Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
PLANET XGS-6350-48X2Q4C switch Layer 3 48 cổng 10G SFP+ 2 cổng 40G QSFP+ 4 cổng 100G QSFP28

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Mã sản phẩm (Part Number):
XGS-6350-48X2Q4C
Xem báo giáMô tả ngắn
PLANET XGS-6350-48X2Q4C là thiết bị chuyển mạch quản trị Layer 3 mật độ cao chuẩn rack 1U, dành cho mạng trục doanh nghiệp lớn, trung tâm dữ liệu, Metro Ethernet và mạng khuôn viên. Thiết bị cung cấp năng lực chuyển mạch 1.92Tbps không nghẽn với định tuyến phần cứng IPv4/IPv6 toàn diện và nguồn kép dự phòng.
Thiết bị chuyển mạch PLANET XGS-6350-48X2Q4C switch Layer 3 48 cổng 10G SFP+ 2 cổng 40G QSFP+ 4 cổng 100G QSFP28 48 khe cắm module quang SFP+ 10G hỗ trợ 10GBASE-SR/LR và tương thích 1G 1000BASE-SX/LX/BX SFP với chẩn đoán quang số DDM, 2 khe cắm module quang QSFP+ 40G hỗ trợ 40Gbps hoặc breakout 4 kênh 10G SFP+, 4 khe cắm module quang QSFP28 100G hỗ trợ 100Gbps hoặc 40Gbps hoặc chia 4 kênh 10G SFP+, 1 cổng Out-of-Band (OOB) 10/100/1000BASE-T RJ45 Management, 1 cổng Console RJ45-to-DB9 (9600, 8 bit dữ liệu, không parity, 1 stop bit), 1 cổng USB 2.0.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
PLANET XGS-6350-48X2Q4C là thiết bị chuyển mạch quản trị Layer 3 mật độ cao (High-density Layer 3 Managed Switch) chuẩn rack 1U thuộc dòng sản phẩm XGS-6350 Series của thương hiệu PLANET Technology. Thiết bị được trang bị 48 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích 1000BASE-SX/LX/BX SFP), 2 khe cắm quang 40GbE QSFP+ và 4 khe cắm quang băng thông siêu cao 40G/100GbE QSFP28 (hỗ trợ tốc độ gốc 100Gbps, 40Gbps hoặc chia 4 x 10Gbps), cung cấp năng lực chuyển mạch vượt trội lên đến 1.92Tbps không nghẽn. Được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống mạng trục doanh nghiệp lớn, trung tâm dữ liệu (Data Center), mạng viễn thông đô thị (Metro Ethernet) và hạ tầng mạng khuôn viên đại học (Campus), XGS-6350-48X2Q4C hỗ trợ đầy đủ các giao thức định tuyến phần cứng IPv4/IPv6 (OSPFv2/v3, BGP4/BGP4+, RIP, PIM-SM/DM), mạng vòng dự phòng ERPS ITU-T G.8032 và nguồn kép dự phòng linh hoạt.

Liên hệ: 0986 397 886📌 Tổng quan
Theo tài liệu kỹ thuật chính thức từ nhà sản xuất PLANET Technology, switch Layer 3 PLANET XGS-6350-48X2Q4C được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu dung lượng cực lớn và độ trễ cực thấp tại các lớp mạng lõi (Core) và mạng phân phối (Distribution). Cấu trúc 48 cổng quang 10G SFP+ kết hợp 2 cổng uplink 40G QSFP+ và 4 cổng uplink 100G QSFP28 giúp loại bỏ hoàn toàn các điểm nghẽn cổ chai băng thông khi kết nối với cụm máy chủ hiệu năng cao hoặc liên kết giữa các trung tâm dữ liệu.

Liên hệ: 0986 397 886⚡ Điểm nổi bật
- 48 khe cắm quang 10G SFP+: hỗ trợ các chuẩn 10GBASE-SR/LR SFP+, đồng thời tương thích ngược hoàn toàn với các module quang 1G 1000BASE-SX/LX/BX SFP, đáp ứng linh hoạt các cự ly truyền dẫn quang khác nhau.
- 2 khe cắm quang 40G QSFP+: mỗi khe hỗ trợ tốc độ 40Gbps hoặc chia 4 kênh 10Gbps, mở rộng khả năng kết nối linh hoạt.
- 4 khe cắm quang 100G QSFP28: mỗi khe hỗ trợ tốc độ gốc 100Gbps hoặc 40Gbps hoặc chia 4 kênh 10Gbps, mở rộng năng lực kết nối đường trục tốc độ cực cao.
- Năng lực chuyển mạch 1.92Tbps không nghẽn: kiến trúc Store-and-Forward với thông lượng chuyển tiếp 1440Mpps tại gói tin 64 bytes, bảng địa chỉ MAC 64K mục và bộ đệm dữ liệu dùng chung 9MB.
- Định tuyến phần cứng toàn diện IPv4 và IPv6: hỗ trợ bảng định tuyến 16K mục IPv4 và 8K mục IPv6, bảng ARP 32K mục IPv4 và 16K mục IPv6, tích hợp định tuyến tĩnh và động với các giao thức RIP v1/v2, RIPng, OSPFv2/v3, BGP4/BGP4+, PIM-DM/SM/SSM, VRRP và đường hầm GRE/IPv6.
- Độ sẵn sàng cao và nguồn điện dự phòng: thiết bị tích hợp sẵn 2 khay nguồn dự phòng AC/DC tháo lắp nóng, cùng cụm 4 quạt làm mát vận hành êm ái.
- Mạng vòng phục hồi nhanh ERPS: hỗ trợ chuẩn ITU-T G.8032 ERPS cho khả năng tự phục hồi mạng vòng dưới 50ms khi có sự cố đứt cáp quang.
Bảng tóm tắt thông số cấu hình chính của PLANET XGS-6350-48X2Q4C:
Hạng mục | PLANET XGS-6350-48X2Q4C |
|---|---|
Khe cắm quang 10G SFP+ | 48 khe 10GBASE-SR/LR SFP+ |
Khe cắm quang 40G QSFP+ | 2 khe 40G QSFP+ |
Khe cắm quang 100G QSFP28 | 4 khe 100G/40G QSFP28 |
Băng thông chuyển mạch | 1.92Tbps / non-blocking |
Thông lượng chuyển tiếp | 1440Mpps @ 64Bytes |
Khay nguồn điện | 2 khay nguồn dự phòng AC/DC |
Kích thước chuẩn rack | 442.5 x 403.5 x 44 mm (1U) |

Liên hệ: 0986 397 886🔌 Phần cứng và cổng kết nối
PLANET XGS-6350-48X2Q4C được thiết kế theo dạng khối chuẩn rack 1U với khung kim loại chắc chắn, tối ưu cho việc lắp đặt trong tủ rack tiêu chuẩn 19 inch tại các phòng máy chủ và trung tâm dữ liệu.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 48 khe cắm module quang SFP+ 10G: mật độ cổng quang 10G cực cao, hỗ trợ kết nối trực tiếp các cụm server, lưu trữ SAN/NAS hoặc switch truy nhập với băng thông 10Gbps mỗi cổng. Hỗ trợ đầy đủ chẩn đoán quang số DDM.
- 2 khe cắm module quang QSFP+ 40G: cổng kết nối tốc độ cao 40Gbps, kết nối đường trục mạng backbone hoặc cấu hình chia cổng (breakout) thành 4 kênh 10G SFP+.
- 4 khe cắm module quang QSFP28 100G: cổng uplink siêu tốc 100Gbps hoặc 40Gbps, kết nối đường trục mạng lõi backbone hoặc chia cổng thành 4 kênh 10G SFP+.
- Cổng quản trị chuyên dụng: 1 cổng Out-of-Band (OOB) 10/100/1000BASE-T RJ45 Management hỗ trợ truy cập cấu hình độc lập với lưu lượng mạng chính.
- Cổng Console quản trị: 1 cổng nối tiếp chuẩn RJ45-to-DB9 (tốc độ baud 9600, 8 bit dữ liệu, không parity, 1 stop bit) kết nối máy tính kỹ thuật để cấu hình dòng lệnh CLI.
- Cổng USB 2.0: 1 cổng USB 2.0 hỗ trợ sao lưu, phục hồi tệp cấu hình và nâng cấp firmware tiện lợi.
- Hệ thống đèn LED hiển thị: đèn PWRA, PWRB, SYS và MNG màu xanh lục báo trạng thái nguồn và hệ thống; đèn LNK/ACT màu xanh lục trên từng khe quang 10G SFP+, 40G QSFP+ và cổng 40G/100G QSFP28.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Hệ thống cấp nguồn dự phòng: thiết bị trang bị 2 khay nguồn, hỗ trợ mô-đun nguồn AC 100~240V 50/60Hz hoặc DC 36~72V tháo lắp linh hoạt, bảo đảm hệ thống vận hành liên tục 24/7.
- Công suất tiêu thụ điện: mức tiêu thụ điện năng tối đa là 147 watts (tương đương 504.3 BTU), tối ưu chi phí năng lượng và tỏa nhiệt thấp.
- Hệ thống tản nhiệt: trang bị 4 khay quạt làm mát với luồng gió thiết kế khí động học, kiểm soát nhiệt độ bo mạch chủ luôn trong ngưỡng an toàn.
- Kích thước và khối lượng: kích thước tiêu chuẩn 442.5 x 403.5 x 44 mm (chuẩn 1U rackmount), trọng lượng tịnh 8400g, đi kèm bộ tai gắn rack 19 inch chắc chắn.
- Bảo vệ xung điện và tĩnh điện: bảo vệ chống phóng điện tĩnh ESD đạt tiếp xúc ±6KV và không khí ±8KV; chống sét lan truyền Surge đạt chế độ vi sai ±2KV và chế độ chung ±4KV. Vận hành tin cậy trong môi trường nhiệt độ 0 đến 50 độ C và độ ẩm 10% đến 85% không ngưng tụ.

Liên hệ: 0986 397 886🏢 Ứng dụng tiêu biểu
PLANET XGS-6350-48X2Q4C là lựa chọn lý tưởng cho các mô hình mạng đòi hỏi hiệu năng cao và độ trễ thấp:
Mạng lõi trung tâm dữ liệu và kết nối máy chủ ảo hoá
Với 48 khe cắm 10G SFP+, 2 cổng 40G QSFP+ và 4 cổng 100G QSFP28, switch đóng vai trò thiết bị chuyển mạch Top-of-Rack (ToR) hoặc switch kết hợp phân phối trong các trung tâm dữ liệu. Băng thông 100Gbps liên kết trực tiếp tới các cụm máy chủ ảo hoá VMware vSphere, hệ thống lưu trữ SAN tốc độ cao và switch lõi Spine, loại bỏ nghẽn mạng trong các tác vụ sao lưu và truyền dữ liệu lớn.
Mạng trục quang 10G/40G/100G cho doanh nghiệp lớn và trường đại học
Trong hạ tầng mạng khuôn viên diện rộng (Campus Network), thiết bị đóng vai trò switch Core/Aggregation thu gom kết nối từ các tòa nhà chi nhánh qua các đường cáp quang 10Gbps và chuyển tiếp lên mạng trung tâm bằng liên kết 40G/100Gbps, bảo đảm luồng truyền thông video hội nghị, thoại IP và dữ liệu quản trị luôn thông suốt.
Hạ tầng mạng viễn thông đô thị Metro Ethernet
Nhờ hỗ trợ các chuẩn VLAN Q-in-Q (IEEE 802.1ad), GVRP, DHCP Option 82 và mạng vòng bảo vệ ERPS ITU-T G.8032 phục hồi dưới 50ms, switch cho phép nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) và hạ tầng mạng viễn thông triển khai các đường truyền số liệu riêng lẻ cho từng khách hàng doanh nghiệp một cách an toàn và bảo mật.
🔒 Bảo mật và quản trị mạng
PLANET XGS-6350-48X2Q4C tích hợp hệ thống tính năng bảo mật nhiều lớp và khả năng quản lý chuyên nghiệp:
Bảo mật mạng và kiểm soát truy cập
- Danh sách kiểm soát truy cập ACL: hỗ trợ ACL tiêu chuẩn và mở rộng dựa trên địa chỉ IP, MAC, cổng giao thức, VLAN ID, DSCP và độ ưu tiên 802.1p; hỗ trợ ACL theo thời gian với tối đa 1.000 mục quy tắc.
- Bảo vệ cổng và ngăn chặn tấn công: tính năng Port Security, gắn kết IP + MAC + Port, chống giả mạo DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard và cơ chế chống tấn công từ chối dịch vụ DoS/TCP.
