NTCOM
Tích hợp hệ thống CNTT - Viễn thông

Check Point Rugged 1575R, 1595R: Tường lửa công nghiệp OT

Tác giả

Nguyen Huu Cuong

Ngày đăng

Check Point Rugged 1575R, 1595R: Tường lửa công nghiệp OT - NTCOM

Check Point Rugged (dòng Check Point Quantum Rugged gồm hai model thực bán Quantum Rugged 1575R và Quantum Rugged 1595R) là tường lửa công nghiệp thế hệ mới (NGFW) gắn thanh DIN-rail của Check Point, chuyên bảo vệ mạng điều khiển OT/ICS/SCADA tại một trạm biến áp 110kV và nhà máy. Thiết bị đạt thông lượng Threat Prevention 400 Mbps, NGFW 830 Mbps, IPS 1.000 Mbps, Firewall 1.970 Mbps (4.000 Mbps UDP 1518B), VPN AES-128 1.100 Mbps, kiểm soát hơn 1.400 giao thức ICS/SCADA (IEC-60870-5-104, IEC 61850, MMS, DNP3, Modbus, OPC DA/UA, Siemens S7) và hoạt động không quạt ở -40°C đến +75°C theo chuẩn IEC 61850-3, IEEE 1613.

Hiểu nhanh bằng hình

Hình giải thích dễ hiểu 3 vai trò chính của tường lửa công nghiệp Check Point Rugged (Quantum Rugged 1575R và 1595R)Sơ đồ đối chiếu thông số kỹ thuật tường lửa công nghiệp Check Point Quantum Rugged 1575R và 1595R theo Datasheet QR060424B

Vị trí của tường lửa Check Point Rugged trong mạng OT/ICS và SCADA

Theo Check Point Quantum Rugged Series Security Gateways Datasheet (QR060424B, May 9th, 2024), dòng Check Point Rugged được chế tạo với thiết kế thể rắn không bộ phận chuyển động (solid-state, không quạt, không ổ đĩa cơ) cho trạm biến áp, nhà máy điện, cơ sở dầu khí, tàu biển và hệ thống giao thông. Chạy phần mềm Check Point R81 ở chế độ Layer 3 Routed Mode hoặc Layer 2 Bridge Mode, thiết bị giải quyết ba bài toán an ninh công nghiệp:

Mô hình tường lửa lọc gói: gói tin đi qua cầu kiểm tra luật, gói bị chặn rơi vào thùng DROP
  • Phân vùng ranh giới IT/OT và vi phân đoạn: Đặt giữa mạng IT và OT hoặc tại cụm tủ PLC/RTU phân xưởng nhà máy và ngăn lộ của một trạm biến áp 110kV. Thiết bị nhận diện hơn 70 giao thức chuẩn và độc quyền (hơn 1.400 giao thức ICS/SCADA trên appwiki.checkpoint.com và hơn 1.800 giao thức cùng lệnh SCADA), gồm BACnet, CIP, DNP3, IEC-60870-5-104 (IEC-104), IEC 60870-6 (ICCP), IEC 61850, MMS, Modbus, OPC DA & UA, Profinet và Step7 (Siemens S7).
  • Vá ảo hệ thống điều khiển (Virtual Patching): Tự động bật chữ ký IPS (hơn 12.000 chữ ký) theo lỗ hổng CVE đã biết để bảo vệ máy trạm HMI/SCADA và PLC chạy hệ điều hành cũ mà không dừng vận hành.
  • Bảo vệ thiết bị IIoT (IoT Protect): Kết hợp IoT Protect và Check Point IoT API ánh xạ thiết bị vào hơn 200 hồ sơ (chức năng, hãng, model, VLAN, IP/MAC, mức rủi ro) và tự sinh chính sách Zero-Trust nội tuyến.

Đối chiếu các mã thực bán: Check Point Quantum Rugged 1575R và 1595R

Trong danh mục hiện hành, hai mẫu cũ 1200R và 1570R đã ngừng bán (EoS) và được thay thế bằng Quantum Rugged 1575R và 1595R. Hai model có cùng hiệu năng nhưng khác nhau về số cổng LAN, mạch Bypass NIC, cổng Serial, kích thước và modem di động:

Đối chiếu bố trí cổng vật lý mặt trước của Check Point Quantum Rugged 1575R, 1595R bản có dây và 1595R 5G

1. Check Point Quantum Rugged 1575R: 8 cổng LAN 1GbE, Serial DB9 và MTBF 268,8 năm

Quantum Rugged 1575R có kích thước 150 x 150 x 90 mm, nặng 1,8 kg, tối ưu gom nhiều IED/PLC trực tiếp tại tủ:

  • Bản có dây (CPAP-SG1575R-SNBT-DC): Gồm 8 cổng LAN 10/100/1000Base-T RJ-45 (cổng 2 kiêm 2 / Sync), 1 WAN combo (1GbE RJ-45 / 1000BaseF SFP), 1 DMZ combo (1GbE RJ-45 / 1000BaseF SFP; hỗ trợ SFP 100BaseF CPAC-1500-TR-100BASE-FX), 1 Serial DB9 cái (RS232, sẵn sàng RS422/RS485), 1 Console USB-C, 1 USB 3.0, khe Micro-SD, cột 5 đèn LED; không có Bypass NIC.
  • Bản Wi-Fi 6 và LTE (CPAP-SG1575RWLTE-xx-SNBT-DC): Thêm Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax MU-MIMO 3x3) một băng tần (2,4 GHz 450 Mbps, 5 GHz 1.300 Mbps), modem LTE Cat-13 (tải xuống 400 Mbps, tải lên 150 Mbps), Dual SIM (Nano/Micro) và cổng GPS; mã vùng -xx (-US, -EU, -JP, -AU, -IL, -CN, -IN, -NZ, -LA).
  • MTBF và chứng nhận hàng hải: Đạt MTBF 268,8 năm (nguồn DC, 25°C) và 30,2 năm (adapter AC); đạt chuẩn IEEE 1613, IEC 61850-3, IEC 60068-2-27/6 và hàng hải IEC-60945 B, IACS E10, DNV-GL-CG-0339.

2. Check Point Quantum Rugged 1595R: Vỏ mỏng 42 mm, Bypass NIC và tùy chọn 5G

Quantum Rugged 1595R có vỏ mỏng 150 x 170 x 42 mm, phù hợp tủ hẹp hoặc vị trí inline cần đóng mạch vật lý khi mất điện:

  • Bản có dây (CPAP-SG1595R-SNBT, 1,21 kg): Gồm 4 cổng LAN 10/100/1000Base-T RJ-45, 1 WAN combo (RJ-45 / 1000BaseF SFP), 1 DMZ combo (RJ-45 / 1000BaseF SFP), tích hợp mạch Bypass NIC, 1 Console USB-C, 1 Console RJ45, 1 Serial RJ45 cái (RS232), 1 USB 3.0 và khe Micro-SD.
  • Bản 5G (CPAP-SG1595R5G-SNBT, 1,36 kg): Thêm modem 5G nhúng sub-6 GHz kèm 4 ăng-ten (tải xuống 4,5 Gbps, tải lên 660 Mbps) và Dual SIM (Nano/Micro); đạt chuẩn IEEE 1613, IEC 61850-3, IEC 60255-27 C2.2.

Hiệu năng bảo mật, định tuyến, ClusterXL HA và nguồn điện

  • Thông lượng và phiên kết nối: Đạt 400 Mbps Threat Prevention (FW, App, URL, IPS, AV, Anti-Bot, SandBlast), 830 Mbps NGFW (FW, App, IPS), 1.000 Mbps IPS, 1.970 Mbps Firewall (Enterprise); và 4.000 Mbps Firewall (UDP 1518B), 1.100 Mbps VPN AES-128, 14.600 CPS, 1.000.000 kết nối đồng thời (Lab RFC 3511/2544/2647/1242).
  • Định tuyến, HA và VPN: Hỗ trợ OSPFv2, BGPv4 và 4++, RIP, PIM (SM, DM, SSM), IGMP, IPv6, cụm ClusterXL High Availability và Mobile Access 200 user SNX/VPN.
  • Nguồn DC 3 chân và adapter AC: Tích hợp cầu đấu DC 3 chân (12-60 VDC, -48 VDC; tối đa 10,2-72 VDC) và giắc DC-IN 12V cho adapter AC 12V/10A 120W (110-240 VAC, -40°C đến +70°C, mã đặt rời CPAC-1575R/1595R-PSU); hỗ trợ nguồn dự phòng.

Lệnh CLI Gaia Embedded kiểm tra phiên bản, cổng mạng, định tuyến OSPF và cụm ClusterXL HA khi nghiệm thu:

plaintext
show version all
show asset all
show interfaces all
set ospf area backbone on
set ospf interface LAN1 area backbone on
show ospf neighbors
cphaprob state
fw tab -t connections -s

Bảng so sánh thông số Check Point Quantum Rugged 1575R và 1595R

Thông số kỹ thuật

Quantum Rugged 1575R (Wired)

Quantum Rugged 1575R Wi-Fi LTE

Quantum Rugged 1595R (Wired / 5G)

Mã đặt hàng (kèm 1 năm SNBT)

CPAP-SG1575R-SNBT-DC

CPAP-SG1575RWLTE-xx-SNBT-DC

CPAP-SG1595R-SNBT / CPAP-SG1595R5G-SNBT

Threat Prevention / NGFW

400 Mbps / 830 Mbps

400 Mbps / 830 Mbps

400 Mbps / 830 Mbps

IPS / Firewall (Enterprise)

1.000 Mbps / 1.970 Mbps

1.000 Mbps / 1.970 Mbps

1.000 Mbps / 1.970 Mbps

Firewall 1518B UDP / VPN AES-128

4.000 Mbps / 1.100 Mbps

4.000 Mbps / 1.100 Mbps

4.000 Mbps / 1.100 Mbps

Kết nối/giây / Kết nối đồng thời

14.600 CPS / 1.000.000 phiên

14.600 CPS / 1.000.000 phiên

14.600 CPS / 1.000.000 phiên

Cổng WAN và DMZ

1x WAN combo + 1x DMZ combo (RJ-45/SFP)

1x WAN combo + 1x DMZ combo (RJ-45/SFP)

1x WAN combo + 1x DMZ combo (RJ-45/SFP)

Cổng LAN 1GbE RJ-45

8 cổng (10/100/1000Base-T)

8 cổng (10/100/1000Base-T)

4 cổng (10/100/1000Base-T)

Mạch Bypass NIC phần cứng

Không có

Không có

Có tích hợp (Yes)

Cổng Serial và Console

1x DB9 cái (RS232, RS422/485 ready); 1x USB-C

1x DB9 cái (RS232, RS422/485 ready); 1x USB-C

1x RJ45 cái (RS232); 1x USB-C và RJ45 Console

Kết nối không dây / Di động

Không có

Wi-Fi 6 3x3 (450/1.300Mbps) + LTE Cat-13 (2 SIM)

Không (Wired) / 5G sub-6GHz 4,5Gbps (bản 5G, 2 SIM)

Nguồn DC / Công suất tối đa

12-60VDC, -48VDC (10,2-72V) / 25,1 W

12-60VDC, -48VDC (10,2-72V) / 30,7 W

12-60VDC, -48VDC (10,2-72V) / 26,8 W (Wired), 29,5 W (5G)

Kích thước / Khối lượng

150 x 150 x 90 mm / 1,8 kg

150 x 150 x 90 mm / 1,8 kg

150 x 170 x 42 mm / 1,21 kg (Wired), 1,36 kg (5G)

Nhiệt độ / Cấp bảo vệ / MTBF DC

-40°C đến +75°C / IP30 / 268,8 năm

-40°C đến +75°C / IP30 / 268,8 năm

-40°C đến +75°C / IP30 / 11,27 năm (Wired), 8,35 năm (5G)

Chứng nhận công nghiệp

IEEE 1613, IEC 61850-3, IEC-60945 B, DNV-GL

IEEE 1613, IEC 61850-3, IEC-60945 B, DNV-GL

IEEE 1613, IEC 61850-3, IEC 60255-27 C2.2

Check Point Rugged trong hồ sơ mời thầu

1. Cách ghi yêu cầu kỹ thuật trong hồ sơ mời thầu (HSMT)

  • Môi trường và chuẩn trạm điện: Tường lửa công nghiệp thể rắn không quạt, vỏ IP30 lắp DIN-rail, treo tường hoặc để bàn; nhiệt độ làm việc -40°C đến +75°C; đạt chứng nhận IEEE 1613 và IEC 61850-3.
  • Cổng kết nối vật lý: Tối thiểu 1 cổng WAN combo (RJ-45/SFP) và 1 cổng DMZ combo (RJ-45/SFP); chọn 8 cổng LAN 1GbE + Serial DB9 (1575R) hoặc 4 cổng LAN 1GbE + Bypass NIC + 5G Dual SIM (1595R).
  • Hiệu năng và giao thức OT: Firewall 1.970 Mbps (4.000 Mbps UDP 1518B), IPS 1.000 Mbps, NGFW 830 Mbps, Threat Prevention 400 Mbps, VPN AES-128 1.100 Mbps, 14.600 CPS, 1.000.000 phiên; lọc sâu Modbus, BACnet, CIP, S7, IEC-104, ICCP, IEC 61850, MMS, DNP3, OPC DA/UA; hỗ trợ OSPF, BGP, RIP, PIM, ClusterXL HA, gói SandBlast (SNBT).

2. Lưu ý khi điền bảng đáp ứng và bóc tách mã hàng (BoM)

  • Giải trình thay thế mã cũ 1200R / 1570R đã EoS: Khi HSMT cũ còn ghi mã 1200R hoặc 1570R đã ngừng bán, nhà thầu không chào mã EoS mà chào sang mã thực bán 1575R (CPAP-SG1575R-SNBT-DC) hoặc 1595R (CPAP-SG1595R-SNBT) kèm thư giải trình mã kế nhiệm.
  • Nguồn AC 120W và khay rack đặt rời: Máy tích hợp cầu đấu DC 3 chân (12-60 VDC, -48 VDC). Nếu tủ chỉ có điện xoay chiều 110-240 VAC, kê thêm nguồn 120W CPAC-1575R/1595R-PSU; nếu tủ dùng 110/220 VDC thì kèm bộ đổi nguồn DC/DC sang 48 VDC. Lắp rack 19 inch cho 1575R cần khay CPAC-1575R-RM-DUAL.
  • Module SFP, thẻ SD và gia hạn thuê bao SNBT: Kê riêng SFP 1G CPAC-1500-TR-1SX, CPAC-1500-TR-1LX hoặc 100BaseF CPAC-1500-TR-100BASE-FX và thẻ nhớ CPAC-1500-32GB-SD / 64GB-SD. Mã phần cứng đuôi -SNBT chỉ gồm 1 năm đầu; nếu HSMT yêu cầu bản quyền 3 năm hoặc 5 năm thì phải cộng thêm gói gia hạn cho các năm tiếp theo.
  • Dẫn chứng NAT, PBR và NetFlow: Máy không có rơ-le cảnh báo khô; các tính năng NAT, PBR, NetFlow có trong R81 cần dẫn chứng R81.10.X Administration Guide kèm Datasheet phần cứng.

Xem thêm danh mục tường lửa mạng và bảo mật công nghiệp cùng các model thực bán: Check Point Quantum Rugged 1575R (CPAP-SG1575R-SNBT-DC), Check Point Quantum Rugged 1595R (CPAP-SG1595R-SNBT) và Check Point Quantum Rugged 1595R 5G (CPAP-SG1595R5G-SNBT). Tham khảo bài liên quan: tường lửa công nghiệp Cisco ISA-3000, tường lửa Palo Alto PA-440, PA-540 và cách chọn switch công nghiệp cho trạm biến áp và nhà máy. Giá: liên hệ báo giá.

Nhận hỗ trợ hồ sơ thầu trong 24 giờ

Gửi cho NTCOM thông tin gói thầu kèm Phạm vi cung cấp (PVCC), datasheet, bảng thông số hoặc bảng điền đáp ứng. NTCOM tra mã sản phẩm, hãng sản xuất và điền đáp ứng kỹ thuật, phản hồi trong vòng 24 giờ. Báo giá ngay sau khi có đầy đủ hồ sơ, tên dự án, tên EU.

Nguồn tham khảo

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; thông số có thể thay đổi theo phiên bản datasheet của hãng, cần đối chiếu trước khi lập hồ sơ.

Bài viết hữu ích?Bình luận0

Bình luận(0)

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên chia sẻ ý kiến!

Để lại bình luận

Zalo