Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
PLANET GS-6311-24P4XV switch Layer 3 24 cổng PoE+ 370W Smart LCD

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 01/11/2026.
Mã sản phẩm (Part Number):
GS-6311-24P4XV
Xem báo giáMô tả ngắn
PLANET GS-6311-24P4XV là thiết bị chuyển mạch quản trị Layer 3 cấp nguồn PoE+ chuẩn gắn tủ rack 1U, tích hợp màn hình điều khiển Smart LCD ở mặt trước, dùng cho doanh nghiệp, tòa nhà, trường học, bệnh viện và hệ thống camera giám sát IP, định tuyến phần cứng IPv4/IPv6 với 4 đường trục 10Gbps.
Thiết bị chuyển mạch PLANET GS-6311-24P4XV switch Layer 3 24 cổng PoE+ 370W Smart LCD 24 cổng đồng 10/100/1000 RJ45 PoE+ (IEEE 802.3at PoE+ PSE kiểu End-span, chân 1/2(-), 3/6(+), tối đa 32W(MAX) mỗi cổng), 4 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích ngược module 1000BASE-SX/LX/BX SFP), 1 cổng Console RJ45-to-RS232 (9600, 8, N, 1).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
PLANET GS-6311-24P4XV là thiết bị chuyển mạch quản trị Layer 3 cấp nguồn PoE+ tích hợp màn hình điều khiển Smart LCD (L3 24-Port 802.3at PoE + 4-Port 10G SFP+ Managed Ethernet Switch with Smart LCD Screen) chuẩn gắn tủ rack 1U thuộc dòng GS-6311 series của thương hiệu PLANET Technology. Thiết bị trang bị 24 cổng đồng 10/100/1000 RJ45 hỗ trợ cấp nguồn IEEE 802.3at PoE+ PSE công suất tối đa 32W(MAX) mỗi cổng với tổng ngân sách PoE 370W (max.) cùng 4 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích ngược module quang 1000BASE-SX/LX/BX SFP), cung cấp băng thông chuyển mạch 128Gbps không nghẽn và thông lượng 95.23Mpps. Sản phẩm giúp quản trị viên trực tiếp cấu hình, theo dõi trạng thái PoE ngay trên màn hình LCD ở mặt trước đồng thời định tuyến liên VLAN phần cứng IPv4/IPv6 (RIP, OSPF, BGP) tại doanh nghiệp, tòa nhà, trường học, bệnh viện và hệ thống camera giám sát IP.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo tài liệu kỹ thuật chính hãng từ nhà sản xuất PLANET Technology, switch Layer 3 PoE+ PLANET GS-6311-24P4XV kết hợp 24 cổng Gigabit IEEE 802.3at PoE+ ngân sách 370W (max.), màn hình màu Smart LCD điều khiển trực quan ở mặt trước, 4 giao diện quang uplink 10Gbps và kiến trúc định tuyến phần cứng Layer 3 IPv4/IPv6. Thiết bị hỗ trợ quản trị tập trung qua hệ thống PLANET NMS và ứng dụng di động NMSViewerPro, giúp quản trị viên giám sát lưu lượng thời gian thực, điều khiển cấp nguồn PoE tại chỗ hoặc từ xa và bảo đảm an toàn dữ liệu cho hệ thống giám sát an ninh IP, VoIP, truyền hình trực tuyến và multicast.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Màn hình điều khiển Smart LCD trực quan ở mặt trước: tích hợp màn hình màu LCD kèm núm xoay điều hướng ở mặt trước, hỗ trợ chuyển đổi chế độ Standard, VLAN và Extend (cấp nguồn PoE 20-watt xa tới 250m ở tốc độ 10Mbps kèm cô lập VLAN), cô lập cổng chống bão broadcast và chống giả mạo DHCP, bảo vệ điện áp thấp/cao và quá nhiệt PSE, cùng thao tác lưu cấu hình hoặc khôi phục mặc định mà không cần máy tính.
- 24 cổng Gigabit 802.3at PoE+ ngân sách 370W và 4 khe quang 10G SFP+: trang bị 24 cổng 10/100/1000 RJ45 cấp nguồn IEEE 802.3at PoE+ PSE kiểu End-span tối đa 32W(MAX) mỗi cổng với tổng ngân sách PoE 370W (max.), đi kèm 4 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ hỗ trợ cả module quang 10G và 1G (1000BASE-SX/LX/BX SFP).
- Hiệu năng chuyển mạch 128Gbps không nghẽn: kiến trúc Store-and-forward đạt thông lượng chuyển tiếp 95.23Mpps, bảng địa chỉ MAC 16K mục tự động học, bộ đệm dữ liệu dùng chung 12MB và khung Jumbo Frame 12KBytes.
- Định tuyến phần cứng Layer 3 IPv4 và IPv6: hỗ trợ định tuyến phần cứng với bảng định tuyến 6K mục, bảng ARP 8K mục và tối đa 1024 giao diện IP; tích hợp định tuyến tĩnh, RIPv1/v2, RIPng, OSPFv2, OSPFv3, BGP4, BGP6 (BGP4+) và PIM6.
- Mạng vòng dự phòng ITU-T G.8032 ERPS và bảo mật đa lớp: hỗ trợ giao thức mạng vòng ITU-T G.8032 ERPS Ring (phục hồi dưới 15ms trong mô hình mạng vòng đơn giản) cùng STP/RSTP/MSTP, gộp kênh IEEE 802.3ad LACP 64 nhóm (8 cổng mỗi nhóm), ACL tới 2K mục, IEEE 802.1x, TACACS+, RADIUS, DHCP Snooping, ARP inspection và IP Source Guard.
- Quản trị linh hoạt kèm PLANET NMS và NMSViewerPro: hỗ trợ quản lý qua màn hình Smart LCD, Console, Telnet, Web, SNMP v1/v2c/v3, truy cập bảo mật SSHv2, TLSv1.2, giám sát quang số DDM, sFlow và quản lý tập trung qua nền tảng PLANET NMS (kết nối đại lý NMS-500/NMS-1000V).
Bảng tóm tắt thông số cấu hình chính của PLANET GS-6311-24P4XV:
Hạng mục | PLANET GS-6311-24P4XV |
|---|---|
Cổng đồng Gigabit RJ45 PoE+ | 24 cổng 10/100/1000 RJ45 (IEEE 802.3at PoE+ PSE, tối đa 32W/cổng) |
Tổng ngân sách nguồn PoE | 370W (max.) (End-span, chân 1/2(-), 3/6(+)) |
Màn hình điều khiển mặt trước | Smart LCD Screen (Standard / VLAN / Extend mode 250m) |
Khe cắm quang 10G SFP+ | 4 khe 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích 1000BASE-SX/LX/BX) |
Băng thông và thông lượng | 128Gbps/non-blocking, 95.23Mpps |
Bảng MAC / ARP / Định tuyến / ACL | 16K MAC / 8K ARP / 6K Routing / 2K ACL / 1024 IP Interface |
Bộ xử lý và bộ nhớ | CPU MIPS 800MHz, RAM 512Mbytes, Flash 32Mbytes, Buffer 12MB |
Nguồn điện, công suất và tản nhiệt | AC 100~240V, 50/60Hz; 14.5 watts/49.4BTU (System), 425 watts/1449BTU (System+PoE); 2 quạt |
Kích thước và khối lượng | 440 x 207 x 44mm, 3457g |

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
PLANET GS-6311-24P4XV sở hữu khung vỏ kim loại chuẩn gắn tủ rack 1U kích thước 440 x 207 x 44mm tích hợp 2 quạt tản nhiệt. Mặt trước bố trí cụm màn hình Smart LCD kèm núm xoay ở bên trái, cụm đèn LED và nút Reset, 24 cổng mạng RJ45 PoE+, cổng Console và 4 khe quang SFP+ ở bên phải, trong khi ngõ cắm nguồn AC và vít tiếp địa đặt ở mặt sau.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- Màn hình Smart LCD và núm xoay điều khiển: bố trí ở góc trái mặt trước (gồm núm xoay tròn màu trắng, nút Back và màn hình màu LCD hiển thị menu trạng thái), cho phép theo dõi công suất PoE, cấu hình chế độ hoạt động, VLAN, địa chỉ IP và chẩn đoán cáp trực tiếp tại tủ rack.
- 24 cổng đồng 10/100/1000 RJ45 PoE+: bố trí thành 3 cụm 8 cổng (tổng 12 cột x 2 hàng, đánh số từ 1 đến 24) nằm trong khung viền màu cam ở khu vực giữa mặt trước; hỗ trợ cấp nguồn IEEE 802.3at PoE+ PSE kiểu End-span trên chân 1/2(-), 3/6(+) với công suất tối đa 32W(MAX) mỗi cổng, đồng thời hỗ trợ điều khiển luồng IEEE 802.3x pause frame (full duplex) và Back pressure (half duplex).
- 4 khe cắm quang 10G SFP+: bố trí thành 1 hàng ngang 4 khe (viền xanh dương, đánh số từ 25 đến 28) ở góc phải dưới mặt trước, hỗ trợ giao diện 10GBASE-SR/LR SFP+ và tương thích ngược với module quang 1000BASE-SX/LX/BX SFP kèm tính năng giám sát quang số DDM.
- Cổng điều khiển Console: 1 cổng nối tiếp RJ45-to-RS232 (9600, 8, N, 1) đặt giữa khối 24 cổng RJ45 và cụm 4 khe SFP+, phục vụ cấu hình dòng lệnh CLI trực tiếp.
- Hệ thống đèn LED và nút Reset: cụm đèn báo hệ thống PWR (Green), SYS (Green) và ma trận đèn trạng thái cổng LNK/ACT (Green), PoE-in-Use (Amber) nằm giữa màn hình LCD và khối cổng RJ45, đi kèm nút nhấn Reset ở ngay bên phải bảng đèn.
- Vi xử lý và bộ nhớ trong: trang bị bộ xử lý MIPS 800MHz, bộ nhớ RAM 512Mbytes, bộ nhớ Flash 32Mbytes và bộ đệm dữ liệu dùng chung 12MB.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Nguồn điện xoay chiều và ngân sách PoE 370W: sử dụng ngõ vào nguồn AC 100~240V, 50/60Hz bố trí ở mặt sau kèm vít tiếp địa; cung cấp tổng ngân sách nguồn PoE tối đa 370W (max.).
- Công suất tiêu thụ và tản nhiệt: mức tiêu thụ điện năng tối đa 14.5 watts/49.4BTU khi chỉ chạy hệ thống (System) và 425 watts/1449BTU khi hoạt động toàn tải kèm PoE (System+PoE); tích hợp 2 quạt làm mát giúp duy trì nhiệt độ ổn định.
- Kích thước và khối lượng: kích thước thân máy gọn sâu 440 x 207 x 44mm, khối lượng 3457g, thuận tiện lắp đặt trong tủ rack 19 inch tiêu chuẩn hoặc tủ rack độ sâu ngắn.
- Môi trường vận hành và chứng nhận: hoạt động ở dải nhiệt độ 0 ~ 50 degrees C, độ ẩm 5 ~ 90% (không ngưng tụ); nhiệt độ lưu kho -10 ~ 70 degrees C, độ ẩm 5 ~ 90% (không ngưng tụ); đạt chứng nhận hợp quy FCC Part 15 Class A và CE.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Với 24 cổng Gigabit PoE+ tổng ngân sách 370W (max.), màn hình điều khiển Smart LCD, 4 cổng quang 10G SFP+ và định tuyến phần cứng Layer 3 IPv4/IPv6, PLANET GS-6311-24P4XV đáp ứng hiệu quả nhiều mô hình mạng:
Giám sát và điều khiển cấp nguồn PoE trực tiếp cho hệ thống Camera IP và Wi-Fi AP
Màn hình Smart LCD ở mặt trước cho phép kỹ thuật viên kiểm tra tức thì trạng thái từng cổng PoE, tổng công suất tiêu thụ và kích hoạt chế độ Extend để truyền tải dữ liệu kèm nguồn PoE 20-watt tới khoảng cách 250m ở tốc độ 10Mbps kèm cô lập VLAN cho các camera IP lắp đặt ở xa, hoặc cấp nguồn chuẩn IEEE 802.3at PoE+ tới 32W(MAX) mỗi cổng ở cự ly 100 meters cho bộ phát Wi-Fi và điện thoại VoIP.
Switch phân phối Layer 3 định tuyến liên VLAN kèm 4 đường trục 10Gbps
Thiết bị quản lý tới 4K nhóm VLAN (802.1Q, Q-in-Q 802.1ad, Private VLAN Edge, Protocol-based, MAC-based và IP subnet VLAN) và thực hiện định tuyến phần cứng giữa tối đa 1024 giao diện IP với bảng định tuyến 6K mục (Static route, RIPv1/v2, RIPng, OSPFv2, OSPFv3, BGP4, BGP6). Bốn khe cắm quang 10G SFP+ kết nối tốc độ cao về switch lõi hoặc cụm máy chủ thông qua cáp quang đơn mốt hoặc đa mốt.
Hạ tầng truyền tải VoIP, luồng video và mạng vòng dự phòng ERPS
Thiết bị hỗ trợ IGMP v1/v2/v3 snooping, IGMP Querier, MLD v1/v2 snooping, Multicast VLAN Register (MVR) tới 1024 nhóm cùng định tuyến multicast PIM6 và IGMP Proxy, kết hợp giao thức mạng vòng ITU-T G.8032 ERPS Ring giúp khôi phục kết nối nhanh khi đứt cáp và bảo đảm truyền tải mượt mà cho dịch vụ thoại, hội nghị truyền hình và giám sát an ninh.
Bảo mật và quản trị mạng
PLANET GS-6311-24P4XV tích hợp đầy đủ các công cụ kiểm soát lưu lượng Layer 2 đến Layer 4, bảo mật truy cập ở biên mạng và quản lý tập trung:
Bảo mật truy cập và phòng chống tấn công
- Kiểm soát truy cập ACL 2K mục: hỗ trợ Standard và Expanded ACL dựa trên địa chỉ IP, địa chỉ MAC, thông tin lớp L2/L3/L4, IPv6 ACL và ACL theo thời gian (Time-based ACL) với quy mô tới 2K mục.
- Bảo vệ cổng và chống giả mạo ARP/IP: hỗ trợ cô lập cổng (Port isolation), gắn kết IP + MAC + port binding, DHCP Snooping, DHCP Option 82/43/60/61/67, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard, chống tấn công DoS/TCP và kiểm soát bão gói tin broadcast, multicast, unknown unicast.
- Xác thực người dùng và quản trị: hỗ trợ kiểm soát truy cập cổng IEEE 802.1x, xác thực AAA qua TACACS+ và RADIUS trên cả IPv4/IPv6, phân quyền dòng lệnh theo cấp độ người dùng và hỗ trợ IPv6 IPSec.
Chất lượng dịch vụ QoS và quản trị hệ thống
- QoS 8 hàng đợi ưu tiên: trang bị 8 hàng đợi ưu tiên trên tất cả các cổng, lập lịch Strict Priority và Weighted Round Robin (WRR); phân loại lưu lượng theo IEEE 802.1p CoS/ToS, IPv4/IPv6 DSCP và kiểm soát băng thông hai chiều TX/RX/Both trên từng cổng.
- Đa dạng giao diện quản trị bảo mật: hỗ trợ cấu hình qua màn hình Smart LCD, Console, Telnet (cú pháp lệnh thân thiện kiểu Cisco), trình duyệt Web, SNMP v1/v2c/v3 trên cả IPv4 và IPv6; mã hóa phiên quản trị bằng SSHv2, TLSv1.2 và SNMPv3.
- Giám sát tập trung và chẩn đoán sự cố: tích hợp RMON 4 nhóm (1, 2, 3, 9), sFlow, LLDP/LLDP-MED, ULDP, ULPP, ULSM, phát hiện vòng lặp cổng (Port loopback detect), Syslog IPv4/IPv6, công cụ PLANET Smart Discovery Utility, hệ thống quản trị tập trung PLANET NMS và ứng dụng di động PLANET NMSViewerPro.
Lưu ý khi lựa chọn
- Đặc điểm riêng của mã GS-6311-24P4XV trong dòng GS-6311: datasheet dòng GS-6311 series dùng chung cho 7 model. Mã GS-6311-24P4XV là phiên bản duy nhất trong dòng trang bị màn hình điều khiển Smart LCD ở mặt trước, kết hợp 24 cổng Gigabit IEEE 802.3at PoE+ PSE ngân sách 370W (max.) và 4 cổng 10G SFP+, sử dụng CPU MIPS 800MHz, RAM 512Mbytes và thân máy sâu 207mm. Thiết bị không có cổng 802.3bt PoE++ 90W (hàng chuẩn IEEE 802.3bt trong mục Standards Compliance trang 14 là thông tin in chung của dòng, chỉ áp dụng cho mã GS-6311-24HP4X) và không có nguồn dự phòng DC 36~72V (chỉ có trên mã GS-6311-16S8C4XR). Nếu cần ngân sách PoE lớn hơn mà không cần màn hình LCD, có thể tham khảo mã GS-6311-24HP4X (480W) hoặc GS-6311-24PL4X (720W).
- Sơ đồ chân cấp nguồn PoE: theo bảng thông số trang 11 của datasheet, GS-6311-24P4XV cấp nguồn kiểu End-span với sơ đồ chân 1/2(-), 3/6(+).
- Pháp lý, mật mã và môi trường lắp đặt: GS-6311-24P4XV là thiết bị chuyển mạch có dây thuần túy, không tích hợp thu phát sóng vô tuyến, làm việc trong môi trường phòng máy 0 ~ 50 degrees C (FCC Part 15 Class A, CE) với 2 quạt tản nhiệt tích hợp. Thiết bị có các tính năng bảo mật và quản trị mã hóa (SSHv2, TLSv1.2, SNMPv3, IPv6 IPSec), cần đối chiếu quy định hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai.
- Bản quyền phần mềm và hiệu năng thực tế: các tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 nêu trong bảng thông số được tích hợp sẵn theo máy; nền tảng PLANET NMS và ứng dụng NMSViewerPro là giải pháp quản trị riêng của hãng. Các số liệu băng thông, thông lượng và công suất PoE là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất; chi tiết đối chiếu tại tab Thông số kỹ thuật, tab Đặt hàng và licensing và tab Tài liệu kỹ thuật.
PLANET, PLANET Networking & Communication, PLANET NMS, NMSViewerPro là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng.
Nội dung trên trang mang tính tham khảo kỹ thuật; quý khách vui lòng liên hệ đội ngũ tư vấn NTCOM để được hỗ trợ giải pháp và cấu hình phù hợp nhất cho hệ thống mạng của đơn vị.
Xem thêm các bài viết kỹ thuật liên quan: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD, Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới trích nguyên văn cột GS-6311-24P4XV trong bảng Specifications của datasheet "GS-6311 series_v1.3" (trang 11 tới trang 14); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị thông số kỹ thuật giữ đúng nguyên văn như datasheet.
Thông số | PLANET GS-6311-24P4XV |
|---|---|
Phần cứng | |
10/100/1000 RJ45 Ports | 24 |
10G SFP+ Ports | 4; 10GBASE-SR/LR SFP+ interface; Backward compatible with 1000BASE-SX/LX/BX SFP transceiver |
Console Port | 1 x RJ45-to-RS232 serial port (9600, 8, N, 1) |
CPU | MIPS 800MHz |
RAM | 512Mbytes |
Flash Memory | 32Mbytes |
Kích thước (R x S x C) | 440 x 207 x 44mm |
Khối lượng | 3457g |
Công suất tiêu thụ | 14.5 watts/49.4BTU (System); 425 watts/1449BTU (System+PoE) |
Power Requirements- AC | AC 100~240V, 50/60Hz |
Fan | 2 |
Đèn LED | System:; PWR (Green); SYS (Green); Ports:; LNK/ACT (Green) PoE-in-Use (Amber) |
Chuyển mạch | |
Kiến trúc chuyển mạch | Store-and-forward |
Băng thông chuyển mạch | 128Gbps/non-blocking |
Thông lượng chuyển tiếp | 95.23Mpps |
Bảng địa chỉ MAC | 16K MAC address table with auto learning function |
Bảng ARP | 8K |
Bảng định tuyến | 6K |
IP Interface | 1024 |
ACL Table | 2K |
Bộ đệm dữ liệu dùng chung | 12MB |
Khung Jumbo | 12KBytes |
Điều khiển luồng | Back pressure for half duplex; IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
Power over Ethernet Specifications | |
Chuẩn PoE | IEEE 802.3at PoE+ PSE |
Kiểu cấp nguồn PoE | End-span |
Công suất PoE mỗi cổng | 32W(MAX) |
Sơ đồ chân cấp nguồn | 1/2(-), 3/6(+) |
Tổng công suất PoE | 370W (max.) |
Tính năng lớp 3 IPv4 | |
Giao thức định tuyến IP | Static route; RIPv1/v2; OSPFv2; BGP4; Hardware-based Layer 3 routing |
Layer 3 Protocol | ARP; ARP Proxy; IGMP Proxy |
Tính năng lớp 3 IPv6 | |
Giao thức định tuyến IP | IPv6 Static Route; RIPng; OSPFv3; BGP6 (BGP4+); PIM6; IPv6 RA (Router Advertisement); IPv6 LPM Routing; Hardware-based Layer 3 routing; SNMP over IPv6 Support; IPv6 IPSec Support; IPv6 ACL |
Other | ICMPv6,ND,DNSv6; DNS over IPv6 Support |
Tính năng lớp 2 | |
Cấu hình cổng | Port disable/enable; Flow control disable/enable; Bandwidth control on each port; Port loopback detect |
Port Status | Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status and auto negotiation status |
VLAN | 802.1Q tagged VLAN, up to 4K VLAN groups; 802.1ad Q-in-Q (VLAN stacking); GVRP for VLAN management; Private VLAN Edge (PVE) supported; Protocol-based VLAN; MAC-based VLAN; IP subnet VLAN |
Giới hạn băng thông | TX/RX/Both |
Gộp liên kết | IEEE 802.3ad LACP/static trunk; Supports 64 groups with 8 ports per trunk group |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | 8 priority queues on all switch ports; Supports strict priority and Weighted Round Robin (WRR) CoS policies; Traffic classification:; - IEEE 802.1p CoS/ToS; - IPv4/IPv6 DSCP; - Port-based WRR |
Multicast | IPv4 IGMP v1/v2/v3 snooping; IPv4 Querier mode support; IPv6 MLD v1/v2 snooping; Multicast VLAN Register (MVR); Up to 1024 |
Bảo mật | |
Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | Supports Standard and Expanded ACL; IP-based ACL/MAC-based ACL; Time-based ACL; Up to 2K entries |
Bảo mật | Port isolation; Supports IP + MAC + port binding; Identification and filtering of L2/L3/L4 based ACL; Defend against DOS or TCP attacks; Suppression of broadcast, multicast and unknown unicast packet; DHCP Snooping, DHCP Option 82/43/60/61/67; Command line authority control based on user levels |
AAA | TACACS+ and IPv4/IPv6 over RADIUS |
Xác thực | IEEE 802.1x port-based network access control |
Switch Management Functions | |
Cấu hình hệ thống | Console, Telnet, Web browser, SNMP v1, v2c |
Giao diện quản trị bảo mật | SSHv2, TLSv1.2, SNMPv3 |
Management | IPv4 and IPv6 dual stack management; SNMP over IPv6 Support; User IP security inspection for IPv4/IPv6 SNMP; SNMP v1, v2c and v3; SNMP MIB and TRAP; SNMP RMON 1, 2, 3, 9 four groups; HTTP over IPv6 Support; IPv4/IPv6 FTP/TFTP; IPv4/IPv6 SNTP/NTP; Supports ping, trace route function for IPv4 and IPv6; RADIUS authentication for IPv4/IPv6 Telnet user name and password; IPv4/IPv6 SSH`; IPv4/IPv6 Telnet; IPv6 Radius+ Support; The right configuration for users to adopt RADIUS server’s shell management; CLI, console, Telnet; Security IP safety net management function: avoid unlawful landing at nonrestrictive area; Syslog server for IPv4 and IPv6; IPv6 TACACS+ support; PLANET Smart Discovery Utility; PLANET NMS; PLANET NMSViewerPro |
SNMP MIB | RFC 1213 MIB-II; RFC 1215 Internet Engineering Task Force; RFC 1271 RMON; RFC 1354 IP-Forwarding MIB; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 1643 Ether-like MIB; RFC 1907 SNMP v2; RFC 2011 IP/ICMP MIB; RFC 2012 TCP MIB; RFC 2013 UDP MIB; RFC 2096 IP forward MIB; RFC 2233 if MIB; RFC 2452 TCP6 MIB; RFC 2454 UDP6 MIB; RFC 2465 IPv6 MIB; RFC 2466 ICMP6 MIB; RFC 2573 SNMP v3 notify; RFC 2574 SNMP v3 vacm; RFC 2674 Bridge MIB Extensions (IEEE 802.1Q MIB); RFC 2674 Bridge MIB Extensions (IEEE 802.1P MIB) |
Tiêu chuẩn và hợp chuẩn | |
Chứng nhận hợp quy | FCC Part 15 Class A, CE |
Tiêu chuẩn tuân thủ | IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX; IEEE 802.3z Gigabit 1000BASE-SX/LX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T; IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet; IEEE 802.3x flow control and back pressure; IEEE 802.3ad port trunk with LACP; IEEE 802.1ag CFM; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN tagging; IEEE 802.1X port authentication network control; IEEE 802.1ab LLDP; IEEE 802.3af Power over Ethernet; IEEE 802.3at Power over Ethernet PLUS; IEEE 802.3bt 4-pair Power over Ethernet Plus Plus; RFC 768 UDP; RFC 783 TFTP; RFC 793 TCP; RFC 791 IP; RFC 792 ICMP; RFC 2068 HTTP; RFC 1112 IGMP v1; RFC 2236 IGMP v2; RFC 3376 IGMP v3; RFC 2710 MLD v1; RFC 3810 MLD v2; RFC 2328 OSPF v2; RFC 1058 RIP v1; RFC 2453 RIP v2; ITU-T G.8032 ERPS Ring |
Môi trường hoạt động | |
Điều kiện hoạt động | Temperature: 0 ~ 50 degrees C; Relative Humidity: 5 ~ 90% (non-condensing) |
Điều kiện lưu kho | Temperature: -10 ~ 70 degrees C; Relative Humidity: 5 ~ 90% (non-condensing) |
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị và danh sách module quang 10G SFP+ / 1G SFP tương thích được trích nguyên văn từ mục Ordering Information và Available Modules for GS-6311 series của datasheet chính hãng (trang 15 và trang 16). Module quang không đi kèm sẵn theo switch, cần đặt riêng theo nhu cầu triển khai thực tế.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
GS-6311-24P4XV | PLANET GS-6311-24P4XV – Switch quản trị Layer 3 24 cổng 802.3at PoE + 4 cổng 10G SFP+ kèm màn hình Smart LCD |
Module quang 10G SFP+ tương thích (Available Modules)
Mã module | Mô tả module quang 10G SFP+ |
|---|---|
MTB-LB40 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 40km (TX:1330nm RX:1270nm) |
MTB-LA40 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 40km (TX:1270nm RX:1330nm) |
MTB-LB20 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 20km (TX:1330nm RX:1270nm) |
MTB-LA20 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 20km (TX:1270nm RX:1330nm) |
MTB-SR | 1-Port 10GBASE-SR SFP+ Fiber Optic Module - 300m |
MTB-LR | 1-Port 10GBASE-LR SFP+ Fiber Optic Module - 10km |
MTB-LA60 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 60km (TX:1270nm RX:1330nm) |
MTB-LB60 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 60km (TX:1330nm RX:1270nm) |
MTB-RJ | 1-Port 10GBASE-T SFP+ Copper Fiber Optic Module - 30m |
MTB-LR40 | 1-Port 10GBASE-LR SFP+ Fiber Optic Module - 40km |
MTB-SR2 | 1-Port 10GBASE-SR SFP+ Fiber Optic Module - 2km |
MTB-LR20 | 1-Port 10GBASE-LR SFP+ Fiber Optic Module - 20km |
MTB-LR60 | 1-Port 10GBASE-LR SFP+ Fiber Optic Module - 60km |
MTB-LR80 | 1-Port 10GBASE-LR SFP+ Fiber Optic Module - 80km |
MTB-LA10 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 10km (TX:1270nm RX:1330nm) |
MTB-LB10 | 1-Port 10GBASE-BX SFP+ Fiber Optic Module - 10km (TX:1330nm RX:1270nm) |
Module quang 1G SFP tương thích (1000BASE-X SFP)
Mã module | Mô tả module quang 1G SFP |
|---|---|
MGB-GT | SFP-Port 1000BASE-T Module |
MGB-LX | SFP-Port 1000BASE-LX mini-GBIC module - 20km |
MGB-SX | SFP-Port 1000BASE-SX mini-GBIC module - 550m |
MGB-SX2 | SFP-Port 1000BASE-SX mini-GBIC module - 2km |
MGB-L40 | SFP-Port 1000BASE-LX mini-GBIC module - 40km |
MGB-L80 | SFP-Port 1000BASE-LX mini-GBIC module - 80km |
MGB-L120 | SFP-Port 1000BASE-LX mini-GBIC module - 120km |
MGB-LA10 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1310nm) mini-GBIC module - 10km |
MGB-LB10 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) mini-GBIC module - 10km |
MGB-LA20 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1310nm) mini-GBIC module - 20km |
MGB-LB20 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) mini-GBIC module - 20km |
MGB-LA40 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1310nm) mini-GBIC module - 40km |
MGB-LB40 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) mini-GBIC module - 40km |
MGB-LA80 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1490nm) mini-GBIC module - 80km |
MGB-LB80 | SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) mini-GBIC module - 80km |
Lưu ý triển khai và bản quyền phần mềm
- Không yêu cầu giấy phép phần mềm trả phí cho tính năng trên switch: toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, cấp nguồn PoE+, điều khiển màn hình Smart LCD và định tuyến Layer 3 (Static route, RIPv1/v2, RIPng, OSPFv2, OSPFv3, BGP4, BGP6, PIM6, ERPS) nêu trong datasheet đã tích hợp sẵn trên phần cứng PLANET GS-6311-24P4XV. Hệ thống quản trị PLANET NMS / NMSViewerPro là nền tảng quản lý riêng của hãng.
- Lựa chọn module quang 10G SFP+ và 1G SFP: 4 khe 10G SFP+ (cổng 25 đến 28) nhận các mã module 10G dòng MTB (MTB-SR, MTB-LR, MTB-RJ, MTB-LA/LB...) và tương thích ngược với các mã module 1G dòng MGB (MGB-GT, MGB-SX, MGB-LX, MGB-LA/LB...). Khi sử dụng module quang WDM 1 sợi (BX), cần chọn đúng cặp mã phát/thu lệch bước sóng (ví dụ MTB-LA10 đi cặp với MTB-LB10) ở hai đầu tuyến cáp.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng của dòng sản phẩm PLANET GS-6311 series (bao gồm model GS-6311-24P4XV) do PLANET Technology phát hành:
- Datasheet PLANET GS-6311 series (v1.3, 2025-04-10): Tải PDF chính hãng
- Hướng dẫn sử dụng (User's Manual - GS-6311 / MGS-6311 / XGS-6311 Series v1.4): Tải User's Manual PDF
- Hướng dẫn cài đặt nhanh (Quick Installation Guide - XGS-6311 / GS-6311 / MGS-6311 Series v1.5): Tải Quick Guide PDF
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ






















