Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco Catalyst C1200-24P-4X switch 24 cổng GE PoE+ 195W, 4 SFP+ 10G

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
C1200-24P-4X
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco Catalyst C1200-24P-4X là thiết bị chuyển mạch thông minh dành cho mạng truy nhập doanh nghiệp, trường học và bệnh viện. Thiết kế không quạt, cấp nguồn PoE+ và uplink 10G hỗ trợ kết nối Wi-Fi, camera IP và điện thoại IP.
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1200-24P-4X switch 24 cổng GE PoE+ 195W, 4 SFP+ 10G trang bị 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+ chuẩn IEEE 802.3at (tối đa 30W/cổng, định mức -54VDC 0.55A trên mỗi cổng), tương thích ngược IEEE 802.3af PoE với tổng ngân sách PoE 195W, 4 cổng quang 10 Gigabit SFP+ hỗ trợ lùi 1G SFP và tương thích module 10G SFP+ (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S), cáp đồng DAC 10G (SFP-H10GB-CU1M, SFP-H10GB-CU3M, SFP-H10GB-CU5M) và module SFP 1G (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLH1, MGBLX1, MGBT1), cổng console chuẩn Cisco Standard RJ-45 console cùng cổng USB Type C và cổng USB Type-A ở mặt trước để sao lưu cấu hình và nâng cấp firmware.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Catalyst C1200-24P-4X là thiết bị chuyển mạch thông minh gắn tủ rack 1RU không quạt (Fanless Rack-mountable Smart Switch) cấp nguồn PoE+ công suất 195W thuộc dòng Cisco Catalyst 1200 Series, trang bị 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 cấp nguồn PoE+ với tổng ngân sách công suất 195W và 4 cổng quang uplink 10 Gigabit SFP+ độc lập (tổng cộng 24x Gigabit Ethernet + 4x 10 Gigabit Ethernet). Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 128 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 95.23 Mpps cùng bộ đệm gói tin 1.5 MB, thiết kế hoàn toàn không quạt (Fanless) vận hành êm tuyệt đối, nguồn xoay chiều tích hợp bên trong 100-240V AC và độ tin cậy MTBF đạt 698,220 giờ, C1200-24P-4X là giải pháp kết nối lớp truy nhập (Access Layer) kết hợp cấp nguồn PoE+ và đường trục 10G lý tưởng cho hệ thống Wi-Fi 6 Access Point, camera IP giám sát, điện thoại IP VoIP tại văn phòng doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), phòng họp yên tĩnh, trường học, bệnh viện và chi nhánh ngân hàng.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst 1200 Series Switches (cập nhật 07/08/2026), model C1200-24P-4X là phiên bản PoE+ 24 cổng kết hợp 4 khe uplink 10G SFP+ có thiết kế tản nhiệt tự nhiên không quạt (Fanless), cung cấp ngân sách PoE 195W phân bổ linh hoạt trên toàn bộ 24 cổng đồng Gigabit RJ-45 (hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng, tương thích ngược IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng). Nhờ ngân sách 195W cùng thiết kế không tiếng ồn, thiết bị dễ dàng lắp đặt ngay trong không gian làm việc, lớp học hoặc phòng khám để cấp nguồn đồng thời cho 6 bộ phát Wi-Fi 6 công suất 30W hoặc 12 camera IP / điện thoại IP chuẩn 802.3af, đi kèm 4 khe cắm module quang 10G SFP+ chuyên dụng (hỗ trợ cả module 10G SFP+, 1G SFP và cáp đồng DAC 10G) để nối trục tốc độ cao về switch lõi mà không gây nghẽn cổ chai.
Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco, C1200-24P-4X tích hợp đầy đủ tính năng chuyển mạch Layer 2 quản lý được, định tuyến tĩnh Layer 3 (tối đa 32 tuyến tĩnh trên 16 giao diện IP), chất lượng dịch vụ QoS 8 hàng đợi phần cứng và bảo mật truy cập nâng cao mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi nhu cầu công suất PoE cao hơn (375W Full PoE+) hoặc chỉ cần cổng thuần dữ liệu, người dùng có thể tham khảo các model cùng dòng như Cisco C1200-24FP-4X, C1200-24T-4X, Cisco C1200-48T-4X hoặc dòng Layer 3 nâng cao Cisco C1300-24P-4G.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 24 cổng Gigabit RJ-45 PoE+ (195W) không quạt + 4 cổng quang 10G SFP+ độc lập: cung cấp tổng cộng 24x Gigabit Ethernet + 4x 10 Gigabit Ethernet gồm 24 cổng đồng 10/100/1000 Mbps hỗ trợ cấp nguồn PoE+ trên cả 24 cổng với ngân sách 195W, 4 khe SFP+ 10 Gbps uplink chuyên dụng và thiết kế Fanless (không quạt) vận hành êm tuyệt đối.
- Hiệu năng chuyển mạch 128 Gbps ở tốc độ dây: nhờ 4 cổng uplink 10G SFP+, thiết bị đạt băng thông chuyển mạch 128 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 95.23 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking), đi kèm bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giúp xử lý mượt mà lưu lượng video camera IP và Wi-Fi 6 dồn về đường trục 10G.
- Chuyển mạch Layer 2 và định tuyến tĩnh Layer 3 toàn diện: hỗ trợ bảng MAC 8000 địa chỉ, khung Jumbo tới 9000 bytes, tối đa 255 VLAN hoạt động đồng thời (802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN), gom cổng IEEE 802.3ad LACP (up to 4 groups, up to 8 ports per group), STP/RSTP/MSTP/PVST+/RPVST+, IGMP Snooping v1/v2/v3 và định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 ở tốc độ dây (Up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces).
- Bảo mật truy cập cấp doanh nghiệp: tích hợp xác thực cổng IEEE 802.1X (RADIUS, Guest VLAN, Single/Multiple host), Port Security khóa địa chỉ MAC, chống giả mạo DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, chống tấn công DoS, danh sách kiểm soát truy cập ACLs tới 512 rules, cùng công nghệ bảo vệ phần cứng Secure Core Technology (SCT), Chip guard và Boot integrity.
- Nguồn AC tích hợp bên trong và tản nhiệt tự nhiên bền bỉ: dùng nguồn trong 100-240V AC 50-60 Hz, công suất tiêu thụ hệ thống 110V=30.2W; 220V=31.6W (kèm tải PoE tối đa 110V=240.4W; 220V=236.3W, chế độ nghỉ Idle 110V=13.9W; 220V=15.2W), không dùng quạt làm mát (Fanless) giúp giảm tiêu thụ điện năng và đạt độ bền MTBF 698,220 giờ.
- Quản trị đơn giản, không phí bản quyền định kỳ: cài đặt, cấu hình và giám sát trực tiếp qua Cisco Business Mobile App, nền tảng Cisco Business Dashboard (tích hợp sẵn probe nhúng), giao diện Web UI trực quan, SNMP hoặc dòng lệnh CLI qua cổng console RJ-45 và USB Type-C mặt trước mà không tốn chi phí license hằng năm.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+: bố trí thành 2 cụm 12 cổng (6 cột x 2 hàng) tại mặt trước từ cổng 1 đến cổng 24, cấp nguồn chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W/cổng, định mức -54VDC 0.55A trên mỗi cổng) và tương thích ngược IEEE 802.3af PoE với tổng ngân sách PoE 195W trên cả 24 cổng.
- 4 cổng quang 10 Gigabit SFP+ (hỗ trợ lùi 1G SFP): bố trí thành 1 hàng ngang 4 cổng (4 cột x 1 hàng) ở góc dưới bên phải mặt trước (cổng 1X đến 4X), tương thích với các module quang 10G SFP+ (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR,
SFP-10G-SR-S,SFP-10G-LR-S), cáp đồng DAC 10G (SFP-H10GB-CU1M,SFP-H10GB-CU3M,SFP-H10GB-CU5M) và các module SFP 1G (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U,GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1,MGBLH1,MGBLX1,MGBT1).
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý Dual-core ARM at 1.4 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ 512 MB Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giữa các cổng.
- Cổng console kép và cổng USB mặt trước: trang bị đầy đủ cổng console chuẩn Cisco Standard RJ-45 console và cổng USB Type C ngay trên mặt trước, cùng cổng USB Type-A xếp dọc phía trên cổng RJ-45 console để sao lưu cấu hình và nâng cấp firmware nhanh chóng.
- Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed hỗ trợ kiểm tra trực quan tình trạng kết nối và cấp nguồn PoE của từng cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst C1200-24P-4X có kích thước chuẩn gắn tủ rack 1RU 445 x 299 x 44 mm (17.5 x 11.77 x 1.73 in) và trọng lượng 3.68 kg (8.11 lb); bộ tai gắn tủ rack 19 inch đi kèm sẵn trong hộp cho các model 24 và 48 cổng. Thiết bị tích hợp bộ nguồn xoay chiều bên trong (100 to 240V 50 to 60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau kèm kẹp giữ dây nguồn chống tuột. Công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE đạt 110V=30.2W; 220V=31.6W, công suất tiêu thụ tối đa khi cấp PoE 195W đạt 110V=240.4W; 220V=236.3W, công suất chế độ chờ (Idle Power) đạt 110V=13.9W; 220V=15.2W và nhiệt lượng tỏa ra ở mức 819.7 BTU/hr. Máy có thiết kế Fanless (không quạt, vận hành êm tuyệt đối 0 dBA), hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF 698,220 giờ ở 25°C.
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Switch PoE+ không quạt cho văn phòng, phòng họp, lớp học và bệnh viện
Nhờ thiết kế hoàn toàn không quạt (Fanless) kết hợp ngân sách PoE+ 195W, C1200-24P-4X có thể lắp đặt trực tiếp trong tủ mạng treo tường tại phòng làm việc, phòng họp, lớp học hoặc buồng bệnh mà không phát sinh tiếng ồn quạt gió, vừa cấp nguồn cho bộ phát Wi-Fi 6 và điện thoại IP bàn làm việc vừa kết nối máy tính cá nhân tốc độ Gigabit.
Cấp nguồn camera IP giám sát và gom lưu lượng về đường trục quang 10G
C1200-24P-4X cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng UTP Cat 5e/Cat 6 cho hệ thống camera IP an ninh, chuông cửa hình và đầu đọc kiểm soát ra vào (với công suất trung bình 7W-15W mỗi camera, ngân sách 195W đáp ứng thoải mái 12-20 camera cùng lúc), đồng thời đẩy toàn bộ luồng video độ phân giải cao về đầu ghi NVR và switch lõi qua 4 cổng quang 10G SFP+.
Switch truy nhập bảo mật cho chi nhánh ngân hàng và chuỗi bán lẻ
Các cơ chế bảo mật lớp 2 chuyên sâu gồm IEEE 802.1X, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection và IP Source Guard ngăn chặn hiệu quả việc cắm thiết bị lạ vào các cổng mạng tại quầy giao dịch, kết hợp định tuyến tĩnh Layer 3 giúp chia tách lưu lượng giữa VLAN nghiệp vụ, VLAN camera và VLAN Wi-Fi khách ngay tại switch truy nhập.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C1200-24P-4X (195W, không quạt) và C1200-24FP-4X (375W, 1 quạt)
Trong nhóm switch 24 cổng Gigabit kèm 4 uplink 10G SFP+ của dòng Catalyst 1200, model C1200-24P-4X cung cấp ngân sách PoE+ 195W, thiết kế không quạt (Fanless) và chiều sâu thân máy gọn hơn (299 mm, nặng 3.68 kg). Nếu hệ thống cần cấp nguồn đồng thời cho nhiều thiết bị công suất lớn (tổng công suất PoE trên 195W tới 375W), nên chọn bản Full PoE+ Cisco C1200-24FP-4X (375W, 1 quạt 34.8 dBA, sâu 345 mm); hoặc nếu chỉ cần uplink 1G SFP với ngân sách 195W không quạt, có thể chọn C1200-24P-4G.
Lựa chọn khi cần xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking)
Dòng Cisco Catalyst 1200 Series hỗ trợ quản trị tập trung tới 250 thiết bị qua Cisco Business Dashboard và định tuyến tĩnh Layer 3 (32 static routes), nhưng không hỗ trợ xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking). Nếu dự án yêu cầu xếp chồng tới 8 switch qua cổng 10G SFP+ và định tuyến RIP/OSPF, nên nâng cấp lên dòng Cisco Catalyst 1300 Series (như C1300-24P-4X hoặc Cisco C1300-24P-4G).
Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 10G SFP+ / 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1200 Series Switches Data Sheet (cập nhật 07/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1200-24P-4X. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.
Thông số kỹ thuật | Cisco Catalyst C1200-24P-4X |
|---|---|
Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE | |
Tổng số cổng hệ thống | 24x Gigabit Ethernet + 4x 10 Gigabit Ethernet |
Cổng mạng RJ-45 | 24x Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T) |
Cổng uplink quang SFP+ | 4x SFP+ (10 Gigabit Ethernet / 1000 Mbps) |
Ngân sách công suất PoE | 195W (24 cổng hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng, tương thích ngược IEEE 802.3af PoE) |
Cấp nguồn PoE PD (Powered Device) | Không áp dụng (chỉ hỗ trợ trên model C1200-8T-D) |
Thông số phần cứng | |
Bộ vi xử lý (CPU) | Dual-core ARM at 1.4 GHz |
Bộ nhớ DRAM | 1 GB DDR4 |
Bộ nhớ Flash | 512 MB |
Bộ đệm gói tin (Packet buffer) | 1.5 MB (chia sẻ động giữa các cổng) |
Nút nhấn phần cứng | Reset button |
Đèn LED hiển thị | System, Link/Act, PoE, Speed |
Cổng console quản trị | Cisco Standard RJ-45 console and USB Type C port |
Cổng USB mặt trước | USB Type C port on the front panel of the switch |
Loại cáp mạng khuyến nghị | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T |
Nguồn điện và tiêu thụ điện năng | |
Nguồn cấp xoay chiều | 100 to 240V 50 to 60 Hz, internal, universal |
Công suất tiêu thụ hệ thống | 110V=30.2W; 220V=31.6W |
Công suất tiêu thụ kèm PoE | 110V=240.4W; 220V=236.3W |
Công suất chế độ chờ (Idle Power) | 110V=13.9W; 220V=15.2W |
Nhiệt lượng tỏa ra | 819.7 BTU/hr |
Hiệu năng và năng lực chuyển mạch | |
Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte) | 95.23 Mpps |
Bảng địa chỉ MAC | Up to 8000 addresses |
Khung Jumbo (Jumbo frames) | Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes |
Số lượng VLAN hoạt động | Support for up to 255 active VLANs simultaneously |
Giao thức Spanning Tree (STP) | 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (8 instances), PVST+ / RPVST+ (126 instances) |
Gom cổng Link Aggregation (LACP) | Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP): up to 4 groups, up to 8 ports per group |
Multicast IGMP Snooping | IGMP versions 1, 2, and 3 snooping (up to 255 multicast groups) + IGMP querier |
Định tuyến tĩnh Layer 3 | Up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces (wirespeed routing of IPv4/IPv6 packets) |
Hàng đợi phần cứng QoS | 8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting) |
Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs) | Support for up to 512 rules |
Kiểm soát bão (Storm control) | Head-of-Line (HOL) blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, and unknown unicast) |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 445 x 299 x 44 mm (17.5 x 11.77 x 1.73 in) |
Trọng lượng thiết bị | 3.68 kg (8.11 lb) |
Kiểu dáng lắp đặt | Rack-mountable 1RU (đi kèm bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp) + Kensington lock slot |
Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận | |
Quạt làm mát và độ ồn | Fanless (không quạt, vận hành êm tuyệt đối 0 dBA) |
Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ) | 698,220 |
Nhiệt độ hoạt động | 23° to 122°F (-5° to 50°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Độ ẩm hoạt động (không ngưng tụ) | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Độ ẩm lưu kho (không ngưng tụ) | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Chứng nhận an toàn và EMC | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
Tiết kiệm năng lượng (Green) | IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE), Energy Detect, Cable length detection |
Bảo hành phần cứng | Limited lifetime |
Ghi chú của datasheet
- Năng lực chuyển mạch (128 Gbps) và tốc độ chuyển tiếp gói tin (95.23 Mpps) của C1200-24P-4X được đo kiểm ở chế độ wire-speed, nonblocking với kích thước gói tin 64 byte.
- Bộ đệm gói tin (Packet buffer) 1.5 MB của C1200-24P-4X là tổng dung lượng chia sẻ động trên toàn bộ các cổng (aggregate across all ports because the buffers are dynamically shared).
- Cả 24 cổng RJ-45 của C1200-24P-4X đều hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W mỗi cổng) và tương thích ngược IEEE 802.3af PoE; tổng công suất cấp đồng thời trên tất cả các cổng không vượt quá ngân sách PoE 195W của bộ nguồn trong.
- Theo chú thích tại bảng phụ kiện của datasheet (*Only 24- and 48-port models include the 19-in. mounting brackets with the switch), model C1200-24P-4X đã bao gồm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp đóng gói tiêu chuẩn.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị
Trích bảng Ordering information (Table 2, trang 31) trong datasheet Cisco Catalyst 1200 Series Switches:
Mã SKU (Product ID) | Mô tả chính hãng |
|---|---|
C1200-24P-4X | Cisco Catalyst C1200-24P-4X - 24x 10/100/1000 PoE+ ports with 195W power budget; 4x 10 Gigabit SFP+; Rack-mountable (24 cổng 10/100/1000 Mbps RJ-45 PoE+ ngân sách 195W, 4 khe cắm module quang 10 Gigabit SFP+, không quạt Fanless, nguồn AC tích hợp bên trong, gắn tủ rack 1RU) |
Module quang SFP+ 10G và SFP 1G tương thích
Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules (trang 22-24) của datasheet Cisco Catalyst 1200 Series cho 4 cổng uplink 10G SFP+ (hỗ trợ cả 10 Gigabit Ethernet và 1000 Mbps) trên C1200-24P-4X:
Mã module SFP/SFP+ | Loại môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
SFP-H10GB-CU1M | Copper coax (Cáp đồng trục DAC Twinax) | 10 Gigabit Ethernet | 1 m |
SFP-H10GB-CU3M | Copper coax (Cáp đồng trục DAC Twinax) | 10 Gigabit Ethernet | 3 m |
SFP-H10GB-CU5M | Copper coax (Cáp đồng trục DAC Twinax) | 10 Gigabit Ethernet | 5 m |
SFP-10G-SR | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 10 Gigabit Ethernet | 26 m - 400 m |
SFP-10G-LR | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gigabit Ethernet | 10 km |
SFP-10G-SR-S | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF S-Class) | 10 Gigabit Ethernet | 26 m to 400 m |
SFP-10G-LR-S | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF S-Class) | 10 Gigabit Ethernet | 10 km |
MGBSX1 | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 500 m |
MGBLH1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
MGBLX1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
MGBT1 | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
GLC-SX-MMD | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 550 m |
GLC-LH-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-U | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-D | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-TE | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
Phụ kiện tùy chọn
Trích bảng Accessories (Table 3, trang 33) của datasheet Cisco Catalyst 1200 Series:
Mã phụ kiện | Mô tả | Khả năng tương thích |
|---|---|---|
CAB-CONSOLE-RJ45 | Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m) | All models |
CAB-CONSOLE-USB-C | Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= for single pack (Cáp console USB Type-C) | All models |
PWR-CLP | Power cable restraining clip (Kẹp giữ dây nguồn chống tuột) | All models |
RCKMNT-1RU-1K= | Rack-mount kit for 1 RU for C1000, C1200, C1300 (Bộ giá đỡ gắn tủ rack 1RU dự phòng; máy 24/48 cổng đã kèm sẵn tai rack trong hộp) | All 24/48 port models |
Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1200-24P-4X áp dụng mô hình bản quyền phần mềm đơn giản, tối ưu chi phí vận hành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ:
- Không yêu cầu mua giấy phép thuê bao định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến tĩnh Layer 3 (32 static routes, 16 IP interfaces), bảo mật 802.1X, ACLs (512 rules) và QoS 8 hàng đợi đều được kích hoạt vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua Cisco DNA License.
- Miễn phí công cụ quản trị hợp nhất: Hỗ trợ quản lý miễn phí qua ứng dụng di động Cisco Business Mobile App và tích hợp sẵn probe nhúng cho nền tảng Cisco Business Dashboard cùng tác nhân triển khai tự động Cisco Network Plug and Play (PnP).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1200-24P-4X:
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Data Sheet (cập nhật 07/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
- Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Product Page, cisco.com/go/catalyst1200.
- Hướng dẫn quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Administration Guide, xem trên cisco.com.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật
- Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1200 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả tại nhà máy (Return to factory replacement) và bảo hành bộ nguồn 1 năm theo tiêu chuẩn của Cisco, chi tiết tại cisco.com/go/warranty.
- Cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật: Hỗ trợ tải bản cập nhật phần mềm sửa lỗi miễn phí trong suốt thời hạn bảo hành và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình VLAN, định tuyến tĩnh, cấp nguồn PoE+ và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.
Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ




















