 3, 9 four groups; HTTP over IPv6 Support; IPv4/IPv6 FTP/TFTP; IPv4/IPv6 SNTP/NTP; Supports ping, trace route function for IPv4 and IPv6; RADIUS authentication for IPv4/IPv6 Telnet user name and password; IPv4/IPv6 SSH`; IPv4/IPv6 Telnet; IPv6 Radius+ Support; The right configuration for users to adopt RADIUS server’s shell management; CLI, console, Telnet; Security IP safety net management function: avoid unlawful landing at nonrestrictive area; Syslog server for IPv4 and IPv6; IPv6 TACACS+ support; PLANET Smart Discovery Utility; PLANET NMS; PLANET NMSViewerPro |
SNMP MIB | RFC 1213 MIB-II; RFC 1215 Internet Engineering Task Force; RFC 1271 RMON; RFC 1354 IP-Forwarding MIB; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 1643 Ether-like MIB; RFC 1907 SNMP v2; RFC 2011 IP/ICMP MIB; RFC 2012 TCP MIB; RFC 2013 UDP MIB; RFC 2096 IP forward MIB; RFC 2233 if MIB; RFC 2452 TCP6 MIB; RFC 2454 UDP6 MIB; RFC 2465 IPv6 MIB; RFC 2466 ICMP6 MIB; RFC 2573 SNMP v3 notify; RFC 2574 SNMP v3 vacm; RFC 2674 Bridge MIB Extensions (IEEE 802.1Q MIB); RFC 2674 Bridge MIB Extensions (IEEE 802.1P MIB) |
Tiêu chuẩn và hợp chuẩn | |
Chứng nhận hợp quy | FCC Part 15 Class A, CE |
Tiêu chuẩn tuân thủ | IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX; IEEE 802.3z Gigabit 1000BASE-SX/LX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T; IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet; IEEE 802.3x flow control and back pressure; IEEE 802.3ad port trunk with LACP; IEEE 802.1ag CFM; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN tagging; IEEE 802.1X port authentication network control; IEEE 802.1ab LLDP; IEEE 802.3af Power over Ethernet; IEEE 802.3at Power over Ethernet PLUS; IEEE 802.3bt 4-pair Power over Ethernet Plus Plus; RFC 768 UDP; RFC 783 TFTP; RFC 793 TCP; RFC 791 IP; RFC 792 ICMP; RFC 2068 HTTP; RFC 1112 IGMP v1; RFC 2236 IGMP v2; RFC 3376 IGMP v3; RFC 2710 MLD v1; RFC 3810 MLD v2; RFC 2328 OSPF v2; RFC 1058 RIP v1; RFC 2453 RIP v2; ITU-T G.8032 ERPS Ring |
Môi trường hoạt động | |
Điều kiện hoạt động | Temperature: 0 ~ 50 degrees C; Relative Humidity: 5 ~ 90% (non-condensing) |
Điều kiện lưu kho | Temperature: -10 ~ 70 degrees C; Relative Humidity: 5 ~ 90% (non-condensing) |
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị và danh sách module quang 10G SFP+ / 1G SFP tương thích được trích nguyên văn từ mục Ordering Information và Available Modules for GS-6311 series của datasheet chính hãng (trang 15 và trang 16). Module quang không đi kèm sẵn theo switch, cần đặt riêng theo nhu cầu triển khai thực tế.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
GS-6311-48P6X | PLANET GS-6311-48P6X – Switch quản trị Layer 3 48 cổng 10/100/1000T 802.3at PoE + 6 cổng 10G SFP+ |
Module quang 10G SFP+ tương thích (Available Modules)
Mã module | Mô tả module quang 10G SFP+ |
|---|---|
MTB-LB40 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 40km (TX:1330nm RX:1270nm) |
MTB-LA40 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 40km (TX:1270nm RX:1330nm) |
MTB-LB20 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 20km (TX:1330nm RX:1270nm) |
MTB-LA20 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 20km (TX:1270nm RX:1330nm) |
MTB-SR | 1-Port 10GBASE-SR SFP+ Fiber Optic Module - 300m |
MTB-LR | 1-Port 10GBASE-LR SFP+ Fiber Optic Module - 10km |
MTB-LA60 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 60km (TX:1270nm RX:1330nm) |
MTB-LB60 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 60km (TX:1330nm RX:1270nm) |
MTB-RJ | 1-Port 10GBASE-T SFP+ Copper Fiber Optic Module - 30m |
MTB-LR40 | 1-Port 10GBASE-LR SFP+ Fiber Optic Module - 40km |
MTB-SR2 | 1-Port 10GBASE-SR SFP+ Fiber Optic Module – 2km |
MTB-LR20 | 1-Port 10GBASE-LR SFP+ Fiber Optic Module - 20km |
MTB-LR60 | 1-Port 10GBASE-LR SFP+ Fiber Optic Module - 60km |
MTB-LR80 | 1-Port 10GBASE-LR SFP+ Fiber Optic Module - 80km |
MTB-LA10 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 10km (TX:1270nm RX:1330nm) |
MTB-LB10 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 10km (TX:1330nm RX:1270nm) |
Module quang 1G SFP tương thích (1000BASE-X SFP)
Mã module | Mô tả module quang 1G SFP |
|---|---|
MGB-GT | SFP-Port 1000BASE-T Module |
MGB-LX | SFP-Port 1000BASE-LX mini-GBIC module - 20km |
MGB-SX | SFP-Port 1000BASE-SX mini-GBIC module - 550m |
MGB-SX2 | SFP-Port 1000BASE-SX mini-GBIC module - 2km |
MGB-L40 | SFP-Port 1000BASE-LX mini-GBIC module - 40km |
MGB-L80 | SFP-Port 1000BASE-LX mini-GBIC module - 80km |
MGB-L120 | SFP-Port 1000BASE-LX mini-GBIC module - 120km |
MGB-LA10 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1310nm) mini-GBIC module - 10km |
MGB-LB10 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) mini-GBIC module - 10km |
MGB-LA20 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1310nm) mini-GBIC module - 20km |
MGB-LB20 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) mini-GBIC module - 20km |
MGB-LA40 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1310nm) mini-GBIC module - 40km |
MGB-LB40 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) mini-GBIC module - 40km |
MGB-LA80 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1490nm) mini-GBIC module - 80km |
MGB-LB80 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) mini-GBIC module - 80km |
Lưu ý triển khai và bản quyền phần mềm
- Không yêu cầu giấy phép phần mềm trả phí cho tính năng trên switch: toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, cấp nguồn PoE+ và định tuyến Layer 3 (Static route, RIPv1/v2, RIPng, OSPFv2, OSPFv3, BGP4, BGP6, PIM6, ERPS) nêu trong datasheet đã tích hợp sẵn trên phần cứng PLANET GS-6311-48P6X. Hệ thống quản trị PLANET NMS / NMSViewerPro là nền tảng quản lý riêng của hãng.
- Lựa chọn module quang 10G SFP+ và 1G SFP: 6 khe 10G SFP+ (cổng 49 đến 54) nhận các mã module 10G dòng MTB (MTB-SR, MTB-LR, MTB-RJ, MTB-LA/LB...) và tương thích ngược với các mã module 1G dòng MGB (MGB-GT, MGB-SX, MGB-LX, MGB-LA/LB...). Khi sử dụng module quang WDM 1 sợi (BX), cần chọn đúng cặp mã phát/thu lệch bước sóng (ví dụ MTB-LA10 đi cặp với MTB-LB10) ở hai đầu tuyến cáp.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng của dòng sản phẩm PLANET GS-6311 series (bao gồm model GS-6311-48P6X) do PLANET Technology phát hành:
- Datasheet PLANET GS-6311 series (v1.3, 2025-04-10): Tải PDF chính hãng
- Hướng dẫn sử dụng (User's Manual - GS-6311 / MGS-6311 / XGS-6311 Series v1.4): Tải User's Manual PDF
- Hướng dẫn cài đặt nhanh (Quick Installation Guide - XGS-6311 / GS-6311 / MGS-6311 Series v1.5): Tải Quick Guide PDF
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ






















