Cisco IE9300 (IE-9310, IE-9320): Switch L3 công nghiệp cho trạm
Tác giả
Nguyen Huu Cuong
Ngày đăng

Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series (gồm hai nhánh Cisco IE-9310 và Cisco IE 9320) là dòng switch Layer 3 công nghiệp chuẩn rack 1RU 28 cổng chạy Cisco IOS XE, làm mát không quạt (-40 đến +75 độ C), đạt chuẩn trạm điện IEC 61850-3 và IEEE 1613. Khác biệt cốt lõi: Cisco IE 9320 trang bị 2 cổng xếp chồng Cisco StackWise (ghép tối đa 4 switch), băng thông chuyển mạch tới 152 Gbps, hỗ trợ PRP/HSR trên dòng 24 cổng SFP, tích hợp GNSS/GPS và IRIG-B (IE-9320-22S2C4X) cùng tùy chọn 4PPoE 90W/cổng (tối đa 720W); còn Cisco IE-9310 lược bỏ cổng StackWise để tối ưu chi phí cho tủ điều khiển trạm độc lập. Bài viết đối chiếu chi tiết hai dòng từ datasheet Cisco và hướng dẫn lập hồ sơ mời thầu.
Hiểu nhanh bằng hình


Bối cảnh và định vị Cisco Catalyst IE9300 (IE-9310 và IE-9320)
Tại phòng điều khiển của một trạm biến áp 110kV hoặc nhà máy, khi gom lưu lượng về mạng Station Bus và Process Bus (chuẩn IEC 61850), kỹ sư cần switch Layer 3 lắp rack 19 inch 1RU mật độ cổng quang SFP cao và nguồn dự phòng kép AC/DC:
- Nền tảng chung dòng IE9300 Rugged: Khung 1RU với 28 cổng Ethernet (1G, 2.5G, 10G), 4 GB DRAM, 8 GB Flash (2.5 GB user), khe thẻ SD (
SD-IE-16GB=), USB 2.0, 4 ngõ vào cảnh báo tiếp điểm khô và 1 ngõ ra rơ-le Form-C. Chạy Cisco IOS XE tích hợp chip bảo mật Cisco Trust Anchor Module, Secure Boot và WebUI. - Định vị Cisco Catalyst IE-9310: Gồm mã toàn cổng quang 1G (
IE-9310-26S2C-E/-A) và mã lai PoE+ kèm quang 1G/10G (IE-9310-16P8S4X-E/-A). Không có cổng StackWise, phù hợp cho tủ ngăn lộ (bay level) độc lập hoặc nối vòng REP/MRP. - Định vị Cisco Catalyst IE-9320 (Cisco IE 9320): Gồm 6 nhóm cấu hình (
26S2C,22S2C4X,24P4S,24T4X,24P4X,16P8U4X). Có 2 cổng Cisco StackWise mặt trước ghép tối đa 4 switch cho lớp core hoặc distribution.

Khác biệt 1: Cấu hình 28 cổng mặt trước, Uplink 10G và xếp chồng StackWise
Mọi cổng mạng, console (1 RS-232 RJ45, 1 Micro USB), cảnh báo và 2 khay nguồn (PSU1, PSU2) đều ở mặt trước (Bảng 3 datasheet C78-2778848-10):
- Nhóm 24 cổng downlink quang SFP: Gồm 22 cổng 100/1000M SFP và 2 cổng Dual-Media (combo SFP/RJ45). Mã
IE-9310-26S2Ccó 4 uplink 1000M SFP, không có StackWise;IE-9320-26S2Ccó 4 uplink 100/1000M SFP kèm 2 cổng StackWise; cònIE-9320-22S2C4Xnâng lên 4 uplink 1G/10G SFP+, phủ Conformal Coating và có cổng GNSS/IRIG-B. - Nhóm cổng lai PoE+ và SFP có uplink 10G: Model
IE-9310-16P8S4X(từ IOS XE 17.18.1) kết hợp 16 cổng GE PoE+, 8 cổng 100/1000M SFP downlink và 4 uplink 1G/10G SFP+. - Nhóm 24 cổng đồng RJ45 và 2.5G 4PPoE trên IE-9320: Gồm
IE-9320-24P4S(24 GE PoE+, 4 uplink 1G SFP),IE-9320-24T4X(24 GE RJ45, 4 uplink 10G),IE-9320-24P4X(24 GE PoE+, 4 uplink 10G) vàIE-9320-16P8U4X(16 GE PoE+ và 8 cổng 2.5G 4PPoE 90W/cổng, 4 uplink 10G). - Xếp chồng Cisco StackWise (riêng IE-9320): Dùng cáp
CAB-STK-0.5M=hoặcCAB-STK-1M=ghép tối đa 4 switch, hỗ trợ EtherChannel liên switch và MRP over Stacking.
Lệnh kiểm tra trạng thái xếp chồng StackWise và cổng vật lý trên Cisco IOS XE:
show switchshow switch stack-ports summaryshow interfaces status

Khác biệt 2: Giao thức dự phòng 0 ms PRP/HSR và đồng bộ thời gian PTP, GNSS, IRIG-B
Bản tin GOOSE và Sampled Values (SV) trong trạm biến áp IEC 61850 đòi hỏi mạng chuyển mạch 0 ms khi đứt cáp và đồng bộ thời gian chính xác:
- Giao thức PRP và HSR (IEC 62439-3): Theo chú thích Bảng 9 của datasheet, PRP và HSR (kèm PTP over PRP, TrustSec over PRP) chỉ hỗ trợ trên 3 dòng:
IE-9320-26S2C-E/-A,IE-9320-22S2C4X-E/-AvàIE-9310-16P8S4X-E/-A. ModelIE-9310-26S2C-E/-Avà các mã IE-9320 cổng đồng dùng vòng REP, REP Fast, MRP và Fast MRP. - Đồng bộ thời gian IEEE 1588v2 PTP: Hỗ trợ Power Profile 2011/2017, IEC 61850-9-3 (Power Utility Profile) và Default Profile; hỗ trợ chuyển đổi NTP sang PTP. PTP không hỗ trợ trên 8 cổng 2.5G của
IE-9320-16P8U4X-E/-A. - Tích hợp GNSS/GPS và IRIG-B phần cứng: Duy nhất dòng
IE-9320-22S2C4X-E/-Acó cổng thu GNSS/GPS và giao diện vào/ra IRIG-B (B002, B003, B006, B007, B122, B123, B126, B127) trên mặt máy, làm đồng hồ chủ Grandmaster Clock cho trạm.
Lệnh kiểm tra đồng bộ PTP và dự phòng PRP/REP trên Cisco IOS XE:
show ptp clockshow prp channel detailshow rep topology
Khác biệt 3: Hiệu năng Layer 3, nguồn PoE 720W và bộ nguồn AC/DC trạm điện
Cả hai nhánh IE-9310 và IE-9320 đều định tuyến phần cứng tốc độ dây và có 2 khay nguồn rời cách ly điện áp (galvanically isolated):
- Băng thông chuyển mạch và tốc độ chuyển tiếp: Mã
IE-9310-26S2CvàIE-9320-26S2Cđạt 56 Gbps (forwarding 28 Gbps, 41.66 Mpps). Các mãIE-9310-16P8S4X,IE-9320-22S2C4X,24P4S,24T4X,24P4Xđạt 128 Gbps (forwarding 64 Gbps, 95.23 Mpps). MãIE-9320-16P8U4Xđạt 152 Gbps (forwarding 76 Gbps, 113.09 Mpps). - Quy mô bảng mạch (từ IOS XE 17.17.1): Hỗ trợ 24.000 MAC, 4.096 VLAN IDs (1.024 Active VLANs), 984 SVI, 1.000 nhóm IGMP, 8 hàng đợi QoS/cổng, 1.536 ACL, 7.000 tuyến IPv4 indirect, 8.192 tuyến IPv4 direct và 3.500 tuyến IPv6 indirect.
- 4 tùy chọn bộ nguồn rời: Gồm
PWR-RGD-LOW-DC-H(150W, 18-75 VDC cho tủ 24V/48V);PWR-RGD-AC-DC-H(150W, 85-264 VAC / 88-300 VDC cho tủ 110/220 VDC trạm);PWR-RGD-AC-DC-250(250W); vàPWR-RGD-AC-DC-400(400W). Không lắp chung nguồn 400W với nguồn 150W/250W. - Ngân sách PoE, Perpetual PoE và Fast PoE: Lắp 2 nguồn 400W giúp
IE-9320-24P4Xvà16P8U4Xđạt tối đa 720W (cần nguồn 400W cho 4PPoE Type 4 tới 90W/cổng); cònIE-9320-24P4SvàIE-9310-16P8S4Xđạt tối đa 480W.
Khác biệt 4: Giấy phép phần mềm Network Essentials (-E) và Network Advantage (-A)
- Network Essentials (đuôi -E): Hỗ trợ Layer 2, Q-in-Q, IGMP v1/v2/v3, 802.1X, DAI, Full Flexible NetFlow, MACsec-128, Static routing, RIP, PBR, OSPFv3 và OSPF (1.000 tuyến), BFD, GOOSE, PROFINET, CIP, Modbus TCP, L2 NAT, IOx và REP, MRP, PRP, HSR.
- Network Advantage (đuôi -A, hoặc nâng cấp
IE9300-NW-A=): Mở khóa BGP, EIGRP, IS-IS, OSPF đầy đủ, HSRP, NSF, LISP, BGP-EVPN over VxLAN, VRF-lite, PIMv2/Auto-RP/MSDP, L3 NAT, IP SLA, MACsec-256 và Cisco TrustSec (SGACL, SD-Access 32 VNs, 2.000 SGT/DGT, 10.000 IPv4-to-SGT), kèm tùy chọn Cisco Cyber Vision 3 năm (CV-A-IE).
Lệnh kiểm tra license, VRF và MACsec:
show license summaryshow ip route vrf all summaryshow macsec summary
Bảng so sánh thông số kỹ thuật: Cisco Catalyst IE-9310 và IE-9320
Bảng đối chiếu thông số dòng Cisco Catalyst IE9300 Rugged (datasheet C78-2778848-10):
Thông số kỹ thuật | Cisco IE-9310 (26S2C / 16P8S4X) | Cisco IE-9320 SFP (26S2C / 22S2C4X) | Cisco IE-9320 PoE (24P4S / 24P4X / 16P8U4X) |
|---|---|---|---|
Cấu hình 28 cổng (1RU) | 22 SFP + 2 Combo + 4x 1G SFP (26S2C); hoặc 16 PoE+ + 8 SFP + 4x 10G (16P8S4X) | 22 SFP + 2 Combo + 4x 1G SFP (26S2C) hoặc 4x 10G SFP+ (22S2C4X) | 24 GE PoE+ + 4x 1G/10G (24P4S/24P4X); hoặc 16 GE PoE+ + 8x 2.5G 4PPoE + 4x 10G (16P8U4X) |
Xếp chồng StackWise | Không hỗ trợ | 2 cổng (tối đa 4 switch) | 2 cổng (tối đa 4 switch) |
Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps (26S2C) / 128 Gbps (16P8S4X) | 56 Gbps (26S2C) / 128 Gbps (22S2C4X) | 128 Gbps (24P4S, 24P4X) / 152 Gbps (16P8U4X) |
Tốc độ chuyển tiếp gói | 41.66 Mpps / 95.23 Mpps | 41.66 Mpps / 95.23 Mpps | 95.23 Mpps / 113.09 Mpps |
Giao thức PRP và HSR | Chỉ hỗ trợ trên 16P8S4X (26S2C chỉ REP/MRP) | Hỗ trợ PRP, HSR, REP, MRP trên cả hai | Không hỗ trợ PRP/HSR (chỉ REP, MRP) |
Đồng bộ thời gian | IEEE 1588v2 PTP | PTP; riêng 22S2C4X có GNSS/GPS + IRIG-B | IEEE 1588v2 PTP (trừ cổng 2.5G 16P8U4X) |
Ngân sách PoE tối đa | Không PoE (26S2C) / 480W (16P8S4X) | Không cấp PoE | 480W (24P4S) / 720W (24P4X, 16P8U4X) |
Bộ nhớ DRAM / Flash | 4 GB DRAM / 8 GB Flash (2.5 GB user) | 4 GB DRAM / 8 GB Flash (2.5 GB user) | 4 GB DRAM / 8 GB Flash (2.5 GB user) |
Bảng MAC / Active VLANs | 24.000 MAC / 1.024 Active VLANs | 24.000 MAC / 1.024 Active VLANs | 24.000 MAC / 1.024 Active VLANs |
Tuyến IPv4 (Indirect / Direct) | 7.000 / 8.192 tuyến | 7.000 / 8.192 tuyến | 7.000 / 8.192 tuyến |
Công suất tiêu thụ thân máy | 61W (26S2C) / 105W (16P8S4X) | 64W (26S2C) / 73W (22S2C4X, phủ mạch) | 37W (24P4S) / 39W (24P4X) / 45W (16P8U4X) |
Chuẩn trạm và nhiệt độ | IEC 61850-3, IEEE 1613; -40 đến +75 độ C | IEC 61850-3, IEEE 1613; -40 đến +75 độ C | IEC 61850-3, IEEE 1613; -40 đến +75 độ C |
Cisco IE9300 (IE-9310, IE-9320) trong hồ sơ mời thầu
Khi lập yêu cầu kỹ thuật trong hồ sơ mời thầu (HSMT) hoặc điền bảng đáp ứng cho một trạm biến áp 110kV và nhà máy:
1. Cách ghi yêu cầu kỹ thuật trong hồ sơ mời thầu
- Switch L3 trạm biến áp xếp chồng (IE-9320-26S2C / 22S2C4X): "Switch L3 công nghiệp 1RU không quạt, -40 đến +75 độ C, chuẩn IEC 61850-3 và IEEE 1613; 22 cổng 100/1000M SFP, 2 cổng Dual-Media, 4 uplink 1G/10G SFP+; 2 cổng StackWise tối đa 4 switch; hỗ trợ PRP/HSR, PTP 1588v2; 2 nguồn AC/DC (88-300 VDC / 85-264 VAC)".
- Switch L3 tủ ngăn lộ độc lập (IE-9310-26S2C / 16P8S4X): "Switch L3 công nghiệp 1RU, 28 cổng (24 GE SFP + 4x 1G SFP hoặc 16 GE PoE+ + 8 GE SFP + 4x 10G SFP+); 4 GB DRAM, 8 GB Flash; 24.000 MAC, 1.024 VLANs, 7.000 tuyến IPv4 indirect; đạt IEC 61850-3 và IEEE 1613".
2. Lưu ý kỹ thuật khi điền bảng đáp ứng dự thầu
- Kiểm tra PRP/HSR trên dòng 26S2C: Mã
IE-9320-26S2Chỗ trợ PRP/HSR, nhưngIE-9310-26S2Ckhông hỗ trợ PRP/HSR. Nếu HSMT yêu cầu PRP/HSR trên switch 24 cổng SFP, phải chàoIE-9320-26S2C-E/-AhoặcIE-9320-22S2C4X-E/-A. - Chọn bộ nguồn rời (PSU): Tủ 110/220 VDC trạm biến áp (hoặc 220 VAC) chọn 2 bộ
PWR-RGD-AC-DC-H(150W) cho mã không PoE, hoặcPWR-RGD-AC-DC-250/400cho mã PoE. Tủ 24/48 VDC chọnPWR-RGD-LOW-DC-H(18-75 VDC). - Chọn đuôi -A và module SFP: Cần BGP, IS-IS, EIGRP, VRF-lite, HSRP, PIM hoặc MACsec-256 / TrustSec SGT thì chọn đuôi
-A. Module SFP Cisco không dùng đuôi-RGD; chọn dòng công nghiệp-I(GLC-SX-MMD,GLC-LH-SMD,SFP-10G-LR-I) kèm thẻSD-IE-16GB=và cápCAB-STK-0.5M=.
Xem thêm các thiết bị chuyển mạch công nghiệp chính hãng tại danh mục thiết bị chuyển mạch Switch và chi tiết tại trang sản phẩm Cisco Catalyst IE-9310-26S2C-E, Cisco Catalyst IE-9320-26S2C-E, Cisco Catalyst IE-9320-22S2C4X-E, Cisco Catalyst IE-9320-24P4X-E. Tham khảo các bài viết liên quan: Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy và Cisco IE3400 và IE3300: khác nhau những gì. Giá: liên hệ báo giá.
Nhận hỗ trợ hồ sơ thầu trong 24 giờ
Gửi cho NTCOM thông tin gói thầu kèm Phạm vi cung cấp (PVCC), datasheet, bảng thông số hoặc bảng điền đáp ứng. NTCOM tra mã sản phẩm, hãng sản xuất và điền đáp ứng kỹ thuật, phản hồi trong vòng 24 giờ. Báo giá ngay sau khi có đầy đủ hồ sơ, tên dự án, tên EU.
- Hotline: 0986 397 886
- Zalo: 0986397886
- Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com
Nguồn tham khảo
- Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series Data Sheet (Document ID: C78-2778848-10, 2026-07)
- Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series Switches Hardware Installation Guide
- Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series Software Configuration Guides (Cisco IOS XE 17.x)
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; thông số có thể thay đổi theo phiên bản datasheet của hãng, cần đối chiếu trước khi lập hồ sơ.
Bình luận(0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên chia sẻ ý kiến!

