Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco C8211-G2 router bảo mật SD-WAN 6 cổng 1G 2 combo SFP nguồn kép

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
C8211-G2
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco C8211-G2 là router bảo mật để bàn không quạt thuộc dòng Cisco 8200 Series Secure Routers, dùng cho văn phòng chi nhánh, phòng giao dịch ngân hàng và cửa hàng bán lẻ, nổi bật với 6 cổng 1 GE, thông lượng chuyển tiếp 5.6 Gbps và nguồn kép dự phòng.
Bộ định tuyến Cisco C8211-G2 router bảo mật SD-WAN 6 cổng 1G 2 combo SFP nguồn kép 2x 1 GE RJ-45/SFP combo WAN (0/0/0 và 0/0/1), 2x 1 GE RJ-45 LAN (0/1/0 và 0/1/1), 2x 1 GE RJ-45 Flex (0/1/2 và 0/1/3), 1x RJ-45 Console, 1x USB 3.0 Type-C storage (5V 1.5A), 1x USB Type-C, 2 đầu cắm nguồn 4 chân Dual power supply input (12V 2.5A x2).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco C8211-G2 là router bảo mật để bàn không quạt (Desktop Fanless Secure Router) thuộc dòng Cisco 8200 Series Secure Routers (thế hệ G2 của Cisco 8000 Series Secure Routers), thiết kế nhỏ gọn kèm ngõ nguồn kép dự phòng cho văn phòng chi nhánh cỡ nhỏ và vừa. Thiết bị tích hợp tổng cộng 6 cổng Gigabit Ethernet (6x1GE) gồm 2 cổng WAN 1 GE RJ-45/SFP combo, 2 cổng Flex 1 GE RJ-45 và 2 cổng LAN 1 GE RJ-45, bộ nhớ 8 GB DRAM và 16 GB Storage, đạt thông lượng chuyển tiếp 5.6 Gbps, IPsec 3 Gbps, SD-WAN 2 Gbps và bảo vệ mối đe doạ 1 Gbps (tối đa 1500 tunnel IPsec), phù hợp cho chi nhánh doanh nghiệp, điểm giao dịch ngân hàng, cửa hàng bán lẻ và trạm làm việc từ xa.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (cập nhật 14/10/2026), dòng Cisco 8200 Series Secure Routers kết hợp bảo mật cấp nền tảng tăng tốc bằng phần cứng, kỹ thuật tối ưu hiệu năng qua định tuyến truyền thống hoặc SD-WAN, và khả năng quản trị linh hoạt tại chỗ (on-premises), Infrastructure-as-Code hoặc trên đám mây. Nhờ bộ xử lý mạng bảo mật thế hệ mới và kiến trúc sẵn sàng cho mật mã hậu lượng tử (PQC readiness), thiết bị đảm bảo kết nối liền mạch, chọn đường động và thực thi chính sách bảo mật thống nhất cho biên WAN hiện đại.
Trong dòng 8200 G2, C8211-G2 là model có kích thước nhỏ gọn nhất (cao 1.10 in. / 2.79 cm, nặng 3.38 lb / 1.53 kg, hoặc chiếm 2RU when Rack-mounted khi lắp kèm khay rack chứa bộ nguồn) nhưng vẫn trang bị 2 ngõ vào nguồn 30W AC dự phòng (Dual power supply input 12V 2.5A x2) và 2 cổng WAN 1 GE RJ-45/SFP combo linh hoạt giữa cáp đồng và cáp quang. Khi chi nhánh cần nâng cấp lên 2 khe quang 1/10 GE SFP+ và 19 Gbps thông lượng chuyển tiếp, có thể tham khảo Cisco C8231-G2 (4x 2.5 GE mGig + 4x 1 GE), Cisco C8225-G2 (8x 1 GE + 16 GB DRAM) hoặc Cisco C8221L-G2 (2x 10 GE RJ-45 + 8x 1 GE); nếu cần 8 cổng 2.5 GE mGig PoE+/UPOE+ và khe cắm module di động 5G/LTE PIM, tham khảo Cisco C8235-G2.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Cấu hình 6 cổng 1 GE với 2 cổng WAN RJ-45/SFP combo linh hoạt: cung cấp 2x 1 GE RJ-45/SFP combo cho kết nối WAN (mỗi cổng gồm 1 khe SFP và 1 cổng RJ-45 dùng chung chỉ số 0/0/0 và 0/0/1, tuỳ chọn cắm module quang SFP hoặc cáp đồng RJ-45), kết hợp 2x 1 GE RJ-45 làm cổng Flex (0/1/2 và 0/1/3, linh hoạt cấu hình WAN hoặc LAN) và 2x 1 GE RJ-45 làm cổng LAN (0/1/0 và 0/1/1).
- Hiệu năng định tuyến 5.6 Gbps và bảo vệ mối đe doạ 1 Gbps: đạt thông lượng chuyển tiếp 5.6 Gbps (gói 512B), thông lượng mã hoá IPsec 3 Gbps (512B), thông lượng SD-WAN 2 Gbps (512B, bật đồng thời IPsec + QoS + DPI + Flexible NetFlow) và thông lượng Threat protection 1 Gbps (EMIX, bật 100% DIA-NAT + NGFW + IPS + URL Filtering + AMP).
- Thiết kế nguồn kép dự phòng 30W AC tiết kiệm điện năng: mặt cổng tích hợp sẵn 2 đầu cắm nguồn 4 chân Dual power supply input (nhãn
12V 2.5A x2), đi kèm mặc định 1 bộ nguồn ngoài 30W AC (default - external adapter) (mãPWR-CC1-30WAC) và hỗ trợ lắp thêm bộ nguồn dự phòng thứ hai Secondary PSU option - external adapter 30W AC (mãPWR-CC1-30WAC=), công suất tiêu thụ điển hình chỉ 15.4W. - Năng lực bảng định tuyến lớn ngang các model 8200 G2 cao hơn: trang bị 8 GB DRAM và 16 GB Storage, hỗ trợ tới 1.5M tuyến IPv4/IPv6, 1.5M phiên NAT, 4000 VRF, 3000 ACL IPv4, 15,000 ACE IPv4 và tối đa 1500 tunnel IPsec (từ bản IOS XE 26.2.1; hoặc 700 tunnel trước bản 26.2.1).
- Thân máy để bàn không quạt siêu gọn 2.79 cm, lắp đặt đa dạng: kích thước chỉ 1.10 in x 7.2 in x 10.8 in (2.79 x 18.29 x 27.43 cm), khối lượng 3.38 lb (1.53 kg), vận hành êm tuyệt đối không quạt, hỗ trợ đặt bàn, gắn tủ rack 19 inch (
C8211-G2-RM-19=), gắn thanh ray DIN-rail (C82G2-DRM-F=) hoặc gắn gầm bàn (C82G2-UDM-F=).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- Cổng WAN combo 1 GE RJ-45/SFP: gồm 2x 1 GE RJ-45/SFP combo (cổng 0/0/0 và 0/0/1 nằm ở nửa bên phải mặt cổng, mỗi cổng có 1 khe SFP và 1 cổng RJ-45 đi kèm nhãn
1G), cho phép kết nối trực tiếp đường cáp quang FTTH/Metro Ethernet qua module SFP hoặc modem WAN qua cáp đồng RJ-45. - Cổng Flex 1 GE và cổng LAN 1 GE: gồm cụm 4 cổng đồng RJ-45 xếp 1 hàng ngang 4x1 bên trái, chia thành 2x 1 GE RJ-45 làm cổng LAN (0/1/0 và 0/1/1) và 2x 1 GE RJ-45 làm cổng Flex (0/1/2 và 0/1/3, linh hoạt làm cổng WAN thứ 3/thứ 4 hoặc cổng LAN).
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng Console và lưu trữ USB: trang bị 1x RJ-45 console (có dải nhãn màu xanh da trời dưới cổng) để truy cập cấu hình CLI trực tiếp và 1 cổng USB 3.0 Type C storage dựng dọc (nhãn
5V 1.5A) bên phải; mặt đối diện có thêm 1 cổng USB Type-C và logo Cisco ở chính giữa. - Cụm nguồn kép, nút nhấn và đèn LED trạng thái: bố trí từ trái sang phải gồm 2 đèn Status LEDs, blue beacon LED dưới logo Cisco và mã
C8211-G2, lỗ Reset button, nút nguồn tròn Power button, 2 đầu cắm nguồn 4 chân Dual power supply input (12V 2.5A x2) và vít tiếp đất Ground screw ở góc phải.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Theo bảng Physical specifications của datasheet, Cisco C8211-G2 có kích thước thân máy để bàn (H x D x W) đạt 1.10 in x 7.2 in x 10.8 in (2.79 x 18.29 x 27.43 cm); khi lắp kèm khay gắn tủ rack chứa bộ nguồn (with rack-mount tray holding power supply, chiếm 2RU when Rack-mounted) kích thước là 2.835 x 12 x 17.56 in (7.20 x 30.48 x 44.60 cm), khối lượng thân máy 3.38 lb (1.53 kg). Thiết bị đi kèm bộ nguồn mặc định 30W AC (default - external adapter) (mã PWR-CC1-30WAC) và hỗ trợ đặt thêm bộ nguồn dự phòng thứ hai Secondary PSU option - external adapter 30W AC (mã phụ kiện rời PWR-CC1-30WAC=). Điện áp đầu vào xoay chiều AC: 85 to 264 VAC, công suất tiêu thụ điển hình 15.4W, nhiệt độ hoạt động 0° to 40°C (32° to 104°F) at sea level (0° to 35°C [32° to 95°F] at sea level with dust/liquid cover), nhiệt độ lưu kho -40° to 70°C (-40° to 158°F) và độ ẩm 5% đến 85% không ngưng tụ.
Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Router biên SD-WAN nguồn kép dự phòng cho chi nhánh và phòng giao dịch
Với 2 cổng WAN 1 GE RJ-45/SFP combo, 2 cổng Flex 1 GE RJ-45 và 2 đầu vào nguồn 30W AC dự phòng, C8211-G2 kết nối đồng thời đường cáp quang kênh thuê riêng (qua khe SFP) và đường Internet băng rộng dự phòng (qua cổng RJ-45), duy trì kết nối liên tục cho phòng giao dịch ngân hàng hoặc văn phòng chi nhánh.
Cổng bảo mật DIA-NAT và VPN IPsec không quạt cho cửa hàng bán lẻ, phòng khám
Nhờ thông lượng chuyển tiếp 5.6 Gbps, IPsec 3 Gbps, SD-WAN 2 Gbps và bảo vệ mối đe doạ 1 Gbps (bật đầy đủ DIA-NAT, NGFW, IPS, URL Filtering, AMP) trong thân máy không quạt cao chỉ 2.79 cm và tiêu thụ 15.4W, thiết bị đặt trực tiếp tại quầy giao dịch hoặc gầm bàn làm việc mà không gây tiếng ồn.
Định tuyến đa VRF và VPN quy mô lớn với 8 GB DRAM
Trang bị bộ nhớ 8 GB DRAM và 16 GB Storage cùng năng lực 1.5M tuyến IPv4/IPv6, 4000 VRF và tối đa 1500 tunnel IPsec, C8211-G2 đáp ứng nhu cầu phân tách mạng nội bộ theo phòng ban, dịch vụ khách hàng và kết nối VPN đa điểm quy mô lớn.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C8211-G2 với C8221L-G2, C8225-G2 và C8231-G2
Trong dòng Cisco 8200 Series Secure Routers, C8211-G2 là phiên bản 6 cổng 1 GE (2x 1 GE RJ-45/SFP combo WAN + 2x 1 GE Flex + 2x 1 GE LAN), thông lượng chuyển tiếp 5.6 Gbps, nguồn kép 30W AC, không có cổng OOB Management riêng và không cấp nguồn PoE. Nếu chi nhánh cần thông lượng 19 Gbps, 10 cổng mạng (2 cổng 10G + 8 cổng 1G/2.5G) và cổng OOB Management riêng thì chọn Cisco C8221L-G2 (2x 10 GE RJ-45), Cisco C8225-G2 (2x 1/10 GE SFP+, 16 GB DRAM) hoặc Cisco C8231-G2 (2x 1/10 GE SFP+ + 4x 2.5 GE mGig có 1x PoE+ 30W).
Đặt mua bộ nguồn thứ hai và bộ gá lắp dạng phụ kiện rời (Spare)
Theo Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide (Table 3), bộ nguồn thứ hai PWR-CC1-30WAC= (kèm dây nguồn đặt riêng) và các bộ phụ kiện lắp đặt cho C8211-G2 gồm bộ gắn tủ rack 19 inch (C8211-G2-RM-19=), bộ gắn DIN-rail (C82G2-DRM-F=) và bộ gắn gầm bàn (C82G2-UDM-F=) được cung cấp dưới dạng mã phụ kiện rời (spare purchase).
Giấy phép, phần mềm và tuân thủ pháp lý
Theo Table 16 của datasheet, C8211-G2 yêu cầu phiên bản phần mềm tối thiểu IOS XE Release 26.2.1 and later và SD-WAN Release 26.2.1 and later, sử dụng các gói giấy phép phần mềm hạng Medium (-M-). Các tính năng mật mã/mã hoá IPsec trên thiết bị cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự tại Việt Nam.
Xem danh mục mã đặt hàng, bộ nguồn, phụ kiện lắp đặt và giấy phép tại tab Đặt hàng và licensing.
Tham khảo tài liệu hướng dẫn chính hãng tại tab Tài liệu kỹ thuật. Bài viết liên quan: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số dưới đây được trích từ datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (bản HTML chính hãng, cập nhật 14/10/2026), lấy đúng cột C8211-G2 của bảng Technical specifications (Table 9), cột C8211-G2 của bảng Throughput and scale (Table 11), cột C8211-G2 của bảng Physical specifications (Table 12), bảng Minimum software releases (Table 16) và bảng Safety and compliance (Table 18).
Thông số | C8211-G2 |
|---|---|
Cổng kết nối và quản trị | |
Cổng WAN | 2x 1 GE RJ-45/SFP combo |
Cổng Flex | 2x 1 GE RJ-45 |
Cổng LAN | 2x 1 GE RJ-45 |
Khe mở rộng NIM / Cellular PIM | - |
Cổng quản trị/console | 1x RJ-45 console |
Bộ nhớ và nguồn điện | |
DRAM | 8 GB |
Bộ nhớ lưu trữ | 16 GB |
Nguồn mặc định | 30W AC (default - external adapter) |
Tuỳ chọn nguồn dự phòng | Secondary PSU option - external adapter 30W AC |
Công suất tiêu thụ điển hình | 15.4W |
Hiệu năng | |
Thông lượng chuyển tiếp (512B) | 5.6 Gbps |
Thông lượng IPsec (512B) | 3 Gbps |
Thông lượng SD-WAN* (512B) | 2 Gbps |
Bảo vệ mối đe doạ** (EMIX) | 1 Gbps |
Năng lực mở rộng | |
Số tuyến IPv4/IPv6 | 1.5M |
Số tunnel IPsec | Up to 1500 (Starting at IOS XE 26.2.1); Up to 700 (Prior to IOS XE 26.2.1) |
Số ACL IPv4 | 3000 |
Số ACE IPv4 | 15,000 |
Số phiên NAT | 1.5M |
Số VRF | 4000 |
Kích thước, nguồn vào và môi trường | |
Kích thước (C x S x R) | 1.10 in x 7.2 in x 10.8 in (2.79 x 18.29 x 27.43 cm) (2.835 x 12 x 17.56 in [7.20 x 30.48 x 44.60 cm] with rack-mount tray holding power supply) |
Kiểu dáng / chiều cao rack | Desktop (2RU when Rack-mounted) |
Khối lượng thân máy | 3.38 lb (1.53 kg) |
Điện áp vào | AC: 85 to 264 VAC |
Nhiệt độ hoạt động | 0° to 40°C (32° to 104°F) at sea level (0° to 35°C [32° to 95°F] at sea level with dust/liquid cover) |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 70°C (-40° to 158°F) |
Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | Operating: 5% to 85%; Nonoperating and storage: 5% to 95% |
Phần mềm | |
IOS XE tối thiểu | IOS XE Release 26.2.1 and later |
SD-WAN Manager tối thiểu | SD-WAN Release 26.2.1 and later |
Ghi chú của datasheet
- *SD-WAN feature combination: IPsec + Quality of Service (QoS) + deep packet inspection + Flexible NetFlow
- **Threat protection: 100% Direct Internet Access (DIA)-NAT + NGFW + Intrusion Prevention System (IPS) + URL Filtering + Advanced Malware Protection (AMP)
An toàn và tương thích điện từ
Nhóm | Tiêu chuẩn |
|---|---|
An toàn và chứng nhận | UL 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | UL 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | EN 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | IEC 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | IEC 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | EN 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | AS/NZS 60950.1 |
An toàn và chứng nhận | AS/NZS 62368.1 |
An toàn và chứng nhận | IEC/EN 60825 Laser Safety |
An toàn và chứng nhận | FDA: Code of Federal Regulations Laser Safety |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | 47 CFR Part 15 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | ICES 003 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | AS/NZS CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55032 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | VCCI-CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | CNS 13438 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | KS32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN 61000-3-2: Power Line Harmonics |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN 61000-3-3: Voltage Fluctuations and Flicker |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-2: Electrostatic Discharge Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-3: Radiated Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-4: Electrical Fast Transient Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-5: Surge AC, DC, and Signal Ports |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-6: Immunity to Conducted Disturbances |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-8: Power Frequency Magnetic Field Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-11: Voltage DIPS, Short Interruptions, and Voltage Variations |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | KS C 9835 |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN300 386: Telecommunications Network Equipment (EMC) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55032: Multimedia Equipment (Emissions) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55024: Information Technology Equipment (Immunity) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55035: Multimedia Equipment (Immunity) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN61000-6-1: Generic Immunity Standard |
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Phân hạng nền tảng | Mã sản phẩm | Mô tả (Ordering Guide) |
|---|---|---|
Medium | C8211-G2 | Cisco 8200 Secure Router with 6x1GE |
Tuỳ chọn cấu hình khi đặt hàng
Trích từ Table 3 của Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide, cột riêng C8211-G2.
Hạng mục | C8211-G2 |
|---|---|
Bộ nguồn | Default: AC: PWR-CC1-30WAC; Options AC: PWR-CC1-30WAC= (Note: Secondary PSU available only as a spare, with power cords to purchased separately) |
Bộ nhớ | 8GB (Included) |
Bộ lắp đặt | Options: (Note: Mounting kits available only as a spare purchase) Rack Mount Kit: C8211-G2-RM-19=; DIN Rail Kit: C82G2-DRM-F=; Under Desk Kit: C82G2-UDM-F= |
Ảnh phần mềm | Minimum Cisco IOS XE version: 26.2.1 (Note: Software image selection is not available during ordering) |
Giấy phép phần mềm (nền tảng hạng Medium)
C8211-G2 thuộc hạng nền tảng Medium trong Ordering Guide, nên dùng mã giấy phép có ký hiệu -M- (Table 9 và Table 10 của Ordering Guide).
Mã giấy phép | Mô tả |
|---|---|
R-OS-M-E | Cisco OS-Essentials embedded OS software pre-loaded to every Cisco 8000 Series Secure Router |
LIC-ROS-M-A | Cisco Routing Advantage (Available under Cisco Routing subscription) |
R-OS-M-A | Cisco OS Advantage perpetual licenses available as an upgrade to OS Essentials under respective hardware SKU. (Allows for factory pre-install when purchased within hardware configuration; also available as spare for later installation) |
LIC-CSWAN-M-E | Cisco WAN Essentials (Available under Cisco Networking subscription) |
LIC-CSWAN-M-A | Cisco WAN Advantage (Available under Cisco Networking subscription) |
Gói bổ sung (add-on)
Mã giấy phép | Mô tả | Giấy phép nền yêu cầu |
|---|---|---|
LIC-CSWAN-HCLD | Cisco Hosted Cloud | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDP-A | Cisco Hosted Cloud Pro (Cisco Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDPRO | Cisco Hosted Cloud Pro (Customer Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDMSP | Cisco Hosted Cloud for MSP * (Only for qualified Managed Service Providers) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-SEC-M-T | Security licenses - Threat (Feature supported via CLI as well as SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-SEC-M-C | Security licenses - URL Filtering (Feature supported via SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-SEC-M-M | Security licenses - Malware Defense (Feature supported via SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-R-OP-CC | On-premises Catalyst Center | Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-R-OP-SWM | On-premises Secure WAN manager (Required for Security Add-ons with Routing Advantage/OS Advantage) | Routing Advantage/OS Advantage |
Bảo hành phần cứng theo datasheet: Cisco Limited 2-Year Return To Factory Hardware Warranty.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới Cisco C8211-G2, đường dẫn trích từ datasheet và Ordering Guide của Cisco Systems.
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (bản HTML chính hãng, cập nhật 14/10/2026): xem datasheet.
- Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide: hướng dẫn đặt hàng và mã giấy phép.
- Hardware Installation Guide for the Cisco 8200 Series Secure Routers: hướng dẫn lắp đặt phần cứng.
- Trang dòng sản phẩm Cisco 8000 Series Secure Routers: xem tổng quan dòng sản phẩm.
Bảo hành, giấy phép và chứng nhận
- Bảo hành phần cứng Cisco Limited 2-Year Return To Factory: điều khoản bảo hành.
- Quản lý giấy phép phần mềm Cisco: Cisco Software Central.
- Tra cứu chứng nhận phê duyệt sản phẩm theo quốc gia (PAS): cơ sở dữ liệu PAS.
Ghi chú miễn trừ hiệu năng: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm của hãng; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình dịch vụ, giấy phép kích hoạt và đặc tính lưu lượng mạng.
Ghi chú tham khảo: Thông tin được tổng hợp từ tài liệu công bố của Cisco Systems (cập nhật 14/10/2026). Để được tư vấn cấu hình bộ nguồn dự phòng 30W AC, phụ kiện lắp đặt và giấy phép phù hợp, vui lòng liên hệ NTCOM.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















