NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Cisco IE-3300-8U2X-E switch công nghiệp Layer 3 4PPoE 480W 10G

Cisco Catalyst IE-3300-8U2X-E mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang bán
EoS (End-of-Sale)
On Sales
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
On Sales
EoL (End-of-Life)
On Sales
  • Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.
Cisco Partner
NTCOM, a Cisco PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

IE-3300-8U2X-E

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Cisco IE-3300-8U2X-E là switch công nghiệp Layer 3 mô-đun gắn DIN-rail thuộc họ Catalyst IE3300 Rugged Series, cấp nguồn 4PPoE tổng 480W và uplink quang 10G, phù hợp cho nhà máy, trạm biến áp và hạ tầng giao thông thông minh trong môi trường khắc nghiệt.

Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Cisco IE-3300-8U2X-E switch công nghiệp Layer 3 4PPoE 480W 10G 8 cổng đồng Gigabit 10/100/1000M RJ-45 4PPoE IEEE 802.3bt Type 3 (tối đa 60W/cổng, tổng ngân sách PoE 480W), 2 cổng uplink quang SFP+ 1G/10G, giao diện mở rộng bên hông ghép nối một mô-đun IEM-3300 (IEM-3300-8T=, IEM-3300-16T=, IEM-3300-8S=, IEM-3300-6T2S=, IEM-3300-14T2S=, IEM-3300-8P=, IEM-3300-16P=, IEM-3300-4MU=).

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Cisco IE-3300-8U2X-E là dòng switch công nghiệp Layer 2 và Layer 3 dạng mô-đun gắn thanh DIN-rail thuộc họ Cisco Catalyst IE3300 Rugged Series, nổi bật với khả năng cấp nguồn công suất lớn 4PPoE (IEEE 802.3bt Type 3 trên 8 cổng thân máy, mở rộng cổng Type 4 bằng mô-đun IEM-3300-4MU=) cùng 2 cổng truyền dẫn quang uplink 10 Gigabit Ethernet SFP+ tốc độ cao. Được tích hợp sẵn giấy phép phần mềm Network Essentials vĩnh viễn trên nền tảng hệ điều hành Cisco IOS XE, thiết bị là giải pháp mạng tối ưu cho các nhà máy sản xuất, trạm biến áp điện lực và hạ tầng giao thông thông minh cần cấp nguồn đồng thời cho thiết bị đầu cuối công suất cao và truyền dẫn đường trục 10G trong môi trường khắc nghiệt.

Cisco IE-3300-8U2X-E tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Điểm khác biệt của Cisco Catalyst IE-3300-8U2X-E là cả 8 cổng đồng RJ-45 Gigabit trên thân máy đều hỗ trợ cấp nguồn 4PPoE (4-pair PoE) theo chuẩn IEEE 802.3bt Type 3 (tối đa 60W mỗi cổng), đồng thời tương thích ngược với chuẩn PoE (802.3af) và PoE+ (802.3at). Tổng ngân sách nguồn PoE của hệ thống đạt tới 480W (tính cả mô-đun mở rộng khi kết hợp bộ nguồn phù hợp), đủ cấp nguồn trực tiếp cho các thiết bị tiêu thụ điện lớn như camera PTZ độ phân giải cao có sưởi/quạt, điểm truy cập Wi-Fi 6 công nghiệp và màn hình điều khiển HMI mà không cần kéo thêm dây nguồn rời. Khi cần cổng chuẩn 802.3bt Type 4 (lên tới 90W), có thể gắn thêm mô-đun mở rộng IEM-3300-4MU= (4 cổng 2.5G 4PPoE Type 4).

Kế thừa kiến trúc mô-đun tiên tiến của dòng Catalyst IE3300, thân máy cơ sở IE-3300-8U2X-E cho phép ghép nối trực tiếp với một mô-đun mở rộng IEM-3300 bên hông để nâng tổng số cổng lên tới tối đa 26 cổng (gồm 24 cổng Gigabit Ethernet đồng/quang và 2 cổng 10 Gigabit quang SFP+) hoặc bổ sung cổng multigigabit 2.5G. Khả năng mở rộng tại chỗ này giúp doanh nghiệp bảo vệ chi phí đầu tư ban đầu và dễ dàng mở rộng mật độ kết nối khi dây chuyền sản xuất phát triển mà không phải thay thế thân switch trung tâm.

Theo datasheet Cisco, dòng Catalyst IE3300 Rugged Series được thiết kế chuyên biệt cho môi trường sản xuất tự động hóa, năng lượng, giao thông, khai khoáng, đô thị thông minh và dầu khí, cũng như các không gian ngoài trời, nhà kho và trung tâm phân phối. Thiết bị hỗ trợ kiến trúc điện toán biên Cisco IOx để triển khai trực tiếp ứng dụng nhận diện tài sản công nghiệp Cisco Cyber Vision hoặc giải pháp truy cập từ xa theo mô hình Zero-Trust Cisco Secure Equipment Access (SEA) ngay trên switch mà không ảnh hưởng đến hiệu năng chuyển mạch.

Hiểu nhanh IE-3300-8U2X-E bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 10 cổng tốc độ cao trên thân máy: 8 cổng đồng RJ-45 10/100/1000M hỗ trợ 4PPoE IEEE 802.3bt Type 3 và 2 cổng quang SFP+ 1G/10G uplink, đạt tốc độ chuyển tiếp line rate cho mọi cổng và mọi kích thước gói tin.
  • Thiết kế mô-đun mở rộng linh hoạt: gắn thêm một mô-đun IEM-3300 bên hông để nâng tổng số cổng lên tới 24 cổng Gigabit và 2 cổng 10G SFP+.
  • Ngân sách nguồn 4PPoE lên tới 480W: cấp nguồn PoE/PoE+/4PPoE công suất lớn trên cả thân máy và mô-đun mở rộng cho camera PTZ, Wi-Fi 6 AP và cảm biến IoT công nghiệp.
  • Thiết kế công nghiệp không quạt bền bỉ: tản nhiệt đối lưu tự nhiên không có chi tiết chuyển động, vỏ bảo vệ IP30, dải nhiệt độ vận hành rộng từ -40°C đến +75°C (trong tủ có quạt thông gió tối thiểu 200 LFM), chống chịu rung, sốc, xung sét và nhiễu điện từ nặng.
  • Nguồn DC kép dự phòng an toàn: 2 ngõ vào nguồn DC dải rộng 9.6 đến 60VDC (yêu cầu 48VDC cho PoE và 54VDC cho PoE+ / 4PPoE), dòng vào tối đa 10.5A, công suất tiêu thụ bản thân switch 42W (chưa tính công suất cấp PoE).
  • Giao thức công nghiệp và dự phòng vòng: hỗ trợ CIP EtherNet/IP, PROFINET, Modbus TCP, đồng bộ thời gian IEEE 1588 PTP v2 (Default Profile), Resilient Ethernet Protocol (REP) và PROFINET MRP.
  • Bảo mật tích hợp trên Cisco IOS XE: trang bị Secure Boot, ký xác thực ảnh phần mềm (Image Signing), chip phần cứng Cisco Trust Anchor, xác thực 802.1X, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, ACL, mã hóa MACsec-128 và giám sát luồng Full Flexible NetFlow (FNF).
  • Giấy phép Network Essentials vĩnh viễn: cung cấp đầy đủ bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 công nghiệp, định tuyến Inter-VLAN và định tuyến tĩnh; dễ dàng nâng cấp lên Network Advantage bằng giấy phép phần mềm khi cần định tuyến động nâng cao.
Cisco Catalyst IE-3300-8U2X-E mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Hình vector mặt trước Cisco IE-3300-8U2X-E (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 8 cổng đồng Gigabit 4PPoE: chuẩn 10/100/1000M RJ-45, cấp nguồn 4PPoE IEEE 802.3bt Type 3 (tối đa 60W/cổng), tương thích ngược PoE (15.4W) và PoE+ (30W); tổng ngân sách PoE tối đa 480W tính cả mô-đun mở rộng.
  • 2 cổng uplink quang SFP+ 1G/10G: 2 khe cắm SFP+ độc lập hỗ trợ cả module quang 1G SFP và 10G SFP+, đáp ứng băng thông đường trục 10 Gbps về switch trung tâm hoặc phòng điều khiển.
  • Giao diện mở rộng bên hông: ghép nối trực tiếp với một mô-đun mở rộng dòng IEM-3300 (IEM-3300-8T=, IEM-3300-16T=, IEM-3300-8S=, IEM-3300-6T2S=, IEM-3300-14T2S=, IEM-3300-8P=, IEM-3300-16P=, IEM-3300-4MU=).

Giao diện điều khiển và quản trị

  • Cổng console: 1 cổng RS-232 qua đầu nối RJ-45 và 1 cổng USB Mini Type B để cấu hình CLI trực tiếp.
  • Lưu trữ rời: 1 cổng USB 2.0 (nạp ảnh hệ điều hành và tệp cấu hình) và 1 khe cắm thẻ nhớ SD công nghiệp dung lượng 4 GB hoặc 16 GB (thẻ SD và USB là phụ kiện tùy chọn, không đi kèm mặc định).
  • Cổng cảnh báo tiếp điểm: 2 ngõ vào cảnh báo (2 alarms in) và 1 ngõ ra cảnh báo (1 alarm out) để kết nối cảm biến cửa tủ điện, nguồn phụ hoặc còi báo hiệu ngoại vi.
  • Bộ nhớ và xử lý khung tin: trang bị 4 GB DRAM, 1.5 GB bộ nhớ Flash khả dụng cho người dùng và hỗ trợ khung truyền Jumbo Frames tối đa 8996 bytes.
Cisco IE-3300-8U2X-E mặt sau: chốt gài thanh ray DIN (hình chính hãng)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

Cisco IE-3300-8U2X-E có kích thước 15.2 x 11.2 x 13.5 cm (6.0 x 4.4 x 5.3 in - Cao x Rộng x Sâu), trọng lượng 2.0 kg (4.5 lbs), thiết kế gắn thanh DIN rail tiêu chuẩn. Thiết bị sử dụng 2 ngõ vào nguồn DC dự phòng (Dual DC power inputs) dải điện áp từ 9.6 đến 60VDC; trong đó cần tối thiểu 48VDC để cấp PoE và tối thiểu 54VDC để cấp PoE+ hoặc 4PPoE. Dòng điện đầu vào tối đa là 10.5A và công suất tiêu thụ định mức của switch là 42W (đo ở 54V, chưa bao gồm công suất cấp PoE). Chỉ số độ tin cậy MTBF công bố đạt 436.034 giờ theo chuẩn Telcordia Issue 3 / Issue 4.

Vỏ kim loại tản nhiệt thụ động chuẩn IP30 cho phép thiết bị làm việc bền bỉ từ -40°C đến +70°C trong tủ thông gió đối lưu (40 LFM), -40°C đến +60°C trong tủ kín, và lên tới -40°C đến +75°C trong tủ có quạt/quạt thổi tối thiểu 200 LFM (được thử nghiệm điển hình ở +85°C trong 16 giờ). Switch đạt các chứng nhận công nghiệp quan trọng như IEC 61850-3 và IEEE 1613 cho trạm biến áp, EN 50121-4 cho đường sắt, NEMA TS 2-2016 cho giao thông thông minh, IEC 62443-4-1/4-2 về an toàn điều khiển tự động hóa và chứng chỉ chống cháy nổ Class I Division 2 / ATEX Zone 2.

Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Bảo mật và quản trị

Vận hành trên hệ điều hành Cisco IOS XE với giấy phép Network Essentials vĩnh viễn, Cisco IE-3300-8U2X-E tích hợp sẵn cơ chế bảo mật phần cứng chống giả mạo gồm Secure Boot, Image Signing và chip Cisco Trust Anchor. Thiết bị hỗ trợ kiểm soát truy cập mạng IEEE 802.1X, Port Security, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, mã hóa đường truyền MACsec-128 và giám sát lưu lượng Full Flexible NetFlow (FNF). Quản trị viên có thể vận hành thiết bị qua giao diện đồ họa WebUI trực quan, CLI, SNMPv2/v3, tự động hóa bằng NETCONF/RESTCONF/YANG hoặc quản lý tập trung qua Cisco Catalyst Center.

Ứng dụng tiêu biểu

Giám sát an ninh CCTV và giao thông thông minh (ITS)

Cấp nguồn 4PPoE công suất lớn (tới 60W/cổng trên thân máy, tổng ngân sách 480W) trực tiếp cho các cụm camera PTZ ngoài trời, đèn hồng ngoại và radar giao thông, đồng thời gom luồng video độ phân giải cao truyền về trung tâm điều hành qua đường trục quang 10G SFP+.

Nhà máy thông minh và tự động hóa công nghiệp

Kết nối các bộ điều khiển lập trình PLC, màn hình HMI, cánh tay robot và điểm truy cập Wi-Fi 6 công nghiệp trong dây chuyền sản xuất với hỗ trợ giao thức PROFINET, EtherNet/IP (CIP), Modbus TCP và vòng dự phòng REP/MRP hội tụ nhanh.

Trạm biến áp điện lực, năng lượng và dầu khí

Lắp đặt trong tủ điều khiển tại trạm biến áp hoặc khu vực nguy hiểm có nguy cơ cháy nổ nhờ tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61850-3, IEEE 1613 và chứng chỉ UL/CSA Class I Division 2, ATEX Zone 2.

Lưu ý khi lựa chọn

Phân biệt IE-3300-8U2X-E với IE-3300-8U2X-A và IE-3300-8T2X-E

IE-3300-8U2X-E và IE-3300-8U2X-A có cùng thiết kế phần cứng 8 cổng đồng 4PPoE và 2 cổng quang SFP+ 10G, chỉ khác giấy phép phần mềm đi kèm mặc định (-E là Network Essentials, -A là Network Advantage). Nếu chỉ cần chuyển mạch Layer 2, định tuyến Inter-VLAN và định tuyến tĩnh, bản IE-3300-8U2X-E giúp tối ưu chi phí đầu tư; khi cần định tuyến động OSPF, BGP, IS-IS, VRF-lite hoặc MACsec-256 về sau, có thể mua thêm giấy phép nâng cấp vĩnh viễn IE3300-NW-A=. Trong khi đó, mã IE-3300-8T2X-E có cùng số cổng nhưng không hỗ trợ cấp nguồn PoE.

Cổng 4PPoE Type 3 trên thân máy và mở rộng Type 4

8 cổng đồng RJ-45 trên thân switch IE-3300-8U2X-E hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3bt Type 3 (60W). Khi cần cấp nguồn chuẩn 802.3bt Type 4 (90W) và cổng tốc độ 2.5G, có thể gắn thêm mô-đun mở rộng IEM-3300-4MU= (4 cổng 2.5G 4PPoE Type 4); theo chú thích datasheet, mô-đun IEM-3300-4MU= hiện chưa hỗ trợ PTP. Toàn hệ thống hỗ trợ tối đa 24 cổng PoE/PoE+, 8 cổng Type 3 hoặc 4 cổng Type 4 trong tổng ngân sách PoE 480W.

Yêu cầu điện áp và chọn bộ nguồn DIN-rail

Để cấp nguồn PoE (802.3af), điện áp DC đầu vào phải đạt tối thiểu 48VDC; để cấp nguồn PoE+ (802.3at) hoặc 4PPoE (802.3bt), điện áp DC đầu vào phải đạt tối thiểu 54VDC. Để khai thác tối đa ngân sách PoE 360W hoặc 480W, cần chọn bộ nguồn công nghiệp Cisco DIN-rail có công suất tương ứng với tổng công suất tiêu thụ của switch (42W) cộng với công suất PoE cấp cho thiết bị đầu cuối, chẳng hạn PWR-IE170W-PC-AC=, PWR-IE240W-PCAC-L= hoặc PWR-IE480W-PCAC-L=. Lưu ý các bộ nguồn có hậu tố -L đạt chuẩn IP20 và không được chứng nhận cho trạm điện thông minh (smart grid) hoặc khu vực nguy hiểm cháy nổ.

Lưu ý về cổng SFP+ 10G và chú thích datasheet

Hai khe SFP+ hỗ trợ cả module quang 1G SFP và 10G SFP+ (không hỗ trợ module SFP hoàn toàn không phải của Cisco nhưng cho phép dùng với cảnh báo). Theo chú thích trong datasheet Cisco C78-741759-14: các thông số 3000 tuyến IPv4 gián tiếp và 512 tuyến IPv6 gián tiếp chỉ áp dụng cho mã -A hoặc mã -E đã nâng cấp giấy phép Network Advantage; thân máy uplink 10G chỉ hỗ trợ IEEE 1588 PTP v2 Default Profile (không hỗ trợ Power Profile như bản uplink 1G); tính năng L2NAT không hỗ trợ trên các cổng uplink 10G; và phê duyệt chứng nhận hàng hải (Marine I) cho các biến thể IE 3300 10G đang trong quá trình hoàn tất (pending).

Xem danh mục mã đặt hàng, mô-đun mở rộng, bộ nguồn và giấy phép tương thích tại tab Licensing and deployment.

Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Cisco IE3400 và IE3300: khác nhau những gì và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.

Thông số kỹ thuật

Bảng dưới đây trích từ datasheet Cisco Catalyst IE3300 Rugged Series (mã tài liệu C78-741759-14, phát hành bởi Cisco Systems), cột số liệu là của riêng model IE-3300-8U2X-E. Dấu "-" nghĩa là datasheet không áp dụng mục đó cho model này.

Thông số

Cisco Catalyst IE-3300-8U2X-E

Cấu hình cổng


Tổng số cổng

10

10/100/1000 RJ45 Copper ports

8

1GE/10G SFP+ Ports

2

Giấy phép phần mềm mặc định

Network Essentials

PoE / PoE (+) budget

480W

Thông số phần cứng


PoE power budget

Up to 480W (including expansion module)

Lưu trữ rời

USB, SD card

Cổng cảnh báo

2 alarms in, 1 alarm out

Cổng console

1 RS-232 (via RJ-45), 1 USB Mini Type B

Đầu vào nguồn

Dual DC power inputs

Kích thước và lắp đặt


Kích thước (C x R x S)

15.2 x 11.2 x 13.5 cm (6.0 x 4.4 x 5.3 in)

Trọng lượng

2.0 kg (4.5 lbs)

Kiểu lắp đặt

Gắn thanh DIN rail

Hiệu năng và năng lực


Tốc độ chuyển tiếp

Line rate for all ports and all packet sizes

Number of queues

8

Địa chỉ MAC unicast

16K

Nhóm multicast IGMP

1K

No. of VLANs

256

Tuyến IPv4 gián tiếp

3000

Tuyến IPv6 gián tiếp

512

Số thực thể STP

128

Access Control Entries (PACL/VACL/RACL)

3K

DRAM

4 GB

Flash [User Accessible]

1.5 GB

Dung lượng thẻ SD

4 GB, 16 GB

Jumbo Frames

8996 bytes

Thông số nguồn cấp


Input voltage range

Redundant DC input voltage: 9.6 to 60VDC; 48VDC is required for PoE and 54VDC is required for PoE+ / 4PPoE

Maximum Input current

10.5A

Công suất tiêu thụ

42W

Môi trường, tuân thủ và chứng nhận


Industrial Automation Control System

IEC 62443-4-1; IEC 62443-4-2

Phát xạ điện từ

FCC 47 CFR Part 15 subpart B Class A; EN 55032/CISPR 32 Class A; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 32 Class A; CISPR 11 Class A; ICES 003 Class A; CNS 13438 Class A; KN 32 Class A; EN 300 386

Miễn nhiễm điện từ

CISPR 24 / CISPR 35; EN55024/ EN55035; KN 35; EN 61000-4-2 Electro Static Discharge (air – 15kV, contact – 8kV); EN 61000-4-3 Radiated RF (10V/m UTP, 20V/m STP); EN 61000-4-4 Electromagnetic Fast Transients (4kV); EN 61000-4-5 Surge (2KV/1KV Power, 4KV STP); EN 61000-4-6 Conducted RF (10Vrms UTP); EN 61000-4-8 Power Frequency Magnetic Field (1000A/m); EN 61000-4-10 Damped Oscillatory Magnetic Field (100 A/m); EN 61000-4-16 Conducted CM Disturbances (30V, Cont/ 300V, 1 sec); EN 61000-4-17 Ripple Immunity DC Power (10%); EN 61000-4-18 Damped Oscillatory Wave (2.5kV, 1MHz); EN-61000-4-29 DC Voltage Dips and Interruptions

Tiêu chuẩn ngành

EN 61000-6-2 Industrial Immunity; EN 61000-6-4 Industrial Emissions; EN 61000-6-1 Light Industrial Immunity; EN 61326-1 Measurement, Control and Laboratory Equipment; EN 61131-2 (EMC - Emission and Immunity); IEEE 1613 Electric Power Stations Communications Networking; EN/IEC 61850-3 Electric Substations Communications Networking; ODVA Industrial EtherNet/IP; NEMA TS 2-2016; AREMA C and S section 11, 19; IP30

Marine I

DNV Certification according to class guideline DNV-CG-0339; Additional Standards:; IEC 60945, IACS UR E10; Marine DNV GL – Ships; High speed and light craft

Tiêu chuẩn an toàn

Information Technology Equipment:; UL/CSA 60950-1, IEC 60950-1 CB with all country deviations; UL/CSA 62368-1, IEC 62368-1 CB with all country deviations; Industrial floor (control equipment):; UL/CSA 61010-2-201; CB report and certificate to IEC/EN 61010-2-201; Hazardous locations:; UL121201(Class l, Div 2, groups A-D); CSA 213 (Class l, Div 2, groups A-D); UL/CSA 60079-0, -15 (Class l, Zone 2, Gc/IIC); IEC 60079-0, -15 IECEx test report (Class l, Zone 2, Gc/IIC); EN 60079-0, -15 ATEX certificate (Class l, Zone 2, Gc/IIC) Cabinet enclosure required

Môi trường hoạt động

Operating temperature:; -40°C to +70°C (40 LFM vented enclosure); -40°C to +60°C (sealed enclosure); -40°C to +75°C (Min. 200 LFM fan or blower-equipped enclosure); +85°C (type tested for 16 hours); Altitude: up to 15,000 feet

Điều kiện lưu kho

Temperature: -40°C to +85°C degrees; Altitude: 15,000 feet; IEC 60068-2-14

Độ ẩm

Relative humidity of 5% to 95% non-condensing; IEC 60068-2-78; IEC 60068-2-30

Sốc và rung

IEC 60068-2-27 (operational shock, 50G, 3ms, half sine); IEC 60068-2-27 (non-operational shock, 65-80G, 9ms, trapezoidal); MIL-STD-810, Method 514.4; IEC 60068-2-6 (vibration-sinusiodal, 5Hz-150Hz)

Ăn mòn

IEC 60068-2-52 (salt fog); IEC 60068-2-60 (flowing mixed gas)

Railway

EN50125-1: 2014; EN50125-3: 2003; EN50121-4 Railway – Signaling and Telecommunications Apparatus; EN50121-3-2 / EN50155 (EMC)

Bảo hành

Five-year limited hardware warranty on all IE3300 product IDs and all Industrial Ethernet (IE) power supplies. See more information under the Warranty section

Độ tin cậy (MTBF)


MTBF công bố (giờ)

436,034 giờ (chuẩn Telcordia Issue 3 / Issue 4)

* Lưu ý: Các giá trị hiệu năng là mức tối đa, phụ thuộc cấu hình và điều kiện vận hành thực tế.

Ghi chú của datasheet

  • Tốc độ chuyển tiếp đạt line rate ở mọi cổng và mọi kích cỡ gói tin tiêu chuẩn.
  • Model IE-3300-8U2X-E hỗ trợ cấp nguồn 4PPoE (IEEE 802.3bt Type 3 trên 8 cổng đồng thân máy, và Type 4 khi gắn mô-đun IEM-3300-4MU=), tổng ngân sách nguồn PoE của hệ thống lên đến 480W khi kết hợp cùng mô-đun mở rộng và bộ nguồn công nghiệp đáp ứng yêu cầu công suất tối thiểu ở Bảng 8 của datasheet.
  • Công suất tiêu thụ 42W của model hỗ trợ PoE được đo ở mức điện áp 54VDC và chưa bao gồm công suất cấp cho các thiết bị nhận nguồn PoE.
  • Thông số 3000 tuyến IPv4 gián tiếp (IPv4 Indirect routes) và 512 tuyến IPv6 gián tiếp (IPv6 Indirect routes) áp dụng cho các mã -A hoặc mã IE-3300-8U2X-E đã kích hoạt giấy phép nâng cấp Network Advantage.
  • Thẻ nhớ SD và USB là phụ kiện tùy chọn, không đi kèm mặc định theo switch. Cổng USB 2.0 dùng để nạp ảnh hệ thống và cấu hình.
  • Chứng nhận hàng hải (Marine I) cho các biến thể IE 3300 10G đang trong quá trình hoàn tất phê duyệt (pending).

Licensing and deployment

Mã đặt hàng sản phẩm

Mã SKU

Sản phẩm - mô tả

IE-3300-8U2X-E

Cisco Catalyst IE-3300-8U2X-E - Catalyst IE3300 with 8 GE Copper (4PPoE Type3) and 2 10G SFP, Modular, Network Essentials

Mô-đun mở rộng tương thích (IEM-3300)

Thân switch IE-3300-8U2X-E có thể ghép nối trực tiếp với một mô-đun mở rộng IEM-3300 gắn hông để tăng mật độ cổng (các mô-đun PoE tương thích hoàn toàn vì IE-3300-8U2X-E là thân máy PoE):

Mã mô-đun

Loại cổng mở rộng

Số cổng

Ngân sách PoE hệ thống

IEM-3300-4MU=

4 cổng đồng 2.5G mGig hỗ trợ 4PPoE (IEEE 802.3bt Type 4)

4 cổng

Tối đa 480W

IEM-3300-8P=

8 cổng đồng GE PoE/PoE+ (10/100/1000M)

8 cổng

Tối đa 480W

IEM-3300-16P=

16 cổng đồng GE PoE/PoE+ (10/100/1000M)

16 cổng

Tối đa 480W

IEM-3300-8S=

8 cổng quang GE SFP (100/1000M)

8 cổng

Tối đa 480W

IEM-3300-8T=

8 cổng đồng GE RJ-45 (10/100/1000M, Non-PoE)

8 cổng

Tối đa 480W

IEM-3300-16T=

16 cổng đồng GE RJ-45 (10/100/1000M, Non-PoE)

16 cổng

Tối đa 480W

IEM-3300-6T2S=

6 cổng đồng GE RJ-45 + 2 cổng quang GE SFP

8 cổng

Tối đa 480W

IEM-3300-14T2S=

14 cổng đồng GE RJ-45 + 2 cổng quang GE SFP

16 cổng

Tối đa 480W

Phụ kiện và giấy phép tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện / Giấy phép - mô tả

SD-IE-4GB=

Thẻ nhớ công nghiệp Cisco SD Card dung lượng 4 GB cho dòng IE

SD-IE-16GB=

IE 16GB SD memory card for IE - Thẻ nhớ công nghiệp Cisco SD Card dung lượng 16 GB

STK-RACK-DINRAIL=

19” DIN Rail mount kit - Bộ giá đỡ lắp đặt switch DIN-rail vào tủ rack 19 inch

IE3300-NW-A=

Network Advantage License for IE3300, Perpetual - Giấy phép nâng cấp vĩnh viễn từ Network Essentials lên Network Advantage cho IE3300

IE3300-DNA-E

Cisco Catalyst Center Essentials license for IE3300 Series - Giấy phép thuê bao quản lý tập trung Catalyst Center Essentials

IE3300-DNA-E-3Y

IE 3300 Cisco Catalyst Center Essentials, 3 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 3 năm

IE3300-DNA-E-5Y

IE 3300 Cisco Catalyst Center Essentials, 5 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 5 năm

IE3300-DNA-E-7Y

IE 3300 Cisco Catalyst Center Essentials, 7 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 7 năm

IE3300-DNA-A

Cisco Catalyst Center Advantage license for IE3300 Series - Giấy phép thuê bao quản lý tập trung Catalyst Center Advantage

IE3300-DNA-A-3Y

IE 3300 Cisco Catalyst Center Advantage, 3 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Advantage thời hạn 3 năm

IE3300-DNA-A-5Y

IE 3300 Cisco Catalyst Center Advantage, 5 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Advantage thời hạn 5 năm

IE3300-DNA-A-7Y

IE 3300 Cisco Catalyst Center Advantage, 7 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Advantage thời hạn 7 năm

LIC-MRP-MGR-XE=

MRP Ring Manager License - Giấy phép quản lý vòng dự phòng PROFINET MRP Ring Manager

LIC-MRP-CLIENT-XE=

MRP Ring Client License - Giấy phép máy trạm vòng dự phòng PROFINET MRP Ring Client

Tùy chọn bộ nguồn công nghiệp DIN-rail

Dòng Cisco Catalyst IE3300 sử dụng nguồn DC rời gắn thanh DIN-rail. Với model 4PPoE IE-3300-8U2X-E, nên ưu tiên các bộ nguồn ngõ ra 54VDC có công suất từ 170W đến 480W tùy theo tổng công suất PoE thực tế:

Mã bộ nguồn

Công suất

Dải điện áp vào

Trường hợp sử dụng

PWR-IE50W-AC=

50W

100-240VAC / 125-250VDC

Chỉ cấp nguồn bản thân switch, không cấp PoE

PWR-IE50W-AC-IEC=

50W

100-240VAC (giắc cắm IEC)

Chỉ cấp nguồn bản thân switch, không cấp PoE

PWR-IE50W-AC-L=

50W

100-240VAC / 125-250VDC

Chỉ cấp nguồn switch trong tủ điện trong nhà (IP20, không dùng cho smart grid / hazloc)

PWR-IE65W-PC-AC=

65W

100-240VAC / 125-250VDC

Hỗ trợ PoE công suất nhỏ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt

PWR-IE65W-PC-DC=

65W

18-60VDC

Chuyển đổi DC-DC sang 54VDC khi cần cấp PoE từ nguồn ắc-quy/DC thấp

PWR-IE170W-PC-AC=

170W

100-240VAC / 125-250VDC

Cấp nguồn PoE/PoE+/4PPoE trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt

PWR-IE170W-PC-DC=

170W

18-60VDC

Cấp nguồn PoE/PoE+/4PPoE từ nguồn đầu vào DC trong môi trường khắc nghiệt

PWR-IE240W-PCAC-L=

240W

100-240VAC

Cấp nguồn PoE/PoE+/4PPoE công suất vừa (IP20, không dùng cho smart grid / hazloc)

PWR-IE480W-PCAC-L=

480W

100-240VAC

Cấp nguồn 4PPoE công suất cao tối đa (IP20, không dùng cho smart grid / hazloc)

Tính năng phần mềm theo giấy phép Network Essentials (Cisco IOS XE)

Nhóm tính năng

Nội dung tính năng chi tiết

Chuyển mạch Layer 2

IEEE 802.1Q VLAN, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP, PVRST+, EtherChannel / LACP, Q-in-Q, Storm Control, Unidirectional Link Detection (UDLD), Spanning Tree Root Guard

Định tuyến cơ bản

Inter-VLAN routing, Static IPv4/IPv6 routing (nâng cấp lên OSPF, BGP, IS-IS, EIGRP, VRF-lite, PIM, HSRP/VRRP khi mua giấy phép IE3300-NW-A=)

Độ dự phòng công nghiệp

Resilient Ethernet Protocol (REP / Fast REP), PROFINET Media Redundancy Protocol (MRP / Fast MRP), Flex Links

Bảo mật hệ thống

IEEE 802.1X, Port Security, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, ACL, RADIUS, TACACS+, SSHv2, MACsec-128, Full Flexible NetFlow (FNF), Secure Boot, Trust Anchor

Giao thức công nghiệp

CIP EtherNet/IP, PROFINET v2, Modbus TCP, IEEE 1588 PTP v2 (Default Profile trên thân máy uplink 10G), IGMPv1/v2/v3 Snooping, MLDv1/v2 Snooping

Quản trị và tự động hóa

WebUI, CLI, SNMPv2/v3, Syslog, NTP, SPAN/RSPAN, Cisco Network Plug-and-Play (PnP), NETCONF, RESTCONF, YANG, IOx application hosting

Module quang SFP và SFP+ tương thích tiêu biểu

Mã module

Chuẩn giao tiếp

Khoảng cách tối đa

Loại cáp và môi trường

SFP-10G-SR=

10GBASE-SR (SFP+ 10G)

400 m

Cáp quang Multimode OM3/OM4 (0°C đến 70°C)

SFP-10G-SR-X=

10GBASE-SR (SFP+ 10G)

400 m

Cáp quang Multimode OM3/OM4, dải nhiệt mở rộng (-40°C đến 85°C)

SFP-10G-LR=

10GBASE-LR (SFP+ 10G)

10 km

Cáp quang Singlemode (0°C đến 70°C)

SFP-10G-LR-X=

10GBASE-LR (SFP+ 10G)

10 km

Cáp quang Singlemode, dải nhiệt mở rộng (-40°C đến 85°C)

SFP-10G-ER=

10GBASE-ER (SFP+ 10G)

40 km

Cáp quang Singlemode (0°C đến 70°C)

SFP-10G-ZR=

10GBASE-ZR (SFP+ 10G)

80 km

Cáp quang Singlemode (0°C đến 70°C)

GLC-SX-MMD=

1000BASE-SX (SFP 1G)

550 m

Cáp quang Multimode (-5°C đến 85°C)

GLC-LH-SMD=

1000BASE-LX/LH (SFP 1G)

10 km / 550 m

Cáp quang Singlemode / Multimode (-5°C đến 85°C)

GLC-ZX-SMD=

1000BASE-ZX (SFP 1G)

70 km

Cáp quang Singlemode (-5°C đến 85°C)

GLC-TE=

1000BASE-T (SFP 1G)

100 m

Cáp đồng RJ-45 Cat5e/Cat6 (-5°C đến 85°C)

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu kỹ thuật tham khảo

  • Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst IE3300 Rugged Series Data Sheet (Mã tài liệu C78-741759-14, cập nhật 05/2025, phát hành bởi Cisco Systems).
  • Hướng dẫn lắp đặt phần cứng: Cisco Catalyst IE3x00 Rugged Series Switches Hardware Installation Guide (HIG).
  • Tài liệu cấu hình phần mềm: Cisco Catalyst IE3300 Rugged Series Software Configuration Guide (Cisco IOS XE).

Tiêu chuẩn chứng nhận công nghiệp

  • Điện lực và trạm biến áp: Đạt tiêu chuẩn IEC 61850-3 và IEEE 1613 phục vụ truyền thông mạng điều khiển trong trạm biến áp điện lực trung và cao thế.
  • Giao thông đường sắt: Tuân thủ EN 50121-4, EN 50121-3-2 / EN 50155 (EMC) và EN 50125-1/3 về phát xạ, miễn nhiễm điện từ và rung sốc trên hạ tầng đường sắt.
  • Giao thông đô thị thông minh: Chứng nhận NEMA TS 2-2016 và AREMA C&S mục 11, 19 dành cho thiết bị điều khiển tín hiệu giao thông ngoài trời.
  • Môi trường chống cháy nổ nguy hiểm: Class I, Division 2 (nhóm A, B, C, D) theo tiêu chuẩn UL 121201 và CSA 213; chứng chỉ UL/CSA 60079-0/-15, IECEx và ATEX Class I, Zone 2, Gc/IIC (yêu cầu lắp đặt trong vỏ tủ đạt chuẩn).
  • Đăng kiểm hàng hải: Chứng nhận DNV-CG-0339, IEC 60945 và IACS UR E10 cho tàu biển và công trình ngoài khơi (các biến thể IE 3300 10G đang hoàn tất phê duyệt).
  • An toàn điều khiển tự động hóa công nghiệp: Đạt tiêu chuẩn IEC 62443-4-1 và IEC 62443-4-2 về quy trình phát triển an toàn và bảo mật thiết bị điều khiển công nghiệp.

Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật

Sản phẩm Cisco Catalyst IE-3300-8U2X-E cùng các bộ nguồn công nghiệp Cisco Industrial Ethernet (IE) được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng có giới hạn 5 năm (Five-year limited hardware warranty) chính hãng theo quy định của Cisco Systems. NTCOM cam kết cung cấp thiết bị chính hãng với đầy đủ chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ), đồng thời hỗ trợ tư vấn chọn nguồn PoE, mô-đun mở rộng và cấu hình vận hành thực tế.

Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo