NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Cisco IE-4000-8T4G-E switch công nghiệp 8 cổng FE, 4 uplink GE (EoS)

Cisco IE-4000-8T4G-E mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đã ngừng bán
EoS (End-of-Sale)
26/07/2024
Hãng ngừng bán
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
26/07/2024
Hạn chót đặt mua
EoL (End-of-Life)
31/07/2029
Hãng ngừng hỗ trợ

Mã thay thế

IE-3505-8T3S-E

Cisco IE-3505-8T3S-E switch công nghiệp 8 cổng GE, 3 SFP, PRP/HSR

Xem sản phẩm thay thế
  • Hãng công bố thông báo ngừng bán ngày 26/01/2024
  • Thông báo End-of-Sale và End-of-Life EOL15265: xem thông báo
  • Theo thông báo chính thức của hãng, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.
Cisco Partner
NTCOM, a Cisco PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

IE-4000-8T4G-E

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Cisco IE-4000-8T4G-E là thiết bị chuyển mạch công nghiệp gắn DIN-rail cho nhà máy, trạm biến áp và giao thông thông minh, nổi bật với uplink Gigabit combo và nguồn DC dự phòng. Sản phẩm đã ngừng bán, phù hợp thay thế cùng mã.

Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Cisco IE-4000-8T4G-E switch công nghiệp 8 cổng FE, 4 uplink GE (EoS) có 8 cổng Fast Ethernet 10/100 RJ-45 (số 5-12) cho PLC, HMI, biến tần, camera; tự thoả thuận tốc độ và song công, 4 cổng uplink Gigabit combo (số 1-4, khối DUAL MEDIA): mỗi cổng gồm 1 cổng đồng RJ-45 và 1 khe SFP, mỗi lúc chỉ 1 cổng hoạt động, cổng console RJ-45 và cổng mini-USB cùng nút Express Setup và khe thẻ SD, đèn trạng thái hệ thống cùng cảnh báo và từng cổng với nút Display Mode đổi chế độ hiển thị, 2 đầu vào nguồn DC dự phòng (DC-A, DC-B) với dải nominal 9.6 to 60VDC; dùng điện AC thì gắn bộ nguồn DIN-rail Cisco như PWR-IE50W-AC=, Alarm I/O gồm 2 đầu vào cảnh báo tiếp điểm khô và 1 rơ-le cảnh báo ra.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Cisco IE-4000-8T4G-E là switch công nghiệp gắn DIN-rail thuộc dòng Cisco Industrial Ethernet 4000 Series: 8 cổng Ethernet 10/100 RJ-45 và 4 cổng uplink Gigabit combo (mỗi cổng dùng đồng RJ-45 hoặc SFP quang), tổng 12 cổng, chạy Cisco IOS với giấy phép LAN Base, nguồn DC kép 9.6 to 60VDC, làm việc từ -40C tới +75C. Máy hợp cho tủ điều khiển nhà máy, trạm biến áp, giao thông thông minh và đường sắt. IE-4000-8T4G-E đã ngừng bán (End-of-Sale) ngày 26/07/2024, ngày hỗ trợ cuối (Last Date of Support) là 31/07/2029 theo thông báo EOL15265 của Cisco; mã thay thế chính thức là Cisco Catalyst IE-3505-8T3S-E, có thể cân nhắc thêm Cisco Catalyst IE-3400-8T2S-E.

Cisco IE-4000-8T4G-E tại phòng lab NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

📌 Tổng quan

Theo datasheet, Cisco IE 4000 Series đưa kết nối Gigabit vào dòng switch công nghiệp chịu môi trường khắc nghiệt của Cisco, với năng lực chuyển mạch băng thông cao và phần mềm Cisco IOS, truy nhập bảo mật và các giao thức vòng ring hội tụ nhanh để xây mạng bền vững, mở rộng được mà vẫn đạt các chuẩn ngành. Dòng máy dùng cho sản xuất, năng lượng, giao thông và thành phố thông minh; có kiểm tra chữ ký phần mềm để bảo đảm ảnh IOS chính hãng, cài đặt dễ bằng Device Manager giao diện web và quản trị tập trung bằng Cisco Catalyst Center.

IE-4000-8T4G-E là bản 8 cổng Fast Ethernet đồng, không PoE, trong 12 mã của dòng IE 4000. Bản IE-4000-8GT4G-E cùng khung máy nhưng 8 cổng là Gigabit; bản IE-4000-8S4G-E thay 8 cổng đồng bằng 8 cổng SFP 100M.

Hiểu nhanh Cisco IE-4000-8T4G-E bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

⚡ Điểm nổi bật

  • Thiết kế công nghiệp bền: chịu rung, sốc, xung sét và nhiễu; gắn DIN-rail gọn trong tủ; đạt chuẩn tự động hoá, giao thông (ITS) và trạm biến áp (IEC 61850-3, IEEE 1613, EN50155, NEMA TS-2), cấp bảo vệ IP30.
  • Vòng ring kép qua 4 uplink Gigabit: Resilient Ethernet Protocol (REP), PRP, HSR, MRP (PROFINET), EtherChannel, Flex Links, nguồn vào dự phòng và dying gasp.
  • SwapDrive thay máy không cấu hình: thẻ nhớ SD 1-GB tháo lắp được đi kèm máy, chuyển thẻ sang máy mới là chạy lại cấu hình cũ.
  • Giao thức công nghiệp: EtherNet/IP (CIP), PROFINET, Modbus TCP, IEEE 1588 PTP v2, GOOSE messaging cho trạm biến áp.
  • Chuyển tiếp line-rate cho mọi cổng và mọi kích thước gói, NAT và IEEE 1588 xử lý bằng phần cứng.
  • Quản trị dễ: Device Manager giao diện web, Express Setup, SNMP, Industrial Network Director, Cisco Catalyst Center (giấy phép Essentials hoặc Advantage).
Cisco IE-4000-8T4G-E mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

🔌 Phần cứng và cổng kết nối

Hình vector mặt trước Cisco IE-4000-8T4G-E (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng giao tiếp

Tổng 12 cổng theo datasheet: 4 uplink Gigabit combo dùng chung cho mọi mã IE 4000, cộng 8 cổng đồng Fast Ethernet riêng của bản 8T. Uplink combo nhận module SFP Gigabit (1000BASE-SX, LX/LH, ZX, BX) và SFP 100M (100BASE-FX, LX10) trong danh sách hỗ trợ ở tab Licensing.

  • 8 cổng Fast Ethernet 10/100 RJ-45 (số 5-12) cho PLC, HMI, biến tần, camera; tự thoả thuận tốc độ và song công.
  • 4 cổng uplink Gigabit combo (số 1-4, khối DUAL MEDIA): mỗi cổng gồm 1 cổng đồng RJ-45 và 1 khe SFP, mỗi lúc chỉ 1 cổng hoạt động.
  • Cổng console RJ-45 và cổng mini-USB, nút Express Setup, khe thẻ SD.
  • Đèn trạng thái hệ thống, cảnh báo và từng cổng, nút Display Mode đổi chế độ hiển thị.

Nguồn và cảnh báo

  • 2 đầu vào nguồn DC dự phòng (DC-A, DC-B), dải nominal 9.6 to 60VDC; dùng điện AC thì gắn bộ nguồn DIN-rail Cisco như PWR-IE50W-AC=.
  • Alarm I/O: 2 đầu vào cảnh báo tiếp điểm khô và 1 rơ-le cảnh báo ra.
Cisco IE-4000-8T4G-E góc nghiêng thấy sườn tản nhiệt (ảnh chụp thật)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

Kích thước 155.4 x 155.4 x 129.2 mm (cao x rộng x sâu), khối lượng 2.88 kg, công suất tiêu thụ 35W (đo ở 9.6V), dòng vào tối đa 3.7A. MTBF 591,070 giờ; bảo hành phần cứng 5 năm có giới hạn theo datasheet.

📊 Hiệu năng và bộ nhớ

1GB DRAM, 128-MB onboard flash memory, tối đa 16,000 địa chỉ MAC unicast, 1,000 VLAN, 1,000 nhóm multicast IGMP, 4 hàng đợi egress. Máy giao kèm LAN Base (chuyển mạch Layer 2, định tuyến tĩnh IPv4, NAT 1:1); nâng lên IP Services để có OSPF, EIGRP, BGPv4, PIM, MACsec, VRF-lite.

Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.

🏢 Ứng dụng tiêu biểu

Tự động hoá nhà máy

Nối PLC, HMI, biến tần trong tủ điều khiển qua EtherNet/IP, PROFINET hoặc Modbus TCP; vòng ring MRP cho mạng PROFINET.

Trạm biến áp và năng lượng

Đạt IEC 61850-3 và IEEE 1613, hỗ trợ GOOSE messaging, Power Profile và PRP/HSR cho mạng trạm không gián đoạn.

Giao thông, đường sắt, hàng hải

Tủ ngoài trời cho camera và tín hiệu (NEMA TS-2), thiết bị trên toa tàu (EN50155) và tàu biển (DNV GL).

Bảo trì hệ thống IE 4000 đang chạy

Đơn vị đã chuẩn hoá trên IE 4000 cần máy cùng mã, thẻ SD-IE-1GB= hoặc giấy phép nâng cấp để duy trì hệ thống tới khi chuyển sang dòng Catalyst IE3500.

⚠️ Lưu ý khi lựa chọn

Vòng đời: đã ngừng bán 26/07/2024, hỗ trợ cuối 31/07/2029

Theo thông báo EOL15265, End-of-Sale and End-of-Life Announcement for the Cisco Industrial Ethernet 4000 Series Switches: công bố ngày 26/01/2024; ngày ngừng bán (End-of-Sale) và ngày đặt hàng cuối là 26/07/2024; ngày giao hàng cuối 24/10/2024; ngừng phát hành bản sửa lỗi phần mềm 26/07/2025; hỗ trợ lỗ hổng bảo mật tới 26/07/2027; gia hạn hợp đồng dịch vụ tới 21/10/2028; ngày hỗ trợ cuối (Last Date of Support) là 31/07/2029. Sau ngày này Cisco không còn hỗ trợ cho sản phẩm.

Mã thay thế Cisco chỉ định cho IE-4000-8T4G-E là IE-3505-8T3S-E (Catalyst IE3500, 8 cổng GE đồng, 3 cổng GE SFP, Network Essentials). Cần dòng IE3400 thì tham khảo IE-3400-8T2S-E (8 cổng GE đồng, 2 cổng GE SFP). Dự án mới nên chọn mã thay thế để còn vòng đời và bản vá bảo mật; IE-4000-8T4G-E chỉ phù hợp khi cần thay đúng mã trong hệ thống IE 4000 hiện có.

Giới hạn của IE-4000-8T4G-E

8 cổng truy nhập chỉ 10/100 (cần Gigabit thì có IE-4000-8GT4G-E), không có PoE. Bản LAN Base chỉ chuyển mạch Layer 2 kèm định tuyến tĩnh; cần OSPF, EIGRP, BGP, PIM thì nâng cấp bằng L-IE4000-RTU= (có phí). Giao thức MRP cần giấy phép LIC-MRP-Manager= hoặc LIC-MRP-Client=. 4 cổng uplink combo mỗi lúc chỉ dùng đồng hoặc SFP.

Nhiệt độ, SFP và mã hoá

Dùng SFP loại EXT hoặc COM thì phải giảm nhiệt độ hoạt động của switch; chọn SFP dải IND cho tủ ngoài trời. Tủ kín chỉ đạt -40C to +60C. Tính năng MACsec, SSH, SNMPv3 cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và sử dụng tại Việt Nam.

Xem mã đặt hàng, giấy phép, bộ nguồn và SFP tại tab Licensing and deployment.

Tham khảo thêm: Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy và Cisco IE3400 và IE3300: khác nhau những gì. Các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật chính hãng xem tại tab Tài liệu kỹ thuật.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số dưới đây được trích từ datasheet Cisco Industrial Ethernet 4000 Series Switches (mã tài liệu C78-733058, bản HTML chính hãng cập nhật 12/01/2024), chỉ giữ cột và dòng áp dụng cho IE-4000-8T4G-E; thông số của các mã IE 4000 khác (PoE, SFP, Gigabit đồng) đã lược.

Thông số

IE-4000-8T4G-E

Cấu hình cổng (Table 2)


Tổng số cổng

12

Uplink GE combo (SFP hoặc RJ45)

All models have 4 GE combo uplink ports

Cổng đồng RJ45

8 FE

Giấy phép phần mềm mặc định

All models ship with LAN Base feature set

Thông số phần cứng (Table 4)


Phần cứng

1GB DRAM; 128-MB onboard flash memory; 1-GB removable SD flash memory card (Included); Mini-USB connector; RJ-45 connector

Cảnh báo

Alarm I/O: two alarm inputs to detect dry contact open or closed, one alarm output relay

Nguồn điện (Table 5)


Dải điện áp vào

Redundant DC input voltage: nominal 9.6 to 60VDC

Dòng vào tối đa

3.7A

Công suất tiêu thụ

35W

Kích thước và khối lượng (Table 6)


Kích thước (C x R x S)

6.12 x 6.12 x 5.09 in. (155.4 x 155.4 x 129.2 mm)

Khối lượng

6.35 pounds (2.88 kg)

Hiệu năng và năng lực (Table 7)


Tốc độ chuyển tiếp

Line rate for all ports and all packet sizes

Số hàng đợi

4 egress

Địa chỉ MAC unicast

16,000

Nhóm multicast IGMP

1,000

Số VLAN

1,000

ACE bảo mật IPv4 MAC

1,000 with default TCAM Template

Dịch địa chỉ NAT

Bidirectional, 128 unique subnet NAT translation entries, which can expand to tens of thousands of translated entries if designed properly

Môi trường và chứng nhận (Table 12)


Phát xạ điện từ

FCC 47 CFR Part 15 Class A; EN 55022A Class A; EN 300 386; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 22 Class A; CISPR 11 Class A; CISPR 22 Class A; ICES 003 Class A; CNS13438 Class A; KN22

Miễn nhiễm điện từ

EN55024; CISPR 24; AS/NZS CISPR 24; KN24; EN 61000-4-2 Electro Static Discharge; EN 61000-4-3 Radiated RF; EN 61000-4-4 Electromagnetic Fast Transients; EN 61000-4-5 Surge; EN 61000-4-6 Conducted RF; EN 61000-4-8 Power Frequency Magnetic Field; EN 61000-4-9 Pulse Magnetic Field; EN 61000-4-10 Damped Oscillatory Magnetic Field (100 A/m); EN 61000-4-11 AC Power Voltage; EN 61000-4-18 Damped Oscillatory Wave; EN-61000-4-29 DC Voltage Dips

Tiêu chuẩn ngành

EN 61000-6-1 Light Industrial EN 61000-6-2 Industrial; EN 61000-6-4 Industrial; EN 61326 Industrial Control; EN 61131-2 Programmable Controllers; Substation KEMA (IEEE 1613, IEC 61850-3); Marine DNV GL - (Ships; High speed and light craft); NEMA TS-2 (EMC, environmental, mechanical); IEEE 1613 Electric Power Stations Communications Networking; IEC 61850-3 Electric Substations Communications Networking; EN50155 Railway - Electronic Equipment on Rolling Stock (EMC, ENV, Mech); EN50121-4 Railway - Signaling and Telecommunications Apparatus; EN50121-3-2 Railway - Apparatus for Rolling Stock ODVA Industrial EtherNet/IP; PROFINET conformance B; IP30 (per EN60529)

An toàn và chứng nhận

Information Technology Equipment:; UL/CSA 60950-1; EN 60950-1; CB to IEC 60950-1 with all country deviations; NOM to NOM-019-SCFI (through partners and distributor); Industrial Floor (Control Equipment):; UL 508; CSA C22.2, No 142; Hazardous Locations:; ANSI/ISA 12.12.01 CSA C22.2 No 213; IEC 60079-0, -15 IECEx test report; EN 60079-0, -15 ATEX certification (Class I Zone 2) Cabinet enclosure required

Môi trường hoạt động

Operating Temperature: -40C to +75C; -40C to +70C (Vented Enclosure Operating); -40C to +60C (Sealed Enclosure Operating); -34C to +75C (Fan or Blower equipped Enclosure Operating); EN 60068-2-1; EN 60068-2-2; EN 61163; Altitude: up to 15,000 feet

Môi trường lưu kho

Temperature: -40 to +85 degrees C; Altitude: 15,000 feet; IEC 60068-2-14

Độ ẩm

Relative humidity of 5% to 95% non-condensing; IEC 60068-2-3; IEC 60068-2-30

Sốc và rung

IEC 60068-2-27 (operational shock, 50G, 11ms, Half Sine); IEC 60068-2-27 (Non-Operational Shock, 65-80G, 9ms, Trapezoidal); IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-64, EN 61373 (Operational Vibration); IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-64, EN 61373 (Non-operational Vibration)

Chống ăn mòn

ISO 9223: Corrosion; class C3-Medium; class C4-High; EN 60068-2-52 (Salt Fog); EN 60068-2-60 (Flowing Mixed Gas)

Khác

RoHS Compliance; China RoHS Compliance; TAA (Government); CE (Europe)

Bảo hành

Five-year limited HW warranty on all IE-4000 PIDs and all IE Power Supplies (see table 3 above). See link below for more details on warranty

MTBF

591, 070 Hours

Ghi chú của datasheet

  • Combo ports provide one copper and one fiber physical port and only one can be activated at a time.
  • Can be upgraded to IP Services at a fee.
  • All copper Fast Ethernet interfaces support speed negotiation to 10/100 mbps and duplex negotiation.
  • These numbers are measured at 9.6V and do not include PoE power consumption.
  • If nonindustrial (EXT, COM) SFPs are used, the switch operating temperature must be derated.

Table 1 của datasheet ghi dải nhiệt độ thiết kế -40 to 70 C, còn Table 12 ghi Operating Temperature: -40C to +75C kèm các mức theo kiểu tủ (thông gió, kín, có quạt). Bảng trên giữ nguyên như datasheet; thiết kế tủ nên lấy mức theo đúng kiểu tủ.

Licensing and deployment

Mã sản phẩm đặt hàng

Trích Table 15 (Ordering information) của datasheet.

Mã sản phẩm

Mô tả

IE-4000-8T4G-E

IE4000 switch with 8 FE copper and 4 GE combo uplink ports

Giấy phép phần mềm và phụ kiện

Trích Table 15 của datasheet. Máy giao kèm giấy phép LAN Base; nâng lên IP Services (Layer 3) bằng L-IE4000-RTU= hoặc IE-LICENSE-SPARE.

Mã

Mô tả

L-IE4000-RTU=

IE4000 Electronic software license upgrade from LAN base L2 to IP Services L3 features

IE-LICENSE-SPARE

Spare license for software upgrade (L2 to L3 features or MRP protocols)

LIC-MRP-Manager=

MRP ring manager license

LIC-MRP-Client=

MRP ring client license

STK-RACK-DINRAIL=

19" DIN Rail mount kit

SD-IE-1GB=

IE 1GB SD Memory Card - Spare

Giấy phép Cisco Catalyst Center

Trích Table 15. IE-4000-8T4G-E có 12 cổng nên dùng bản L (up to 12 ports). Theo datasheet: Cisco Catalyst Center Advantage license does not require IP Services license.

Mã giấy phép

Mô tả

IE4000-DNA-E-L

Cisco Catalyst Center Essentials license (up to 12 ports)

IE4000-DNA-E-L-3Y

Cisco Catalyst Center Essentials 3 year term license (up to 12 ports) option

IE4000-DNA-E-L-5Y

Cisco Catalyst Center Essentials 5 year term license (up to 12 ports) option

IE4000-DNA-A-L

Cisco Catalyst Center Advantage license (up to 12 ports)

IE4000-DNA-A-L-3Y

Cisco Catalyst Center Advantage 3 year term license (up to 12 ports) option

IE4000-DNA-A-L-5Y

Cisco Catalyst Center Advantage 5 year term license (up to 12 ports) option

IE4000-DNA-E-L-7Y

Cisco Catalyst Center Essentials 7 year term license (up to 12 ports) option

IE4000-DNA-A-L-7Y

Cisco Catalyst Center Advantage 7 year term license (up to 12 ports) option

Tính năng phần mềm theo giấy phép

Trích Table 8 (LAN Base, mặc định) và Table 9 (IP Services, tính năng thêm) của datasheet; tên giao thức giữ nguyên tiếng Anh.

Giấy phép

Nhóm

Tính năng

LAN Base

Layer 2 switching

IEEE 802.1, 802.3, 802.3at, 802.3af standard, VTPv2, NTP, UDLD, CDP, LLDP, Unicast Mac filter, Flexlink, Resilient Ethernet Protocol (REP), VTPv3, EtherChannel, Voice VLAN, QinQ tunneling, Industrial macro configuration

LAN Base

Security

SCP, SSH, SNMPv3, TACACS+, RADIUS Server/Client, MAC Address Notification, BPDU Guard, Port-Security, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard, 802.1x, Guest VLAN, MAC Authentication Bypass, 802.1x Multi-Domain Authentication, Storm Control, Trust Boundary, FIPS 140-2, ACT2, Secure boot, Full flexible Netflow

LAN Base

Layer 2 multicast

IGMPv1, v2, v3 Snooping, IGMP filtering, IGMP Querier

LAN Base

Management

Fast Boot, Express setup, Web Device Manager, Industrial Network Director (IND), MIB, Smartport, SNMP, syslog, storm control, unicast, multicast, broadcast, SPAN sessions, RSPAN, DHCP server, customized DOM (digital optical management), Embedded Event Manager (EEM), Plug-n-Play Agent, Port-based DHCP

LAN Base

Industrial Ethernet

CIP Ethernet/IP, Profinet v2, IEEE 1588 PTP v2, NTP to PTP translation, CIP Time Sync

LAN Base

Quality of service

Ingress Policing, Rate-Limit, Egress Queueing/shaping, AutoQoS, QoS, PROFINET QoS

LAN Base

Layer 2 IPv6

IPv6 Host support, HTTP over IPv6, SNMP over IPv6

LAN Base

Layer 3 routing

IPv4 Static Routing

LAN Base

Industrial management

Layer 2 switching with 1:1 static Network Address Translation (NAT)

LAN Base

Redundancy

Redundancy Ethernet Protocol ring (REP); Parallel Redundancy Protocol (PRP); Media Redundancy Protocol (MRP) ring, MRP Auto Manager (MAM); High Availability Seamless Redundancy (HSR), PTP over HSR; HSR-PRP (Dual RedBox mode); HSR-HSR (Quadbox)

LAN Base

Utility

Power Profile 2011 and 2017, dying gasp, GOOSE messaging, SCADA protocol classification, MODBUS TCP/IP, utility SmartPort macro, BFD, Ethernet OAM, IEEE 802.3ah, CFM (IEEE 802.1ag)

IP Services

IP multicast

PIM sparse mode (PIM-SM), PIM dense mode (PIM-DM), and PIM sparse-dense mode

IP Services

IP unicast routing protocols

OSPF, EIGRP, BGPv4, IS-IS, RIPv2, Policy-Based Routing (PBR), HSRP

IP Services

IPv6 routing

RIPng, OSPFv6, and EIGRPv6 support

IP Services

Security

IEEE 802.1AE MACsec (including PSK based MKA support), Cisco TrustSec; , SGT inline tagging and SGACL, Full flexible Netflow, Private VLAN

IP Services

Virtualization

VRF-lite

Bộ nguồn DIN-rail (Table 3)

Máy nhận nguồn DC kép 9.6 to 60VDC; dùng điện AC thì chọn bộ nguồn DIN-rail dưới đây. IE-4000-8T4G-E không có cổng PoE nên đủ dùng bộ 50W. Theo datasheet: The entire power budget for the switch and PoE ports needs to stay within the power supply. Mã đuôi -L: The power supplies are not certified for smart grid and hazardous locations. These power supplies are IP20 rated.

Mã bộ nguồn

Công suất

Dải điện áp vào

Hỗ trợ PoE/PoE+

PWR-IE50W-AC=

50W

AC 100-240V/1.25A 50-60Hz or DC 125-250V/1.25A

No

PWR-IE50W-AC-L=

50W

AC 100-240V/1.2A 50-60Hz

No

PWR-IE65W-PC-AC=

65W

AC 100-240V/1.4A 50-60Hz or DC 125-250V/1.0A

Yes

PWR-IE65W-PC-DC=

65W

DC 24-48VDC/4.5A

Yes

PWR-IE170W-PC-AC=

170W

AC 100-240V/2.3A 50-60Hz or DC 125-250V/2.1A

Yes

PWR-IE170W-PC-DC=

170W

DC 12-54VDC/2.3A

Yes

PWR-IE240W-PCAC-L=

240W

AC 100-240V/3.5A 50-60Hz

Yes

PWR-IE480W-PCAC-L=

480W

AC 100-240V/6.0A 50-60Hz

Yes

Module SFP hỗ trợ (Table 14)

4 cổng uplink combo nhận SFP Gigabit và Fast Ethernet. Theo datasheet: If nonindustrial (EXT, COM) SFPs are used, the switch operating temperature must be derated. IND là dải nhiệt công nghiệp. Bảng đã lược các mã SFP đuôi -RGD (NTCOM không chào); bản công nghiệp dùng mã IND đuôi -I trong bảng.

Mã SFP

Chuẩn

Loại

Cự ly

Cáp

Nhiệt độ

DOM

GLC-FE-100FX=

100BASE-FX

FE

2km

MMF

COM

No

GLC-FE-100LX=

100BASE-LX10

FE

10km

SMF

COM

No

GLC-FE-100EX=

100BASE-EX

FE

40km

SMF

COM

No

GLC-FE-100ZX=

100BASE-ZX

FE

80km

SMF

COM

No

GLC-FE-100BX-D=

100BASE-BX10

FE

10km

SMF

COM

No

GLC-FE-100BX-U=

100BASE-BX10

FE

10km

SMF

COM

Yes

GLC-BX40-U-I=

1000BASE-BX40

GE

40km

SMF

IND

Yes

GLC-BX40-D-I=

1000BASE-BX40

GE

40km

SMF

IND

Yes

GLC-BX40-DA-I=

1000BASE-BX40

GE

40km

SMF

IND

Yes

GLC-BX80-U-I=

1000BASE-BX80

GE

80km

SMF

IND

Yes

GLC-BX80-D-I=

1000BASE-BX80

GE

80km

SMF

IND

Yes

GLC-SX-MMD=

1000BASE-SX

GE

550m

MMF

EXT

Yes

GLC-LH-SMD=

1000BASE-LX/LH

GE

550m/10km

MMF/SMF

EXT

Yes

GLC-EX-SMD=

1000BASE-EX

GE

40km

SMF

EXT

Yes

GLC-ZX-SMD=

1000BASE-ZX

GE

70km

SMF

EXT

Yes

GLC-BX-D=

1000BASE-BX10

GE

10km

SMF

COM

Yes

GLC-BX-U=

1000BASE-BX10

GE

10km

SMF

COM

Yes

CWDM-SFP-xxxx= (8 freq)

CWDM 1000BASE-X

GE

-

SMF

COM

Yes

DWDM-SFP-xxxx= (40 freq)

DWDM 1000BASE-X

GE

-

SMF

COM

Yes

SFP-GE-S=

1000BASE-SX

GE

550m

MMF

EXT

Yes

SFP-GE-L=

1000BASE-LX/LH

GE

550m/10km

MMF/SMF

EXT

Yes

SFP-GE-Z=

1000BASE-ZX

GE

70km

SMF

EXT

Yes

GLC-SX-MM=

1000BASE-SX

GE

550m

MMF

COM

No

GLC-LH-SM=

1000BASE-LX/LH

GE

550m/10km

MMF/SMF

COM

No

GLC-ZX-SM=

1000BASE-ZX

GE

70km

SMF

COM

Yes

GLC-TE=

1000BASE-T

GE

100m

Copper

EXT

NA

GLC-BX-U-I=

1000BASE-BX

GE

10km

SMF

IND

Yes

GLC-BX-D-I=

1000BASE-BX

GE

10km

SMF

IND

Yes

Theo datasheet: Not all SFPs are supported in all software versions. Bảo hành: Five-year limited HW warranty on all IE-4000 PIDs and all IE Power Supplies.

Tài liệu kỹ thuật

Các tài liệu chính hãng liên quan tới Cisco IE-4000-8T4G-E, đường dẫn lấy từ datasheet, trang hỗ trợ và trang thông báo vòng đời của Cisco.

Tài liệu sản phẩm

  • Cisco Industrial Ethernet 4000 Series Switches Data Sheet (C78-733058, bản HTML cập nhật 12/01/2024): xem datasheet.
  • Datasheet bộ nguồn DIN-rail Cisco IE: xem datasheet bộ nguồn.
  • Trang hỗ trợ Cisco Industrial Ethernet 4000 Series Switches (hướng dẫn lắp đặt, cấu hình, bản phát hành phần mềm): xem trang hỗ trợ.
  • Danh sách tương thích module SFP của Cisco: xem bảng tương thích.

Vòng đời và mã thay thế

Ghi chú miễn trừ hiệu năng: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm của hãng; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình, giấy phép, môi trường mạng và lưu lượng.

Ghi chú tham khảo: Thông tin tham khảo từ tài liệu công bố của Cisco Systems. Để được tư vấn mã thay thế hoặc giải pháp phù hợp, vui lòng liên hệ NTCOM.

Cisco®, Cisco IOS®, Cisco Catalyst® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo