Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco C8235-G2 router bảo mật SD-WAN 2x 10G SFP+, 8x 2.5G, PIM

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
C8235-G2
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco C8235-G2 là router bảo mật không quạt thuộc dòng Cisco 8200 Series Secure Routers, thiết kế cho chi nhánh cỡ vừa, tích hợp sẵn mật độ cổng 10G SFP+ và 2.5G Multigigabit, cấp nguồn UPOE+/PoE+ và khe module 5G/LTE.
Bộ định tuyến Cisco C8235-G2 router bảo mật SD-WAN 2x 10G SFP+, 8x 2.5G, PIM 2x 1/10 GE SFP+ (cổng 0/0/8 và 0/0/9) và 2x 2.5 GE mGig RJ-45 (2x UPOE+), 2x 2.5 GE mGig RJ-45 (2x PoE+) và 4x 2.5 GE mGig RJ-45 LAN, 1 x PIM.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco C8235-G2 là router bảo mật không quạt (Fanless Secure Router) thuộc dòng Cisco 8200 Series Secure Routers (thế hệ G2 của Cisco 8000 Series Secure Routers), thiết kế cho chi nhánh cỡ vừa. Thiết bị tích hợp 2 cổng WAN 1/10 GE SFP+, 8 cổng 2.5 GE Multigigabit RJ-45 (gồm 2x 2.5 GE mGig RJ-45 WAN hỗ trợ 2x UPOE+, 2x 2.5 GE mGig RJ-45 Flex hỗ trợ 2x PoE+ và 4x 2.5 GE mGig RJ-45 LAN) cùng 1 khe cắm module di động PIM cho 5G/LTE, đạt thông lượng chuyển tiếp 19 Gbps, IPsec 5 Gbps, SD-WAN 4 Gbps và bảo vệ mối đe doạ 2.4 Gbps, phù hợp cho văn phòng chi nhánh, phòng giao dịch ngân hàng, cửa hàng bán lẻ và nhà máy cần router SD-WAN 10G/2.5G tích hợp PoE+/UPOE+ vận hành êm không quạt.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (cập nhật 14/10/2026), dòng Cisco 8200 Series Secure Routers kết hợp bảo mật cấp nền tảng tăng tốc bằng phần cứng, kỹ thuật tối ưu hiệu năng qua định tuyến truyền thống hoặc SD-WAN, và khả năng quản trị linh hoạt tại chỗ (on-premises), Infrastructure-as-Code hoặc trên đám mây. Nhờ bộ xử lý mạng bảo mật thế hệ mới và kiến trúc sẵn sàng cho mật mã hậu lượng tử (PQC readiness), thiết bị đảm bảo kết nối liền mạch, chọn đường động và thực thi chính sách bảo mật thống nhất cho biên WAN hiện đại.
Trong dòng 8200 G2, C8235-G2 là phiên bản để bàn không quạt (Desktop Fanless, hoặc chiếm 2RU khi lắp kèm khay rack chứa bộ nguồn) tích hợp sẵn mật độ cổng Multigigabit cao nhất mà không cần gắn thêm module NIM: tổng cộng 8 cổng 2.5 GE Multigigabit RJ-45 và 2 cổng 1/10 GE SFP+ ngay trên thân máy, đi kèm 1 khe PIM cho kết nối di động 5G Sub-6 / LTE CAT7, bộ nhớ 16 GB DRAM và 16 GB Storage. Khi chi nhánh cần khe cắm module NIM (module thoại, serial/async hoặc module quang/switch mở rộng) trong thân máy 1RU nguồn trong, có thể tham khảo Cisco C8235-E-G2 hoặc Cisco C8231-E-G2; nếu cần hiệu năng cao hơn với 4 cổng 10G SFP+ và 4 cổng 5G mGig, tham khảo Cisco C8355-G2.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Mật độ cổng 10G SFP+ và 2.5G Multigigabit tích hợp sẵn: trang bị 2x 1/10 GE SFP+ cùng 8x 2.5 GE Multigigabit RJ-45 (chia thành 2 cổng WAN 2.5G hỗ trợ 2x UPOE+, 2 cổng Flex 2.5G hỗ trợ 2x PoE+ và 4 cổng LAN 2.5G), đáp ứng đồng thời đường trục cáp quang 10G và kết nối trực tiếp bộ phát Wi-Fi 6/6E/7, switch hoặc thiết bị đầu cuối tốc độ 2.5G.
- Hiệu năng định tuyến, SD-WAN và bảo mật cao: đạt thông lượng chuyển tiếp 19 Gbps (gói 512B), thông lượng mã hoá IPsec 5 Gbps (512B), thông lượng SD-WAN 4 Gbps (512B, bật đồng thời IPsec + QoS + DPI + Flexible NetFlow) và thông lượng Threat protection 2.4 Gbps (EMIX, bật 100% DIA-NAT + NGFW + IPS + URL Filtering + AMP).
- Khe cắm module di động 5G/LTE (PIM): tích hợp 1 khe PIM (1 x PIM) ở mặt trước để gắn module 5G Sub-6 GHz (
P-5GS6-R16SA-GL) hoặc LTE Advanced CAT7 (P-LTEA7-EAL,P-LTEA7-NA,P-LTEA7-JP) làm đường WAN vô tuyến chính hoặc dự phòng tự động. - Cấp nguồn UPOE+ và PoE+ công suất 120 W: khi trang bị tuỳ chọn adapter nguồn 230 W AC for PoE (
PWR-CC1-230WAC), thiết bị cung cấp quỹ công suất PoE budget – 120 W để cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng cho bộ phát Wi-Fi 6/7, camera IP và điện thoại IP tại chi nhánh. - Năng lực bảng định tuyến và phiên kết nối lớn: trang bị 16 GB DRAM và 16 GB Storage, hỗ trợ tới 1.5M tuyến IPv4/IPv6, 1.5M phiên NAT, 4000 VRF, 3000 ACL IPv4, 15,000 ACE IPv4 và tối đa 2500 tunnel IPsec (từ bản IOS XE 26.2.1; hoặc 700 tunnel trước bản 26.2.1).
- Thiết kế không quạt vận hành êm, lắp đặt linh hoạt: vận hành không quạt phù hợp cho không gian văn phòng chi nhánh, hỗ trợ đặt bàn (Desktop), gắn tủ rack 19 inch (
C8235-G2-RM-19), gắn thanh ray DIN-rail (C82G2-DRM-F) hoặc gắn gầm bàn (C82G2-UDM-F).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- Cổng WAN cố định: gồm 2x 1/10 GE SFP+ (cổng 0/0/8 và 0/0/9 hỗ trợ module quang 1G SFP hoặc 10G SFP+) và 2x 2.5 GE mGig RJ-45 (2x UPOE+) giúp kết nối linh hoạt hai đường truyền quang/đồng tốc độ cao đồng thời.
- Cổng Flex và cổng LAN Multigigabit: gồm 2x 2.5 GE mGig RJ-45 (2x PoE+) đóng vai trò cổng Flex (linh hoạt cấu hình WAN hoặc LAN) và 4x 2.5 GE mGig RJ-45 làm cổng LAN chuyển mạch tốc độ 2.5 Gbps; tổng cộng 8 cổng 2.5 GE RJ-45 (0/0/0 đến 0/0/7) bố trí thành khối 4 cột x 2 hàng.
- Khe cắm module di động PIM: 1 x PIM nằm ở bên phải mặt máy, có nắp che mặc định
C8200-PIM-BLANKhoặc lắp module 5G/LTE dạng cắm.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị và console độc lập: trang bị 1x RJ-45 OOB mgmt (cổng quản trị Out-of-Band riêng biệt) và cụm 1x RJ-45, 1x micro-USB console (khung viền nhãn xanh da trời) để cấu hình trực tiếp tại hiện trường.
- Cổng lưu trữ USB, nút nhấn và đèn LED: mặt máy bố trí 1 cổng USB 3.0 Type C storage dựng dọc, nút Reset button, nút nguồn tròn Power button, cụm đèn Status LEDs, blue beacon LED, vị trí thẻ RFID (tuỳ chọn
C-RFID-2R), lỗ khoá Kensington lock và vít tiếp đất ground screw.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Theo bảng Physical specifications của datasheet, Cisco C8235-G2 có kích thước thân máy để bàn (H x D x W) đạt 1.65 x 8.9 x 12.7 in. (4.19 x 22.60 x 32.26 cm); khi lắp kèm khay gắn tủ rack chứa bộ nguồn (with rack-mount tray holding power supply, chiếm 2RU when Rack-mounted) kích thước là 2.835 x 12 x 17.56 in. (7.20 x 30.48 x 44.60 cm), khối lượng thân máy 7 lbs (3.17 kg). Thiết bị sử dụng đầu cắm nguồn 6 chân ở mặt trước với bộ nguồn mặc định 66 W AC (default – external adapter) (mã PWR-CC2-66WAC) hoặc tuỳ chọn nâng cấp 230 W AC for PoE (external adapter) (mã PWR-CC1-230WAC, tự động kèm cáp C82G2-POE-DC-F) cho ngân sách PoE budget – 120 W. Điện áp đầu vào xoay chiều AC: 85 to 264 VAC, công suất tiêu thụ điển hình 27.11 W, nhiệt độ hoạt động 0° to 40°C (32° to 104°F) at sea level, nhiệt độ lưu kho -40° to 70°C (-40° to 158°F) và độ ẩm 5% đến 85% không ngưng tụ.
Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Router biên SD-WAN 10G và 2.5G cho văn phòng chi nhánh cỡ vừa
Với thông lượng SD-WAN 4 Gbps và 2 cổng 1/10 GE SFP+ kết hợp 2 cổng WAN 2.5 GE mGig, C8235-G2 xử lý mượt mà nhiều đường truyền Internet cáp quang tốc độ cao và kênh truyền riêng, tự động định tuyến ứng dụng đám mây và bảo mật trực tiếp tại biên (DIA) dưới sự điều phối tập trung của Cisco Catalyst SD-WAN Manager.
Chi nhánh tích hợp gọn: vừa định tuyến bảo mật vừa cấp nguồn UPOE+/PoE+ cho Wi-Fi 6/7
Nhờ 8 cổng 2.5 GE Multigigabit trên thân máy (trong đó 2 cổng hỗ trợ UPOE+ và 2 cổng hỗ trợ PoE+ với tổng quỹ 120 W khi dùng nguồn 230 W), văn phòng chi nhánh hoặc cửa hàng có thể nối trực tiếp các bộ phát Wi-Fi 6E/7 tốc độ 2.5G, điện thoại IP và switch nội bộ vào router mà không cần đầu tư thêm switch PoE riêng.
Điểm giao dịch ngân hàng, nhà máy cần dự phòng đường truyền 5G/LTE
Khe cắm PIM cho phép bổ sung module 5G Sub-6 GHz hoặc LTE Advanced CAT7 ngay trên router, đảm bảo các giao dịch tài chính, dữ liệu POS và kết nối điều khiển sản xuất luôn thông suốt khi đường cáp quang cố định gặp sự cố.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C8235-G2 (để bàn, 8x 2.5G, không khe NIM) với C8235-E-G2 (1RU có khe NIM)
Model C8235-G2 có cùng mức hiệu năng (19 Gbps chuyển tiếp, 5 Gbps IPsec, 4 Gbps SD-WAN, 2.4 Gbps Threat protection) và 16 GB DRAM như Cisco C8235-E-G2, nhưng tích hợp sẵn 8 cổng 2.5 GE RJ-45 thay vì khe NIM và dùng bộ nguồn adapter ngoài. Nếu chi nhánh cần gắn module NIM thoại analog/BRI, serial/async hoặc ổ lưu trữ NVMe E1.S 600 GB thì chọn C8235-E-G2.
Lựa chọn bộ nguồn khi cần cấp PoE+/UPOE+ và bộ gá lắp
Bộ nguồn mặc định đi kèm máy là PWR-CC2-66WAC (66 W AC) chỉ cấp nguồn cho thân router. Để sử dụng tính năng cấp nguồn PoE+/UPOE+ (quỹ công suất 120 W trên các cổng 2.5G hỗ trợ PoE), cần chọn bộ nguồn PWR-CC1-230WAC (230 W AC + PoE) ngay khi đặt hàng; đồng thời chọn thêm phụ kiện gá lắp phù hợp như bộ gắn rack 19 inch C8235-G2-RM-19, bộ gắn DIN-rail C82G2-DRM-F hoặc bộ gắn gầm bàn C82G2-UDM-F.
Giấy phép, phần mềm và tuân thủ pháp lý
Thiết bị yêu cầu phiên bản phần mềm tối thiểu IOS XE Release 17.18.1 and later và SD-WAN Release 20.18.1 and later, sử dụng các gói giấy phép phần mềm hạng Medium (-M-) của dòng Cisco 8000 Series Secure Routers. Các tính năng mật mã/mã hoá IPsec cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự tại Việt Nam; khi trang bị thêm module di động 5G/LTE trong khe PIM cần lưu ý quy định chứng nhận hợp quy thiết bị thu phát vô tuyến.
Xem danh mục mã đặt hàng, bộ nguồn, phụ kiện, module PIM và giấy phép tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo tài liệu hướng dẫn chính hãng tại tab Tài liệu kỹ thuật. Bài viết liên quan: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số dưới đây được trích từ datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (bản HTML chính hãng, cập nhật 14/10/2026), lấy đúng cột C8235-G2 của bảng Technical specifications và bảng Physical specifications, cùng cột C8235-G2 (ghi chung với C8235-E-G2, C8225-G2, C8255-G2-UCSXE) của bảng Throughput and scale.
Thông số | C8235-G2 |
|---|---|
Cổng và khe di động | |
Cổng WAN | 2x 1/10 GE SFP+, 2x 2.5 GE mGig; RJ-45 (2x UPOE+) |
Cổng Flex | 2x 2.5 GE mGig; RJ-45 (2x PoE+) |
Cổng LAN | 4x 2.5 GE mGig RJ-45 |
Khe di động (PIM) | 1 x PIM |
Cổng quản trị/console | 1x RJ-45 OOB mgmt; 1x RJ-45, 1x micro-USB console |
Bộ nhớ và nguồn | |
DRAM | 16 GB |
Bộ nhớ lưu trữ | 16 GB |
Nguồn mặc định | 66 W AC (default - external adapter) |
Tuỳ chọn nguồn nâng cấp | 230 W AC for PoE (external adapter); PoE budget - 120 W |
Công suất tiêu thụ điển hình | 27.11 W |
Hiệu năng | |
Thông lượng chuyển tiếp (512B) | 19 Gbps |
Thông lượng IPsec (512B) | 5 Gbps |
Thông lượng SD-WAN* (512B) | 4 Gbps |
Bảo vệ mối đe doạ** (EMIX) | 2.4 Gbps |
Năng lực | |
Số tuyến IPv4/IPv6 | 1.5M |
Số tunnel IPsec | Up to 2500 (Starting at IOS XE 26.2.1); Up to 700 (Prior to IOS XE 26.2.1) |
Số ACL IPv4 | 3000 |
Số ACE IPv4 | 15,000 |
Số phiên NAT | 1.5M |
Số VRF | 4000 |
Kích thước, nguồn vào và môi trường | |
Kích thước (C x S x R) | 1.65 x 8.9 x 12.7 in. (4.19 x 22.60 x 32.26 cm); 2.835 x 12 x 17.56 in. (7.20 x 30.48 x 44.60 cm) with rack-mount tray holding power supply |
Kiểu dáng / chiều cao rack | Desktop (2RU when Rack-mounted) |
Khối lượng thân máy | 7 lbs (3.17 kg) |
Điện áp vào | AC: 85 to 264 VAC |
Nhiệt độ hoạt động | 0° to 40°C (32° to 104°F) at sea level |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 70°C (-40° to 158°F) |
Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | Operating: 5% to 85%; Nonoperating and storage: 5% to 95% |
Phần mềm | |
IOS XE tối thiểu | IOS XE Release 17.18.1 and later |
SD-WAN Manager tối thiểu | SD-WAN Release 20.18.1 and later |
Ghi chú của datasheet
- *SD-WAN feature combination: IPsec + Quality of Service (QoS) + deep packet inspection + Flexible NetFlow
- **Threat protection: 100% Direct Internet Access (DIA)-NAT + NGFW + Intrusion Prevention System (IPS) + URL Filtering + Advanced Malware Protection (AMP)
An toàn và tương thích điện từ
Nhóm | Tiêu chuẩn |
|---|---|
An toàn và chứng nhận | UL 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | UL 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | EN 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | IEC 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | IEC 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | EN 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | AS/NZS 60950.1 |
An toàn và chứng nhận | AS/NZS 62368.1 |
An toàn và chứng nhận | IEC/EN 60825 Laser Safety |
An toàn và chứng nhận | FDA: Code of Federal Regulations Laser Safety |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | 47 CFR Part 15 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | ICES 003 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | AS/NZS CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55032 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | VCCI-CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | CNS 13438 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | KS32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN 61000-3-2: Power Line Harmonics |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN 61000-3-3: Voltage Fluctuations and Flicker |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-2: Electrostatic Discharge Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-3: Radiated Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-4: Electrical Fast Transient Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-5: Surge AC, DC, and Signal Ports |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-6: Immunity to Conducted Disturbances |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-8: Power Frequency Magnetic Field Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-11: Voltage DIPS, Short Interruptions, and Voltage Variations |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | KS C 9835 |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN300 386: Telecommunications Network Equipment (EMC) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55032: Multimedia Equipment (Emissions) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55024: Information Technology Equipment (Immunity) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55035: Multimedia Equipment (Immunity) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN61000-6-1: Generic Immunity Standard |
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Hạng nền tảng | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
Medium | C8235-G2 | Cisco 8200 Secure Router with 2x10GE, 8x2.5GE, and 1xPIM |
Tuỳ chọn cấu hình khi đặt hàng
Trích từ Table 4 của Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide, cột riêng C8235-G2.
Hạng mục | C8235-G2 |
|---|---|
Bộ nguồn | Default: AC: PWR-CC2-66WAC; Options: AC + PoE: PWR-CC1-230WAC (C82G2-POE-DC-F is auto-included with this PSU) |
Bộ nhớ | 16GB (Included) |
Nắp che khe trống | C8200-PIM-BLANK |
Bộ lắp đặt | Options: Rack Mount Kit: C8235-G2-RM-19; DIN Rail Kit: C82G2-DRM-F; Under Desk Kit: C82G2-UDM-F |
RFID | Default: C-RFID- NONE; Options: C-RFID-2R |
Ảnh phần mềm | Minimum Cisco IOS XE version: 17.18.1; Options: SC82G2UK9-1718; SC82G2NEK9-1718 |
Module di động (PIM) hỗ trợ
Danh mục module di động 5G/LTE của datasheet (Table 12. Modules, nhóm Cellular modules) cho khe PIM của C8235-G2.
Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|
Cellular modules | |
P-5GS6-R16SA-GL | 5G Sub-6 GHz Pluggable - 5G SA Global |
P-LTEA7-NA | CAT7 LTE Advanced Pluggable - North America |
P-LTEA7-EAL | CAT7 LTE Advanced Pluggable - EMEA, APAC, and LATAM |
P-LTEA7-JP | CAT7 LTE Advanced Pluggable - Japan |
Giấy phép phần mềm (nền tảng hạng Medium)
C8235-G2 thuộc hạng nền tảng Medium trong Ordering Guide, nên dùng mã giấy phép có ký hiệu -M- (Table 9 và Table 10 của Ordering Guide).
Mã giấy phép | Mô tả |
|---|---|
R-OS-M-E | Cisco OS-Essentials embedded OS software pre-loaded to every Cisco 8000 Series Secure Router |
LIC-ROS-M-A | Cisco Routing Advantage (Available under Cisco Routing subscription) |
R-OS-M-A | Cisco OS Advantage perpetual licenses available as an upgrade to OS Essentials under respective hardware SKU. (Allows for factory pre-install when purchased within hardware configuration; also available as spare for later installation) |
LIC-CSWAN-M-E | Cisco WAN Essentials (Available under Cisco Networking subscription) |
LIC-CSWAN-M-A | Cisco WAN Advantage (Available under Cisco Networking subscription) |
Gói bổ sung (add-on)
Mã giấy phép | Mô tả | Giấy phép nền yêu cầu |
|---|---|---|
LIC-CSWAN-HCLD | Cisco Hosted Cloud | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDP-A | Cisco Hosted Cloud Pro (Cisco Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDPRO | Cisco Hosted Cloud Pro (Customer Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDMSP | Cisco Hosted Cloud for MSP * (Only for qualified Managed Service Providers) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-SEC-M-T | Security licenses - Threat (Feature supported via CLI as well as SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-SEC-M-C | Security licenses - URL Filtering (Feature supported via SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-SEC-M-M | Security licenses - Malware Defense (Feature supported via SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-R-OP-CC | On-premises Catalyst Center | Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-R-OP-SWM | On-premises Secure WAN manager (Required for Security Add-ons with Routing Advantage/OS Advantage) | Routing Advantage/OS Advantage |
Bảo hành phần cứng theo datasheet: Cisco Limited 2-Year Return To Factory Hardware Warranty.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới Cisco C8235-G2, đường dẫn trích từ datasheet và Ordering Guide của Cisco Systems.
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (bản HTML chính hãng, cập nhật 14/10/2026): xem datasheet.
- Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide: hướng dẫn đặt hàng và mã giấy phép.
- Hardware Installation Guide for the Cisco 8200 Series Secure Routers: hướng dẫn lắp đặt phần cứng.
- Trang dòng sản phẩm Cisco 8000 Series Secure Routers: xem tổng quan dòng sản phẩm.
Bảo hành, giấy phép và chứng nhận
- Bảo hành phần cứng Cisco Limited 2-Year Return To Factory: điều khoản bảo hành.
- Quản lý giấy phép phần mềm Cisco: Cisco Software Central.
- Tra cứu chứng nhận phê duyệt sản phẩm theo quốc gia (PAS): cơ sở dữ liệu PAS.
Ghi chú miễn trừ hiệu năng: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm của hãng; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình dịch vụ, giấy phép kích hoạt và đặc tính lưu lượng mạng.
Ghi chú tham khảo: Thông tin được tổng hợp từ tài liệu công bố của Cisco Systems (cập nhật 14/10/2026). Để được tư vấn cấu hình nguồn PoE, module PIM 5G/LTE và giấy phép phù hợp, vui lòng liên hệ NTCOM.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















