NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

HPE S4P43A switch quang Aruba CX 6300M 48 cổng 1G SFP MACsec 2x50G

HPE S4P43A mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
HPE Partner
NTCOM, an HPE PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

S4P43A

Xem báo giá

Mô tả ngắn

HPE Aruba Networking 6300M S4P43A là thiết bị chuyển mạch quang Layer 3 mô-đun chuẩn rack 1U thuộc dòng CX 6300 Series, dành cho mạng campus doanh nghiệp, tài chính, công nghiệp và trung tâm dữ liệu yêu cầu kết nối cáp quang bảo mật MACsec mật độ cao.

Thiết bị chuyển mạch HPE S4P43A switch quang Aruba CX 6300M 48 cổng 1G SFP MACsec 2x50G 48 cổng quang 1G SFP hỗ trợ MACsec (cổng 1-48), 2 cổng quang uplink 10G/25G/50G SFP56 (cổng 49-50), 2 cổng quang uplink 1G/10G/25G SFP28 hỗ trợ MACsec (cổng 51-52).

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

HPE Aruba Networking 6300M 48p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G Switch (S4P43A) là thiết bị chuyển mạch quang Layer 3 mô-đun chuẩn gắn rack 1U thuộc dòng HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series do Hewlett Packard Enterprise phát triển. Thiết bị trang bị 48 cổng quang 1G SFP tích hợp mã hóa bảo mật phần cứng MACsec ở mặt trước, kết hợp cùng 2 cổng quang uplink 10G/25G/50G SFP56 và 2 cổng quang uplink 1G/10G/25G SFP28 hỗ trợ MACsec, mang lại năng lực chuyển mạch 396 Gbps và thông lượng chuyển tiếp 295 Mpps. Vận hành trên hệ điều hành đám mây vi dịch vụ ArubaOS-CX tích hợp công cụ phân tích mạng tự động Network Analytics Engine (NAE), S4P43A là giải pháp chuyển mạch truy nhập quang mật độ cao và gom lưu lượng (aggregation) lý tưởng cho mạng campus doanh nghiệp, cơ quan tài chính, trạm điều hành công nghiệp và trung tâm dữ liệu yêu cầu kết nối cáp quang bảo mật toàn diện.

HPE S4P43A tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Dòng switch HPE Aruba Networking CX 6300 được xây dựng trên kiến trúc ASIC thế hệ thứ 7 (Gen7) kết hợp bộ vi xử lý 1.8 GHz Quad Core Cortex A72, bộ nhớ 8 GB DDR4, 32 GB eMMC và bộ đệm gói tin 16 MB cùng hệ điều hành mạng cloud-native ArubaOS-CX. Kiến trúc hiện đại này mang lại khả năng tự động hóa vận hành, lập trình toàn diện qua REST API và giám sát trạng thái mạng theo thời gian thực ngay tại lớp truy nhập và lớp phân phối.

Model S4P43A thuộc phân nhóm mô-đun 6300M (Modular) chuyên dụng cho kết nối cáp quang mật độ cao với 48 khe cắm 1G SFP tích hợp MACsec, trang bị 2 khe cắm bộ nguồn tháo lắp nóng (hot-swappable) và 2 khe cắm khay quạt làm mát đi kèm sẵn 2 khay quạt thay thế trực tiếp tại hiện trường. Thiết bị hỗ trợ công nghệ xếp chồng ảo Virtual Switching Framework (VSF) tối đa 10 thành viên với băng thông xếp chồng đạt 200 Gbps và khoảng cách kết nối lên tới 10 km qua module quang tầm xa, giúp đơn giản hóa quản trị và đảm bảo tính sẵn sàng liên tục cho toàn hệ thống mạng.

Hiểu nhanh switch HPE Aruba CX 6300M S4P43A bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 48 cổng quang 1G SFP mật độ cao tích hợp bảo mật MACsec: Toàn bộ 48 khe cắm quang 1G SFP ở mặt trước hỗ trợ kết nối cáp quang điểm-tới-điểm cự ly xa chống nhiễu điện từ tuyệt đối và tích hợp mã hóa phần cứng IEEE 802.1AE MACsec tốc độ dây trên từng cổng.
  • Hiệu năng chuyển mạch 396 Gbps và 4 cổng uplink tốc độ cao 50G/25G: Cung cấp năng lực chuyển mạch 396 Gbps, thông lượng xử lý gói tin 295 Mpps, độ trễ trung bình gói 64 byte dưới 5 µs (1G: 3.4 µs, 50G: 2.1 µs), đi kèm 2 cổng uplink 10G/25G/50G SFP56 và 2 cổng uplink 1G/10G/25G SFP28 hỗ trợ MACsec.
  • Kiến trúc phần cứng mô-đun 6300M dự phòng 2 nguồn và 2 khay quạt: Trang bị 2 khe cắm bộ nguồn hot-swap (tương thích bộ nguồn AC JL085A 250W và nguồn DC JL757A PSU) cùng 2 khe quạt đi kèm sẵn 2 khay quạt tháo lắp nóng (mỗi khay gồm 2 quạt).
  • Định tuyến Layer 3 và ảo hóa mạng quy mô lớn: Hỗ trợ bộ xử lý 1.8 GHz Quad Core Cortex A72, bộ nhớ 8 GB DDR4 và 32 GB eMMC, quản lý 61,000 tuyến unicast IPv4/IPv6, 8,192 tuyến multicast IPv4/IPv6, 49,152 mục bảng host ARP/ND, 32,768 địa chỉ MAC và 1,024 SVI dual stack.
  • Xếp chồng ảo VSF 200 Gbps lên tới 10 thiết bị: Cho phép kết nối tới 10 switch thành một thực thể logic duy nhất với băng thông xếp chồng 200 Gbps ở khoảng cách tới 10 kms bằng module quang tầm xa.
  • Phân tích thông minh với Aruba NAE và Dynamic Segmentation: Tích hợp công cụ Network Analytics Engine tự động giám sát, phát hiện bất thường và phân đoạn bảo mật thống nhất trên toàn hạ tầng.
HPE S4P43A mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

HPE Aruba Networking 6300M S4P43A được thiết kế trong khung vỏ kim loại 1U tiêu chuẩn công nghiệp 19 inch, bố trí trực quan giữa 4 cụm cổng quang 1G SFP mật độ cao (48 cổng) ở mặt trước, cụm 4 cổng quang uplink 50G/25G và nhóm cổng quản trị chuyên dụng.

Hình vector mặt trước HPE S4P43A (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 48 cổng quang 1G SFP hỗ trợ MACsec (cổng 1-48): Bốn cụm 12 khe cắm quang 1G SFP (mỗi cụm 6 cột x 2 hàng) hỗ trợ đa dạng module quang 1G SFP tiêu chuẩn và tích hợp mã hóa bảo mật lớp liên kết MACsec ("48p 1G SFP MACsec Enabled").
  • 2 cổng quang uplink 10G/25G/50G SFP56 (cổng 49-50): Hai khe cắm quang tốc độ cao hỗ trợ kết nối đường trục 10G/25G/50G hoặc liên kết xếp chồng ảo VSF với băng thông xếp chồng đạt 200 Gbps.
  • 2 cổng quang uplink 1G/10G/25G SFP28 hỗ trợ MACsec (cổng 51-52): Hai khe cắm quang 1G/10G/25G tích hợp mã hóa phần cứng MACsec phục vụ kết nối liên thông bảo mật cao về mạng lõi hoặc trung tâm dữ liệu.

Giao diện điều khiển và quản trị

  • Cổng quản trị ngoài băng (OOBM): 1 cổng Ethernet RJ45 chuyên dụng giúp quản trị thiết bị độc lập hoàn toàn với lưu lượng dữ liệu người dùng.
  • Cổng Console kép (USB-C và RJ45): Trang bị đồng thời 1 cổng USB-C Console (ưu tiên cao hơn cổng RJ45) và 1 cổng RJ45 Console ở mặt trước, thuận tiện cho kỹ sư kết nối cấu hình trực tiếp tại tủ rack.
  • Cổng USB Type-A Host: 1 cổng USB Type-A hỗ trợ sao lưu cấu hình, nâng cấp firmware nhanh qua USB flash hoặc gắn Bluetooth adapter (S1H23A) để sử dụng với ứng dụng di động HPE Aruba Networking CX Switch Operating System Mobile App.
  • Hệ thống đèn LED và nút LED Mode: Trang bị hệ thống đèn LED báo trạng thái trực quan (Status, Back, Spd, Stk, Reset, UID) cùng nút nhấn chuyển chế độ hiển thị LED Mode.
HPE JL658A mặt sau: 2 khay quạt tháo lắp nóng, 2 khe nguồn module hot-swap JL085A, điểm tiếp đấtNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Kích thước và trọng lượng chuẩn 1U: Thiết bị có kích thước cao 4.4 cm x rộng 44.2 cm x sâu 38.5 cm (1.73" x 17.4" x 15.2") và trọng lượng cấu hình đạt 5.40 kg (11.90 lb), đi kèm bộ gá lắp tủ rack 2-post tiêu chuẩn EIA 19 inch.
  • Khe cắm nguồn mô-đun tháo lắp nóng: Mặt sau trang bị 2 khe nguồn hot-swap (yêu cầu lắp tối thiểu 1 bộ nguồn, đặt hàng riêng), tương thích với bộ nguồn AC JL085A (HPE Aruba Networking X371 12VDC 250W 100-240VAC Power Supply) và bộ nguồn DC JL757A PSU.
  • Toả nhiệt và làm mát 2 khay quạt tháo lắp nóng: Tích hợp sẵn 2 khay quạt tháo lắp nóng (mỗi khay gồm 2 quạt, yêu cầu lắp đủ tối thiểu 2 khay quạt) điều phối luồng gió từ mặt trước và hai bên sườn ra mặt sau (Front and side to back). Mức toả nhiệt ghi nhận với bộ nguồn JL670A là 229 BTU/hr (Idle) / 433 BTU/hr (100% Traffic Rate) và với nguồn JL758A là 208 BTU/hr (Idle) / 420 BTU/hr (100% Traffic Rate).
  • Môi trường vận hành: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ 0°C đến 45°C (32°F đến 113°F) lên tới độ cao 5,000 ft (giảm 1°C mỗi 1,000 ft từ 5,000 ft đến 10,000 ft; hỗ trợ tăng nhiệt ngắn hạn tới 55°C / 131°F), độ ẩm không ngưng tụ 5% đến 95% ở 40°C (104°F) và độ cao vận hành tối đa 10,000 feet (3.04 km).

Ứng dụng tiêu biểu

Chuyển mạch truy nhập quang mật độ cao (FTTD) và mạng nội bộ an toàn cao

Với 48 cổng quang 1G SFP tích hợp mã hóa phần cứng MACsec cùng 4 cổng uplink tốc độ 50G/25G, S4P43A là lựa chọn chuyên biệt cho các cơ quan chính phủ, quốc phòng, ngân hàng và doanh nghiệp triển khai cáp quang đến tận bàn làm việc (Fiber-to-the-Desk) nhằm loại bỏ hoàn toàn nguy cơ rò rỉ bức xạ điện từ và bảo mật lưu lượng lớp 2 từ điểm đầu cuối tới tủ mạng.

Chuyển mạch gom lưu lượng (Aggregation) cáp quang cho khu công nghiệp và Campus diện rộng

Tại các khu nhà máy, cảng biển, bệnh viện hoặc khuôn viên trường đại học có nhiều tủ mạng vệ tinh kết nối về phòng máy trung tâm qua cáp quang 1G SFP ở khoảng cách hàng trăm mét đến hàng chục kilomet, S4P43A cho phép gom đồng thời 48 nhánh cáp quang trên một thân máy 1U duy nhất với nguồn đôi và quạt tháo lắp nóng dự phòng liên tục.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Trang bị bộ nguồn mô-đun rời: Thân máy S4P43A đi kèm sẵn 2 khay quạt làm mát nhưng chưa bao gồm bộ nguồn (1 minimum power supply required, ordered separately). Quý khách cần chọn tối thiểu 1 bộ nguồn tương thích (bộ nguồn AC JL085A 250W 100-240VAC hoặc bộ nguồn DC JL757A PSU) và khuyến nghị lắp đủ 2 bộ nguồn để kích hoạt cơ chế dự phòng nguồn 1+1 tháo lắp nóng. Nếu cần phiên bản tuân thủ TAA tương đương, tham khảo mã S4P47A.
  • Lưu ý về thông số điện và mục Acoustic trong bản in datasheet gốc: Trong bảng Technical specifications trang 13 của datasheet a00085162ENW Rev. 3, các mục Frequency, AC Voltage, Current và Power Consumption (230VAC) của nhóm model mới S4P41A..S4P44A đang được hãng ghi trạng thái "TBD" (To Be Determined); đồng thời ô Acoustic của cột S4P43A in thông số toả nhiệt BTU/hr (229/433 BTU/hr và 208/420 BTU/hr).
  • Lưu ý về cổng 50G SFP56 và phụ kiện lọc theo model: Khả năng kết nối 50G trên 2 cổng SFP56 (cổng 49-50) được sử dụng với cáp 50G DAC (R0M46A, R0M47A, S1J07A, S1J08A) cho cả liên kết liên thông và xếp chồng VSF; xếp chồng VSF không hỗ trợ trên cổng cấu hình ở tốc độ 1G. Trong bảng phụ kiện chung, module quang 10G LRM (J9152D) chỉ hỗ trợ phần cứng gốc trên R8S91A/R8S92A, và các phụ kiện QSFP+/QSFP28 (40G/100G) chỉ dùng cho S0E91A/S0X44A.
  • Bản quyền phần mềm và quản trị HPE Aruba Networking Central: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến Layer 3 nâng cao, VSF, ACL (ingress 20,480/5,120/20,480 và egress 8,192/2,048/8,192), 4,096 nhóm IGMP/MLD và NAE trên hệ điều hành ArubaOS-CX đều được mở sẵn mà không cần mua giấy phép phần mềm bắt buộc. Khi có nhu cầu quản trị tập trung trên đám mây hoặc On-Premises qua HPE Aruba Networking Central, doanh nghiệp đăng ký thêm gói thuê bao Central Foundational 1/3/5/7/10 năm (Q9Y78AAE..R3K02AAE, R6U83AAE..R6U87AAE).
  • Tra cứu gói dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (Support): Danh mục mẫu trong tài liệu datasheet chưa liệt kê riêng mã gói hỗ trợ rút gọn cho SKU S4P43A; khi lập dự toán dịch vụ bảo hành mở rộng HPE Foundational Care hoặc HPE Tech Care, quý khách tra cứu trực tiếp trên công cụ HPE Support Services Central SKU lookup hoặc liên hệ NTCOM để được cung cấp mã dịch vụ chính xác.
  • Quy định về mật mã dân sự: Thiết bị tích hợp bảo mật phần cứng IEEE 802.1AE MACsec cùng các giao thức quản trị và định tuyến mã hóa; việc nhập khẩu, phân phối và sử dụng tại Việt Nam cần tuân thủ quy định pháp luật hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự.
  • Vòng đời sản phẩm chính hãng: Model S4P43A thuộc thế hệ mở rộng mới của dòng switch chủ lực HPE Aruba Networking CX 6300 đang được sản xuất và phân phối thương mại bình thường, chưa có thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ (End-of-Life).

Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình, tính năng kích hoạt và môi trường lưu lượng mạng cụ thể.

HPE, HPE Aruba Networking, ArubaOS-CX, Smart Rate và Aruba Central là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; Arm và Cortex là thương hiệu của Arm Limited; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: Datasheet HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series, mã a00085162ENW Rev. 3.

Để tối ưu kết nối quang đường trục và hạ tầng chuyển mạch, quý khách có thể tham khảo thêm bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR và kinh nghiệm lựa chọn thiết bị chuyển mạch cho hạ tầng mạng chuyên dụng trên website NTCOM.

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn thiết kế giải pháp và nhận báo giá chi tiết.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của model HPE Aruba Networking 6300M 48p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G Switch (S4P43A) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu kỹ thuật datasheet chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a00085162ENW, Rev. 3):

Thông số

HPE Aruba Networking 6300M 48p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G Switch

Đặc tính vật lý


Kích thước

"4.4 cm (h) x 44.2 cm (w) x 38.5 cm (d) (1.73″ x 17.4″ x 15.2")"

Trọng lượng

11.90 lb (5.40 kg)

Thông số bổ sung


CPU

1.8 GHz Quad Core Cortex™ A72

Bộ nhớ và flash

"8 GB DDR4; 32 GB eMMC"

Bộ đệm gói

16 MB

Hiệu năng


Năng lực chuyển mạch

396 Gbps

Thông lượng

295 Mpps

Độ trễ trung bình (gói 64 byte)

"<5 µs 1G: 3.4 µs 50G:2.1 µs"

Stack Size

10 members

Max Stacking Distance

Up to 10 kms with long range transceivers

Stacking Bandwidth

200 Gbps

Số SVI (dual stack)

1,024

Bảng host IPv4 (ARP)

49,152

Bảng host IPv6 (ND)

49,152

Tuyến unicast IPv4

61,000

Tuyến unicast IPv6

61,000

IPv4 Multicast Routes

8,192

IPv6 Multicast Routes

8,192

Dung lượng bảng MAC

32,768

Số nhóm IGMP

4,096

Số nhóm MLD

4,096

Mục ACL IPv4/IPv6/MAC (chiều vào)

20,480/5,120/20,480

IPv4/IPv6/MAC ACL Entries (egress)

8,192/2,048/8,192

Môi trường


Nhiệt độ vận hành

32°F to 113°F (0°C to 45°C) up to 5,000 ft. Derate -1 degree C for every 1,000 ft from 5,000 ft to 10,000 ft. Can support excursion to 131°F (55°C) for short periods of time.

Độ ẩm vận hành

5% to 95% @ 104°F (40°C) non-condensing

Khi không vận hành

-40°F to 158°F (-40°C to 70°C) up to 15,000 ft

Độ ẩm lưu kho

5% to 95% @ 149°F (65°C) non-condensing

Độ cao vận hành tối đa

10,000 feet (3.04 km) Max

Độ cao tối đa khi không vận hành

15,000 feet (4.6 km) Max

Độ ồn

With JL670A PSU:; Idle: 229 BTU/hr 100% Traffic Rate: 433 BTU/hr With JL758A PSU:; Idle: 208 BTU/hr 100% Traffic Rate: 420 BTU/hr

Hướng gió làm mát

Front and side to back

Đặc tính điện


Tần số

TBD

Điện áp AC

TBD

Current (for voltages listed above)

TBD

Power Consumption (230VAC)

TBD

Miễn nhiễm (EMC)


Tiêu chuẩn chung

CISPR 35

EN

EN 55035:2017

Phóng tĩnh điện (ESD)

IEC 61000-4-2

Nhiễu bức xạ

IEC 61000-4-3

Xung nhanh (EFT/Burst)

IEC 61000-4-4

Xung sét (surge)

IEC 61000-4-5

Nhiễu dẫn

IEC 61000-4-6

Từ trường tần số nguồn

IEC 61000-4-8

Sụt áp và mất điện ngắn

IEC 61000-4-11

Sóng hài

IEC 61000-3-2, EN 61000-3-2

Nhấp nháy điện áp (flicker)

IEC 61000-3-3, EN 61000-3-3

South Korea

KS C 9835:2019

Lắp đặt và vỏ máy


Lắp đặt

Mounts in an EIA- standard 19 in. telco rack or equipment cabinet. Horizontal surface mounting only. 2-post rack kit included.

Licensing and deployment

Danh mục mã đặt hàng chính thức của thiết bị chuyển mạch HPE Aruba Networking CX 6300M S4P43A cùng các phụ kiện bộ nguồn, khay quạt, cáp DAC, module quang và gói bản quyền quản trị tương thích:

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm - mô tả

S4P43A

HPE Aruba Networking 6300M 48p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G Switch - Switch Layer 3 mô-đun 48 cổng quang 1G SFP MACsec, 2 cổng 25G SFP28 MACsec, 2 cổng 50G SFP56

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện - mô tả

S0X44A

Switch models - HPE Aruba Networking CX 6300M 48p SR10 PTP/AVB Class8 PoE 4p 100G MACsec TAA Switch

S0F99A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 24p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G00A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G01A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 24p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G03A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 24p SFP+ 1G/10G 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G04A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 48p Smart Rate 1G/2.5G/5G Class6 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G05A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 24p Smart Rate 1G/2.5G/5G Class6 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G06A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G02A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G Power‑to‑Port 2xFan PSU TAA Bundle

S0G95A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300F 48p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G96A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300F 24p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G97A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300F 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G98A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300F 24p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch

S5Z46A

Switch models - HPE Aruba Networking CX 6300M 24p SFP+ 1G/10G 4p SFP56 50G 2xFan PSU Bundle

S4P45A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 16p SmtRt 5G 32p 1G Class8 PoE 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Sw

S4P46A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 32p SmtRt 5G 8p SFP+ 10G LRM 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch

S4P47A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 48p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch

S4P48A

Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 24p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch

JL085A

Power supplies - HPE Aruba Networking X371 12VDC 250W 100‑240VAC Power Supply

JL086A

Power supplies - HPE Aruba Networking X372 54VDC 680W 100‑240VAC Power Supply

JL087A

Power supplies - HPE Aruba Networking X372 54VDC 1050W 110‑240VAC Power Supply

JL670A

Power supplies - HPE Aruba Networking X372 54VDC 1600W 110‑240VAC Power Supply

J9152D

Power supplies - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC LRM 220m MMF 100‑240VAC Power‑to‑Port Power Supply Transceiver

J9151E

Power supplies - 36‑72VDC PSU Transceiver

J9153D

Power supplies - HPE Aruba Networking 6300M 1050W 36‑72VDC - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC ER 40km SMF Transceiver

JL563C

Power supplies - HPE Aruba Networking 10GBASE‑T SFP+ RJ45 30m Fan trays Transceiver

JL748A

Power supplies - HPE Aruba Networking X751 Front to Back Fan Tray - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC SR 300m MMF TAA Transceiver

S2P30A

Power supplies - HPE Aruba Networking 6300M Power‑to‑Port Fan Tray - HPE Aruba Networking 10G SR SFP+ LC 400m OM4 C‑XCVR

S2P31A

Power supplies - HPE Aruba Networking X741 Port to Power Airflow Fan - HPE Aruba Networking 10G LR SFP+ LC 10km SMF unit C‑XCVR

S2P32A

Power supplies - HPE Aruba Networking 10G ER SFP+ LC 40km SMF Accessories C‑XCVR

J9583A

Power supplies - HPE X410 1U Universal 4‑post Rack Mount Kit

J9583B

Power supplies - HPE Aruba Networking X414 1U Universal 4‑pack Rack C‑XCVR Mounting Kit

R9G48B

Power supplies - HPE Aruba Networking USB‑A to RJ45 PC‑to‑Switch C‑XCVR Cable

R8Z87A

Power supplies - HPE Aruba Networking USB‑A to RJ45 PIN3TX‑6RX TAA Transceiver Cable

R9J32A

Power supplies - HPE Aruba Networking USB‑A to USB‑C PC‑to‑Switch Transceiver Cable

R9J33A

Power supplies - HPE Aruba Networking USB‑C to USB‑C PC‑to‑Switch MMF Transceiver Cable

S1H23A

Power supplies - HPE Aruba Networking CX Switch Bluetooth Adapter Transceiver

JL486A

Power supplies - HPE QSFP28 to SFP28 Adapter (845970‑B21) Transceiver

S2N63A

Power supplies - HPE Aruba Networking 25G SFP LC LR 10km SMF TAA Transceivers XCVR

R0M48A

Power supplies - HPE Aruba Networking 100M SFP LC FX 2km MMF - HPE Aruba Networking 50G SFP56 LC SR 100m MMF XCVR XCVR

S0V64A

Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP LC SX 500m MMF - HPE Aruba Networking 50G eSR 300m MMF Transceiver Transceiver

S0V65A

Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP LC LX 10km SMF - HPE Aruba Networking 50G LR 10km SMF Transceiver Transceiver

S0V66A

Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP LC LH 70km SMF - HPE Aruba Networking 50G ER 40km SMF Transceiver Transceiver

S0V69A

Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e - HPE Aruba Networking 25G ER LC 40km SMF Transceiver Transceiver

S1C92A

Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP LC SX 500m MMF TAA - HPE Aruba Networking 50G BiDi 10km‑Downstream Transceiver 1330/1270 Transceiver

S1C94A

Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP LC LX 10km SMF TAA - HPE Aruba Networking 50G BiDi 10km‑Upstream Transceiver 1270/1330 Transceiver

S1C93A

Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e - HPE Aruba Networking 100G SR2 MPO QSFP28 100m TAA Transceiver MMF Transceiver

S3N90A

Power supplies - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC SR 300m MMF - HPE Aruba Networking 4x100G DR QSFP‑DD SN Transceiver 500m SMF Transceiver

JH231A

Power supplies - HPE X142 40G QSFP+ MPO SR4 Transceiver

JH235A

Power supplies - HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 3m DAC Cable 12‑fiber MPO MMF Transceiver

JH236A

Power supplies - HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 5m DAC Cable XCVR

R0Z22A

Power supplies - HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 7m AOC

R0Z23A

Power supplies - HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 15m MMF Transceiver AOC

R0Z24A

Power supplies - HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 30m AOC

JL307A

Power supplies - HPE Aruba Networking 100G QSFP28‑QSFP28 3m XCVR DAC Cable

R0Z30A

Power supplies - HPE Aruba Networking 100G QSFP28 LC CWDM4 Direct Attach Copper Cable 2km SMF Transceiver

R9B63A

Power supplies - HPE Aruba Networking 100 QSFP28 LC FR1 2km SMF Direct Attach Copper Cable Transceiver

JL310A

Power supplies - HPE Aruba Networking 100G QSFP28 LC LR4 10km Direct Attach Copper Cable SMF 2‑strand Transceiver

S1C96A

Software - HPE Aruba Networking 25G BiDi 10km‑Downstream subscription free 1330/1270 Transceiver

S1C98A

Software - HPE Aruba Networking 25G BiDi 10km‑Upstream Single Node: 1 year 1270/1330 Transceiver

S0V70A

Software - HPE Aruba Networking 25G BR40‑D 1314/1289 Single Node: 3 years Transceiver

S0T76AAE

Software - HPE Aruba Networking 25G BR40‑D 1289/1314 HPE Aruba Networking CX Advanced feature packs Transceiver - HPE Aruba Networking CX Soft 63xx Sw Adv 10y E‑STU

S1J07A

Cables - HPE Aruba Networking 50G QSFP56 to SFP56 0.65m DAC Cable

S1J08A

Cables - HPE Aruba Networking 50G QSFP56 to SFP56 3m DAC Cable

J9281D

Cables - HPE Aruba Networking 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable

J9283D

Cables - HPE Aruba Networking 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

JL488A

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking 25G SFP28 to SFP28 3m Direct Foundational 1 year Subscription E‑STU Attach Copper Cable

JL489A

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking 25G SFP28 to SFP28 5m Direct Foundational 3 year Subscription E‑STU Attach Copper Cable

R0M46A

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking 50G SFP56 to SFP56 0.65m Foundational 5 year Subscription E‑STU DAC Cable

R0M47A

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking 50G SFP56 to SFP56 3m DAC Foundational 7 year Subscription E‑STU Cable

JH234A

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 1m DAC Cable Foundational 10 year Subscription E‑STU

Q9Y78AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 1 year Subscription E‑STU J9152D XCVR natively supported only in the R8S91A and R8S92A models QSFP+ and QSFP28 products for use with S0E91A and S0X44A switch models only

R6U83AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 1 year Subscription E‑STU

R6U84AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 3 year Subscription E‑STU

Q9Y79AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 3 year Subscription E‑STU

R6U85AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 5 year Subscription E‑STU

Q9Y80AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 5 year Subscription E‑STU

R6U86AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 7 year Subscription E‑STU

Q9Y81AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 7 year Subscription E‑STU

R6U87AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 10 year Subscription E‑STU

R3K02AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 10 year Subscription E‑STU

R8D18AAE

HPE Aruba Networking Fabric Composer - HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 1 year Subscription E‑STU

R8D19AAE

HPE Aruba Networking Fabric Composer - HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 3 year Subscription E‑STU

R8D20AAE

HPE Aruba Networking Fabric Composer - HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 5 year Subscription E‑STU

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt và bảng thông số chính thức của switch HPE Aruba Networking CX 6300M S4P43A từ nhà sản xuất Hewlett Packard Enterprise:

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo