NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Cisco Catalyst C1200-48P-4X switch 48 cổng Gigabit PoE+ 375W, 4 cổng 10G SFP+

Cisco Catalyst C1200-48P-4X mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Cisco Partner
NTCOM, a Cisco PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

C1200-48P-4X

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Cisco Catalyst C1200-48P-4X là thiết bị chuyển mạch thông minh gắn tủ rack 1RU thuộc dòng Catalyst 1200 Series, kết hợp 48 cổng Gigabit PoE+ ngân sách 375W và 4 uplink quang 10G SFP+, phù hợp cấp nguồn Wi-Fi 6, camera IP, điện thoại VoIP tại văn phòng, tòa nhà, trường học và bệnh viện.

Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1200-48P-4X switch 48 cổng Gigabit PoE+ 375W, 4 cổng 10G SFP+ 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+ chuẩn IEEE 802.3at tối đa 30W/cổng tương thích ngược IEEE 802.3af tổng ngân sách 375W, 4 cổng quang 10 Gigabit SFP+ hỗ trợ cả 10G và 1G, cổng console chuẩn Cisco Standard RJ-45, cổng USB Type-C mặt trước, cổng USB Type-A.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Cisco Catalyst C1200-48P-4X là thiết bị chuyển mạch thông minh gắn tủ rack 1RU (Rack-mountable Smart Switch) cấp nguồn PoE+ công suất 375W kèm đường trục quang 10G thuộc dòng Cisco Catalyst 1200 Series, trang bị 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 cấp nguồn PoE+ với tổng ngân sách công suất 375W và 4 cổng quang uplink 10 Gigabit SFP+ độc lập (tổng cộng 48x Gigabit Ethernet + 4x 10 Gigabit Ethernet). Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 176 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 130.94 Mpps cùng bộ đệm gói tin 3 MB, nguồn xoay chiều tích hợp bên trong 100-240V AC, hệ thống tản nhiệt 1 quạt êm ái (độ ồn 37.3 dBA ở 25°C) và độ tin cậy MTBF đạt 856,329 giờ, C1200-48P-4X là giải pháp kết nối mật độ cao kết hợp cấp nguồn PoE+ và uplink 10G lý tưởng cho hệ thống Wi-Fi 6 Access Point, camera IP giám sát, điện thoại IP VoIP và máy trạm tại văn phòng doanh nghiệp, tòa nhà thương mại, trường học, bệnh viện và chi nhánh ngân hàng.

Cisco C1200-48P-4X tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo datasheet Cisco Catalyst 1200 Series Switches (cập nhật 07/08/2026), model C1200-48P-4X là phiên bản cao cấp nhất trong nhóm switch 48 cổng của dòng Catalyst 1200, kết hợp 48 cổng đồng Gigabit PoE+ với 4 khe uplink 10 Gigabit SFP+ trong khung rack 1RU tiêu chuẩn. Thiết bị cung cấp tổng ngân sách công suất PoE 375W phân bổ linh hoạt trên cả 48 cổng đồng Gigabit RJ-45 (hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng, tương thích ngược IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng), đáp ứng đồng thời nhu cầu kết nối mạng có dây cho hàng chục máy tính bàn lẫn cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng UTP cho khoảng 12 bộ phát Wi-Fi 6 công suất 30W hoặc 24-30 camera IP / điện thoại IP chuẩn 802.3af. Đi kèm là 4 khe cắm module quang 10G SFP+ độc lập (tương thích lùi module 1G SFP và cáp đồng DAC 10G) giúp nối trục tốc độ 10 Gbps về switch phân phối hoặc switch lõi mà không gây nghẽn cổ chai.

Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco, C1200-48P-4X tích hợp đầy đủ tính năng chuyển mạch Layer 2 quản lý được, định tuyến tĩnh Layer 3 (tối đa 32 tuyến tĩnh trên 16 giao diện IP), chất lượng dịch vụ QoS 8 hàng đợi phần cứng và bảo mật truy cập nâng cao mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi chỉ cần đường trục uplink 1G SFP tiết kiệm chi phí, cần bản thuần dữ liệu 48 cổng không PoE hoặc bản 24 cổng Full PoE+ 375W kèm 4 uplink 10G SFP+, người dùng có thể tham khảo các model cùng dòng như Cisco C1200-48P-4G, Cisco C1200-48T-4X, Cisco C1200-24FP-4X hoặc dòng Layer 3 nâng cao Cisco C1300-48P-4G.

Hiểu nhanh Cisco C1200-48P-4X bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 48 cổng Gigabit RJ-45 PoE+ (375W) + 4 cổng quang 10G SFP+ độc lập: cung cấp tổng cộng 48x Gigabit Ethernet + 4x 10 Gigabit Ethernet gồm 48 cổng đồng 10/100/1000 Mbps hỗ trợ cấp nguồn PoE+ trên cả 48 cổng với tổng ngân sách 375W và 4 khe SFP+ 10 Gbps uplink chuyên dụng, gom gọn mật độ cổng lớn cùng băng thông đường trục 10G chỉ trong 1RU tủ rack.
  • Hiệu năng chuyển mạch 176 Gbps và bộ đệm 3 MB: nhờ 4 cổng uplink 10G SFP+, thiết bị đạt băng thông chuyển mạch 176 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 130.94 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking), đi kèm bộ đệm gói tin 3 MB chia sẻ động (gấp đôi các model 24 cổng) giúp xử lý mượt mà lưu lượng video camera IP độ phân giải cao, Wi-Fi 6, thoại VoIP và dữ liệu doanh nghiệp dồn về đường trục 10G.
  • Chuyển mạch Layer 2 và định tuyến tĩnh Layer 3 toàn diện: hỗ trợ bảng MAC 8000 địa chỉ, khung Jumbo tới 9000 bytes, tối đa 255 VLAN hoạt động đồng thời (802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN), gom cổng IEEE 802.3ad LACP (up to 4 groups, up to 8 ports per group), STP/RSTP/MSTP/PVST+/RPVST+, IGMP Snooping v1/v2/v3 và định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 ở tốc độ dây (Up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces).
  • Bảo mật truy cập cấp doanh nghiệp: tích hợp xác thực cổng IEEE 802.1X (RADIUS, Guest VLAN, Single/Multiple host), Port Security khóa địa chỉ MAC, chống giả mạo DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, chống tấn công DoS, danh sách kiểm soát truy cập ACLs tới 512 rules, cùng công nghệ bảo vệ phần cứng Secure Core Technology (SCT), Chip guard và Boot integrity.
  • Nguồn AC tích hợp bên trong và vận hành bền bỉ: dùng nguồn trong 100-240V AC 50-60 Hz, công suất tiêu thụ hệ thống 110V=47.44W; 220V=47.03W (kèm tải PoE tối đa 110V=462.84W; 220V=449.48W, chế độ nghỉ Idle 110V=20.51W; 220V=20.27W), làm mát bằng 1 quạt độ ồn thấp 37.3 dBA (ở 25°C) và đạt độ bền MTBF 856,329 giờ.
  • Quản trị đơn giản, không phí bản quyền định kỳ: cài đặt, cấu hình và giám sát trực tiếp qua Cisco Business Mobile App, nền tảng Cisco Business Dashboard (tích hợp sẵn probe nhúng), giao diện Web UI trực quan, SNMP hoặc dòng lệnh CLI qua cổng console RJ-45 và USB Type-C mặt trước mà không tốn chi phí license hằng năm.
Cisco Catalyst C1200-48P-4X mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Hình vector mặt trước Cisco C1200-48P-4X (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+: bố trí thành 4 cụm 12 cổng (6 cột x 2 hàng) tại mặt trước từ cổng 1 đến cổng 48, cấp nguồn chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W/cổng, định mức -54VDC 0.55A trên mỗi cổng) và tương thích ngược IEEE 802.3af PoE với tổng ngân sách PoE 375W trên cả 48 cổng.
  • 4 cổng quang 10 Gigabit SFP+ (hỗ trợ cả 10G và 1G): bố trí thành 2 lồng xếp dọc 2x2 ở bên phải mặt trước (cổng 1, 2 và 3, 4), tương thích với các module quang 10G SFP+ (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S), cáp đồng DAC 10G (SFP-H10GB-CU1M, SFP-H10GB-CU3M, SFP-H10GB-CU5M) và các module quang SFP 1G (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLH1, MGBLX1, MGBT1).

Giao diện điều khiển và quản trị

  • Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý Dual-core ARM at 1.4 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ 512 MB Flash và bộ đệm gói tin 3 MB chia sẻ động giữa các cổng.
  • Cổng console kép và cổng USB mặt trước: trang bị đầy đủ cổng console chuẩn Cisco Standard RJ-45 console và cổng USB Type C ngay trên mặt trước, cùng cổng USB Type-A xếp dọc phía trên cổng RJ-45 console để sao lưu cấu hình và nâng cấp firmware nhanh chóng.
  • Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed hỗ trợ kiểm tra trực quan tình trạng kết nối và cấp nguồn PoE của từng cổng.
Cisco Catalyst C1200-48P-4X mặt sau với ngõ nguồn AC 100-240V tích hợpNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

Cisco Catalyst C1200-48P-4X có kích thước chuẩn gắn tủ rack 1RU 445 x 350 x 44 mm (17.5 x 13.78 x 1.73 in) và trọng lượng 5.43 kg (11.97 lb); bộ tai gắn tủ rack 19 inch đi kèm sẵn trong hộp cho các model 24 và 48 cổng. Thiết bị tích hợp bộ nguồn xoay chiều bên trong (100 to 240V 50 to 60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau kèm kẹp giữ dây nguồn chống tuột. Công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE đạt 110V=47.44W; 220V=47.03W, công suất tiêu thụ tối đa khi cấp PoE 375W đạt 110V=462.84W; 220V=449.48W, công suất chế độ chờ (Idle Power) đạt 110V=20.51W; 220V=20.27W và nhiệt lượng tỏa ra ở mức 1579.28 BTU/hr. Máy trang bị 1 quạt làm mát với độ ồn âm thanh chỉ 37.3 dBA ở 25°C, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF 856,329 giờ ở 25°C.

Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Ứng dụng tiêu biểu

Switch truy nhập mật độ cao 48 cổng PoE+ có đường trục 10G cho sàn văn phòng và tòa nhà

Với 48 cổng Gigabit RJ-45 đều hỗ trợ PoE+ ngân sách 375W kết hợp 4 khe quang 10G SFP+ trên một thiết bị 1RU duy nhất, C1200-48P-4X giúp đơn giản hóa hệ thống cáp tại tủ rack tầng (IDF): vừa kết nối mạng Gigabit cho máy tính bàn, máy in vừa cấp nguồn trực tiếp cho toàn bộ điện thoại IP bàn làm việc và các bộ phát Wi-Fi 6 trên trần, rồi chuyển tải lưu lượng lên switch lõi qua đường trục quang 10 Gbps (hoặc gom LACP tới 40 Gbps) không nghẽn.

Cấp nguồn hệ thống camera IP 4K, Wi-Fi 6 và kết nối trực tiếp máy chủ/NVR qua 10G SFP+

Ngân sách PoE 375W kèm bộ đệm gói tin lớn 3 MB và băng thông chuyển mạch 176 Gbps cho phép C1200-48P-4X cấp nguồn đồng thời cho 24 đến 40 camera IP độ phân giải cao hoặc 12 điểm truy cập Wi-Fi 6 công suất 30W, đồng thời sử dụng 4 cổng 10G SFP+ (module quang hoặc cáp DAC 10G) để nối thẳng vào đầu ghi NVR trung tâm, máy chủ lưu trữ NAS và switch phân phối.

Hạ tầng mạng phân tách VLAN bảo mật cho trường học, bệnh viện và khách sạn

Các cơ chế bảo mật lớp 2 chuyên sâu gồm IEEE 802.1X, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard và 512 luật ACL kết hợp định tuyến tĩnh Layer 3 (32 static routes, 16 IP interfaces) giúp phân tách chặt chẽ lưu lượng giữa VLAN điều hành, VLAN thoại VoIP (Auto Voice VLAN), VLAN camera an ninh và VLAN Wi-Fi khách ngay tại tầng truy nhập.

Lưu ý khi lựa chọn

Phân biệt C1200-48P-4X (48 cổng PoE+ 375W, 4x 10G SFP+) với các phiên bản 48 cổng cùng dòng

Trong nhóm switch 48 cổng Gigabit của dòng Catalyst 1200, model C1200-48P-4X cung cấp 48 cổng PoE+ ngân sách 375W và 4 cổng uplink 10G SFP+ (băng thông chuyển mạch 176 Gbps, 1 quạt 37.3 dBA, sâu 350 mm, nặng 5.43 kg). Nếu hệ thống chỉ cần 4 cổng uplink tốc độ 1G SFP để tối ưu chi phí đầu tư, người dùng chọn Cisco C1200-48P-4G (48 cổng PoE+ 375W, 4x 1G SFP). Nếu không cần cấp nguồn PoE mà chỉ cần 48 cổng đồng thuần dữ liệu kèm 4 uplink 10G SFP+, chọn Cisco C1200-48T-4X; hoặc nếu chỉ cần 24 cổng PoE+ ngân sách 375W kèm 4 uplink 10G SFP+, chọn Cisco C1200-24FP-4X.

Lựa chọn khi cần xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking)

Dòng Cisco Catalyst 1200 Series hỗ trợ quản trị tập trung tới 250 thiết bị qua Cisco Business Dashboard và định tuyến tĩnh Layer 3 (32 static routes), nhưng không hỗ trợ xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking). Nếu dự án yêu cầu xếp chồng tới 8 switch qua cổng 10G và các tính năng Layer 3 nâng cao như RIP, DHCP Server, nên nâng cấp lên dòng Cisco Catalyst 1300 Series (như Cisco C1300-48P-4G).

Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 10G SFP+ / 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.

Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1200 Series Switches Data Sheet (cập nhật 07/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1200-48P-4X. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.

Thông số kỹ thuật

Cisco Catalyst C1200-48P-4X

Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE


Tổng số cổng hệ thống

48x Gigabit Ethernet + 4x 10 Gigabit Ethernet

Cổng mạng RJ-45

48x Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T)

Cổng uplink quang SFP+

4x SFP+ (hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit độc lập)

Ngân sách công suất PoE

375W (48 cổng hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng, tương thích ngược IEEE 802.3af PoE)

Cấp nguồn PoE PD (Powered Device)

Không áp dụng (chỉ hỗ trợ trên model C1200-8T-D)

Thông số phần cứng


Bộ vi xử lý (CPU)

Dual-core ARM at 1.4 GHz

Bộ nhớ DRAM

1 GB DDR4

Bộ nhớ Flash

512 MB

Bộ đệm gói tin (Packet buffer)

3 MB (chia sẻ động giữa các cổng)

Nút nhấn phần cứng

Reset button

Đèn LED hiển thị

System, Link/Act, PoE, Speed

Cổng console quản trị

Cisco Standard RJ-45 console and USB Type C port

Cổng USB mặt trước

USB Type C port on the front panel of the switch

Loại cáp mạng khuyến nghị

Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T

Nguồn điện và tiêu thụ điện năng


Nguồn cấp xoay chiều

100 to 240V 50 to 60 Hz, internal, universal

Công suất tiêu thụ hệ thống

110V=47.44W; 220V=47.03W

Công suất tiêu thụ kèm PoE

110V=462.84W; 220V=449.48W

Công suất chế độ chờ (Idle Power)

110V=20.51W; 220V=20.27W

Nhiệt lượng tỏa ra

1579.28 BTU/hr

Hiệu năng và năng lực chuyển mạch


Băng thông chuyển mạch

176 Gbps

Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte)

130.94 Mpps

Bảng địa chỉ MAC

Up to 8000 addresses

Khung Jumbo (Jumbo frames)

Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes

Số lượng VLAN hoạt động

Support for up to 255 active VLANs simultaneously

Giao thức Spanning Tree (STP)

802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (8 instances), PVST+ / RPVST+ (126 instances)

Gom cổng Link Aggregation (LACP)

Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP): up to 4 groups, up to 8 ports per group

Multicast IGMP Snooping

IGMP versions 1, 2, and 3 snooping (up to 255 multicast groups) + IGMP querier

Định tuyến tĩnh Layer 3

Up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces (wirespeed routing of IPv4/IPv6 packets)

Hàng đợi phần cứng QoS

8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting)

Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs)

Support for up to 512 rules

Kiểm soát bão (Storm control)

Head-of-Line (HOL) blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, and unknown unicast)

Kích thước và lắp đặt


Kích thước (Rộng x Sâu x Cao)

445 x 350 x 44 mm (17.5 x 13.78 x 1.73 in)

Trọng lượng thiết bị

5.43 kg (11.97 lb)

Kiểu dáng lắp đặt

Rack-mountable 1RU (đi kèm bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp) + Kensington lock slot

Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận


Số quạt và độ ồn âm thanh

1 quạt | 25°C: 37.3 dBA

Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ)

856,329

Nhiệt độ hoạt động

23° to 122°F (-5° to 50°C)

Nhiệt độ lưu kho

-13° to 158°F (-25° to 70°C)

Độ ẩm hoạt động (không ngưng tụ)

10% to 90%, relative, noncondensing

Độ ẩm lưu kho (không ngưng tụ)

10% to 90%, relative, noncondensing

Chứng nhận an toàn và EMC

UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A

Tiết kiệm năng lượng (Green)

IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE), Energy Detect, Cable length detection

Bảo hành phần cứng

Limited lifetime

Ghi chú của datasheet

  • Năng lực chuyển mạch (176 Gbps) và tốc độ chuyển tiếp gói tin (130.94 Mpps) của C1200-48P-4X được đo kiểm ở chế độ wire-speed, nonblocking với kích thước gói tin 64 byte.
  • Bộ đệm gói tin (Packet buffer) 3 MB của C1200-48P-4X là tổng dung lượng chia sẻ động trên toàn bộ các cổng (aggregate across all ports because the buffers are dynamically shared).
  • Cả 48 cổng RJ-45 của C1200-48P-4X đều hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W mỗi cổng) và tương thích ngược IEEE 802.3af PoE; tổng công suất cấp đồng thời trên tất cả các cổng không vượt quá ngân sách PoE 375W của bộ nguồn trong.
  • 4 cổng 10 Gigabit Ethernet SFP+ của C1200-48P-4X hỗ trợ cả hai mức tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit.
  • Theo chú thích tại bảng phụ kiện của datasheet (*Only 24- and 48-port models include the 19-in. mounting brackets with the switch), model C1200-48P-4X đã bao gồm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp đóng gói tiêu chuẩn.

Licensing and deployment

Mã đặt hàng thiết bị

Trích bảng Ordering information (Table 2, trang 32) trong datasheet Cisco Catalyst 1200 Series Switches:

Mã SKU (Product ID)

Mô tả chính hãng

C1200-48P-4X

Cisco Catalyst C1200-48P-4X - 48x 10/100/1000 PoE+ ports with 375W power budget; 4x 10 Gigabit SFP+; Rack-mountable (48 cổng đồng 10/100/1000 Mbps RJ-45 cấp nguồn PoE+ tổng ngân sách 375W, 4 khe cắm module quang 10 Gigabit SFP+, 1 quạt tản nhiệt 37.3 dBA, nguồn AC tích hợp bên trong, gắn tủ rack 1RU)

Module quang SFP+ 10G và SFP 1G tương thích

Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules (trang 23-24) của datasheet Cisco Catalyst 1200 Series cho 4 cổng uplink 10G SFP+ (hỗ trợ cả 10 Gigabit Ethernet và 1000 Mbps) trên C1200-48P-4X:

Mã module SFP/SFP+

Loại môi trường truyền dẫn

Tốc độ

Khoảng cách tối đa

SFP-H10GB-CU1M

Copper coax (Cáp đồng trục DAC Twinax)

10 Gigabit Ethernet

1 m

SFP-H10GB-CU3M

Copper coax (Cáp đồng trục DAC Twinax)

10 Gigabit Ethernet

3 m

SFP-H10GB-CU5M

Copper coax (Cáp đồng trục DAC Twinax)

10 Gigabit Ethernet

5 m

SFP-10G-SR

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

10 Gigabit Ethernet

26 m - 400 m

SFP-10G-LR

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

10 Gigabit Ethernet

10 km

SFP-10G-SR-S

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF S-Class)

10 Gigabit Ethernet

26 m to 400 m

SFP-10G-LR-S

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF S-Class)

10 Gigabit Ethernet

10 km

MGBSX1

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

1000 Mbps

500 m

MGBLH1

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

40 km

MGBLX1

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

10 km

MGBT1

UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45)

1000 Mbps

100 m

GLC-SX-MMD

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

1000 Mbps

550 m

GLC-LH-SMD

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

10 km

GLC-BX-U

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt BiDi 1 sợi)

1000 Mbps

10 km

GLC-BX-D

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt BiDi 1 sợi)

1000 Mbps

10 km

GLC-TE

UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45)

1000 Mbps

100 m

Phụ kiện tùy chọn

Trích bảng Accessories (Table 3, trang 33) của datasheet Cisco Catalyst 1200 Series:

Mã phụ kiện

Mô tả

Khả năng tương thích

CAB-CONSOLE-RJ45

Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m)

All models

CAB-CONSOLE-USB-C

Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= for single pack (Cáp console USB Type-C)

All models

PWR-CLP

Power cable restraining clip (Kẹp giữ dây nguồn chống tuột)

All models

RCKMNT-1RU-1K=

Rack-mount kit for 1 RU for C1000, C1200, C1300 (Bộ giá đỡ gắn tủ rack 1RU dự phòng; máy 24/48 cổng đã kèm sẵn tai rack trong hộp)

All 24/48 port models

Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)

Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1200-48P-4X áp dụng mô hình bản quyền phần mềm đơn giản, tối ưu chi phí vận hành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ:

  • Không yêu cầu mua giấy phép thuê bao định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến tĩnh Layer 3 (32 static routes, 16 IP interfaces), bảo mật 802.1X, ACLs (512 rules) và QoS 8 hàng đợi đều được kích hoạt vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua Cisco DNA License.
  • Miễn phí công cụ quản trị hợp nhất: Hỗ trợ quản lý miễn phí qua ứng dụng di động Cisco Business Mobile App và tích hợp sẵn probe nhúng cho nền tảng Cisco Business Dashboard cùng tác nhân triển khai tự động Cisco Network Plug and Play (PnP).

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu kỹ thuật tham khảo

Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1200-48P-4X:

  • Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Data Sheet (cập nhật 07/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
  • Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Product Page, cisco.com/go/catalyst1200.
  • Hướng dẫn quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Administration Guide, xem trên cisco.com.

Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật

  • Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1200 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả tại nhà máy (Return to factory replacement) và bảo hành bộ nguồn 1 năm theo tiêu chuẩn của Cisco, chi tiết tại cisco.com/go/warranty.
  • Cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật: Hỗ trợ tải bản cập nhật phần mềm sửa lỗi miễn phí trong suốt thời hạn bảo hành và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình VLAN, định tuyến tĩnh, gom cổng LACP và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.

Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.

Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo