NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

HPE S0E91A switch Aruba CX 6300M 48 cổng 10G Smart Rate PoE 90W 4x100G

HPE S0E91A mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
HPE Partner
NTCOM, an HPE PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

S0E91A

Xem báo giá

Mô tả ngắn

HPE Aruba Networking CX 6300M S0E91A là thiết bị chuyển mạch Layer 3 mô-đun 1U cho mạng campus doanh nghiệp, tòa nhà thông minh, hệ thống Pro AV và hạ tầng Wi-Fi 6E/Wi-Fi 7 mật độ cao, tích hợp MACsec, PTP/AVB và Class 8 PoE 90W.

Thiết bị chuyển mạch HPE S0E91A switch Aruba CX 6300M 48 cổng 10G Smart Rate PoE 90W 4x100G 48 cổng HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G/10G BaseT Class 8 PoE (cổng 1-48), 4 cổng quang uplink 10G/25G/40G/100G QSFP/QSFP28 (cổng 49-52).

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

HPE Aruba Networking CX 6300M 48p SR10 PTP/AVB Class8 PoE 4p 100G MACsec Switch (S0E91A) là thiết bị chuyển mạch Layer 3 mô-đun chuẩn gắn rack 1U thuộc dòng HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series do Hewlett Packard Enterprise phát triển. Thiết bị trang bị 48 cổng đa tốc độ HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G/10G BaseT tích hợp bảo mật MACsec, đồng bộ thời gian chính xác PTP/AVB và cấp nguồn Class 8 PoE lên tới 90W mỗi cổng (tổng ngân sách PoE tới 2640W), kết hợp cùng 4 cổng quang uplink 10G/25G/40G/100G QSFP/QSFP28 hỗ trợ MACsec, mang lại năng lực chuyển mạch 1760 Gbps và thông lượng chuyển tiếp 1310 Mpps. Vận hành trên hệ điều hành vi dịch vụ đám mây ArubaOS-CX tích hợp công cụ phân tích mạng Network Analytics Engine (NAE), S0E91A là nền tảng chuyển mạch truy nhập và gom lưu lượng hiệu năng cao cho mạng campus doanh nghiệp, tòa nhà thông minh, hệ thống truyền thông AV chuyên nghiệp (Pro AV) và hạ tầng Wi-Fi 6E/Wi-Fi 7 mật độ cao.

HPE S0E91A tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Dòng switch HPE Aruba Networking CX 6300 được xây dựng trên kiến trúc ASIC thế hệ thứ 7 (Gen7) kết hợp hệ điều hành mạng cloud-native ArubaOS-CX, mang lại khả năng tự động hóa vận hành, lập trình toàn diện qua REST API và giám sát trạng thái mạng theo thời gian thực ngay tại lớp truy nhập và lớp gom (aggregation).

Model S0E91A thuộc phân nhóm mô-đun 6300M (Modular) cao cấp nhất của dòng CX 6300, trang bị 2 khe cắm bộ nguồn tháo lắp nóng (hot-swappable) và 3 khe cắm khay quạt làm mát đi kèm sẵn 3 khay quạt JL714A thay thế trực tiếp tại hiện trường. Thiết bị hỗ trợ công nghệ xếp chồng ảo Virtual Switching Framework (VSF) tối đa 10 thành viên với băng thông xếp chồng đạt 400 Gbps và khoảng cách kết nối lên tới 10 km qua module quang tầm xa, giúp đơn giản hóa quản trị và đảm bảo tính sẵn sàng liên tục cho toàn hệ thống mạng.