- Xác thực người dùng: hỗ trợ chuẩn kiểm soát truy cập cổng IEEE 802.1x, xác thực tập trung AAA qua máy chủ RADIUS và TACACS+.
Quản trị toàn diện và giám sát hệ thống
- Giao diện quản lý đa dạng: hỗ trợ cấu hình dòng lệnh CLI qua cổng Console/Telnet, giao diện đồ họa Web trực quan và giao thức quản trị mạng SNMP v1/v2c/v3.
- Truyền thông mã hoá bảo mật: hỗ trợ kết nối quản trị bảo mật qua SSHv2, SSLv3 và SNMPv3 với tối đa 8 phiên SSH/Telnet đồng thời.
- Giám sát lưu lượng: hỗ trợ RMON các nhóm 1, 2, 3, 9, máy chủ nhật ký Syslog cho cả IPv4/IPv6, nhân bản cổng Port Mirroring (nhiều cổng về 1) và chuẩn giám sát từ xa RSPAN.
- Quản lý tập trung qua PLANET NMS: tương thích hoàn toàn với nền tảng quản trị tập trung CloudNMS và giải pháp điều khiển mạng thông minh của PLANET.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới trích nguyên văn cột XGS-6350-48X2Q4C trong bảng Specifications của datasheet "XGS-6350 Series_v1.3" (trang 7 tới trang 10); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị thông số kỹ thuật giữ đúng nguyên văn như datasheet.
Thông số | PLANET XGS-6350-48X2Q4C |
|---|---|
Phần cứng | |
Khe QSFP28 | 4 with each supporting native 100/40 Gigabit Ethernet and four 10 Gigabit Ethernet interfaces |
Khe QSFP+ | 2, each supports 40 Gigabit Ethernet and four 10 Gigabit Ethernet interfaces |
Khe SFP+ | 48 10GBASE-SR/LR SFP+ interfaces; Compatible with 1000BASE-SX/LX/BX; SFP transceiver |
Cổng console | 1 x RJ45-to-DB9 serial port (9600, 8, N, 1) |
Cổng quản trị | 1 x 10/100/1000BASE-T RJ45 port |
Cổng USB | 1 x USB 2.0 |
Kích thước (R x S x C) | 442.5 x 403.5 x 44 mm; 1U height |
Khối lượng | 8400g |
Công suất tiêu thụ | 147 watts/504.3 BTU (maximum) |
Nguồn điện vào | AC 100~240V, 50/60Hz DC 36~72V (Optional power module) |
Số khe bộ nguồn | 2 |
Số quạt / khay quạt | 4 slots |
Đèn LED | System:; PWRA, PWRB, Green SYS, Green; MNG, Green; Ports:; 10G SFP+ interfaces: LNK/ACT, Green; 40G/100G QSFP28 interfaces: LNK/ACT, Green; 40G QSFP+ interfaces: LNK/ACT, Green |
Bộ nhớ Flash | 64MB |
Bộ nhớ DRAM | 512MB |
Chống tĩnh điện (ESD) | Contact ±6KV, Air ±8KV |
Chống sét lan truyền | Differential mode ±2KV, Common mode ±4KV |
Chuyển mạch | |
Kiến trúc chuyển mạch | Store-and-forward |
Băng thông chuyển mạch | 1.92Tbps/non-blocking |
Thông lượng chuyển tiếp | 1440Mpps@64bytes |
Bảng địa chỉ MAC | 64K |
Bộ đệm dữ liệu dùng chung | 9MB |
Điều khiển luồng | Back pressure for half duplex; IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
Khung Jumbo | 9KB |
Định tuyến lớp 3 | |
Bảng định tuyến | IPv4: 16K; IPv6: 8K |
Bảng ARP | IPv4: 32K; IPv6: 16K |
Tính năng lớp 3 IPv4 | |
Giao thức định tuyến IP | RIP v1/v2; OSPF; BGP (Border Gateway Protocol); Static routing |
Định tuyến multicast | PIM-DM and PIM-SM; PIM-SSM; MSDP |
Tính năng định tuyến | VRRP; Policy-based routing; Load balance through equal-cost routing; BFD (Bidirectional Forwarding Detection) for OSPF and BGP; GRE tunnel |
Tính năng lớp 3 IPv6 | |
Giao thức định tuyến IP | RIPng; OSPFv3; BGP4+ |
Tính năng định tuyến | Manual tunnel; ISATAP tunnel; 6-to-4 tunnel |
Chức năng IPv6 | ICMPv6, DHCPv6, ACLv6, IPv6 Telnet; IPv6 Neighbor Discovery; Path MTU Discovery |
Tính năng lớp 2 | |
Cấu hình cổng | Port disable/enable; Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection; Flow control disable/enable; Bandwidth control on each port; Port loopback detect |
VLAN | IEEE 802.1Q tag-based VLAN, IEEE 802.1ad Q-in-Q VLAN stacking/tunneling; GVRP for VLAN management; Private VLAN; Protocol-based VLAN; MAC-based VLAN; IP subnet–based VLAN; Voice VLAN; Multicast VLAN Register (MVR); Up to 4K VLAN groups |
Spanning Tree | IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol (STP); IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP); IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); BPDU protection, root protection |
Mạng vòng (Ring) | ITU-G G.8032 ERPS; EAPS |
IGMP Snooping IPv4 | IPv4 IGMP v1/v2/v3 snooping; IGMP Fast Leave; IPv4 Querier; IGMP Filtering and IGMP Throttling; IGMP Proxy reporting |
MLD Snooping IPv6 | IPv6 MLD v1/v2 snooping |
Giới hạn băng thông | Ingress and Egress; At least 64Kbps stream |
Gộp liên kết | IEEE 802.3ad LACP/static trunk |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | 8 priority queues on all switch ports; Traffic Supervision and Traffic Shaping; Scheduling for priority queues; - Weighted Round Robin (WRR); - Strict priority (SP); - SP+WRR; Traffic classification:; - IEEE 802.1p CoS; - DSCP; - DiffServ; - Precedence; - TOS; - VLAN ID; - IP ACL; - MAC ACL; - Port ACL; Policy-based ingress and egress QoS; 802.1p and DSCP priority remark |
Xác thực | IEEE 802.1x port-based network access control; AAA authentication: TACACS+ and IPv4/IPv6 over RADIUS |
Bảo mật | |
Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | Supports Standard and Expanded ACL; IP-based ACL/MAC-based ACL/Port-based ACL; Time-based ACL; Up to 1K entries |
Bảo mật | Port isolation; Port security, supports IP + MAC + port binding; Identification and filtering of L2/L3/L4 based ACL; Defend against DOS or TCP attacks; Suppression of broadcast, multicast and unknown unicast packet; DHCP Snooping, DHCP Option 82; Command line authority control based on user levels |
AAA | TACACS+ and IPv4/IPv6 over RADIUS |
Kiểm soát truy cập mạng | IEEE 802.1x port-based network access control |
Quản trị | |
Cấu hình hệ thống | Console and Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c |
Giao diện quản trị bảo mật | SSHv2, SSLv3 and SNMPv3; Maximum 8 sessions for SSH and Telnet connection |
Quản lý hệ thống | Supports both IPv4 and IPv6 Protocols; Supports the user IP security inspection for IPv4/IPv6 SNMP; Supports MIB and TRAP; Supports TFTP, FTP; Supports IPv4/IPv6 NTP; Supports RMON 1, 2, 3, 9 groups; Supports the RADIUS authentication for IPv4/IPv6 Telnet user name and password; The right configuration for users to adopt RADIUS server’s shell management; Supports CLI, console, Telnet; Supports Security IP safety net management function: avoid unlawful landing at non-restrictive area Supports TACACS+ Supports SPAN, RSPAN |
Xếp chồng (stacking) | 4 members max.; 2 software-defined ports function as Stacking Up and Down interfaces |
Quản lý sự kiện | Supports syslog server for IPv4 and IPv6 |
SNMP MIB | RFC 1213 MIB-II; RFC 1215 Internet Engineering Task Force; RFC 1271 RMON; RFC 1354 IP-Forwarding MIB; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 1643 Ether-like MIB; RFC 1907 SNMPv2; RFC 2011 IP/ICMP MIB; RFC 2012 TCP MIB; RFC 2013 UDP MIB; RFC 2096 IP forward MIB; RFC 2233 if MIB; RFC 2452 TCP6 MIB; RFC 2454 UDP6 MIB; RFC 2465 IPv6 MIB; RFC 2466 ICMP6 MIB; RFC 2573 SNMPv3 notification; RFC 2574 SNMPv3 VACM; RFC 2674 Bridge MIB Extensions |
Tiêu chuẩn và hợp chuẩn | |
Chứng nhận hợp quy | FCC Part 15 Class A, CE |
Tiêu chuẩn tuân thủ | IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T; IEEE 802.3z Gigabit 1000BASE-SX/LX; IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet; IEEE 802.3x flow control and back pressure; IEEE 802.3ad port trunk with LACP; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN tagging; IEEE 802.1X port authentication network control; IEEE 802.1ab LLDP; RFC 768 UDP; RFC 783 TFTP; RFC 791 IP; RFC 792 ICMP; RFC 2068 HTTP; RFC 1112 IGMP v1; RFC 2236 IGMP v2; RFC 3376 IGMP v3; RFC 2710 MLD v1; RFC 3810 MLD v2; RFC 2328 OSPF v2; RFC 1058 RIP v1; RFC 2453 RIP v2 |
Môi trường hoạt động | |
Điều kiện hoạt động | Temperature: 0 ~ 50 degrees C; Relative Humidity: 10 ~ 85% (non-condensing) |
Điều kiện lưu kho | Temperature: -40 ~ 80 degrees C; Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) |
Ghi chú của datasheet
- Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trên lý thuyết hoặc trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của phòng lab; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình và môi trường vận hành.
- Các thông số kỹ thuật được trích xuất trực tiếp từ datasheet chính hãng PLANET Technology "XGS-6350 Series_v1.3".
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị và module quang tương thích trích từ mục Ordering Information và Available SFP Modules của datasheet chính hãng. Module quang không đi kèm switch, cần đặt mua riêng theo nhu cầu thực tế.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
XGS-6350-48X2Q4C | PLANET XGS-6350-48X2Q4C – Switch chuyển mạch quản trị Layer 3 48 cổng 10G SFP+, 2 cổng 40G QSFP+, 4 cổng 100G QSFP28, hỗ trợ nguồn kép dự phòng |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
QSFP-100G-SR4 | 100Gbps QSFP28 (100G Ethernet/100GBASE-SR4/LR4) – DDM: YES; Tốc độ: 100G; Connector Interface: MPO; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 70m (OM3) 100m (OM4); Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70 degrees C |
QSFP-100G-LR4 | 100Gbps QSFP28 (100G Ethernet/100GBASE-SR4/LR4) – DDM: YES; Tốc độ: 100G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70 degrees C |
QSFP-40G-SR4 | 40Gbps QSFP+ (40G Ethernet/40GBASE-SR4/LR4) – DDM: YES; Tốc độ: 40G; Connector Interface: MPO/MTP; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 100m (OM3) 150m (OM4); Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
QSFP-40G-LR4 | 40Gbps QSFP+ (40G Ethernet/40GBASE-SR4/LR4) – DDM: YES; Tốc độ: 40G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-RJ | Module 10G (datasheet in nhầm tiêu đề nhóm) – DDM: -; Tốc độ: 10G; Connector Interface: Copper; Fiber Mode: -; Khoảng cách: 30m; Wavelength (nm): -; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70 degrees C |
MTB-SR | Module 10G (datasheet in nhầm tiêu đề nhóm) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: Up to 300m; Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LR | Module 10G (datasheet in nhầm tiêu đề nhóm) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-TSR | Module 10G (datasheet in nhầm tiêu đề nhóm) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: Up to 300m; Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MTB-TLR | Module 10G (datasheet in nhầm tiêu đề nhóm) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MTB-LA20 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LB20 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LA40 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LB40 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LA60 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 60km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MTB-LB60 | 10Gigabit SFP+ (10GBASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 10G; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 60km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-GT | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 1000; Connector Interface: Copper; Fiber Mode: --; Khoảng cách: 100m; Wavelength (nm): --; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-SX(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 550m; Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-SX2(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LX(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-L40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-L80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (nm): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-L120(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 120km; Wavelength (nm): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-TSX | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 550m; Wavelength (nm): 850nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TSX2 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLX(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40~ 85 degrees C |
MGB-TL40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TL80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (nm): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-LA10(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LB10(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LA20(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LB20(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LA40(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LB40(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LA80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (TX): 1490nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-LB80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1490nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MGB-TLA10(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLB10(V2) | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 10km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLA20 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLB20 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLA40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLB40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLA80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (TX): 1490nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MGB-TLB80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – DDM: YES; Tốc độ: 1000; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 80km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1490nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-FX | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-F20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-F40 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-F60 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 60km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-F120 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 120km; Wavelength (nm): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-TFX | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TF20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (nm): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-FA20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-FB20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60 degrees C |
MFB-TSA | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: YES; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TSB | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: YES; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đa mốt; Khoảng cách: 2km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TFA20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TFB20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TFA40 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
MFB-TFB40 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – DDM: -; Tốc độ: 100; Connector Interface: WDM (LC); Fiber Mode: Đơn mốt; Khoảng cách: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 degrees C |
Lưu ý triển khai và bản quyền phần mềm
Thiết bị PLANET XGS-6350-48X2Q4C hoạt động với toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2+, định tuyến Layer 3 IPv4/IPv6 tích hợp sẵn trong hệ điều hành mà không yêu cầu mua thêm license phần mềm trả phí hàng năm. Quản trị tập trung hỗ trợ nền tảng PLANET NMS và CloudNMS.
📌 Lưu ý khi lựa chọn
- ⚠️ Chọn đúng model và loại cổng: dòng XGS-6350 gồm nhiều model khác nhau; model XGS-6350-48X2Q4C trang bị 48 khe 10G SFP+, 2 khe 40G QSFP+ và 4 khe 100G QSFP28, là thiết bị thuần cổng quang không có cổng đồng RJ45 cho người dùng cuối (chỉ có 1 cổng đồng RJ45 Management cho quản trị).
- ⚠️ Module quang và phụ kiện đặt riêng: thiết bị không đi kèm sẵn module quang SFP+/QSFP+/QSFP28. Cần căn cứ vào cự ly cáp quang và hạ tầng hiện hữu để chọn đúng module 10G SFP+ (MTB-SR, MTB-LR), module 40G QSFP+ (QSFP-40G-SR4, QSFP-40G-LR4) và module 100G QSFP28 (QSFP-100G-SR4, QSFP-100G-LR4); chi tiết xem tại tab Đặt hàng và licensing.
- ⚠️ Nguồn điện dự phòng: thiết bị trang bị 2 khay nguồn dự phòng; nếu yêu cầu dự phòng nguồn kép không gián đoạn, cần trang bị thêm mô-đun nguồn phụ kiện AC hoặc DC tương ứng.
- ⚠️ Thông số hiệu năng: các giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của phòng lab PLANET; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình, số lượng quy tắc ACL và môi trường truyền dẫn mạng. Thông số chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
- ⚠️ Tài liệu kỹ thuật chính hãng: toàn bộ tài liệu datasheet, hướng dẫn cài đặt và cấu hình xem tại tab Tài liệu kỹ thuật.
PLANET, PLANET Networking & Communication, CloudNMS là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng.
Nội dung trên trang mang tính tham khảo kỹ thuật; quý khách vui lòng liên hệ đội ngũ tư vấn NTCOM để được hỗ trợ giải pháp và cấu hình tối ưu nhất cho hệ thống mạng của doanh nghiệp.
Xem thêm các giải pháp thiết bị chuyển mạch mạng doanh nghiệp liên quan: Tổng quan giải pháp switch công nghiệp, So sánh switch Layer 2 và Layer 3 trong doanh nghiệp.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng của PLANET XGS-6350-48X2Q4C được phát hành bởi nhà sản xuất PLANET Technology:
- Datasheet PLANET XGS-6350 Series v1.3: Tải datasheet PDF
- Hướng dẫn sử dụng cấu hình (Configuration Guide): Tải tài liệu Configuration Guide PDF
- Hướng dẫn cài đặt nhanh (Quick Guide): Tải Quick Guide PDF
- Chứng nhận hợp chuẩn FCC: Tải chứng nhận FCC PDF
- Trang thông tin sản phẩm chính hãng: planet.com.tw/en/product/xgs-6350-48x2q4c
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ






















