Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco C8231-G2 router bảo mật SD-WAN 2 cổng 10G SFP+ 4 cổng 2.5G mGig

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 08/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
C8231-G2
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco C8231-G2 là router bảo mật để bàn không quạt thuộc dòng Cisco 8200 Series, dành cho văn phòng chi nhánh cỡ vừa cần kết nối Multigigabit và quang 10G. Thiết bị đạt thông lượng 19 Gbps, IPsec 5 Gbps, SD-WAN 4 Gbps.
Bộ định tuyến Cisco Cisco C8231-G2 router bảo mật SD-WAN 2 cổng 10G SFP+ 4 cổng 2.5G mGig 2x 1/10 GE SFP+ (khe 0/0/8 và 0/0/9 xếp ngang) và 2x 2.5 GE mGig RJ-45 (1x PoE+) (cổng 0/0/6 và 0/0/7, trong đó cổng 0/0/7 có nhãn -53.5VDC/0.56A hỗ trợ PoE+ 30W khi dùng nguồn 115W AC), 2x 2.5 GE mGig RJ-45 (cổng 0/0/4 và 0/0/5) đóng vai trò cổng Flex (tạo thành cụm 4 cổng 2.5 GE mGig xếp 1 hàng 4x1 từ 0/0/4 đến 0/0/7) và 4x 1 GE RJ-45 (cổng 0/0/0 đến 0/0/3 xếp 1 hàng 4x1 bên trái) làm cổng LAN Gigabit, 1x RJ-45 OOB mgmt (cổng quản trị Out-of-Band riêng biệt) và 1x RJ-45 console (khung viền nhãn xanh da trời), 1 cổng USB 3.0 Type C storage dựng dọc, 1 đầu cắm nguồn 4 chân Power supply input (AC/AC+PoE) (nhãn 12VDC/4.6A -53.5VDC/1.12A), lỗ Reset button, nút nguồn tròn Power button, dải dọc 3 đèn Status LEDs, blue beacon LED, lỗ khoá Kensington lock và vít tiếp đất ground screw.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco C8231-G2 là router bảo mật để bàn không quạt (Desktop Fanless Secure Router) thuộc dòng Cisco 8200 Series Secure Routers (thế hệ G2 của Cisco 8000 Series Secure Routers), thiết kế cho văn phòng chi nhánh cỡ vừa cần kết nối Multigigabit và quang 10G. Thiết bị tích hợp 2 cổng WAN quang 1/10 GE SFP+, 4 cổng 2.5 GE Multigigabit RJ-45 (gồm 2x 2.5 GE mGig RJ-45 WAN có 1x PoE+ và 2x 2.5 GE mGig RJ-45 Flex) cùng 4 cổng LAN 1 GE RJ-45, bộ nhớ 8 GB DRAM và 16 GB Storage, đạt thông lượng chuyển tiếp 19 Gbps, IPsec 5 Gbps, SD-WAN 4 Gbps và bảo vệ mối đe doạ 1 Gbps (tối đa 1500 tunnel IPsec), phù hợp cho chi nhánh doanh nghiệp, điểm giao dịch ngân hàng và cửa hàng bán lẻ hiện đại.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (cập nhật 14/10/2026), dòng Cisco 8200 Series Secure Routers kết hợp bảo mật cấp nền tảng tăng tốc bằng phần cứng, kỹ thuật tối ưu hiệu năng qua định tuyến truyền thống hoặc SD-WAN, và khả năng quản trị linh hoạt tại chỗ (on-premises), Infrastructure-as-Code hoặc trên đám mây. Nhờ bộ xử lý mạng bảo mật thế hệ mới và kiến trúc sẵn sàng cho mật mã hậu lượng tử (PQC readiness), thiết bị đảm bảo kết nối liền mạch, chọn đường động và thực thi chính sách bảo mật thống nhất cho biên WAN hiện đại.
Trong dòng 8200 G2, C8231-G2 là phiên bản để bàn mỏng gọn (cao 1.14 in. / 2.89 cm, hoặc chiếm 2RU when Rack-mounted khi lắp kèm khay rack chứa bộ nguồn) kết hợp cả ba chuẩn giao diện trên một thân máy: 2 khe quang 1/10 GE SFP+, 4 cổng đồng 2.5 GE Multigigabit RJ-45 (hỗ trợ cấp nguồn 1x PoE+ 30W trên cổng 0/0/7 khi trang bị nguồn 115W AC) và 4 cổng đồng 1 GE RJ-45. Khi chi nhánh cần 8 cổng 2.5 GE Multigigabit (PoE+/UPOE+), 16 GB DRAM và khe cắm module di động 5G/LTE PIM, có thể tham khảo Cisco C8235-G2; nếu cần thân máy ngõ nguồn kép với 8 cổng 1 GE RJ-45, tham khảo Cisco C8225-G2 và Cisco C8221L-G2; hoặc các phiên bản 1RU nguồn trong có khe mở rộng NIM như Cisco C8231-E-G2 và Cisco C8235-E-G2.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Kết hợp 2 khe quang 1/10 GE SFP+, 4 cổng 2.5 GE mGig và 4 cổng 1 GE RJ-45: cung cấp tổng cộng 10 cổng mạng trên thân máy gồm 2x 1/10 GE SFP+ + 2x 2.5 GE mGig RJ-45 (1x PoE+) cho kết nối WAN, 2x 2.5 GE mGig RJ-45 làm cổng Flex (linh hoạt cấu hình WAN hoặc LAN) và 4x 1 GE RJ-45 làm cổng LAN, đáp ứng đồng thời đường truyền cáp quang 10G/1G và thiết bị nội bộ Multigigabit 2.5G (như Access Point Wi-Fi 6/6E/7).
- Hiệu năng định tuyến 19 Gbps và SD-WAN 4 Gbps: đạt thông lượng chuyển tiếp 19 Gbps (gói 512B), thông lượng mã hoá IPsec 5 Gbps (512B), thông lượng SD-WAN 4 Gbps (512B, bật đồng thời IPsec + QoS + DPI + Flexible NetFlow) và thông lượng Threat protection 1 Gbps (EMIX, bật 100% DIA-NAT + NGFW + IPS + URL Filtering + AMP).
- Tuỳ chọn cấp nguồn PoE+ 30W cho thiết bị đầu cuối: đi kèm mặc định bộ nguồn ngoài 66 W AC (default - external adapter) (mã
PWR-CC1-66WAC) và hỗ trợ nâng cấp lên bộ nguồn 115 W AC for PoE (external adapter) (mãPWR-CC1-115WAC) cung cấp ngân sách công suất PoE budget - 30 W trên cổng 2.5 GE mGig 0/0/7 (-53.5VDC/0.56A) để nuôi trực tiếp bộ phát Wi-Fi hoặc modem 5G/LTE ngoài trời. - Năng lực bảng định tuyến lớn với 8 GB DRAM và 16 GB Storage: hỗ trợ tới 1.5M tuyến IPv4/IPv6, 1.5M phiên NAT, 4000 VRF, 3000 ACL IPv4, 15,000 ACE IPv4 và tối đa 1500 tunnel IPsec (từ bản IOS XE 26.2.1; hoặc 700 tunnel trước bản 26.2.1).
- Thiết kế để bàn mỏng gọn 2.89 cm, tiết kiệm điện năng: thân máy chỉ cao 1.14 in. (2.89 cm), công suất tiêu thụ điển hình 26.70 W, hoạt động trong dải nhiệt độ 0° to 45°C (32° to 113°F) at sea level, hỗ trợ đặt bàn, gắn tủ rack 19 inch (
C8231-G2-RM-19), gắn thanh ray DIN-rail (C82G2-DRM-F) hoặc gắn gầm bàn (C82G2-UDM-F).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- Cổng WAN cố định (quang SFP+ và đồng 2.5 GE mGig): gồm 2x 1/10 GE SFP+ (khe 0/0/8 và 0/0/9 xếp ngang) và 2x 2.5 GE mGig RJ-45 (1x PoE+) (cổng 0/0/6 và 0/0/7, trong đó cổng 0/0/7 có nhãn
-53.5VDC/0.56Ahỗ trợ PoE+ 30W khi dùng nguồn 115W AC). - Cổng Flex 2.5 GE mGig và cổng LAN 1 GE: gồm 2x 2.5 GE mGig RJ-45 (cổng 0/0/4 và 0/0/5) đóng vai trò cổng Flex (tạo thành cụm 4 cổng 2.5 GE mGig xếp 1 hàng 4x1 từ 0/0/4 đến 0/0/7) và 4x 1 GE RJ-45 (cổng 0/0/0 đến 0/0/3 xếp 1 hàng 4x1 bên trái) làm cổng LAN Gigabit.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị và console độc lập: trang bị 1x RJ-45 OOB mgmt (cổng quản trị Out-of-Band riêng biệt) và 1x RJ-45 console (khung viền nhãn xanh da trời) để truy cập cấu hình trực tiếp tại hiện trường.
- Cổng lưu trữ USB, ngõ nguồn và đèn LED: mặt cổng bố trí 1 cổng USB 3.0 Type C storage dựng dọc, 1 đầu cắm nguồn 4 chân Power supply input (AC/AC+PoE) (nhãn
12VDC/4.6A -53.5VDC/1.12A), lỗ Reset button, nút nguồn tròn Power button, dải dọc 3 đèn Status LEDs, blue beacon LED, lỗ khoá Kensington lock và vít tiếp đất ground screw.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Theo bảng Physical specifications của datasheet, Cisco C8231-G2 có kích thước thân máy để bàn (H x D x W) đạt 1.14 x 8.1 x 12.23 in. (2.89 x 20.57 x 31.06 cm); khi lắp kèm khay gắn tủ rack chứa bộ nguồn (with rack-mount tray holding power supply, chiếm 2RU when Rack-mounted) kích thước là 2.835 x 12 x 17.56 in. (7.20 x 30.48 x 44.60 cm), khối lượng thân máy 5 lbs (2.27 kg). Thiết bị đi kèm bộ nguồn mặc định 66 W AC (default - external adapter) (mã PWR-CC1-66WAC) và hỗ trợ tuỳ chọn nâng cấp bộ nguồn 115 W AC for PoE (external adapter) (mã PWR-CC1-115WAC) cung cấp PoE budget - 30 W. Điện áp đầu vào xoay chiều AC: 85 to 264 VAC, công suất tiêu thụ điển hình 26.70 W, nhiệt độ hoạt động 0° to 45°C (32° to 113°F) at sea level, nhiệt độ lưu kho -40° to 70°C (-40° to 158°F) và độ ẩm 5% đến 85% không ngưng tụ.
Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Router biên SD-WAN kết nối quang 10G SFP+ và Multigigabit 2.5G cho chi nhánh
Với 2 khe cắm quang 1/10 GE SFP+ kết hợp 4 cổng 2.5 GE Multigigabit RJ-45, thông lượng chuyển tiếp 19 Gbps và SD-WAN 4 Gbps, C8231-G2 kết nối trực tiếp đường truyền cáp quang Metro Ethernet / Leased-line 1G/10G và modem băng rộng Multigigabit dưới sự điều phối tập trung của Cisco Catalyst SD-WAN Manager.
Cấp nguồn PoE+ 30W trực tiếp cho Access Point Wi-Fi 6/7 hoặc cổng WAN 5G ngoài trời
Khi chọn bộ nguồn nâng cấp 115 W AC (PWR-CC1-115WAC), cổng 2.5 GE mGig 0/0/7 cung cấp công suất PoE+ tới 30 W đồng thời truyền dữ liệu tốc độ 2.5 Gbps trên một sợi cáp mạng đồng duy nhất cho bộ phát Wi-Fi 6/6E/7 hoặc thiết bị thu phát 5G FWA tại văn phòng đại diện, cửa hàng bán lẻ.
Cổng bảo mật DIA-NAT và VPN IPsec tích hợp sẵn 4 cổng LAN Gigabit
Nhờ thông lượng mã hoá IPsec 5 Gbps, thông lượng bảo vệ mối đe doạ 1 Gbps (bật đầy đủ DIA-NAT, NGFW, IPS, URL Filtering, AMP), hỗ trợ tới 1500 tunnel IPsec và tích hợp sẵn 4 cổng LAN 1 GE RJ-45 cùng 2 cổng Flex 2.5 GE, thiết bị đóng vai trò cổng bảo mật tất cả trong một cho điểm giao dịch mà không cần thêm switch phụ trợ.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C8231-G2 với C8235-G2 và C8221-G2 / C8225-G2
Trong dòng Cisco 8200 Series Secure Routers, C8231-G2 trang bị 2x 1/10 GE SFP+, 4x 2.5 GE mGig RJ-45 (1x PoE+ 30W) và 4x 1 GE RJ-45 (1 hàng 8 cổng RJ-45), 8 GB DRAM, không có khe cắm PIM/NIM. Nếu cần 8 cổng 2.5 GE mGig (PoE+/UPOE+ 120W), 16 GB DRAM và 1 khe cắm module di động 5G/LTE PIM thì chọn Cisco C8235-G2; nếu không cần cổng 2.5G và PoE mà ưu tiên ngõ vào nguồn kép dự phòng với 8 cổng 1 GE RJ-45 thì chọn C8221-G2 (8 GB DRAM) hoặc Cisco C8225-G2 (16 GB DRAM).
Lựa chọn bộ nguồn 115W AC khi cần sử dụng tính năng PoE+ 30W
Bộ nguồn mặc định đi kèm máy là PWR-CC1-66WAC (66 W AC, chỉ cấp nguồn hệ thống, không cấp PoE). Để kích hoạt ngân sách PoE budget - 30 W trên cổng 2.5 GE mGig 0/0/7, khách hàng cần chọn tuỳ chọn bộ nguồn 115 W AC for PoE (mã PWR-CC1-115WAC) khi đặt hàng.
Giấy phép, phần mềm và tuân thủ pháp lý
Theo Table 16 của datasheet, C8231-G2 hỗ trợ từ phiên bản phần mềm IOS XE Release 17.18.1 and later và SD-WAN Release 20.18.1 and later (tối đa 1500 tunnel IPsec áp dụng từ bản IOS XE 26.2.1; hoặc 700 tunnel trước bản 26.2.1), sử dụng các gói giấy phép phần mềm hạng Medium (-M-). Các tính năng mật mã/mã hoá IPsec trên thiết bị cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự tại Việt Nam.
Xem danh mục mã đặt hàng, bộ nguồn, phụ kiện lắp đặt và giấy phép tại tab Đặt hàng và licensing.
Tham khảo tài liệu hướng dẫn chính hãng tại tab Tài liệu kỹ thuật. Bài viết liên quan: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số dưới đây được trích từ datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (bản HTML chính hãng, cập nhật 14/10/2026), lấy đúng cột C8231-G2 của bảng Technical specifications (Table 9), cột C8231-E-G2, C8231-G2, C8221-G2, and C8221L-G2 của bảng Throughput and scale (Table 11), cột C8231-G2 của bảng Physical specifications (Table 12), bảng Minimum software releases (Table 16) và bảng Safety and compliance (Table 18).
Thông số | C8231-G2 |
|---|---|
Cổng kết nối và quản trị | |
Cổng WAN | 2x 1/10 GE SFP+, 2x 2.5 GE mGig RJ-45 (1x PoE+) |
Cổng Flex | 2x 2.5 GE mGig RJ-45 |
Cổng LAN | 4x 1 GE RJ-45 |
Khe mở rộng NIM / Cellular PIM | - |
Cổng quản trị/console | 1x RJ-45 OOB mgmt; 1x RJ-45 console |
Bộ nhớ và nguồn điện | |
DRAM | 8 GB |
Bộ nhớ lưu trữ | 16 GB |
Nguồn mặc định | 66 W AC (default - external adapter) |
Tuỳ chọn nâng cấp nguồn | 115 W AC for PoE (external adapter); PoE budget - 30 W |
Công suất tiêu thụ điển hình | 26.70 W |
Hiệu năng | |
Thông lượng chuyển tiếp (512B) | 19 Gbps |
Thông lượng IPsec (512B) | 5 Gbps |
Thông lượng SD-WAN* (512B) | 4 Gbps |
Bảo vệ mối đe doạ** (EMIX) | 1 Gbps |
Năng lực mở rộng | |
Số tuyến IPv4/IPv6 | 1.5M |
Số tunnel IPsec | Up to 1500 (Starting at IOS XE 26.2.1); Up to 700 (Prior to IOS XE 26.2.1) |
Số ACL IPv4 | 3000 |
Số ACE IPv4 | 15,000 |
Số phiên NAT | 1.5M |
Số VRF | 4000 |
Kích thước, nguồn vào và môi trường | |
Kích thước (C x S x R) | 1.14 x 8.1 x 12.23 in. (2.89 x 20.57 x 31.06 cm) (2.835 x 12 x 17.56 in. [7.20 x 30.48 x 44.60 cm] with rack-mount tray holding power supply) |
Kiểu dáng / chiều cao rack | Desktop (2RU when Rack-mounted) |
Khối lượng thân máy | 5 lbs (2.27 kg) |
Điện áp vào | AC: 85 to 264 VAC |
Nhiệt độ hoạt động | 0° to 45°C (32° to 113°F) at sea level |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 70°C (-40° to 158°F) |
Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | Operating: 5% to 85%; Nonoperating and storage: 5% to 95% |
Phần mềm | |
IOS XE tối thiểu | IOS XE Release 17.18.1 and later |
SD-WAN Manager tối thiểu | SD-WAN Release 20.18.1 and later |
Ghi chú của datasheet
- *SD-WAN feature combination: IPsec + Quality of Service (QoS) + deep packet inspection + Flexible NetFlow
- **Threat protection: 100% Direct Internet Access (DIA)-NAT + NGFW + Intrusion Prevention System (IPS) + URL Filtering + Advanced Malware Protection (AMP)
An toàn và tương thích điện từ
Nhóm | Tiêu chuẩn |
|---|---|
An toàn và chứng nhận | UL 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | UL 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | EN 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | IEC 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | IEC 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | EN 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | AS/NZS 60950.1 |
An toàn và chứng nhận | AS/NZS 62368.1 |
An toàn và chứng nhận | IEC/EN 60825 Laser Safety |
An toàn và chứng nhận | FDA: Code of Federal Regulations Laser Safety |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | 47 CFR Part 15 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | ICES 003 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | AS/NZS CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55032 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | VCCI-CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | CNS 13438 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | KS32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN 61000-3-2: Power Line Harmonics |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN 61000-3-3: Voltage Fluctuations and Flicker |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-2: Electrostatic Discharge Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-3: Radiated Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-4: Electrical Fast Transient Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-5: Surge AC, DC, and Signal Ports |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-6: Immunity to Conducted Disturbances |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-8: Power Frequency Magnetic Field Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-11: Voltage DIPS, Short Interruptions, and Voltage Variations |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | KS C 9835 |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN300 386: Telecommunications Network Equipment (EMC) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55032: Multimedia Equipment (Emissions) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55024: Information Technology Equipment (Immunity) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55035: Multimedia Equipment (Immunity) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN61000-6-1: Generic Immunity Standard |
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Phân hạng nền tảng | Mã sản phẩm | Mô tả (Ordering Guide) |
|---|---|---|
Medium | C8231-G2 | Cisco 8200 Secure Router with 2x10GE, 4x2.5GE, and 4x1GE |
Tuỳ chọn cấu hình khi đặt hàng
Trích từ Table 4 của Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide, cột riêng C8231-G2.
Hạng mục | C8231-G2 |
|---|---|
Bộ nguồn | Default: AC: PWR-CC1-66WAC; Options: AC + PoE: PWR-CC1-115WAC |
Bộ nhớ | 8GB (Included) |
Bộ lắp đặt | Options: Rack Mount Kit: C8231-G2-RM-19; DIN Rail Kit: C82G2-DRM-F; Under Desk Kit: C82G2-UDM-F |
Ảnh phần mềm | Minimum Cisco IOS XE version: 17.18.1; Options: SC82G2UK9-1718; SC82G2NEK9-1718 |
Giấy phép phần mềm (nền tảng hạng Medium)
C8231-G2 thuộc hạng nền tảng Medium trong Ordering Guide, nên dùng mã giấy phép có ký hiệu -M- (Table 9 và Table 10 của Ordering Guide).
Mã giấy phép | Mô tả |
|---|---|
R-OS-M-E | Cisco OS-Essentials embedded OS software pre-loaded to every Cisco 8000 Series Secure Router |
LIC-ROS-M-A | Cisco Routing Advantage (Available under Cisco Routing subscription) |
R-OS-M-A | Cisco OS Advantage perpetual licenses available as an upgrade to OS Essentials under respective hardware SKU. (Allows for factory pre-install when purchased within hardware configuration; also available as spare for later installation) |
LIC-CSWAN-M-E | Cisco WAN Essentials (Available under Cisco Networking subscription) |
LIC-CSWAN-M-A | Cisco WAN Advantage (Available under Cisco Networking subscription) |
Gói bổ sung (add-on)
Mã giấy phép | Mô tả | Giấy phép nền yêu cầu |
|---|---|---|
LIC-CSWAN-HCLD | Cisco Hosted Cloud | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDP-A | Cisco Hosted Cloud Pro (Cisco Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDPRO | Cisco Hosted Cloud Pro (Customer Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDMSP | Cisco Hosted Cloud for MSP * (Only for qualified Managed Service Providers) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-SEC-M-T | Security licenses - Threat (Feature supported via CLI as well as SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-SEC-M-C | Security licenses - URL Filtering (Feature supported via SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-SEC-M-M | Security licenses - Malware Defense (Feature supported via SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-R-OP-CC | On-premises Catalyst Center | Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-R-OP-SWM | On-premises Secure WAN manager (Required for Security Add-ons with Routing Advantage/OS Advantage) | Routing Advantage/OS Advantage |
Bảo hành phần cứng theo datasheet: Cisco Limited 2-Year Return To Factory Hardware Warranty.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới Cisco C8231-G2, đường dẫn trích từ datasheet và Ordering Guide của Cisco Systems.
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (bản HTML chính hãng, cập nhật 14/10/2026): xem datasheet.
- Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide: hướng dẫn đặt hàng và mã giấy phép.
- Hardware Installation Guide for the Cisco 8200 Series Secure Routers: hướng dẫn lắp đặt phần cứng.
- Trang dòng sản phẩm Cisco 8000 Series Secure Routers: xem tổng quan dòng sản phẩm.
Bảo hành, giấy phép và chứng nhận
- Bảo hành phần cứng Cisco Limited 2-Year Return To Factory: điều khoản bảo hành.
- Quản lý giấy phép phần mềm Cisco: Cisco Software Central.
- Tra cứu chứng nhận phê duyệt sản phẩm theo quốc gia (PAS): cơ sở dữ liệu PAS.
Ghi chú miễn trừ hiệu năng: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm của hãng; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình dịch vụ, giấy phép kích hoạt và đặc tính lưu lượng mạng.
Ghi chú tham khảo: Thông tin được tổng hợp từ tài liệu công bố của Cisco Systems (cập nhật 14/10/2026). Để được tư vấn cấu hình bộ nguồn PoE 115W AC, phụ kiện lắp đặt và giấy phép phù hợp, vui lòng liên hệ NTCOM.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















