Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco ISR C1121X-8P router 8 LAN GE 2 WAN GE SFP 8GB App-Hosting

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 08/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
C1121X-8P
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco ISR C1121X-8P là bộ định tuyến dịch vụ tích hợp dạng để bàn không quạt, phù hợp cho chi nhánh và phòng khám. Thiết bị có 8 GB DRAM, 8 GB Flash, hỗ trợ SD-WAN, VPN, bảo mật và chạy ứng dụng tại biên.
Bộ định tuyến Cisco ISR C1121X-8P router 8 LAN GE 2 WAN GE SFP 8GB App-Hosting 8 cổng LAN Gigabit Ethernet đồng (GE 0/1/0 đến GE 0/1/7 xếp 4x2), hỗ trợ cấp nguồn nội tuyến 4 PoE/2 PoE+ khi trang bị tuỳ chọn ISR-1100-POE4(=) kèm nguồn 150W, 2 cổng WAN Gigabit Ethernet (1 copper/SFP Ethernet port + 1 copper Ethernet port; cổng GE 0/0/0 combo đồng RJ-45 hoặc khe quang SFP 1G và cổng GE 0/0/1 đồng RJ-45), 1 cổng console Micro-USB, 1 cổng Type A USB 3.0 tốc độ cao.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco ISR C1121X-8P là router dịch vụ tích hợp (Integrated Services Router) dạng để bàn không quạt thuộc dòng Cisco 1000 Series Integrated Services Routers (ISR 1000), nhóm Cisco 112x, phiên bản nâng cấp bộ nhớ 8 GB DRAM và 8 GB Flash chuyên cho khả năng lưu trữ và chạy ứng dụng tại biên (app-hosting capabilities). Thiết bị trang bị 8 cổng LAN Gigabit Ethernet đồng, 2 cổng WAN Gigabit Ethernet (1 cổng đồng và 1 cổng combo đồng/SFP), chạy hệ điều hành Cisco IOS XE ở chế độ truyền thống (Autonomous) hoặc chế độ SD-WAN do bộ điều khiển quản lý, đạt thông lượng chuyển tiếp IPv4 tới 1600 Mbps và IPsec SD-WAN tới 700 Mbps, phù hợp cho chi nhánh doanh nghiệp, phòng giao dịch ngân hàng, cửa hàng bán lẻ và phòng khám cần định tuyến, VPN, bảo mật và chạy container ứng dụng trên một thiết bị gọn. C1121X-8P là mã thay thế chính thức của C1111X-8P theo thông báo EoS/EoL EOL15719 của hãng (bản cơ sở 4 GB DRAM/4 GB Flash là Cisco C1121-8P thay thế cho C1111-8P).

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng Cisco ISR 1000 kết hợp định tuyến, chuyển mạch, bảo mật tích hợp và nhiều lựa chọn đường WAN trong một thiết bị nhỏ gọn, hiệu năng cao. Người dùng có thể vận hành thiết bị với phần mềm Cisco IOS XE truyền thống (Autonomous Mode) hoặc Cisco IOS XE SD-WAN do bộ điều khiển quản lý (Controller Mode), đồng thời mở rộng thêm năng lực theo nhu cầu bằng giấy phép Smart Licensing.
Trong nhóm Cisco 112x, hậu tố X biểu thị cấu hình bộ nhớ gấp đôi 8 GB DRAM và 8 GB Flash hỗ trợ chạy ứng dụng tại biên (app-hosting capabilities). C1121X-8P là phiên bản thuần Ethernet của nhóm này: không có DSL, không có LTE/5G, không có Wi-Fi, trang bị 8 GB DRAM/8 GB Flash (so với bản cơ sở 4 GB DRAM/4 GB Flash là C1121-8P). Thiết bị được quản lý linh hoạt qua CLI, WebUI tích hợp, Cisco DNA Center ở chế độ Autonomous hoặc Cisco Catalyst SD-WAN Manager ở chế độ Controller.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Bộ nhớ 8 GB DRAM và 8 GB Flash hỗ trợ App-Hosting: gấp đôi dung lượng DRAM và Flash so với bản tiêu chuẩn C1121-8P (4 GB/4 GB), cho phép triển khai ứng dụng container, công cụ giám sát hoặc dịch vụ biên trực tiếp trên router.
- 8 cổng LAN Gigabit và 2 cổng WAN Gigabit: 8 cổng LAN GE đồng tích hợp cùng 2 cổng WAN GE theo tổ hợp WAN mã 1 (1 cổng WAN GE đồng và 1 cổng WAN combo đồng/SFP) cho đường truyền cáp quang hoặc cáp đồng.
- Hiệu năng định tuyến và mã hoá cao: thông lượng chuyển tiếp IPv4 tới 1600 Mbps và IPsec tới 600 Mbps (gói 512 byte) ở chế độ Autonomous (mã hoá tối đa 1 tunnel IMIX đạt 650 Mbps); thông lượng IPsec SD-WAN tới 700 Mbps (hoặc tới 250 Mbps khi bật đồng thời IPsec + QoS + DPI + Flexible Netflow) với tối đa 200 tunnel overlay.
- Hai chế độ vận hành phần mềm: chuyển đổi linh hoạt giữa Cisco IOS XE truyền thống (hỗ trợ tới 280K tuyến IPv4, 260K tuyến IPv6, 100K phiên NAT, 1K VRF, 100 tunnel IPsec SVTI) và Cisco IOS XE SD-WAN quản lý tập trung.
- Cấp nguồn PoE/PoE+ tuỳ chọn trên cổng LAN: khi đặt kèm tuỳ chọn chuyển đổi
ISR-1100-POE4(=)với bộ nguồn 150W, thiết bị cấp nguồn 4 cổng PoE hoặc 2 cổng PoE+ chuẩn 802.3af/at cho điện thoại IP, camera hoặc điểm truy cập Wi-Fi. - Thiết kế để bàn không quạt nhỏ gọn: kích thước 1.65 x 10.80 x 7.85 in., trọng lượng 3.48 lb. (1.58 kg), bộ nguồn ngoài 100 to 240 VAC, công suất tiêu thụ tối đa của thân máy chỉ 19.9W.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 8 cổng LAN Gigabit Ethernet đồng: bộ chuyển mạch Layer 2 tích hợp (GE 0/1/0 đến GE 0/1/7 xếp 4x2) kết nối máy tính, máy in, điện thoại IP, camera và điểm truy cập; hỗ trợ cấp nguồn nội tuyến 4 PoE/2 PoE+ khi trang bị tuỳ chọn
ISR-1100-POE4(=)kèm nguồn 150W. - 2 cổng WAN Gigabit Ethernet: theo tổ hợp WAN mã 1 của nhóm 112x gồm 1 copper/SFP Ethernet port + 1 copper Ethernet port (cổng GE 0/0/0 combo đồng RJ-45 hoặc khe quang SFP 1G và cổng GE 0/0/1 đồng RJ-45), cho phép đấu nối đồng thời hai đường truyền WAN cáp quang và cáp đồng.
- Không tích hợp DSL, LTE, 5G hay Wi-Fi: C1121X-8P là phiên bản thuần Ethernet có dây; các tuỳ chọn khe cắm di động LTE/5G, DSL hoặc Wi-Fi tích hợp thuộc các mã khác trong nhóm 112x (như C1121X-8PLTEP, C1121X-8PLTEPW, C1126X, C1127X).
Toàn bộ cổng mạng WAN/LAN, cổng console, cổng USB và ngõ nguồn bố trí ở mặt I/O phía sau; mặt trước chỉ bố trí đèn LED trạng thái và logo Cisco.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng console Micro-USB: 1 cổng console Micro-USB tích hợp để cấu hình ban đầu qua giao diện dòng lệnh CLI.
- Cổng USB 3.0 Type A: 1 cổng Type A USB 3.0 tốc độ cao phục vụ lưu trữ ngoài, nạp phần mềm IOS XE hoặc sao lưu cấu hình.
- Bộ nhớ mở rộng 8 GB/8 GB: trang bị 8 GB DRAM và 8 GB Flash (cột
C112xX-8Ptrong Table 19 của datasheet), đáp ứng nhu cầu lưu trữ gói phần mềm và chạy ứng dụng container (app-hosting).

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Theo Table 15 của datasheet, Cisco ISR C1121X-8P có kích thước (H x W x D) đạt 1.65 x 10.80 x 7.85 in. (4.19 x 27.43 x 19.94 cm), trọng lượng 3.48 lb. (1.58 kg). Thiết bị sử dụng bộ nguồn ngoài nhận điện áp xoay chiều Universal 100 to 240 VAC, 50 to 60 Hz, điện áp đầu ra 12 VDC, công suất đầu ra tối đa 66W; khi trang bị tuỳ chọn cấp nguồn PoE/PoE+ cần bộ nguồn ngoài công suất 150W với điện áp ra PoE -53.5 VDC. Công suất tiêu thụ tối đa của thân máy (chưa tính tổn hao bộ nguồn ngoài) là 19.9W. Thiết bị làm việc trong dải nhiệt độ 0° to 40°C at sea level, 1°C/1000 ft derating from 40°C, độ cao 0 to 10,000 ft (0 to 3048 m) và độ ẩm 10% to 85% relative humidity (noncondensing).
Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Router biên SD-WAN và App-Hosting với 8 GB DRAM/Flash cho chi nhánh
Nhờ bộ nhớ 8 GB DRAM và 8 GB Flash gấp đôi bản tiêu chuẩn, C1121X-8P vừa đảm nhiệm định tuyến SD-WAN (thông lượng IPsec SD-WAN tới 700 Mbps, 200 tunnel overlay) vừa chạy các ứng dụng container, tác nhân đo kiểm chất lượng mạng hoặc bảo mật tại biên chi nhánh.
Thay thế trực tiếp C1111X-8P tại văn phòng giao dịch
Cùng cấu hình 8 cổng LAN GE, 2 cổng WAN GE (1 cổng combo đồng/SFP) và 8 GB DRAM/8 GB Flash, C1121X-8P thay thế trực tiếp cho router C1111X-8P đã ngừng bán theo thông báo EOL15719 mà không cần thay đổi sơ đồ đấu nối cáp tại tủ mạng.
Kết nối hai đường truyền Internet cáp quang SFP và cáp đồng
Cổng WAN GE 0/0/0 dạng combo đồng/SFP kết hợp cổng WAN GE 0/0/1 đồng RJ-45 cho phép chi nhánh đấu nối đồng thời một đường cáp quang trực tiếp qua module SFP 1G và một đường băng rộng cáp đồng dự phòng, tự động định tuyến theo chính sách ứng dụng.
Cấp nguồn PoE/PoE+ cho thiết bị đầu cuối và duy trì thoại IP tại chi nhánh
Khi đi kèm tuỳ chọn nguồn 150W (ISR-1100-POE4(=)) và giấy phép truyền thông hợp nhất (SL-118-UC), thiết bị cấp nguồn trực tiếp cho 4 thiết bị PoE hoặc 2 thiết bị PoE+ đồng thời hỗ trợ CME, SRST và CUBE cho hệ thống thoại IP.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C1121X-8P (8 GB) và C1121-8P (4 GB)
Bảng mã của datasheet ghi chung C1121(X)-8P: chữ X ở C1121X-8P là phiên bản trang bị 8 GB DRAM và 8 GB Flash dành cho nhu cầu lưu trữ và chạy ứng dụng tại biên (app-hosting capabilities). Nếu chi nhánh chỉ cần định tuyến, VPN và SD-WAN tiêu chuẩn với 4 GB DRAM/4 GB Flash để tối ưu ngân sách thì chọn Cisco C1121-8P.
Mã thay thế chính thức của C1111X-8P
Theo thông báo vòng đời End-of-Sale and End-of-Life Announcement for the Cisco ISR 1111 Series Ethernet Routers (EOL15719), Cisco chỉ định C1121X-8P làm mã thay thế trực tiếp cho C1111X-8P (trong khi C1121-8P thay thế cho C1111-8P). Đến ngày 08/11/2026, C1121X-8P chưa có thông báo End-of-Sale.
Tuỳ chọn cấp nguồn PoE/PoE+ đặt hàng riêng
Bộ nguồn mặc định đi kèm máy có công suất 66W (12 VDC, không cấp PoE). Các cổng LAN chỉ cấp nguồn PoE/PoE+ (4 cổng PoE 802.3af hoặc 2 cổng PoE+ 802.3at) khi đặt kèm tuỳ chọn ISR-1100-POE4(=) với bộ nguồn ngoài 150W (-53.5 VDC).
Giấy phép quyết định tính năng và hiệu năng mã hoá
Gói IP Base (SL-1K-8P-IPB) là gói mặc định. Với nhóm C112x, các giấy phép Application Experience (SL-1K-8P-APP-SV(=)), Security (SL-1K-8P-SEC-SV(=)), Security No Payload Encryption (SL-1K-8P-SECN-SV(=)) và nâng cấp hiệu năng IPsec (FL-VPERF-8P-200-SV(=)) sử dụng mã Smart Licensing có đuôi -SV; giấy phép FL-1100-8P-HSEC(=) mở khoá hiệu năng mã hoá cao. Các tính năng mật mã/mã hoá IPsec cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự tại Việt Nam.
Xem danh mục mã đặt hàng, phụ kiện, giấy phép và module quang tương thích tại tab Đặt hàng và licensing.
Tham khảo các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật chính hãng tại tab Tài liệu kỹ thuật. Bài viết liên quan: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD cho cổng WAN combo SFP.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số dưới đây được trích từ datasheet Cisco 1000 Series Integrated Services Routers (mã tài liệu C78-739512-21, phát hành 10/2026), lấy đúng cột C112x(X)-8P của các bảng cơ khí và hiệu năng nhóm 112x, cột C112xX-8P (bản 8 GB DRAM/8 GB Flash) của bảng năng lực (Table 19) và hàng C1121(X)-8P của bảng mã (Table 16).
Thông số | C1121X-8P |
|---|---|
Cấu hình cổng | |
Cổng WAN GE | 2 |
WAN DSL | Không |
WAN 5G | Không |
WAN LTE | Không |
Wi-Fi 802.11ac | Không |
Cổng LAN GE | 8 |
Tổ hợp WAN (mã 1) | 1 copper/SFP Ethernet port + 1 copper Ethernet port |
Cổng console | Micro-USB |
Cổng USB | Type A USB 3.0 |
PoE/PoE+ tùy chọn trên LAN | 4 PoE/2 PoE+ |
Mã hoá tối đa (1 tunnel, IMIX) | 650 Mbps |
Phiên bản IOS XE tối thiểu | Cisco IOS XE 16.11.1 |
Bộ nhớ | |
DRAM/Flash | 8 GB/8 GB |
Hiệu năng SD-WAN | |
Thông lượng IPsec SD-WAN (512B) | Up to 700 Mbps |
IPsec+QoS+DPI+Netflow SD-WAN (512B) | Up to 250 Mbps |
Số tunnel overlay SD-WAN | 200 |
Hiệu năng chế độ Autonomous | |
Thông lượng chuyển tiếp IPv4 (512B) | Up to 1600 Mbps |
Thông lượng IPsec (512B) | Up to 600 Mbps |
Năng lực chế độ Autonomous | |
Số tunnel IPsec SVTI | 100 |
Số ACL mỗi hệ thống | 4K |
Số ACE IPv4 mỗi hệ thống | 10K |
Số tuyến IPv4 | 280K |
Số tuyến IPv6 | 260K |
Số phiên NAT | 100K |
Số VRF | 1K |
Đặc tính cơ khí | |
Kích thước (C x R x S) | 1.65 x 10.80 x 7.85 in. |
Trọng lượng | 3.48 lb. (1.58 kg) |
Công suất tiêu thụ tối đa | 19.9W |
Phiên bản XE SD-WAN tối thiểu | 17.2.1 |
Bộ nguồn ngoài | |
Điện áp vào AC | Universal 100 to 240 VAC, 50 to 60 Hz |
Điện áp ra | 12 VDC |
Công suất ra tối đa | 66W |
Bộ nguồn khi dùng PoE | 150W |
Điện áp ra PoE | -53.5 VDC |
Môi trường hoạt động | |
Nhiệt độ hoạt động | 0° to 40°C at sea level, 1°C/1000 ft derating from 40°C |
Độ cao hoạt động | 0 to 10,000 ft (0 to 3048 m) |
Độ ẩm hoạt động | 10% to 85% relative humidity (noncondensing) |
Nhiệt độ không hoạt động | -40° to +70°C (-40° to +158°F) |
Độ cao không hoạt động | 0 to 15,000 ft (0 to 4572 m) |
Độ ẩm không hoạt động | 5% to 95% relative humidity (noncondensing) |
An toàn và tuân thủ | |
PoE nội tuyến | 802.3af-compliant PoE, 802.3at-compliant PoE+. |
Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CSA 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, UL 62368-1, CSA 62368-1, EN 62368-1, IEC 62368-1 |
Phát xạ EMC | EN55022/CISPR22, CFR 47 Part 15, ICES003, VCCI-V-3, AS/NZS CISPR22, CNS13438, EN300-386, EN61000-3-2, EN61000-3-3, EN61000-6-1 |
Miễn nhiễm EMC | EN55024/CISPR24, EN61000-4-2, EN61000-4-3, EN61000-4-4, EN61000-4-5, EN61000-4-6, EN61000-4-11, EN300-386 |
Ghi chú của datasheet
- Bảng mã (Table 16) ghi chung "C1121(X)-8P"; hậu tố (X) là bản 8 GB DRAM/8 GB Flash cho khả năng lưu trữ và chạy ứng dụng (app-hosting capabilities, mã C1121X-8P). Giá trị DRAM/Flash trong bảng trên lấy từ cột C112xX-8P (8 GB/8 GB) của Table 19.
- Công suất tiêu thụ tối đa chưa tính tổn hao của bộ nguồn ngoài.
- Phiên bản XE SD-WAN tối thiểu khác nhau theo từng thiết bị, tra theo SD-WAN Compatibility Matrix của Cisco.
- Hiệu năng ghi "Up to" là mức tối đa trong điều kiện thử của Cisco với gói 512 byte.
Licensing and deployment
Mã sản phẩm
Datasheet không có bảng đặt hàng riêng cho từng router mà dẫn tới Cisco ISR 1000 Ordering Guide. Bảng mã của nhóm 112x (Table 16) ghi chung bản 4 GB C1121-8P và bản 8 GB C1121X-8P trên cùng một hàng:
Mã sản phẩm (datasheet) | Cổng WAN GE | Cổng LAN GE |
|---|---|---|
C1121(X)-8P | 2 | 8 |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện - mô tả |
|---|---|
ISR-1100-POE4(=) | 1100-8P with 150W PSU (4 PoE or 2 PoE+). - 1100-8P with 150W PSU (4 PoE or 2 PoE+). |
Giấy phép phần mềm Cisco IOS XE (mã cho C112x, dòng 8 cổng LAN)
Mã giấy phép | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
SL-1K-8P-IPB | Routing protocols, ACL, NAT, QoS, BFD, VRF Lite, IPSLA Responder, IPSLA Initiator. |
SL-1K-8P-APP-SV(=) | Smart Licensing SKU for APP. Applicable on C112x, C1131 & C1161 models. |
SL-1K-8P-SEC-SV(=) | Smart Licensing SKU for SEC. Applicable on C112x, C1131 & C1161 models. |
SL-1K-8P-SECN-SV(=) | Smart Licensing SKU for SEC with No Payload Encryption. Applicable on C112x, C1131 & C1161 models. |
FL-VPERF-8P-200-SV(=) | IPsec performance: Additional 200 Mbps for ISR 1100 -8P. Applicable on C112x, C1131 C1161 models. |
FL-1100-8P-HSEC(=) | IPSEC HSEC license for Cisco ISR 1100 8P, 1100 4P, and 1100 2P. Support with Cisco IOS XE 16.8.1 or later releases. |
SL-118-UC | Smart Licensing SKU for UC Base License. Support for CME, SRST and CUBE. |
Các hàng dành riêng cho C110x và C111x (mã không có đuôi -SV) trong bảng giấy phép của datasheet không áp dụng cho C1121X-8P nên đã lược.
Module SFP 1G tương thích (trích)
Mã module SFP | Mô tả |
|---|---|
GLC-EX-SMD | 1000BASE-EX SFP transceiver module, SMF, 1310nm, DOM. |
GLC-LH-SM | GE SFP, LC connector LX/LH transceiver. |
GLC-LH-SMD | GE SFP, LC connector LX/LH transceiver; with DOM. |
GLC-SX-MM | GE SFP, LC connector SX transceiver. |
GLC-SX-MMD | GE SFP, LC connector SX transceiver; with DOM. |
GLC-ZX-SM | 1000BASE-ZX SFP. |
GLC-ZX-SMD | GE SFP, LC connector ZX transceiver; with DOM. |
Cổng WAN combo nhận module SFP Gigabit; danh sách đầy đủ (gồm CWDM, DWDM, BX) xem trong datasheet tại tab Tài liệu kỹ thuật.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu chính hãng liên quan tới Cisco ISR C1121X-8P, đường dẫn lấy từ siêu liên kết trong datasheet và trang thông báo vòng đời của Cisco.
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet Cisco 1000 Series Integrated Services Routers (C78-739512-21, 10/2026): xem datasheet (PDF).
- Trang dòng sản phẩm Cisco ISR 1000: cisco.com/go/ISR1000.
- Hardware Installation Guide for the Cisco 1000 Series ISR: xem hướng dẫn phần cứng.
- Hướng dẫn cài đặt và cấu hình ISR 1000: danh mục tài liệu.
- Cisco ISR 1000 Ordering Guide: hướng dẫn đặt hàng.
- SD-WAN Device Compatibility (ISR 1000): ma trận tương thích.
Giấy phép và vòng đời
- Cisco Smart Licensing Guide: cisco.com/go/licensingguide.
- Thông báo EOL15719, Cisco ISR 1111 Series Ethernet Routers (C1111X-8P chuyển sang C1121X-8P): xem thông báo End-of-Sale và End-of-Life.
- Tuân thủ vật liệu và môi trường: tiêu chuẩn vật liệu Cisco.
Ghi chú miễn trừ hiệu năng: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm của hãng; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình dịch vụ, giấy phép, môi trường mạng và lưu lượng.
Ghi chú tham khảo: Thông tin tham khảo từ tài liệu công bố của Cisco Systems. Để được tư vấn mã thay thế hoặc giải pháp phù hợp, vui lòng liên hệ NTCOM.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















