Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco ISR4461/K9 router 3RU 4 GE 2x10GE 3 NIM 3 SM-X

Vòng đời sản phẩm
Đã ngừng bán- EoS (End-of-Sale)
- 20/01/2025
- Hãng ngừng bán
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- 20/01/2025
- Hạn chót đặt mua
- EoL (End-of-Life)
- 31/01/2030
- Hãng ngừng hỗ trợ
- Hãng công bố thông báo ngừng bán ngày 22/07/2024
- Thông báo End-of-Sale và End-of-Life EOL15446: xem thông báo
- Theo thông báo chính thức của hãng, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
ISR4461/K9
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco ISR4461/K9 là router tích hợp dịch vụ cao 3RU, model cao nhất của dòng Cisco 4000 Family ISR, dành cho chi nhánh lớn, trụ sở vùng và điểm gom WAN, hợp nhất định tuyến, SD-WAN, VPN, thoại và bảo mật trên một thiết bị.
Bộ định tuyến Cisco ISR4461/K9 router 3RU 4 GE 2x10GE 3 NIM 3 SM-X 4 cổng Gigabit Ethernet RJ-45 tích hợp (GE 0/0/0 tới GE 0/0/3), 2 cổng 10 Gigabit Ethernet SFP+ (TE 0/0/4, TE 0/0/5), 1 cổng GE quản trị (GE 0), 1 console USB mini Type B và 1 console serial RJ-45 (tới 115.2 kbps) kèm 1 cổng phụ AUX RJ-45, 2 cổng USB 2.0 Type A.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco ISR4461/K9 là router tích hợp dịch vụ Cisco 4461 Integrated Services Router (ISR 4461) cao 3RU, model cao nhất của dòng Cisco 4000 Family ISR, dành cho chi nhánh lớn, trụ sở vùng và điểm gom WAN cần định tuyến, SD-WAN, VPN, thoại và bảo mật trên một thiết bị. Máy có 4 cổng Gigabit Ethernet RJ-45 tích hợp (2 cổng kèm khe SFP dùng thay thế) và 2 cổng 10 Gigabit Ethernet SFP+, 3 khe NIM, 3 khe service module SM-X, thông lượng tổng 1.5 Gbps mặc định, nâng lên 3 Gbps bằng giấy phép hiệu năng. Sản phẩm đã ngừng bán: theo thông báo EOL15446 của Cisco, ISR4461/K9 ngừng bán (EoS) ngày 20/01/2025 và ngày hỗ trợ cuối (EoL) là 31/01/2030; mã thay thế chính thức là Cisco Catalyst C8300-2N2S-4T2X.

Liên hệ: 0986 397 886📌 Tổng quan
Theo datasheet, Cisco 4000 Family ISR là nền tảng Software Defined WAN cho chi nhánh, gom định tuyến, chuyển mạch, máy chủ ảo, lưu trữ, bảo mật, thoại hợp nhất, tối ưu WAN và công cụ giám sát hiệu năng vào một thiết bị. Dòng máy gồm ISR 4461, 4451, 4431, 4351, 4331, 4321 và 4221; ISR 4461 đứng đầu dòng với dịch vụ phần mềm chạy đồng thời tới 10 Gbps và kiến trúc backplane cho phép module trao đổi trực tiếp với nhau tới 10 Gbps.
Máy chạy Cisco IOS XE dạng module với một ảnh phần mềm chung cho mọi tính năng; dịch vụ mới bật bằng giấy phép, không cần đổi phần cứng. ISR 4461 hỗ trợ Cisco Catalyst SD-WAN, định tuyến truyền thống và quản trị qua Cisco Catalyst Center.

Liên hệ: 0986 397 886⚡ Điểm nổi bật
- Hiệu năng theo nhu cầu: 1.5 Gbps mặc định, 3 Gbps với giấy phép FL-4460-PERF-K9, thông lượng CEF trên 7 Gbps với giấy phép Boost FL-4460-BOOST-K9.
- Cổng 10G tích hợp: 2 cổng SFP+ 10 Gigabit Ethernet (TE 0/0/4, TE 0/0/5) cùng 4 cổng GE RJ-45 (2 cổng kèm SFP) cho đường WAN tốc độ cao.
- Kiến trúc đa nhân: tách riêng mặt phẳng điều khiển, dữ liệu và mặt phẳng dịch vụ nội bộ, hiệu năng không giảm khi bật thêm dịch vụ.
- Nguồn kép dự phòng: dòng ISR 4400 (4461, 4451, 4431) hỗ trợ 2 bộ nguồn trong máy; chọn AC, DC hoặc PoE, cấp tới 500 W PoE có dự phòng hoặc 950 W ở chế độ PoE boost.
- Mở rộng linh hoạt: 3 khe NIM, 3 khe SM-X hỗ trợ module khổ đôi, module hỗ trợ thay nóng OIR.
- Chứng nhận NEBS: ISR 4461 đạt NEBS cho môi trường khắc nghiệt; có bộ kit NEBS với 2 nguồn 650 W DC và khay quạt gió ngược.

Liên hệ: 0986 397 886🔌 Phần cứng và cổng kết nối
Mặt bezel (mặt trước) gồm 2 khe bộ nguồn PSU0 và PSU1, lưới thông gió có khay quạt phía sau, cụm đèn trạng thái và công tắc nguồn. Toàn bộ cổng mạng, cổng quản trị và khe module nằm ở mặt I/O phía sau; luồng gió đi từ mặt I/O sang mặt bezel.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- 4 cổng Gigabit Ethernet RJ-45 tích hợp (GE 0/0/0 tới GE 0/0/3) dùng cho WAN hoặc LAN; GE 0/0/0 và GE 0/0/1 có thêm khe SFP dùng thay cổng RJ-45 (theo Hardware Installation Guide).
- 2 cổng 10 Gigabit Ethernet SFP+ (TE 0/0/4, TE 0/0/5); datasheet tính chung 2 khe SFP và 2 khe SFP+ thành 4 cổng SFP-based.
- 1 cổng GE quản trị (GE 0) riêng cho quản trị thiết bị.
- Cổng console: 1 console USB mini Type B và 1 console serial RJ-45 (tới 115.2 kbps), kèm 1 cổng phụ AUX RJ-45.
- 2 cổng USB 2.0 Type A để lưu trữ tiện dụng.
Khe mở rộng và bộ nhớ
3 khe Network Interface Module (NIM), mỗi khe có kết nối tới 2 Gbps về bộ xử lý định tuyến và kết nối trực tiếp giữa các module; 3 khe Enhanced Service Module (SM-X) nhận cả module khổ đôi (doublewide) và module máy chủ Cisco UCS E-Series. Theo Table 5 của datasheet: DRAM DDR3 ECC 8 GB cho control/services plane (tối đa 32 GB) và 4 GB cho data plane; flash 8 GB, nâng tới 32 GB.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco ISR 4461 chiếm 3RU khi lắp rack, kèm bộ gắn rack 19 inch (tuỳ chọn rack 23 inch), không gắn tường. Nguồn AC 100 to 240 VAC autoranging, tối đa 1000W (no PoE) với nguồn AC, 437 W với nguồn DC 48 - 60V. Nhiệt độ hoạt động 0 to 40°C, MTBF 480770 giờ.
Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
🏢 Ứng dụng tiêu biểu
Router trụ sở vùng và chi nhánh lớn
Gom nhiều đường WAN (Internet, MPLS, kênh riêng, T1/E1, T3/E3 qua module NIM và SM-X) về một điểm, chạy VPN IPsec, QoS và tường lửa Zone-Based Firewall ngay tại biên, với cổng 10G lên mạng lõi.
Thoại, hội nghị và dịch vụ tại chỗ
Dùng gói Voice với Cisco Unified Communications Manager Express (CME), SRST và CUBE; khe SM-X nhận module máy chủ Cisco UCS E-Series để chạy ứng dụng ngay tại chi nhánh.
Bảo trì, mở rộng hệ thống ISR 4461 đang chạy
Các mạng đã triển khai ISR 4461 cần thiết bị thay thế đồng bộ cấu hình, thêm module NIM hoặc SM-X trong thời gian Cisco còn hỗ trợ phần cứng.
⚠️ Lưu ý khi lựa chọn
Sản phẩm đã ngừng bán: mốc EoS/EoL và mã thay thế
Theo thông báo EOL15446, End-of-Sale and End-of-Life Announcement for the Cisco ISR4461 Series Platform (công bố 22/07/2024), ISR4461/K9 ngừng bán (EoS, cũng là ngày đặt hàng cuối) ngày 20/01/2025, ngày giao hàng cuối 20/04/2025, Cisco ngừng phát hành bản phần mềm từ 20/01/2026, hỗ trợ lỗ hổng bảo mật và ngày hỗ trợ cuối (EoL) là 31/01/2030. Mã thay thế chính thức Cisco chỉ định là Cisco Catalyst C8300-2N2S-4T2X; các bộ ISR4461-AX, -AXV, -SEC, -V, -VSEC, -DNA cũng chuyển sang mã này. Dự án mới cần dòng Secure Router thế hệ mới có cổng 10G và 2.5G có thể tham khảo Cisco C8375-E-G2. NTCOM tư vấn chuyển đổi cấu hình và module tương đương.
Giấy phép và hiệu năng
Máy cơ bản chạy IP Base; gói Security, AX, Voice và giấy phép hiệu năng mua thêm. Khi chưa có giấy phép HSEC, thông lượng mã hoá bị giới hạn 250 Mbps và 1000 tunnel. Tính năng mã hoá cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và sử dụng tại Việt Nam.
Lắp đặt và module đặt riêng
Datasheet ghi chiều cao rack 3RU nhưng dòng kích thước còn ghi 3.5 in, nên dự trù 3RU trong tủ. Module SFP, SFP+, NIM, SM-X, bộ nguồn thứ hai và nguồn PoE đặt riêng theo nhu cầu; bảo hành phần cứng theo datasheet là 90 ngày.
Xem danh mục mã đặt hàng, gói giấy phép và mốc vòng đời tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật chính hãng tại tab Tài liệu kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số dưới đây được trích từ Table 5 (Specifications of Cisco 4000 Family integrated services routers), cột Cisco 4461, của datasheet Cisco 4000 Family Integrated Services Router (C78-732542, bản HTML chính hãng). Giá trị giữ nguyên văn tiếng Anh như datasheet; dòng datasheet ghi NA, N/A hoặc để trống cho ISR 4461 được lược.
Thông số | ISR4461/K9 |
|---|---|
Phần cứng và cổng kết nối | |
Thông lượng tổng (mặc định) | 1.5Gbps |
Thông lượng tổng (giấy phép PERF) | 3Gbps |
Thông lượng CEF (giấy phép Boost)* | Over 7Gbps |
Cổng WAN/LAN 10/100/1000 tích hợp | 4 |
Cổng WAN/LAN 10 Gbps tích hợp | 2 |
Cổng RJ-45 | 4 |
Cổng SFP | 4 |
Khe service module (SM-X) | 3 |
Khe SM-X khổ đôi | 2 |
Khe NIM | 3 |
Thay nóng OIR (mọi module I/O) | Yes |
Khe ISC trên bo mạch | 1 |
DRAM mặc định (data plane) | 4 GB |
DRAM tối đa (data plane) | 4 GB |
DRAM mặc định (control/services) | 8 GB |
DRAM tối đa (control/services) | 32 GB |
Bộ nhớ flash mặc định | 8 GB |
Bộ nhớ flash tối đa | 32 GB |
Khe USB 2.0 Type A | 2 |
Console USB mini Type B | 1 |
Console serial RJ-45 | 1 |
Cổng phụ AUX RJ-45 | 1 |
Tuỳ chọn bộ nguồn | Internal: AC, DC and PoE |
Nguồn dự phòng | Internal: AC, DC and PoE |
Nguồn điện | |
Điện áp vào AC | 100 to 240 VAC autoranging |
Điện áp và dòng vào DC | 48 - 60V 12A Max |
Tần số AC | 47 to 63 Hz |
Dòng vào AC tối đa | 7.1 to 3.0A |
Dòng khởi động AC | 60 A peak and less than 5 Arms per half cycle |
Công suất tối đa, nguồn AC (W) | 1000W (no PoE) |
Công suất tối đa, nguồn DC (W) | 437 (no PoE) |
Công suất tối đa, nguồn PoE (W) | 1000 with PoE redundant 1450 with PoE boost no redundancy |
Công suất PoE cấp thiết bị đầu cuối (W) | 500 W with optional redundancy |
Công suất PoE đầu cuối, PoE boost (W) | 950 W no redundancy |
Kích thước, khối lượng và lắp đặt | |
Kích thước (C x R x S) | 3.5 x 17.25 x 18.5 in (88.9 x 438.15 x 469.9 mm) |
Kích thước thùng (C x R x S) | 9.75 x 22.25 x 26 in (24.76 x 56.51 x 66.04 mm) |
Chiều cao rack | 3 Rack Units (3RU) |
Gắn rack 19 inch EIA | Included |
Gắn rack 23 inch EIA | Optional |
Gắn tường | No |
Hướng gió | I/O side to bezel side |
MTBF (giờ) | 480770 |
Môi trường khi hoạt động | |
Nhiệt độ | 32 to 104°F (0 to 40°C) |
Độ cao (Trung Quốc) | 0 - 6,560 ft. (0 - 2,000 m) |
Độ cao (nơi khác) | 0 - 10,000 ft. (0 - 3,050 m) |
Độ ẩm tương đối | 5% to 85% |
Độ ẩm ngắn hạn | 5% to 90%, not to exceed 0.024 kg water/kg of dry air |
Áp suất âm (điển hình/tối đa) | 50.6/73.1 dBA |
Môi trường khi không hoạt động | |
Nhiệt độ | -40 to 158°F (-40 to 70°C) |
Độ ẩm tương đối | 5% to 95% |
Độ cao | 15,584 ft (4750m) |
Tuân thủ quy chuẩn | |
An toàn điện | UL 60950-1 |
Tương thích điện từ (EMC) | 47 CFR, Part 15 |
Viễn thông | T1 |
Giao thức và tính năng Cisco IOS XE
Trích phần Cisco IOS XE Software của Table 5 (dùng chung cho dòng ISR 4000).
Nhóm | Hỗ trợ |
|---|---|
Giao thức | IPv4, IPv6, static routes, Routing Information Protocol Versions 1 and 2 (RIP and RIPv2), Open Shortest Path First (OSPF), Enhanced IGRP (EIGRP), Border Gateway Protocol (BGP), BGP Router Reflector, Intermediate System-to-Intermediate System (IS-IS), Multicast Internet Group Management Protocol Version 3 (IGMPv3), Protocol Independent Multicast sparse mode (PIM SM), PIM Source Specific Multicast (SSM), RSVP, CDP, ERSPAN, IPSLA, Call Home, EEM, IKE, ACL, EVC, DHCP, FR, DNS, LISP, HSRP, RADIUS, AAA, AVC, Distance Vector Multicast Routing Protocol (DVMRP), IPv4-to-IPv6 Multicast, MPLS, Layer 2 and Layer 3 VPN, IP sec, Layer 2 Tunneling Protocol Version 3 (L2TPv3), Bidirectional Forwarding Detection (BFD), IEEE802.1ag, and IEEE802.3ah |
Đóng gói | Generic routing encapsulation (GRE), Ethernet, 802.1q VLAN, Point-to-Point Protocol (PPP), Multilink Point-to-Point Protocol (MLPPP), Frame Relay, Multilink Frame Relay (MLFR) (FR.15 and FR.16), High-Level Data Link Control (HDLC), Serial (RS-232, RS-449, X.21, V.35, and EIA-530), and PPP over Ethernet (PPPoE) |
Quản lý lưu lượng | QoS, Class-Based Weighted Fair Queuing (CBWFQ), Weighted Random Early Detection (WRED), Hierarchical QoS, Policy-Based Routing (PBR) and NBAR. |
Thuật toán mật mã | Encryption: DES, 3DES, AES-128 or AES-256 (in CBC and GCM modes); Authentication: RSA (748/1024/2048 bit), ECDSA (256/384 bit); Integrity: MD5, SHA, SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
Ghi chú của datasheet
- Các dòng DRAM là bộ nhớ DDR3 ECC (Default/Maximum memory DDR3 ECC DRAM).
- * Thông lượng CEF đo trên các cổng Gigabit Ethernet tích hợp (Using onboard Gigabit Ethernet Interfaces); kết quả IP Routing (CEF) @ IMIX.
- Datasheet để trống công suất điển hình và các dòng khối lượng của cột ISR 4461; ghi giá trị lỗi "Z" cho công suất âm (sound power): các dòng này được lược.
- Điểm lệch trong chính datasheet: dòng Rack height ghi 3RU (mục sửa đổi "Change 4461 from 2RU to 3RU") nhưng dòng Dimensions vẫn ghi chiều cao 3.5 in (88.9 mm, bằng 2RU); kích thước thùng ghi đơn vị mm nhưng số là cm. Bảng giữ nguyên văn datasheet, khi lắp rack nên dự trù 3RU.
- Bảng đặt hàng (Table 9) mô tả ISR4461/K9 với 2 GB DRAM mặc định cho data plane, trong khi Table 5 ghi 4 GB; thông báo EOL15446 mô tả mã là 2x10GE+4x1GE, 3NIM, 3SM, 8G FLASH, 4G DRAM.
- Đã lược OTV khỏi danh sách giao thức và VXLAN khỏi gói AX: datasheet ghi hai tính năng này chỉ hỗ trợ trên ISR 4451. Các chú thích riêng cho ISR 4221 (cổng quản trị GE, console/AUX dùng chung) không áp dụng cho ISR 4461.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Trích Table 9 (Cisco ISR 4000 Series ordering information) của datasheet.
Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|
ISR4461/K9 | Cisco ISR 4461 with 4 onboard GE, 3 NIM slots, 1 ISC slot, 3 SM slots, 8 GB Flash Memory default, 2 GB DRAM default (data plane), 4 GB DRAM default (control plane) |
Gói tính năng (feature bundles)
Trích Table 6 (Cisco ISR 4000 feature bundles). Máy ISR4461/K9 cơ bản chạy IP Base (IPB); các gói dưới đây bật bằng giấy phép.
Gói | Tính năng |
|---|---|
Application Experience with Voice (AXV) | AX + Voice |
Voice with Security (VSEC) | Voice + Security |
Application Experience (AX) | IP Base + Security + advanced networking protocols: L2TPv3, BFD, MPLS, VRF |
Voice (V) | IP Base + Unified Communications: CME, SRST, CUBE |
Security (SEC) | IP Base + Advanced Security: Zone Based Firewall, IPSec VPN, EZVPN, DMVPN, FlexVPN |
Giấy phép hiệu năng
Trích Table 7 (performance licenses) và Table 8 (Booster performance licenses), dòng của ISR 4461.
Mã giấy phép | Mô tả |
|---|---|
FL-4460-PERF-K9 | Increases the performance from base performance 1.5 Gbps to 3 Gbps |
FL-4460-BOOST-K9 (=) | Booster Performance License for 4460 Series Router for up to 10 Gbps CEF * |
Giấy phép HSEC (High Security) gỡ giới hạn xuất khẩu về số tunnel mã hoá và thông lượng mã hoá; theo datasheet, khi chưa có HSEC chỉ dùng được 1000 tunnel bảo mật và 250 Mbps băng thông mã hoá. Từ IOS XE 16.6.1 máy hỗ trợ Smart Licensing; giấy phép thuê bao Cisco DNA Essentials hoặc Cisco DNA Advantage dùng cho SD-WAN và quản trị qua Cisco Catalyst Center. Bảo hành phần cứng theo datasheet: 90 ngày (90-day limited liability warranty).
Vòng đời sản phẩm (thông báo EOL15446)
Trích Table 1 của thông báo End-of-Sale and End-of-Life Announcement for the Cisco ISR4461 Series Platform.
Mốc | Ngày |
|---|---|
Ngày công bố EoL | July 22, 2024 |
Ngày ngừng bán (EoS) | January 20, 2025 |
Ngày giao hàng cuối | April 20, 2025 |
Hết bản phát hành phần mềm | January 20, 2026 |
Hết hỗ trợ lỗ hổng bảo mật | January 31, 2030 |
Hết phân tích lỗi định kỳ | January 20, 2026 |
Hết mua mới hợp đồng dịch vụ | January 20, 2026 |
Hết gia hạn hợp đồng dịch vụ | April 17, 2029 |
Ngày hỗ trợ cuối (EoL) | January 31, 2030 |
Mã ISR4461/K9 trong Table 2 của thông báo và mã thay thế Cisco chỉ định:
Mã ngừng bán | Mô tả | Mã thay thế |
|---|---|---|
ISR4461/K9 | Cisco ISR 4461 (2x10GE+4x1GE,3NIM,3SM,8G FLASH,4G DRAM) | C8300-2N2S-4T2X |
ISR4461/K9++ | Cisco ISR 4461 (2x10GE+4x1GE,3NIM,3SM,8G FLASH,4G DRAM)-TAA | C8300-2N2S-4T2X |
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu chính hãng liên quan tới Cisco ISR 4461 (ISR4461/K9), đường dẫn lấy từ datasheet, trang hỗ trợ và trang thông báo vòng đời của Cisco.
Tài liệu sản phẩm
- Cisco 4000 Family Integrated Services Router Data Sheet (C78-732542): xem datasheet.
- Hardware Installation Guide for Cisco 4000 Series Integrated Services Routers: hướng dẫn lắp đặt phần cứng.
- Trang hỗ trợ Cisco 4461 Integrated Services Router: tài liệu và phần mềm.
- Cisco Technology Migration Program (TMP): chương trình chuyển đổi thiết bị.
Vòng đời và mã thay thế
- Thông báo EOL15446, ISR4461/K9 chuyển sang C8300-2N2S-4T2X: xem thông báo End-of-Sale và End-of-Life.
- Mã thay thế Cisco Catalyst C8300-2N2S-4T2X: xem trang sản phẩm tại NTCOM.
- Cisco C8375-E-G2 (Secure Router thế hệ mới): xem trang sản phẩm tại NTCOM.
- Tình trạng chứng nhận theo quốc gia (PAS): cơ sở dữ liệu PAS.
Ghi chú miễn trừ hiệu năng: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm của hãng; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình dịch vụ, giấy phép, môi trường mạng và lưu lượng.
Ghi chú tham khảo: Thông tin tham khảo từ tài liệu công bố của Cisco Systems. Sản phẩm đã có thông báo End-of-Sale; để được tư vấn mã thay thế hoặc giải pháp phù hợp, vui lòng liên hệ NTCOM.
Cisco®, Cisco IOS® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















