Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco ISR4351/K9 router chi nhánh 2RU 3 GE 3 NIM 2 SM-X

Vòng đời sản phẩm
Đã ngừng bán- EoS (End-of-Sale)
- 07/11/2023
- Hãng ngừng bán
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- 07/11/2023
- Hạn chót đặt mua
- EoL (End-of-Life)
- 30/11/2028
- Hãng ngừng hỗ trợ
- Hãng công bố thông báo ngừng bán ngày 07/11/2022
- Thông báo End-of-Sale và End-of-Life EOL14896: xem thông báo
- Theo thông báo chính thức của hãng, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
ISR4351/K9
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco ISR4351/K9 là router tích hợp dịch vụ 2RU thuộc dòng Cisco 4000 Family ISR, dành cho chi nhánh doanh nghiệp vừa và lớn cần định tuyến WAN, SD-WAN, VPN, thoại và bảo mật trên cùng một thiết bị, hỗ trợ mở rộng linh hoạt.
Bộ định tuyến Cisco ISR4351/K9 router chi nhánh 2RU 3 GE 3 NIM 2 SM-X cung cấp 3 cổng Gigabit Ethernet tích hợp (GE 0/0/0, 0/0/1, 0/0/2) dùng cho WAN hoặc LAN, mỗi cổng chọn RJ-45 10/100/1000 hoặc SFP, 1 cổng GE quản trị (MGMT) riêng cho quản trị thiết bị, cổng console gồm 1 console USB mini Type B và 1 console serial RJ-45 tới 115.2 kbps kèm 1 cổng phụ AUX RJ-45, 2 cổng USB 2.0 Type A để lưu trữ tiện dụng.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco ISR4351/K9 là router tích hợp dịch vụ Cisco 4351 Integrated Services Router (ISR 4351) cao 2RU thuộc dòng Cisco 4000 Family ISR, dành cho chi nhánh doanh nghiệp vừa và lớn cần định tuyến WAN, SD-WAN, VPN, thoại và bảo mật trên cùng một thiết bị. Máy có 3 cổng Gigabit Ethernet tích hợp (RJ-45 hoặc SFP), 3 khe NIM, 2 khe service module SM-X và 1 khe ISC, thông lượng tổng 200 Mbps mặc định, nâng lên 400 Mbps bằng giấy phép hiệu năng. Sản phẩm đã ngừng bán: theo thông báo EOL14896 của Cisco, ISR4351/K9 ngừng bán (EoS) ngày 07/11/2023 và ngày hỗ trợ cuối (EoL) là 30/11/2028; mã thay thế chính thức là Cisco Catalyst C8300-2N2S-6T.

Liên hệ: 0986 397 886📌 Tổng quan
Theo datasheet, Cisco 4000 Family ISR là nền tảng Software Defined WAN cho chi nhánh, gom định tuyến, chuyển mạch, máy chủ ảo, lưu trữ, bảo mật, thoại hợp nhất, tối ưu WAN và công cụ giám sát hiệu năng vào một thiết bị. Dòng máy gồm ISR 4461, 4451, 4431, 4351, 4331, 4321 và 4221; ISR 4351 là model 2RU nhiều khe mở rộng nhất của nhóm ISR 4300.
Máy chạy Cisco IOS XE dạng module với một ảnh phần mềm chung cho mọi tính năng; dịch vụ mới bật bằng giấy phép, không cần đổi phần cứng. ISR 4351 hỗ trợ Cisco Catalyst SD-WAN, định tuyến truyền thống và quản trị qua Cisco Catalyst Center.

Liên hệ: 0986 397 886⚡ Điểm nổi bật
- Hiệu năng theo nhu cầu: 200 Mbps mặc định, 400 Mbps với giấy phép FL-4350-PERF-K9, thông lượng CEF trên 2 Gbps với giấy phép Boost FL-4350-BOOST-K9.
- Kiến trúc đa nhân: mặt phẳng dữ liệu dùng bộ xử lý luồng mô phỏng (Flow Processor) cho hiệu năng gần ASIC, không giảm khi bật thêm dịch vụ; có mặt phẳng dịch vụ nội bộ riêng.
- Tăng tốc mã hoá IPsec bằng phần cứng: kết hợp giấy phép Security cho VPN và bảo mật đường WAN (DMVPN, FlexVPN, Zone-Based Firewall).
- Mở rộng linh hoạt: 3 khe NIM, 2 khe SM-X (gộp được thành 1 khe khổ đôi), khe ISC cho module DSP thoại PVDM4; module hỗ trợ thay nóng OIR.
- Nguồn PoE tuỳ chọn: bộ nguồn trong máy chọn AC, DC hoặc PoE, cấp tối đa 500 W PoE cho module switch tích hợp.
- Bảo mật nền tảng: Secure Boot xác thực bootloader bằng phần cứng, ký số mã chạy (code signing), chip chống giả mạo xác thực cả module thay thế tại hiện trường.

Liên hệ: 0986 397 886🔌 Phần cứng và cổng kết nối
Mặt bezel (mặt trước) gồm khối nguồn, lưới thông gió có khay quạt phía sau, cụm đèn trạng thái và công tắc nguồn. Toàn bộ cổng mạng, cổng quản trị và khe module nằm ở mặt I/O phía sau; luồng gió đi từ mặt I/O sang mặt bezel.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- 3 cổng Gigabit Ethernet tích hợp (GE 0/0/0, 0/0/1, 0/0/2) dùng cho WAN hoặc LAN; mỗi cổng chọn RJ-45 10/100/1000 hoặc SFP.
- 1 cổng GE quản trị (MGMT) riêng cho quản trị thiết bị.
- Cổng console: 1 console USB mini Type B và 1 console serial RJ-45 (tới 115.2 kbps), kèm 1 cổng phụ AUX RJ-45.
- 2 cổng USB 2.0 Type A để lưu trữ tiện dụng.
Khe mở rộng và bộ nhớ
3 khe Network Interface Module (NIM), mỗi khe có kết nối tới 2 Gbps về bộ xử lý định tuyến và kết nối trực tiếp giữa các module; 2 khe Enhanced Service Module (SM-X), mỗi khe tới 10 Gbps về hệ thống, đổi được thành khe NIM bằng card chuyển; 1 khe ISC trên bo mạch cho PVDM4. Bộ nhớ DRAM DDR3 ECC 4 GB, nâng tới 16 GB; flash 4 GB, nâng tới 16 GB.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco ISR 4351 cao 2RU, kích thước 3.5 x 17.25 x 18.5 in (88.9 x 438.15 x 469.9 mm), nặng 28.8 lb (13.1 kg) với 1 nguồn 450 WAC chưa lắp module, kèm bộ gắn rack 19 inch. Nguồn AC 100 to 240 VAC autoranging, công suất điển hình 48 W chưa lắp module, tối đa 430 W với nguồn AC và 990 W với nguồn PoE. Nhiệt độ hoạt động 0 to 40°C, MTBF 566310 giờ.
Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
🏢 Ứng dụng tiêu biểu
Router chi nhánh vừa và lớn
Kết nối chi nhánh về trụ sở qua nhiều đường WAN (Internet, MPLS, T1/E1, T3/E3, serial, xDSL qua module NIM), chạy VPN IPsec, QoS và tường lửa ngay tại biên chi nhánh.
Thoại và hội nghị tại chi nhánh
Dùng gói Voice với Cisco Unified Communications Manager Express (CME), SRST và CUBE; khe ISC nhận module DSP PVDM4 cho gateway thoại analog và số.
Bảo trì, mở rộng hệ thống ISR 4351 đang chạy
Các mạng đã triển khai ISR 4351 cần thiết bị thay thế đồng bộ cấu hình, thêm module NIM hoặc SM-X trong thời gian Cisco còn hỗ trợ phần cứng.
⚠️ Lưu ý khi lựa chọn
Sản phẩm đã ngừng bán: mốc EoS/EoL và mã thay thế
Theo thông báo EOL14896, End-of-Sale and End-of-Life Announcement for the Cisco ISR4200, ISR4300 and select ISR4400 Series Platform (công bố 07/11/2022), ISR4351/K9 ngừng bán (EoS, cũng là ngày đặt hàng cuối) ngày 07/11/2023, ngày giao hàng cuối 06/02/2024, Cisco ngừng phát hành bản phần mềm từ 31/08/2025, và ngày hỗ trợ cuối (EoL) là 30/11/2028. Mã thay thế chính thức Cisco chỉ định là Cisco Catalyst C8300-2N2S-6T (2RU, 6 cổng GE, 2 khe NIM, 2 khe SM); các bộ ISR4351-AX, -SEC, -V, -VSEC, -DNA cũng chuyển sang mã này. Dự án mới cần dòng Secure Router thế hệ mới có cổng 10G và 2.5G có thể tham khảo Cisco C8375-E-G2. NTCOM tư vấn chuyển đổi cấu hình và module tương đương.
Giấy phép và hiệu năng
Máy cơ bản chạy IP Base; gói Security, AX, Voice và giấy phép hiệu năng mua thêm. Khi chưa có giấy phép HSEC, thông lượng mã hoá bị giới hạn 250 Mbps và 1000 tunnel. Tính năng mã hoá cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và sử dụng tại Việt Nam.
Module và nguồn đặt riêng
Module SFP, NIM, SM-X và bộ nguồn PoE đặt riêng theo nhu cầu; bảo hành phần cứng theo datasheet là 90 ngày.
Xem danh mục mã đặt hàng, gói giấy phép và mốc vòng đời tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật chính hãng tại tab Tài liệu kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số dưới đây được trích từ Table 5 (Specifications of Cisco 4000 Family integrated services routers), cột Cisco 4351, của datasheet Cisco 4000 Family Integrated Services Router (C78-732542, bản HTML chính hãng). Giá trị giữ nguyên văn tiếng Anh như datasheet; dòng datasheet ghi NA hoặc N/A cho ISR 4351 được lược.
Thông số | ISR4351/K9 |
|---|---|
Phần cứng và cổng kết nối | |
Thông lượng tổng (mặc định) | 200 Mbps |
Thông lượng tổng (giấy phép PERF) | 400 Mbps |
Thông lượng CEF (giấy phép Boost)* | Over 2Gbps |
Cổng WAN/LAN 10/100/1000 tích hợp | 3 |
Cổng RJ-45 | 3 |
Cổng SFP | 3 |
Khe service module (SM-X) | 2 |
Khe SM-X khổ đôi | 1 (assumes no singlewide SM-X modules installed) |
Khe NIM | 3 |
Thay nóng OIR (mọi module I/O) | Yes |
Khe ISC trên bo mạch | 1 |
DRAM DDR3 ECC mặc định | 4 GB |
DRAM DDR3 ECC tối đa | 16 GB |
Bộ nhớ flash mặc định | 4 GB |
Bộ nhớ flash tối đa | 16 GB |
Khe USB 2.0 Type A | 2 |
Console USB mini Type B | 1 |
Console serial RJ-45 | 1 |
Cổng phụ AUX RJ-45 | 1 |
Tuỳ chọn bộ nguồn | Internal: AC, DC and PoE |
Nguồn điện | |
Điện áp vào AC | 100 to 240 VAC autoranging |
Tần số AC | 47 to 63 Hz |
Dòng vào AC tối đa | 7.1 to 3.0A |
Dòng khởi động AC | 60 A peak and less than 12 Arms per half cycle |
Công suất điển hình (W)** | 48 |
Công suất tối đa, nguồn AC (W) | 430 |
Công suất tối đa, nguồn DC (W) | 437 (no PoE) |
Công suất tối đa, nguồn PoE (W) | 990 |
Công suất PoE cấp thiết bị đầu cuối (W) | 500 |
Kích thước, khối lượng và lắp đặt | |
Kích thước (C x R x S) | 3.5 x 17.25 x 18.5 in (88.9 x 438.15 x 469.9 mm) |
Kích thước thùng (C x R x S) | 9.75 x 22.25 x 26 in (24.76 x 56.51 x 66.04 mm) |
Chiều cao rack | 2 Rack Units (2RU) |
Gắn rack 19 inch EIA | Included |
Gắn rack 23 inch EIA | Optional |
Gắn tường | No |
Khối lượng, 1 nguồn 450 WAC** | 28.8 lb (13.1 kg) |
Khối lượng, nguồn 1000 WAC + PoE** | 29.0 lb (13.2 kg) |
Khối lượng, nguồn DC** | 28.8lb (13.1kg) |
Khối lượng lắp đủ module | 37.7 lb (17.1 kg) |
Khối lượng bao bì | 6.4 lb (2.9 kg) |
Hướng gió | I/O side to bezel side |
MTBF (giờ) | 566310 |
Môi trường khi hoạt động | |
Nhiệt độ | 32 to 104°F (0 to 40°C) |
Độ cao (Trung Quốc) | 0 - 6,560 ft. (0 - 2,000 m) |
Độ cao (nơi khác) | 0 - 10,000 ft. (0 - 3,050 m) |
Độ ẩm tương đối | 5% to 85% |
Độ ẩm ngắn hạn | 5% to 90%, not to exceed 0.024 kg water/kg of dry air |
Áp suất âm (điển hình/tối đa) | 50.6/73.1 dBA |
Công suất âm (điển hình/tối đa) | 58.2/78.8 dBA |
Môi trường khi không hoạt động | |
Nhiệt độ | -40 to 158°F (-40 to 70°C) |
Độ ẩm tương đối | 5% to 95% |
Độ cao | 15,584 ft (4750m) |
Tuân thủ quy chuẩn | |
An toàn điện | UL 60950-1 |
Tương thích điện từ (EMC) | 47 CFR, Part 15 |
Viễn thông | TIA-968-B |
Giao thức và tính năng Cisco IOS XE
Trích phần Cisco IOS XE Software của Table 5 (dùng chung cho dòng ISR 4000).
Nhóm | Hỗ trợ |
|---|---|
Giao thức | IPv4, IPv6, static routes, Routing Information Protocol Versions 1 and 2 (RIP and RIPv2), Open Shortest Path First (OSPF), Enhanced IGRP (EIGRP), Border Gateway Protocol (BGP), BGP Router Reflector, Intermediate System-to-Intermediate System (IS-IS), Multicast Internet Group Management Protocol Version 3 (IGMPv3), Protocol Independent Multicast sparse mode (PIM SM), PIM Source Specific Multicast (SSM), RSVP, CDP, ERSPAN, IPSLA, Call Home, EEM, IKE, ACL, EVC, DHCP, FR, DNS, LISP, HSRP, RADIUS, AAA, AVC, Distance Vector Multicast Routing Protocol (DVMRP), IPv4-to-IPv6 Multicast, MPLS, Layer 2 and Layer 3 VPN, IP sec, Layer 2 Tunneling Protocol Version 3 (L2TPv3), Bidirectional Forwarding Detection (BFD), IEEE802.1ag, and IEEE802.3ah |
Đóng gói | Generic routing encapsulation (GRE), Ethernet, 802.1q VLAN, Point-to-Point Protocol (PPP), Multilink Point-to-Point Protocol (MLPPP), Frame Relay, Multilink Frame Relay (MLFR) (FR.15 and FR.16), High-Level Data Link Control (HDLC), Serial (RS-232, RS-449, X.21, V.35, and EIA-530), and PPP over Ethernet (PPPoE) |
Quản lý lưu lượng | QoS, Class-Based Weighted Fair Queuing (CBWFQ), Weighted Random Early Detection (WRED), Hierarchical QoS, Policy-Based Routing (PBR) and NBAR. |
Thuật toán mật mã | Encryption: DES, 3DES, AES-128 or AES-256 (in CBC and GCM modes); Authentication: RSA (748/1024/2048 bit), ECDSA (256/384 bit); Integrity: MD5, SHA, SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
Ghi chú của datasheet
- * Thông lượng CEF đo trên các cổng Gigabit Ethernet tích hợp (Using onboard Gigabit Ethernet Interfaces); kết quả IP Routing (CEF) @ IMIX.
- ** Công suất điển hình và khối lượng tính khi chưa lắp module (no modules).
- Khe SM-X khổ đôi: 1 khe, với điều kiện không lắp module SM-X khổ đơn (assumes no singlewide SM-X modules installed).
- Đã lược OTV khỏi danh sách giao thức và VXLAN khỏi gói AX: datasheet ghi hai tính năng này chỉ hỗ trợ trên ISR 4451. Các chú thích riêng cho ISR 4221 (cổng quản trị GE, console/AUX dùng chung) không áp dụng cho ISR 4351.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Trích Table 9 (Cisco ISR 4000 Series ordering information) của datasheet.
Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|
ISR4351/K9 | ISR 4351 with 3 onboard GE, 3 NIM slots, 1 ISC slot, 2 SM slots, 4 GB Flash Memory default, 4 GB DRAM default |
Gói tính năng (feature bundles)
Trích Table 6 (Cisco ISR 4000 feature bundles). Máy ISR4351/K9 cơ bản chạy IP Base (IPB); các gói dưới đây bật bằng giấy phép.
Gói | Tính năng |
|---|---|
Application Experience with Voice (AXV) | AX + Voice |
Voice with Security (VSEC) | Voice + Security |
Application Experience (AX) | IP Base + Security + advanced networking protocols: L2TPv3, BFD, MPLS, VRF |
Voice (V) | IP Base + Unified Communications: CME, SRST, CUBE |
Security (SEC) | IP Base + Advanced Security: Zone Based Firewall, IPSec VPN, EZVPN, DMVPN, FlexVPN |
Giấy phép hiệu năng
Trích Table 7 (performance licenses) và Table 8 (Booster performance licenses), dòng của ISR 4351.
Mã giấy phép | Mô tả |
|---|---|
FL-4350-PERF-K9 | Increases the performance from base performance 200 Mbps to 400 Mbps |
FL-4350-BOOST-K9 (=) | Booster Performance License for 4350 Series Router for up to 2 Gbps CEF * |
Giấy phép HSEC (High Security) gỡ giới hạn xuất khẩu về số tunnel mã hoá và thông lượng mã hoá; theo datasheet, khi chưa có HSEC chỉ dùng được 1000 tunnel bảo mật và 250 Mbps băng thông mã hoá. Từ IOS XE 16.6.1 máy hỗ trợ Smart Licensing; giấy phép thuê bao Cisco DNA Essentials hoặc Cisco DNA Advantage dùng cho SD-WAN và quản trị qua Cisco Catalyst Center. Bảo hành phần cứng theo datasheet: 90 ngày (90-day limited liability warranty).
Vòng đời sản phẩm (thông báo EOL14896)
Trích Table 1 của thông báo End-of-Sale and End-of-Life Announcement for the Cisco ISR4200, ISR4300 and select ISR4400 Series Platform.
Mốc | Ngày |
|---|---|
Ngày công bố EoL | November 7, 2022 |
Ngày ngừng bán (EoS) | November 7, 2023 |
Ngày giao hàng cuối | February 6, 2024 |
Hết bản phát hành phần mềm | August 31, 2025 |
Hết hỗ trợ lỗ hổng bảo mật | November 30, 2028 |
Hết phân tích lỗi định kỳ | November 6, 2024 |
Hết mua mới hợp đồng dịch vụ | November 6, 2024 |
Hết gia hạn hợp đồng dịch vụ | February 5, 2028 |
Ngày hỗ trợ cuối (EoL) | November 30, 2028 |
Mã ISR 4351 trong Table 2 của thông báo và mã thay thế Cisco chỉ định:
Mã ngừng bán | Mô tả | Mã thay thế |
|---|---|---|
ISR4351-AX/K9 | Cisco ISR 4351 AX Bundle w/ APP,SEC lic | C8300-2N2S-6T |
ISR4351-AXV/K9 | Cisco ISR 4351 AXV Bundle,PVDM4-64 w/APP,SEC,UC License | C8300-2N2S-6T |
ISR4351-DNA | Cisco ISR 4351 (3GE,3NIM,2SM,4G FLASH,4G DRAM,IPB) with DNA | C8300-2N2S-6T |
ISR4351-PM20 | Cisco ISR4351 Promotional Bundle | There is currently no replacement product available for this product. |
ISR4351-SEC/K9 | Cisco ISR 4351 Sec bundle w/SEC license | C8300-2N2S-6T |
ISR4351-V/K9 | Cisco ISR 4351 UC Bundle, PVDM4-64, UC License | C8300-2N2S-6T |
ISR4351-VSEC/K9 | Cisco ISR 4351 Bundle with UC & Sec Lic, PVDM4-64 | C8300-2N2S-6T |
ISR4351/K9 | Cisco ISR 4351 (3GE,3NIM,2SM,4G FLASH,4G DRAM,IPB) | C8300-2N2S-6T |
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu chính hãng liên quan tới Cisco ISR 4351 (ISR4351/K9), đường dẫn lấy từ datasheet, trang hỗ trợ và trang thông báo vòng đời của Cisco.
Tài liệu sản phẩm
- Cisco 4000 Family Integrated Services Router Data Sheet (C78-732542): xem datasheet.
- Hardware Installation Guide for Cisco 4000 Series Integrated Services Routers: hướng dẫn lắp đặt phần cứng.
- Trang hỗ trợ Cisco 4351 Integrated Services Router: tài liệu và phần mềm.
- Cisco Technology Migration Program (TMP): chương trình chuyển đổi thiết bị.
Vòng đời và mã thay thế
- Thông báo EOL14896, ISR4351/K9 chuyển sang C8300-2N2S-6T: xem thông báo End-of-Sale và End-of-Life.
- Mã thay thế Cisco Catalyst C8300-2N2S-6T: xem trang sản phẩm tại NTCOM.
- Cisco C8375-E-G2 (Secure Router thế hệ mới): xem trang sản phẩm tại NTCOM.
- Tình trạng chứng nhận theo quốc gia (PAS): cơ sở dữ liệu PAS.
Ghi chú miễn trừ hiệu năng: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm của hãng; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình dịch vụ, giấy phép, môi trường mạng và lưu lượng.
Ghi chú tham khảo: Thông tin tham khảo từ tài liệu công bố của Cisco Systems. Sản phẩm đã có thông báo End-of-Sale; để được tư vấn mã thay thế hoặc giải pháp phù hợp, vui lòng liên hệ NTCOM.
Cisco®, Cisco IOS® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















