Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
HPE R8S89A switch Aruba CX 6300M 24 cổng 10G Smart Rate PoE 60W

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
R8S89A
Xem báo giáMô tả ngắn
HPE R8S89A là thiết bị chuyển mạch Layer 3 mô-đun dành cho mạng campus doanh nghiệp, hỗ trợ truy nhập và gom lưu lượng. Thiết bị nổi bật với cổng Smart Rate, cấp nguồn PoE và bảo mật MACsec.
Thiết bị chuyển mạch HPE R8S89A switch Aruba CX 6300M 24 cổng 10G Smart Rate PoE 60W trang bị 24 cổng RJ45 HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G/10G BaseT hỗ trợ IEEE 802.3af/802.3at/802.3bt Class 6 PoE lên tới 60W mỗi cổng kèm MACsec, 2 cổng quang uplink 10G/25G/50G SFP56, 2 cổng quang uplink 10G/25G SFP28 MACsec, 1 cổng quản trị ngoài băng (OOBM) Ethernet RJ45, cổng Console kép gồm 1 cổng USB-C Console và 1 cổng RJ Console, 1 cổng USB Type-A Host (Aux).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
HPE Aruba Networking 6300M 24p HPE Smart Rate 1G/2.5G/5G/10G CL6 PoE and 2p 50G and 2p 25G Switch (R8S89A) là thiết bị chuyển mạch Layer 3 mô-đun chuẩn gắn rack 1U thuộc dòng HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series do Hewlett Packard Enterprise phát triển. Thiết bị trang bị 24 cổng đa tốc độ HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G/10G BaseT hỗ trợ cấp nguồn Class 6 PoE lên tới 60W mỗi cổng (tích hợp bảo mật phần cứng MACsec), kết hợp cùng 2 cổng uplink 10G/25G/50G SFP56 và 2 cổng uplink 10G/25G SFP28 hỗ trợ MACsec, cung cấp dung lượng chuyển mạch 780 Gbps và thông lượng chuyển tiếp 580 Mpps. Vận hành trên hệ điều hành vi dịch vụ đám mây ArubaOS-CX cùng công cụ phân tích mạng Network Analytics Engine (NAE), R8S89A là nền tảng chuyển mạch truy nhập và gom lưu lượng hiệu năng cao cho mạng campus doanh nghiệp, tòa nhà thông minh, bệnh viện, trường đại học và hạ tầng Wi-Fi 6E/Wi-Fi 7 mật độ cao.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng switch HPE Aruba Networking CX 6300 được xây dựng trên kiến trúc ASIC thế hệ thứ 7 (Gen7) kết hợp hệ điều hành mạng cloud-native ArubaOS-CX, mang lại khả năng tự động hóa vận hành, lập trình toàn diện qua REST API và giám sát trạng thái mạng theo thời gian thực ngay tại lớp truy nhập và lớp gom (aggregation).
Model R8S89A thuộc phân nhóm mô-đun 6300M (Modular) với 2 khe nguồn tháo lắp nóng (hot-swappable) và 2 khay quạt làm mát thay thế trực tiếp tại hiện trường. Thiết bị hỗ trợ công nghệ xếp chồng ảo Virtual Switching Framework (VSF) tối đa 10 thành viên với băng thông xếp chồng đạt 200 Gbps và khoảng cách kết nối lên tới 10 km qua module quang tầm xa, giúp đơn giản hóa quản trị và đảm bảo tính sẵn sàng liên tục cho toàn hệ thống mạng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Hiệu năng chuyển mạch 780 Gbps mạnh mẽ: Cung cấp năng lực chuyển mạch 780 Gbps, thông lượng xử lý gói tin 580 Mpps và bộ đệm gói 16 MB, đáp ứng lưu lượng băng thông lớn từ các điểm truy cập không dây thế hệ mới và máy trạm hiệu năng cao.
- 24 cổng HPE Smart Rate 10G kèm Class 6 PoE (60W) và MACsec: Toàn bộ 24 cổng RJ45 hỗ trợ đa tốc độ 100M/1G/2.5G/5G/10G BaseT, tích hợp mã hóa đường truyền MACsec ở tốc độ dây và cấp nguồn IEEE 802.3af/at/bt Class 6 PoE tối đa 60W mỗi cổng (tổng công suất PoE tối đa hệ thống hỗ trợ lên tới 2880W).
- Cụm 4 cổng quang uplink 50G SFP56 và 25G SFP28: Trang bị 2 cổng quang đa tốc độ 10G/25G/50G SFP56 phục vụ kết nối đường trục hoặc xếp chồng VSF 200 Gbps, cùng 2 cổng quang 10G/25G SFP28 tích hợp sẵn bảo mật MACsec.
- Kiến trúc phần cứng mô-đun 6300M dự phòng cao: Trang bị 2 khe cắm bộ nguồn hot-swap (hỗ trợ các bộ nguồn JL086A 680W, JL087A 1050W, JL670A 1600W và JL758A DC) cùng 2 khay quạt tháo lắp nóng đi kèm sẵn theo máy.
- Định tuyến Layer 3 và ảo hóa mạng quy mô lớn: Hỗ trợ bộ xử lý Quad Core Arm Cortex A72 1.8 GHz, bộ nhớ 8 GB DDR4 và 32 GB eMMC, quản lý 61,000 tuyến unicast IPv4/IPv6, 49,152 mục bảng host ARP/ND, 32,768 địa chỉ MAC, 1,024 SVI và 256 VRF cùng EVPN-VXLAN.
- Phân tích thông minh với Aruba NAE và Dynamic Segmentation: Tích hợp công cụ Network Analytics Engine tự động giám sát, phát hiện bất thường và phân đoạn bảo mật thống nhất giữa mạng có dây và không dây.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
HPE Aruba Networking CX 6300M R8S89A được thiết kế trong khung vỏ kim loại 1U tiêu chuẩn công nghiệp 19 inch, bố trí trực quan giữa 3 cụm cổng đồng đa tốc độ HPE Smart Rate ở trung tâm, cụm 4 cổng quang uplink tốc độ cao và nhóm cổng quản trị ở góc phải mặt trước.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 24 cổng HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G/10G BaseT Class 6 PoE: Chia thành 3 cụm x 8 cổng RJ45 (đánh số 1-24), tự động đàm phán tốc độ 100M (chế độ full-duplex), 1G, 2.5G, 5G và 10G. Toàn bộ 24 cổng đều hỗ trợ chuẩn cấp nguồn IEEE 802.3af, 802.3at và 802.3bt Class 6 lên tới 60W mỗi cổng kèm mã hóa phần cứng MACsec.
- 2 cổng quang uplink 10G/25G/50G SFP56: Hai khe cắm quang cổng 25 và 26 hỗ trợ tốc độ 10G, 25G và 50G (tốc độ 50G sử dụng với cáp 50G DAC cho cả kết nối liên switch và xếp chồng VSF), cung cấp băng thông xếp chồng VSF đạt 200 Gbps.
- 2 cổng quang uplink 10G/25G SFP28 MACsec: Hai khe cắm quang cổng 27 và 28 hỗ trợ tốc độ 10G và 25G tích hợp mã hóa MACsec phần cứng, phục vụ kết nối đường trục an toàn lên tầng Core hoặc trung tâm dữ liệu.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị ngoài băng (OOBM): 1 cổng Ethernet RJ45 chuyên dụng giúp quản trị thiết bị độc lập hoàn toàn với lưu lượng dữ liệu người dùng.
- Cổng Console kép (USB-C và RJ45): Trang bị đồng thời 1 cổng USB-C Console và 1 cổng RJ Console ở mặt trước, thuận tiện cho kỹ sư kết nối cấu hình trực tiếp tại tủ rack.
- Cổng USB Type-A Host (Aux): 1 cổng USB Type-A hỗ trợ sao lưu cấu hình, nâng cấp firmware nhanh qua USB flash hoặc gắn Bluetooth adapter để quản trị di động.
- Hệ thống đèn LED và nút LED Mode: Trang bị dải đèn LED trạng thái hệ thống (Status, Back, PoE, Spd, Stk, Reset, UID) cùng 2 cột đèn LED 5x1 hai bên cụm cổng SFP và nút nhấn LED Mode.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước và trọng lượng chuẩn 1U: Thiết bị có kích thước rộng 44.2 cm x sâu 38.5 cm x cao 4.4 cm (1.73 in. x 17.4 in. x 15.2 in.) và trọng lượng cấu hình đạt 5.26 kg (11.60 lb), đi kèm bộ gá lắp tủ rack 2-post tiêu chuẩn EIA 19 inch.
- Khe cắm nguồn mô-đun tháo lắp nóng: Mặt sau trang bị 2 khe nguồn hot-swap (yêu cầu lắp tối thiểu 1 bộ nguồn, đặt hàng riêng), tương thích với các mã nguồn JL086A (680W AC), JL087A (1050W AC), JL670A (1600W AC) và JL758A (1050W DC 36-72VDC).
- Mức tiêu thụ điện năng (ở 230VAC): Khi dùng nguồn JL086A tiêu thụ 90W ở chế độ chờ (Idle) và 143W ở 100% lưu lượng; với nguồn JL087A tiêu thụ 90W (Idle) và 140W (100% Traffic Rate); với nguồn JL670A tiêu thụ 101W (Idle) và 152W (100% Traffic Rate).
- Làm mát và môi trường vận hành: Tích hợp sẵn 2 khay quạt hot-swap (mỗi khay gồm 2 quạt) điều phối luồng gió từ mặt trước và hai bên sườn ra mặt sau (Front and side to back), độ ồn LpAm đạt 33.0 dB (LWAd = 4.9 Bel), hoạt động bền bỉ ở nhiệt độ 0°C đến 45°C (chịu được tới 55°C trong thời gian ngắn) và độ cao tới 10,000 ft (3.04 km).
Ứng dụng tiêu biểu
Hạ tầng truy nhập Multi-Gigabit cho Wi-Fi 6E / Wi-Fi 7 và tòa nhà thông minh
Với 24 cổng HPE Smart Rate 1G/2.5G/5G/10G cấp nguồn Class 6 PoE 60W mỗi cổng, R8S89A là nền tảng kết nối và cấp nguồn trực tiếp lý tưởng cho các bộ phát sóng Access Point Wi-Fi 6E/Wi-Fi 7 băng thông rộng, camera AI độ phân giải siêu cao và hệ thống cảm biến tòa nhà thông minh mà không cần đi lại cáp quang phức tạp.
Chuyển mạch truy nhập bảo mật MACsec và gom lưu lượng chi nhánh
Nhờ hỗ trợ mã hóa MACsec trên cả 24 cổng đồng Smart Rate lẫn 2 cổng quang uplink 25G SFP28, kết hợp thêm 2 cổng 50G SFP56 và năng lực định tuyến Layer 3 (OSPF, BGP, EVPN-VXLAN, 256 VRF), R8S89A đáp ứng xuất sắc vai trò switch truy nhập bảo mật cao tại ngân hàng, bệnh viện, cơ quan tài chính hoặc làm switch gom tầng (Aggregation) xếp chồng VSF tới 10 thiết bị.
Lưu ý khi lựa chọn
- Trang bị bộ nguồn mô-đun rời: Thân máy R8S89A đi kèm sẵn 2 khay quạt làm mát nhưng chưa bao gồm bộ nguồn (ordered separately). Quý khách cần chọn tối thiểu 1 bộ nguồn tương thích (JL086A 680W AC, JL087A 1050W AC, JL670A 1600W AC hoặc JL758A 1050W DC) và khuyến nghị lắp 2 bộ nguồn để kích hoạt dự phòng 1+1 đồng thời mở rộng ngân sách cấp nguồn PoE.
- Lưu ý về tốc độ 100M và cổng uplink 50G: Theo ghi chú kỹ thuật của datasheet, khi vận hành ở tốc độ 100M trên các cổng Smart Rate, thiết bị chỉ hỗ trợ chế độ song công toàn phần (full-duplex only). Khả năng kết nối 50G trên 2 cổng SFP56 (cổng 25-26) được thiết kế để sử dụng với cáp 50G DAC chuyên dụng của HPE Aruba Networking (như R0M46A, R0M47A, S1J07A, S1J08A) cho cả liên kết mạng và xếp chồng VSF; xếp chồng VSF không hỗ trợ trên tốc độ 1G.
- Bản quyền phần mềm và quản trị HPE Aruba Networking Central: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến Layer 3 nâng cao, VSF và NAE trên hệ điều hành ArubaOS-CX đều được mở sẵn mà không cần mua giấy phép phần mềm bắt buộc. Khi có nhu cầu quản trị tập trung trên đám mây hoặc On-Premises qua HPE Aruba Networking Central, doanh nghiệp đăng ký thêm gói thuê bao Central Foundational 1/3/5/7/10 năm (Q9Y78AAE..R3K02AAE, R6U83AAE..R6U87AAE).
- Tra cứu gói dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (Support): Danh mục mẫu trong tài liệu datasheet chưa in riêng mã gói hỗ trợ rút gọn cho SKU R8S89A; khi lập dự toán dịch vụ bảo hành mở rộng HPE Foundational Care hoặc HPE Tech Care, quý khách tra cứu trực tiếp trên công cụ HPE Support Services Central SKU lookup hoặc liên hệ NTCOM để được cung cấp mã dịch vụ chính xác.
- Quy định về mật mã dân sự: Thiết bị tích hợp bảo mật phần cứng IEEE 802.1AE MACsec cùng các giao thức quản trị và định tuyến mã hóa; việc nhập khẩu, phân phối và sử dụng tại Việt Nam cần tuân thủ quy định pháp luật hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự.
- Vòng đời sản phẩm chính hãng: Model R8S89A thuộc dòng switch chủ lực HPE Aruba Networking CX 6300 đang được sản xuất và phân phối thương mại bình thường, chưa có thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ (End-of-Life).
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình, tính năng kích hoạt và môi trường lưu lượng mạng cụ thể.
HPE, HPE Aruba Networking, ArubaOS-CX, Smart Rate và Aruba Central là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; Arm và Cortex là thương hiệu của Arm Limited; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: Datasheet HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series, mã a00085162ENW Rev. 3.
Để tối ưu kết nối quang đường trục và hạ tầng chuyển mạch, quý khách có thể tham khảo thêm bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR và kinh nghiệm lựa chọn thiết bị chuyển mạch cho hạ tầng mạng chuyên dụng trên website NTCOM.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn thiết kế giải pháp và nhận báo giá chi tiết.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của model HPE Aruba Networking 6300M 24p HPE Smart Rate 1G/2.5G/5G/10G CL6 PoE and 2p 50G and 2p 25G Switch (R8S89A) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu kỹ thuật datasheet chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a00085162ENW, Rev. 3):
Thông số | HPE Aruba Networking 6300M 24p HPE Smart Rate 1G/2.5G/5G/10G CL6 PoE and 2p 50G and 2p 25G Switch |
|---|---|
Thông số bổ sung | |
CPU | Quad Core Arm Cortex A72 @ 1.8 GHz |
Bộ nhớ và flash | 8 GB DDR4 32 GB eMMC |
Bộ đệm gói | 16 MB |
Hiệu năng | |
Switching capacity | 780 Gbps |
Throughput capacity | 580 Mpps |
Độ trễ trung bình (gói 64 byte) | 1 Gbps: 4.24 ų Sec 10 Gbps: 1.50 ų Sec 25 Gbps: 2.91 ų Sec 50 Gbps : 3.49 ų Sec; 10 members |
Max stacking distance | Up to 10 kms with long range transceivers |
Stacking bandwidth | 200 Gbps |
Số SVI (dual stack) | 1,024 |
Bảng host IPv4 (ARP) | 49,152 |
Bảng host IPv6 (ND) | 49,152 |
Tuyến unicast IPv4 | 61,000 |
Tuyến unicast IPv6 | 61,000 |
IPv4 multicast routes | 8,192 |
IPv6 multicast routes | 8,192 |
Dung lượng bảng MAC | 32,768 |
Số nhóm IGMP | 4,096 |
Số nhóm MLD | 4,096 |
Mục ACL IPv4/IPv6/MAC (chiều vào) | 20,480/5,120/20,480 |
IPv4/IPv6/MAC ACL entries (egress) | 8,192/2,048/8,192 |
VRF | 256 |
Môi trường | |
Nhiệt độ vận hành | 32°F to 113°F (0°C to 45°C) up to 5,000 ft. Derate -1°C for every 1,000 ft from 5,000 ft to 10,000 ft. Can support excursion to 131°F (55°C) for short periods of time. |
Độ ẩm vận hành | 5% to 95% @ 104°F (40°C) noncondensing |
Non operating | -40°F to 158°F ( 40°C to 70°C) up to 15,000 ft |
Non operating storage relative humidity | 5% to 95% @ 149°F (65°C) non condensing |
Độ cao vận hành tối đa | 10,000 ft (3.04 km) Max |
Max Non operating altitude | 15,000 ft (4.6 km) Max |
Độ ồn | Sound Power, LWAd = 4.9 Bel; Sound Pressure, LpAm (Bystander) = 33.0 dB |
Hướng gió làm mát | Front and side to back |
Đặc tính điện | |
Tần số | 50 Hz/60 Hz |
Input voltage | JL670A PSU: 110V 120V/208V 240V JL086A PSU: 100V 240V JL087A PSU: 110V 240V |
Current (for voltages listed above) | JL670A PSU: 11A/8A JL086A PSU: 8A/3.5A JL087A PSU: 12A/5A |
Power consumption (230VAC) | With JL086A PSU: Idle: 90W 100% Traffic Rate: 143W With JL087A PSU: Idle: 90W 100% Traffic Rate: 140W With JL670A PSU: Idle: 101W 100% Traffic Rate: 152W |
Miễn nhiễm (EMC) | |
Tiêu chuẩn chung | CISPR 35 |
EN | EN 55035:2017 |
Phóng tĩnh điện (ESD) | IEC 61000 4 2 |
Nhiễu bức xạ | IEC 61000 4 3 |
Xung nhanh (EFT/Burst) | IEC 61000 4 4 |
Xung sét (surge) | IEC 61000 4 5 |
Nhiễu dẫn | IEC 61000 4 6 |
Từ trường tần số nguồn | IEC 61000 4 8 |
Sụt áp và mất điện ngắn | IEC 61000 4 11 |
Sóng hài | IEC 61000 3 2, EN 61000 3 2 |
Nhấp nháy điện áp (flicker) | IEC 61000 3 3, EN 61000 3 3 |
Lắp đặt và vỏ máy | |
Lắp đặt | Mounts in an EIA standard 19 in. telco rack or equipment cabinet. Horizontal surface mounting only. 2 post rack kit included. |
Licensing and deployment
Danh mục mã đặt hàng chính thức của thiết bị chuyển mạch HPE Aruba Networking CX 6300M R8S89A cùng các phụ kiện bộ nguồn, khay quạt, cáp DAC, module quang và gói bản quyền quản trị tương thích:
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
R8S89A | HPE Aruba Networking 6300M 24p HPE Smart Rate 1G/2.5G/5G/10G CL6 PoE and 2p 50G and 2p 25G Switch – Switch Layer 3 mô-đun 24 cổng HPE Smart Rate 1G/2.5G/5G/10G Class 6 PoE (60W), 2 cổng 50G SFP56, 2 cổng 25G SFP28 MACsec |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
S0X44A | Switch models – HPE Aruba Networking CX 6300M 48p SR10 PTP/AVB Class8 PoE 4p 100G MACsec TAA Switch |
S0F99A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G00A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G01A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G03A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p SFP+ 1G/10G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G04A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p Smart Rate 1G/2.5G/5G Class6 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G05A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p Smart Rate 1G/2.5G/5G Class6 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G06A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G02A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G Power‑to‑Port 2xFan PSU TAA Bundle |
S0G95A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 48p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G96A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 24p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G97A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G98A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 24p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S5Z46A | Switch models – HPE Aruba Networking CX 6300M 24p SFP+ 1G/10G 4p SFP56 50G 2xFan PSU Bundle |
S4P45A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 16p SmtRt 5G 32p 1G Class8 PoE 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Sw |
S4P46A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 32p SmtRt 5G 8p SFP+ 10G LRM 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch |
S4P47A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch |
S4P48A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch |
JL085A | Power supplies – HPE Aruba Networking X371 12VDC 250W 100‑240VAC Power Supply |
JL086A | Power supplies – HPE Aruba Networking X372 54VDC 680W 100‑240VAC Power Supply |
JL087A | Power supplies – HPE Aruba Networking X372 54VDC 1050W 110‑240VAC Power Supply |
JL670A | Power supplies – HPE Aruba Networking X372 54VDC 1600W 110‑240VAC Power Supply |
J9152D | Power supplies – HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC LRM 220m MMF 100‑240VAC Power‑to‑Port Power Supply Transceiver |
J9151E | Power supplies – 36‑72VDC PSU Transceiver |
J9153D | Power supplies – HPE Aruba Networking 6300M 1050W 36‑72VDC - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC ER 40km SMF Transceiver |
JL563C | Power supplies – HPE Aruba Networking 10GBASE‑T SFP+ RJ45 30m Fan trays Transceiver |
JL748A | Power supplies – HPE Aruba Networking X751 Front to Back Fan Tray - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC SR 300m MMF TAA Transceiver |
S2P30A | Power supplies – HPE Aruba Networking 6300M Power‑to‑Port Fan Tray - HPE Aruba Networking 10G SR SFP+ LC 400m OM4 C‑XCVR |
S2P31A | Power supplies – HPE Aruba Networking X741 Port to Power Airflow Fan - HPE Aruba Networking 10G LR SFP+ LC 10km SMF unit C‑XCVR |
S2P32A | Power supplies – HPE Aruba Networking 10G ER SFP+ LC 40km SMF Accessories C‑XCVR |
J9583A | Power supplies – HPE X410 1U Universal 4‑post Rack Mount Kit |
J9583B | Power supplies – HPE Aruba Networking X414 1U Universal 4‑pack Rack C‑XCVR Mounting Kit |
R9G48B | Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑A to RJ45 PC‑to‑Switch C‑XCVR Cable |
R8Z87A | Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑A to RJ45 PIN3TX‑6RX TAA Transceiver Cable |
R9J32A | Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑A to USB‑C PC‑to‑Switch Transceiver Cable |
R9J33A | Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑C to USB‑C PC‑to‑Switch MMF Transceiver Cable |
S1H23A | Power supplies – HPE Aruba Networking CX Switch Bluetooth Adapter Transceiver |
JL486A | Power supplies – HPE QSFP28 to SFP28 Adapter (845970‑B21) Transceiver |
S2N63A | Power supplies – HPE Aruba Networking 25G SFP LC LR 10km SMF TAA Transceivers XCVR |
R0M48A | Power supplies – HPE Aruba Networking 100M SFP LC FX 2km MMF - HPE Aruba Networking 50G SFP56 LC SR 100m MMF XCVR XCVR |
S0V64A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC SX 500m MMF - HPE Aruba Networking 50G eSR 300m MMF Transceiver Transceiver |
S0V65A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC LX 10km SMF - HPE Aruba Networking 50G LR 10km SMF Transceiver Transceiver |
S0V66A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC LH 70km SMF - HPE Aruba Networking 50G ER 40km SMF Transceiver Transceiver |
S0V69A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e - HPE Aruba Networking 25G ER LC 40km SMF Transceiver Transceiver |
S1C92A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC SX 500m MMF TAA - HPE Aruba Networking 50G BiDi 10km‑Downstream Transceiver 1330/1270 Transceiver |
S1C94A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC LX 10km SMF TAA - HPE Aruba Networking 50G BiDi 10km‑Upstream Transceiver 1270/1330 Transceiver |
S1C93A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e - HPE Aruba Networking 100G SR2 MPO QSFP28 100m TAA Transceiver MMF Transceiver |
S3N90A | Power supplies – HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC SR 300m MMF - HPE Aruba Networking 4x100G DR QSFP‑DD SN Transceiver 500m SMF Transceiver |
JH231A | Power supplies – HPE X142 40G QSFP+ MPO SR4 Transceiver |
JH235A | Power supplies – HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 3m DAC Cable 12‑fiber MPO MMF Transceiver |
JH236A | Power supplies – HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 5m DAC Cable XCVR |
R0Z22A | Power supplies – HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 7m AOC |
R0Z23A | Power supplies – HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 15m MMF Transceiver AOC |
R0Z24A | Power supplies – HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 30m AOC |
JL307A | Power supplies – HPE Aruba Networking 100G QSFP28‑QSFP28 3m XCVR DAC Cable |
R0Z30A | Power supplies – HPE Aruba Networking 100G QSFP28 LC CWDM4 Direct Attach Copper Cable 2km SMF Transceiver |
R9B63A | Power supplies – HPE Aruba Networking 100 QSFP28 LC FR1 2km SMF Direct Attach Copper Cable Transceiver |
JL310A | Power supplies – HPE Aruba Networking 100G QSFP28 LC LR4 10km Direct Attach Copper Cable SMF 2‑strand Transceiver |
S1C96A | Software – HPE Aruba Networking 25G BiDi 10km‑Downstream subscription free 1330/1270 Transceiver |
S1C98A | Software – HPE Aruba Networking 25G BiDi 10km‑Upstream Single Node: 1 year 1270/1330 Transceiver |
S0V70A | Software – HPE Aruba Networking 25G BR40‑D 1314/1289 Single Node: 3 years Transceiver |
S0T76AAE | Software – HPE Aruba Networking 25G BR40‑D 1289/1314 HPE Aruba Networking CX Advanced feature packs Transceiver - HPE Aruba Networking CX Soft 63xx Sw Adv 10y E‑STU |
S1J07A | Cables – HPE Aruba Networking 50G QSFP56 to SFP56 0.65m DAC Cable |
S1J08A | Cables – HPE Aruba Networking 50G QSFP56 to SFP56 3m DAC Cable |
J9281D | Cables – HPE Aruba Networking 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable |
J9283D | Cables – HPE Aruba Networking 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable |
JL488A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 25G SFP28 to SFP28 3m Direct Foundational 1 year Subscription E‑STU Attach Copper Cable |
JL489A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 25G SFP28 to SFP28 5m Direct Foundational 3 year Subscription E‑STU Attach Copper Cable |
R0M46A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 50G SFP56 to SFP56 0.65m Foundational 5 year Subscription E‑STU DAC Cable |
R0M47A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 50G SFP56 to SFP56 3m DAC Foundational 7 year Subscription E‑STU Cable |
JH234A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 1m DAC Cable Foundational 10 year Subscription E‑STU |
Q9Y78AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 1 year Subscription E‑STU J9152D XCVR natively supported only in the R8S91A and R8S92A models QSFP+ and QSFP28 products for use with S0E91A and S0X44A switch models only |
R6U83AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 1 year Subscription E‑STU |
R6U84AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 3 year Subscription E‑STU |
Q9Y79AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 3 year Subscription E‑STU |
R6U85AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 5 year Subscription E‑STU |
Q9Y80AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 5 year Subscription E‑STU |
R6U86AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 7 year Subscription E‑STU |
Q9Y81AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 7 year Subscription E‑STU |
R6U87AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 10 year Subscription E‑STU |
R3K02AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 10 year Subscription E‑STU |
R8D18AAE | HPE Aruba Networking Fabric Composer – HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 1 year Subscription E‑STU |
R8D19AAE | HPE Aruba Networking Fabric Composer – HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 3 year Subscription E‑STU |
R8D20AAE | HPE Aruba Networking Fabric Composer – HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 5 year Subscription E‑STU |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt và bảng thông số chính thức của switch HPE Aruba Networking CX 6300M R8S89A từ nhà sản xuất Hewlett Packard Enterprise:
- Datasheet HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series (a00085162ENW Rev. 3) - Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ cho toàn bộ dòng switch CX 6300.
- HPE Aruba Networking CX 6300 Product Page - Trang giới thiệu sản phẩm chính thức trên cổng thông tin Hewlett Packard Enterprise.
- AOS-CX Fundamentals Guide for CX 6300 - Hướng dẫn cấu hình hệ điều hành AOS-CX cho switch Aruba CX 6300.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ
















