Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco FPR1010-ASA-K9 tường lửa ASA để bàn 2 Gbps 8 cổng 1G 2 PoE+

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 08/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
FPR1010-ASA-K9
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco FPR1010-ASA-K9 là tường lửa bảo mật để bàn không quạt thuộc dòng Firepower 1000 Series, nạp sẵn phần mềm Cisco Secure Firewall ASA, đạt thông lượng 2 Gbps, băng thông IPsec VPN 500 Mbps, phù hợp bảo vệ biên và kết nối VPN cho văn phòng nhỏ, chi nhánh doanh nghiệp.
Tường lửa Cisco FPR1010-ASA-K9 tường lửa ASA để bàn 2 Gbps 8 cổng 1G 2 PoE+ 8 cổng mạng đồng 1000BASE-T RJ-45 (cổng 1 đến 8), 2 cổng cấp nguồn PoE+ IEEE 802.3at (cổng 7 và 8), 1 cổng quản trị Management 1000BASE-T RJ-45, 1 cổng Serial console RJ-45 và 1 cổng Mini-USB console, 1 cổng USB 3.0 Type-A.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Firepower FPR1010-ASA-K9 là thiết bị tường lửa bảo mật chuyên dụng kiểu dáng để bàn nhỏ gọn không quạt (Fanless, độ ồn 0 dBA) thuộc dòng Cisco Firepower 1000 Series (Cisco Secure Firewall 1000 Series), được xuất xưởng kèm phần mềm tường lửa kiểm soát trạng thái Cisco Secure Firewall ASA (Adaptive Security Appliance). Thiết bị tích hợp 8 cổng mạng đồng Gigabit Ethernet 1000BASE-T RJ-45 (trong đó 2 cổng 7 và 8 hỗ trợ cấp nguồn PoE+ IEEE 802.3at), đạt thông lượng tường lửa Stateful Inspection lên tới 2 Gbps (1500B UDP), thông lượng đa giao thức 1.4 Gbps, xử lý 100,000 kết nối đồng thời, 25,000 kết nối mới mỗi giây và băng thông IPsec VPN đạt 500 Mbps cho tối đa 75 VPN Peers. Đây là giải pháp tường lửa biên và cổng kết nối VPN an toàn, vận hành êm ái tuyệt đối cho văn phòng nhỏ, chi nhánh doanh nghiệp, điểm giao dịch ngân hàng và cửa hàng bán lẻ.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet chính hãng Cisco Secure Firewall 1000 Series (mã tài liệu C78-742469-06, cập nhật 10/2023), dòng thiết bị tường lửa Cisco Firepower 1000 Series được thiết kế nhằm mang lại khả năng phục hồi kinh doanh, quản trị trực quan và năng lực bảo vệ mạng bền bỉ từ văn phòng nhỏ tới chi nhánh từ xa. Mã sản phẩm FPR1010-ASA-K9 là cấu hình phần cứng để bàn Cisco Firepower 1010 nạp sẵn phần mềm Cisco Secure Firewall ASA, cung cấp cơ chế tường lửa kiểm soát trạng thái (Stateful Inspection), định tuyến và NAT, mạng riêng ảo IPsec/SSL VPN, dự phòng sẵn sàng cao Active/Standby cùng tính năng cân bằng tải VPN Load Balancing.
Khi doanh nghiệp cần triển khai các tính năng tường lửa thế hệ mới (NGFW) như nhận diện ứng dụng AVC, hệ thống ngăn chặn xâm nhập NGIPS Snort và chống mã độc AMP, thiết bị hỗ trợ chuyển đổi ảnh phần mềm sang Threat Defense (FTD) hoặc lựa chọn các dòng gắn tủ rack 1U có cổng quang SFP/SFP+ trong cùng họ như Cisco FPR1120-ASA-K9, Cisco FPR1120-NGFW-K9, Cisco FPR1140-ASA-K9, Cisco FPR1140-NGFW-K9, Cisco FPR1150-ASA-K9 và Cisco FPR1150-NGFW-K9.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Hiệu năng tường lửa Cisco ASA 2 Gbps trên thân máy để bàn: đạt thông lượng tường lửa kiểm soát trạng thái (Stateful inspection firewall throughput, gói 1500B UDP) lên tới 2 Gbps và thông lượng tường lửa đa giao thức (multiprotocol) đạt 1.4 Gbps, đáp ứng trọn vẹn đường truyền Internet cáp quang tốc độ cao tại văn phòng chi nhánh.
- Xử lý 100,000 kết nối đồng thời và 25,000 kết nối mới mỗi giây: duy trì ổn định tối đa 100,000 kết nối tường lửa đồng thời (Concurrent firewall connections) và thiết lập tới 25,000 kết nối mới mỗi giây (New connections per second), đảm bảo các phiên giao dịch trực tuyến và thoại hội nghị không bị gián đoạn.
- Tích hợp 8 cổng Gigabit RJ-45 kèm 2 cổng cấp nguồn PoE+ (IEEE 802.3at): trang bị 8 cổng mạng đồng 1000BASE-T RJ-45 hỗ trợ chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3, đặc biệt 2 cổng số 7 và 8 tích hợp PoE+ IEEE 802.3at cho phép cấp nguồn trực tiếp cho bộ phát Wi-Fi Access Point, điện thoại IP hoặc camera an ninh mà không cần lắp thêm switch PoE rời.
- Thiết kế không quạt (Fanless) độ ồn 0 dBA tuyệt đối êm ái: tản nhiệt đối lưu tự nhiên qua vỏ kim loại đục lỗ tổ ong mà không dùng quạt cơ học (Fans: None, Noise: 0 dBA), đặt trực tiếp trên bàn làm việc, quầy giao dịch hoặc phòng họp nhỏ mà không gây tiếng ồn.
- Kết nối IPsec VPN 500 Mbps và dự phòng HA Active/Standby: cung cấp băng thông IPsec VPN đạt 500 Mbps (kiểm thử 450B UDP L2L), hỗ trợ tối đa 75 VPN Peers đồng thời, tính năng VPN Load Balancing và chế độ dự phòng sẵn sàng cao Active/standby cho các chi nhánh trọng yếu.
- Quản trị linh hoạt và phần cứng sẵn sàng cho Threat Defense (FTD): quản trị cục bộ qua giao diện web Cisco Adaptive Security Device Manager (ASDM) hoặc quản trị tập trung qua Cisco Security Manager (CSM) và đám mây Cisco Defense Orchestrator (CDO); tích hợp bảo mật phần cứng Cisco Trust Anchor Technologies và hỗ trợ chuyển đổi sang phần mềm FTD (đạt 890 Mbps FW+AVC, 880 Mbps FW+AVC+IPS, 900 Mbps NGIPS, 195 Mbps TLS).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 8 cổng mạng đồng 1000BASE-T RJ-45 (cổng 1 đến 8): bố trí thành một cụm 4 cột x 2 hàng ở mặt cổng phía sau thiết bị, hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ 10/100/1000 Mbps để kết nối đường truyền WAN Internet, mạng LAN văn phòng và các thiết bị đầu cuối.
- 2 cổng cấp nguồn PoE+ IEEE 802.3at (cổng 7 và 8): hai cổng cuối cùng bên phải của cụm 8 cổng RJ-45 hỗ trợ cấp nguồn qua cáp mạng chuẩn IEEE 802.3at (in ký hiệu PoE 54VDC = 0.6A trên vỏ máy), cấp nguồn trực tiếp cho Access Point hoặc IP Phone tại chi nhánh (phiên bản phần cứng 1010E không có PoE).
Giao diện điều khiển và quản trị
- 1 cổng quản trị độc lập (Management 1000BASE-T RJ-45): xếp ở tầng trên trong cụm 2 cổng RJ-45 bên phải, tách biệt hoàn toàn lưu lượng quản trị thiết bị (ASDM/SSH/CSM/CDO) khỏi các cổng dữ liệu người dùng.
- Cổng điều khiển Console (RJ-45 và Mini-USB): gồm 1 cổng Serial console RJ-45 (xếp ở tầng dưới ngay dưới cổng Management) và 1 cổng Mini-USB console nằm kế bên phải, giúp kỹ sư kết nối cấu hình CLI nhanh chóng.
- 1 cổng USB 3.0 Type-A (500mA) và ổ cứng lưu trữ 200 GB: cổng USB 3.0 Type-A màu xanh dương hỗ trợ cắm USB lưu trữ ngoài để sao lưu cấu hình hoặc nạp bản cập nhật phần mềm, đi kèm bộ nhớ lưu trữ 1 x 200 GB tích hợp bên trong thiết bị, khe khoá chống trộm Kensington và nút Reset.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Firepower 1010 có kiểu dáng nhỏ gọn để bàn hoặc treo tường (Compact: Desktop, wall-mount) và hỗ trợ lắp lên tủ rack thông qua bộ khay gắn rack tùy chọn (Via optional rack mount kit). Thiết bị có kích thước Cao x Rộng x Sâu là 1.82 x 7.85 x 8.07 in. (tương đương 4.62 x 19.94 x 20.5 cm) và trọng lượng nhẹ chỉ 3 lb (1.4 kg). Mặt trước của máy thiết kế tối giản với chữ Firepower 1000 Series ở góc trái và logo CISCO ở chính giữa; toàn bộ cổng mạng, cổng quản trị và ngõ nguồn nằm gọn ở mặt cổng phía sau. Máy sử dụng bộ nguồn chuyển đổi gắn ngoài (External power supply, AC input) với ngõ cắm nguồn DC 4 chân kép (54VDC 1.2A cho PoE và 12VDC 4.6A cho hệ thống), hoạt động ở dải điện áp xoay chiều 100 to 240V AC, tần số 50 to 60 Hz, dòng điện tiêu thụ tối đa < 2A ở 100V và < 1A ở 240V, công suất tiêu thụ AC tối đa 115W (cao hơn mức 55W của bản không PoE 1010E để cấp nguồn cho 2 cổng PoE+) và hiệu suất nguồn đạt >88% ở mức tải 50%. Nhờ thiết kế không quạt (Fans: None, Noise: 0 dBA), thiết bị vận hành hoàn toàn tĩnh lặng trong dải nhiệt độ từ 0 đến 40°C (32 to 104°F), độ ẩm tới 90% không ngưng tụ và độ cao hoạt động tối đa 3,000 m (9,843 ft).
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Tường lửa bảo mật và cổng VPN cho văn phòng chi nhánh, phòng giao dịch
Với thông lượng tường lửa Stateful đạt 2 Gbps (đa giao thức 1.4 Gbps), băng thông IPsec VPN 500 Mbps và khả năng duy trì tới 75 đường hầm VPN Peers đồng thời, Cisco FPR1010-ASA-K9 là thiết bị bảo mật biên tiêu chuẩn cho các văn phòng chi nhánh, phòng giao dịch ngân hàng, công ty chứng khoán và chuỗi bán lẻ kết nối VPN Site-to-Site an toàn về trụ sở chính chạy nền tảng Cisco ASA.
Giải pháp All-in-One gọn nhẹ cấp nguồn PoE+ cho Wi-Fi và IP Phone tại văn phòng nhỏ
Nhờ tích hợp sẵn 8 cổng Gigabit RJ-45 trong đó có 2 cổng PoE+ (IEEE 802.3at, công suất nguồn 115W), văn phòng quy mô nhỏ có thể đấu nối trực tiếp đường truyền Internet, máy tính nội bộ, đồng thời cấp nguồn PoE+ cho bộ phát Wi-Fi và điện thoại IP ngay trên thân tường lửa mà không cần đầu tư thêm switch PoE rời.
Triển khai tại không gian làm việc yêu cầu độ ồn bằng không (0 dBA)
Thiết kế không quạt (Fanless) với độ ồn 0 dBA và kích thước nhỏ gọn 1.82 x 7.85 x 8.07 in. cho phép đặt máy trực tiếp trên bàn làm việc, kệ tủ văn phòng hoặc gắn tường tại các phòng khám, hiệu thuốc, quầy lễ tân mà không phát sinh tiếng ồn quạt gió hay chiếm diện tích tủ rack.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt mã FPR1010-ASA-K9 (chạy ASA, có PoE+) với FPR1010-NGFW-K9 và bản 1010E
Mã đặt hàng FPR1010-ASA-K9 nạp sẵn phần mềm Cisco Secure Firewall ASA dành cho nhu cầu tường lửa trạng thái (2 Gbps), NAT, định tuyến và VPN chuyên sâu (500 Mbps, 75 Peers), trong khi mã FPR1010-NGFW-K9 dùng chung phần cứng nhưng nạp sẵn phần mềm Cisco Threat Defense (FTD) dành cho nhu cầu tường lửa thế hệ mới NGFW (AVC, NGIPS Snort, URL Filtering, Malware Defense với thông lượng FW+AVC 890 Mbps). Ngoài ra, cần phân biệt phần cứng FPR-1010 (có 2 cổng PoE+ ở cổng 7-8, nguồn ngoài 115W) với biến thể FPR-1010E (không hỗ trợ PoE, nguồn ngoài 55W).
Lưu ý về cổng đồng RJ-45, ngữ cảnh ảo Security Contexts và phụ kiện gắn rack
Model để bàn FPR-1010 chỉ trang bị 8 cổng đồng 1000BASE-T RJ-45 (không có khe cắm quang SFP) và ở chế độ phần mềm ASA không hỗ trợ chia ngữ cảnh bảo mật ảo Security Contexts (NA) cũng như chỉ hỗ trợ HA ở chế độ Active/standby. Nếu hệ thống cần cổng quang SFP hoặc cần chia nhiều Security Contexts và HA Active/Active, vui lòng chọn từ model 1U Cisco FPR1120-ASA-K9 trở lên. Khi muốn lắp FPR-1010 vào tủ rack 19 inch, cần đặt kèm bộ khay gắn rack tùy chọn (FPR1K-DT-RACK-MNT=).
Xem danh mục mã đặt hàng, tùy chọn giấy phép phần mềm ASA và phụ kiện tại tab Đặt hàng và licensing.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại FortiGate 60F và 100F: chọn model theo số người dùng và băng thông và Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Secure Firewall 1000 Series Data Sheet (mã tài liệu C78-742469-06, cập nhật 10/2023), cột số liệu áp dụng cho đúng model Cisco Firepower 1010 chạy phần mềm Cisco Secure Firewall ASA (FPR1010-ASA-K9) kèm thông số khi vận hành ảnh phần mềm Threat Defense (FTD) trên cùng phần cứng. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.
Thông số kỹ thuật | Cisco Firepower 1010 (ASA) |
|---|---|
Hiệu năng khi chạy phần mềm Cisco ASA | |
Thông lượng tường lửa Stateful (1500B) | 2 Gbps |
Thông lượng Stateful đa giao thức | 1.4 Gbps |
Số kết nối tường lửa đồng thời (ASA) | 100,000 |
Số kết nối mới mỗi giây (ASA) | 25,000 |
Thông lượng IPsec VPN ASA (450B UDP) | 500 Mbps |
Số kết nối VPN Peers tối đa | 75 |
Ngữ cảnh bảo mật ảo (Security contexts) | NA (không hỗ trợ trên FPR-1010) |
Dự phòng sẵn sàng cao (HA trên ASA) | Active/standby |
Khả năng mở rộng (Scalability) | VPN Load Balancing |
Quản trị tập trung (ASA) | Cisco Security Manager or Cisco Defense Orchestrator |
Quản trị cục bộ ASDM | Web-based, local management for small-scale deployments |
Hiệu năng phần mềm Threat Defense (FTD) | |
Thông lượng FW + AVC (1024B) | 890 Mbps |
Thông lượng FW + AVC + IPS (1024B) | 880 Mbps |
Số phiên đồng thời (kèm AVC) | 100K (100,000 phiên) |
Số kết nối mới mỗi giây (kèm AVC) | 6K (6,000 kết nối/giây) |
Thông lượng giải mã TLS | 195 Mbps |
Thông lượng NGIPS (1024B) | 900 Mbps |
Thông lượng IPsec VPN FTD (1024B TCP) | 400 Mbps (w/Fastpath) |
Cấu hình cổng và phần cứng | |
Cổng mạng đồng tích hợp | 8 x 1000BASE-T (RJ-45, cổng 1 đến 8) |
Cấp nguồn PoE+ (IEEE 802.3at) | 2 ports PoE+ (cổng 7 và 8 trên FPR-1010; bản 1010E là N/A) |
Cổng quản trị (Management) | 1x 1000BASE-T (RJ-45) |
Cổng điều khiển nối tiếp (Console) | 1x Serial console (RJ-45) và 1x Mini-USB console |
Cổng USB | 1 x USB 3.0 Type-A (500mA) |
Bộ nhớ lưu trữ (Storage) | 1 x 200 GB |
Kích thước và lắp đặt | |
Kiểu dáng (Form factor) | Compact (Desktop, wall-mount) |
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | 1.82 x 7.85 x 8.07 in. (4.62 x 19.94 x 20.5 cm) |
Trọng lượng thiết bị | 3 lb (1.4 kg) |
Khả năng gắn tủ rack | Via optional rack mount kit (qua bộ khay gắn rack tùy chọn) |
Nguồn điện và làm mát | |
Cấu hình bộ nguồn | External power supply, AC input (bộ nguồn adapter gắn ngoài) |
Điện áp xoay chiều đầu vào (AC) | 100 to 240V AC |
Dòng điện xoay chiều tối đa | < 2A at 100V, < 1A at 240V |
Công suất tiêu thụ AC tối đa | 115W (trên FPR-1010 có PoE+; bản 1010E không PoE là 55W) |
Tần số nguồn xoay chiều | 50 to 60 Hz |
Hiệu suất bộ nguồn AC | >88% at 50% load |
Hệ thống quạt làm mát | None (thiết kế không quạt Fanless) |
Độ ồn hoạt động (Noise) | 0 dBA |
Môi trường và tiêu chuẩn tuân thủ | |
Nhiệt độ hoạt động | 32 to 104°F (0 to 40°C) |
Nhiệt độ không hoạt động (lưu kho) | -13 to 158°F (-25 to 70°C) |
Độ ẩm hoạt động | 90% noncondensing (không ngưng tụ) |
Độ ẩm không hoạt động | 10 to 90% noncondensing (không ngưng tụ) |
Độ cao hoạt động tối đa | 9,843 ft (max) / 3,000 m (max) |
Độ cao không hoạt động tối đa | 15,000 ft (max) |
Tuân thủ quy định (Regulatory) | Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/EC |
Tiêu chuẩn an toàn (Safety) | UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950-1, GB4943 |
Phát xạ điện từ (EMC emissions) | 47CFR Part 15 (FCC Class A), AS/NZS CISPR22 Class A, CISPR22 CLASS A, EN55022 Class A, ICES003 Class A, VCCI Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN22 Class A, CNS13438 Class A, EN300386, TCVN7189 |
Miễn nhiễm điện từ (EMC immunity) | EN55024, CISPR24, EN300386, KN24, TVCN 7317, EN-61000-4-2, EN-61000-4-3, EN-61000-4-4, EN-61000-4-5, EN-61000-4-6, EN-61000-4-8, EN61000-4-11 |
Ghi chú của datasheet
- Ở bảng hiệu năng Cisco ASA (Table 2), chú thích 1 xác định thông lượng tường lửa Stateful (2 Gbps trên FPR-1010/1010E) được đo với lưu lượng UDP 1500B trong điều kiện thử nghiệm lý tưởng; chú thích 2 xác định lưu lượng "Multiprotocol" (1.4 Gbps trên FPR-1010/1010E) là hồ sơ lưu lượng gồm các giao thức và ứng dụng dựa trên TCP như HTTP, SMTP, FTP, IMAPv4, BitTorrent và DNS.
- Thông số độ trễ tường lửa (Firewall latency UDP 64B microseconds) và tính năng Clustering trong Table 2 được hãng ghi dấu gạch ngang (không công bố / không áp dụng); tính năng ngữ cảnh bảo mật ảo Security contexts ghi NA (không hỗ trợ trên FPR-1010/1010E, chỉ hỗ trợ từ FPR-1120 trở lên).
- Ở bảng thông số phần cứng (Table 3), model FPR-1010 tích hợp 2 cổng cấp nguồn PoE+ IEEE 802.3at (cổng 7 và 8) với công suất tiêu thụ AC tối đa 115W, trong khi biến thể FPR-1010E không hỗ trợ PoE (N/A) và có công suất tiêu thụ AC tối đa 55W.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị chính
Mã SKU | Sản phẩm và mô tả |
|---|---|
FPR1010-ASA-K9 | Cisco Firepower 1010 ASA Appliance, Desktop - Thiết bị tường lửa để bàn không quạt nạp sẵn phần mềm Cisco Secure Firewall ASA, 8 cổng 1000BASE-T RJ-45 (gồm 2 cổng PoE+ IEEE 802.3at ở cổng 7-8), ổ cứng SSD 200 GB, bộ nguồn AC 115W gắn ngoài |
FPR1010-NGFW-K9 | Cisco Firepower 1010 NGFW Appliance, Desktop - Thiết bị tường lửa thế hệ mới để bàn không quạt nạp sẵn phần mềm Cisco Threat Defense (FTD), 8 cổng 1000BASE-T RJ-45 (gồm 2 cổng PoE+ ở cổng 7-8), ổ cứng SSD 200 GB, bộ nguồn AC 115W gắn ngoài |
FPR1010E-ASA-K9 | Cisco Firepower 1010E ASA Appliance, Desktop (No PoE) - Phiên bản phần cứng 1010E không PoE nạp sẵn phần mềm Cisco ASA, 8 cổng 1000BASE-T RJ-45, ổ cứng SSD 200 GB, bộ nguồn AC 55W gắn ngoài |
FPR1010E-NGFW-K9 | Cisco Firepower 1010E NGFW Appliance, Desktop (No PoE) - Phiên bản phần cứng 1010E không PoE nạp sẵn phần mềm Cisco Threat Defense (FTD), 8 cổng 1000BASE-T RJ-45, ổ cứng SSD 200 GB, bộ nguồn AC 55W gắn ngoài |
Tùy chọn giấy phép phần mềm Cisco ASA và nâng cấp
Khi vận hành ở chế độ Cisco Secure Firewall ASA, thiết bị FPR1010-ASA-K9 đã tích hợp sẵn bản quyền cơ sở (Base License) cho tường lửa kiểm soát trạng thái 2 Gbps, NAT, định tuyến động, IPsec VPN Site-to-Site, dự phòng HA Active/Standby và cân bằng tải VPN Load Balancing. Khách hàng có thể trang bị thêm các giấy phép mở rộng theo nhu cầu:
Gói giấy phép | Mã định danh | Tính năng bảo mật bao gồm |
|---|---|---|
ASA Base License (kèm máy) | Tích hợp sẵn | Tường lửa Stateful 2 Gbps (đa giao thức 1.4 Gbps), 100,000 kết nối đồng thời, 25,000 kết nối mới/giây, IPsec VPN 500 Mbps, HA Active/Standby, VPN Load Balancing, quản trị ASDM |
Cisco Secure Client | AnyConnect Advantage / Premier | Giấy phép kết nối VPN truy cập từ xa (Remote Access SSL/IPsec VPN) cho người dùng cuối trên máy tính và thiết bị di động (hỗ trợ tối đa 75 VPN Peers đồng thời trên FPR-1010) |
Strong Encryption (3DES/AES) | FPR1K-ASA-ENC-K9 | Giấy phép kích hoạt thuật toán mã hóa mạnh 3DES/AES cho đường hầm VPN và quản trị bảo mật trên phần mềm Cisco ASA (lưu ý đối chiếu quy định mật mã dân sự khi nhập khẩu) |
Threat Defense (FTD) Subscriptions | L-FPR1010T-T= / TM= / TC= / TMC= | Các gói thuê bao bảo mật Threat (NGIPS), Malware (AMP/Sandboxing) và URL Filtering khi chuyển đổi thiết bị sang chạy ảnh phần mềm Cisco Threat Defense (FTD) |
Phụ kiện lắp đặt và nguồn dự phòng
Mã SKU | Mô tả phụ kiện |
|---|---|
FPR1K-DT-RACK-MNT= | Rack Mount Kit for Firepower 1010 - Bộ khay gắn tủ rack 19 inch tùy chọn dành cho thiết bị để bàn Cisco Firepower 1010 / 1010E |
FPR1K-DT-WALL-MNT= | Wall Mount Kit for Firepower 1010 - Bộ phụ kiện treo tường dành cho thiết bị Cisco Firepower 1010 / 1010E |
FPR1010-PWR-AC= | Spare AC Power Supply for FPR-1010 (115W) - Bộ nguồn adapter xoay chiều 115W dự phòng thay thế cho Cisco Firepower 1010 (có cấp nguồn PoE+) |
CAB-CONSOLE-RJ45 | Console Cable RJ45 - Cáp điều khiển console đầu nối RJ-45 sang DB-9 dài 6 ft (1.8m) |
CAB-CONSOLE-USB | Console Cable USB - Cáp điều khiển console đầu cắm USB Type-A sang Mini-USB |
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới thiết bị tường lửa để bàn Cisco Firepower 1010 ASA Appliance (mã FPR1010-ASA-K9) chạy phần mềm Cisco Secure Firewall ASA:
Tài liệu sản phẩm và hướng dẫn kỹ thuật
- Datasheet dòng Cisco Firepower 1000 Series: Mã tài liệu C78-742469-06, cập nhật tháng 10/2023. Tài liệu công bố đầy đủ thông số hiệu năng phần mềm Cisco ASA, phần mềm Threat Defense (FTD) và cấu hình phần cứng: xem datasheet trực tuyến.
- Hướng dẫn lắp đặt phần cứng Cisco Firepower 1010 Hardware Installation Guide: Tài liệu hướng dẫn lắp đặt để bàn, treo tường, gắn khay rack tùy chọn, sơ đồ cổng PoE+ và thông số bộ nguồn cho model FPR-1010: xem hướng dẫn phần cứng.
- Hướng dẫn cấu hình phần mềm Cisco Secure Firewall ASA: Cẩm nang thiết lập chính sách tường lửa trạng thái, NAT, định tuyến, cấp nguồn PoE+, dự phòng HA Active/Standby và VPN trên CLI/ASDM: xem tài liệu cấu hình ASA.
Bảo hành và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật
- Chính sách bảo hành phần cứng Cisco 90-Day Limited Hardware Warranty: Điều khoản bảo hành phần cứng giới hạn 90 ngày tiêu chuẩn của hãng Cisco áp dụng cho dòng thiết bị bảo mật Firepower 1000 Series: xem chính sách bảo hành.
- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật Cisco Smart Net Total Care (SNTC): Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 từ trung tâm TAC của Cisco, hỗ trợ ứng cứu sự cố, thay thế phần cứng nâng cao (Advance Hardware Replacement) và quyền tải bản cập nhật phần mềm hệ thống: tìm hiểu dịch vụ Smart Net.
Quy định về hiệu năng và bản quyền thương hiệu
Lưu ý: Mọi số liệu đo lường hiệu năng kỹ thuật được công bố trong tài liệu này phản ánh mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng Cisco. Hiệu năng vận hành thực tế trong hệ thống sẽ phụ thuộc cấu hình tính năng bảo mật được kích hoạt, cơ cấu giao thức lưu lượng mạng và kích thước gói tin dữ liệu.
Thông tin tham khảo từ tài liệu chính hãng Cisco Systems.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ



















