Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
HPE JL678A switch Aruba CX 6100 24 cổng Gigabit 4 SFP+

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
JL678A
Xem báo giáMô tả ngắn
HPE JL678A switch Aruba CX 6100 là thiết bị chuyển mạch truy nhập lớp 2 quản lý được, chuẩn rack 1U, dành cho văn phòng chi nhánh, trường học, bệnh viện, nhà máy và doanh nghiệp SMB cần kết nối có dây tốc độ cao, ổn định, chi phí hiệu quả.
Thiết bị chuyển mạch HPE JL678A switch Aruba CX 6100 24 cổng Gigabit 4 SFP+ 24 cổng RJ45 chuẩn 10/100/1000BASE-T hỗ trợ Auto-MDIX và Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az, 4 khe cắm module quang SFP/SFP+ tốc độ 1 Gbps và 10 Gbps thiết kế non-blocking, 1 cổng USB-C console và 1 cổng USB Type-A Host ở mặt trước.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
HPE Aruba Networking 6100 24G 4SFP+ Switch (JL678A) là thiết bị chuyển mạch truy nhập lớp 2 quản lý được, chuẩn gắn rack 1U, thuộc dòng HPE Aruba Networking CX 6100 Switch Series do Hewlett Packard Enterprise sản xuất. Thiết bị được trang bị 24 cổng mạng Gigabit 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng quang uplink tốc độ cao 1G/10G SFP+ tích hợp, vận hành trên hệ điều hành vi dịch vụ hiện đại HPE Aruba Networking CX Operating System (AOS-CX). Thiết bị hỗ trợ quản trị linh hoạt qua Web GUI, giao diện dòng lệnh CLI chuẩn ngành hoặc quản trị tập trung từ đám mây thông qua HPE Aruba Networking Central. Model JL678A là giải pháp chuyển mạch truy nhập tối ưu cho các văn phòng chi nhánh, trường học, bệnh viện, nhà máy sản xuất và doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB) cần kết nối có dây tốc độ cao, độ ổn định tuyệt đối và chi phí đầu tư hiệu quả.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
CX 6100 là dòng switch truy nhập cấp nhập môn hiện đại của HPE Aruba Networking, được tối ưu hoá cho kết nối mạng có dây an toàn, đơn giản và tin cậy phục vụ môi trường doanh nghiệp SMB và mạng chi nhánh. Dòng thiết bị ứng dụng kiến trúc chip ASIC chuyên dụng của HPE Aruba Networking kết hợp cùng hệ điều hành AOS-CX lập trình được trên nền Linux mô-đun, mang lại trải nghiệm vận hành đồng nhất từ mạng biên chi nhánh đến khuôn viên doanh nghiệp.
Phần mềm switch được tích hợp sẵn toàn diện mà không yêu cầu mua kèm gói bản quyền thuê bao bắt buộc để kích hoạt tính năng, kết hợp chế độ bảo hành trọn đời có giới hạn (Limited Lifetime Warranty). Quản trị viên mạng có thể dễ dàng quản lý thiết bị cục bộ qua Web GUI trực quan, CLI hoặc quản trị tập trung quy mô lớn qua giải pháp đám mây HPE Aruba Networking Central.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T: mật độ cổng kết nối tối ưu, đáp ứng nhu cầu kết nối ổn định cho máy tính để bàn, máy trạm, máy chủ và các thiết bị mạng văn phòng.
- 4 cổng quang uplink 1G/10G SFP+ tích hợp: tự động nhận diện tốc độ module 1G hoặc 10G, đảm bảo kết nối tốc độ cao không nghẽn băng thông về switch phân phối hoặc switch lõi.
- Khả năng chuyển mạch lớp 2 cấp doanh nghiệp: hỗ trợ kiểm soát truy nhập ACL, quản lý chất lượng dịch vụ QoS đa hàng đợi và định tuyến tĩnh IPv4/IPv6.
- Xếp chồng VSF tối đa 6 switch: Virtual Switching Framework cho phép ghép nối tối đa 6 thiết bị qua các cổng mặt trước thành một thực thể quản trị logic duy nhất.
- Hệ điều hành hiện đại AOS-CX: kiến trúc vi dịch vụ dựa trên cơ sở dữ liệu thời gian thực, tích hợp REST APIs toàn diện hỗ trợ tự động hoá cấu hình.
- Tính năng cổng không màu (colorless ports): tự động gán chính sách và phân vai trò mạng cho thiết bị kết nối, giảm thiểu đáng kể thời gian cấu hình thủ công.
- Bảo mật phần cứng với Trusted Platform Module (TPM): xác thực mã khởi động tin cậy, ngăn ngừa các cuộc tấn công can thiệp firmware hệ thống.

Liên hệ: 0986 397 886Thông số chính của JL678A
Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
Cổng mạng truy nhập | 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 |
Cổng uplink quang | 4 cổng 1G/10G SFP+ |
Năng lực chuyển mạch | 128 Gbps |
Thông lượng chuyển tiếp | 95.2 Mpps |
Độ trễ trung bình (gói 64 byte) | 1 Gbps: 1.5 μSec, 10 Gbps: 1.8 μSec |
Bảng địa chỉ MAC | 8,192 mục |
Định tuyến tĩnh (Static Routing) | 512 tuyến IPv4 / 512 tuyến IPv6 |
Số giao diện ảo SVI | 16 |

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Cổng dữ liệu và quản trị
- 24 cổng kết nối truy nhập: 24 cổng RJ45 chuẩn 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ tự động chuyển đổi cáp thẳng/chéo Auto-MDIX và công nghệ tiết kiệm năng lượng Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az.
- 4 cổng uplink tốc độ cao: 4 khe cắm module quang SFP/SFP+ hỗ trợ tốc độ 1 Gbps và 10 Gbps, thiết kế non-blocking xử lý trọn vẹn lưu lượng đường trục.
- Cổng quản trị chuyên dụng: 1 cổng USB-C console và 1 cổng USB Type-A Host ở mặt trước thuận tiện cho việc đấu nối cấu hình trực tiếp và nâng cấp phần mềm.

Liên hệ: 0986 397 886Năng lực xử lý và hiệu năng hệ thống
- Bộ xử lý trung tâm (CPU): Dual Core Arm Cortex A9 tốc độ 1.016 GHz; bộ nhớ RAM 4 GB DDR3, bộ nhớ lưu trữ flash 16 GB eMMC và bộ đệm gói tin 12.38 MB.
- Băng thông và thông lượng: năng lực chuyển mạch toàn hệ thống đạt 128 Gbps và thông lượng chuyển tiếp tối đa 95.2 Mpps; độ trễ truyền gói 64 byte trung bình ở mức 1.5 μSec với 1 Gbps và 1.8 μSec với 10 Gbps.
- Quy mô bảng chuyển mạch: dung lượng bảng MAC 8,192 địa chỉ; bảng host 1,024 IPv4 (ARP) và 512 IPv6 (ND); hỗ trợ 512 tuyến unicast IPv4 và 512 tuyến unicast IPv6; 16 giao diện SVI.
Nguồn điện, tản nhiệt và quy cách vỏ máy
Model JL678A được tích hợp sẵn bộ nguồn xoay chiều bên trong thân máy (fixed power supply), hỗ trợ dải điện áp định danh 100-127 VAC và 200-240 VAC tần số 50/60 Hz với dòng điện định mức 0.6 A / 0.4 A. Mức tiêu thụ điện năng đo tại nguồn 230 VAC ở trạng thái nghỉ (idle) là 15.4W và mức tiêu thụ tối đa của toàn máy là 33W.
Thiết bị sử dụng hệ thống quạt làm mát tích hợp cố định với hướng luồng khí thổi ngang từ cạnh sang cạnh (side-to-side airflow). Độ ồn vận hành công bố đạt 3.9 Bel (công suất âm LWAd) và 20.9 dB (áp suất âm LpAm tại vị trí người đứng cạnh), đảm bảo mức âm thanh êm ái khi vận hành.
Kích thước vật lý tiêu chuẩn: cao 4.39 cm (1.73 in), rộng 44.2 cm (17.4 in), sâu 20.12 cm (7.92 in) với khối lượng cấu hình 2.62 kg (5.78 lb). Thiết bị đi kèm bộ phụ kiện gắn rack EIA chuẩn 19 inch hoặc có thể đặt trên bề mặt phẳng.
Ứng dụng thực tế
Lớp chuyển mạch truy nhập cho văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp SMB
HPE Aruba Networking CX 6100 JL678A được thiết kế tối ưu cho tầng truy nhập tại các toà nhà văn phòng, chi nhánh doanh nghiệp và nhà máy. Với mật độ 24 cổng Gigabit Ethernet, thiết bị cung cấp kết nối mạng có dây tốc độ cao và liền mạch cho toàn bộ máy tính để bàn, máy trạm in ấn, thiết bị thanh toán POS và hệ thống máy chủ nội bộ.
Mạng phân phối dữ liệu không yêu cầu cấp nguồn PoE
Tại các khu vực làm việc đã có sẵn hạ tầng nguồn điện riêng biệt cho thiết bị đầu cuối, model không PoE JL678A giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí đầu tư phần cứng và tiết kiệm điện năng tiêu thụ đáng kể so với các phiên bản PoE (như JL677A hay JL675A), trong khi vẫn giữ trọn vẹn sức mạnh xử lý 128 Gbps và 4 cổng quang 10G SFP+.
Mở rộng năng lực mạng qua công nghệ xếp chồng VSF
Công nghệ Virtual Switching Framework (VSF) cho phép ghép nối tới 6 switch dòng CX 6100 thành một hệ thống chuyển mạch logic duy nhất. Quản trị viên có thể sử dụng các cổng quang 10G SFP+ mặt trước để kết nối cáp quang hoặc cáp đồng gắn trực tiếp DAC, tạo liên kết dự phòng vòng hoặc chuỗi mở rộng tới 288 cổng downlink trên toàn bộ ngăn xếp.
Môi trường mạng đòi hỏi phân quyền linh hoạt và tự động hoá
Với tính năng cổng không màu (colorless ports) kết hợp cùng máy chủ xác thực RADIUS hoặc Aruba ClearPass, cổng mạng tự động nhận diện thiết bị cắm vào và áp đặt chính sách VLAN, ACL tương ứng, hạn chế tối đa nguy cơ cấu hình sai và đẩy nhanh tốc độ triển khai thiết bị mới.
Bảo mật, quản trị và sẵn sàng cao
Cơ chế bảo mật truy nhập đa tầng
- Khởi động tin cậy phần cứng: chip TPM tích hợp sẵn bảo vệ tính toàn vẹn của mã nhị phân firmware hệ thống ngay từ giai đoạn cấp điện khởi động.
- Xác thực đa phương thức đồng thời: hỗ trợ đồng thời xác thực 802.1X, xác thực qua Web và xác thực địa chỉ MAC trên cùng một cổng vật lý, hỗ trợ tối đa 32 phiên xác thực.
- Kiểm soát truy nhập nâng cao: danh sách kiểm soát truy nhập ACL cho cả IPv4 và IPv6 áp dụng theo cổng hoặc VLAN; hỗ trợ RADIUS và TACACS+ cho quản trị đăng nhập tập trung.
- Ngăn chặn tấn công lớp 2: DHCP snooping, Dynamic ARP protection, Dynamic IPv4 Lockdown, BPDU port protection, STP root guard, port security, khóa địa chỉ MAC và Control Plane Policing bảo vệ CPU chuyển mạch.
- Bảo mật đường truyền quản trị: mã hoá toàn diện các phiên quản trị qua giao thức SSHv2, SSL và SNMPv3; truyền tệp cấu hình qua SFTP an toàn.
Quản trị hiện đại và tự động hoá toàn diện
- Hệ điều hành AOS-CX: kiến trúc vi dịch vụ hiện đại trên nền Linux mô-đun kết hợp cơ sở dữ liệu trạng thái thời gian thực, cung cấp giao diện lập trình ứng dụng REST API cho từng tác vụ mạng.
- HPE Aruba Networking Central: nền tảng quản trị duy nhất trên đám mây hoặc máy chủ tại chỗ (on-premises), tự động hoá quy trình từ ngày số 0 đến ngày số 2 gồm cấu hình, giám sát, khắc phục sự cố và báo cáo hiệu năng.
- HPE Aruba Networking Switch Multi-Edit Software: công cụ hỗ trợ xem, đồng bộ và chỉnh sửa cấu hình hàng loạt cho nhiều switch trong cùng mạng.
- Giao diện và công cụ chuẩn mực: Web GUI trực quan, CLI chuẩn ngành, SNMPv1/v2c/v3, sFlow (RFC 3176), RMON, LLDP-MED và hai phân vùng lưu trữ ảnh hệ điều hành flash cho phép nâng cấp an toàn.
Tính năng sẵn sàng cao và tối ưu dịch vụ mạng
- Gộp cổng IEEE 802.3ad LACP hỗ trợ tối đa 8 nhóm LAG với tối đa 8 liên kết mỗi nhóm, kết hợp giao thức cây mở rộng STP, RSTP, MSTP và SmartLink đảm bảo chuyển mạch dự phòng mượt mà khi xảy ra sự cố cáp.
- Quản lý chất lượng dịch vụ QoS nâng cao: hàng đợi ưu tiên tuyệt đối, phân loại lưu lượng CoS theo IEEE 802.1p, giới hạn tốc độ luồng theo từng cổng và bộ đệm chống nghẽn gói tin lớn.
- Chuyển mạch lớp 2 và lớp 3 cơ bản: hỗ trợ IEEE 802.1Q với 4,094 VLAN ID và 512 VLAN hoạt động đồng thời; định tuyến tĩnh IPv4/IPv6, RIPv2/RIPng và DHCPv4 relay.
Lưu ý khi lựa chọn
- Xác định đúng nhu cầu cấp nguồn PoE: Model JL678A là phiên bản 24 cổng Gigabit tiêu chuẩn không hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE. Nếu hạ tầng của bạn cần cấp nguồn cho access point Wi-Fi, camera an ninh IP hoặc điện thoại VoIP, vui lòng cân nhắc model có PoE trong cùng dòng CX 6100 như JL677A (ngân sách PoE 370W) hoặc các phiên bản 48 cổng JL675A (370W) và R9Y04A (740W).
- Thiết kế nguồn và quạt cố định: Toàn bộ switch dòng CX 6100 sử dụng một bộ nguồn AC tích hợp cố định và hệ thống quạt cố định bên trong thân máy, không hỗ trợ tháo lắp nóng module nguồn phụ. Do đó, hệ thống nên được cấp nguồn qua bộ lưu điện UPS để phòng ngừa sự cố gián đoạn nguồn điện.
- Đặc tính chuyển mạch lớp 2: Thiết bị hỗ trợ định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và giao thức định tuyến cơ bản RIP với dung lượng 512 tuyến, phù hợp cho vai trò switch truy nhập tầng hoặc chi nhánh; không thay thế cho switch lớp 3 lõi đa tính năng (Core/Aggregation Switch).
- Lựa chọn module quang và khoảng cách truyền dẫn: 4 cổng quang uplink SFP+ của JL678A tương thích hoàn toàn với các module quang 1G SFP và 10G SFP+ chính hãng như J4858D (SX đa mốt 500m), J4859D (LX đơn mốt 10km), J9150D (10G SR 300m), J9151E (10G LR 10km) hoặc cáp kết nối trực tiếp DAC J9281D/J9283D. Quý khách có thể tham khảo thêm cẩm nang hướng dẫn chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR để chọn đúng chủng loại module phù hợp.
- Môi trường lắp đặt chuyên dụng: Với các phân xưởng sản xuất, trạm biến áp hoặc môi trường có bụi bẩn, rung lắc và nhiệt độ khắc nghiệt vượt quá dải 0°C đến 45°C, doanh nghiệp nên tham khảo tiêu chuẩn lựa chọn tại bài viết switch công nghiệp cho trạm biến áp và nhà máy để đảm bảo độ bền tối đa.
- Quy định về mật mã dân sự: Thiết bị tích hợp các thuật toán và giao thức bảo mật mã hoá kênh truyền (SSHv2, SSL, SNMPv3, TPM); hoạt động nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng cần tuân thủ đúng các quy định hiện hành về quản lý sản phẩm mật mã dân sự tại Việt Nam.
- Tình trạng vòng đời sản phẩm: Theo cơ sở dữ liệu vòng đời sản phẩm HPE Aruba Networking, mã JL678A hiện đang được sản xuất và kinh doanh bình thường, chưa có bất kỳ thông báo ngừng bán (End of Sale) hay ngừng hỗ trợ (End of Life) nào tính đến thời điểm hiện tại.
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình, tính năng kích hoạt và môi trường lưu lượng mạng cụ thể.
HPE, HPE Aruba Networking, ProLiant, iLO và GreenLake là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: datasheet HPE Aruba Networking CX 6100 Switch Series, mã a00106853ENW, Rev. 2.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn thiết kế giải pháp và nhận báo giá chi tiết.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của model HPE Aruba Networking CX 6100 24G 4SFP+ Switch (JL678A) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu kỹ thuật datasheet chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a00106853ENW, Rev. 2):
Thông số | HPE Aruba Networking 6100 24G 4SFP+ Switch |
|---|---|
Cấu hình model | |
Cổng và giao tiếp | 24x ports 10/100/1000BASE-T Ports 4x 1G/10G SFP ports; 1x USB-C Console Port; 1x USB Type-A Host port |
Bộ nguồn | Nguồn cố định |
Quạt | Quạt cố định |
Đặc tính vật lý | |
Kích thước | (H) 4.39 cm (W) 44.2 cm (D) 20.12 cm (1.73” x 17.4” x 7.92”) |
Trọng lượng | 2.62 kg (5.78 lb) |
Thông số bổ sung | |
CPU | Dual Core Arm Cortex A9 @ 1.016 GHz |
Bộ nhớ và flash | 4 GB DDR3; 16 GB eMMC |
Bộ đệm gói | 12.38 MB |
Hiệu năng | |
Năng lực chuyển mạch | 128 Gbps |
Thông lượng | 95.2 Mpps |
Độ trễ trung bình (gói 64 byte) | 1 Gbps: 1.5μSec, 10 Gbps: 1.8μSec |
Số SVI (dual stack) | 16 |
Bảng host IPv4 (ARP) | 1,024 |
Bảng host IPv6 (ND) | 512 |
Tuyến unicast IPv4 | 512 |
Tuyến unicast IPv6 | 512 |
Dung lượng bảng MAC | 8,192 |
Số nhóm IGMP | 512 |
Số nhóm MLD | 512 |
Mục ACL IPv4/IPv6/MAC (chiều vào) | 256/128/256 |
Môi trường | |
Nhiệt độ vận hành | 32°F to 113°F (0°C to 45°C) up to 5000 ft (1.5 km) derate by 1°C for every 1000 ft (305 m) from 5000 ft (1.5 km) to 10000 ft (3.0 km) |
Độ ẩm vận hành | 15% to 95% at 104°F (40°C) non-condensing |
Khi không vận hành | −40°F to 158°F (-40°C to 70°C) up to 15000 ft (4.6 km) |
Độ ẩm lưu kho | 15% to 90% @ 149°F (65°C) non-condensing |
Độ cao vận hành tối đa | 10000 feet (3 km) Max |
Độ cao tối đa khi không vận hành | 15000 feet (4.6 km) Max |
Độ ồn | Sound Power, LWAd = 3.9 Bel; Sound Pressure, LpAm (Bystander) = 20.9 dB |
Hướng gió làm mát | Từ bên sang bên |
Đặc tính điện | |
Tần số | 50/60 Hz |
Điện áp AC | 100–127 VAC/200–240 VAC |
Dòng điện | 0.6 A/0.4 A |
Công suất tiêu thụ (230 VAC) | Idle: 15.4W; Max Power (w/o PoE): 33W |
An toàn | |
An toàn | IEC/EN 62368-1: 2014; IEC/EN 62368-1: 2018; UL 62368-1: 2014, 2nd Ed., CSA C22.2 No. 62368-1:14, 2nd Ed. |
Phát xạ (EMC) | |
Phát xạ | VCCI-CISPR 32, Class A; CNS 15936, Class A; FCC CFR 47 Part 15, Class A; EN 55032:2015/A11:2020/CISPR-32, Class A; ICES-003 Issue 7: 2020, Class A; AS/NZS CISPR 32: 2015, Class A |
An toàn laser | |
Laser | IEC/EN 60825-1:2014, Class 1; Class 1 Laser Products/Laser Klasse 1; (Applicable for accessories - Optical Transceivers only) |
Miễn nhiễm (EMC) | |
Tiêu chuẩn chung | CISPR 35: 2016 |
EN | EN 55035:2017/A11:2020 |
Phóng tĩnh điện (ESD) | IEC 61000-4-2 |
Nhiễu bức xạ | IEC 61000-4-3 |
Xung nhanh (EFT/Burst) | IEC 61000-4-4 |
Xung sét (surge) | IEC 61000-4-5 |
Nhiễu dẫn | IEC 61000-4-6 |
Từ trường tần số nguồn | IEC 61000-4-8 |
Sụt áp và mất điện ngắn | IEC 61000-4-11 |
Sóng hài | EN 61000-3-2, IEC 61000-3-2 |
Nhấp nháy điện áp (flicker) | EN 61000-3-3, IEC 61000-3-3 |
Lắp đặt và vỏ máy | |
Lắp đặt | Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit included); horizontal surface mounting |
Ghi chú của datasheet
- Thông số kích thước thân máy JL678A: chiều cao 4.39 cm (1.73 in), chiều rộng 44.2 cm (17.4 in), chiều sâu 20.12 cm (7.92 in). Khối lượng cấu hình là 2.62 kg (5.78 lb).
- Năng lực chuyển mạch 128 Gbps và thông lượng tối đa 95.2 Mpps công bố theo điều kiện thử nghiệm chuẩn của nhà sản xuất. Độ trễ trung bình đo với kích thước gói 64 byte là 1.5 μSec ở tốc độ 1 Gbps và 1.8 μSec ở tốc độ 10 Gbps.
- Mức tiêu thụ điện năng công bố tại nguồn điện 230 VAC: 15.4W khi chạy không tải (idle) và tối đa 33W khi vận hành toàn tải không kèm PoE.
- Tài liệu công bố độ ồn âm học với công suất âm LWAd = 3.9 Bel và áp suất âm người nghe LpAm = 20.9 dB với hệ thống quạt làm mát cố định hướng gió thổi ngang.
- Model JL678A là switch 24 cổng không PoE; các thông số liên quan đến công suất PoE và ngân sách cấp nguồn PoE trong datasheet chỉ áp dụng cho các model PoE như JL677A (370W), JL675A (370W) và R9Y04A (740W).
- Các mã giấy phép HPE Aruba Networking Central foundational licenses liệt kê trong mục Ordering của datasheet áp dụng cho dòng switch 8 đến 12 cổng; mã bản quyền cho thiết bị 24 cổng được quản lý theo danh mục cấp phép riêng của HPE Aruba Central.
Licensing and deployment
Danh mục mã đặt hàng chính thức của thiết bị switch HPE Aruba Networking CX 6100 JL678A cùng các phụ kiện, cáp kết nối, module quang và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tương thích:
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
JL678A | HPE Aruba Networking 6100 24G 4SFP+ Switch – Switch truy nhập 24 cổng Gigabit, 4 cổng uplink 1G/10G SFP+ |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
JL742A | Accessories – Thanh giữ cáp X511 cho switch 12 cổng (HPE Aruba Networking X511 12-port Cable Guard) |
J9583B | Accessories – Bộ gá rack 4 trụ 1U đa năng X414 |
R9G48B | Accessories – Cáp console USB-A sang RJ45 (PC tới switch) |
R8Z87A | Accessories – Cáp console USB-A sang RJ45 PIN3TX-6RX |
R9J32A | Accessories – Cáp console USB-A sang USB-C (PC tới switch) |
R9J33A | Accessories – Cáp console USB-C sang USB-C (PC tới switch) |
J9281D | Cables – Cáp DAC 10G SFP+ sang SFP+ dài 1m |
J9283D | Cables – Cáp DAC 10G SFP+ sang SFP+ dài 3m |
J4858D | Transceivers – Module 1G SFP LC SX, 500m, cáp đa mode (MMF) |
J4859D | Transceivers – Module 1G SFP LC LX, 10km, cáp đơn mode (SMF) |
J8177D | Transceivers – Module 1G SFP RJ45 T, 100m, cáp Cat5e |
J9150D | Transceivers – Module 10G SFP+ LC SR, 300m, cáp đa mode (MMF) |
J9151E | Transceivers – Module 10G SFP+ LC LR, 10km, cáp đơn mode (SMF) |
S2P30A | Transceivers – Module 10G SR SFP+ LC, 400m, cáp OM4 (C-XCVR) |
S2P31A | Transceivers – Module 10G LR SFP+ LC, 10km, cáp đơn mode (C-XCVR) |
S2P32A | Transceivers – Module 10G ER SFP+ LC, 40km, cáp đơn mode (C-XCVR) |
JL639AAE | Software – Phần mềm HPE Aruba Networking Switch Multi-Edit Software, một node, 1 năm |
JL640AAE | Software – Phần mềm HPE Aruba Networking Switch Multi-Edit Software, một node, 3 năm |
HY2Q5E | Support – Hỗ trợ tại chỗ trong 4 giờ, 3 năm (dành cho JL678A) |
Chính sách giấy phép và phần mềm
Dòng switch HPE Aruba Networking CX 6100 tích hợp sẵn toàn bộ tính năng chuyển mạch lớp 2, định tuyến tĩnh, bảo mật và giao diện quản trị Web GUI/CLI trong hệ điều hành AOS-CX mà không yêu cầu khách hàng phải mua giấy phép phần mềm (license) định kỳ để vận hành thiết bị.
Đối với khách hàng có nhu cầu quản trị mạng tập trung quy mô lớn, giải pháp HPE Aruba Networking Central (phiên bản Cloud trên đám mây hoặc phiên bản cài đặt tại chỗ On-Premises) được cung cấp dưới dạng thuê bao dịch vụ theo thời hạn 1 năm, 3 năm, 5 năm, 7 năm hoặc 10 năm với đầy đủ tính năng cấu hình, tự động hoá và phân tích thông minh AIOps.
Chế độ bảo hành và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật
Thiết bị được hưởng chính sách bảo hành trọn đời có giới hạn (Limited Lifetime Warranty) chính hãng từ Hewlett Packard Enterprise theo các điều khoản dịch vụ hỗ trợ sản phẩm mạng Aruba Networking. Khách hàng có thể đăng ký gói dịch vụ nâng cao HPE Pointnext / Tech Care Service 3 năm hỗ trợ tại chỗ trong vòng 4 giờ (mã dịch vụ HY2Q5E) để đảm bảo thời gian khắc phục sự cố phần cứng nhanh nhất cho hạ tầng mạng trọng yếu.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt và bảng thông số chính thức của switch HPE Aruba Networking CX 6100 JL678A từ nhà sản xuất Hewlett Packard Enterprise:
- Datasheet HPE Aruba Networking CX 6100 Switch Series (a00106853ENW) - Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ cho toàn bộ dòng switch CX 6100.
- HPE Aruba Networking CX 6100 Product Page - Trang giới thiệu sản phẩm chính thức trên cổng thông tin Hewlett Packard Enterprise.
- AOS-CX Fundamentals Guide for CX 6100 - Hướng dẫn cấu hình hệ điều hành AOS-CX cho switch Aruba CX 6100.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ









