Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco IE-3505-8T3S-E switch công nghiệp 8 cổng GE, 3 SFP, PRP/HSR

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
IE-3505-8T3S-E
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco IE-3505-8T3S-E là switch công nghiệp Gigabit Ethernet gắn DIN-rail thuộc dòng Cisco IE3500 Rugged Series, dùng cho tủ điều khiển nhà máy, trạm biến áp, giao thông thông minh và đường sắt. Thiết bị chạy Cisco IOS XE, hỗ trợ mạng vòng dự phòng không mất gói PRP, HSR và chen khung TSN.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Cisco IE-3505-8T3S-E switch công nghiệp 8 cổng GE, 3 SFP, PRP/HSR 8 cổng đồng RJ-45 10/100/1000 Mbps (downlink, không PoE) xếp thành 2 khối 4 cổng, 3 cổng SFP 1G/100M (uplink) nhận module quang FE 100BASE-FX/LX10 và GE 1000BASE-SX/LX/ZX/BX cùng module đồng 1000BASE-T, cổng mở rộng mô-đun gắn 1 module IEM-3500 với các lựa chọn IEM-3500-8T=, IEM-3500-16T=, IEM-3500-8S=, IEM-3500-6T2S= và IEM-3500-14T2S=.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco IE-3505-8T3S-E là switch công nghiệp Gigabit Ethernet gắn thanh DIN-rail thuộc dòng Cisco IE3500 Rugged Series, có 8 cổng đồng RJ-45 10/100/1000 Mbps, 3 cổng quang uplink SFP 1G/100M, giấy phép vĩnh viễn Network Essentials và hỗ trợ module mở rộng để tăng lên tối đa 27 cổng. Thiết bị dùng cho tủ điều khiển nhà máy, trạm biến áp, giao thông thông minh và đường sắt, nơi cần mạng vòng dự phòng không mất gói (PRP, HSR) và dải nhiệt độ rộng.

Liên hệ: 0986 397 886IE-3505-8T3S-E là mã thay thế chính thức của nhóm Cisco IE-4000 không PoE (thông báo EoS/EoL EOL15265 của hãng): IE-4000-4TC4G-E, IE-4000-8T4G-E, IE-4000-8S4G-E, IE-4000-16T4G-E, IE-4000-8GT4G-E, IE-4000-8GS4G-E và IE-4000-16GT4G-E. Theo EOL15265, các mã IE-4000 này đã ngừng bán từ 26/07/2024 và hết hỗ trợ ngày 31/07/2029.
Tổng quan
Theo datasheet Cisco IE3500 Rugged Series (cập nhật 22/09/2026), dòng IE3500 mang băng thông cao, công suất cấp nguồn lớn và bộ tính năng chuyển mạch đầy đủ trong hình dáng gắn DIN-rail dạng mô-đun, phục vụ các bài toán thị giác máy, phân tích bằng AI, ảo hoá, mạng quy mô lớn, bảo mật và kết nối từ biên lên đám mây. Bản IE3505 (ghi "Adv. Modular" trong bảng đặt hàng) bổ sung nhóm tính năng dự phòng không mất gói mà bản IE3500 thường không có: High-Availability Seamless Redundancy (HSR), Parallel Redundancy Protocol (PRP) và Device Level Ring (DLR).
IE-3505-8T3S-E chạy Cisco IOS XE, là switch đầu tiên của Cisco IE tích hợp công nghệ chen khung TSN (Frame-Preemption theo IEEE 802.1Qbu và 802.3br) để giảm trễ và jitter cho gói điều khiển nhạy thời gian. Thiết bị không quạt, làm mát đối lưu, chịu được sốc, rung, xung điện và nhiễu điện từ trong môi trường công nghiệp.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 11 cổng trên switch gốc: 8 cổng đồng RJ-45 1000/100/10M và 3 cổng SFP 1G/100M làm uplink; gắn thêm module IEM-3500 để có 15, 19 hoặc 27 cổng.
- Dự phòng không mất gói: PRP, HSR-SAN, DLR, HSR-PRP Dual Redbox và PTP over PRP (datasheet ghi chỉ hỗ trợ trên bản IE3505), cùng REP, REP Fast và PROFINET MRP.
- Chen khung TSN: Frame-Preemption 802.3br, 802.1Qbu giảm trễ cho lưu lượng điều khiển.
- Bảo mật phần cứng: Secure Boot với gốc tin cậy Cisco Trust Anchor Module, MACsec-128 (Network Essentials), Cisco Cyber Vision chạy trên IOx để nhận diện tài sản OT.
