Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Cisco GLC-BX40-D-I module quang SFP BiDi 1000BASE-BX40-D 1550nm 40km

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
GLC-BX40-D-I
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco GLC-BX40-D-I là module quang SFP Gigabit Ethernet chuẩn 1000BASE-BX40-D, truyền hai chiều trên một sợi quang đơn mốt tới 40 km. Phát 1550 nm, hỗ trợ DOM và chuẩn nhiệt độ công nghiệp -40 to 85°C cho mạng trục nhà mạng và nhà máy.
Module quang SFP Cisco GLC-BX40-D-I module quang SFP BiDi 1000BASE-BX40-D 1550nm 40km 1 cổng quang đơn Single LC/PC connector.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco GLC-BX40-D-I là module quang Gigabit Ethernet chuẩn 1000BASE-BX40-D truyền dẫn hai chiều trên 1 sợi quang đơn mốt (Single-Fiber Bidirectional) của Cisco, cho phép kết nối cự ly xa tới 40,000 m (40 km). Thiết bị phát ở bước sóng danh định 1550 nm (dải 1540 to 1560 nm), thu ở dải 1260 to 1360 nm qua đầu nối đơn Single LC/PC connector, hỗ trợ giám sát quang số DOM và chuẩn nhiệt độ công nghiệp IND (-40 to 85°C) cho mạng trục nhà mạng, doanh nghiệp và nhà máy công nghiệp.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco SFP Modules for Gigabit Ethernet Applications (C78-366584-24), Cisco GLC-BX40-D-I (mô tả đặt hàng: 1000BASE-BX40-D for 40km Single-Fiber Bidirectional Applications; with DOM) hoạt động trên một sợi cáp quang đơn mốt (SMF) tiêu chuẩn bằng kỹ thuật tách bước sóng truyền và nhận của hai đầu thiết bị. Khi một module GLC-BX40-D-I (chiều Downstream) kết nối với một module GLC-BX40-U-I (chiều Upstream) qua 1 sợi quang SMF ITU-T G.652, tuyến truyền dẫn đạt khoảng cách lên tới 40 km (40,000 m / 131,234 ft), giúp tiết kiệm một nửa số sợi quang trên tuyến cáp trục đường dài.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Truyền dẫn hai chiều 40 km trên 1 sợi quang SMF: tuân thủ chuẩn 1000BASE-BX40-D, phát ở dải 1540 to 1560 nm (danh định 1550 nm) và thu ở dải 1260 to 1360 nm, đạt cự ly 40,000 m (131,234 ft) trên sợi đơn mốt G.652 khi ghép cặp cùng GLC-BX40-U-I.
- Ngân sách quang lớn cho tuyến cáp dài: công suất phát từ -5 to +3 dBm và công suất thu từ -25 to +3 dBm, đáp ứng mức suy hao kênh tối đa tới 19 dB (G.652 SMF).
- Dải nhiệt độ công nghiệp IND (-40 to 85°C): vận hành ổn định trong dải nhiệt độ vỏ từ -40 to 85°C (-40 to 185°F), tương thích trực tiếp với các dòng switch công nghiệp như Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series.
- Giám sát quang số DOM (Digital Optical Monitoring): tuân thủ chuẩn công nghiệp SFF-8472 MSA, theo dõi thời gian thực công suất phát, công suất thu, nhiệt độ, dòng phân cực laser và điện áp nguồn của SFP.
- Cắm nóng và an toàn Laser Class I: thiết kế chuẩn SFP hot-swappable có chốt khoá lò xo (springlock), đạt chuẩn an toàn Laser Class I 21CFR1040 LN#50 7/2001, IEC 60825-1 và bảo hành tiêu chuẩn 5 years.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Cisco GLC-BX40-D-I có vỏ kim loại chuẩn SFP nhỏ gọn (mã phần cứng in trên tem nhãn 10-2940-02 / 10-2940-01), đầu trước bố trí 1 cổng quang đơn Single LC/PC kèm cần khoá gập (bail latch) màu vàng giúp thao tác tháo lắp dễ dàng trong tủ rack mật độ cao, đầu sau là chân cắm mạch điện kết nối nóng vào khe SFP của switch hoặc router Cisco.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Single LC/PC connector (truyền và nhận hai chiều trên cùng 1 cổng quang đơn). Chỉ hỗ trợ dây nhảy quang dùng đầu nối PC or UPC; không hỗ trợ dây nhảy đầu APC.
- Cự ly cáp tối thiểu: 6.5 feet (2 m) đối với mọi cổng SFP theo quy định của datasheet.
- Ghép cặp bắt buộc: đầu lắp GLC-BX40-D-I (phát 1550 nm / thu 1260 to 1360 nm) phải đấu nối với đầu đối diện lắp GLC-BX40-U-I (phát 1310 nm / thu 1550 nm) trên cùng 1 sợi cáp SMF G.652.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu): 8.5 x 13.4 x 56.5 mm (0.33 x 0.53 x 2.22 in.), lắp vừa mọi khe SFP tiêu chuẩn trên switch và router Cisco.
- Trọng lượng: 75 grams (2.65 oz.) or less.
- Công suất tiêu thụ: 1W or less, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm SFP của thiết bị chủ.
- Dải nhiệt độ: cấp công nghiệp IND từ -40 to 85°C (-40 to 185°F); nhiệt độ lưu kho từ -40 to 85°C (-40 to 185°F).

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Tuyến truyền dẫn Metro Ethernet và liên kết chi nhánh 40 km tiết kiệm sợi quang
Khi tuyến cáp quang thuê bao hoặc cáp ngầm liên tỉnh giữa hai điểm chỉ còn 1 sợi quang đơn mốt G.652 khả dụng, cặp module Cisco GLC-BX40-D-I và GLC-BX40-U-I giúp thiết lập ngay kết nối Gigabit Ethernet song công ở khoảng cách tới 40 km mà không cần kéo thêm cáp mới.
Hạ tầng mạng công nghiệp ngoài trời và giao thông thông minh (ITS)
Nhờ chuẩn nhiệt độ công nghiệp IND (-40 to 85°C) và tương thích với dòng switch công nghiệp Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series (mã đặt hàng phụ kiện GLC-BX40-D-I=), module vận hành bền bỉ trong tủ kỹ thuật ngoài trời, trạm thu phí cao tốc, trạm biến áp và nhà máy sản xuất.
Mạng trục khu công nghiệp, cảng biển và năng lượng
Đấu nối các tủ điều khiển phân tán ở xa trung tâm điều hành tới 40,000 m với ngân sách suy hao kênh 19 dB (G.652 SMF) và giám sát chất lượng tuyến cáp liên tục qua DOM SFF-8472.
Lưu ý khi lựa chọn
- Luôn đặt hàng theo cặp Downstream / Upstream: mỗi tuyến cáp 1 sợi 40 km cần 1 chiếc GLC-BX40-D-I ở một đầu và 1 chiếc GLC-BX40-U-I ở đầu còn lại.
- So sánh theo cự ly và số sợi quang: nếu tuyến 1 sợi quang chỉ dài tối đa 10 km, chọn cặp Cisco GLC-BX-D và Cisco GLC-BX-U (1000BASE-BX10). Nếu tuyến 40 km sử dụng cặp 2 sợi quang truyền thống (Dual LC), chọn Cisco GLC-EX-SMD (1000BASE-EX, 1310 nm, 40 km).
- Kiểm tra ma trận tương thích: luôn tra cứu công cụ Cisco Optics-to-Device Compatibility Matrix (TMG) để xác nhận model switch/router và phiên bản phần mềm hỗ trợ mã GLC-BX40-D-I.
Tham khảo hướng dẫn chọn module quang theo chuẩn và cự ly tại bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Mã đặt hàng và lưu ý lắp đặt xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị cự ly, công suất quang và suy hao trên trang là mức tối đa hoặc giới hạn do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm của Cisco; hiệu năng và cự ly thực tế phụ thuộc cấu hình, chất lượng sợi quang, số mối hàn và đầu nối trên tuyến.
Cisco® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc. Nội dung trang được biên soạn từ datasheet Cisco SFP Modules for Gigabit Ethernet Applications Data Sheet (mã tài liệu C78-366584-24, phát hành 10/26); thông tin mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình và xác nhận tương thích trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới đây trích từ datasheet Cisco SFP Modules for Gigabit Ethernet Applications Data Sheet (mã tài liệu C78-366584-24, phát hành 10/26), cột số liệu là của riêng mã GLC-BX40-D-I. Giá trị giữ nguyên tiếng Anh như datasheet.
Thông số | Cisco GLC-BX40-D-I |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm | GLC-BX40-D-I |
Mô tả theo datasheet | 1000BASE-BX40-D for 40km Single-Fiber Bidirectional Applications; with DOM |
Chuẩn giao tiếp | 1000BASE-BX40-D |
Dạng module | SFP (Small Form-Factor Pluggable), hot-swappable |
Quang học và cáp | |
Đầu nối quang | Single LC/PC connector |
Bước sóng danh định (nm) | 1550 |
Loại sợi quang | SMF |
Cự ly tối đa theo datasheet (m) | 40,000 (131,234 ft) |
Công suất phát (dBm) | -5 to +3 |
Công suất thu (dBm) | -25 to +3 |
Suy hao kênh tối đa (dB) | 19 (G.652 SMF) |
Dải bước sóng phát và thu (nm) | 1540 to 1560 (Transmit); 1260 to 1360 (Receive) |
Cự ly cáp tối thiểu | 6.5 feet (2 m) |
Dây nhảy quang hỗ trợ | PC or UPC |
Môi trường, nguồn và kích thước | |
Cấp nhiệt độ | IND |
Nhiệt độ hoạt động | IND: -40 to 85°C (-40 to 185°F) |
Nhiệt độ lưu kho | -40 to 85°C (-40 to 185°F) |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Công suất tiêu thụ | 1W or less |
Kích thước (C x R x S) | 8.5 x 13.4 x 56.5 mm (0.33 x 0.53 x 2.22 in.) |
Trọng lượng | 75 grams (2.65 oz.) or less |
Tiêu chuẩn và bảo hành | |
Chuẩn IEEE và MSA | IEEE 802.3z, IEEE 802.3ah, MSA SFF-8472 (DOM) |
An toàn laser và môi trường | Laser Class I 21CFR1040 LN#50 7/2001; IEC 60825-1; RoHS 6 |
Bảo hành tiêu chuẩn | 5-year limited warranty for Cisco branded transceivers |
Cự ly theo loại cáp quang (Table 2)
Theo Table 2 (SFP Port cabling specifications) của datasheet C78-366584-24 cho mã GLC-BX40-D-I:
Cisco SFP | Wavelength (nm) | Fiber Type | Core Size (μm) | Modal Bandwidth | Operating Distance (m) |
|---|---|---|---|---|---|
GLC-BX40-D-I | 1550 | SMF | -** | - | 40,000 (131,234 ft) |
Ghi chú của datasheet
- Các module Cisco GLC-BX40-D-I, GLC-BX40-DA-I và GLC-BX40-U-I vận hành trên 1 sợi quang đơn mốt (single strand of standard SMF); một thiết bị GLC-BX40-D-I kết nối với một thiết bị GLC-BX40-U-I qua 1 sợi SMF với cự ly truyền dẫn tới 40 km.
- Chú thích "**" tại Table 2: áp dụng cho sợi quang đơn mốt chuẩn ITU-T G.652 SMF.
- Cả hai thông số công suất thu (Receive Power Range) và suy hao kênh tối đa (Maximum Channel insertion loss) đều phải được đáp ứng đồng thời để đảm bảo vận hành.
- Cự ly cáp tối thiểu cho mọi module SFP liệt kê trong datasheet là 6.5 feet (2 m).
- Chỉ hỗ trợ kết nối bằng dây nhảy quang dùng đầu nối PC or UPC; không hỗ trợ dây nhảy đầu APC.
Licensing and deployment
Module quang Cisco GLC-BX40-D-I là linh kiện phần cứng cắm chạy (plug-and-play), không yêu cầu mua giấy phép phần mềm (license) riêng cho module. Khả năng sử dụng phụ thuộc vào model switch/router Cisco và phiên bản hệ điều hành hỗ trợ mã GLC-BX40-D-I trong ma trận tương thích của Cisco.
Mã đặt hàng
Theo Table 5 (Ordering information) của datasheet C78-366584-24 (trang 13):
Mã đặt hàng | Mô tả | Nguồn |
|---|---|---|
GLC-BX40-D-I | 1000BASE-BX40-D for 40km Single-Fiber Bidirectional Applications; with DOM | Datasheet C78-366584-24, Table 5 |
GLC-BX40-U-I | 1000BASE-BX40-U for 40km Single-Fiber Bidirectional Applications; with DOM | Datasheet C78-366584-24, Table 5 (module ghép cặp đầu đối diện) |
Tương thích trên switch công nghiệp Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series
Theo Table 15 (Details for SFP and SFP+ transceivers available for Catalyst IE9300 Rugged Series Switches) của datasheet C78-2778848-10, mã phụ kiện GLC-BX40-D-I= được hỗ trợ chính thức:
Part Number | Specification | Speed | Distance | Cable Type | Temp Range | DOM |
|---|---|---|---|---|---|---|
GLC-BX40-D-I= | 1000BASE-BX40 | GE | 40 km | SMF | IND | Yes |
Lưu ý lắp đặt và đấu cáp
- Đấu nối theo cặp đối xứng trên 1 sợi cáp quang đơn mốt SMF ITU-T G.652: một đầu tuyến lắp GLC-BX40-D-I (phát 1550 nm, thu 1260 to 1360 nm) và đầu đối diện lắp GLC-BX40-U-I (phát 1310 nm, thu 1550 nm).
- Sử dụng dây nhảy quang đơn (Simplex) chuẩn Single LC/PC hoặc LC/UPC; không sử dụng dây nhảy đầu APC.
- Vệ sinh sạch đầu ferrule LC trước khi cắm và luôn đậy nắp chắn bụi (dust plug) khi cổng quang chưa sử dụng.
Bảo hành
- Bảo hành tiêu chuẩn của hãng: 5-year limited warranty for Cisco branded transceivers theo datasheet C78-366584-24.
- Có thể mở rộng dịch vụ hỗ trợ và thay thế phần cứng nhanh qua hợp đồng dịch vụ Cisco.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu chính hãng liên quan tới Cisco GLC-BX40-D-I. Đường dẫn lấy từ tài liệu công bố của Cisco.
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet Cisco SFP Modules for Gigabit Ethernet Applications: mã tài liệu C78-366584-24, phát hành 10/26, nguồn số liệu của trang này: xem datasheet.
- Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series Switches Data Sheet: mã tài liệu C78-2778848-10 (Table 15 xác nhận hỗ trợ GLC-BX40-D-I= chuẩn 1000BASE-BX40, GE, 40 km, SMF, IND, DOM Yes): xem datasheet IE9300.
- Cisco SFP and SFP+ Transceiver Module Installation Notes: hướng dẫn lắp đặt, tháo lắp và vệ sinh đầu nối dòng SFP/SFP+ (78-15160): xem hướng dẫn lắp đặt.
Tương thích thiết bị
- Cisco Optics-to-Device Compatibility Matrix: công cụ tra cứu thiết bị, cổng SFP và phiên bản phần mềm hỗ trợ mã GLC-BX40-D-I: tmgmatrix.cisco.com.
- Cisco Gigabit Ethernet Transceiver Modules Compatibility Matrix: tài liệu ma trận tương thích dòng SFP Gigabit: xem ma trận tương thích.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















