Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
HPE R9Y04A switch Aruba CX 6100 48 cổng Gigabit PoE 740W 4 SFP+

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
R9Y04A
Xem báo giáMô tả ngắn
HPE R9Y04A là thiết bị chuyển mạch truy nhập dành cho doanh nghiệp, chi nhánh và tòa nhà có mật độ thiết bị PoE cao. Sản phẩm nổi bật với ngân sách PoE 740W, uplink 1G/10G SFP+ và hệ điều hành AOS-CX.
Thiết bị chuyển mạch HPE R9Y04A switch Aruba CX 6100 48 cổng Gigabit PoE 740W 4 SFP+ gồm 48 cổng mạng Gigabit Ethernet RJ45 chuẩn 10/100/1000BASE-T hỗ trợ Auto-MDIX và PoE Class 4 theo chuẩn IEEE 802.3af và IEEE 802.3at với tổng ngân sách công suất lên đến 740W, 4 cổng quang uplink 1G/10G SFP+ hỗ trợ module SFP 1G (J4858D, J4859D, J8177D) và SFP+ 10G (J9150D, J9151E, S2P30A, S2P31A, S2P32A) cùng cáp DAC 10G (J9281D, J9283D), cổng quản trị USB-C Console hỗ trợ cáp USB-C hoặc USB-A sang USB-C (R9J32A, R9J33A), cổng USB Type-A Host (Aux Port) hỗ trợ nâng cấp firmware và sao lưu hoặc khôi phục cấu hình, hệ thống đèn LED UID và Speed (Spd) cùng PoE và đèn trạng thái riêng biệt cho từng cổng mạng.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
HPE Aruba Networking 6100 48G Class4 PoE 4SFP+ 740W Switch (R9Y04A) là thiết bị chuyển mạch truy nhập cấp doanh nghiệp thuộc dòng HPE Aruba Networking CX 6100 Switch Series do Hewlett Packard Enterprise sản xuất. Thiết bị được trang bị 48 cổng mạng Gigabit 10/100/1000BASE-T RJ45 hỗ trợ cấp nguồn PoE Class 4 với tổng ngân sách công suất lớn lên tới 740W, cùng 4 cổng quang uplink tốc độ cao 1G/10G SFP+ tích hợp, vận hành trên hệ điều hành vi dịch vụ hiện đại AOS-CX. Switch hỗ trợ quản trị trực quan qua Web GUI, giao diện dòng lệnh CLI chuẩn ngành hoặc quản trị tập trung từ đám mây thông qua nền tảng HPE Aruba Networking Central. Model R9Y04A là giải pháp chuyển mạch lý tưởng cho các văn phòng chi nhánh quy mô vừa và lớn, trường học, bệnh viện, khách sạn và toà nhà thương mại có mật độ thiết bị kết nối PoE cao như camera an ninh IP giám sát, điểm truy nhập không dây Wi-Fi 6/6E và điện thoại bàn VoIP.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
HPE Aruba Networking CX 6100 Switch Series là dòng thiết bị chuyển mạch truy nhập thế hệ mới cấp nhập môn của HPE Aruba Networking, được tối ưu hoá cho kết nối mạng có dây an toàn, đơn giản và đáng tin cậy phục vụ môi trường doanh nghiệp SMB, toà nhà văn phòng và các mạng chi nhánh phân tán. Dòng thiết bị ứng dụng kiến trúc chip ASIC chuyên dụng của HPE Aruba Networking kết hợp cùng hệ điều hành AOS-CX lập trình được trên nền Linux mô-đun, mang lại trải nghiệm vận hành đồng nhất từ mạng biên chi nhánh đến khuôn viên doanh nghiệp.
Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến tĩnh Layer 3 được tích hợp sẵn hoàn chỉnh trên hệ điều hành AOS-CX mà không yêu cầu mua kèm gói bản quyền thuê bao bắt buộc để kích hoạt tính năng, kết hợp chế độ bảo hành trọn đời có giới hạn (Limited Lifetime Warranty). Quản trị viên mạng có thể dễ dàng quản trị thiết bị cục bộ qua Web GUI trực quan, CLI hoặc quản trị tập trung quy mô lớn qua giải pháp đám mây HPE Aruba Networking Central.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 48 cổng Gigabit Ethernet cấp nguồn PoE Class 4 công suất cao (740W): Cung cấp 48 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 với khả năng cấp nguồn PoE theo chuẩn IEEE 802.3af/at (Class 4) với tổng ngân sách cấp nguồn PoE lên tới 740W, cho phép cấp điện đồng thời công suất đầy đủ cho nhiều camera giám sát IP hồng ngoại, điểm truy nhập Wi-Fi 6/6E hiệu năng cao và thiết bị IoT thông minh.
- 4 cổng quang uplink 1G/10G SFP+ tích hợp sẵn: Tự động nhận diện tốc độ module 1G hoặc 10G, đảm bảo kết nối tốc độ cao không nghẽn băng thông về switch phân phối hoặc switch lõi của hệ thống mạng toà nhà.
- Khả năng chuyển mạch lớp 2 cấp doanh nghiệp: Hỗ trợ kiểm soát truy nhập ACL, quản lý chất lượng dịch vụ QoS đa hàng đợi, chuẩn chống vòng lặp STP/RSTP/MSTP và định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 (512 tuyến IPv4, 512 tuyến IPv6, 16 SVI).
- Hệ điều hành hiện đại AOS-CX: Kiến trúc vi dịch vụ dựa trên cơ sở dữ liệu thời gian thực, tích hợp REST APIs toàn diện hỗ trợ tự động hoá cấu hình, triển khai nhanh và giám sát mạng thông minh.
- Tính năng cổng không màu (colorless ports): Tự động gán chính sách bảo mật và phân vai trò mạng cho thiết bị kết nối, giảm thiểu đáng kể thời gian và sai sót trong quá trình cấu hình thủ công.
- Bảo mật phần cứng với Trusted Platform Module (TPM): Xác thực mã khởi động tin cậy, ngăn ngừa các cuộc tấn công can thiệp firmware hệ thống trái phép.
- Không yêu cầu giấy phép phần mềm switch: Mọi tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến tĩnh Layer 3 tích hợp sẵn trong hệ điều hành AOS-CX mà không phát sinh phí bản quyền định kỳ hàng năm.

Liên hệ: 0986 397 886Thông số chính của R9Y04A
Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
Cổng mạng truy nhập | 48 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 PoE Class 4 |
Ngân sách nguồn PoE | Up to 740W of Class 4 PoE Power |
Cổng uplink quang | 4 cổng 1G/10G SFP+ |
Năng lực chuyển mạch | 176 Gbps |
Thông lượng chuyển tiếp | 98.6 Mpps |
Độ trễ trung bình (gói 64 byte) | 1 Gbps: 1.9μSec, 10 Gbps: 1.8μSec |
Bảng địa chỉ MAC | 8,192 |
Định tuyến tĩnh (Static Routing) | 512 |
Số giao diện ảo SVI | 16 |

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
HPE Aruba Networking 6100 48G Class4 PoE 4SFP+ 740W Switch (R9Y04A) sở hữu thiết kế phần cứng chuẩn công nghiệp dạng gắn tủ rack 1U với kích thước (H) 4.39 cm x (W) 44.25 cm x (D) 32.42 cm (1.73” x 17.42” x 12.77”) và trọng lượng cấu hình 4.7 kg (10.36 lb). Toàn bộ vỏ máy được chế tạo bằng kim loại phủ sơn tĩnh điện màu đen mờ chắc chắn, đi kèm bộ gá rack tiêu chuẩn 19 inch (rack-mounting kit) và hỗ trợ lắp đặt trên bề mặt phẳng nằm ngang cũng như gắn tường.
Bên trong thiết bị là nền tảng xử lý mạnh mẽ với bộ vi xử lý Dual Core Arm Cortex A9 tốc độ 1.016 GHz, bộ nhớ hệ thống 4 GB DDR3, bộ nhớ flash lưu trữ 16 GB eMMC và bộ đệm gói tin 12.38 MB. Cấu hình phần cứng này mang lại hiệu năng xử lý gói tin mượt mà ở tốc độ dây với tổng năng lực chuyển mạch đạt 176 Gbps và thông lượng 98.6 Mpps, giảm thiểu độ trễ chỉ 1.9μSec ở tốc độ 1 Gbps và 1.8μSec ở tốc độ 10 Gbps (gói 64 byte).
Cấu hình cổng giao tiếp
Mặt trước của switch HPE Aruba Networking CX 6100 R9Y04A được bố trí khoa học, bao gồm các nhóm giao tiếp chính:
- 48 cổng mạng Gigabit Ethernet RJ45: Chuẩn 10/100/1000BASE-T chia làm 4 cụm cổng (mỗi cụm 12 cổng xếp 6 cột x 2 hàng, đánh số tuần tự từ 1 đến 48), tự động đàm phán tốc độ và phân cực Auto-MDIX, hỗ trợ cấp nguồn PoE Class 4 theo chuẩn IEEE 802.3af và IEEE 802.3at với tổng ngân sách công suất lên đến 740W.
- 4 cổng quang uplink 1G/10G SFP+: Bố trí ở cụm bên trái mặt trước (2 cột x 2 hàng, đánh số 49 đến 52), hỗ trợ các module quang chuẩn SFP 1G (J4858D, J4859D, J8177D), SFP+ 10G (J9150D, J9151E, S2P30A, S2P31A, S2P32A) và cáp gắn trực tiếp DAC 10G (J9281D, J9283D).
- Cổng quản trị USB-C Console: Bố trí ở góc phải mặt trước, hỗ trợ kết nối trực tiếp với máy tính quản trị qua cáp USB-C hoặc USB-A sang USB-C (R9J32A, R9J33A).
- Cổng USB Type-A Host (Aux Port): Hỗ trợ kết nối USB để nâng cấp firmware, sao lưu hoặc khôi phục cấu hình switch nhanh chóng.
- Hệ thống đèn LED hiển thị: Đèn LED UID, Speed (Spd), PoE và đèn trạng thái riêng biệt cho từng cổng mạng giúp theo dõi tình trạng hoạt động và công suất cấp nguồn tức thì.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
HPE Aruba Networking CX 6100 R9Y04A được trang bị bộ nguồn cố định (Fixed power supply) tích hợp bên trong máy với khả năng cấp nguồn PoE cực lớn lên tới 740W. Thiết bị hỗ trợ dải điện áp xoay chiều rộng 100–127 VAC / 200–240 VAC với dòng điện danh định 9.2 A / 4.9 A và tần số 50/60 Hz. Mức tiêu thụ điện năng ở chế độ nghỉ (Idle) là 37.5W, công suất tiêu thụ tối đa không tải PoE là 49.7W và công suất tiêu thụ tối đa khi vận hành đầy tải PoE đạt 890W.
Hệ thống làm mát của switch sử dụng các quạt làm mát cố định (Fixed fans) với hướng gió làm mát thổi ngang từ sườn này sang sườn kia (Side-to-side), đảm bảo nhiệt độ vận hành ổn định trong dải từ 0°C đến 45°C (32°F đến 113°F) ở độ cao lên tới 1.5 km (3 km tối đa với độ suy giảm 1°C mỗi 305m) và độ ẩm tương đối từ 5% đến 95% ở 40°C không ngưng tụ. Độ ồn âm học của thiết bị đạt mức công suất âm thanh LWAd là 4.95 Bel và mức áp suất âm thanh người đứng cạnh LpAm là 35.91 dB.
Ứng dụng tiêu biểu
Hạ tầng mạng truy nhập doanh nghiệp và toà nhà nhiều tầng
R9Y04A là lựa chọn hoàn hảo cho các văn phòng doanh nghiệp quy mô vừa và lớn, các tầng toà nhà thương mại có nhu cầu kết nối 40 đến 80 người dùng và thiết bị ngoại vi, cung cấp đường truyền Gigabit ổn định cho máy trạm và 4 đường uplink 10G SFP+ tốc độ cao về switch phân phối trung tâm.
Hệ thống cấp nguồn PoE 740W mật độ cao cho Camera IP và Wi-Fi 6/6E
Với tổng ngân sách nguồn PoE vượt trội 740W (gấp đôi so với mức 370W của model JL675A), model R9Y04A có thể cấp điện chuẩn PoE Class 4 (30W) đồng thời cho 24 đến 48 camera an ninh IP PTZ, hệ thống kiểm soát cửa ra vào Access Control hoặc các điểm truy nhập Wi-Fi 6/6E ngốn điện mà không lo sụt nguồn hay quá tải công suất.
Mạng hội tụ đa dịch vụ toà nhà thông minh và khách sạn
Tính năng Zero Touch Provisioning (ZTP), cổng không màu (colorless ports) và quản trị tập trung từ đám mây HPE Aruba Networking Central giúp các đơn vị tích hợp hệ thống dễ dàng triển khai đồng loạt hàng trăm thiết bị đầu cuối cho khách sạn, khu nghỉ dưỡng, bệnh viện và toà nhà thông minh (Smart Building).
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt các model trong dòng HPE Aruba Networking CX 6100
Trong cùng dòng switch CX 6100, Hewlett Packard Enterprise cung cấp nhiều tuỳ chọn model phù hợp với các quy mô và nhu cầu cấp nguồn khác nhau:
- Phiên bản 48 cổng PoE 740W (R9Y04A): Model công suất cao nhất của dòng, sở hữu ngân sách PoE 740W lý tưởng cho các hạ tầng đòi hỏi cấp nguồn PoE Class 4 đầy đủ trên nhiều cổng đồng thời.
- Phiên bản 48 cổng PoE 370W (JL675A): Phiên bản 48 cổng với ngân sách PoE 370W kinh tế hơn, phù hợp khi số lượng thiết bị PoE đầu cuối ở mức trung bình.
- Phiên bản 48 cổng không PoE (JL676A): Switch 48 cổng Gigabit thuần không PoE, tối ưu chi phí cho các khu vực làm việc đã có sẵn ổ cắm điện riêng cho máy tính và máy in.
- Các phiên bản 24 cổng và 12 cổng: Gồm JL677A (24 cổng PoE 370W), JL678A (24 cổng không PoE) và JL679A (12 cổng PoE 139W thiết kế không quạt 0 dB).
Lựa chọn module quang và cáp kết nối uplink 10G SFP+
Cả 4 cổng SFP+ trên switch R9Y04A đều hỗ trợ tốc độ kép 1G và 10G. Đối với kết nối nội bộ trong cùng tủ rack hoặc giữa các rack liền kề, quý khách nên sử dụng cáp đồng gắn trực tiếp DAC 10G (mã J9281D dài 1m hoặc J9283D dài 3m) để tối ưu chi phí và giảm thiểu độ trễ. Khi kết nối khoảng cách xa qua cáp quang, lựa chọn module quang tương thích chính hãng Aruba như J9150D (10G SR đa mode) hoặc J9151E (10G LR đơn mode).
Chính sách không bắt buộc phí bản quyền phần mềm switch
Toàn bộ các tính năng chuyển mạch Layer 2, bảo mật ACL, QoS và định tuyến tĩnh Layer 3 trên hệ điều hành AOS-CX của switch R9Y04A đều được cấp quyền sử dụng vĩnh viễn theo máy mà không cần trả phí bản quyền hàng năm. Khách hàng chỉ đăng ký thuê bao dịch vụ bản quyền HPE Aruba Networking Central khi có nhu cầu quản trị và giám sát tập trung toàn bộ hạ tầng mạng từ đám mây.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của model HPE Aruba Networking CX 6100 48G Class4 PoE 4SFP+ 740W Switch (R9Y04A) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu kỹ thuật datasheet chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a00106853ENW, Rev. 2):
Thông số | HPE Aruba Networking 6100 48G CL4 4SFP+ 740W Switch |
|---|---|
Cấu hình model | |
Cổng và giao tiếp | 48x ports 10/100/1000BASE-T; Class 4 PoE Ports; 4x 1/10G SFP Ports; Supports PoE Standards IEEE 802.3af, 802.3at; 1x USB-C console port; 1x USB Type-A Host port |
Bộ nguồn | Fixed power supply; Up to 740W of Class 4 PoE Power |
Quạt | Quạt cố định |
Đặc tính vật lý | |
Kích thước | (H) 4.39 cm x (W) 44.25 cm x (D) 32.42 cm (1.73” x 17.42” x 12.77”) |
Trọng lượng | 4.7 kg (10.36 lb) |
Thông số bổ sung | |
CPU | Dual Core Arm® Cortex A9 @ 1.016 GHz; Dual Core Arm Cortex A9 @ 1.016 GHz |
Bộ nhớ và flash | 4 GB DDR3; 16 GB eMMC |
Bộ đệm gói | 12.38 MB |
Hiệu năng | |
Năng lực chuyển mạch | 176 Gbps |
Thông lượng | 98.6 Mpps |
Độ trễ trung bình (gói 64 byte) | 1 Gbps: 1.9μSec, 10 Gbps: 1.8μSec |
Số SVI (dual stack) | 16 |
Bảng host IPv4 (ARP) | 1,024 |
Bảng host IPv6 (ND) | 512 |
Tuyến unicast IPv4 | 512 |
Tuyến unicast IPv6 | 512 |
Cổng và giao tiếp | 48x ports 10/100/1000BASE-T; Class 4 PoE Ports; 4x 1/10G SFP Ports; Supports PoE Standards IEEE 802.3af, 802.3at; 1x USB-C console port; 1x USB Type-A Host port |
Bộ nguồn | Fixed power supply; Up to 740W of Class 4 PoE Power |
Quạt | Quạt cố định |
Dung lượng bảng MAC | 8,192 |
Số nhóm IGMP | 512 |
Số nhóm MLD | 512 |
Mục ACL IPv4/IPv6/MAC (chiều vào) | 256/128/256 |
Môi trường | |
Nhiệt độ vận hành | 32°F to 113°F (0°C to 45°C) up to 5000 ft (1.5 km) derate by 1°C for every 1000 ft (305 m) from 5000 ft (1.5 km) to 10000 ft (3.0 km) |
Độ ẩm vận hành | 5% to 95% at 104°F (40°C) non-condensing |
Khi không vận hành | −40°F to 158°F (−40°C to 70°C) up to 15000 ft (4.6 km) |
Độ ẩm lưu kho | 5% to 90% @ 149°F (65°C) non-condensing |
Độ cao vận hành tối đa | 10000 feet (3 km) Max |
Độ cao tối đa khi không vận hành | 15000 feet (4.6 km) Max |
Độ ồn | Sound Power, LWAd = 4.95 Bel; Sound Pressure, LpAm (Bystander) = 35.91 dB |
Hướng gió làm mát | Từ bên sang bên |
Đặc tính điện | |
Tần số | 50/60 Hz |
Điện áp AC | 100–127 VAC/200–240 VAC |
Dòng điện | 9.2 A./4.9 A |
Công suất tiêu thụ (230 VAC) | Idle: 37.5W; Max Power w/o PoE): 49.7W; Max Power (w/PoE): 890W |
An toàn | |
An toàn | IEC/EN 62368-1: 2014; IEC/EN 62368-1: 2018; UL 62368-1: 2014, 2nd Ed., CSA C22.2 No. 62368-1:14, 2nd Ed. |
Phát xạ (EMC) | |
Phát xạ | VCCI-CISPR 32, Class A; CNS 15936, Class A; FCC CFR 47 Part 15, Class A; EN 55032:2015/A11:2020/CISPR-32, Class A; ICES-003 Issue 7: 2020, Class A; AS/NZS CISPR 32: 2015, Class A |
An toàn laser | |
Laser | IEC/EN 60825-1:2014, Class 1; Class 1 Laser Products/Laser Klasse 1; (Applicable for accessories — Optical Transceivers only) |
Miễn nhiễm (EMC) | |
Tiêu chuẩn chung | CISPR 35: 2016 |
EN | EN 55035:2017/A11:2020 |
Phóng tĩnh điện (ESD) | IEC 61000-4-2 |
Nhiễu bức xạ | IEC 61000-4-3 |
Xung nhanh (EFT/Burst) | IEC 61000-4-4 |
Xung sét (surge) | IEC 61000-4-5 |
Nhiễu dẫn | IEC 61000-4-6 |
Từ trường tần số nguồn | IEC 61000-4-8 |
Sụt áp và mất điện ngắn | IEC 61000-4-11 |
Sóng hài | IEC / EN 61000-3-2 |
Nhấp nháy điện áp (flicker) | IEC / EN 61000-3-3 |
Lắp đặt và vỏ máy | |
Lắp đặt | Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit included); horizontal surface mounting; wall mounting. |
Licensing and deployment
Danh mục mã đặt hàng chính thức của switch HPE Aruba Networking CX 6100 R9Y04A cùng các phụ kiện, cáp kết nối, module quang và phần mềm tương thích:
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
R9Y04A | HPE Aruba Networking 6100 48G CL4 4SFP+ 740W Switch – Switch truy nhập 48 cổng Gigabit PoE Class 4 (740W), 4 cổng uplink 1G/10G SFP+ |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
JL742A | Accessories – Thanh giữ cáp X511 cho switch 12 cổng (HPE Aruba Networking X511 12-port Cable Guard) |
J9583B | Accessories – Bộ gá rack 4 trụ 1U đa năng X414 |
R9G48B | Accessories – Cáp console USB-A sang RJ45 (PC tới switch) |
R8Z87A | Accessories – Cáp console USB-A sang RJ45 PIN3TX-6RX |
R9J32A | Accessories – Cáp console USB-A sang USB-C (PC tới switch) |
R9J33A | Accessories – Cáp console USB-C sang USB-C (PC tới switch) |
J9281D | Cables – Cáp DAC 10G SFP+ sang SFP+ dài 1m |
J9283D | Cables – Cáp DAC 10G SFP+ sang SFP+ dài 3m |
J4858D | Transceivers – Module 1G SFP LC SX, 500m, cáp đa mode (MMF) |
J4859D | Transceivers – Module 1G SFP LC LX, 10km, cáp đơn mode (SMF) |
J8177D | Transceivers – Module 1G SFP RJ45 T, 100m, cáp Cat5e |
J9150D | Transceivers – Module 10G SFP+ LC SR, 300m, cáp đa mode (MMF) |
J9151E | Transceivers – Module 10G SFP+ LC LR, 10km, cáp đơn mode (SMF) |
S2P30A | Transceivers – Module 10G SR SFP+ LC, 400m, cáp OM4 (C-XCVR) |
S2P31A | Transceivers – Module 10G LR SFP+ LC, 10km, cáp đơn mode (C-XCVR) |
S2P32A | Transceivers – Module 10G ER SFP+ LC, 40km, cáp đơn mode (C-XCVR) |
JL639AAE | Software – Phần mềm HPE Aruba Networking Switch Multi-Edit Software, một node, 1 năm |
JL640AAE | Software – Phần mềm HPE Aruba Networking Switch Multi-Edit Software, một node, 3 năm |
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt và tài liệu chính hãng liên quan tới HPE Aruba Networking 6100 48G Class4 PoE 4SFP+ 740W Switch (R9Y04A):
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet HPE Aruba Networking CX 6100 Switch Series: mã tài liệu a00106853ENW, Rev. 2. Đây là nguồn số liệu chính của trang này (tải datasheet PDF).
- Datasheet HPE Aruba Networking CX Operating System: hệ điều hành của switch, xem tài liệu.
- HPE Aruba Networking Central Data Sheet: danh mục giấy phép Central, tải datasheet Central.
Phần mềm và tra cứu tính năng
- HPE Networking Support Portal: cổng phần mềm và tài liệu chính hãng, networkingsupport.hpe.com.
- Cổng tài liệu AOS-CX: tài liệu hướng dẫn cấu hình và ghi chú phát hành, xem tài liệu AOS-CX.
- HPE Aruba Networking Switch Feature Navigator: so sánh tính năng theo nền tảng phần cứng, mở công cụ tra cứu.
Ghi chú tham khảo và miễn trừ
Các thông số hiệu năng và thông lượng trong bài viết là mức tối đa trên lý thuyết được đo đạc trong điều kiện phòng lab tiêu chuẩn, giá trị thực tế phụ thuộc cấu hình cụ thể và môi trường triển khai mạng.
Thông tin và tài liệu trong bài viết được trích xuất nhằm mục đích tham khảo kỹ thuật cho khách hàng khi lựa chọn và thiết kế giải pháp mạng.
HPE, HPE Aruba Networking, ProLiant, iLO và GreenLake là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ










