Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco IE-3100-4P2S-E switch công nghiệp DIN-rail 4 PoE+ 120W 2 SFP

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
IE-3100-4P2S-E
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco IE-3100-4P2S-E là switch công nghiệp Gigabit Ethernet gắn DIN-rail thuộc dòng Catalyst IE3100 Rugged Series, dùng cho tủ điện nhà máy, trạm biến áp và giao thông thông minh với 4 cổng PoE+ ngân sách 120W, PoE Boost và dải nhiệt -40°C đến +75°C.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Cisco IE-3100-4P2S-E switch công nghiệp DIN-rail 4 PoE+ 120W 2 SFP 4 cổng đồng Gigabit 10/100/1000 Mbps RJ-45 hỗ trợ IEEE 802.3af/at với tổng ngân sách PoE 120W (30W PoE+ trên cả 4 cổng downlink), 2 cổng quang uplink 1GE SFP hỗ trợ module 100BASE-FX/LX (FE) và 1000BASE-SX/LX/EX/ZX/BX hoặc module đồng 1000BASE-T (GE), 1 cổng console RS-232 qua đầu nối RJ-45, 1 cổng console Micro USB, 1 khe cắm thẻ nhớ SD công nghiệp 1 GB, 4 GB hoặc 16 GB, 2 ngõ vào cảnh báo tiếp điểm khô.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco IE-3100-4P2S-E là mẫu switch công nghiệp Gigabit Ethernet nhỏ gọn gắn thanh DIN-rail thuộc dòng Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series, tích hợp 4 cổng đồng RJ-45 10/100/1000 Mbps hỗ trợ cấp nguồn PoE/PoE+ (ngân sách PoE 120W) và 2 cổng quang uplink 1GE SFP. Vận hành trên hệ điều hành Cisco IOS XE kèm giấy phép vĩnh viễn Network Essentials, thiết bị mang lại kết nối tốc độ cao, bảo mật phần cứng và khả năng chịu nhiệt từ -40°C đến +75°C cho các tủ điện chật hẹp trong nhà máy sản xuất, trạm biến áp, giao thông thông minh (ITS), kho vận và hạ tầng ngoài trời.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series (mã tài liệu C78-3383137-09), dòng switch này được thiết kế chuyên biệt để phổ cập kết nối Gigabit Ethernet trong hình dáng cố định (fixed form-factor) cực kỳ nhỏ gọn cho những vị trí bị giới hạn diện tích lắp đặt như tủ điều khiển máy móc, trung tâm phân phối, nhà kho và hộp kỹ thuật ngoài trời. Trên model IE-3100-4P2S-E, toàn bộ 4 cổng đồng Gigabit downlink đều hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af (PoE) và 802.3at (PoE+) với công suất tối đa 30W trên đồng thời cả 4 cổng trong tổng ngân sách PoE 120W.
Một ưu thế kỹ thuật quan trọng của IE-3100-4P2S-E là công nghệ PoE Boost, cho phép switch cấp nguồn PoE/PoE+ cho thiết bị đầu cuối ngay cả khi điện áp nguồn DC đầu vào xuống thấp tới 12VDC (dải danh định 12V đến 54V, dải tuyệt đối 9.6V đến 60V), giúp tận dụng trực tiếp nguồn 12VDC hoặc 24VDC sẵn có trong tủ điều khiển công nghiệp mà không bắt buộc phải dùng bộ nguồn 48V-54VDC riêng. Thiết bị còn tích hợp Perpetual PoE (duy trì cấp nguồn PoE liên tục cho camera, đèn hoặc cảm biến ngay cả khi switch đang khởi động lại) và Fast PoE (cấp nguồn PoE cho thiết bị đầu cuối ngay khi có điện trở lại mà không cần chờ hệ điều hành IOS XE nạp xong).
Bên cạnh khả năng chuyển mạch Layer 2 công nghiệp, định tuyến Inter-VLAN và định tuyến tĩnh (Static routing), IE-3100-4P2S-E hỗ trợ đầy đủ các giao thức tự động hóa công nghiệp như EtherNet/IP (CIP), PROFINET v2.3, Modbus, SCADA, bản tin GOOSE cho trạm biến áp và đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP (hỗ trợ cả Power Profile cho ngành điện và Default Profile cho sản xuất). Hệ thống vòng dự phòng tốc độ cao gồm Resilient Ethernet Protocol (REP), Media Redundancy Protocol (MRP / Fast MRP) và ITU-T G.8032 Ethernet Ring Protection (ERP v1) bảo đảm mạng vận hành liên tục.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Cấu hình 6 cổng Gigabit toàn diện: gồm 4 cổng đồng 10/100/1000 Mbps RJ-45 hỗ trợ PoE/PoE+ và 2 cổng quang uplink 1GE SFP, đạt băng thông chuyển tiếp 6 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 8.928 Mpps (đo với gói tin 64-byte).
- Ngân sách PoE 120W kèm PoE Boost: cấp tối đa 30W PoE+ đồng thời trên cả 4 cổng downlink; hỗ trợ PoE Boost từ nguồn đầu vào thấp tới 12VDC cùng tính năng Perpetual PoE và Fast PoE.
- Kích thước siêu nhỏ gọn gắn DIN-rail: chỉ 12.70 x 6.48 x 12.90 cm (5.00 x 2.55 x 5.08 in - Cao x Rộng x Sâu) và nặng 0.91 kg (2.0 lb), tiết kiệm tối đa không gian trên thanh DIN-rail trong tủ điện hẹp.
- Thiết kế không quạt chịu môi trường khắc nghiệt: làm mát đối lưu tự nhiên không bộ phận chuyển động, vỏ chuẩn IP30, vận hành từ -40°C đến +75°C (tủ có quạt thổi), -40°C đến +70°C (tủ thông gió) và -40°C đến +60°C (tủ kín), thử nghiệm điển hình ở +85°C trong 96 giờ.
- Nguồn DC kép dự phòng dải rộng: trang bị 2 ngõ vào nguồn DC (Dual DC Inputs) dải 12V đến 54V danh định (9.6V đến 60V tuyệt đối), công suất tiêu thụ bản thân switch chỉ 22.5W (chưa tính tải PoE).
- Bảo mật cấp doanh nghiệp trên Cisco IOS XE: tích hợp Secure Boot, ký xác thực phần mềm (Image Signing), chip phần cứng Cisco Trust Anchor, 802.1X, Port Security, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, IPv6 First-Hop Security, PACL/VACL, SXP và NEAT.
- Đa chuẩn công nghiệp và độ tin cậy cao: đạt chuẩn IEC 61850-3 và IEEE 1613 (trạm biến áp), EN 50121-4 (đường sắt), NEMA TS2:2021 (giao thông), IEC 62443-4-1/4-2, chống cháy nổ Class I Div 2 / ATEX Zone 2, hàng hải DNV và chỉ số MTBF lên tới 755.460 giờ.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 4 cổng đồng Gigabit PoE/PoE+: chuẩn 10/100/1000 Mbps RJ-45, hỗ trợ IEEE 802.3af/at với tổng ngân sách công suất PoE 120W (cấp đủ 30W PoE+ trên cả 4 cổng downlink từ bản Cisco IOS XE 17.15.1 trở đi).
- 2 cổng quang uplink 1GE SFP: 2 khe cắm SFP độc lập hỗ trợ module quang 100BASE-FX/LX (FE) và 1000BASE-SX/LX/EX/ZX/BX hoặc module đồng 1000BASE-T (GE) để kết nối đường trục khoảng cách xa tới 80 km.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng console: 1 cổng console RS-232 (qua đầu nối RJ-45) và 1 cổng console Micro USB giúp kỹ thuật viên cấu hình trực tiếp thuận tiện tại hiện trường.
- Lưu trữ tháo rời (Swap Drive): 1 khe cắm thẻ nhớ SD công nghiệp hỗ trợ dung lượng 1 GB, 4 GB hoặc 16 GB (thẻ nhớ SD là phụ kiện tùy chọn, không đi kèm mặc định), hỗ trợ tính năng Swap Drive để sao lưu cấu hình và thay thế nhanh thiết bị mà không cần cấu hình lại từ đầu.
- Cổng cảnh báo ngoại vi: 2 ngõ vào cảnh báo tiếp điểm khô (2 dry-contact alarm inputs) để giám sát trạng thái cửa tủ điện, cảm biến nhiệt hoặc nguồn dự phòng.
- Bộ nhớ và năng lực xử lý: trang bị 4 GB DRAM, 1.5 GB bộ nhớ Flash khả dụng cho người dùng, 8 hàng đợi QoS đầu ra (8 egress queues), bảng MAC 8000 địa chỉ unicast, 512 nhóm IGMP multicast, 256 VLAN, 2000 tuyến IPv4 gián tiếp và 128 thực thể STP.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst IE-3100-4P2S-E có kích thước 12.70 x 6.48 x 12.90 cm (5.00 x 2.55 x 5.08 in - Cao x Rộng x Sâu, tính từ mặt trước tới ngàm gắn DIN-rail), trọng lượng 0.91 kg (2.0 lb), lắp đặt chuẩn DIN Rail (có thể gắn tủ rack 19 inch qua bộ gá tùy chọn STK-RACK-DINRAIL=). Thiết bị sử dụng đầu vào nguồn DC kép dự phòng (Dual DC Inputs) với điện áp danh định 12V đến 54V (tuyệt đối 9.6V đến 60V). Dòng điện vận hành tối đa đạt 5.8 A ở 12V, 7.3 A ở 24V và 3.7 A ở 54V; dòng khởi động (inrush current) là 80 A trong 1 ms (ở 12V, 24V hoặc 48V). Công suất tiêu thụ của riêng thân switch là 22.5W (chưa bao gồm công suất cấp PoE). Chỉ số độ tin cậy MTBF đạt 755.460 giờ theo chuẩn Telcordia Issue 4.
Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Bảo mật và quản trị
Thiết bị đi kèm giấy phép vĩnh viễn Network Essentials trên hệ điều hành Cisco IOS XE, bảo vệ phần cứng và phần mềm từ khâu khởi động bằng Secure Boot, Image Signing và chip Cisco Trust Anchor. Các cơ chế bảo mật truy cập bao gồm xác thực IEEE 802.1X, Client Information Signaling Protocol (CISP), Network Edge Authentication Topology (NEAT), PACL/VACL, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, bộ tính năng bảo vệ IPv6 (DHCPv6 Guard, IPv6 Destination Guard, RA Guard, IPv6 Snooping, Source/Prefix Guard), RADIUS/TACACS+, SSH, HTTPS, SCP và SXP. Việc vận hành và giám sát được thực hiện dễ dàng qua giao diện đồ họa WebUI hiện đại, CLI, SNMP, Syslog, EEM, tự động hóa cấu hình qua YANG/NETCONF/RESTCONF, cấp phát tự động Zero Touch Deployment (PnP, Express Setup, REP ZTP), truyền dữ liệu gRPC mTLS Stream Telemetry hoặc quản lý tập trung qua Cisco Catalyst Center (hỗ trợ cả vai trò SD-Access Extended Node).
Ứng dụng tiêu biểu
Tủ điều khiển dây chuyền sản xuất và nhà kho tự động
Với bề ngang chỉ 6.48 cm và khả năng cấp nguồn PoE+ từ nguồn 12V/24VDC sẵn có trong tủ PLC nhờ PoE Boost, IE-3100-4P2S-E dễ dàng lắp vào các tủ điều khiển máy công cụ, băng tải nhà kho để kết nối PLC, cảm biến, camera thị giác máy (machine vision) và điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp.
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) và giám sát ngoài trời
Cấp nguồn PoE+ tối đa 30W/cổng (tổng 120W) cho 4 camera IP/PTZ, bộ thu phí hoặc biển báo tại các hộp kỹ thuật ven đường nhờ chứng nhận NEMA TS2:2021, EN 50121-4, dải nhiệt độ -40°C đến +75°C và kết nối cáp quang SFP về trung tâm điều hành.
Trạm biến áp điện lực, năng lượng và dầu khí
Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61850-3, IEEE 1613, hỗ trợ truyền bản tin GOOSE, Sampled Values, đồng bộ thời gian PTP Power Profile và đạt chứng nhận chống cháy nổ Class I Div 2 / ATEX Zone 2 cho các trạm điện và khu vực công nghiệp nguy hiểm.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt IE-3100-4P2S-E với IE-3100-4T2S-E và IE-3100-3P1U2S-E
Trong nhóm 6 cổng của dòng Catalyst IE3100 (4 cổng đồng RJ-45 + 2 cổng quang SFP), mã IE-3100-4T2S-E chỉ truyền dữ liệu (không có PoE); mã IE-3100-4P2S-E hỗ trợ PoE/PoE+ tối đa 30W trên cả 4 cổng đồng; còn mã IE-3100-3P1U2S-E hỗ trợ 3 cổng PoE/PoE+ (30W) và 1 cổng 4PPoE 802.3bt (lên tới 90W) trong cùng ngân sách PoE 120W. Nếu cần tới 8 cổng PoE+ (240W) và 2 cổng combo, có thể chọn mã IE-3100-8P2C-E.
Lưu ý chọn bộ nguồn công nghiệp DIN-rail tương thích
Theo chú thích số 3 và số 4 tại Bảng 8 của datasheet Cisco C78-3383137-09: tổng công suất tiêu thụ của bản thân switch (22.5W) cộng với công suất PoE cấp ra phải nằm trong giới hạn công suất của bộ nguồn; đặc biệt, bộ nguồn DC-DC PWR-IE170W-PC-DC= không được hỗ trợ với các mã PoE gồm IE-3100-4P2S-E, IE-3100-8P2C-E, IE-3100-3P1U2S-E và IE-3100-6P2U2C-E. Để khai thác trọn ngân sách PoE 120W trên IE-3100-4P2S-E từ điện lưới AC, nên chọn bộ nguồn PWR-IE170W-PC-AC= (170W) hoặc PWR-IE240W-PCAC-L= / PWR-IE240W-AC-IEC= (240W). Lưu ý các bộ nguồn có hậu tố -L và PWR-IE50W-AC-IEC= đạt chuẩn IP20, không được chứng nhận cho trạm điện thông minh (smart grid) hoặc khu vực chống cháy nổ (hazardous locations).
Lưu ý về tính năng phần mềm và phụ kiện theo chú thích datasheet
Theo datasheet: (1) ngân sách PoE 120W trên IE-3100-4P2S-E được hỗ trợ từ phiên bản hệ điều hành Cisco IOS XE 17.15.1 trở đi; (2) tính năng dịch địa chỉ mạng Layer 2 1:1 (L2NAT) chỉ hỗ trợ trên hai mã dòng IE-3105 (IE-3105-8T2C-E và IE-3105-18T2C-E), không áp dụng cho IE-3100-4P2S-E; (3) lớp phủ bảo vệ mạch (Conformal coating) chỉ có trên mã IE-3100-18T2C-CC-E; (4) thẻ nhớ SD là phụ kiện tùy chọn đặt riêng (SD-IE-1GB= hoặc SD-IE-16GB=); và (5) khi lắp đặt trong khu vực nguy hiểm cháy nổ Class I Div 2 / Zone 2, thiết bị bắt buộc phải đặt trong vỏ tủ bảo vệ ngoài đạt chuẩn tối thiểu IP54 và giới hạn phê duyệt an toàn tới 60°C.
Xem danh mục mã đặt hàng, bộ nguồn DIN-rail, module SFP và giấy phép tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy và Cisco IE3400 và IE3300: khác nhau những gì.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới đây trích từ datasheet Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series (mã tài liệu C78-3383137-09, phát hành 08/2026 bởi Cisco Systems), cột số liệu là của riêng model IE-3100-4P2S-E. Dấu "-" nghĩa là datasheet không áp dụng mục đó cho model này.
Thông số | Cisco Catalyst IE-3100-4P2S-E |
|---|---|
Cấu hình cổng | |
Tổng số cổng | 6 |
10/100/1000 Mbps RJ45 Copper ports | 4 PoE/PoE+ |
1GE SFP ports | 2 |
1GE combo ports | - |
Software license | Network Essentials |
PoE Power budget | 120W |
Thông số phần cứng | |
Removeable Storage | SD card |
Cổng cảnh báo | 2 dry-contact alarm inputs |
Cổng console | 1 RS-232 (via RJ-45), 1 Micro USB |
Power Input | Dual DC Inputs |
PoE Power Budget | 120W |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (C x R x S) | 5.00 x 2.55 x 5.08 in. (12.70 x 6.48 x 12.90 cm) |
Trọng lượng | 2.0 lb (0.91 kg) |
Kiểu lắp đặt | DIN Rail |
Thông số nguồn cấp | |
Input Voltage Range | 12V to 54V nominal; 9.6V to 60V absolute |
Max Current during normal operation | 5.8 A with 12V input; 7.3 A with 24V input; 3.7 A with 54V input |
Inrush Current | 80 A for 1 ms with 12V input; 80 A for 1 ms with 24V input; 80 A for 1 ms with 48V input |
Công suất tiêu thụ | 22.5W |
Hiệu năng và năng lực | |
Tốc độ chuyển tiếp | 8.928 Mpps |
Băng thông chuyển tiếp | 6 Gbps |
Number of queues | 8 egress |
Địa chỉ MAC unicast | 8000 |
Nhóm multicast IGMP | 512 |
VLANs | 256 |
Tuyến IPv4 gián tiếp | 2000 |
Số thực thể STP | 128 |
DRAM | 4 GB |
Flash khả dụng | 1.5 GB |
Dung lượng thẻ SD | 1 GB, 4 GB, 16 GB |
Môi trường, tuân thủ và chứng nhận | |
Industrial Automation Control System | IEC 62443-4-1; IEC 62443-4-2 |
Phát xạ, miễn nhiễm và hợp quy | FCC 47 CFR Part 15 Subpart B Class A; EN 55032A Class A; EN55035; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 32 Class A, AS/NZS CISPR35; ICES 003 Class A; BMSI-Taiwan CNS15936; KCC –Korea KS C9832, KS C9835; CE EU; RCM-(Australia/ New Zealand); Brazil Anatel certification; India TEC Certification; IEC/EN/EN61000-4-2 (Electro Static Discharge), 15kV air/8kV contact; IEC/EN 61000-4-3 (Radiated Immunity, 10 V/m with unshielded cables); IEC/EN 61000-4-4 (Fast Transients-4kV power line, 4kV data line); IEC/EN 61000-4-5 (Surge 2KVL-G and 1KVL-L); IEC/EN 61000-4-6 (Conducted Immunity, 10 Vrms); IEC/EN 61000-4-8 (Power Frequency Magnetic Field Immunity), 1000A/m 1s and 100A/m cont; IEC/EN 61000-4-10 (Oscillatory Magnetic Field Immunity), 100A/m; IEC/EN 61000-4-29 (Voltage Dips Immunity); IEC/EN 61000-6-1 (Immunity for Light Industrial Environments); IEC/EN 61000-6-2 (Immunity for Industrial Environments); IEC/EN 61000-6-4 (Emission for industrial Environments); EN 61326; RoHS compliance (EU and China) |
Tiêu chuẩn ngành | EN 61131-2 (EMC/EMI, environmental, mechanical); Substation / Utility (IEEE 1613, IEC 61850-3); EN50121-3-2; EN50121-4; IP30; ODVA Industrial Ethernet/IP support; PROFINETv2.3 support; NEMA TS2:2021 Traffic Controller Assemblies |
Tiêu chuẩn an toàn | Information Technology Equipment:; UL/CSA 60950-1; UL/CSA 62368-1; CB report and certificate to IEC 62368-1 with all country deviations Industrial floor (control equipment):; UL/CSA 61010-2-201; Hazardous Locations:; UL121201(Class l, Div 2, groups A-D); CSA 22.2 No 213 (Class l, Div 2, groups A-D); UL/CSA 60079-0, (Class l, Zone 2, Gc/IIC); IEC 60079-0, -7, IECEx test report (Class l, Zone 2, Gc/IIC); EN 60079-0, -7, ATEX certificate (Class l, Zone 2, Gc/IIC); An external IP54 enclosure is required for hazardous location installations (see hardware install guide / hazardous locations document for more information) |
Môi trường hoạt động | Operating temperature:; -40° to 75°C (-40° to 167°F) (blower-equipped cabinet); -40° to 60°C (-40° to 140°F) (sealed cabinet); -40° to 70°C (-40° to 158°F) (vented cabinet); +85°C (type tested for 96 hours); EN 60068-2-1; EN 60068-2-2; EN 61132; Altitude:; Up to 15,000 feet (4,572 m) with no temperature derating; Up to 40,000 feet (12,192 m) with temperature derating down to 25°C (77°F) |
Điều kiện lưu kho | Temperature: -40° to 85°C (-40° to 185°F); Altitude: 40,000 feet (12,192 m); IEC 60068-2-14 |
Độ ẩm | IEC 60068-2-30; Relative humidity: 5% to 95% noncondensing |
Sốc và rung | IEC 60068-2-27 (Operational Shock: 30G 11ms, half sine); IEC 60068-2-27 (Non-Operational Shock 55-70G, trapezoidal); IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-64, EN 61373 (Operational Vibration); IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-64, EN 61373 (Non-operational Vibration) |
Ăn mòn | IEC 60068-2-52 (salt mist, method 3); IEC60068-2-60 (flowing mixed gases) |
Automotive | E-Mark (ECE R10) |
Railway | EN50125-1: 2014; EN50125-3: 2003 |
Marine | DNV Certification, IACS UR E10 |
Bảo hành | Five-year limited hardware warranty on all IE3100 Rugged Series product IDs and all Industrial Ethernet (IE) power supplies. See more information in the Warranty section |
Độ tin cậy (MTBF) | |
MTBF công bố (Telcordia Issue 4) | 755,460 |
* Lưu ý: Các giá trị hiệu năng là mức tối đa, phụ thuộc cấu hình và điều kiện vận hành thực tế.
Ghi chú của datasheet
- Ngân sách nguồn PoE 120W trên IE-3100-4P2S-E được hỗ trợ từ phiên bản hệ điều hành Cisco IOS XE 17.15.1 trở đi và có thể cấp đồng thời tối đa 30W PoE+ trên cả 4 cổng downlink.
- Thẻ nhớ SD là phụ kiện tùy chọn, không đi kèm mặc định theo switch.
- Kích thước 12.70 x 6.48 x 12.90 cm là kích thước riêng thân switch, tính từ mặt trước (faceplate) đến mặt ngàm gắn DIN Rail.
- Dòng điện vận hành tối đa (Max Current) và dòng khởi động (Inrush Current) dùng để tính chọn bộ nguồn và tiết diện dây dẫn; công suất tiêu thụ 22.5W dùng để tính tải nhiệt và dung lượng ắc-quy dự phòng, chưa bao gồm công suất cấp PoE.
- Tốc độ chuyển tiếp 8.928 Mpps được đo với kích thước gói tin 64-byte.
- Các tiêu chuẩn an toàn trong khu vực nguy hiểm cháy nổ được phê duyệt tới nhiệt độ môi trường 60°C và bắt buộc lắp đặt trong vỏ tủ bảo vệ ngoài đạt chuẩn tối thiểu IP54.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng sản phẩm
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
IE-3100-4P2S-E | Cisco Catalyst IE-3100-4P2S-E - Catalyst IE3100 w/4 PoE+ GE Copper and 2 GE SFP uplinks, NE |
Phụ kiện và giấy phép tùy chọn
Model IE-3100-4P2S-E (6 cổng) sử dụng nhóm giấy phép quản lý tập trung Cisco Catalyst Center Essentials bậc L (IE3100-DNA-E-L, dành cho thiết bị tối đa 12 cổng). Giấy phép Catalyst Center là tùy chọn mua thêm, không bắt buộc cho vận hành độc lập:
Mã SKU | Phụ kiện / Giấy phép - mô tả |
|---|---|
SD-IE-1GB= | 1GB SD memory card for IE - Thẻ nhớ công nghiệp Cisco SD Card dung lượng 1 GB cho dòng IE |
SD-IE-16GB= | 16GB SD memory card for IE - Thẻ nhớ công nghiệp Cisco SD Card dung lượng 16 GB cho dòng IE |
STK-RACK-DINRAIL= | 19" DIN Rail mount kit - Bộ giá đỡ lắp đặt switch DIN-rail vào tủ rack 19 inch |
IE3100-DNA-E-L | Cisco Catalyst Center Essentials license for IE3100 Series (up to 12 ports) - Giấy phép thuê bao quản lý tập trung Catalyst Center Essentials (tối đa 12 cổng) |
IE3100-DNA-E-L-1Y | IE3100 Cisco Catalyst Center Essentials (up to 12 Ports), 1 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 1 năm |
IE3100-DNA-E-L-3Y | IE3100 Cisco Catalyst Center Essentials (up to 12 Ports), 3 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 3 năm |
IE3100-DNA-E-L-5Y | IE3100 Cisco Catalyst Center Essentials (up to 12 Ports), 5 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 5 năm |
IE3100-DNA-E-L-7Y | IE3100 Cisco Catalyst Center Essentials (up to 12 Ports), 7 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 7 năm |
IE3100-DNA-E-L-10Y | IE3100 Cisco Catalyst Center Essentials (up to 12 Ports), 10 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 10 năm |
Tùy chọn bộ nguồn công nghiệp DIN-rail tương thích
Dòng Cisco Catalyst IE3100 sử dụng nguồn rời gắn thanh DIN-rail (không đi kèm mặc định). Theo Bảng 8 của datasheet C78-3383137-09, tổng công suất tiêu thụ của switch (22.5W) và các cổng PoE phải nằm trong công suất định mức của bộ nguồn; mã PWR-IE170W-PC-DC= không hỗ trợ trên IE-3100-4P2S-E nên đã được lược khỏi bảng dưới đây:
Mã bộ nguồn | Công suất | Dải điện áp vào định mức | Hỗ trợ PoE/PoE+ |
|---|---|---|---|
PWR-IE50W-AC= | 50W | AC 100-240V/1.25A 50-60Hz or DC 125-250V/1.25A | Không (chỉ cấp nguồn switch) |
PWR-IE50W-AC-L= | 50W | AC 100-240V/1.2A 50-60Hz (IP20, không dùng cho smart grid / hazloc) | Không (chỉ cấp nguồn switch) |
PWR-IE50W-AC-IEC= | 50W | AC 90-264V, giắc cắm IEC C14 (IP20, không dùng cho smart grid / hazloc) | Không (chỉ cấp nguồn switch) |
PWR-IE65W-PC-AC= | 65W | AC 100-240V/1.4A 50-60Hz or DC 125-250V/1.0A | Có (PoE công suất nhỏ) |
PWR-IE65W-PC-DC= | 65W | DC 24-48VDC/4.5A | Có (PoE công suất nhỏ) |
PWR-IE170W-PC-AC= | 170W | AC 100-240V/2.3A 50-60Hz or DC 125-250V/2.1A | Có (khai thác đủ 120W PoE+) |
PWR-IE240W-PCAC-L= | 240W | AC 100-240V/2.5A 50-60Hz (IP20, không dùng cho smart grid / hazloc) | Có (khai thác đủ 120W PoE+) |
PWR-IE240W-AC-IEC= | 240W | AC 100-240V/3.1A, 50-60Hz, giắc cắm IEC C16 | Có (khai thác đủ 120W PoE+) |
PWR-IE480W-PCAC-L= | 480W | AC 100-240V/5.0A 50-60Hz (IP20, không dùng cho smart grid / hazloc) | Có |
PWR-IE400W-AC-IEC= | 400W | AC 100-240V/5.0A, 50-60Hz, giắc cắm IEC C16 | Có |
Tính năng phần mềm theo giấy phép Network Essentials (Bảng 9)
Bộ tính năng phần mềm vĩnh viễn Network Essentials đi kèm trên IE-3100-4P2S-E (đã lược mục L2NAT chỉ dành riêng cho dòng IE3105):
Nhóm tính năng | Tính năng hỗ trợ (Network Essentials) |
|---|---|
Layer 2 switching | 802.1Q, RSTP (802.1w), LLDP (802.1ab), MSTP (802.1s), LACP (802.3ad), Per-VLAN Rapid Spanning Tree (PVRST+), Per-VLAN Spanning Tree (PVST+), Rapid PVST (RPVST), Switch Port Analyzer (SPAN), Remote-SPAN (RSPAN), Flow-Based SPAN (FSPAN), STP, Storm Control, VLAN Trunk Protocol (VTP) v2/v3, 802.1Q Tunneling, Q-in-Q, EtherChannel |
Multicast | IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, Multicast Listener Discovery (MLD) snooping |
Management | WebUI, MIB, Simple Network Management Protocol (SNMP), syslog, Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) server, NETCONF, RESTCONF, Embedded Event Manager (EEM), Cisco Network Plug and Play (PnP), Express Setup, Delayless IPDT, Resilient Ethernet Protocol (REP) Zero Touch Deployment (ZTP) |
Security | DHCPv6 Guard, IP Source Guard, IPv6 Destination Guard, IPv6 Neighbor Discovery Multicast Suppress, IPv6 Router Advertisement (RA) Guard, IPv6 Snooping, IPv6 Source/Prefix Guard, IPv6 Neighbor Discovery Duplicate Address Detection, PACL, VACL, Network Edge Authentication Topology (NEAT), HTTPS, RADIUS, TACACS+, X.509v3, Secure Shell (SSH), DHCP Snooping, 802.1X, Client Information Signaling Protocol (CISP), Dynamic ARP Inspection (DAI), authentication, authorization, and accounting (AAA), Secure Copy Protocol (SCP), Security Exchange Protocol (SXP) |
Quality of Service (QoS) | 802.1p, priority queuing, Modular QoS command-line interface (MQC), class-based shaping and marking, Ingress policing, egress queuing and shaping, Auto-QoS, Differentiated Services Code Point (DSCP) mapping and filtering, low-latency queuing |
Layer 3 routing | Inter-VLAN routing, static routing |
Industrial Ethernet | Locate Switch, Swap Drive, Generic Object-Oriented Substation Events (GOOSE) messaging, SCADA Protocol Classification, PTP (Default Profile, Power Profile 2011, Power Profile 2017 - dự kiến ở bản cập nhật phần mềm tương lai), Network Time Protocol (NTP) to PTP, Sampled Values |
Redundancy | Resilient Ethernet Protocol (REP) ring, Media Redundancy Protocol (MRP), Fast MRP, G.8032 Ethernet Ring Protection (ERP) Protocol version 1, PTP over MRP |
Automation | YANG, NETCONF, RESTCONF |
Tính năng giấy phép Cisco Catalyst Center Essentials (Bảng 10)
Tính năng | Mô tả | Catalyst Center Essentials |
|---|---|---|
Cisco Catalyst Center | Discovery, topology, inventory, software image management | Có |
Visibility | Overall Health dashboard | Có |
Day-zero network bring-up automation | Cisco Network Plug-and-Play application | Có |
SD-Access Extended Node | SD-Access fabric overlay extension | Có |
Industrial Support | MRP Monitoring, REP Configuration | Có |
Module SFP 1GE tương thích tiêu biểu (Bảng 14)
Mã module | Chuẩn giao tiếp | Loại SFP | Khoảng cách tối đa | Loại cáp | Dải nhiệt độ | Hỗ trợ DOM |
|---|---|---|---|---|---|---|
GLC-SX-MMD= | 1000BASE-SX | GE | 550m | MMF | EXT (-5°C đến 85°C) | Yes |
GLC-LH-SMD= | 1000BASE-LX/LH | GE | 550m/10km | MMF/SMF | EXT (-5°C đến 85°C) | Yes |
GLC-EX-SMD= | 1000BASE-EX | GE | 40km | SMF | EXT (-5°C đến 85°C) | Yes |
GLC-ZX-SMD= | 1000BASE-ZX | GE | 70km | SMF | EXT (-5°C đến 85°C) | Yes |
GLC-TE= | 1000BASE-T | GE | 100m | Copper RJ-45 | EXT (-5°C đến 85°C) | NA |
GLC-BX-D= | 1000BASE-BX10 | GE | 10km | SMF | COM (0°C đến 70°C) | Yes |
GLC-BX-U= | 1000BASE-BX10 | GE | 10km | SMF | COM (0°C đến 70°C) | Yes |
GLC-BX-D-I= | 1000BASE-BX | GE | 10km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
GLC-BX-U-I= | 1000BASE-BX | GE | 10km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
GLC-BX40-U-I= | 1000BASE-BX40 | GE | 40km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
GLC-BX40-D-I= | 1000BASE-BX40 | GE | 40km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
GLC-BX80-U-I= | 1000BASE-BX80 | GE | 80km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
GLC-BX80-D-I= | 1000BASE-BX80 | GE | 80km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series Data Sheet (Mã tài liệu C78-3383137-09, phát hành 08/2026 bởi Cisco Systems).
- Hướng dẫn lắp đặt phần cứng: Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series Switches Hardware Installation Guide (HIG).
- Tài liệu cấu hình phần mềm: Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series Software Configuration Guide (Cisco IOS XE).
- Datasheet bộ nguồn công nghiệp: Cisco Industrial Ethernet Power Supplies Data Sheet (C78-742180).
Tiêu chuẩn chứng nhận công nghiệp
- Điện lực và trạm biến áp: Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 1613 và IEC 61850-3 cho mạng truyền thông điều khiển trong trạm biến áp điện lực.
- Giao thông đường sắt và ô tô: Đạt chứng nhận EN 50121-3-2, EN 50121-4, EN 50125-1:2014, EN 50125-3:2003 cho đường sắt và E-Mark (ECE R10) cho phương tiện giao thông.
- Giao thông đô thị thông minh: Đạt chuẩn NEMA TS2:2021 dành cho tủ điều khiển tín hiệu giao thông ngoài trời.
- Môi trường chống cháy nổ nguy hiểm: Đạt chứng nhận UL 121201 và CSA 22.2 No 213 (Class I, Div 2, nhóm A-D); UL/CSA 60079-0, IEC 60079-0/-7 (IECEx) và EN 60079-0/-7 (ATEX) cho Class I, Zone 2, Gc/IIC (yêu cầu lắp trong vỏ tủ ngoài đạt chuẩn tối thiểu IP54, phê duyệt an toàn tới 60°C).
- Đăng kiểm hàng hải: Đạt chứng nhận DNV Certification và IACS UR E10 cho ứng dụng tàu thủy và công trình biển.
- An toàn điều khiển tự động hóa công nghiệp: Đạt chứng nhận bảo mật hệ thống điều khiển công nghiệp IEC 62443-4-1 và IEC 62443-4-2.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật
Sản phẩm Cisco Catalyst IE-3100-4P2S-E và tất cả các bộ nguồn công nghiệp Cisco Industrial Ethernet (IE) được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng có giới hạn 5 năm (Five-year limited hardware warranty) chính hãng từ Cisco Systems. NTCOM cung cấp thiết bị chính hãng đầy đủ chứng từ xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ), hỗ trợ kỹ thuật lựa chọn bộ nguồn DIN-rail, module quang SFP và cấu hình vận hành thực tế.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ


















