NTCOM
Tích hợp hệ thống CNTT - Viễn thông

Juniper EX4400: Switch core thu gọn và access Layer 3

Tác giả

Nguyen Huu Cuong

Ngày đăng

Juniper EX4400: Switch core thu gọn và access Layer 3 - NTCOM

Juniper EX4400 là dòng switch Layer 3 Cloud-Ready của Juniper Networks, chạy Junos OS, quản trị qua Juniper Mist Wired Assurance (Mist AI) và hỗ trợ EVPN-VXLAN từ tầng core thu gọn (collapsed core), phân phối (distribution) xuống tầng truy nhập (access). Trang bị CPU Intel x86 4 nhân 2,2 GHz, 4 GB ECC DRAM, 20 GB lưu trữ, 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 (Virtual Chassis 400 Gbps tối đa 10 máy), thông lượng 648-1.080 Gbps (482-803 Mpps) và 2 nguồn hot-swap AC/DC 48-60V, Juniper EX4400 (EX4400-24X, EX4400-48F, EX4400-24T/48T, EX4400-24P/48P/48MP) đáp ứng vai trò switch core thu gọn, gom kênh quang và switch truy nhập cho nhà máy, tòa nhà và một trạm biến áp 110kV.

Hiểu nhanh bằng hình

Hình giải thích nhanh 3 vai trò cốt lõi của switch Layer 3 Juniper EX4400: Core thu gọn gom kênh quang, xếp chồng 10 máy 400 Gbps và cấp nguồn PoE++ 90W kèm Mist AISơ đồ đối chiếu thông số kỹ thuật cốt lõi giữa các nhóm model switch Layer 3 Juniper EX4400

Vị trí của Juniper EX4400 trong kiến trúc Switch Core thu gọn và Access

Theo Juniper Networks EX4400 Line of Ethernet Switches Datasheet (1000702-015-EN, May 2025), dòng Juniper EX4400 đảm nhiệm ba vai trò:

  • Switch Core thu gọn (Collapsed Core) và Distribution quang: EX4400-24X (24 cổng 1/10GbE SFP+) và EX4400-48F (12 cổng 1/10GbE SFP+ + 36 cổng 100M/1GbE SFP) gom kênh quang từ tủ điều khiển bảo vệ của một trạm biến áp 110kV hoặc phân xưởng nhà máy.
  • Switch Top-of-Rack (ToR) và EVPN-VXLAN: Với 130.048 prefix IPv4 (81.000 host routes), 87.000 prefix IPv6, 112.000 MAC và 1.000 VRF-Lite, EX4400 chạy 3 mô hình: EVPN multihoming (ESI LAG, bỏ STP), Campus Fabric Core Distribution và Campus Fabric IP Clos kèm Group-Based Policy (GBP).
  • Switch Access PoE++ 90W cho Wi-Fi 7 và IoT: Dòng 1GbE (EX4400-24P/48P/48XP) và Multigigabit 802.3bz (EX4400-24MP/48MP/48MXP) cấp IEEE 802.3bt PoE++ tới 90 W/cổng, ngân sách tới 3.600 W, hỗ trợ Fast PoE và Perpetual PoE.

Thiết kế phần cứng, bố trí cổng và khả năng mở rộng của Juniper EX4400

Cả 10 nhóm mã cơ sở có khung 1U gắn rack 19 inch (44,17 x 4,37 x 43 cm; thân máy 5,9 kg), dùng CPU Intel x86 4 nhân 2,2 GHz, 4 GB ECC DRAM và 20 GB lưu trữ, nhưng khác nhau về vị trí cổng 100G:

Đối chiếu bố trí cổng vật lý mặt trước của Juniper EX4400-24X, EX4400-48F và EX4400-24T

1. Nhóm switch quang 10G/1G: Juniper EX4400-24X và EX4400-48F

  • Juniper EX4400-24X (Distribution / Collapsed Core 10GbE): Mặt trước gồm 24 cổng 1/10GbE SFP+, cụm quản trị (Console RJ-45, OOB MGMT 1GbE, USB Type-A), Console USB-C, 1 khe mở rộng và 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 đặt ở mặt trước (tối đa 28 cổng 10GbE SFP+ khi lắp EX4400-EM-4S).
  • Juniper EX4400-48F (Switch gom kênh quang 48 cổng): Mặt trước gồm 36 cổng 100/1000BASE-X SFP (cổng 0..35), 12 cổng 1000/10000BASE-X SFP+ (cổng 36..47), Console USB-C và 1 khe mở rộng (tối đa 16 cổng 10GbE); còn 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28, MGMT RJ-45, Console RJ-45 và USB Type-A đặt ở mặt sau.

2. Nhóm switch đồng 1GbE và Multigigabit: 24T/48T, 24P/48P/48XP và 24MP/48MP/48MXP

  • Dòng 1GbE không PoE (EX4400-24T, EX4400-48T): 24/48 cổng 10/100/1000BASE-T (TDR, Auto MDI/MDIX), 1 khe mở rộng mặt trước, 2 cổng 100GbE/40GbE mặt sau; kèm 1 nguồn 550 W AC hoặc DC.
  • Dòng 1GbE PoE++ (EX4400-24P, EX4400-48P, EX4400-48XP): Cấp PoE++ 90W/cổng. Ngân sách PoE ở 220V (1 / 2 PSU): EX4400-24P đạt 783 / 1.806 W (PSU 1050W) hoặc 1.320 / 2.160 W (PSU 1600W); EX4400-48P đạt 1.310 / 2.200 W (PSU 1600W); EX4400-48XP đạt 1.650 / 3.600 W (PSU 2000W).
  • Dòng Multigigabit PoE++ (EX4400-24MP, EX4400-48MP, EX4400-48MXP): EX4400-24MP có 24 cổng 100M/1/2.5/5/10GbE PoE++ (753 / 1.776 W với PSU 1050W; tới 2.160 W với PSU 1600W). Mã EX4400-48MP và EX4400-48MXP có 12 cổng 10G mGig + 36 cổng 2.5G PoE++, ngân sách 1.260 / 2.200 W (48MP) và 1.650 / 3.600 W (48MXP).

3. Module mở rộng Uplink, nguồn dự phòng AC/DC và Virtual Chassis 400 Gbps

Thiết kế mặt sau, tùy chọn nguồn dự phòng AC/DC, ngân sách PoE++ và 3 module mở rộng của Juniper EX4400
  • Ba module mở rộng thay nóng (OIR): EX4400-EM-4S (4 cổng 1/10GbE SFP+, 0,09 kg), EX4400-EM-4Y (4 cổng 1/10/25GbE SFP28 MACsec AES-256, 0,13 kg) và EX4400-EM-1C (1 cổng 100GbE QSFP28 MACsec AES-256, 0,11 kg).
  • Virtual Chassis 400 Gbps và giao thức HGoE: Hai cổng 100GbE/40GbE ghép tối đa 10 switch EX4400 ở băng thông 400 Gbps (hoặc chia kênh 4 x 10GbE/25GbE). Các mã EX4400 (trừ 24X) đặt 2 cổng 100G ở mặt sau làm VCP mặc định (HiGig hoặc HGoE); riêng EX4400-24X đặt 2 cổng 100G ở mặt trước và chỉ hỗ trợ HGoE (cụm có EX4400-24X bắt buộc dùng HGoE).
  • Nguồn kép và quạt tháo lắp nóng (AFO / AFI): 2 khay nguồn hot-swap chia tải (1 PSU đủ tải hệ thống) và 2 quạt thay nóng (61 CFM với 2 PSU). Tùy chọn gió AFO, AFI và nguồn DC 48-60 V (JPSU-550-C-DC-AFO/AFI, JPSU-2000-C-DC-AFO) cho tủ nguồn -48 VDC trạm biến áp.

Hiệu năng Layer 2/Layer 3, bảo mật MACsec AES-256 và cấu hình Junos OS

Theo trang 10-12 datasheet 1000702-015-EN, dòng Juniper EX4400 đạt hiệu năng chuyển mạch và định tuyến phần cứng tốc độ dây:

  • Thông lượng theo model (64B): EX4400-24X và EX4400-24MP đạt 540 / 1.080 Gbps (803 Mpps); EX4400-48MP/48MXP đạt 510 / 1.020 Gbps (758 Mpps); EX4400-48F đạt 456 / 912 Gbps (678 Mpps); EX4400-48T/48P/48XP đạt 348 / 696 Gbps (517 Mpps); EX4400-24T/24P đạt 324 / 648 Gbps (482 Mpps).
  • Layer 2, vòng Ring G.8032 và PTP: 112.000 MAC, Jumbo 9.216 Bytes, 4.093 VLAN (ID 1..4.094), 128 LAG (16 cổng/LAG), 510 VSTP, 64 MSTP, RTG, ITU-T G.8032 ERPS và PTP Transparent Clock.
  • Layer 3, HA và Bảo mật: 24.000 ARP, 130.048 prefix IPv4 unicast (81.000 host routes), 40.000 tuyến IPv4 multicast, 12.000 IPv6 ND, 87.000 prefix IPv6 unicast (40.000 host routes), 20.000 tuyến IPv6 multicast và 1.000 VRF-Lite. Hỗ trợ OSPF v2/v3, BGP/BGPv6, IS-IS, RIP, PIM, BFD, VRRP, GRES, NSR, NSB, 12 hàng đợi QoS/cổng, 2.048 PACL/VACL/RACL chiều vào, Flow-based Telemetry (IPFIX) và IEEE 802.1ae MACsec AES-256.

Lệnh Junos OS kiểm tra Virtual Chassis, chuyển chế độ HGoE và cấu hình IRB / OSPF:

plaintext
show virtual-chassis status
show virtual-chassis vc-port
request virtual-chassis mode hgoe all-members reboot
set vlans VLAN10-SCADA vlan-id 10 l3-interface irb.10
set interfaces irb unit 10 family inet address 10.10.10.1/24
set protocols ospf area 0.0.0.0 interface irb.10
show route summary

Bảng so sánh thông số kỹ thuật các model Juniper EX4400

Thông số kỹ thuật

Juniper EX4400-24X

Juniper EX4400-48F

Juniper EX4400-24T / 48T

Juniper EX4400-24P / 48P / 48MP

Vai trò điển hình

Core thu gọn / Distribution 10G

Gom kênh quang 1G/10G

Access 1GbE (không PoE)

Access PoE++ 90W (1G / mGig)

Cổng chính mặt trước

24 cổng 1/10GbE SFP+

12x 1/10G SFP+ + 36x 1G SFP

24 / 48 cổng 1GbE RJ-45

24/48x 1GbE hoặc 12x10G + 36x2.5G

2 cổng 100GbE/40GbE

Mặt trước (VC HGoE)

Mặt sau (HiGig / HGoE)

Mặt sau (HiGig / HGoE)

Mặt sau (HiGig / HGoE)

Khe mở rộng / Cổng tối đa

1 khe; 28x10G / 4x25G / 3x100G

1 khe; 16x10G / 4x25G / 3x100G

1 khe; 4x10G / 4x25G / 3x100G

1 khe; 4-16x10G / 4x25G / 3x100G

Dung lượng chuyển mạch

1.080 Gbps (540G 1 chiều)

912 Gbps (456G 1 chiều)

648G (24T) / 696G (48T)

648G (24P) / 696G (48P) / 1.020G (48MP)

Thông lượng gói (64B)

803 Mpps

678 Mpps

482 (24T) / 517 Mpps (48T)

482 (24P) / 517 (48P) / 758 Mpps (48MP)

VC / CPU / Bộ nhớ

400G (10 máy); x86 2,2GHz; 4/20GB

400G (10 máy); x86 2,2GHz; 4/20GB

400G (10 máy); x86 2,2GHz; 4/20GB

400G (10 máy); x86 2,2GHz; 4/20GB

MAC / VLAN / LAG

112.000 MAC / 4.093 VLAN / 128 LAG

112.000 MAC / 4.093 VLAN / 128 LAG

112.000 MAC / 4.093 VLAN / 128 LAG

112.000 MAC / 4.093 VLAN / 128 LAG

Tuyến IPv4 / IPv6 / VRF

130.048 / 87.000 / 1.000 VRF

130.048 / 87.000 / 1.000 VRF

130.048 / 87.000 / 1.000 VRF

130.048 / 87.000 / 1.000 VRF

PoE++ (220V, 1/2 PSU)

Không PoE (PSU 550W AC/DC)

Không PoE (PSU 550W AC/DC)

Không PoE (PSU 550W AC/DC)

24P: 1.806W; 48P: 2.200W; 48XP/MXP: 3.600W

Kích thước / Nhiệt độ

44,17x4,37x43 cm; 5,9kg; 0..45°C

44,17x4,37x43 cm; 5,9kg; 0..45°C

44,17x4,37x43 cm; 5,9kg; 0..45°C

44,17x4,37x43 cm; 5,9kg; 0..45°C

Juniper EX4400 trong hồ sơ mời thầu

1. Cách ghi yêu cầu kỹ thuật trong hồ sơ mời thầu (HSMT)

  • Khi chọn Switch Core thu gọn / Distribution quang 10G (Juniper EX4400-24X): "Switch Layer 3 1U, tối thiểu 24 cổng 1/10GbE SFP+ và 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 mặt trước, 1 khe mở rộng (4x10G SFP+, 4x25G SFP28 hoặc 1x100G QSFP28); thông lượng 1.080 Gbps, 803 Mpps; CPU 4 nhân 2,2 GHz, 4 GB ECC DRAM, 20 GB Storage; xếp chồng 400 Gbps (10 switch); 112.000 MAC, 130.048 tuyến IPv4, 87.000 tuyến IPv6, 1.000 VRF-Lite, OSPF, BGP, IS-IS, EVPN-VXLAN, MACsec AES-256; 2 nguồn hot-swap AC/DC 48-60V".
  • Khi chọn Switch gom kênh quang 48 cổng (Juniper EX4400-48F): "Switch Layer 3 1U gồm 12 cổng 1/10GbE SFP+ và 36 cổng 100/1000BASE-X SFP mặt trước, 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 mặt sau và 1 khe mở rộng; thông lượng 912 Gbps, 678 Mpps; hỗ trợ ITU-T G.8032 ERPS, PTP Transparent Clock, GRES, NSR, NSB và 2 nguồn tháo lắp nóng".

2. Lưu ý khi điền bảng đáp ứng và bóc tách mã hàng (BoM)

  • Giấy phép Flex Class 2 (24 cổng) và Class 3 (48 cổng): Để mở khóa OSPF, BGP, IS-IS, EVPN-VXLAN, VRF-Lite cần license Flex Advanced hoặc Premium. Model 24 cổng (24T, 24P, 24MP, 24X) dùng mã Class 2 (C2): vĩnh viễn S-EX-A-C2-P / S-EX-P-C2-P hoặc thuê bao 1/3/5 năm kèm Mist AI S-EX-A/P-C2-1/3/5. Model 48 cổng (48T, 48P, 48XP, 48MP, 48MXP, 48F) dùng Class 3 (C3): S-EX-A-C3-P, S-EX-P-C3-P hoặc S-EX-A/P-C3-1/3/5. Khi cần MACsec hoặc Flow-Based Telemetry vĩnh viễn, kê thêm S-EX-MACSEC-C2/C3-P và S-EX-FBT-P.
  • Nguồn dự phòng thứ hai và hướng gió AFO/AFI: Máy kèm 1 bộ nguồn và 2 quạt. Khi cần nguồn kép 1+1, kê thêm nguồn thứ hai đúng công suất và chiều gió (JPSU-550-C-AC/DC-AFO/AFI, JPSU-1050-C-AC-AFO, JPSU-1600-C-AC-AFO hoặc JPSU-2000-C-AC/DC-AFO) kèm dây nguồn AC đặt rời (các mã 24P/24MP/48P/48MP không hỗ trợ nguồn 2000W AC).
  • Nguồn DC và nhiệt độ tại trạm biến áp: Nguồn DC nhận 48-60 VDC (không nhận 220 VDC) và hoạt động ở 0°C đến 45°C. Phòng điều khiển có điều hòa và tủ nguồn -48 VDC của trạm biến áp 110kV chọn EX4400-24X-DC, EX4400-48F-DC hoặc EX4400-24T/48T-DC; tủ ngoài trời (-40..75°C, IEC 61850-3) chọn dòng Cisco Catalyst IE9300.

Xem thêm tại danh mục bộ chuyển mạch Switch hoặc kết hợp tường lửa mạng và bảo mật. Tham khảo bài viết liên quan: so sánh switch Juniper EX2300, EX3400 và EX4100, so sánh tường lửa Juniper SRX300 và SRX345 và hướng dẫn cấu hình SNMP trên Juniper Junos. Giá: liên hệ báo giá.

Nhận hỗ trợ hồ sơ thầu trong 24 giờ

Gửi cho NTCOM thông tin gói thầu kèm Phạm vi cung cấp (PVCC), datasheet, bảng thông số hoặc bảng điền đáp ứng. NTCOM tra mã sản phẩm, hãng sản xuất và điền đáp ứng kỹ thuật, phản hồi trong vòng 24 giờ. Báo giá ngay sau khi có đầy đủ hồ sơ, tên dự án, tên EU.

Nguồn tham khảo

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; thông số có thể thay đổi theo phiên bản datasheet của hãng, cần đối chiếu trước khi lập hồ sơ.

Bài viết hữu ích?Bình luận0

Bình luận(0)

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên chia sẻ ý kiến!

Để lại bình luận

Zalo