NTCOM
Tích hợp hệ thống CNTT - Viễn thông

Juniper SRX300 và Juniper SRX345: Chọn tường lửa chi nhánh nào?

Tác giả

Nguyen Huu Cuong

Ngày đăng

Juniper SRX300 và Juniper SRX345: Chọn tường lửa chi nhánh nào - NTCOM

Juniper SRX300 và Juniper SRX345 là hai mẫu tường lửa thế hệ mới (NGFW) kiêm bộ định tuyến SD-WAN thuộc dòng Juniper Networks SRX300 Line of Firewalls for the Branch, chạy Junos OS và hỗ trợ điều phối qua Juniper Mist WAN Assurance. Trong đó, SRX300 (SRX300-SYS-JB) là thiết bị để bàn không quạt (fanless 0 dB) với 8 cổng 1GbE (6 RJ-45 + 2 SFP), thông lượng tường lửa 1,9 Gbps và chịu nhiệt -20°C đến +60°C cho chi nhánh nhỏ; còn Juniper SRX345 (SRX345-SYS-JB, -2AC, -DC) là khung 1U gắn rack có 16 cổng 1GbE (8 RJ-45 + 8 SFP), 4 khe Mini-PIM, thông lượng tường lửa 5,0 Gbps, tùy chọn nguồn đôi 2AC hoặc nguồn một chiều -48 VDC cho chi nhánh lớn, nhà máy và một trạm biến áp 110kV.

Hiểu nhanh bằng hình

Hình giải thích dễ hiểu 3 điểm khác biệt cốt lõi giữa tường lửa Juniper SRX300 và Juniper SRX345Sơ đồ so sánh thông số kỹ thuật cốt lõi giữa tường lửa Juniper SRX300 và Juniper SRX345

Vị trí của Juniper SRX300 và SRX345 trong mạng chi nhánh và trạm điện

Theo Juniper Networks SRX300 Line of Firewalls for the Branch Datasheet (1000550-030-EN), dòng SRX300 hợp nhất tường lửa Stateful, NGFW, định tuyến (OSPF, BGP, IS-IS, MPLS), chuyển mạch Layer 2 và SD-WAN. Kiến trúc Junos OS tách biệt Control Plane và Data Plane giúp máy vừa làm tường lửa biên vừa làm router WAN:

  • Juniper SRX300: Dành cho văn phòng nhỏ hoặc tủ truyền dẫn cần máy không quạt (0 dB fanless), tiêu thụ 24,9 W, MTBF 44,5 năm, chịu nhiệt -20°C đến +60°C (chuẩn Telcordia GR-63 Issue 4).
  • Juniper SRX345: Dành cho chi nhánh lớn, nhà máy hoặc phòng viễn thông một trạm biến áp 110kV với 16 cổng Gigabit (8 RJ-45 + 8 SFP), 4 khe Mini-PIM (4G/LTE, Wi-Fi, T1/E1, VDSL2) và nguồn 1AC, 2AC dự phòng hoặc -48 đến -60 VDC.

Thiết kế phần cứng, cổng kết nối và khả năng mở rộng

Cả hai trang bị 4 GB RAM, 8 GB Flash, 1 USB 3.0 Type-A và Console kép (1 RJ-45 + 1 Mini-USB), nhưng khác biệt về mật độ cổng, khe mở rộng và nguồn điện:

Đối chiếu bố trí cổng vật lý mặt trước tường lửa Juniper SRX300 và Juniper SRX345

1. Cổng Gigabit Ethernet, MACsec và khe Mini-PIM

  • Juniper SRX300 (8 cổng 1GbE): Gồm 6 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45 (ge-0/0/0 đến ge-0/0/5) và 2 cổng quang 1GbE SFP (ge-0/0/6, ge-0/0/7) hỗ trợ MACsec; không có cổng OOB riêng, khe Mini-PIM hay khe SSD.
  • Juniper SRX345 (16 cổng 1GbE + 1 OOB + 4 MPIM): Gồm 8 cổng RJ-45 (ge-0/0/0 đến ge-0/0/7), 8 cổng quang 1GbE SFP (ge-0/0/8 đến ge-0/0/15, MACsec trên cả 16 cổng) và 1 cổng OOB 1GbE. Mặt trước có 4 khe Mini-PIM lắp module 4G/LTE Dual-SIM Cat 6 (SRX-MP-LTE-AA, SRX-MP-LTE-AE, 300/50 Mbps), T1/E1 (SRX-MP-1T1E1-R), VDSL2 (SRX-MP-1VDSL2-R) hoặc Wi-Fi 802.11ac Wave 2 (SRX-MP-WLAN-WW). Mặt sau có 1 khe SSD mSATA nhận ổ 100 GB (JSU-SSD-MLC-100).

2. Nguồn cấp AC/DC, tản nhiệt và dải nhiệt độ

So sánh thiết kế mặt sau, tản nhiệt và tùy chọn nguồn của Juniper SRX300 và Juniper SRX345
  • Juniper SRX300: Kích thước 32,08 x 3,47 x 19,10 cm, nặng 1,98 kg, dùng 1 adapter AC ngoài, tỏa nhiệt 85 BTU/h, làm mát không quạt 0 dB, hoạt động -20°C đến +60°C. Gắn tủ rack 19 inch dùng phụ kiện SRX300-RMK0 hoặc SRX300-RMK1.
  • Juniper SRX345: Khung 1U gắn rack 19 inch (kèm tai rack SRX34X-RMK), 4 quạt Front-to-back (45,5 dBA), tiêu thụ 122 W (420 BTU/h), MTBF 27,4 năm, gồm 3 mã:
    • SRX345-SYS-JB: 1 nguồn AC gắn trong, 44,09 x 4,36 x 37,01 cm, 4,90 kg, nhiệt độ 0°C đến 40°C.
    • SRX345-SYS-JB-2AC: 2 nguồn AC gắn trong dự phòng, 44,09 x 4,36 x 47,5 cm, 5,00 kg, nhiệt độ 0°C đến 40°C.
    • SRX345-SYS-JB-DC: 1 nguồn DC gắn trong danh định -48 đến -60 VDC (vận hành -40,8 đến -72 VDC, tối đa 6 A tại -48 VDC), sâu 47,5 cm, 5,00 kg, chịu nhiệt -30°C đến +55°C (GR-63 Issue 4), đấu thẳng nguồn -48 VDC trạm biến áp.

Hiệu năng tường lửa, IPsec VPN, MPLS và cấu hình Junos OS

Theo bảng Performance and Scale trong datasheet 1000550-030-EN, hiệu năng của SRX345 gấp 2 đến 6 lần SRX300:

Mô hình tường lửa lọc gói: gói tin đi qua cầu kiểm tra luật, gói bị chặn rơi vào thùng DROP
  • Định tuyến và tường lửa Stateful: SRX300 đạt 1,5 Gbps Packet mode (1.518B) và 1,9 Gbps Firewall Stateful (1.518B; 600 Mbps IMIX; 200 Kpps 64B). SRX345 đạt 5,5 Gbps Packet mode và 5,0 Gbps Firewall Stateful (1.518B; 1,5 Gbps IMIX; 550 Kpps 64B).
  • NGFW, IPS và AVC: SRX300 đạt 500 Mbps AVC, 200 Mbps IPS, 226 Mbps NGFW và 171 Mbps Secure Web Access. SRX345 nâng lên 1,7 Gbps AVC, 600 Mbps IPS, 430 Mbps NGFW và 295 Mbps Secure Web Access.
  • IPsec VPN và quy mô phiên: SRX300 đạt 336 Mbps IPsec VPN (1.400B; 116 Mbps IMIX), 256 hầm IPsec, 25 người dùng SSL VPN đồng thời, 64.000 phiên, 5.000 CPS, 256.000 RIB/FIB, 16 Zones và 1.000 VLAN. SRX345 đạt 977 Mbps IPsec VPN (1.400B; 325 Mbps IMIX), 2.048 hầm IPsec, 250 người dùng SSL VPN, 375.000 phiên, 15.000 CPS, 1.000.000 RIB / 600.000 FIB, 64 Zones và 3.000 VLAN.

Gói Junos Software Base (SYS-JB) trên cả hai máy mở sẵn L2 (IRB, LACP, 802.1X, RSTP/MSTP), định tuyến L3 (OSPF/OSPFv3, BGP, IS-IS, RIP, PIM), MPLS (LDP, RSVP, L2/L3 MPLS VPN, VPLS), NAT, Stateful Firewall, IPsec VPN (AutoVPN, ADVPN, Group VPN) và HA Chassis Cluster. Ví dụ cấu hình Security Zone, Policy và OSPF trên Junos CLI:

plaintext
set security zones security-zone TRUST interfaces ge-0/0/1.0 host-inbound-traffic system-services ping
set security zones security-zone TRUST interfaces ge-0/0/1.0 host-inbound-traffic protocols ospf
set security zones security-zone UNTRUST interfaces ge-0/0/7.0 host-inbound-traffic system-services ike
set security policies from-zone TRUST to-zone UNTRUST policy PERMIT-LAN-WAN match source-address any
set security policies from-zone TRUST to-zone UNTRUST policy PERMIT-LAN-WAN match destination-address any
set security policies from-zone TRUST to-zone UNTRUST policy PERMIT-LAN-WAN match application any
set security policies from-zone TRUST to-zone UNTRUST policy PERMIT-LAN-WAN then permit
set protocols ospf area 0.0.0.0 interface ge-0/0/1.0

Lệnh kiểm tra nhiệt độ, nguồn, phiên bảo mật và cụm HA khi nghiệm thu:

plaintext
show chassis environment
show security flow session summary
show chassis cluster status

Bảng so sánh thông số kỹ thuật Juniper SRX300 và Juniper SRX345

Thông số kỹ thuật

Juniper SRX300

Juniper SRX345

Mã đặt hàng hệ thống (Base SKU)

SRX300-SYS-JB

SRX345-SYS-JB, SRX345-SYS-JB-2AC, SRX345-SYS-JB-DC

Kiểu dáng và làm mát

Để bàn (Desktop), không quạt Fanless 0 dB

Rack 1U (19 inch), 4 quạt Front-to-back (45,5 dBA)

Tổng cổng mạng và MACsec

8 cổng 1GbE (6 RJ-45 + 2 SFP MACsec); 0 OOB

16 cổng 1GbE (8 RJ-45 + 8 SFP, 16 cổng MACsec); 1 OOB

Khe mở rộng WAN và lưu trữ

0 khe Mini-PIM; 0 khe SSD (4 GB RAM, 8 GB Flash)

4 khe Mini-PIM; 1 khe SSD 100 GB (4 GB RAM, 8 GB Flash)

Packet mode / Firewall Stateful (1.518B)

1.500 Mbps / 1.900 Mbps (600 Mbps IMIX)

5.500 Mbps / 5.000 Mbps (1.500 Mbps IMIX)

Thông lượng IPsec VPN (1.400B / IMIX)

336 Mbps / 116 Mbps

977 Mbps / 325 Mbps

Thông lượng AVC / IPS / NGFW / SWA

500 / 200 / 226 / 171 Mbps

1.700 / 600 / 430 / 295 Mbps

Phiên đồng thời / Kết nối mới (CPS)

64.000 phiên / 5.000 CPS (16.000 phiên AppID/IPS)

375.000 phiên / 15.000 CPS (64.000 phiên AppID/IPS)

Bảng định tuyến RIB/FIB / Policy / NAT

256.000 / 256.000 tuyến; 1.000 policy; 1.000 NAT

1.000.000 / 600.000 tuyến; 4.000 policy; 2.000 NAT

Hầm IPsec VPN / GRE / SSL VPN

256 hầm IPsec / 256 GRE / 25 người dùng

2.048 hầm IPsec / 1.024 GRE / 250 người dùng

Zones / Virtual Routers / VLAN

16 Zones / 32 Virtual Routers / 1.000 VLAN

64 Zones / 128 Virtual Routers / 3.000 VLAN

Nguồn điện và công suất TB

Adapter AC ngoài; 24,9 W (85 BTU/h)

1AC, 2AC hoặc DC (-40,8 đến -72 VDC); 122 W (420 BTU/h)

Nhiệt độ vận hành và MTBF

-20°C đến +60°C (GR-63 Issue 4); MTBF 44,5 năm

0°C đến 40°C (AC) / -30°C đến +55°C (DC); MTBF 27,4 năm

Kích thước (R x C x S) và khối lượng

32,08 x 3,47 x 19,10 cm; 1,98 kg

44,09 x 4,36 x 37,01 cm (1AC) hoặc sâu 47,5 cm (2AC/DC); 4,9-5,0 kg

Juniper SRX300 và SRX345 trong hồ sơ mời thầu

Cách ghi yêu cầu kỹ thuật

  • Khi chọn cấu hình Juniper SRX300: "Tường lửa chi nhánh tích hợp định tuyến, tối thiểu 6 cổng 1GbE RJ-45 và 2 cổng 1GbE SFP hỗ trợ MACsec; không quạt (0 dB fanless), nhiệt độ -20°C đến 60°C; Firewall Stateful 1,9 Gbps, IPsec VPN 336 Mbps, NGFW 226 Mbps, IPS 200 Mbps; 64.000 phiên, 256 hầm IPsec, định tuyến OSPF, BGP, IS-IS, MPLS và HA Active/Passive hoặc Active/Active".
  • Khi chọn cấu hình Juniper SRX345: "Tường lửa NGFW 1U, tối thiểu 8 cổng 1GbE RJ-45 và 8 cổng 1GbE SFP (MACsec 16 cổng), 1 cổng OOB và 4 khe Mini-PIM; Firewall Stateful 5 Gbps, Packet mode 5,5 Gbps, IPsec VPN 977 Mbps, AVC 1,7 Gbps, IPS 600 Mbps, NGFW 430 Mbps; 375.000 phiên, 15.000 CPS, 2.048 hầm IPsec, RIB/FIB 1.000.000 / 600.000".

Lưu ý khi điền bảng đáp ứng và bóc tách mã hàng

  • Chọn mã nguồn cho SRX345: Trang 7 datasheet ghi Redundant PSU: No (do nguồn gắn trong, không hot-swap như SRX380), nhưng trang 10 có mã SRX345-SYS-JB-2AC tích hợp dual AC power supply. Khi cần 2 nguồn AC dự phòng chọn SRX345-SYS-JB-2AC; tại trạm biến áp 110kV dùng nguồn -48 VDC chọn SRX345-SYS-JB-DC.
  • Tai gắn rack 19 inch của SRX300: Mã SRX345-SYS-JB kèm sẵn tai rack (SRX34X-RMK), còn SRX300-SYS-JB không kèm tai rack (RMK not included). Nếu lắp tủ rack cho SRX300, kê thêm SRX300-RMK0 (có khay adapter) hoặc SRX300-RMK1.
  • Giấy phép phần mềm (A1, A2, P1, P2) và PoE+: Khi cần IPS, AppID, URLF, Antivirus hoặc ATP Cloud, chọn gói 1/3/5 năm S-SRX300-A1/A2/P1 hoặc S-SRX345-A1/A2/P1/P2 (theo chú thích 12 trang 10 datasheet, gói P2 chỉ hỗ trợ SRX340, SRX345, SRX380). Ngoài ra, cả hai mã không có cổng PoE+; nếu cần PoE+ trên tường lửa thì chọn SRX320-SYS-JB-P (6 cổng PoE+, 180W) hoặc SRX380-P-SYS-JB-AC (16 cổng PoE+, 480W).

Xem thêm danh mục tường lửa mạng và thiết bị bảo mật hoặc kết hợp bộ chuyển mạch công nghiệp và doanh nghiệp. Tham khảo các bài viết liên quan: so sánh switch Juniper EX2300, EX3400 và EX4100, hướng dẫn cấu hình SNMP trên Juniper Junos và cách chọn module quang SFP 1G SX và LX tương thích. Giá: liên hệ báo giá.

Nhận hỗ trợ hồ sơ thầu trong 24 giờ

Gửi cho NTCOM thông tin gói thầu kèm Phạm vi cung cấp (PVCC), datasheet, bảng thông số hoặc bảng điền đáp ứng. NTCOM tra mã sản phẩm, hãng sản xuất và điền đáp ứng kỹ thuật, phản hồi trong vòng 24 giờ. Báo giá ngay sau khi có đầy đủ hồ sơ, tên dự án, tên EU.

Nguồn tham khảo

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; thông số có thể thay đổi theo phiên bản datasheet của hãng, cần đối chiếu trước khi lập hồ sơ.

Bài viết hữu ích?Bình luận0

Bình luận(0)

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên chia sẻ ý kiến!

Để lại bình luận

Zalo