Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco C8355-G2 router bảo mật SD-WAN 1RU 4 cổng 10G, 4 cổng 5G mGig

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 03/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
C8355-G2
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco C8355-G2 là bộ định tuyến bảo mật dành cho chi nhánh lớn, trụ sở khu vực và nhà máy. Thiết bị tích hợp định tuyến, SD-WAN, VPN IPsec và tường lửa thế hệ mới trong khung 1RU với kết nối 10G và 5G Multigigabit.
Bộ định tuyến Cisco C8355-G2 router bảo mật SD-WAN 1RU 4 cổng 10G, 4 cổng 5G mGig có 4 cổng 10G SFP/SFP+ gồm 2 cổng WAN (0/0/6, 0/0/7) và 2 cổng LAN (0/0/8, 0/0/9) hỗ trợ kết nối quang 1G/10G, 4 cổng 5G Multigigabit RJ-45 gồm 2 cổng WAN và 2 cổng Flex (0/0/0 đến 0/0/3) hỗ trợ UPoE+ với ngân sách PoE 120W khi dùng bộ nguồn 230W AC + PoE, 2 cổng 1G RJ-45 Flex (0/0/4, 0/0/5) dùng cho WAN hoặc LAN, 1 khe module di động PIM (PIM1) hỗ trợ module 5G Sub-6 GHz hoặc LTE Advanced CAT7, 1 cổng RJ-45 Management quản trị ngoài băng (OOB), 1 cụm cổng console RJ-45 kèm cổng micro-USB, 1 cổng USB 3.0 Type C với lưu trữ trong 16 GB mặc định và tuỳ chọn M2USB-I-32G 32 GB.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco C8355-G2 là router bảo mật (Secure Router) thuộc dòng Cisco 8300 Series Secure Routers, khung 1RU cổng cố định với 4 cổng 10G SFP/SFP+ (2 cổng WAN + 2 cổng LAN), 4 cổng 5G Multigigabit RJ-45 hỗ trợ UPoE+ (2 cổng WAN + 2 cổng Flex), 2 cổng 1G RJ-45 Flex và 1 khe module di động PIM ở mặt trước. Thiết bị dành cho chi nhánh lớn, trụ sở khu vực và nhà máy cần định tuyến, SD-WAN, VPN IPsec tốc độ cao và tường lửa thế hệ mới tích hợp trên cùng một thiết bị 1RU gọn nhẹ.

Liên hệ: 0986 397 886So với mã cùng dòng C8375-E-G2 (dạng module có khe NIM và SM), C8355-G2 tăng gấp đôi số cổng quang 10G SFP/SFP+ tích hợp lên 4 cổng và nâng cổng đồng Multigigabit lên 4 cổng 5G kèm 2 cổng 1G trong thân máy sâu chỉ 11.49 in (29,18 cm), phù hợp cho tủ mạng nông và chi nhánh chuẩn hoá kết nối Ethernet/quang không cần khe NIM/SM.
Tổng quan
Theo datasheet của Cisco, dòng 8300 Series Secure Routers chạy trên bộ xử lý mạng bảo mật thế hệ mới (secure networking processor) và nền tảng Cisco secure networking hợp nhất, cung cấp bảo mật ở mức nền tảng, hiệu năng định tuyến và SD-WAN cao, cùng nhiều cách quản trị: tại chỗ (on-premises), hạ tầng dạng mã (infrastructure as code) hoặc trên đám mây. Dòng 8300 được thiết kế cho chi nhánh lớn, hỗ trợ mã hoá hậu lượng tử (post-quantum cryptography) và cơ chế bảo đảm toàn vẹn phần cứng.
C8355-G2 đạt thông lượng chuyển tiếp 38 Gbps, IPsec 20 Gbps (gói 512B), SD-WAN 8.7 Gbps và Threat Protection 3.9 Gbps (EMIX). Máy có 16 GB DRAM cố định, 16 GB lưu trữ mặc định (tuỳ chọn nâng cấp 32 GB M.2 USB), hai đầu vào nguồn adapter ngoài ở mặt trước và khe PIM di động 5G/LTE. Bản phần mềm tối thiểu là Cisco IOS XE 17.18.1, quản trị SD-WAN từ Catalyst SD-WAN Manager 20.18.1.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Mật độ cổng 10G và 5G Multigigabit cao: tích hợp sẵn 4 cổng 10G SFP/SFP+, 4 cổng 5G mGig RJ-45 (hỗ trợ UPoE+) và 2 cổng 1G RJ-45 ngay trên mặt máy mà không cần mua thêm module NIM/SM.
- Tăng tốc bảo mật bằng phần cứng: bộ xử lý mạng bảo mật chuyên dụng cho mã hoá và kiểm tra gói sâu (DPI), đạt 20 Gbps IPsec và 8.7 Gbps SD-WAN (512B).
- Hợp nhất chi nhánh: tường lửa NGFW, định tuyến và SD-WAN trên một nền tảng, giảm số thiết bị và đơn giản hoá quản trị tại chi nhánh.
- Sẵn sàng mã hoá hậu lượng tử (PQC): mã hoá chống lượng tử để bảo vệ kết nối chi nhánh lâu dài.
- Quy mô lớn: 2M route IPv4/IPv6, tới 4000 đường hầm IPsec (từ IOS XE 26.2.1), 1.5M phiên NAT, 4000 VRF, 4000 ACL IPv4 và 20K ACE IPv4.
- Tất cả cổng ở mặt trước, khung nông 29,18 cm: nguồn, cổng mạng, cổng console/quản trị và khe PIM đều đặt ở mặt trước, thuận tiện thao tác trong tủ rack nông.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- 4 cổng 10G SFP/SFP+: gồm 2 cổng WAN (0/0/6, 0/0/7) và 2 cổng LAN (0/0/8, 0/0/9) nối đường truyền quang 1G/10G hoặc về switch core tại chi nhánh.
- 4 cổng 5G Multigigabit RJ-45: gồm 2 cổng WAN và 2 cổng Flex (0/0/0 đến 0/0/3), cả 4 cổng hỗ trợ cấp nguồn UPoE+ (ngân sách PoE 120W khi dùng bộ nguồn 230W AC + PoE).
- 2 cổng 1G RJ-45 Flex: cổng đồng Gigabit (0/0/4, 0/0/5) linh hoạt cho WAN hoặc LAN.
- 1 khe module di động PIM: nằm ở góc phải mặt trước (PIM1), hỗ trợ module 5G Sub-6 GHz hoặc LTE Advanced CAT7.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị ngoài băng (OOB): 1 cổng RJ-45 Management riêng ở mặt trước.
- Console: 1 cụm cổng console RJ-45 kèm cổng micro-USB.
- Lưu trữ: 1 cổng USB 3.0 Type C ở mặt trước; lưu trữ trong 16 GB mặc định (tuỳ chọn M2USB-I-32G 32 GB).
- Khay nhãn, đèn LED trạng thái/beacon xanh, nút Reset, nút nguồn và thẻ RFID ở mặt trước.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước: 1.73 in x 17.5 in x 11.49 in (4,39 x 44,45 x 29,18 cm, cao 1RU), khối lượng khung máy 9.25 lbs (khoảng 4,20 kg).
- Nguồn điện: hai đầu vào nguồn DC 6 chân ở mặt trước (Dual Power Supply Input) dùng bộ nguồn adapter ngoài; mặc định 110W AC (PWR-CC1-110WAC), tuỳ chọn 230W AC + PoE (PWR-CC1-230WAC, ngân sách PoE 120W). Điện áp vào AC 85 đến 264 VAC. Công suất tiêu thụ điển hình 45W (nguồn mặc định, chưa lắp module).
- Mặt sau: cánh tản nhiệt kim loại dọc thân máy, điểm tiếp đất 2 lỗ và lỗ khoá Kensington.
- Bảo hành: Cisco Limited 2-Year Return To Factory Hardware Warranty (bảo hành phần cứng 2 năm, gửi về nhà máy).
Ứng dụng tiêu biểu
Chi nhánh lớn chuẩn hoá kết nối 10G và 5G mGig
Triển khai làm router SD-WAN hoặc định tuyến bảo mật cho chi nhánh lớn, văn phòng khu vực kết nối hai đường truyền quang 10G, hai đường xuống switch core 10G SFP+, đồng thời cấp nguồn UPoE+ trực tiếp cho điểm phát Wi-Fi 6E/Wi-Fi 7 hoặc cổng 5G trên 4 cổng 5G Multigigabit.
Điểm giao dịch ngân hàng và bán lẻ cần dự phòng 5G/LTE
Khe PIM mặt trước lắp module 5G Sub-6 GHz (P-5GS6-R16SA-GL) hoặc LTE CAT7 (P-LTEA7-EAL) làm đường WAN di động dự phòng tự động chuyển mạch qua Catalyst SD-WAN, kết hợp hai đầu vào nguồn adapter để tăng độ sẵn sàng.
Lắp đặt trong tủ rack nông tại nhà máy và trạm viễn thông
Với chiều sâu 29,18 cm và toàn bộ giao diện nguồn, cổng mạng, console nằm ở mặt trước, C8355-G2 dễ lắp trong tủ treo tường hoặc tủ rack nông mà không vướng cáp phía sau.
Lưu ý khi lựa chọn
- Không có khe NIM và SM: C8355-G2 chỉ có khe PIM di động; nếu cần lắp module thoại FXS/FXO, E1/T1, serial hay switch module NIM/SM thì chọn Cisco C8375-E-G2.
- PoE chỉ khi chọn nguồn 230W: nguồn mặc định 110W AC (PWR-CC1-110WAC) không cấp PoE; cần UPoE+ (ngân sách 120W) trên 4 cổng 5G mGig thì phải chọn nguồn PWR-CC1-230WAC khi đặt hàng.
- Giấy phép: máy kèm sẵn Cisco Routing OS Essentials vĩnh viễn; SD-WAN cần thuê bao WAN Essentials/Advantage (hạng L), các tính năng Threat, URL Filtering, Malware Defense là giấy phép bổ sung có thời hạn (xem tại tab Đặt hàng và Licensing).
- Hiệu năng Threat Protection 3.9 Gbps đo với 100% DIA-NAT + NGFW + IPS + URLF + AMP, lưu lượng EMIX; thông lượng thực tế phụ thuộc tính năng bật và lưu lượng.
- Module di động 5G/LTE: là thiết bị vô tuyến, cần hợp quy tại Việt Nam trước khi đưa vào sử dụng; chọn đúng bản theo vùng (P-LTEA7-EAL cho EMEA, APAC, LATAM).
- Mã hoá: tính năng IPsec, MACsec và mã hoá hậu lượng tử cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu, kinh doanh.
- Module quang: chọn SFP/SFP+ 1G/10G theo khoảng cách và loại sợi, xem bài chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới đây trích từ datasheet Cisco 8300 Series Secure Routers (cisco.com, cập nhật 14/10/2026), cột số liệu là của riêng model C8355-G2.
Thông số | Cisco C8355-G2 |
|---|---|
Cổng và khe mở rộng | |
Cổng WAN tích hợp | 2 x 10G SFP/SFP+; 2 x 5G mGig RJ45 (2x UPoE+) |
Cổng Flex (WAN/LAN) | 2 x 5G mGig RJ45 (2x UPoE+); 2 x 1G RJ45 |
Cổng LAN tích hợp | 2 x 10G SFP/SFP+ |
Khe mở rộng (NIM/SM) | - |
Khe module di động | 1 x PIM |
Cổng quản trị | 1 x RJ45 OOB Mgmt; 1 x RJ45 / 1x Micro-USB console |
Mặt trước | Reset Button; Power Button; Dual Power Supply Input; Status LED, blue beacon LED; 4 x 5G Multigigabit RJ45 Port; 2 x 1G RJ45 Port; 4 x 10G SFP/SFP+ Port; Label Tray; Console RJ45 / Micro-USB Port; Management RJ45 Port; USB 3.0 Type C Storage; PIM Slot; RFID |
Mặt sau | Kensington Lock |
Bộ nhớ, lưu trữ và nguồn | |
DRAM | 16 GB (Fixed) |
Lưu trữ | 16 GB (default); 32 GB |
Nguồn mặc định (2 đầu vào adapter) | 110W AC (External Adapter) |
Nguồn tuỳ chọn | 230W AC + PoE (PoE Budget - 120W) |
Công suất điển hình | 45W (nguồn mặc định, chưa lắp module) |
Hiệu năng | |
Chuyển tiếp (gói 512B) | 38 Gbps |
IPsec (gói 512B) | 20 Gbps |
SD-WAN (gói 512B) | 8.7 Gbps |
Threat Protection (EMIX) | 3.9 Gbps |
Năng lực | |
Route IPv4/IPv6 | 2M |
Đường hầm IPsec | Up to 4000 (Starting at IOS XE 26.2.1); Up to 3500 (Prior to IOS XE 26.2.1) |
IPv4 ACL | 4000 |
IPv4 ACE | 20K |
Phiên NAT | 1.5M |
VRF | 4000 |
Cơ khí và môi trường | |
Kích thước (C x R x S) | 1.73 in x 17.5 in x 11.49 in (4,39 x 44,45 x 29,18 cm) |
Chiều cao rack | 1 RU |
Khối lượng | 9.25 lbs (khoảng 4,20 kg) |
Điện áp vào | AC: 85 to 264 VAC |
Nhiệt độ hoạt động | 0 to 40°C (32° to 104°F), sea level |
Nhiệt độ lưu kho | -40 to 70°C; -40° to 158°F |
Độ ẩm (không ngưng tụ) | Operating: 5 to 85%; Non-operating and Storage: 5 to 95% |
Phần mềm và bảo hành | |
Cisco IOS XE tối thiểu | Starting IOS XE 17.18.1 |
SD-WAN Manager tối thiểu | Starting SD-WAN Release 20.18.1 |
Bảo hành | Cisco Limited 2-Year Return To Factory Hardware Warranty |
An toàn và tương thích điện từ | |
An toàn | UL 60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1; UL 62368-1; CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1; IEC 62368-1; EN 62368-1; AS/NZS 62368.1; CNS15598-1; KC 62368-1 |
EMC và EMI | 47 CFR Part 15 Class A; ICES 003 Class A; AS/NZS CISPR 32 Class A; CISPR 32 Class A; EN55032 Class A; VCCI-CISPR 32 Class A; CNS 15936 Class A; KS C 9832 Class A; IEC/EN 61000-3-2: Power Line Harmonics; IEC/EN 61000-3-3: Voltage Fluctuations and Flicker; IEC/EN-61000-4-2: Electrostatic Discharge Immunity; IEC/EN-61000-4-3: Radiated Immunity; IEC/EN-61000-4-4: Electrical Fast Transient Immunity; IEC/EN-61000-4-5: Surge AC, DC, and Signal Ports; IEC/EN-61000-4-6: Immunity to Conducted Disturbances; IEC/EN-61000-4-11: Voltage DIPS, Short Interruptions, and Voltage Variations; KS C 9835; EN300 386: Telecommunications Network Equipment (EMC); EN55032: Multimedia Equipment (Emissions); EN55024: Information Technology Equipment (Immunity); EN55035: Multimedia Equipment (Immunity); EN61000-6-1: Generic Immunity Standard |
Ghi chú của datasheet
- SD-WAN: số liệu đo với tổ hợp tính năng IPsec + QoS + Deep Packet Inspection + Flexible NetFlow.
- Threat Protection: số liệu đo với 100% DIA-NAT + NGFW + IPS + URLF + AMP, lưu lượng EMIX.
- Đường hầm IPsec: mức 4000 áp dụng từ IOS XE 26.2.1; bản trước 26.2.1 là 3500.
- PoE: 4 cổng 5G Multigigabit (2 cổng WAN + 2 cổng Flex) hỗ trợ UPoE+; ngân sách PoE 120W chỉ có khi lắp bộ nguồn 230W AC + PoE (PWR-CC1-230WAC).
- Không có khe NIM/SM: C8355-G2 là khung 1RU cổng cố định có 1 khe PIM di động ở mặt trước; nếu dự án cần khe NIM và SM thì chọn mã C8375-E-G2.
Giá trị hiệu năng là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình, tính năng bật và lưu lượng.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Mô tả (theo Ordering Guide) |
|---|---|
C8355-G2 | Cisco 8300 Secure Router with 4x10GE, 4x5GE, 2x1GE, and 1xPIM |
Tuỳ chọn cấu hình khi đặt hàng
Hạng mục | Mã tuỳ chọn cho C8355-G2 |
|---|---|
Bộ nguồn | Default: AC: PWR-CC1-110WAC; Options: AC + PoE: PWR-CC1-230WAC |
Bộ nhớ | 16GB (Included) |
Lưu trữ | Options: M2USB-I-32G |
Nắp che khe trống | C8300-PIM-BLANK |
Bộ gắn lắp | Default: 19” Rack Mount: C8300-RM-19-F; Options: 23” Rack Mount: C8300-RM-23-F |
RFID | Default: C-RFID- NONE; Options: C-RFID-1R |
Phụ kiện khác | Options: Power Adapter Bracket: C83G2-ADPT-BRKT; Chassis Top Cover: C83G2-TOP-PLATE |
Phần mềm IOS XE | Minimum Cisco IOS XE version: 17.18.1; Options: SC83G2UK9-1718; SC83G2NEK9-1718 |
Module di động PIM hỗ trợ
C8355-G2 có 1 khe PIM ở mặt trước cho module di động 5G/LTE (không có khe NIM và SM):
Mã module | Mô tả |
|---|---|
Cellular Modules | |
P-5GS6-R16SA-GL | 5G Sub-6 GHz Pluggable - 5G SA Global |
P-LTEA7-NA | CAT7 LTE Advanced Pluggable - North America |
P-LTEA7-EAL | CAT7 LTE Advanced Pluggable - EMEA, APAC, and LATAM |
P-LTEA7-JP | CAT7 LTE Advanced Pluggable - Japan |
Giấy phép phần mềm
Theo Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide, mọi router 8000 Series Secure Router cài sẵn Cisco Routing OS Essentials (vĩnh viễn). Có thể nâng lên OS Advantage vĩnh viễn, hoặc mua thuê bao Cisco Routing Advantage (định tuyến truyền thống) hay Cisco WAN Essentials/Advantage (triển khai Catalyst SD-WAN). Mỗi mã giấy phép có các hạng S, M, L, XL, 2XL theo hạng máy (C8355-G2 thuộc hạng Large - L); NTCOM xác nhận đúng hạng cho C8355-G2 khi báo giá.
Mã giấy phép | Mô tả (theo Ordering Guide) |
|---|---|
R-OS-S-E ... | Cisco OS-Essentials embedded OS software pre-loaded to every Cisco 8000 Series Secure Router (các mã: R-OS-S-E, R-OS-M-E, R-OS-L-E, R-OS-XL-E, R-OS-2XL-E) |
LIC-ROS-S-A ... | Cisco Routing Advantage (Available under Cisco Routing subscription) (các mã: LIC-ROS-S-A, LIC-ROS-M-A, LIC-ROS-L-A, LIC-ROS-XL-A, LIC-ROS-2XL-A) |
R-OS-S-A ... | Cisco OS Advantage perpetual licenses available as an upgrade to OS Essentials under respective hardware SKU. (Allows for factory pre-install when purchased within hardware configuration; also available as spare for later installation) (các mã: R-OS-S-A, R-OS-M-A, R-OS-L-A, R-OS-XL-A, R-OS-2XL-A) |
LIC-CSWAN-S-E ... | Cisco WAN Essentials (Available under Cisco Networking subscription) (các mã: LIC-CSWAN-S-E, LIC-CSWAN-M-E, LIC-CSWAN-L-E, LIC-CSWAN-XL-E, LIC-CSWAN-2XL-E) |
LIC-CSWAN-S-A ... | Cisco WAN Advantage (Available under Cisco Networking subscription) (các mã: LIC-CSWAN-S-A, LIC-CSWAN-M-A, LIC-CSWAN-L-A, LIC-CSWAN-XL-A, LIC-CSWAN-2XL-A) |
Giấy phép quản trị và bảo mật bổ sung
Mã giấy phép | Mô tả | Giấy phép nền yêu cầu |
|---|---|---|
LIC-CSWAN-HCLD | Cisco Hosted Cloud | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDP-A | Cisco Hosted Cloud Pro (Cisco Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDPRO | Cisco Hosted Cloud Pro (Customer Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDMSP | Cisco Hosted Cloud for MSP(Only for qualified Managed Service Providers) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-SEC-S-T ... | Security licenses - Threat (Feature supported via CLI as well as SD-WAN manager) (các mã: LIC-SEC-S-T, LIC-SEC-M-T, LIC-SEC-L-T, LIC-SEC-XL-T) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-SEC-S-C ... | Security licenses - URL Filtering (Feature supported via SD-WAN manager) (các mã: LIC-SEC-S-C, LIC-SEC-M-C, LIC-SEC-L-C, LIC-SEC-XL-C) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-SEC-S-M ... | Security licenses - Malware Defense (Feature supported via SD-WAN manager) (các mã: LIC-SEC-S-M, LIC-SEC-M-M, LIC-SEC-L-M, LIC-SEC-XL-M) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-R-OP-CC | On-premises Catalyst Center | Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-R-OP-SWM | On-premises Secure WAN manager (Required for Security Add-ons with Routing Advantage/OS Advantage) | Routing Advantage/OS Advantage |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng của Cisco C8355-G2 và dòng Cisco 8300 Series Secure Routers.
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet Cisco 8300 Series Secure Routers (cập nhật 14/10/2026): xem datasheet trên cisco.com.
- Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide (cập nhật 09/10/2026): hướng dẫn đặt hàng, mã nguồn, module PIM và giấy phép.
- Quản trị đám mây cho IOS XE Secure Routers: at-a-glance trên cisco.com.
- Bảo hành phần cứng 2 năm: Cisco Limited 2-Year Hardware Warranty.
Vòng đời sản phẩm
- Kiểm ngày 03/11/2026 trên trang thông báo vòng đời của Cisco: chưa có thông báo End-of-Sale / End-of-Life cho Cisco C8355-G2.
- Thông báo vòng đời của Cisco: Cisco End-of-Sale and End-of-Life Products.
Ghi chú
Giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố, hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình và lưu lượng.
Thông tin tham khảo từ tài liệu chính hãng Cisco Systems.
Cisco®, Cisco Catalyst® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