- Nguồn DC kép dải rộng: 12V to 48V nominal (9.6V to 60V absolute), công suất tiêu thụ 41W.
- Chịu môi trường khắc nghiệt: hoạt động -40°C đến +70°C trong tủ thông gió, tới +75°C khi tủ có quạt thổi tối thiểu 200 LFM, vỏ IP30, MTBF 496,476 giờ.
- Nhiều cách quản trị: WebUI và CLI trên thiết bị, Cisco Catalyst Center tại chỗ hoặc Meraki dashboard trên đám mây.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Mặt trước IE-3505-8T3S-E bố trí theo chiều đứng: cổng console RJ-45 và cổng USB ở góc trên trái, 3 khe SFP dọc mép trái, 2 khối 4 cổng RJ-45 ở giữa, hai đầu nối nguồn DC-A và DC-B ở trên bên phải, đầu nối cảnh báo ở dưới bên phải và khe thẻ nhớ SD ở dưới bên trái.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- 8 cổng đồng RJ-45 10/100/1000 Mbps (downlink, không PoE), xếp thành 2 khối 4 cổng.
- 3 cổng SFP 1G/100M (uplink), nhận module quang FE 100BASE-FX/LX10 và GE 1000BASE-SX/LX/ZX/BX, cùng module đồng 1000BASE-T.
- Cổng mở rộng mô-đun: gắn 1 module IEM-3500 bên phải switch gốc. Vì IE-3505-8T3S-E không PoE, các module phù hợp là IEM-3500-8T=, IEM-3500-16T=, IEM-3500-8S=, IEM-3500-6T2S= và IEM-3500-14T2S=.
Giao diện quản trị và lưu trữ
- Cổng console: 1 RS-232 (qua RJ-45) và 1 USB Type C; thêm cổng USB A để nạp image hệ thống và cấu hình.
- Lưu trữ tháo rời: khe thẻ SD (thẻ SD-IE-16GB= là phụ kiện mua riêng), Flash người dùng 5.1 GB.
- Cảnh báo: 2 ngõ vào và 1 ngõ ra cảnh báo tiếp điểm.
- Nút Express Setup lõm trên mặt máy để cấu hình nhanh lần đầu.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
IE-3505-8T3S-E có kích thước 8.84 x 15.24 x 13.44 cm (rộng x cao x sâu), nặng 1.79 kg, gắn DIN-rail; mặt sau có ngàm lò xo khoá vào thanh DIN và chỉ lắp theo chiều đứng. Thiết bị nhận hai ngõ nguồn DC dự phòng, dải 12V to 48V nominal, dòng vào 7A, công suất tiêu thụ 41W (đo ở 12V). Có thể gắn tủ rack 19 inch bằng bộ STK-RACK-DINRAIL=. Toàn bộ thông số xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Bảo mật, dự phòng và quản trị
Giấy phép Network Essentials đi kèm cung cấp chuyển mạch Layer 2 đầy đủ, định tuyến Inter-VLAN, định tuyến tĩnh, OSPF, RIP và PBR; giao thức công nghiệp CIP EtherNet/IP, PROFINET, IEEE 1588 PTP v2 (default và power profile), GOOSE và Modbus TCP; bảo mật 802.1x, DHCP snooping, dynamic ARP inspection, IP source guard, ACL, MACsec-128 và Full Flexible NetFlow. Nền IOx chạy container Docker, Cisco Cyber Vision, Secure Equipment Access và ThousandEyes Enterprise Agent. Nâng cấp lên Network Advantage (IE3500-NW-A=) để có BGP, IS-IS, EIGRP, VRF-lite, Cisco TrustSec, MACsec-256, SD-Access Fabric Edge và L3NAT.
Ứng dụng tiêu biểu
Trạm biến áp và hệ thống điện
PRP và HSR cho phép chuyển mạch dự phòng không mất gói, kết hợp PTP power profile và phân loại bản tin GOOSE, phù hợp mạng bảo vệ và điều khiển trạm.
Dây chuyền sản xuất và tự động hoá
8 cổng Gigabit nối PLC, HMI, camera thị giác máy; DLR, PROFINET MRP và chen khung TSN giữ ổn định vòng điều khiển; mở rộng thêm cổng bằng module khi dây chuyền lớn lên.
Giao thông và đường sắt
Đạt EN50121-4, EN50121-3-2 và EN50125-3, uplink quang SFP đi xa về trung tâm điều hành, hoạt động trong tủ ngoài trời tới +75°C khi có quạt thổi.
Lưu ý khi lựa chọn
Thay thế Cisco IE-4000 không PoE
IE-3505-8T3S-E là mã thay thế chính thức do Cisco nêu trong thông báo EOL15265 cho các mã IE-4000 không PoE như IE-4000-8GT4G-E, IE-4000-8T4G-E và IE-4000-16T4G-E. Khi chuyển đổi cần lưu ý: switch gốc IE-3505-8T3S-E có 11 cổng (8 đồng + 3 SFP); hệ thống cần 16 cổng trở lên thì gắn thêm module IEM-3500-8T= hoặc IEM-3500-16T=; cấu hình IE-4000 dùng nhiều cổng SFP thì gắn IEM-3500-8S=. Nguồn vào là DC kép, cần bộ nguồn DIN-rail như PWR-IE50W-AC= hoặc PWR-IE65W-PC-AC= khi tủ chỉ có điện AC.
Phân biệt IE-3505-8T3S-E với IE-3500-8T3S-E và IE-3505-8T3S-A
IE-3500-8T3S-E cùng cấu hình cổng nhưng không có PRP, HSR, DLR (datasheet ghi các tính năng này chỉ có trên bản IE3505). IE-3505-8T3S-A cùng phần cứng với IE-3505-8T3S-E nhưng đi kèm giấy phép Network Advantage. Cần cấp nguồn PoE cho camera, điểm truy cập thì chọn IE-3505-8P3S hoặc IE-3500-8P3S; cần uplink 10G thì chọn IE-3500-8T3X.
Lưu ý theo chú thích datasheet
Quản trị qua Meraki dashboard hỗ trợ trên switch gốc từ IOS XE 26.1.1, trên module mở rộng sẽ hỗ trợ ở bản IOS XE sau; ThousandEyes Enterprise Agent, PRP, HSR, DLR chỉ có trên bản IE3505; module PoE chỉ lắp trên switch gốc có PoE; khung Jumbo giới hạn 2000 byte khi dùng ERSPAN, DLR, PRP, HSR; dùng module SFP không phải loại công nghiệp (EXT, COM) thì phải giảm nhiệt độ vận hành; module đồng 1000BASE-T làm giảm hiệu năng PTP. Thiết bị có MACsec nên cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu. Vòng đời IE-3505-8T3S-E: chưa có thông báo EoS (kiểm 30/10/2026).
Xem mã đặt hàng, module mở rộng, bộ nguồn, module SFP và giấy phép tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm bài viết của NTCOM: Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy và Cisco IE3400 và IE3300: khác nhau những gì.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số dưới đây được trích từ datasheet Cisco IE3500 Rugged Series (bản HTML chính hãng, cập nhật 22/09/2026): hàng IE-3505-8T3S-E của bảng cấu hình phần cứng (Table 3), cột IE-3505-8T3S của các bảng thông số phần cứng (Table 4), nguồn điện (Table 8), kích thước (Table 6), MTBF (Table 16), và bảng năng lực ghi chung cho mọi mã (Table 7). Dấu "-" nghĩa là datasheet không áp dụng mục đó cho model này.
Thông số | Cisco IE-3505-8T3S-E |
|---|---|
Cấu hình cổng | |
Tổng số cổng | 11 |
Cổng đồng RJ45 1000/100/10M | 8 |
Cổng SFP | 3x 1G/100M |
Cổng đồng RJ45 2.5G/1G/100M | - |
Ngân sách PoE (switch gốc) | - |
Tổng ngân sách PoE kèm module | - |
Giấy phép mạng | Network Essentials |
Thông số phần cứng | |
Ngân sách PoE | Not applicable |
Lưu trữ tháo rời | USB, SD card |
Cổng cảnh báo | 2 alarms in, 1 alarm out |
Cổng console | 1 RS-232 (via RJ-45), 1 USB Type C |
Ngõ vào nguồn | Dual DC power input |
Nguồn điện | |
Dải điện áp vào | 12V to 48V nominal; 9.6V to 60V absolute |
Dòng điện vào | 7A |
Công suất tiêu thụ* | 41W |
Kích thước, khối lượng và độ tin cậy | |
Kích thước (R x C x S) | 3.48 x 6.00 x 5.29 Inches; 8.84 x 15.24 x 13.44 cm |
Khối lượng | 3.95 lbs; 1.79 kgs |
Kiểu lắp đặt | DIN rail |
MTBF (Telcordia Issue 4) | 496,476 Hrs |
Hiệu năng và năng lực (mọi mã) | |
Tốc độ chuyển tiếp | Line rate for all ports and all packet sizes |
Số hàng đợi | 8 |
Địa chỉ MAC unicast | 24000 |
Nhóm multicast IGMP | 1024 |
Số VLAN hoạt động | 1024 |
Số VLAN ID | 4096 |
Tuyến IPv4 gián tiếp | 7000 |
Tuyến IPv6 gián tiếp | 3500 |
Số thực thể STP | 128 |
Số ACE (PACL/VACL/RACL) | 1536 |
Flash (người dùng truy cập) | 5.1 GB |
Dung lượng thẻ SD | 16 GB |
Khung Jumbo** | 9198 bytes |
Số SVI | 32 |
Số VNI (SD-Access) | L3 VNI: 32; L2 VNI: 200 |
* Lưu ý: Các giá trị hiệu năng là mức tối đa, phụ thuộc cấu hình và điều kiện vận hành thực tế.
Ghi chú của datasheet
- * Công suất tiêu thụ của model không PoE đo ở 12V và không gồm công suất cấp cho thiết bị PoE (Power consumption for non PoE supported model is measured at 12V).
- ** Khung Jumbo bị giới hạn 2000 byte khi dùng ERSPAN/DLR/PRP/HSR (Jumbo Frames are limited to 2000 bytes when using ERSPAN/DLR/PRP/HSR.).
- USB và thẻ SD là tuỳ chọn, không giao kèm switch theo mặc định (The USB and SD card are optional and are not shipped by default with the switch.); cổng USB 2.0 dùng nạp image hệ thống và cấu hình (USB 2.0 to load system images and set configurations.).
Môi trường, tuân thủ và chứng nhận
Trích Table 15 (Compliance Specifications) của datasheet, áp dụng chung cho dòng IE3500.
Nhóm | Tiêu chuẩn / thông số |
|---|---|
Phát xạ điện từ | FCC 47 CFR Part 15 subpart B Class A; EN 55032/CISPR 32 Class A; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 32 Class A; CISPR 11 Class A; ICES 003 Class A; CNS 15936 Class A; KS C9832 Class A; EN 300 386 |
Miễn nhiễm điện từ | CISPR 35; EN55035; KS C9835; EN 61000-4-2 Electro Static Discharge (air - 15kV, contact - 8kV); EN 61000-4-3 Radiated RF (10V/m UTP, 20V/m STP); EN 61000-4-4 Electromagnetic Fast Transients (4kV); EN 61000-4-5 Surge (2KV/1KV Power, 4KV STP); EN 61000-4-6 Conducted RF (10Vrms UTP); EN 61000-4-8 Power Frequency Magnetic Field (1000A/m); EN 61000-4-10 Damped Oscillatory Magnetic Field (100 A/m); EN 61000-4-16 Conducted CM Disturbances (30V, Cont/ 300V, 1 sec); EN 61000-4-17 Ripple Immunity DC Power (10%); EN 61000-4-18 Damped Oscillatory Wave (2.5kV, 1MHz); EN-61000-4-29 DC Voltage Dips and Interruptions |
Tiêu chuẩn ngành | EN 61000-6-2 Industrial Immunity; EN 61000-6-4 Industrial Emissions; EN 61000-6-1 Light Industrial Immunity; EN 61326-1 Measurement, Control and Laboratory Equipment; IEEE 1613 Electric Power Stations Communications Networking (In-progress); EN/IEC 61850 - 3 Electric Substations Communications Networking (In-Progress); ODVA Industrial EtherNet/IP; IP30 |
An toàn và chứng nhận | Information Technology Equipment:; UL/CSA 62368-1, IEC 62368-1 CB with all country deviations; Industrial floor (control equipment):; UL/CSA 61010-2-201; Hazardous Locations:; UL121201(Class l, Div 2, groups A-D); CSA 213 (Class l, Div 2, groups A-D); UL/CSA 60079-0 (Class l, Zone 2, Gc/IIC); IEC 60079-0, -7 IECEx test report (Class l, Zone 2, Gc/IIC) cabinet enclosure required; EN 60079-0, -7 ATEX certificate (Class l, Zone 2, Gc/IIC) cabinet enclosure required |
Môi trường hoạt động | Operating temperature:; -40°C to +70°C (40 LFM vented enclosure); -40°C to +60°C (sealed enclosure); -40°C to +75°C (Min. 200 LFM fan or blower-equipped enclosure); +85°C (type tested for 16 hours); Altitude: up to 15,000 feet, no derating; Altitude: up to 40,000 feet, 25°C Max |
Môi trường lưu kho | Temperature: - 40°C to +85°C; Altitude: 40,000 feet; IEC 60068-2-14 |
Độ ẩm | Relative humidity of 5% to 95% non-condensing; IEC 60068-2-78; IEC 60068-2-30 |
Sốc và rung | IEC 60068-2-27 (operational shock, 50G, 3ms, half sine); IEC 60068-2-27 (non-operational shock, 65-80G, 9ms, trapezoidal); IEC 60068-2-6 (vibration-sinusoidal, 5Hz-150Hz), IEC 60068-2-64 (random vibration) |
Đường sắt | EN50121-4; EN50121-3-2; EN50125-3 |
Chống ăn mòn | IEC 60068-2-52 (salt fog) (In-Progress); IEC 60068-2-60 (flowing mixed gas) (In-Progress) |
Môi trường (vật liệu) | RoHS, WEEE, REACH compliant |
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Trích Table 21 (Ordering information) của datasheet.
Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|
IE-3505-8T3S-E | IE3500 with 8 GE Copper and 3 GE SFP, Adv. Modular, Network Essential |
IE-3505-8T3S-A | IE3500 with 8 GE Copper and 3 GE SFP, Adv. Modular, Network Advantage |
IE-3505-8T3S-E đi kèm giấy phép vĩnh viễn Network Essentials; bản IE-3505-8T3S-A cùng phần cứng, đi kèm Network Advantage. Có thể nâng cấp bằng giấy phép IE3500-NW-A= ở bảng dưới.
Phụ kiện và giấy phép
Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|
SD-IE-16GB= | IE 16GB SD memory card for IE |
STK-RACK-DINRAIL= | 19” DIN Rail mount kit |
IE3500-NW-A= | Network Advantage License for IE3500 Series, Perpetual |
IE3500-DNA-E | Cisco Catalyst Center DNA Essentials license for IE3500/IE3500H Series Switches |
IE3500-DNA-E-3Y | IE3500/IE3500H Cisco DNA Essentials, 3 Year Term license |
IE3500-DNA-E-5Y | IE3500/IE3500H Cisco DNA Essentials, 5 Year Term license |
IE3500-DNA-E-7Y | IE3500/IE3500H Cisco DNA Essentials, 7 Year Term license |
IE3500-DNA-A | Cisco Catalyst Center DNA Advantage license for IE3500/IE3500H Series Switches |
IE3500-DNA-A-3Y | IE3500/IE3500H Cisco DNA Advantage, 3 Year Term license |
IE3500-DNA-A-5Y | IE3500/IE3500H Cisco DNA Advantage, 5 Year Term license |
IE3500-DNA-A-7Y | IE3500/IE3500H Cisco DNA Advantage, 7 Year Term license |
Theo datasheet, giấy phép Cisco Catalyst Center cho switch công nghiệp là tuỳ chọn mua thêm, không bắt buộc; DNA Advantage chỉ đi cặp với Network Advantage.
Module mở rộng IEM-3500
Trích Table 5 và Table 9 của datasheet: số cổng của từng module, tổng số cổng hệ thống khi gắn vào switch gốc 11 cổng, và công suất tiêu thụ của module.
Mã module | Tổng cổng module | Đồng RJ45 | PoE/PoE+ | SFP | Đồng 2.5G/1G/100M (802.3bt) | Tổng cổng hệ thống | Công suất module |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
IEM-3500-8P= | 8 | - | 8 | - | - | 19 | 12W |
IEM-3500-16P= | 16 | - | 16 | - | - | 27 | 22W |
IEM-3500-8S= | 8 | - | - | 8 | - | 19 | 9W |
IEM-3500-8T= | 8 | 8 | - | - | - | 19 | 6W |
IEM-3500-16T= | 16 | 16 | - | - | - | 27 | 11W |
IEM-3500-6T2S= | 8 | 6 | - | 2 | - | 19 | 10W |
IEM-3500-14T2S= | 16 | 14 | - | 2 | - | 27 | 16W |
IEM-3500-4MU= | 4 | - | - | - | 4 | 15 | 20W |
Lưu ý của datasheet: module PoE chỉ lắp được trên switch gốc có hỗ trợ PoE (PoE modules can only be installed on a host system that supports PoE.), nên với IE-3505-8T3S-E (không PoE) chọn các module IEM-3500-8T=, 16T=, 8S=, 6T2S=, 14T2S=.
Bộ nguồn DIN-rail tương thích
Trích Table 10 (Power Supply Options). Bộ nguồn chọn phải đủ công suất cho switch (Table 8) và module mở rộng (Table 9).
Mã bộ nguồn | Công suất | Dải điện áp vào danh định | Hỗ trợ PoE/PoE+ |
|---|---|---|---|
PWR-IE50W-AC= | 50W | AC 100-240V/1.25A 50-60Hz or DC 125-250V/1.25A | No |
PWR-IE50W-AC-IEC= | 50W | AC 90-264V | No |
PWR-IE50W-AC-L= | 50W | AC 100-240V/1.0A 50-60Hz | No |
PWR-IE65W-PC-AC= | 65W | AC 100-240V/1.4A 50-60Hz or DC 125-250V/1.0A | Yes |
PWR-IE65W-PC-DC= | 65W | DC 24-48VDC/4.5A | Yes |
PWR-IE170W-PC-AC= | 170W | AC 100-240V/2.3A 50-60Hz or DC 125-250V/2.1A | Yes |
PWR-IE240W-PCAC-L= | 240W | AC 100-240V/2.5A 50-60Hz | Yes |
PWR-IE480W-PCAC-L= | 480W | AC 100-240V/5.0A 50-60Hz | Yes |
Tính năng phần mềm Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, đi kèm mã -E)
Trích Table 11. Các mục PRP, PTP over PRP, HSR-SAN, DLR, HSR-PRP Dual Redbox được datasheet ghi chỉ hỗ trợ trên bản IE3505 (Supported on IE3505 variants only), áp dụng cho IE-3505-8T3S-E.
Nhóm | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Layer 2 switching | IEEE 802.1Q, 802.1w,802.1ab,802.1s, 802.3ad, NTP, UDLD, CDP, LLDP, unicast MAC filter, PAgP, LACP VTPv2, VTPv3, EtherChannel, Q-in-Q tunneling, voice VLAN, PVST+, MSTP, RSTP, Selective Q-in-Q, Layer 2 Tunneling |
Multicast | IGMPv1, v2, v3 snooping, IGMP filtering, IGMP querier, Multicast Listener Discovery (MLD) |
Management | WebUI, MIB, SNMP, syslog, DHCP server, SPAN session, RSPAN, FSPAN, FRSPAN, ERSPAN, Express setup, NETCONF, RESTCONF, gPRC / MDT |
Security | Port security, 802.1x, Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) snooping, dynamic ARP inspection, IP source guard, guest VLAN, MAC authentication bypass, 802.1x multidomain authentication, storm control - unicast, multicast, broadcast, SCP, SSH, SNMPv3, TACACS+, RADIUS server/client, MAC address notification, BPDU guard, Access Lists (PACL/RACL/VACL), SUDI 2099 (Secure Unique Device identifier),Full Flexible NetFlow (FNF), NetFlow v9 and v10 (IPFIX) export, MACsec-128 |
Quality of Service (QoS) | Ingress policing, rate limit, egress queuing/shaping, auto QoS |
IPv6 | IPv6 host support, SNMP over IPv6, HTTP/HTTP(s) over IPv6, SNMP over IPv6, Syslog over IPv6, DHCPv6 relay source, DHCPv6 bulk lease query (RFC 5460), IPv6 stateless Auto Config, SCP/SSH, Radius, TACACS+, NTP over IPv6, IPv6 VRF aware BGPv6, IPV6 ND cache expire, IPv6 support for TFTP, IPv6 DNS transport, IPv6 QoS, IPv6 FHS RA Guard, IPv6 FHS DHCPv6 Guard |
Layer 3 routing | Inter-VLAN routing, Static routing, Open Shortest Path First, OSPF v3, Routing Information Protocol (RIP), Policy-Based Routing (PBR) |
Industrial Ethernet | CIP Ethernet/IP, IEEE 1588 PTP v2 (default and power), PROFINET |
TSN | Frame-Preemption (802.3br, 802.1QBu) |
Redundancy | Resilient Ethernet Protocol (REP) ring, PROFINET-Multi Ring Protocol (MRP), REP Fast, REP Segment ID Auto-discovery, REP ZTP Support, Parallel redundancy protocol (PRP), PTP over PRP, High-Availability Seamless Redundancy (HSR-SAN) Device Level Ring (DLR), HSR-PRP Dual Redbox |
Utility | Dying gasp, SCADA protocol classification - GOOSE messaging, MODBUS TCP/IP |
Automation | YANG, NETCONF, RESTCONF, gRPC / MDT |
Industrial Management | Layer 2 switching with 1:1 switch Network Address Translation (L2NAT) for uplink ports |
IOx | Container (Native Docker), Cisco Cyber Vision, Secure Equipment Access, Cisco ThousandEyes |
Tính năng bổ sung khi nâng cấp Network Advantage
Trích Table 12, dành cho mã -A hoặc khi mua thêm IE3500-NW-A=. Network Advantage gồm mọi tính năng Network Essentials kèm giấy phép Cyber Vision và Secure Equipment Access hạng Advantage 3 năm cho 24 endpoint.
Nhóm | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
IP routing Protocols | OSPF (IPv4 and IPv6), BGP (v4 and v6), ISIS (v4 and v6), EIGRP (v4 and v6), HSRP (v4 and v6), BFD Echo Mode for OSPFv3 |
Virtualization | VRF-lite, VRF-Aware SGT |
Security | Cisco TrustSec: Security group ACL (SGACL), SGACL logging, Extensible Authentication Protocol - Transport Layer Security (EAP-TLS), IEEE 802.1AE MACsec-256, SD-Access Policy Extended Node, SD-Access Fabric Edge Node, Generic Routing Encapsulation (GRE) |
Fabric | Cisco SDA fabric edge, BGP-EVPN leaf node |
IP Multicast | PIM sparse mode (PIM-SM), PIM dense mode (PIM-DM), MSDP, Multicast routing BSR (IPv4/IPv6), Auto RP (IPv4), Embedded RP (IPv6) |
Industrial Management | Layer 3 Network Address Translation (L3NAT) |
Module SFP 100 Mbps (FE) hỗ trợ
Trích Table 18: module FE chỉ dùng được trên bản IE3500/IE3505 uplink 1G (như IE-3505-8T3S-E) và trên module mở rộng.
Mã module | Chuẩn | Loại | Dải nhiệt độ | Khoảng cách tối đa | Loại cáp | DOM |
|---|---|---|---|---|---|---|
GLC-FE-100FX-RGD= | 100BASE-FX | FE | IND | 2 km | Multimode fiber (MMF) | No |
GLC-FE-100LX-RGD= | 100BASE-LX10 | FE | IND | 10 km | Single-Mode Fiber (SMF) | No |
GLC-FE-100FX= | 100BASE-FX | FE | COM | 2 km | MMF | No |
GLC-FE-100LX= | 100BASE-LX10 | FE | COM | 10 km | SMF | No |
GLC-FE-100EX= | 100BASE-EX | FE | COM | 40 km | SMF | No |
GLC-FE-100ZX= | 100BASE-ZX | FE | COM | 80 km | SMF | No |
GLC-FE-100BX-U= | 100BASE-BX10 | FE | COM | 10 km | SMF | No |
GLC-FE-100BX-D= | 100BASE-BX10 | FE | COM | 10 km | SMF | No |
Module SFP 1 Gbps (GE) hỗ trợ
Trích Table 19. Dùng module không phải loại công nghiệp (EXT, COM) thì phải giảm nhiệt độ vận hành của switch; module đồng 1000BASE-T làm giảm hiệu năng PTP.
Mã module | Chuẩn | Loại | Dải nhiệt độ | Khoảng cách tối đa | Loại cáp | DOM |
|---|---|---|---|---|---|---|
GLC-SX-MM-RGD= | 1000BASE-SX | GE | IND | 220-550 m | MMF | Yes |
GLC-LX-SM-RGD= | 1000BASE-LX/LH | GE | IND | 550 110 km | MMF/SMF | Yes |
GLC-ZX-SM-RGD= | 1000BASE-ZX | GE | IND | 70 km | SMF | Yes |
SFP-GE-S= | 1000BASE-SX | GE | EXT | 220-550 m | MMF | Yes |
SFP-GE-L= | 1000BASE-LX/LH | GE | EXT | 550 m/10 km | MMF/SMF | Yes |
SFP-GE-Z= | 1000BASE-ZX | GE | EXT | 70 km | SMF | Yes |
GLC-BX-U= | 1000BASE-BX10 | GE | COM | 10 km | SMF | Yes |
GLC-BX-D= | 1000BASE-BX10 | GE | COM | 10 km | SMF | Yes |
GLC-SX-MM= | 1000BASE-SX | GE | COM | 220-550 m | MMF | Yes |
GLC-LH-SM= | 1000BASE-LX/LH | GE | COM | 550 m/10 km | MMF/SMF | Yes |
GLC-ZX-SM= | 1000BASE-ZX | GE | COM | 70 km | SMF | Yes |
GLC-EX-SMD= | 1000BASE-EX | GE | COM | 40 km | SMF | Yes |
GLC-TE= | 1000BASE-T | GE | EXT | 100 m | Cat5e | No |
GLC-T= | 1000BASE-T | GE | EXT | 100m | Cat5e | No |
GLC-BX40-U-I= | 1000BASE-BX40 | GE | IND | 40 km | SMF | Yes |
GLC-BX40-D-I= | 1000BASE-BX40 | GE | IND | 40 km | SMF | Yes |
GLC-BX40-DA-I= | 1000BASE-BX40 | GE | IND | 40 km | SMF | Yes |
GLC-BX80-U-I= | 1000BASE-BX80 | GE | IND | 80 km | SMF | Yes |
GLC-BX80-D-I= | 1000BASE-BX80 | GE | IND | 80 km | SMF | Yes |
GLC-SX-MMD= | 1000BASE-SX | GE | EXT | 550 m | MMF | Yes |
GLC-LH-SMD= | 1000BASE-LX/LH | GE | EXT | 550m/10km | MMF/SMF | Yes |
GLC-ZX-SMD= | 1000BASE-ZX | GE | EXT | 70 km | SMF | Yes |
GLC-T-RGD= | 1000BASE-T | GE | IND | 100 m | Copper | NA |
GLC-BX-U-I= | 1000BASE-BX | GE | IND | 10km | SMF | Yes |
GLC-BX-D-I= | 1000BASE-BX | GE | IND | 10km | SMF | Yes |
ONS-SI-GE-SX= | 1000BASE-SX1000BASE-SX | GE | COM | 20-550m | SMF | Yes |
ONS-SI-GE-LX= | 1000BASE-LX1000BASE-LX | GE | COM | 550m | SMF/ MMF | Yes |
ONS-SI-GE-EX= | 1000BASE-EX1000BASE-EX | GE | COM | 40km | SMF | Yes |
ONS-SI-GE-ZX= | 1000BASE-ZX | GE | COM | 80km | SMF | Yes |
ONS-SE-GE-BXU= | 1000BASE-BX10 | GE | COM | 10km | SMF | Yes |
ONS-SE-GE-BXD= | 1000BASE-BX10 | GE | COM | 10km | SMF | Yes |
CWDM-SFP-xxxx= | 1000BASE-CWDM | GE | COM | 80km | SMF | Yes |
DWDM-SFP-xxxx= | 1000BASE-DWDM | GE | COM | 80km | SMF | Yes |
Bảo hành theo datasheet: bảo hành phần cứng có giới hạn 5 năm cho mọi mã IE3500 và bộ nguồn IE (Five-year limited HW warranty).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
- Datasheet sản phẩm: Cisco IE3500 Rugged Series Data Sheet (bản HTML chính hãng, cập nhật 22/09/2026), xem trên cisco.com
- Hướng dẫn lắp đặt phần cứng: Cisco IE3500, IE3505 Rugged Series Switches Hardware Installation Guide (mặt trước, mặt sau, LED, đấu nối nguồn DC và cảnh báo).
- Thông báo vòng đời mã được thay thế: Cisco EOL15265, End-of-Sale and End-of-Life Announcement for the Cisco Industrial Ethernet 4000 Series Switches, xem trên cisco.com
- Bảo hành: Cisco Five-year limited hardware warranty, xem trên cisco.com
Tiêu chuẩn chứng nhận công nghiệp
- Công nghiệp và tự động hoá: EN 61000-6-2, EN 61000-6-4, EN 61326-1, ODVA Industrial EtherNet/IP, vỏ IP30.
- Trạm biến áp: IEEE 1613 và IEC 61850-3 đang trong quá trình chứng nhận (In-progress) theo datasheet.
- Đường sắt: EN50121-4, EN50121-3-2, EN50125-3.
- Khu vực nguy hiểm cháy nổ: UL121201 và CSA 213 (Class I, Div 2, groups A-D), UL/CSA 60079-0 và IECEx (Class I, Zone 2).
- Môi trường: RoHS, WEEE, REACH.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ
Cisco IE-3505-8T3S-E được bảo hành phần cứng có giới hạn 5 năm theo chính sách của Cisco cho mọi mã IE3500 và bộ nguồn IE. NTCOM cung cấp thiết bị chính hãng kèm chứng từ CO, CQ, tư vấn chuyển đổi từ IE-4000 sang IE3500, chọn module mở rộng, bộ nguồn DIN-rail và module SFP phù hợp.
Cisco®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, Cisco Catalyst® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc. Nội dung kỹ thuật trích từ tài liệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ



















