Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco ISA-3000-2C2F-K9 tường lửa công nghiệp DIN-rail 2GE + 2 SFP

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
ISA-3000-2C2F-K9
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco ISA-3000-2C2F-K9 là tường lửa công nghiệp thế hệ mới gắn thanh DIN-rail thuộc dòng Cisco Secure Firewall ISA3000, cài sẵn phần mềm Cisco ASA, chuyên bảo vệ và phân vùng an ninh mạng OT/SCADA cho trạm biến áp điện lực, nhà máy sản xuất, dầu khí, cấp thoát nước và giao thông thông minh.
Tường lửa công nghiệp Cisco ISA-3000-2C2F-K9 tường lửa công nghiệp DIN-rail 2GE + 2 SFP 2 cổng đồng Gigabit Ethernet 10/100/1000Base-T RJ-45 có Hardware Bypass (cổng 1 và cổng 2), 2 cổng quang SFP Gigabit Ethernet hỗ trợ 100BASE-FX/LX và 1000BASE-SX/LX/LH (cổng 3 và cổng 4), 1 cổng quản trị độc lập RJ-45 10/100/1000Base-T (MGMT ENET), 1 cổng Console RJ-45, 1 cổng Console Mini-USB, 2 cổng USB 2.0 Type-A, cọc đấu dây cảnh báo 6 chân gồm 2 ngõ vào cảnh báo tiếp điểm khô và 1 ngõ ra rơ-le cảnh báo Form C.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco ISA-3000-2C2F-K9 là thiết bị tường lửa công nghiệp thế hệ mới (Industrial Next-Generation Firewall) gắn thanh DIN-rail thuộc dòng Cisco Secure Firewall ISA3000, trang bị 2 cổng đồng Gigabit Ethernet 10/100/1000Base-T RJ-45 hỗ trợ đóng mạch vật lý Hardware Bypass, 2 cổng quang SFP Gigabit và 1 cổng quản trị riêng 10/100/1000 Mbps, cài sẵn phần mềm nền Cisco ASA. Với thiết kế tản nhiệt đối lưu không quạt hoạt động bền bỉ từ -40°C đến +70°C (tủ thông gió) hoặc tới +75°C (tủ có quạt), đạt chuẩn trạm biến áp IEC 61850-3 và IEEE 1613 cùng khả năng kiểm soát sâu giao thức OT/SCADA, sản phẩm giúp phân vùng an ninh mạng theo tiêu chuẩn ISA99 / IEC 62443 và NERC-CIP cho trạm biến áp điện lực, nhà máy sản xuất, dầu khí, cấp thoát nước và giao thông thông minh.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Secure Firewall ISA3000 (mã tài liệu C78-735839), model ISA-3000-2C2F-K9 là phiên bản phần cứng kết hợp đồng và quang (2 copper + 2 fiber) cài sẵn hệ điều hành Cisco Adaptive Security Appliance (ASA) và hỗ trợ mở rộng dịch vụ bảo mật Cisco Firepower Services. Thiết bị kết hợp kiến trúc tường lửa cấp doanh nghiệp đã được kiểm chứng của Cisco với khả năng nhận diện và kiểm soát chi tiết các giao thức điều khiển công nghiệp (OT/ICS) của Omron, Rockwell, GE, Schneider, Siemens, Honeywell và nhiều hãng tự động hóa khác.
Khác với các dòng tường lửa văn phòng chỉ lắp được trong phòng máy có điều hòa, Cisco ISA-3000-2C2F-K9 được chế tạo chuyên biệt trong vỏ hợp kim đạt chuẩn IP30 gắn trực tiếp lên thanh ray DIN-rail trong tủ điều khiển bảo vệ (CRP), tủ RTU/Gateway hoặc tủ PLC hiện trường. Hai cổng quang SFP cho phép đấu nối trực tiếp cáp quang Single-mode hoặc Multi-mode ra vòng mạng trạm biến áp để cách ly hoàn toàn nhiễu điện từ cao áp, trong khi hai cổng đồng RJ-45 tích hợp rơ-le Hardware Bypass bảo đảm lưu lượng điều khiển không bị đứt đoạn ngay cả khi mất nguồn.
Thiết bị tương thích chặt chẽ với hệ sinh thái bảo mật hội tụ IT/OT của Cisco: nhận thông tin thuộc tính thiết bị từ Cisco Cyber Vision để xây dựng chính sách phân vùng theo ngữ cảnh, trao đổi thẻ bảo mật Security Group Tags (SGT) với Cisco Identity Services Engine (ISE), gửi dữ liệu NetFlow tới Cisco Stealthwatch và kết nối cảnh báo lên nền tảng Cisco SecureX.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Kết hợp 2 cổng đồng Bypass và 2 cổng quang SFP cách ly nhiễu: trang bị 2 cổng 10/100/1000Base-T RJ-45 có tính năng "lights out" Hardware Bypass và 2 khe cắm quang SFP hỗ trợ 100BASE-X / 1000BASE-X, kèm 1 cổng RJ-45 Management 10/100/1000 Mbps độc lập.
- Cứng hóa toàn diện cho trạm biến áp và nhà máy khắc nghiệt: đạt chuẩn IEEE 1613 và IEC 61850-3 cho trạm biến áp điện lực, EN 50155 / EN 50121-4 cho đường sắt, NEMA TS-2 cho giao thông thông minh và chứng nhận chống cháy nổ Class I Div 2 / ATEX Zone 2; làm mát đối lưu không quạt từ -40°C đến +70°C (tủ thông gió) hoặc -40°C đến +75°C (tủ có quạt).
- Kiểm tra gói tin sâu (DPI) giao thức OT/SCADA tới từng lệnh: hỗ trợ sẵn AppID cho từng lệnh điều khiển của IEC 60870-5-104 (IEC-104), IEC 61850 MMS và CIP, đồng thời kiểm soát GOOSE, GSE, DNP3, Modbus, OPC-UA, EtherNet/IP, Siemens S7, BACnet, Omron FINS và cho phép tự định nghĩa bộ nhận diện qua OpenAppID.
- Năng lực xử lý bảo mật và định tuyến mạnh mẽ: khi vận hành với dịch vụ tường lửa thế hệ mới, dòng ISA3000 đạt thông lượng 500 Mbps NGIPS, 375 Mbps Firewall + AVC, 350 Mbps FW + AVC + IPS (gói 1024B), 50.000 phiên đồng thời, 2.700 kết nối mới/giây và 50 Mbps IPsec VPN; hỗ trợ định tuyến tĩnh và động (RIP, EIGRP, IS-IS, OSPF, BGP), NAT hai chiều và đồng bộ thời gian phần cứng IEEE 1588v2 PTP.
- Nguồn DC kép dự phòng và tiếp điểm cảnh báo rơ-le: tích hợp 2 ngõ vào nguồn một chiều độc lập (Dual internal DC) dải rộng 9.6V DC đến 60V DC (danh định ±12V DC, 24V DC hoặc 48V DC), công suất tiêu thụ chỉ 24W, kèm 2 ngõ vào cảnh báo tiếp điểm khô và 1 ngõ ra rơ-le Form C.
- Bảo mật phần cứng Cisco Trust Anchor và độ tin cậy cao: tích hợp chip chống giả mạo và bảo vệ chuỗi cung ứng Cisco Trust Anchor, chỉ số MTBF công bố của phần cứng ISA-3000-2C2F đạt 376.580 giờ.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 2 cổng đồng Gigabit Ethernet có Hardware Bypass: cổng 1 và cổng 2 chuẩn 10/100/1000Base-T RJ-45 ở phần trên cột giữa mặt trước. Khi kích hoạt tính năng Hardware Bypass ("lights out" traffic bypass), rơ-le cơ khí bên trong sẽ tự động nối thông vật lý giữa cổng 1 và cổng 2 nếu thiết bị mất nguồn hoặc gặp sự cố phần cứng, giúp luồng dữ liệu điều khiển quan trọng không bị gián đoạn.
- 2 cổng quang SFP Gigabit Ethernet: cổng 3 và cổng 4 chuẩn SFP ở phần dưới cột giữa mặt trước, hỗ trợ cả module quang Fast Ethernet 100BASE-FX/LX (IEEE 802.3ah) và Gigabit Ethernet 1000BASE-SX/LX/LH (IEEE 802.3z) trên cáp quang Multi-mode hoặc Single-mode, phù hợp kéo cáp quang đường trục về switch trung tâm trạm biến áp hoặc liên kết liên vùng nhà máy.
- 1 cổng quản trị độc lập (Dedicated Management): cổng RJ-45 10/100/1000Base-T (
MGMT ENET) nằm trên cùng cột giữa, tách biệt hoàn toàn luồng quản trị cấu hình, giám sát và khởi động qua mạng khỏi 4 cổng lưu lượng dữ liệu.
Vi xử lý, bộ nhớ và giao diện quản trị
- Kiến trúc vi xử lý và lưu trữ: trang bị bộ vi xử lý 4-core Intel Atom processor dải nhiệt công nghiệp, 8-GB DRAM hàn cố định trên bo mạch (soldered down), 16-GB bộ nhớ flash onboard, ổ lưu trữ mSATA 64 GB và khe cắm thẻ nhớ tháo rời 1-GB removable SD flash memory card chuẩn nhiệt độ công nghiệp (đặt dưới nắp che có vít khóa ở mặt trước).
- Cổng Console và USB: tích hợp 1 cổng Console truyền thống chuẩn RJ-45, 1 cổng Console chuẩn Mini-USB (có vít khóa chống cháy nổ) và 2 cổng USB 2.0 Type-A ở mặt trước.
- Ngõ vào/ra cảnh báo (Alarm I/O): cọc đấu dây cảnh báo 6 chân ở góc phải dưới mặt trước cung cấp 2 ngõ vào cảnh báo (Two alarm inputs) phát hiện trạng thái đóng/mở tiếp điểm khô (như cảm biến mở cửa tủ, báo khói, nhiệt độ tủ) và 1 ngõ ra rơ-le cảnh báo Form C (One Form C alarm output relay) để kích hoạt còi/đèn báo hoặc gửi tín hiệu lỗi về RTU.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco ISA-3000-2C2F-K9 có kích thước gọn 11.2 x 13 x 16 cm (4.41 x 5.12 x 6.30 in. - Rộng x Cao x Sâu) và trọng lượng 1.9 kg (4.2 lb), vỏ kim loại đạt cấp bảo vệ IP30, tích hợp sẵn ngàm gắn thanh ray DIN-rail ở mặt sau và hệ thống cánh tản nhiệt nhôm đúc đối lưu tự nhiên không quạt ở sườn trái. Thiết bị trang bị nguồn DC kép nội bộ (Dual internal DC) qua 2 đầu cắm DC-A và DC-B ở mặt trước, hỗ trợ điện áp danh định ± 12V DC, 24V DC hoặc 48V DC (dải điện áp tối đa từ 9.6V DC đến 60V DC) với mức tiêu thụ điện năng tối đa chỉ 24W, cho phép đấu nối trực tiếp vào nguồn 24V DC của tủ điều khiển PLC hoặc hệ thống tủ nguồn một chiều -48V DC tại trạm biến áp và trạm viễn thông. Khi lắp đặt trong tủ cấp nguồn xoay chiều 100-240VAC hoặc một chiều cao áp 125-250VDC, có thể kết hợp với bộ nguồn DIN-rail rời PWR-IE50W-AC hoặc PWR-IE50W-AC-IEC (ngõ ra 24VDC/2.1A). Chỉ số độ tin cậy MTBF của model ISA-3000-2C2F đạt 376.580 giờ.
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Bảo mật OT/ICS, định tuyến và quản trị
Model ISA-3000-2C2F-K9 được cài đặt sẵn phần mềm cơ sở Cisco ASA, cung cấp kiểm soát truy cập trạng thái (Stateful inspection từ Layer 2 đến Layer 7), vận hành linh hoạt ở chế độ định tuyến (Routed mode) hoặc trong suốt (Transparent mode), dịch vụ hạ tầng DMZ (DNS, DHCP, AAA), định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến động (RIP, EIGRP, IS-IS, OSPF và BGP), NAT hai chiều (128 subnet NAT entries, mở rộng tới hàng chục nghìn mục dịch địa chỉ), 802.1Q VLAN trunking, gom cổng LACP (802.3ad), STP/RSTP/MSTP, xác thực 802.1X, Cisco TrustSec (SGT, MACsec, MAB), VPN Site-to-Site và Remote Access qua Cisco AnyConnect, cùng cơ chế dự phòng Active/Standby failover.
Khi trang bị thêm các gói thuê bao dịch vụ Firepower Services (Threat/Application, Malware Protection AMP, URL Filtering), thiết bị bổ sung hệ thống ngăn chặn xâm nhập thế hệ mới (NGIPS) với hơn 55.000 luật nhận diện mối đe dọa từ nhóm nghiên cứu Cisco Talos, lọc URL trên hơn 80 danh mục với hơn 280 triệu URL, chống mã độc nâng cao (AMP) và phân tích hành vi tập tin qua Cisco Secure Malware Analytics (Threat Grid). Quản trị linh hoạt tại chỗ qua giao diện đồ họa hoặc quản lý tập trung hàng trăm thiết bị qua Cisco Firepower Management Center (FMC) và nền tảng đám mây Cisco Defense Orchestrator (CDO).
Ứng dụng tiêu biểu
Phân vùng an ninh mạng SCADA và bảo vệ ngăn lộ trạm biến áp 110kV / 220kV
Đạt chuẩn IEC 61850-3 và IEEE 1613, nhận diện sâu bản tin IEC 60870-5-104, IEC 61850 MMS, GOOSE, GSE và DNP3 tới từng lệnh điều khiển, đồng thời có sẵn 2 cổng quang SFP cách ly nhiễu điện từ và 2 cổng đồng Hardware Bypass, ISA-3000-2C2F-K9 là lựa chọn chuẩn mực để đặt làm tường lửa DMZ hoặc tường lửa bảo vệ cụm RTU/Gateway kết nối về Trung tâm điều độ (A0/Ax/B0).
Cô lập ô sản xuất (Cell/Area Zone) theo chuẩn ISA99 / IEC 62443 trong nhà máy
Trong dây chuyền sản xuất ô tô, thực phẩm, hóa chất, xi măng và chế tạo máy, thiết bị được gắn trực tiếp trên thanh DIN-rail trong tủ PLC nhằm kiểm soát lưu lượng Modbus, EtherNet/IP, CIP, OPC-UA, Siemens S7 và Omron FINS giữa mạng điều khiển phân xưởng với mạng IT nhà máy, ngăn chặn mã độc lây lan ngang mà không ảnh hưởng thời gian thực.
Bảo mật kết nối WAN/VPN cho giàn khoan dầu khí, trạm bơm nước và tủ giao thông ITS
Nhờ dải nhiệt rộng -40°C đến +70°C, đạt chuẩn NEMA TS-2, EN 50155, chống ăn mòn muối biển (EN 60068-2-52) và khí ăn mòn (EN 60068-2-60) cùng chứng nhận chống cháy nổ Class I Div 2 / ATEX Zone 2, thiết bị hoạt động tin cậy tại các trạm quan trắc từ xa, trạm газо/dầu khí, tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông và trạm xử lý nước sạch theo chuẩn ANSI/AWWA G430.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt ISA-3000-2C2F-K9 (ASA) với ISA-3000-2C2F-FTD và bản 4 cổng đồng (4C)
Dòng Cisco Secure Firewall ISA3000 có 2 biến thể phần cứng và 2 tùy chọn phần mềm cơ sở: (1) về cổng vật lý, nhánh 2C2F (như ISA-3000-2C2F-K9 và ISA-3000-2C2F-FTD) trang bị 2 cổng đồng RJ-45 (có Bypass) + 2 cổng quang SFP với MTBF 376.580 giờ, trong khi nhánh 4C (ISA-3000-4C-K9 và ISA-3000-4C-FTD) trang bị 4 cổng đồng RJ-45 (cả 4 cổng đều có Bypass, không có cổng SFP) với MTBF 398.130 giờ; (2) về phần mềm cài sẵn, mã có hậu tố -K9 (như ISA-3000-2C2F-K9) chạy nền tảng Cisco ASA (dùng mã giấy phép L-ISA3000SEC+-K9 và nhóm thuê bao L-ISA3000-...), còn mã có hậu tố -FTD chạy nền tảng hợp nhất Cisco Firepower Threat Defense (FTD) (dùng nhóm thuê bao L-ISA3000T-...).
Lưu ý về vòng đời dịch vụ Firepower trên ASA, số lượng VLAN và phụ kiện
Theo chú thích trong datasheet C78-735839 và tài liệu phần cứng: (1) trên nền tảng Cisco ASA tiêu chuẩn, thiết bị hỗ trợ 5 VLAN và 200 giao diện định nghĩa; để mở rộng lên 100 VLAN, 400 giao diện, kích hoạt dự phòng High Availability (Active/Standby), SSL VPN và tăng số phiên kết nối trên ASA, cần trang bị thêm giấy phép Security Plus (L-ISA3000SEC+-K9); (2) datasheet lưu ý phiên bản Cisco Firepower Services 7.0 là bản phát hành Firepower Services cuối cùng chạy trên nền tảng Cisco ASA Firewall, vì vậy nếu dự án yêu cầu cập nhật lâu dài các tính năng NGIPS/AVC/AMP thế hệ mới trên ảnh phần mềm hợp nhất, có thể cân nhắc mã ISA-3000-2C2F-FTD hoặc chuyển đổi ảnh phần mềm sang FTD; (3) thiết bị sử dụng tính năng mật mã IPsec/SSL VPN và MACsec nên khi nhập khẩu cần lưu ý thủ tục giấy phép mật mã dân sự theo quy định hiện hành; và (4) bộ nguồn DIN-rail AC/DC (PWR-IE50W-AC), thẻ nhớ 1 GB SD (SD-IE-1GB=) cùng module quang SFP được đặt hàng riêng theo nhu cầu tủ điện thực tế.
Xem danh mục mã đặt hàng, giấy phép ASA/Firepower, bộ nguồn DIN-rail và module SFP tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Cisco ISA-3000: tường lửa công nghiệp cho trạm biến áp và nhà máy và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới đây trích từ datasheet Cisco Secure Firewall ISA3000 (mã tài liệu C78-735839, cập nhật 11/07/2021 bởi Cisco Systems), số liệu cấu hình cổng và độ tin cậy MTBF là của riêng model ISA-3000-2C2F-K9 (bản 2 cổng đồng + 2 cổng quang SFP).
Thông số | Cisco ISA-3000-2C2F-K9 |
|---|---|
Cấu hình cổng | |
Phần mềm cơ sở (Base software) | ASA |
Cổng đồng 10/100/1000 (Bypass) | 2 |
Cổng quang SFP | 2 |
Phần cứng, kích thước và nguồn điện | |
Phần cứng | 4-core Intel ® Atom ® processor (industrial temp.); 8-GB DRAM (soldered down); 16-GB onboard flash memory; mSATA 64 GB; 1-GB removable SD flash memory card (industrial temp.); Mini-USB connector for console; RJ-45 traditional console connector; Dedicated 10/100/1000 management port; Hardware-based anti-counterfeit, anti-tamper chip; Factory reset option |
Ngõ vào/ra cảnh báo (Alarm I/O) | Two alarm inputs to detect dry contact open or closed; One Form C alarm output relay |
Kích thước (R x C x S) | 11.2 x 13 x 16 cm (4.41 x 5.12 x 6.30 in.) |
Trọng lượng | 1.9 kg (4.2 lb) |
Nguồn cấp và dải điện áp | Dual internal DC; Nominal: ± 12V DC, 24V DC, or 48V DC; Maximum range: 9.6V DC to 60V DC; Power consumption: 24W |
Độ tin cậy (MTBF) | ISA-3000-2C2F: 376,580 hours |
Hiệu năng và năng lực (Table 5) | |
Thông lượng NGIPS (1024B) | 500 Mbps |
Thông lượng FW + AVC (1024B) | 375 Mbps |
Thông lượng FW + AVC + IPS (1024B) | 350 Mbps |
Số phiên đồng thời tối đa (với AVC) | 50,000 |
Số kết nối mới/giây tối đa (với AVC) | 2700 |
Thông lượng IPsec VPN (1024B TCP) | 50 Mbps |
Số kết nối VPN peers tối đa | 25 |
Kiểm soát ứng dụng (AVC) | Standard, supporting more than 4000 applications as well as geo locations, users, and websites |
Lọc URL (URL filtering) | More than 80 categories; More than 280 million URLs categorized |
Số giao diện định nghĩa | 200, 400 (with SecPlus license on ASA), 400 (FTD) |
Số lượng VLAN | 5, 100 (with SecPlus license on ASA), 100 (FTD) |
Số mục IPv4 MACsec ACE | 1000 with default TCAM template |
Biên dịch địa chỉ mạng (NAT) | Bidirectional, 128 unique subnet NAT entries, which can expand to tens of thousands of translated entries if designed properly |
Tính năng bảo mật (Table 6) | |
Giải mã TLS | Yes |
AVC: hỗ trợ OpenAppID tùy chỉnh | Standard |
Cisco Security Intelligence | Standard, with IP, URL, and DNS threat intelligence |
Cisco Firepower NGIPS | Available; can passively detect endpoints and infrastructure for threat correlation and IoC intelligence |
Cisco Secure Firewall (AMP) | Available; enables detection, blocking, tracking, analysis, and containment of targeted and persistent malware, addressing the attack continuum both during and after attacks. Integrated threat correlation with Cisco Secure Endpoint (formerly Cisco AMP for Endpoints) is also optionally available |
Cisco Secure Malware Analytics | Available |
Cập nhật mẫu IPS và Threat Feed | Yes: class-leading Collective Security Intelligence (CSI) from the Cisco Talos group ( https://www.cisco.com/c/en/us/products/security/talos.html ) |
Hệ sinh thái mở và bên thứ ba | Open API for integrations with third-party products; Snort ® and OpenAppID community resources for new and specific threats |
Dự phòng sẵn sàng cao (HA) | Active/standby failover |
Công nghệ Cisco Trust Anchor | Includes Trust Anchor technologies for supply chain and software image assurance |
Môi trường, tuân thủ và chứng nhận | |
Phát xạ điện từ | FCC 47 CFR Part 15 Class A; EN 55022A Class A; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 22 Class A; CISPR 11 Class A; CISPR 22 Class A; ICES 003 Class A; CNS13438 Class A; KN22 |
Miễn nhiễm điện từ | EN55024; CISPR 24; AS/NZS CISPR 24; KN24; EN 61000-4-2 Electro Static Discharge; EN 61000-4-3 Radiated RF; EN 61000-4-4 Electromagnetic Fast Transients; EN 61000-4-5 Surge; EN 61000-4-6 Conducted RF; EN 61000-4-8 Power Frequency Magnetic Field; EN 61000-4-9 Pulse Magnetic Field; EN 61000-4-18 Damped Oscillatory Wave; EN-61000-4-29 DC Voltage Dips and Interruptions; IEC/AS/NZS 62368.1 |
Tiêu chuẩn ngành công nghiệp | EN 61000-6-1 Immunity for Light Industrial Environments; EN 61000-6-2 Immunity for Industrial Environments; EN 61000-6-4 Emission Standard for Industrial Environments; EN 61326 Industrial Control; EN 61131-2 Programmable Controllers; IEEE 1613 Electric Power Stations Communications Networking; IEC 61850-3 Electric Substations Communications Networking; NEMA TS-2; EN 50121-3-2; EN 50121-4; EN 50155 |
Tiêu chuẩn và chứng nhận an toàn* | Information technology equipment:; UL/CSA 60950-1; EN 60950-1; CB to IEC 60950-1 with all country deviations; NOM to NOM-019-SCFI (through partners and distributor) Industrial floor (control equipment):; UL 508; CSA C22.2, No 142; EN/IEC 61010-2-201; UL/CSA 61010-1 Hazardous locations: *; ANSI/ISA 12.12.01 (Class I, Div 2 A-D; CSA C22.2 No 213 (Class 1, Div 2 A-D); UL/CSA 60079-0, -15; IEC 60079-0, -15 (IECEx test report Class I, Zone 2, group II gases); EN 60079-0, -15 ATEX certification (Class I, Zone 2, group II gases) * Must meet deployment requirements such as with IP54 enclosure described in the “Product Documentation and Compliance Information for the Cisco ISA 3000” https://www.cisco.com/c/dam/en/us/td/docs/security/Firewalls/ISA3000/ISA3000-PDOC.pdf |
Môi trường hoạt động | Operating temperature:; -40 ° to +74 ° C (-40 ° to +165 ° F); -40 ° to +70 ° C (-40 ° to +158 ° F) (vented enclosure operating); -40 ° to +60 ° C (-40 ° to +140 ° F) (sealed enclosure operating); -40 ° to +75 ° C (-40 ° to +167 ° F) (fan or blower-equipped enclosure operating); EN 60068-2-21; EN 60068-2-2; EN 61163 |
Môi trường lưu kho | Temperature: -40 ° to +85 ° C (-40 ° to +185 ° F); Altitude: 0 to 15,000 ft (0 to 4572 m); IEC 60068-2-14 |
Độ ẩm | Relative humidity of 5% to 95% noncondensing; IEC 60068-2-30 |
Cấp bảo vệ vỏ (IP) | IP30 |
Sốc và rung | IEC60068-2-6 and IEC60068-2-27; MIL-STD-810, Method 514.4; Marine EN60945; Industrial EN61131-2/IEC61131-2; Railway EN61373 CAT 1B; Smart Grid EN61850-3; IEEE 1613 |
Chống ăn mòn | ISO 9223: Corrosion; Class C3-Medium; Class C4-High; EN 60068-2-52 (Salt Fog); EN 60068-2-60 (Flowing Mixed Gas) |
Tuân thủ khác | RoHS compliance; China RoHS compliance; TAA (Government); CE (Europe); Regulatory Compliance Mark (RCM) |
Bảo hành | 5-year limited hardware warranty on all ISA3000 product IDs; See link at end of data sheet for more details on warranty |
Tiêu chuẩn mạng (Table 9) | |
Tiêu chuẩn IEEE | IEEE 802.1D MAC Bridges, Spanning Tree Protocol (STP); IEEE 802.1p Layer2 class-of-service (COS) prioritization; IEEE 802.1q VLAN; IEEE 802.1s Multiple Spanning-Trees; IEEE 802.1w Rapid Spanning-Tree; IEEE 802.1x Port Access Authentication; IEEE 802.1AB Link Layer Discovery Protocol (LLDP); IEEE 802.3ad Link Aggregation (LACP); IEEE 802.3ah 100BASE-X single-mode fiber (SMF)/multimode fiber (MMF) only; IEEE 802.3x full duplex on 10BASE-T; IEEE 802.3 10BASE-T specification; IEEE 802.3u 100BASE-TX specification; IEEE 802.3ab 1000BASE-T specification; IEEE 802.3z 1000BASE-X specification; IEEE 1588v2 PTP |
Tuân thủ RFC | RFC 768: User Datagram Protocol (UDP); RFC 783: Trivial FTP (TFTP); RFC 791: IPv4; RFC 792: Internet Control Message Protocol (ICMP); RFC 793: TCP; RFC 826: Address Resolution Protocol (ARP); RFC 854: Telnet; RFC 951: BOOTP; RFC 959: FTP; RFC 1157: SNMPv1; RFC 1901,1902-1907 SNMPv2; RFC 2273-2275: SNMPv3; RFC 2571: SNMP Management; RFC 1166: IP Addresses; RFC 1256: ICMP Router Discovery; RFC 1305: NTP; RFC 1492: TACACS+; RFC 1493: Bridge MIB Objects; RFC 1534: DHCP and BOOTP interop.; RFC 1542: Bootstrap Protocol; RFC 1643: Ethernet Interface MIB; RFC 1757: RMON; RFC 2068: HTTP; RFC 2131, 2132: DHCP; RFC 2236: IGMP v2; RFC 3376: IGMP v3; RFC 2474: DiffServ Precedence; RFC 3046: DHCP Relay Agent Information option; RFC 3580: 802.1X RADIUS; RFC 4250-4252 SSH Protocol |
* Lưu ý: Các giá trị hiệu năng là mức tối đa, phụ thuộc cấu hình và điều kiện vận hành thực tế.
Ghi chú của datasheet
- Model ISA-3000-2C2F-K9 trang bị phần mềm cơ sở Cisco ASA (Base software: ASA), có 2 cổng đồng 10/100/1000 hỗ trợ Hardware Bypass và 2 cổng quang SFP; chỉ số MTBF công bố của phần cứng ISA-3000-2C2F là 376,580 hours (thông số MTBF của bản 4 cổng đồng đã được lược bỏ để tránh nhầm lẫn).
- Bảng hiệu năng Table 5 được Cisco đo khi sử dụng phần mềm Cisco Firepower Threat Defense (FTD) với gói tin 1024B; số lượng giao diện định nghĩa là 200 trên ASA tiêu chuẩn và nâng lên 400 khi trang bị giấy phép Security Plus (L-ISA3000SEC+-K9) trên ASA hoặc dùng FTD; số lượng VLAN là 5 trên ASA tiêu chuẩn và nâng lên 100 khi có giấy phép Security Plus trên ASA hoặc dùng FTD.
- * Khi triển khai tại khu vực nguy hiểm dễ cháy nổ (Hazardous locations Class I, Div 2 / Zone 2), thiết bị bắt buộc phải đáp ứng các yêu cầu lắp đặt như đặt trong vỏ tủ đạt chuẩn IP54 theo tài liệu Product Documentation and Compliance Information for the Cisco ISA 3000.
- Theo hướng dẫn lắp đặt phần cứng (HIG), thẻ nhớ tháo rời 1-GB SD flash memory card (SD-IE-1GB=) và bộ nguồn DIN-rail rời là phụ kiện tùy chọn đặt riêng, không đi kèm mặc định theo thân máy.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng sản phẩm
Trích Table 10 (Cisco Secure Firewall ISA3000 models) của datasheet C78-735839:
Mã SKU | Phần mềm cơ sở | Cổng đồng 10/100/1000 (Bypass) | Cổng quang SFP |
|---|---|---|---|
ISA-3000-2C2F-K9 | ASA | 2 | 2 |
Model ISA-3000-2C2F-K9 cài sẵn phần mềm nền Cisco ASA (hỗ trợ dịch vụ Firepower Services). Cùng cấu hình phần cứng 2 cổng đồng RJ-45 + 2 cổng quang SFP còn có mã ISA-3000-2C2F-FTD cài sẵn phần mềm hợp nhất Cisco Firepower Threat Defense (FTD).
Giấy phép tùy chọn cho Cisco ASA + Firepower Services (Table 11)
Trích Table 11 của datasheet C78-735839 dành cho thiết bị chạy nền tảng ASA + Firepower Services như ISA-3000-2C2F-K9 (lưu ý của datasheet: Cisco Firepower Services 7.0 là bản phát hành Firepower Services cuối cùng chạy trên Cisco ASA Firewall):
Mã giấy phép | Tính năng và thời hạn |
|---|---|
L-ISA3000SEC+-K9 | Security Plus - HA enablement, SSL VPN, greater connection count, VLAN trunking |
Thuê bao Threat/Application | |
L-ISA3000-TA-1Y | 1 Year Subscription Threat/Application |
L-ISA3000-TA-3Y | 3 Year Subscription Threat/Application |
L-ISA3000-TA-5Y | 5 Year Subscription Threat/Application |
Thuê bao Malware Protection (AMP) | |
L-ISA3000-AMP-1Y | 1 Year Subscription Threat Defense Malware Protection |
L-ISA3000-AMP-3Y | 3 Year Subscription Threat Defense Malware Protection |
L-ISA3000-AMP-5Y | 5 Year Subscription Threat Defense Malware Protection |
Thuê bao URL Filtering | |
L-ISA3000-URL-1Y | 1 Year Subscription Threat Defense URL Filtering License |
L-ISA3000-URL-3Y | 3 Year Subscription Threat Defense URL Filtering License |
L-ISA3000-URL-5Y | 5 Year Subscription Threat Defense URL Filtering License |
Thuê bao Threat + URL Filtering | |
L-ISA3000-TC-1Y | 1 Year Subscription Threat Defense Threat and URL Filtering License |
L-ISA3000-TC-3Y | 3 Year Subscription Threat Defense Threat and URL Filtering License |
L-ISA3000-TC-5Y | 5 Year Subscription Threat Defense Threat and URL Filtering License |
Thuê bao Threat + Malware Protection | |
L-ISA3000-TM-1Y | 1 Year Subscription Threat Defense Threat and Malware Protection License |
L-ISA3000-TM-3Y | 3 Year Subscription Threat Defense Threat and Malware Protection License |
L-ISA3000-TM-5Y | 5 Year Subscription Threat Defense Threat and Malware Protection License |
Thuê bao Threat + AMP + URL Filtering | |
L-ISA3000-TMC-1Y | 1 Year Subscription Threat Defense Threat, Malware Protection, and URL License |
L-ISA3000-TMC-3Y | 3 Year Subscription Threat Defense Threat, Malware Protection, and URL License |
L-ISA3000-TMC-5Y | 5 Year Subscription Threat Defense Threat, Malware Protection, and URL License |
Bộ nguồn công nghiệp DIN-rail khuyến nghị (Table 13)
Thân máy ISA-3000-2C2F-K9 sử dụng nguồn DC kép nội bộ (Dual internal DC, 9.6V DC đến 60V DC, công suất tiêu thụ 24W). Khi lắp trong tủ điện xoay chiều 100-240VAC hoặc một chiều cao áp 125-250VDC, sử dụng bộ nguồn chuyển đổi DIN-rail chính hãng ở Table 13:
Mã bộ nguồn | Thông số chi tiết |
|---|---|
PWR-IE50W-AC-IEC | AC to DC 24V/2.1A DIN Rail power supply, input 100-240VAC/1.25A 50-60Hz, output 24VDC/2.1A, IEC Plug |
PWR-IE50W-AC | AC to DC 24V/2.1A DIN Rail power supply, input 100-240VAC/1.25A or 125-250VDC/1A, output 24VDC |
Module quang SFP tương thích cho 2 cổng SFP
Hai cổng quang SFP của ISA-3000-2C2F-K9 hỗ trợ chuẩn 100BASE-FX/LX và 1000BASE-SX/LX/LH (IEEE 802.3ah 100BASE-X SMF/MMF và IEEE 802.3z 1000BASE-X). Theo quy chuẩn chào hàng của NTCOM, ưu tiên sử dụng các mã module quang Cisco SFP chuẩn thương mại hoặc dải nhiệt mở rộng phổ thông dưới đây để tối ưu thời gian cung ứng và chứng từ CO/CQ:
Mã module | Chuẩn giao tiếp | Loại cáp | Khoảng cách |
|---|---|---|---|
GLC-SX-MMD | 1000BASE-SX (1 Gbps) | Multi-mode fiber (MMF) | 550 m |
GLC-LH-SMD | 1000BASE-LX/LH (1 Gbps) | Single-mode / Multi-mode fiber | 10 km (SMF) / 550 m (MMF) |
GLC-EX-SMD | 1000BASE-EX (1 Gbps) | Single-mode fiber (SMF) | 40 km |
GLC-ZX-SMD | 1000BASE-ZX (1 Gbps) | Single-mode fiber (SMF) | 70 km |
GLC-FE-100FX | 100BASE-FX (100 Mbps) | Multi-mode fiber (MMF) | 2 km |
GLC-FE-100LX | 100BASE-LX10 (100 Mbps) | Single-mode fiber (SMF) | 10 km |
Giao thức công nghiệp OT và ICS hỗ trợ (Table 1)
Trích Table 1 của datasheet C78-735839 về danh mục giao thức điều khiển công nghiệp (OT/ICS) được nhận diện và kiểm soát trên Cisco Secure Firewall ISA3000:
Nhóm năng lực | Giao thức hỗ trợ (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Giao thức OT và ICS | BACnet; Common Industrial Protocol (CIP) (AppID for individual CIP applications available); Companion Specification for Energy Metering (COSEM); Connection Oriented Transport Protocol (COTP); Distributed Network Protocol (DNP3); EtherNet/IP; Generic Object Oriented Substation Events (GOOSE); Generic Substation Events (GSE); Emission Control Protocol; Fujitsu Device Control; Honeywell Control Station/NIF Server; Honeywell Esperion DSA Server Monitor; IEC 60870-5-104 (AppID for individual commands available); IEC 61850 MMS (AppID for individual commands available); ISO Manufacturing Message Specification (MMS); Modbus; Omron FINS; OPC Unified Architecture (OPC-UA); Q.931; Siemens S7; SRC; TPKT |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
- Datasheet sản phẩm: Cisco Secure Firewall ISA3000 Data Sheet (Mã tài liệu C78-735839, cập nhật 11/07/2021 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
- Hướng dẫn lắp đặt phần cứng: Cisco ISA 3000 Industrial Security Appliance Hardware Installation Guide (cập nhật 19/09/2023), xem trên cisco.com.
- Tài liệu an toàn và tuân thủ: Product Documentation and Compliance Information for the Cisco ISA 3000 (ISA3000-PDOC), tải PDF chính hãng.
- Datasheet bộ nguồn DIN-rail: Cisco Industrial DIN-Rail Power Supplies Data Sheet (Mã tài liệu C78-742180), xem trên cisco.com.
Tiêu chuẩn chứng nhận công nghiệp
- Điện lực và trạm biến áp: Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 1613 (Electric Power Stations Communications Networking) và IEC 61850-3 / EN 61850-3 (Electric Substations Communications Networking) cho mạng truyền thông và bảo mật trong trạm biến áp điện lực.
- An ninh mạng điều khiển công nghiệp (OT/ICS): Đáp ứng yêu cầu phân vùng an ninh theo tiêu chuẩn ISA99 / IEC 62443, vành đai an ninh điện tử (ESP) theo NERC-CIP, CFATS, ANSI/AWWA G430 và chứng nhận Common Criteria.
- Công nghiệp, đường sắt, hàng hải và giao thông: Đạt chuẩn công nghiệp EN 61000-6-1, EN 61000-6-2, EN 61000-6-4, EN 61326, EN 61131-2 (PLC); đường sắt EN 50155, EN 50121-3-2, EN 50121-4, EN 61373 CAT 1B; hàng hải Marine EN 60945; giao thông thông minh NEMA TS-2; và độ bền quân sự MIL-STD-810 Method 514.4.
- Chống ăn mòn và môi trường khắc nghiệt: Đạt chuẩn chống ăn mòn ISO 9223 (Class C3-Medium, Class C4-High), sương muối EN 60068-2-52 (Salt Fog) và khí hỗn hợp ăn mòn EN 60068-2-60 (Flowing Mixed Gas); cấp bảo vệ vỏ IP30.
- Khu vực nguy hiểm dễ cháy nổ (Hazardous locations): Đạt chứng nhận ANSI/ISA 12.12.01 và CSA C22.2 No 213 (Class I, Div 2, nhóm A-D); UL/CSA 60079-0, -15; IEC 60079-0, -15 (IECEx Class I, Zone 2, group II gases) và EN 60079-0, -15 (ATEX Class I, Zone 2, group II gases) khi lắp đặt trong vỏ tủ đạt chuẩn IP54 theo hướng dẫn của hãng.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật
Tất cả các mã sản phẩm thuộc dòng Cisco Secure Firewall ISA3000 (bao gồm ISA-3000-2C2F-K9) được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng có giới hạn 5 năm (5-year limited hardware warranty) chính hãng từ Cisco Systems. NTCOM cung cấp thiết bị chính hãng đầy đủ chứng từ xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ), hỗ trợ tư vấn chọn giấy phép Security Plus / Firepower, bộ nguồn DIN-rail, module quang SFP và cấu hình chính sách bảo mật SCADA/OT thực tế.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