Hiểu nhanh switch HPE Aruba CX 6300M S0E91A bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Hiệu năng chuyển mạch 1760 Gbps dẫn đầu dòng CX 6300: Cung cấp năng lực chuyển mạch 1760 Gbps, thông lượng xử lý gói tin 1310 Mpps và bộ đệm gói 32 MB, đáp ứng lưu lượng băng thông cực lớn từ các điểm truy cập không dây thế hệ mới, máy trạm 10GbE và hệ thống truyền phát đa phương tiện.
  • 48 cổng HPE Smart Rate 10G Class 8 PoE (90W) tích hợp PTP/AVB và MACsec: Toàn bộ 48 cổng RJ45 hỗ trợ đa tốc độ 100M/1G/2.5G/5G/10G BaseT kèm mã hóa phần cứng MACsec, hỗ trợ giao thức đồng bộ thời gian chính xác PTP/AVB và cấp nguồn IEEE 802.3af/at/bt Class 8 lên tới 90W mỗi cổng (tổng công suất PoE hệ thống đạt tối đa 2640W).
  • 4 cổng quang uplink 100G QSFP/QSFP28 hỗ trợ MACsec: Trang bị 4 cổng quang tốc độ cao 10G/25G/40G/100G QSFP/QSFP28 tích hợp mã hóa MACsec tốc độ dây, phục vụ kết nối đường trục 100GbE hoặc liên kết xếp chồng ảo VSF với băng thông xếp chồng đạt 400 Gbps.
  • Kiến trúc phần cứng mô-đun 6300M dự phòng 2 nguồn và 3 khay quạt: Trang bị 2 khe cắm bộ nguồn hot-swap (tương thích các bộ nguồn JL086A 680W, JL087A 1050W, JL670A 1600W và JL758A 1050W DC) cùng 3 khe quạt đi kèm sẵn 3 khay quạt tháo lắp nóng JL714A (mỗi khay gồm 2 quạt).
  • Định tuyến Layer 3 và ảo hóa mạng quy mô lớn: Hỗ trợ bộ xử lý Quad Core Arm Cortex A72 1.8 GHz, bộ nhớ 8 GB DDR4 và 32 GB eMMC, quản lý 61,000 tuyến unicast IPv4/IPv6, 49,152 mục bảng host ARP/ND, 32,768 địa chỉ MAC, 1,024 SVI và 256 VRF cùng EVPN-VXLAN.
  • Phân tích thông minh với Aruba NAE và Dynamic Segmentation: Tích hợp công cụ Network Analytics Engine tự động giám sát, phát hiện bất thường và phân đoạn bảo mật thống nhất giữa mạng có dây và không dây.
HPE S0E91A mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

HPE Aruba Networking CX 6300M S0E91A được thiết kế trong khung vỏ kim loại 1U tiêu chuẩn công nghiệp 19 inch, bố trí trực quan giữa 4 cụm cổng đồng đa tốc độ HPE Smart Rate 10G ở mặt trước, cụm 4 cổng quang uplink 100G QSFP/QSFP28 và nhóm cổng quản trị chuyên dụng.

Hình vector mặt trước HPE S0E91A (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 48 cổng HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G/10G BaseT Class 8 PoE (cổng 1-48): Bốn cụm 12 cổng RJ45 hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ 100M (chế độ full-duplex), 1G, 2.5G, 5G và 10G, tích hợp mã hóa MACsec, đồng bộ PTP/AVB và cấp nguồn IEEE 802.3af/at/bt Class 8 lên tới 90W mỗi cổng cho thiết bị đầu cuối công suất lớn.
  • 4 cổng quang uplink 10G/25G/40G/100G QSFP/QSFP28 (cổng 49-52): Bốn khe cắm quang QSFP/QSFP28 hỗ trợ tốc độ 10G, 25G (qua bộ chuyển đổi QSFP28 sang SFP28 mã 845970-B21 / JL486A), 40G và 100G tích hợp mã hóa MACsec, cung cấp kết nối đường trục tốc độ cao và băng thông xếp chồng VSF đạt 400 Gbps.

Giao diện điều khiển và quản trị

  • Cổng quản trị ngoài băng (OOBM): 1 cổng Ethernet RJ45 chuyên dụng giúp quản trị thiết bị độc lập hoàn toàn với lưu lượng dữ liệu người dùng.
  • Cổng Console kép (USB-C và RJ45): Trang bị đồng thời 1 cổng USB-C Console (có mức ưu tiên cao hơn cổng RJ45 console) và 1 cổng RJ45 console ở mặt trước, thuận tiện cho kỹ sư kết nối cấu hình trực tiếp tại tủ rack.
  • Cổng USB Type-A Host: 1 cổng USB Type-A hỗ trợ sao lưu cấu hình, nâng cấp firmware nhanh qua USB flash hoặc gắn Bluetooth adapter (S1H23A) để quản trị di động.
  • Hệ thống đèn LED và nút LED Mode: Trang bị hệ thống đèn LED báo trạng thái trực quan (Status, Back, PoE, Spd, Stk, Reset, UID) cùng nút nhấn chuyển chế độ hiển thị LED Mode.
HPE S0E91A mặt sau: 3 khay quạt tháo lắp nóng JL714A, 2 khe nguồn module hot-swap, điểm tiếp đấtNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Kích thước và trọng lượng chuẩn 1U: Thiết bị có kích thước cao 4.4 cm x rộng 44.2 cm x sâu 47.2 cm (1.73 in. x 17.4 in. x 18.6 in.) và trọng lượng cấu hình đạt 7.75 kg (17.09 lb), đi kèm bộ gá lắp tủ rack 2-post tiêu chuẩn EIA 19 inch.
  • Khe cắm nguồn mô-đun tháo lắp nóng: Mặt sau trang bị 2 khe nguồn hot-swap (yêu cầu lắp tối thiểu 1 bộ nguồn, đặt hàng riêng), tương thích với các mã nguồn JL086A (680W 100V-240V AC), JL087A (1050W 110V-240V AC), JL670A (1600W 110V-240V AC) và JL758A (1050W 36-72VDC), cho tổng công suất PoE tối đa lên tới 2640W.
  • Mức tiêu thụ điện năng (ở 230VAC): Khi dùng 1 nguồn JL086A tiêu thụ 207W ở chế độ chờ (Idle) và 283W ở 100% lưu lượng (100% Traffic Rate); khi dùng 1 nguồn JL087A tiêu thụ 208W (Idle) và 282W (100% Traffic Rate); khi dùng 1 nguồn JL670A tiêu thụ 211W (Idle) và 283W (100% Traffic Rate).
  • Làm mát 3 khay quạt và môi trường vận hành: Tích hợp sẵn 3 khay quạt tháo lắp nóng JL714A (mỗi khay gồm 2 quạt, yêu cầu lắp đủ tối thiểu 3 khay quạt) điều phối luồng gió từ mặt trước và hai bên sườn ra mặt sau (Front and side to back), độ ồn LpAm đạt 41.7 dB (LWAd = 5.8 Bel), hoạt động bền bỉ ở nhiệt độ 0°C đến 45°C (32°F đến 113°F) lên tới độ cao 5,000 ft (chịu được tới 55°C / 131°F trong thời gian ngắn) và độ cao vận hành tối đa 10,000 ft (3.04 km).

Ứng dụng tiêu biểu

Hạ tầng truy nhập 10G Multi-Gigabit và Class 8 PoE (90W) cho Wi-Fi 7 và tòa nhà thông minh

Với 48 cổng HPE Smart Rate hỗ trợ tốc độ tới 10G BaseT cùng nguồn Class 8 PoE (90W/cổng, tổng ngân sách PoE 2640W) và 4 cổng uplink 100G QSFP28, S0E91A cung cấp đồng thời kết nối băng thông 10GbE không nghẽn và nguồn điện công suất lớn cho các bộ phát sóng Access Point Wi-Fi 6E/Wi-Fi 7 cao cấp, hệ thống chiếu sáng thông minh PoE, màn hình hiển thị và thiết bị đầu cuối IoT trong tòa nhà hiện đại.

Hệ thống truyền thông nghe nhìn chuyên nghiệp (Pro AV) và mạng campus bảo mật MACsec

Nhờ tích hợp phần cứng giao thức đồng bộ thời gian chính xác PTP và Audio Video Bridging (AVB) cùng mã hóa MACsec trên toàn bộ 48 cổng đồng 10G lẫn 4 cổng quang 100G QSFP28, S0E91A đáp ứng hoàn hảo yêu cầu truyền dẫn âm thanh, hình ảnh độ trễ cực thấp tại trung tâm hội nghị, đài truyền hình, sân vận động cũng như mạng khuôn viên trường đại học, bệnh viện và tổ chức tài chính yêu cầu bảo mật lớp liên kết dữ liệu nghiêm ngặt.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Trang bị bộ nguồn mô-đun rời: Thân máy S0E91A đi kèm sẵn 3 khay quạt làm mát JL714A nhưng chưa bao gồm bộ nguồn (ordered separately). Quý khách cần chọn tối thiểu 1 bộ nguồn tương thích (JL086A 680W AC, JL087A 1050W AC, JL670A 1600W AC hoặc JL758A 1050W DC) và khuyến nghị lắp 2 bộ nguồn công suất cao để kích hoạt dự phòng 1+1 đồng thời đạt ngân sách PoE tối đa 2640W.
  • Lưu ý về cổng QSFP/QSFP28, cáp xếp chồng VSF và bộ chuyển đổi SFP28: Các sản phẩm quang và cáp DAC chuẩn QSFP+ / QSFP28 (40G/100G) trong danh mục phụ kiện của dòng CX 6300 chỉ dành riêng cho hai model S0E91A và S0X44A (bản TAA của S0E91A). Module quang và cáp DAC 50G không hỗ trợ trực tiếp trên S0E91A và S0X44A; khi xếp chồng VSF giữa S0E91A với các model CX 6300F hoặc CX 6300M khác (dùng cổng SFP56), hệ thống yêu cầu sử dụng cáp chuyển đổi QSFP56 sang SFP56 DAC (như S1J07A 0.65m hoặc S1J08A 3m). Để gắn module 10G hoặc 25G vào cổng QSFP28 của S0E91A, cần trang bị bộ chuyển đổi HPE QSFP28 to SFP28 Adapter (mã 845970-B21 / JL486A).
  • Lưu ý về tốc độ 100M trên cổng Smart Rate: Theo ghi chú kỹ thuật của datasheet, khi vận hành ở tốc độ 100M trên các cổng HPE Smart Rate, thiết bị chỉ hỗ trợ chế độ song công toàn phần (full-duplex only); xếp chồng VSF không hỗ trợ trên cổng 1G.
  • Điểm lưu ý trong bản in datasheet gốc: Tại trang 17 của datasheet a00085162ENW Rev. 3, hàng thông số "Stack size: 10 members" bị in nhầm nhãn thành "Average latency (LIFO-64-bytes packets)"; tại trang 21, tiêu đề cột đầu tiên của model R8S91A bị in nhầm mã trong ngoặc thành (S0E91A); tại trang 43, hai mục đặt hàng JH231A và 845970-B21 bị in dính dòng (thiếu gạch đầu dòng).
  • Bản quyền phần mềm và quản trị HPE Aruba Networking Central: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến Layer 3 nâng cao, VSF và NAE trên hệ điều hành ArubaOS-CX đều được mở sẵn mà không cần mua giấy phép phần mềm bắt buộc. Khi có nhu cầu quản trị tập trung trên đám mây hoặc On-Premises qua HPE Aruba Networking Central, doanh nghiệp đăng ký thêm gói thuê bao Central Foundational 1/3/5/7/10 năm (Q9Y78AAE..R3K02AAE, R6U83AAE..R6U87AAE).
  • Tra cứu gói dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (Support): Danh mục mẫu trong tài liệu datasheet chưa in riêng mã gói hỗ trợ rút gọn cho SKU S0E91A; khi lập dự toán dịch vụ bảo hành mở rộng HPE Foundational Care hoặc HPE Tech Care, quý khách tra cứu trực tiếp trên công cụ HPE Support Services Central SKU lookup hoặc liên hệ NTCOM để được cung cấp mã dịch vụ chính xác.
  • Quy định về mật mã dân sự: Thiết bị tích hợp bảo mật phần cứng IEEE 802.1AE MACsec cùng các giao thức quản trị và định tuyến mã hóa; việc nhập khẩu, phân phối và sử dụng tại Việt Nam cần tuân thủ quy định pháp luật hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự.
  • Vòng đời sản phẩm chính hãng: Model S0E91A thuộc dòng switch chủ lực HPE Aruba Networking CX 6300 đang được sản xuất và phân phối thương mại bình thường, chưa có thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ (End-of-Life).

Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình, tính năng kích hoạt và môi trường lưu lượng mạng cụ thể.

HPE, HPE Aruba Networking, ArubaOS-CX, Smart Rate và Aruba Central là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; Arm và Cortex là thương hiệu của Arm Limited; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: Datasheet HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series, mã a00085162ENW Rev. 3.

Để tối ưu kết nối quang đường trục và hạ tầng chuyển mạch, quý khách có thể tham khảo thêm bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR và kinh nghiệm lựa chọn thiết bị chuyển mạch cho hạ tầng mạng chuyên dụng trên website NTCOM.

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn thiết kế giải pháp và nhận báo giá chi tiết.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của model HPE Aruba Networking CX 6300M 48p SR10 PTP/AVB Class8 PoE 4p 100G MACsec Switch (S0E91A) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu kỹ thuật datasheet chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a00085162ENW, Rev. 3):

Thông số

HPE Aruba Networking CX 6300M 48p SR10 PTP/AVB Class8 PoE 4p 100G MACsec Switch

Thông số bổ sung


CPU

Quad Core Arm Cortex A72 @ 1.8 GHz

Bộ nhớ và flash

8 GB DDR4 32 GB eMMC

Bộ đệm gói

32 MB

Hiệu năng


Switching capacity

1760 Gbps

Throughput capacity

1310 Mpps

Độ trễ trung bình (gói 64 byte)

1 Gbps: 4.24 ų Sec 10 Gbps: 1.50 ų Sec 25 Gbps: 2.91 ų Sec 50 Gbps : 3.49 ų Sec; 10 members

Max stacking distance

Up to 10 kms with long range transceivers

Stacking bandwidth

400 Gbps

Số SVI (dual stack)

1,024

Bảng host IPv4 (ARP)

49,152

Bảng host IPv6 (ND)

49,152

Tuyến unicast IPv4

61,000

Tuyến unicast IPv6

61,000

IPv4 multicast routes

8,192

IPv6 multicast routes

8,192

Dung lượng bảng MAC

32,768

Số nhóm IGMP

4,096

Số nhóm MLD

4,096

Mục ACL IPv4/IPv6/MAC (chiều vào)

20,480/5,120/20,480

IPv4/IPv6/MAC ACL entries (egress)

8,192/2,048/8,192

VRF

256

Môi trường


Nhiệt độ vận hành

32°F to 113°F (0°C to 45°C) up to 5,000 ft. Derate -1°C for every 1,000 ft from 5,000 ft to 10,000 ft. Can support excursion to 131°F (55°C) for short periods of time.

Độ ẩm vận hành

5% to 95% @ 104°F (40°C) non condensing

Non operating

-40°F to 158°F ( 40°C to 70°C) up to 15,000 ft

Non operating storage relative humidity

5% to 95% @ 149°F (65°C) non condensing

Độ cao vận hành tối đa

10,000 ft (3.04 km) Max

Max Non operating altitude

15,000 ft (4.6 km) Max

Độ ồn

Sound Power, LWAd = 5.8 Bel; Sound Pressure, LpAm (Bystander) = 41.7 dB

Hướng gió làm mát

Front and side to back

Đặc tính điện


Tần số

50 Hz/60 Hz

Input voltage

JL670A PSU: 110V 120V/200V/208V 240V; AC input JL086A PSU: 100V 240V; AC input JL087A PSU: 110V 240V; AC input JL758A PSU: 36 72VDC; DC input

Current (for voltages listed above)

JL670A PSU: 11A/9A/8A JL086A PSU: 8A/3.5A JL087A PSU: 12A/5A JL758A PSU: 16.6 – 34.3A

Power consumption (230VAC)

With single JL086A PSU:; Idle: 207W 100% Traffic Rate: 283W With single JL087A PSU:; Idle: 208W 100% Traffic Rate: 282W With single JL670A PSU:; Idle: 211W 100% Traffic Rate: 283W

Miễn nhiễm (EMC)


Tiêu chuẩn chung

CISPR 35

EN

EN 55035:2017

Phóng tĩnh điện (ESD)

IEC 61000 4 2

Nhiễu bức xạ

IEC 61000 4 3

Xung nhanh (EFT/Burst)

IEC 61000 4 4

Xung sét (surge)

IEC 61000 4 5

Nhiễu dẫn

IEC 61000 4 6

Từ trường tần số nguồn

IEC 61000 4 8

Sụt áp và mất điện ngắn

IEC 61000 4 11

Sóng hài

IEC 61000 3 2:2018+A1:2020; EN IEC 61000 3 2:2019+A1:2021

Nhấp nháy điện áp (flicker)

IEC/EN 61000 3 3:2013+A2:2021

Lắp đặt và vỏ máy


Lắp đặt

Mounts in an EIA standard 19 in. telco rack or equipment cabinet. Horizontal surface mounting only. 2 post rack kit included.

Licensing and deployment

Danh mục mã đặt hàng chính thức của thiết bị chuyển mạch HPE Aruba Networking CX 6300M S0E91A cùng các phụ kiện bộ nguồn, khay quạt, cáp DAC, module quang và gói bản quyền quản trị tương thích:

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

S0E91A

HPE Aruba Networking CX 6300M 48p SR10 PTP/AVB Class8 PoE 4p 100G MACsec Switch – Switch Layer 3 mô-đun 48 cổng HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G/10G PTP/AVB Class 8 PoE (90W), 4 cổng uplink 10G/25G/40G/100G QSFP/QSFP28 MACsec

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

S0X44A

Switch models – HPE Aruba Networking CX 6300M 48p SR10 PTP/AVB Class8 PoE 4p 100G MACsec TAA Switch

S0F99A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G00A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G01A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G03A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p SFP+ 1G/10G 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G04A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p Smart Rate 1G/2.5G/5G Class6 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G05A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p Smart Rate 1G/2.5G/5G Class6 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G06A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G02A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G Power‑to‑Port 2xFan PSU TAA Bundle

S0G95A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 48p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G96A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 24p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G97A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch

S0G98A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 24p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch

S5Z46A

Switch models – HPE Aruba Networking CX 6300M 24p SFP+ 1G/10G 4p SFP56 50G 2xFan PSU Bundle

S4P45A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 16p SmtRt 5G 32p 1G Class8 PoE 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Sw

S4P46A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 32p SmtRt 5G 8p SFP+ 10G LRM 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch

S4P47A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch

S4P48A

Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch

JL085A

Power supplies – HPE Aruba Networking X371 12VDC 250W 100‑240VAC Power Supply

JL086A

Power supplies – HPE Aruba Networking X372 54VDC 680W 100‑240VAC Power Supply

JL087A

Power supplies – HPE Aruba Networking X372 54VDC 1050W 110‑240VAC Power Supply

JL670A

Power supplies – HPE Aruba Networking X372 54VDC 1600W 110‑240VAC Power Supply

J9152D

Power supplies – HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC LRM 220m MMF 100‑240VAC Power‑to‑Port Power Supply Transceiver

J9151E

Power supplies – 36‑72VDC PSU Transceiver

J9153D

Power supplies – HPE Aruba Networking 6300M 1050W 36‑72VDC - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC ER 40km SMF Transceiver

JL563C

Power supplies – HPE Aruba Networking 10GBASE‑T SFP+ RJ45 30m Fan trays Transceiver

JL748A

Power supplies – HPE Aruba Networking X751 Front to Back Fan Tray - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC SR 300m MMF TAA Transceiver

S2P30A

Power supplies – HPE Aruba Networking 6300M Power‑to‑Port Fan Tray - HPE Aruba Networking 10G SR SFP+ LC 400m OM4 C‑XCVR

S2P31A

Power supplies – HPE Aruba Networking X741 Port to Power Airflow Fan - HPE Aruba Networking 10G LR SFP+ LC 10km SMF unit C‑XCVR

S2P32A

Power supplies – HPE Aruba Networking 10G ER SFP+ LC 40km SMF Accessories C‑XCVR

J9583A

Power supplies – HPE X410 1U Universal 4‑post Rack Mount Kit

J9583B

Power supplies – HPE Aruba Networking X414 1U Universal 4‑pack Rack C‑XCVR Mounting Kit

R9G48B

Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑A to RJ45 PC‑to‑Switch C‑XCVR Cable

R8Z87A

Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑A to RJ45 PIN3TX‑6RX TAA Transceiver Cable

R9J32A

Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑A to USB‑C PC‑to‑Switch Transceiver Cable

R9J33A

Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑C to USB‑C PC‑to‑Switch MMF Transceiver Cable

S1H23A

Power supplies – HPE Aruba Networking CX Switch Bluetooth Adapter Transceiver

JL486A

Power supplies – HPE QSFP28 to SFP28 Adapter (845970‑B21) Transceiver

S2N63A

Power supplies – HPE Aruba Networking 25G SFP LC LR 10km SMF TAA Transceivers XCVR

R0M48A

Power supplies – HPE Aruba Networking 100M SFP LC FX 2km MMF - HPE Aruba Networking 50G SFP56 LC SR 100m MMF XCVR XCVR

S0V64A

Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC SX 500m MMF - HPE Aruba Networking 50G eSR 300m MMF Transceiver Transceiver

S0V65A

Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC LX 10km SMF - HPE Aruba Networking 50G LR 10km SMF Transceiver Transceiver

S0V66A

Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC LH 70km SMF - HPE Aruba Networking 50G ER 40km SMF Transceiver Transceiver

S0V69A

Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e - HPE Aruba Networking 25G ER LC 40km SMF Transceiver Transceiver

S1C92A

Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC SX 500m MMF TAA - HPE Aruba Networking 50G BiDi 10km‑Downstream Transceiver 1330/1270 Transceiver

S1C94A

Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC LX 10km SMF TAA - HPE Aruba Networking 50G BiDi 10km‑Upstream Transceiver 1270/1330 Transceiver

S1C93A

Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e - HPE Aruba Networking 100G SR2 MPO QSFP28 100m TAA Transceiver MMF Transceiver

S3N90A

Power supplies – HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC SR 300m MMF - HPE Aruba Networking 4x100G DR QSFP‑DD SN Transceiver 500m SMF Transceiver

JH231A

Power supplies – HPE X142 40G QSFP+ MPO SR4 Transceiver

JH235A

Power supplies – HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 3m DAC Cable 12‑fiber MPO MMF Transceiver

JH236A

Power supplies – HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 5m DAC Cable XCVR

R0Z22A

Power supplies – HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 7m AOC

R0Z23A

Power supplies – HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 15m MMF Transceiver AOC

R0Z24A

Power supplies – HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 30m AOC

JL307A

Power supplies – HPE Aruba Networking 100G QSFP28‑QSFP28 3m XCVR DAC Cable

R0Z30A

Power supplies – HPE Aruba Networking 100G QSFP28 LC CWDM4 Direct Attach Copper Cable 2km SMF Transceiver

R9B63A

Power supplies – HPE Aruba Networking 100 QSFP28 LC FR1 2km SMF Direct Attach Copper Cable Transceiver

JL310A

Power supplies – HPE Aruba Networking 100G QSFP28 LC LR4 10km Direct Attach Copper Cable SMF 2‑strand Transceiver

S1C96A

Software – HPE Aruba Networking 25G BiDi 10km‑Downstream subscription free 1330/1270 Transceiver

S1C98A

Software – HPE Aruba Networking 25G BiDi 10km‑Upstream Single Node: 1 year 1270/1330 Transceiver

S0V70A

Software – HPE Aruba Networking 25G BR40‑D 1314/1289 Single Node: 3 years Transceiver

S0T76AAE

Software – HPE Aruba Networking 25G BR40‑D 1289/1314 HPE Aruba Networking CX Advanced feature packs Transceiver - HPE Aruba Networking CX Soft 63xx Sw Adv 10y E‑STU

S1J07A

Cables – HPE Aruba Networking 50G QSFP56 to SFP56 0.65m DAC Cable

S1J08A

Cables – HPE Aruba Networking 50G QSFP56 to SFP56 3m DAC Cable

J9281D

Cables – HPE Aruba Networking 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable

J9283D

Cables – HPE Aruba Networking 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

JL488A

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 25G SFP28 to SFP28 3m Direct Foundational 1 year Subscription E‑STU Attach Copper Cable

JL489A

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 25G SFP28 to SFP28 5m Direct Foundational 3 year Subscription E‑STU Attach Copper Cable

R0M46A

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 50G SFP56 to SFP56 0.65m Foundational 5 year Subscription E‑STU DAC Cable

R0M47A

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 50G SFP56 to SFP56 3m DAC Foundational 7 year Subscription E‑STU Cable

JH234A

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 1m DAC Cable Foundational 10 year Subscription E‑STU

Q9Y78AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 1 year Subscription E‑STU J9152D XCVR natively supported only in the R8S91A and R8S92A models QSFP+ and QSFP28 products for use with S0E91A and S0X44A switch models only

R6U83AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 1 year Subscription E‑STU

R6U84AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 3 year Subscription E‑STU

Q9Y79AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 3 year Subscription E‑STU

R6U85AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 5 year Subscription E‑STU

Q9Y80AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 5 year Subscription E‑STU

R6U86AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 7 year Subscription E‑STU

Q9Y81AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 7 year Subscription E‑STU

R6U87AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 10 year Subscription E‑STU

R3K02AAE

HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 10 year Subscription E‑STU

R8D18AAE

HPE Aruba Networking Fabric Composer – HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 1 year Subscription E‑STU

R8D19AAE

HPE Aruba Networking Fabric Composer – HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 3 year Subscription E‑STU

R8D20AAE

HPE Aruba Networking Fabric Composer – HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 5 year Subscription E‑STU

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt và bảng thông số chính thức của switch HPE Aruba Networking CX 6300M S0E91A từ nhà sản xuất Hewlett Packard Enterprise:

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo