Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Cisco IE-9310-26S2C-E switch công nghiệp Layer 3 24 cổng quang SFP
Mã sản phẩm (Part Number):
IE-9310-26S2C-E
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco IE-9310-26S2C-E là switch công nghiệp Layer 3 quản lý được dạng 1RU thuộc dòng Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series, chuyên dụng cho trạm biến áp, nhà máy và hệ thống giao thông thông minh với 28 cổng Gigabit, thiết kế không quạt bền bỉ.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Cisco IE-9310-26S2C-E switch công nghiệp Layer 3 24 cổng quang SFP 22 cổng downlink SFP 100/1000M, 2 cổng downlink Dual-Media SFP 100/1000M hoặc RJ45 10/100/1000M, 4 cổng uplink SFP 1000M, 1 cổng console RS-232 giao tiếp RJ-45 và 1 cổng Micro USB, 1 khe cắm thẻ nhớ SD (tùy chọn SD-IE-16GB=) và 1 cổng USB 2.0, 4 đầu vào cảnh báo tiếp điểm khô và 1 đầu ra rơ-le tiếp điểm khô Form-C.
Chi tiết sản phẩm
Cisco Catalyst IE-9310-26S2C-E là switch công nghiệp Layer 3 quản lý được, kích thước 1RU gắn rack, thuộc dòng Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series. Thiết bị trang bị 24 cổng downlink Gigabit (22 cổng SFP và 2 cổng Dual-Media SFP/RJ45) cùng 4 cổng uplink SFP 1G, vận hành trên nền tảng Cisco IOS XE với bản quyền Network Essentials. Switch được thiết kế chuyên dụng cho môi trường khắc nghiệt tại các trạm biến áp điện lực, nhà máy công nghiệp, hệ thống giao thông thông minh và tủ rack điều khiển ngoài trời.
Tổng quan
Dòng Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series đưa kết nối Gigabit Ethernet tốc độ cao vào thân máy 1RU gắn rack, chế tạo chuyên biệt cho môi trường công nghiệp và mạng doanh nghiệp mở rộng. Mỗi thiết bị sở hữu 28 cổng Ethernet tốc độ Gigabit, thiết kế không quạt, tản nhiệt đối lưu tự nhiên, không có linh kiện chuyển động cơ học, chịu được rung lắc, va đập, xung điện và nhiễu điện từ trường mạnh. Nhờ đó, máy vận hành ổn định trong tủ thiết bị ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt mà vẫn đáp ứng hoàn hảo tiêu chuẩn thiết kế mạng và yêu cầu hiệu năng của hạ tầng công nghệ thông tin.
Thiết bị chạy hệ điều hành Cisco IOS XE với các tính năng bảo mật tích hợp như Secure Boot, ký ảnh phần mềm và mô-đun phần cứng Cisco Trust Anchor; hỗ trợ lập trình cấu hình qua API mở và mô hình dữ liệu YANG/NETCONF. Việc quản trị được thực hiện tập trung qua Cisco Catalyst Center, hoặc trực tiếp qua giao diện đồ họa WebUI hiện đại, thân thiện cho đội ngũ kỹ thuật vận hành.
Điểm nổi bật
- Thiết kế công nghiệp bền bỉ: Dải nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 75°C (tủ có quạt thông gió cưỡng bức), thiết kế không quạt hoàn toàn, cấp bảo vệ vỏ máy IP30, độ tin cậy MTBF đạt 530.890 giờ.
- 28 cổng Gigabit trong 1RU: 22 cổng quang SFP 100/1000M, 2 cổng Dual-Media (SFP hoặc RJ45) và 4 cổng uplink SFP 1000M chuyên dụng cho các đường truyền trục.
- Khả năng dự phòng mạng vòng: Hỗ trợ các giao thức mạng vòng công nghiệp gồm Resilient Ethernet Protocol (REP, REP Fast), Media Redundancy Protocol (MRP, Fast MRP) và EtherChannel, kết hợp cơ chế cảnh báo mất nguồn dying gasp.
- Dự phòng nguồn điện kép: Trang bị 2 khay cắm bộ nguồn AC/DC độc lập, tháo lắp nóng và chia tải hoặc dự phòng 1+1, bảo đảm hệ thống không gián đoạn khi xảy ra sự cố nguồn.
- Giao thức tự động hóa công nghiệp: Hỗ trợ tích hợp sẵn giao thức Common Industrial Protocol (CIP/EtherNet/IP), PROFINET, Modbus TCP và chuẩn đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP.
- Triển khai và thay thế thuận tiện: Hỗ trợ Zero Touch Provisioning (ZTP) và Cisco Plug and Play (PnP), cho phép thay thế thiết bị nhanh bằng thẻ nhớ SD mà không cần lập trình lại tại chỗ.
Phần cứng và cổng kết nối
Cấu hình cổng giao tiếp
- 22 cổng downlink SFP: Hỗ trợ chuẩn tốc độ 100M (Fast Ethernet) và 1000M (Gigabit Ethernet) cho các đường truyền cáp quang đến thiết bị hiện trường.
- 2 cổng downlink Dual-Media: Cổng kết hợp linh hoạt, cho phép cắm module quang SFP 100/1000M hoặc kết nối cáp đồng RJ45 10/100/1000M tiêu chuẩn.
- 4 cổng uplink SFP: Tốc độ 1000M chuyên dụng cho kết nối đường trục (uplink) hoặc ghép nối mạng vòng quang giữa các tủ điều khiển.
Quản trị, lưu trữ và cảnh báo
- Cổng console: Gồm 1 cổng RS-232 giao tiếp RJ-45 và 1 cổng Micro USB để kỹ sư thao tác cấu hình trực tiếp.
- Lưu trữ mở rộng: Trang bị 1 khe cắm thẻ nhớ SD (tùy chọn thẻ SD-IE-16GB=) và 1 cổng USB 2.0 giúp sao lưu cấu hình hệ thống, khôi phục ảnh hệ điều hành khi bảo dưỡng hoặc hoán đổi máy.
- Bộ nhớ hệ thống: 4 GB DRAM và 8 GB bộ nhớ flash hàn bo mạch, trong đó khoảng 2.5 GB bộ nhớ flash mở cho người dùng lưu trữ dữ liệu cục bộ.
- Hệ thống cảnh báo tại chỗ: 4 đầu vào cảnh báo tiếp điểm khô (dry-contact alarm inputs) và 1 đầu ra rơ-le tiếp điểm khô Form-C để đấu nối sang còi, đèn hoặc hệ thống giám sát tủ trạm.
Nguồn điện và đặc tính lắp đặt
Thiết bị có 2 khe cắm bộ nguồn lắp phía trước, hỗ trợ cả nguồn điện xoay chiều điện áp cao PWR-RGD-AC-DC-H (85-264VAC / 88-300VDC) và nguồn một chiều điện áp thấp PWR-RGD-LOW-DC-H (24-60VDC). Công suất tiêu thụ của bản thân switch là 61W. Kích thước thân máy đạt chuẩn 1.72 x 17.5 x 14.0 in (4.4 x 44.5 x 35.6 cm), trọng lượng 12.2 lb (5.53 kg), thiết kế gắn tủ rack 19 inch tiêu chuẩn. Toàn bộ các bộ nguồn đều được cách ly điện và đạt chứng nhận khu vực nguy hiểm (Class I, Div 2 / ATEX).
Xem toàn bộ thông số chi tiết tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Trạm biến áp điện lực và lưới điện thông minh
Thiết bị tuân thủ đầy đủ tiêu chuẩn IEEE 1613 và IEC 61850-3 về thiết bị truyền thông trong trạm biến áp, cùng hồ sơ IEC 61850-9-3 (Power Utility Profile) phục vụ đồng bộ thời gian. Mật độ 24 cổng quang Gigabit giúp gom trực tiếp các kết nối từ rơ-le bảo vệ kỹ thuật số (IED), bộ điều khiển vịnh (BCU), khối đo lường và điều khiển từ xa (RTU) về switch trung tâm bằng sợi quang, triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ cảm ứng điện từ và chênh lệch điện thế đất trong trạm phân phối 110kV/220kV/500kV.
Nhà máy tự động hóa và dây chuyền sản xuất
Switch hỗ trợ sẵn các giao thức truyền thông công nghiệp EtherNet/IP (CIP) và PROFINET, giúp các bộ lập trình PLC và máy tính công nghiệp trao đổi dữ liệu mượt mà. Cấu trúc mạng vòng Ethernet công nghiệp với giao thức REP hoặc MRP bảo đảm mạng tự khôi phục chỉ trong vài chục mili-giây nếu xảy ra sự cố đứt tuyến cáp quang, giữ cho dây chuyền hoạt động liên tục.
Giao thông thông minh và đường sắt
Sản phẩm đạt các chứng chỉ chuyên ngành giao thông gồm EN 50121-4, EN 50121-3-2 cho thiết bị lắp đặt dọc tuyến đường sắt, sổ tay AREMA C&S Manual phần 11.5.1/11.5.2 và chuẩn tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông NEMA TS2:2021.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt tính năng giữa IE-9310 và IE-9320
Model IE-9310-26S2C-E là thiết bị hoạt động độc lập (standalone), không hỗ trợ công nghệ xếp chồng Cisco StackWise. Đối với các dự án yêu cầu ghép nhiều switch thành một khối quản trị logic duy nhất qua cáp stack, cần lựa chọn các mã thuộc dòng IE-9320 (chẳng hạn IE-9320-26S2C-E).
Các giao thức mạng vòng dự phòng không ngắt quãng PRP (Parallel Redundancy Protocol) và HSR (High Availability Seamless Redundancy) theo chuẩn IEC 62439-3 không hỗ trợ trên mã IE-9310-26S2C (chỉ có trên model IE-9310-16P8S4X và các mã IE-9320-26S2C, IE-9320-22S2C4X). IE-9310-26S2C sử dụng các cơ chế dự phòng chuẩn công nghiệp gồm REP, MRP và Spanning Tree (RSTP/MSTP).
Thiết bị là dòng switch thuần quang dữ liệu, không cấp nguồn PoE. Trường hợp dự án cần cấp nguồn qua cáp mạng cho camera IP hoặc thiết bị ngoại vi, cần xem xét các model hỗ trợ PoE như IE-9310-16P8S4X hoặc dòng IE-9320.
Lựa chọn module quang SFP
Các cổng quang của switch hỗ trợ chuẩn Fast Ethernet (100M) và Gigabit Ethernet (1G). Khi triển khai cáp sợi quang đơn mode (SMF), khuyến nghị sử dụng các module quang tiêu chuẩn chính hãng Cisco như GLC-LH-SMD= (cự ly 10 km) hoặc GLC-EX-SMD= (40 km), GLC-ZX-SMD= (70 km).
Chi tiết về tiêu chí và phương pháp chọn module quang cho hệ thống switch mạng, xem tại bài viết: Hướng dẫn chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Xem danh mục mã đặt hàng và phụ kiện kèm theo tại tab Licensing and deployment.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới đây trích từ datasheet Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series (mã tài liệu C78-2778848-10), cột số liệu là của riêng model IE-9310-26S2C-E. Dấu "-" nghĩa là datasheet không áp dụng mục đó cho model này.
Thông số | Cisco Catalyst IE-9310-26S2C-E |
|---|---|
Cấu hình cổng | |
Tổng số cổng | 28 |
Cổng downlink | 22 ports 100/1000M SFP and 2 ports Dual-Media (100/1000M SFP or 10/100/1000M RJ45) |
Cổng uplink (SFP/SFP+) | 4 ports 1000M |
Giấy phép phần mềm mặc định | Network Essentials |
Thông số phần cứng | |
Bộ nhớ | 4-GB DRAM; 8-GB onboard flash memory |
Lưu trữ rời | USB, SD card |
Cổng cảnh báo | 4 dry-contact alarm inputs; 1 dry-contact Form-C relay alarm output |
Cổng console | 1 RS-232 (via RJ-45), 1 Micro USB |
Đầu vào nguồn | Dual AC/DC power inputs |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (C x R x S) | 1.72 x 17.5 x 14.0 in. with PWR-RGD-AC-DC-H / PWR-RGD-LOW-DC-H |
Trọng lượng | 12.2 lb (5.53 kg) |
Kiểu lắp đặt | Rack mount |
Công suất tiêu thụ | 61W |
Hiệu năng và năng lực | |
Tốc độ chuyển tiếp | 41.66 Mpps |
Băng thông chuyển tiếp | 28 Gbps |
Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps (switching bandwidth is full-duplex capacity) |
Số hàng đợi mỗi cổng | 8 egress |
Địa chỉ MAC unicast | 24000 |
Nhóm multicast IGMP | 1000 |
Số VLAN ID | 4096 |
Số VLAN hoạt động | 1024 |
Tuyến IPv4 gián tiếp | 7000 |
Tuyến IPv4 trực tiếp | 8192 |
Tuyến IPv6 gián tiếp | 3500 |
Số thực thể STP | 128 |
Số mục ACL (PACL/VACL/RACL) | 1536 |
DRAM | 4 GB |
Flash khả dụng | 2.5 GB |
Dung lượng thẻ SD | 16 GB |
Hỗ trợ SD-Access Fabric Edge | Yes (32 VNs) |
Chính sách SGT/DGT | 2000 |
Ràng buộc IPv4 – SGT | 10000 |
Số SVI tối đa | 984 |
Số phiên SXP | 200 |
Số đường hầm GRE | 10 |
Môi trường, tuân thủ và chứng nhận | |
Phát xạ điện từ | FCC 47 CFR Part 15 Class A; EN 55032 Class A; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 32 Class A; CISPR 11 Class A; CISPR 32 Class A; ICES 003 Class A; CNS15936; EN 300 386; EN 61000-3-2 Harmonic Current Emissions; EN 61000-3-3 Voltage Fluctuations and Flicker; KS C9832 |
Miễn nhiễm điện từ | EN55024/EN55035; CISPR 24/CISPR35; KS C9835; EN 61000-4-2 Electro Static Discharge; EN 61000-4-3 Radiated RF; EN 61000-4-4 Electromagnetic Fast Transients; EN 61000-4-5 Surge; EN 61000-4-6 Conducted RF; EN 61000-4-8 Power Frequency Magnetic Field; EN 61000-4-10 Oscillatory Magnetic Field; EN 61000-4-11 AC Voltage Dips; EN 61000-4-29 DC Voltage Dips |
Tiêu chuẩn ngành | EN 61000-6-2 Industrial; EN 61000-6-4 Industrial; EN 61000-6-1 Light Industrial; EN 61326 Industrial Control; IEEE 1613:2009 Electric Power Stations Communications Networking; IEC 61850-3 Electric Substations Communications Networking; EN 50121-4; EN 50121-3-2:2016 +A1:2019; EN 50125-3:2003; EN 50125-1:2014; AREMA C&S Manual 2019 part 11.5.1 and 11.5.2; IP30 (per EN60529); IEC 61850-9-3 (Power Utility Profile) |
Tiêu chuẩn an toàn | Information technology equipment:; UL/CSA 60950-1; EN 60950-1, CB to IEC 60950-1 with all country deviations; UL/CUL 62368-1, CB to IEC62368-1 with country deviations; NOM to NOM-019-SCFI (through partners and distributor); Industrial floor (control equipment):; CB report and certificate to IEC 61010-2-201; UL/CSA 61010-2-201; CSA C22.2, No.142; Hazardous locations:; UL 121201 (Class l, Div 2, groups A-D); CSA 213 (Class l, Div 2, groups A-D); UL/CSA 60079-0, -7 (Class l, Zone 2, Gc/IIC); IEC 60079-0, -7 IECEx test report (Class l, Zone 2, Gc/IIC, ec); EN 60079-0, -7 ATEX certificate (Class l, Zone 2, Gc/IIC, ec) |
Môi trường hoạt động | Operating temperature:; -40° to 75°C (-40° to 167°F) (blower-equipped cabinet); -40° to 60°C (-40° to 140°F) (sealed cabinet); -40° to 70°C (-40° to 158°F) (vented cabinet); EN 60068-2-1; EN 60068-2-2; EN 61163; Altitude:; Up to 15,000 feet (4572 m) with no temperature derating; Up to 40,000 feet (12,192 m) with temperature derating down to 25°C (77°F) |
Điều kiện lưu kho | Temperature: -40° to 85°C (-40° to 185°F); Altitude: 15,000 feet (4572 m); IEC 60068-2-14 |
Độ ẩm | Relative humidity of 5% to 95% noncondensing; IEC 60068-2-3; IEC 60068-2-30 |
Sốc và rung | IEC 60068-2-6 (Vibration); IEC 60068-2-27 (Shock); IEC 60068-2-31 (Shock); IEC 60068-2-32 (Shock); IEC 60068-2-64 (Vibration) |
Bảo hành | Five-year limited hardware warranty on all IE9300 product IDs and all Industrial Ethernet (IE) power supplies. See more information in the Warranty section. |
Chứng nhận | IEC/ANSI/ISA-62443-4-1-2018; ANSI/ISA-62443-4-2-2018, IEC-62443-4-2-2019; FIPS 140-2; USGv6-r1; Ready Logo Version 5; Common Criteria; ODVA Industrial EtherNet/IP; NEMA TS2:2021 |
Độ tin cậy (MTBF) | |
MTBF công bố (giờ) | 530,890 |
Ghi chú của datasheet
- Tốc độ chuyển tiếp đo với kích thước gói tin tiêu chuẩn 64 byte.
- Các chỉ số 24000 địa chỉ MAC unicast, 7000 tuyến IPv4 gián tiếp và 3500 tuyến IPv6 gián tiếp áp dụng từ phiên bản Cisco IOS XE 17.17.1 trở đi. Trên các phiên bản trước đó, thông số tương ứng là 16000 địa chỉ MAC, 3044 tuyến IPv4 gián tiếp và 1522 tuyến IPv6 gián tiếp.
- Dung lượng bộ nhớ flash khả dụng cho người dùng khoảng 2.5 GB. Thẻ nhớ SD và bộ lưu trữ USB là tùy chọn đặt riêng, không kèm theo máy khi xuất xưởng; cổng USB 2.0 phục vụ nạp hệ điều hành và tệp cấu hình.
- Trọng lượng công bố 12.2 lb (5.53 kg) tính riêng cho thân máy, chưa bao gồm bộ nguồn và nắp che khe nguồn.
- Công suất tiêu thụ hệ thống (61W) đo ở điều kiện danh định, mức tiêu thụ thực tế phụ thuộc số lượng và loại module quang SFP lắp đặt, hiệu suất và số lượng bộ nguồn trong máy.
- Dải nhiệt độ hoạt động -40°C đến 75°C áp dụng cho tủ có quạt thông gió cưỡng bức; tủ kín hoàn toàn đạt -40°C đến 60°C; tủ thông gió tự nhiên đạt -40°C đến 70°C. Giới hạn chứng nhận an toàn đạt tới 60°C.
- Độ cao vận hành lên tới 15.000 ft (4572 m) không bị suy giảm định mức nhiệt độ; từ 15.000 ft đến 40.000 ft (12.192 m) cần hạ trần nhiệt độ hoạt động xuống 25°C.
- Các chứng nhận môi trường và vô tuyến datasheet ghi riêng cho model IE-9320-22S2C4X (EN 303 413, EN 301 489-19, thử nghiệm ăn mòn muối sương IEC 60068-2-52 và khí hỗn hợp IEC 60068-2-60) không áp dụng cho model IE-9310-26S2C-E nên đã được loại khỏi bảng.
- Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm của hãng; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình dịch vụ và môi trường lưu lượng mạng.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
IE-9310-26S2C-E | Cisco Catalyst IE-9310-26S2C-E – Catalyst IE9300 w/ 24 Ports GE SFP Downlinks and 4 Ports GE SFP uplinks, NE |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
SD-IE-16GB= | 16GB SD memory card for IE – 16GB SD memory card for IE |
RM-RGD-19IN= | Spare 19IN rack-mount kit – Spare 19IN rack-mount kit |
RM-RGD-23IN= | 23IN NEBS rack-mount kit – 23IN NEBS rack-mount kit |
RM-RGD-ETSI= | ETSI rack-mount kit – ETSI rack-mount kit |
PWR-RGD-AC-DC-H | Hazloc Power Supply High AC/DC 85-264VAC/88-300VDC – Hazloc Power Supply High AC/DC 85-264VAC/88-300VDC |
PWR-RGD-AC-DC-H= | Spare Hazloc Power Supply High AC/DC 85-264VAC/88-300VDC – Spare Hazloc Power Supply High AC/DC 85-264VAC/88-300VDC |
PWR-RGD-LOW-DC-H | Hazloc Power Supply Low DC 24-60V/10A – Hazloc Power Supply Low DC 24-60V/10A |
PWR-RGD-LOW-DC-H= | Spare Hazloc Power Supply Low DC 24-60V/10A – Spare Hazloc Power Supply Low DC 24-60V/10A |
PWR-RGD-AC-DC-250 | Hazloc Power Supply 100-240VAC/100-250VDC – Hazloc Power Supply 100-240VAC/100-250VDC |
PWR-RGD-AC-DC-250= | Spare Hazloc Power Supply 100-240VAC/100-250VDC – Spare Hazloc Power Supply 100-240VAC/100-250VDC |
PWR-RGD-AC-DC-400 | Hazloc Power Supply 100-240VAC/100-250VDC, 400W – Hazloc Power Supply 100-240VAC/100-250VDC, 400W |
PWR-RGD-AC-DC-400= | Spare Hazloc Power Supply 100-240VAC/100-250VDC, 400W – Spare Hazloc Power Supply 100-240VAC/100-250VDC, 400W |
IE9300-NW-A= | Network Advantage License for IE9300, Perpetual – Network Advantage License for IE9300, Perpetual |
IE9300-DNA-E | Cisco Catalyst Center DNA Essentials license for IE9300 Series – Cisco Catalyst Center DNA Essentials license for IE9300 Series |
IE9300-DNA-E-3Y | IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Essentials, 3 Year Term license – IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Essentials, 3 Year Term license |
IE9300-DNA-E-5Y | IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Essentials, 5 Year Term license – IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Essentials, 5 Year Term license |
IE9300-DNA-E-7Y | IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Essentials, 7 Year Term license – IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Essentials, 7 Year Term license |
IE9300-DNA-A | Cisco Catalyst Center DNA Advantage license for IE9300 Series – Cisco Catalyst Center DNA Advantage license for IE9300 Series |
IE9300-DNA-A-3Y | IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Advantage, 3 Year Term license – IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Advantage, 3 Year Term license |
IE9300-DNA-A-5Y | IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Advantage, 5 Year Term license – IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Advantage, 5 Year Term license |
IE9300-DNA-A-7Y | IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Advantage, 7 Year Term license – IE 9300 Cisco Catalyst Center DNA Advantage, 7 Year Term license |
Giấy phép Cisco Catalyst Center (DNA)
Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: DNA-E = giấy phép Catalyst Center DNA Essentials; DNA-A = giấy phép Catalyst Center DNA Advantage.
Có trong gói | Dịch vụ |
|---|---|
DNA-E, DNA-A | Cisco Catalyst Center |
DNA-E, DNA-A | Visibility |
DNA-E, DNA-A | Day-zero network bring-up automation |
DNA-E, DNA-A | SD-Access Extended Node |
DNA-E, DNA-A | Industrial Support |
DNA-A | LAN Automation |
DNA-A | SD-Access Policy Extended Node |
DNA-A | SD-Access Fabric Edge Node |
DNA-A | Device 360 |
DNA-A | Patch/SMU Lifecycle Management |
DNA-A | Application Visibility and Control (NBAR2) |
Tùy chọn bộ nguồn
Mã bộ nguồn | Công suất | Dải điện áp vào | Trường hợp sử dụng |
|---|---|---|---|
PWR-RGD-LOW-DC-H | 150W | DC 18-75V | Low-voltage DC power source; Compliant for use in hazardous locations |
PWR-RGD-AC-DC-H | 150W | AC 85-264V or; DC 88-300V | High-voltage AC or DC power source. Compliant for use in hazardous locations |
PWR-RGD-AC-DC-250 | 250W | AC 85-264V or; DC 88-300V | High-voltage AC or DC power source Compliant for use in hazardous locations |
PWR-RGD-AC-DC-400 | 400W | AC 85-264V or; DC 88-300V | High-voltage AC or DC power source Compliant for use in hazardous locations |
Thiết bị hỗ trợ 2 khay cắm nguồn dạng tháo lắp nóng, cho phép chạy dự phòng 1+1 hoặc chia tải. Do IE-9310-26S2C-E không cấp nguồn PoE, các bộ nguồn 150W (PWR-RGD-LOW-DC-H hoặc PWR-RGD-AC-DC-H) đã đáp ứng trọn vẹn nhu cầu tiêu thụ công suất của hệ thống.
Giấy phép Network Essentials (vĩnh viễn)
Nhóm tính năng | Tính năng hỗ trợ (theo datasheet) |
|---|---|
Layer 2 switching | 802.1Q, 802.1w, 802.1ab, 802.1s, 802.3ad, 802.3x, Per-VLAN Rapid Spanning Tree (PVRST+), Per-VLAN Spanning Tree (PVST+), Rapid PVST (RPVST), Remote Switched Port Analyzer (RSPAN), Switched Port Analyzer (SPAN), STP, Storm Control, VLAN Trunk Protocol (VTP) v2/v3, 802.1Q Tunneling, Layer 2 Protocol Tunneling (L2PT), Q-in-Q, Selective Q-in-Q, EtherChannel, VLAN Mapping, Loop Detection Guard |
Multicast | IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, Multicast Listener Discovery (MLD) snooping |
Management | WebUI, MIB, Simple Network Management Protocol (SNMP), syslog, Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) server, NETCONF, Embedded Event Manager (EEM), Cisco Plug and Play (PnP), Express Setup, Resilient Ethernet Protocol (REP) Zero Touch Provisioning (ZTP) |
Security | DHCPv6 Guard, IP Source Guard, IPv6 Destination Guard, IPv6 Neighbor Discovery Multicast Suppress, IPv6 Router Advertisement (RA) Guard, IPv6 Snooping, IPv6 Source/Prefix Guard, IPv6 Neighbor Discovery Duplicate Address Detection, Full Flexible NetFlow, PACL, VACL, Network Edge Authentication Topology (NEAT), HTTPS, RADIUS, TACACS+, X.509v3, Secure Shell (SSH), DHCP Snooping, 802.1X, Client Information Signaling Protocol (CISP), Dynamic ARP Inspection (DAI), authentication, authorization, and accounting (AAA), Secure Copy Protocol (SCP), IEEE 802.1AE MACsec-128, TLS 1.3 |
Quality of Service (QoS) | 802.1p, priority queuing, Modular QoS command-line interface (MQC), class-based shaping and marking, egress policing, egress queuing and shaping, Auto-QoS, Differentiated Services Code Point (DSCP) mapping and filtering, low-latency queuing |
Layer 3 routing | Static routing, Open Shortest Path First (OSPF – 1000 routes), OSPFv3, Routing Information Protocol (RIP), Policy-Based Routing (PBR) |
Industrial Ethernet | Locate Switch, Swap Drive, Generic Object-Oriented Substation Events (GOOSE) messaging, SCADA Protocol Classification, PTP (Default Profile, Power Profile 2011, Power Profile 2017), Network Time Protocol (NTP) to PTP, Bidirectional Forwarding Detection (BFD), PTP as refclock for NTP, PROFINET, Common Industrial Protocol (CIP), Cisco IOx support, Layer 2 Network Address Translation (L2 NAT), ModBus TCP, ERSPAN, dying gasp |
Redundancy | REP rings, REP Fast, MRP, Fast MRP, PTP over MRP |
Automation | YANG, NETCONF, RESTCONF, Cisco Plug and Play (PnP), Day-0 Zero Touch Provisioning (ZTP) |
Giấy phép Network Advantage (nâng cấp tuỳ chọn)
Nhóm tính năng | Tính năng bổ sung so với Essentials |
|---|---|
IP routing protocols | Hot Standby Router Protocol (HSRP), Border Gateway Protocol (BGP), Enhanced Interior Gateway Routing Protocol (EIGRP), Intermediate System-to-Intermediate System (IS-IS), Nonstop Forwarding (NSF), LISP, OSPF, BGP-EVPN over VxLAN |
Virtualization | VRF-lite |
Security | Cisco TrustSec ® : Security group ACL (SGACL), SGACL logging, Extensible Authentication Protocol – Transport Layer Security (EAP-TLS), IEEE 802.1AE MACsec-256, SD-Access Policy Extended Node, SD-Access Fabric Edge Node, Generic Routing Encapsulation (GRE) |
IP Multicast | Auto-RP, Multicast Source Discovery Protocol (MSDP), Protocol Independent Multicast (PIM) v2, IPv6 Multicast with VRF-lite support |
Industrial Ethernet | Layer 3 Network Address Translation (L3 NAT) |
Network Features | Audio Video Bridging (AVB, IEEE 802.1BA), IP SLA |
Giấy phép Network Advantage bao gồm toàn bộ tính năng của Network Essentials. Thiết bị IE-9310-26S2C-E xuất xưởng với giấy phép Network Essentials vĩnh viễn; nâng cấp sau bằng mã đặt hàng IE9300-NW-A=. Hai bảng tính năng trên đã lược bỏ các mục mà datasheet quy định chỉ hỗ trợ trên model khác trong dòng (HSR, PRP, PTP over PRP, MRP over Stacking, IRIG-B, GNSS/GPS).
Module quang SFP tương thích
Mã module | Chuẩn | Khoảng cách tối đa | Loại cáp |
|---|---|---|---|
GLC-LH-SMD= | 1000BASE-LX/LH | 550 m / 10 km | MMF / SMF |
GLC-SX-MMD= | 1000BASE-SX | 550 m | MMF |
GLC-EX-SMD= | 1000BASE-EX | 40 km | SMF |
GLC-ZX-SMD= | 1000BASE-ZX | 70 km | SMF |
GLC-BX-D= | 1000BASE-BX10 | 10 km | SMF |
GLC-BX-U= | 1000BASE-BX10 | 10 km | SMF |
GLC-TE= | 1000BASE-T | 100 m | Cáp đồng |
GLC-FE-100FX= | 100BASE-FX | 2 km | MMF |
GLC-FE-100LX= | 100BASE-LX10 | 10 km | SMF |
GLC-FE-100EX= | 100BASE-EX | 40 km | SMF |
GLC-FE-100ZX= | 100BASE-ZX | 80 km | SMF |
Cisco IE-9310-26S2C-E trang bị các cổng SFP 1G và Fast Ethernet 100M. Theo khuyến cáo của Cisco, các module quang chuẩn công nghiệp không mang hậu tố -RGD được sử dụng phổ biến và tương thích hoàn toàn. Khi dùng module quang cấp nhiệt độ thương mại (COM) hoặc mở rộng (EXT), cần kiểm tra mức nhiệt môi trường thực tế theo quy chuẩn datasheet.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới Cisco Catalyst IE-9310-26S2C-E. Các đường dẫn trích xuất từ tài liệu công bố của Cisco.
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series: Mã tài liệu C78-2778848-10, cập nhật 07/2026. Đây là nguồn số liệu chính thức của trang sản phẩm này.
- Trang sản phẩm dòng Cisco Catalyst IE9300: Thông tin cập nhật mới nhất về dòng sản phẩm: cisco.com/go/ie9300.
- Hướng dẫn cấu hình Audio Video Bridging cho IE9300: Dành cho triển khai AVB theo IEEE 802.1BA: xem tài liệu cấu hình AVB.
Bảo hành và dịch vụ hỗ trợ
- Điều khoản bảo hành phần cứng: Tài liệu bảo hành C99-740591, bảo hành giới hạn phần cứng 5 năm: xem điều khoản bảo hành.
- Dịch vụ Cisco: Danh mục dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và triển khai: cisco.com/web/services.
Bảo mật công nghiệp và môi trường
- Cisco Cyber Vision: Nền tảng nhận diện tài sản và giám sát an ninh mạng OT: trang sản phẩm Cyber Vision.
- Tuân thủ chất liệu và thu hồi thiết bị: Thông tin về tiêu chuẩn vật liệu và xử lý rác thải điện tử: quy định vật liệu và tuân thủ WEEE.


