Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco IE-3105-18T2C-E switch công nghiệp DIN-rail 18 GE 2 Combo L2NAT

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
IE-3105-18T2C-E
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco IE-3105-18T2C-E là switch công nghiệp Gigabit Ethernet gắn DIN-rail dành cho nhà máy và hạ tầng công nghiệp. Thiết bị hỗ trợ L2NAT để kết nối các cụm máy trùng dải IP, tích hợp bảo mật trên Cisco IOS XE.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Cisco IE-3105-18T2C-E switch công nghiệp DIN-rail 18 GE 2 Combo L2NAT trang bị 18 cổng đồng Gigabit downlink 10/100/1000 Mbps RJ-45 (cổng 3 đến cổng 20), 2 cổng uplink 1GE combo (cổng 1 và cổng 2) mỗi cổng gồm 1 khe cắm SFP 1GE và 1 cổng đồng RJ-45 10/100/1000 Mbps hỗ trợ module quang 100BASE-FX/LX (FE) và 1000BASE-SX/LX/EX/ZX/BX với kết nối quang tới 80 km hoặc cáp đồng Gigabit và chỉ kích hoạt 1 trong 2 giao diện tại một thời điểm, 1 cổng console RS-232 qua đầu nối RJ-45 và 1 cổng console Micro USB, 1 khe cắm thẻ nhớ SD công nghiệp hỗ trợ dung lượng 1 GB hoặc 4 GB hoặc 16 GB (thẻ nhớ là phụ kiện tùy chọn đặt riêng), 2 ngõ vào cảnh báo tiếp điểm khô trên cọc đấu dây mặt trước.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco IE-3105-18T2C-E là mẫu switch công nghiệp Gigabit Ethernet 20 cổng gắn thanh DIN-rail thuộc dòng nâng cao Cisco Catalyst IE3105 / IE3100 Rugged Series, trang bị 18 cổng đồng RJ-45 10/100/1000 Mbps, 2 cổng uplink 1GE combo (RJ-45 hoặc SFP) và tính năng dịch địa chỉ mạng Layer 2 1:1 (L2NAT) chuyên dụng cho dây chuyền tự động hóa. Vận hành trên hệ điều hành Cisco IOS XE kèm giấy phép vĩnh viễn Network Essentials, thiết bị đáp ứng kết nối mật độ cao, bảo mật phần cứng và dải nhiệt độ từ -40°C đến +75°C cho tủ điều khiển nhà máy, trạm biến áp, giao thông thông minh (ITS), kho vận và hạ tầng công nghiệp khắc nghiệt.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series (mã tài liệu C78-3383137-09), model IE-3105-18T2C-E là phiên bản mật độ cổng cao nhất của nhánh IE-3105 với 20 giao diện Gigabit Ethernet trong kích thước cố định (fixed form-factor) nhỏ gọn gắn thanh DIN-rail. Thiết bị cung cấp 18 cổng đồng 10/100/1000 Mbps RJ-45 downlink kết hợp 2 cổng uplink 1GE combo linh hoạt (cho phép chọn cáp đồng RJ-45 hoặc module quang SFP trên mỗi cổng uplink), đạt băng thông chuyển tiếp 20 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 29.76 Mpps.
Điểm khác biệt cốt lõi của nhánh IE-3105 (gồm IE-3105-8T2C-E và IE-3105-18T2C-E) so với các model IE-3100 tiêu chuẩn là hỗ trợ tính năng Layer 2 Network Address Translation (1:1 L2NAT) ngay ở phần cứng chuyển mạch. Trong các nhà máy sản xuất, nhiều cụm máy công cụ hoặc dây chuyền đóng gói được nhân bản với dải địa chỉ IP nội bộ giống hệt nhau; L2NAT trên IE-3105-18T2C-E cho phép dịch địa chỉ IP 1:1 ngay tại cổng truy cập để kết nối các cụm máy trùng dải IP này vào mạng xương sống nhà máy mà không cần cấu hình lại từng PLC, HMI hay robot.
Bên cạnh khả năng chuyển mạch Layer 2 công nghiệp, định tuyến Inter-VLAN, định tuyến tĩnh (Static routing) và L2NAT, IE-3105-18T2C-E hỗ trợ đầy đủ các giao thức tự động hóa công nghiệp gồm EtherNet/IP (CIP), PROFINET v2.3, Modbus, SCADA, bản tin GOOSE, Sampled Values cho trạm biến áp và đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP (Power Profile cho ngành điện và Default Profile cho sản xuất). Các giao thức vòng dự phòng tốc độ cao gồm Resilient Ethernet Protocol (REP), Media Redundancy Protocol (MRP / Fast MRP) và ITU-T G.8032 Ethernet Ring Protection (ERP v1) bảo đảm mạng vận hành liên tục.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Mật độ 20 cổng Gigabit trong thân máy gọn: gồm 18 cổng đồng 10/100/1000 Mbps RJ-45 và 2 cổng uplink 1GE combo (SFP hoặc RJ-45), đạt băng thông chuyển tiếp 20 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 29.76 Mpps (đo với gói tin 64-byte).
- Hỗ trợ dịch địa chỉ mạng 1:1 L2NAT chuyên dụng: tính năng nâng cao chỉ có trên nhánh IE-3105, giúp tích hợp các ô máy móc (machine cells) có dải IP trùng lặp vào mạng nhà máy mà không phải đổi IP thiết bị đầu cuối.
- Thiết kế DIN-rail nhỏ gọn, không quạt: kích thước chỉ 12.70 x 10.92 x 12.90 cm (5.00 x 4.30 x 5.08 in - Cao x Rộng x Sâu) và trọng lượng 1.27 kg (2.8 lb), làm mát đối lưu tự nhiên không bộ phận chuyển động, chuẩn bảo vệ IP30.
- Chịu nhiệt độ và môi trường khắc nghiệt: hoạt động từ -40°C đến +75°C (tủ có quạt thổi), -40°C đến +70°C (tủ thông gió) và -40°C đến +60°C (tủ kín), thử nghiệm điển hình ở +85°C trong 96 giờ, chống rung sốc và nhiễu điện từ cao.
- Nguồn DC kép dự phòng an toàn: trang bị 2 ngõ vào nguồn DC (Dual DC Inputs) dải điện áp danh định 12V đến 48V (tuyệt đối 9.6V đến 60V), công suất tiêu thụ 36.7W.
- Bảo mật cấp doanh nghiệp trên Cisco IOS XE: tích hợp Secure Boot, ký xác thực phần mềm (Image Signing), chip phần cứng Cisco Trust Anchor, 802.1X, Port Security, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, IPv6 First-Hop Security, PACL/VACL, SXP và NEAT.
- Đa chuẩn công nghiệp và độ tin cậy cao: đạt chuẩn IEC 61850-3 và IEEE 1613 (trạm biến áp), EN 50121-4 (đường sắt), NEMA TS2:2021 (giao thông), IEC 62443-4-1/4-2, chống cháy nổ Class I Div 2 / ATEX Zone 2, hàng hải DNV và chỉ số MTBF đạt 642.050 giờ.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 18 cổng đồng Gigabit downlink: chuẩn 10/100/1000 Mbps RJ-45 (cổng 3 đến cổng 20, chia thành 2 cụm 8 cổng và 1 cụm 2 cổng trên mặt máy) dùng để kết nối mật độ cao cho PLC, HMI, bộ điều khiển robot, máy tính công nghiệp và cảm biến.
- 2 cổng uplink 1GE combo: cổng 1 và cổng 2 dạng combo linh hoạt, mỗi cổng gồm 1 khe cắm SFP 1GE và 1 cổng đồng RJ-45 10/100/1000 Mbps (tại một thời điểm mỗi cổng combo kích hoạt 1 trong 2 giao diện), hỗ trợ module quang 100BASE-FX/LX (FE) và 1000BASE-SX/LX/EX/ZX/BX để kết nối cáp quang đường trục tới 80 km hoặc cáp đồng Gigabit.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng console: 1 cổng console RS-232 (qua đầu nối RJ-45) và 1 cổng console Micro USB ở mặt trước giúp kỹ thuật viên cấu hình trực tiếp thuận tiện tại tủ điện.
- Lưu trữ tháo rời (Swap Drive): 1 khe cắm thẻ nhớ SD công nghiệp dưới nắp bảo vệ mặt trước, hỗ trợ dung lượng 1 GB, 4 GB hoặc 16 GB (thẻ nhớ SD là phụ kiện tùy chọn đặt riêng), cho phép sao lưu cấu hình và thay thế nhanh thiết bị (zero-configuration replacement).
- Cổng cảnh báo ngoại vi: 2 ngõ vào cảnh báo tiếp điểm khô (2 dry-contact alarm inputs) trên cọc đấu dây mặt trước để giám sát cảm biến cửa tủ, nhiệt độ hoặc trạng thái bộ nguồn.
- Bộ nhớ và năng lực xử lý: trang bị 4 GB DRAM, 1.5 GB bộ nhớ Flash khả dụng cho người dùng, 8 hàng đợi QoS đầu ra (8 egress queues), bảng MAC 8000 địa chỉ unicast, 512 nhóm IGMP multicast, 256 VLAN, 2000 tuyến IPv4 gián tiếp và 128 thực thể STP.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst IE-3105-18T2C-E có kích thước 12.70 x 10.92 x 12.90 cm (5.00 x 4.30 x 5.08 in - Cao x Rộng x Sâu, tính từ mặt trước tới mặt ngàm gắn DIN-rail), trọng lượng 1.27 kg (2.8 lb), lắp đặt chuẩn DIN Rail (có thể lắp vào tủ rack 19 inch qua bộ gá tùy chọn STK-RACK-DINRAIL=). Thiết bị trang bị đầu vào nguồn DC kép dự phòng (Dual DC Inputs) với dải điện áp danh định 12V đến 48V (dải tuyệt đối 9.6V đến 60V). Dòng điện vận hành tối đa đạt 4.2 A ở 12V, 2.6 A ở 24V và 1.3 A ở 48V; dòng khởi động (inrush current) là 10 A trong 7 ms ở 12V, 6 A trong 6 ms ở 24V và 6 A trong 6 ms ở 48V. Công suất tiêu thụ của thiết bị là 36.7W. Chỉ số độ tin cậy MTBF đạt 642.050 giờ theo chuẩn Telcordia Issue 4.
Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Bảo mật và quản trị
Thiết bị đi kèm giấy phép vĩnh viễn Network Essentials trên hệ điều hành Cisco IOS XE, bảo vệ phần cứng và phần mềm từ khâu khởi động bằng Secure Boot, Image Signing và chip Cisco Trust Anchor. Các tính năng bảo mật truy cập gồm xác thực IEEE 802.1X, Client Information Signaling Protocol (CISP), Network Edge Authentication Topology (NEAT), PACL/VACL, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, bộ tính năng bảo vệ IPv6 (DHCPv6 Guard, IPv6 Destination Guard, RA Guard, IPv6 Snooping, Source/Prefix Guard), RADIUS/TACACS+, SSH, HTTPS, SCP và SXP. Quản trị và vận hành linh hoạt qua giao diện đồ họa WebUI, CLI, SNMP, Syslog, EEM, tự động hóa cấu hình qua YANG/NETCONF/RESTCONF, cấp phát tự động Zero Touch Deployment (PnP, Express Setup, REP ZTP), truyền dữ liệu gRPC mTLS Stream Telemetry hoặc quản lý tập trung qua Cisco Catalyst Center (hỗ trợ vai trò SD-Access Extended Node).
Ứng dụng tiêu biểu
Dây chuyền sản xuất tự động hóa có nhiều cụm máy trùng địa chỉ IP (L2NAT)
Trong nhà máy ô tô, điện tử, thực phẩm và đóng gói, các dây chuyền máy OEM thường được thiết kế sẵn với dải IP cố định giống nhau. IE-3105-18T2C-E sử dụng tính năng 1:1 L2NAT để dịch địa chỉ IP của từng cụm máy ngay ở tầng 2 đồng thời kết nối tới 18 thiết bị nội bộ (PLC, HMI, biến tần, cảm biến, robot) mà không cần thay đổi cấu hình mạng của máy công cụ.
Trạm biến áp điện lực, hệ thống SCADA và năng lượng tái tạo
Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61850-3 và IEEE 1613, hỗ trợ truyền bản tin GOOSE, Sampled Values, phân loại giao thức SCADA và đồng bộ thời gian chính xác PTP Power Profile, phù hợp gom kết nối số lượng lớn rơ-le bảo vệ (IED) và bộ điều khiển trạm (RTU) trong tủ điều khiển trạm biến áp.
Hệ thống giao thông thông minh (ITS), đường sắt và cảng biển
Đạt chứng nhận NEMA TS2:2021 cho tủ tín hiệu giao thông, EN 50121-4 cho đường sắt, DNV cho hàng hải và chứng nhận chống cháy nổ Class I Div 2 / ATEX Zone 2 cho khu vực dầu khí, hóa chất.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt IE-3105-18T2C-E với IE-3100-18T2C-E và IE-3100-18T2C-CC-E
Ba model 20 cổng của dòng Catalyst IE3100 đều có cùng cấu hình phần cứng 18 cổng đồng GE RJ-45 + 2 cổng 1GE combo (không có PoE) và công suất tiêu thụ 36.7W, nhưng khác nhau ở tính năng đặc thù: mã IE-3105-18T2C-E là model duy nhất trong nhóm 20 cổng hỗ trợ tính năng dịch địa chỉ mạng 1:1 L2NAT (cùng với model 10 cổng IE-3105-8T2C-E); mã IE-3100-18T2C-E là bản tiêu chuẩn không có L2NAT; còn mã IE-3100-18T2C-CC-E được phủ lớp bảo vệ mạch (Conformal coating) chống ăn mòn hóa chất nhưng không hỗ trợ L2NAT.
Lưu ý về nguồn cấp, giấy phép và phụ kiện theo chú thích datasheet
Theo datasheet Cisco C78-3383137-09: (1) model IE-3105-18T2C-E chỉ truyền dữ liệu (không hỗ trợ cấp nguồn PoE), tiêu thụ 36.7W nên có thể sử dụng bộ nguồn DIN-rail từ 50W trở lên như PWR-IE50W-AC=, PWR-IE65W-PC-AC= hoặc PWR-IE65W-PC-DC=; lưu ý các bộ nguồn có hậu tố -L và PWR-IE50W-AC-IEC= đạt chuẩn IP20, không dùng cho trạm điện thông minh (smart grid) hoặc khu vực chống cháy nổ; (2) khi quản lý qua Cisco Catalyst Center, model 20 cổng này sử dụng mã giấy phép bậc M (IE3100-DNA-E-M, dành cho switch tới 24 cổng); (3) thẻ nhớ SD là phụ kiện tùy chọn đặt riêng (SD-IE-1GB= hoặc SD-IE-16GB=); và (4) khi lắp đặt trong khu vực nguy hiểm cháy nổ Class I Div 2 / Zone 2, thiết bị bắt buộc phải đặt trong vỏ tủ bảo vệ ngoài đạt chuẩn tối thiểu IP54 và giới hạn phê duyệt an toàn tới 60°C.
Xem danh mục mã đặt hàng, bộ nguồn DIN-rail, module SFP và giấy phép tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy và Cisco IE3400 và IE3300: khác nhau những gì.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới đây trích từ datasheet Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series (mã tài liệu C78-3383137-09, phát hành 08/2026 bởi Cisco Systems), cột số liệu là của riêng model IE-3105-18T2C-E. Dấu "-" nghĩa là datasheet không áp dụng mục đó cho model này.
Thông số | Cisco Catalyst IE-3105-18T2C-E |
|---|---|
Cấu hình cổng | |
Tổng số cổng | 20 |
10/100/1000 Mbps RJ45 Copper ports | 18 |
1GE SFP ports | - |
1GE combo ports | 2 |
Software license | Network Essentials |
Thông số phần cứng | |
Removeable Storage | SD card |
Cổng cảnh báo | 2 dry-contact alarm inputs |
Cổng console | 1 RS-232 (via RJ-45), 1 Micro USB |
Power Input | Dual DC Inputs |
PoE Power Budget | Not applicable |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (C x R x S) | 5.00 x 4.30 x 5.08 in. (12.70 x 10.92 x 12.90 cm) |
Trọng lượng | 2.8 lb (1.27 kg) |
Kiểu lắp đặt | DIN Rail |
Thông số nguồn cấp | |
Input Voltage Range | 12V to 48V nominal; 9.6V to 60V absolute |
Max Current during normal operation | 4.2 A with 12V input; 2.6 A with 24V input; 1.3 A with 48V input |
Inrush Current | 10 A for 7 ms with 12V input; 6 A for 6 ms with 24V input; 6 A for 6 ms with 48V input |
Công suất tiêu thụ | 36.7W |
Hiệu năng và năng lực | |
Tốc độ chuyển tiếp | 29.76 Mpps |
Băng thông chuyển tiếp | 20 Gbps |
Number of queues | 8 egress |
Địa chỉ MAC unicast | 8000 |
Nhóm multicast IGMP | 512 |
VLANs | 256 |
Tuyến IPv4 gián tiếp | 2000 |
Số thực thể STP | 128 |
DRAM | 4 GB |
Flash khả dụng | 1.5 GB |
Dung lượng thẻ SD | 1 GB, 4 GB, 16 GB |
Môi trường, tuân thủ và chứng nhận | |
Industrial Automation Control System | IEC 62443-4-1; IEC 62443-4-2 |
Phát xạ, miễn nhiễm và hợp quy | FCC 47 CFR Part 15 Subpart B Class A; EN 55032A Class A; EN55035; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 32 Class A, AS/NZS CISPR35; ICES 003 Class A; BMSI-Taiwan CNS15936; KCC –Korea KS C9832, KS C9835; CE EU; RCM-(Australia/ New Zealand); Brazil Anatel certification; India TEC Certification; IEC/EN/EN61000-4-2 (Electro Static Discharge), 15kV air/8kV contact; IEC/EN 61000-4-3 (Radiated Immunity, 10 V/m with unshielded cables); IEC/EN 61000-4-4 (Fast Transients-4kV power line, 4kV data line); IEC/EN 61000-4-5 (Surge 2KVL-G and 1KVL-L); IEC/EN 61000-4-6 (Conducted Immunity, 10 Vrms); IEC/EN 61000-4-8 (Power Frequency Magnetic Field Immunity), 1000A/m 1s and 100A/m cont; IEC/EN 61000-4-10 (Oscillatory Magnetic Field Immunity), 100A/m; IEC/EN 61000-4-29 (Voltage Dips Immunity); IEC/EN 61000-6-1 (Immunity for Light Industrial Environments); IEC/EN 61000-6-2 (Immunity for Industrial Environments); IEC/EN 61000-6-4 (Emission for industrial Environments); EN 61326; RoHS compliance (EU and China) |
Tiêu chuẩn ngành | EN 61131-2 (EMC/EMI, environmental, mechanical); Substation / Utility (IEEE 1613, IEC 61850-3); EN50121-3-2; EN50121-4; IP30; ODVA Industrial Ethernet/IP support; PROFINETv2.3 support; NEMA TS2:2021 Traffic Controller Assemblies |
Tiêu chuẩn an toàn | Information Technology Equipment:; UL/CSA 60950-1; UL/CSA 62368-1; CB report and certificate to IEC 62368-1 with all country deviations Industrial floor (control equipment):; UL/CSA 61010-2-201; Hazardous Locations:; UL121201(Class l, Div 2, groups A-D); CSA 22.2 No 213 (Class l, Div 2, groups A-D); UL/CSA 60079-0, (Class l, Zone 2, Gc/IIC); IEC 60079-0, -7, IECEx test report (Class l, Zone 2, Gc/IIC); EN 60079-0, -7, ATEX certificate (Class l, Zone 2, Gc/IIC); An external IP54 enclosure is required for hazardous location installations (see hardware install guide / hazardous locations document for more information) |
Môi trường hoạt động | Operating temperature:; -40° to 75°C (-40° to 167°F) (blower-equipped cabinet); -40° to 60°C (-40° to 140°F) (sealed cabinet); -40° to 70°C (-40° to 158°F) (vented cabinet); +85°C (type tested for 96 hours); EN 60068-2-1; EN 60068-2-2; EN 61132; Altitude:; Up to 15,000 feet (4,572 m) with no temperature derating; Up to 40,000 feet (12,192 m) with temperature derating down to 25°C (77°F) |
Điều kiện lưu kho | Temperature: -40° to 85°C (-40° to 185°F); Altitude: 40,000 feet (12,192 m); IEC 60068-2-14 |
Độ ẩm | IEC 60068-2-30; Relative humidity: 5% to 95% noncondensing |
Sốc và rung | IEC 60068-2-27 (Operational Shock: 30G 11ms, half sine); IEC 60068-2-27 (Non-Operational Shock 55-70G, trapezoidal); IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-64, EN 61373 (Operational Vibration); IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-64, EN 61373 (Non-operational Vibration) |
Ăn mòn | IEC 60068-2-52 (salt mist, method 3); IEC60068-2-60 (flowing mixed gases) |
Automotive | E-Mark (ECE R10) |
Railway | EN50125-1: 2014; EN50125-3: 2003 |
Marine | DNV Certification, IACS UR E10 |
Bảo hành | Five-year limited hardware warranty on all IE3100 Rugged Series product IDs and all Industrial Ethernet (IE) power supplies. See more information in the Warranty section |
Độ tin cậy (MTBF) | |
MTBF công bố (Telcordia Issue 4) | 642,050 |
* Lưu ý: Các giá trị hiệu năng là mức tối đa, phụ thuộc cấu hình và điều kiện vận hành thực tế.
Ghi chú của datasheet
- Model IE-3105-18T2C-E thuộc nhánh nâng cao IE-3105, hỗ trợ tính năng dịch địa chỉ mạng Layer 2 1:1 (L2NAT) và không có chức năng cấp nguồn PoE (PoE Power Budget: Not applicable).
- Thẻ nhớ SD là phụ kiện tùy chọn, không đi kèm mặc định theo switch.
- Kích thước 12.70 x 10.92 x 12.90 cm và trọng lượng 1.27 kg là thông số của riêng thân switch, tính từ mặt trước (faceplate) đến mặt ngàm gắn DIN Rail.
- Dòng điện vận hành tối đa (Max Current) và dòng khởi động (Inrush Current) dùng để tính chọn bộ nguồn và tiết diện dây dẫn; công suất tiêu thụ 36.7W dùng để tính tải nhiệt và dung lượng ắc-quy dự phòng.
- Tốc độ chuyển tiếp 29.76 Mpps được đo với kích thước gói tin 64-byte.
- Các tiêu chuẩn an toàn trong khu vực nguy hiểm cháy nổ được phê duyệt tới nhiệt độ môi trường 60°C và bắt buộc lắp đặt trong vỏ tủ bảo vệ ngoài đạt chuẩn tối thiểu IP54.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng sản phẩm
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
IE-3105-18T2C-E | Cisco Catalyst IE-3105-18T2C-E - Catalyst IE3105 w/18 Ports GE Copper and 2 GE Combo uplinks, Advanced features, NE |
Phụ kiện và giấy phép tùy chọn
Model IE-3105-18T2C-E (20 cổng) sử dụng nhóm giấy phép quản lý tập trung Cisco Catalyst Center Essentials bậc M (IE3100-DNA-E-M, dành cho thiết bị tối đa 24 cổng). Giấy phép Catalyst Center là tùy chọn mua thêm, không bắt buộc cho vận hành độc lập:
Mã SKU | Phụ kiện / Giấy phép - mô tả |
|---|---|
SD-IE-1GB= | 1GB SD memory card for IE - Thẻ nhớ công nghiệp Cisco SD Card dung lượng 1 GB cho dòng IE |
SD-IE-16GB= | 16GB SD memory card for IE - Thẻ nhớ công nghiệp Cisco SD Card dung lượng 16 GB cho dòng IE |
STK-RACK-DINRAIL= | 19" DIN Rail mount kit - Bộ giá đỡ lắp đặt switch DIN-rail vào tủ rack 19 inch |
IE3100-DNA-E-M | Cisco Catalyst Center Essentials license for IE3100 Series (up to 24 ports) - Giấy phép thuê bao quản lý tập trung Catalyst Center Essentials (tối đa 24 cổng) |
IE3100-DNA-E-M-1Y | IE3100 Cisco Catalyst Center Essentials (up to 24 Ports), 1 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 1 năm |
IE3100-DNA-E-M-3Y | IE3100 Cisco Catalyst Center Essentials (up to 24 Ports), 3 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 3 năm |
IE3100-DNA-E-M-5Y | IE3100 Cisco Catalyst Center Essentials (up to 24 Ports), 5 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 5 năm |
IE3100-DNA-E-M-7Y | IE3100 Cisco Catalyst Center Essentials (up to 24 Ports), 7 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 7 năm |
IE3100-DNA-E-M-10Y | IE3100 Cisco Catalyst Center Essentials (up to 24 Ports), 10 Year Term license - Giấy phép Catalyst Center Essentials thời hạn 10 năm |
Tùy chọn bộ nguồn công nghiệp DIN-rail tương thích
Dòng Cisco Catalyst IE3100 / IE3105 sử dụng nguồn rời gắn thanh DIN-rail (không đi kèm mặc định). Theo Bảng 8 của datasheet C78-3383137-09, model IE-3105-18T2C-E không cấp nguồn PoE và có công suất tiêu thụ 36.7W nên tương thích với toàn bộ các mã bộ nguồn DIN-rail từ 50W trở lên dưới đây:
Mã bộ nguồn | Công suất | Dải điện áp vào định mức | Ghi chú ứng dụng |
|---|---|---|---|
PWR-IE50W-AC= | 50W | AC 100-240V/1.25A 50-60Hz or DC 125-250V/1.25A | Cấp nguồn cho thân switch (đạt chuẩn công nghiệp đầy đủ) |
PWR-IE50W-AC-L= | 50W | AC 100-240V/1.2A 50-60Hz | Cấp nguồn cho thân switch (IP20, không dùng cho smart grid / hazloc) |
PWR-IE50W-AC-IEC= | 50W | AC 90-264V, giắc cắm IEC C14 | Cấp nguồn cho thân switch (IP20, không dùng cho smart grid / hazloc) |
PWR-IE65W-PC-AC= | 65W | AC 100-240V/1.4A 50-60Hz or DC 125-250V/1.0A | Cấp nguồn dư công suất hoặc cấp nguồn cho 2 switch |
PWR-IE65W-PC-DC= | 65W | DC 24-48VDC/4.5A | Nguồn DC-DC công nghiệp |
PWR-IE170W-PC-AC= | 170W | AC 100-240V/2.3A 50-60Hz or DC 125-250V/2.1A | Nguồn công suất lớn dùng chung trong tủ điều khiển |
PWR-IE170W-PC-DC= | 170W | DC 12-54VDC/23A | Nguồn DC-DC công suất lớn |
PWR-IE240W-PCAC-L= | 240W | AC 100-240V/2.5A 50-60Hz | IP20, không dùng cho smart grid / hazloc |
PWR-IE240W-AC-IEC= | 240W | AC 100-240V/3.1A, 50-60Hz, giắc cắm IEC C16 | Nguồn AC chuẩn giắc cắm IEC C16 |
PWR-IE480W-PCAC-L= | 480W | AC 100-240V/5.0A 50-60Hz | IP20, không dùng cho smart grid / hazloc |
PWR-IE400W-AC-IEC= | 400W | AC 100-240V/5.0A, 50-60Hz, giắc cắm IEC C16 | Nguồn AC công suất lớn chuẩn IEC C16 |
Tính năng phần mềm theo giấy phép Network Essentials (Bảng 9)
Bộ tính năng phần mềm vĩnh viễn Network Essentials đi kèm trên IE-3105-18T2C-E (bao gồm cả mục Industrial management với tính năng 1:1 L2NAT dành riêng cho nhánh IE-3105):
Nhóm tính năng | Tính năng hỗ trợ (Network Essentials) |
|---|---|
Layer 2 switching | 802.1Q, RSTP (802.1w), LLDP (802.1ab), MSTP (802.1s), LACP (802.3ad), Per-VLAN Rapid Spanning Tree (PVRST+), Per-VLAN Spanning Tree (PVST+), Rapid PVST (RPVST), Switch Port Analyzer (SPAN), Remote-SPAN (RSPAN), Flow-Based SPAN (FSPAN), STP, Storm Control, VLAN Trunk Protocol (VTP) v2/v3, 802.1Q Tunneling, Q-in-Q, EtherChannel |
Multicast | IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, Multicast Listener Discovery (MLD) snooping |
Management | WebUI, MIB, Simple Network Management Protocol (SNMP), syslog, Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) server, NETCONF, RESTCONF, Embedded Event Manager (EEM), Cisco Network Plug and Play (PnP), Express Setup, Delayless IPDT, Resilient Ethernet Protocol (REP) Zero Touch Deployment (ZTP) |
Security | DHCPv6 Guard, IP Source Guard, IPv6 Destination Guard, IPv6 Neighbor Discovery Multicast Suppress, IPv6 Router Advertisement (RA) Guard, IPv6 Snooping, IPv6 Source/Prefix Guard, IPv6 Neighbor Discovery Duplicate Address Detection, PACL, VACL, Network Edge Authentication Topology (NEAT), HTTPS, RADIUS, TACACS+, X.509v3, Secure Shell (SSH), DHCP Snooping, 802.1X, Client Information Signaling Protocol (CISP), Dynamic ARP Inspection (DAI), authentication, authorization, and accounting (AAA), Secure Copy Protocol (SCP), Security Exchange Protocol (SXP) |
Quality of Service (QoS) | 802.1p, priority queuing, Modular QoS command-line interface (MQC), class-based shaping and marking, Ingress policing, egress queuing and shaping, Auto-QoS, Differentiated Services Code Point (DSCP) mapping and filtering, low-latency queuing |
Layer 3 routing | Inter-VLAN routing, static routing |
Industrial Ethernet | Locate Switch, Swap Drive, Generic Object-Oriented Substation Events (GOOSE) messaging, SCADA Protocol Classification, PTP (Default Profile, Power Profile 2011, Power Profile 2017 - dự kiến ở bản cập nhật phần mềm tương lai), Network Time Protocol (NTP) to PTP, Sampled Values |
Redundancy | Resilient Ethernet Protocol (REP) ring, Media Redundancy Protocol (MRP), Fast MRP, G.8032 Ethernet Ring Protection (ERP) Protocol version 1, PTP over MRP |
Automation | YANG, NETCONF, RESTCONF |
Industrial management | Layer 2 switching with 1:1 switching Network Address Translation (L2NAT) |
Tính năng giấy phép Cisco Catalyst Center Essentials (Bảng 10)
Tính năng | Mô tả | Catalyst Center Essentials |
|---|---|---|
Cisco Catalyst Center | Discovery, topology, inventory, software image management | Có |
Visibility | Overall Health dashboard | Có |
Day-zero network bring-up automation | Cisco Network Plug-and-Play application | Có |
SD-Access Extended Node | SD-Access fabric overlay extension | Có |
Industrial Support | MRP Monitoring, REP Configuration | Có |
Module SFP 1GE tương thích tiêu biểu cho 2 cổng Combo (Bảng 14)
Mã module | Chuẩn giao tiếp | Loại SFP | Khoảng cách tối đa | Loại cáp | Dải nhiệt độ | Hỗ trợ DOM |
|---|---|---|---|---|---|---|
GLC-SX-MMD= | 1000BASE-SX | GE | 550m | MMF | EXT (-5°C đến 85°C) | Yes |
GLC-LH-SMD= | 1000BASE-LX/LH | GE | 550m/10km | MMF/SMF | EXT (-5°C đến 85°C) | Yes |
GLC-EX-SMD= | 1000BASE-EX | GE | 40km | SMF | EXT (-5°C đến 85°C) | Yes |
GLC-ZX-SMD= | 1000BASE-ZX | GE | 70km | SMF | EXT (-5°C đến 85°C) | Yes |
GLC-TE= | 1000BASE-T | GE | 100m | Copper RJ-45 | EXT (-5°C đến 85°C) | NA |
GLC-BX-D= | 1000BASE-BX10 | GE | 10km | SMF | COM (0°C đến 70°C) | Yes |
GLC-BX-U= | 1000BASE-BX10 | GE | 10km | SMF | COM (0°C đến 70°C) | Yes |
GLC-BX-D-I= | 1000BASE-BX | GE | 10km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
GLC-BX-U-I= | 1000BASE-BX | GE | 10km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
GLC-BX40-U-I= | 1000BASE-BX40 | GE | 40km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
GLC-BX40-D-I= | 1000BASE-BX40 | GE | 40km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
GLC-BX80-U-I= | 1000BASE-BX80 | GE | 80km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
GLC-BX80-D-I= | 1000BASE-BX80 | GE | 80km | SMF | IND (-40°C đến 85°C) | Yes |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series Data Sheet (Mã tài liệu C78-3383137-09, phát hành 08/2026 bởi Cisco Systems).
- Hướng dẫn lắp đặt phần cứng: Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series Switches Hardware Installation Guide (HIG).
- Tài liệu cấu hình phần mềm: Cisco Catalyst IE3100 Rugged Series Software Configuration Guide (Cisco IOS XE).
- Datasheet bộ nguồn công nghiệp: Cisco Industrial Ethernet Power Supplies Data Sheet (C78-742180).
Tiêu chuẩn chứng nhận công nghiệp
- Điện lực và trạm biến áp: Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 1613 và IEC 61850-3 cho mạng truyền thông điều khiển trong trạm biến áp điện lực.
- Giao thông đường sắt và ô tô: Đạt chứng nhận EN 50121-3-2, EN 50121-4, EN 50125-1:2014, EN 50125-3:2003 cho đường sắt và E-Mark (ECE R10) cho phương tiện giao thông.
- Giao thông đô thị thông minh: Đạt chuẩn NEMA TS2:2021 dành cho tủ điều khiển tín hiệu giao thông ngoài trời.
- Môi trường chống cháy nổ nguy hiểm: Đạt chứng nhận UL 121201 và CSA 22.2 No 213 (Class I, Div 2, nhóm A-D); UL/CSA 60079-0, IEC 60079-0/-7 (IECEx) và EN 60079-0/-7 (ATEX) cho Class I, Zone 2, Gc/IIC (yêu cầu lắp trong vỏ tủ ngoài đạt chuẩn tối thiểu IP54, phê duyệt an toàn tới 60°C).
- Đăng kiểm hàng hải: Đạt chứng nhận DNV Certification và IACS UR E10 cho ứng dụng tàu thủy và công trình biển.
- An toàn điều khiển tự động hóa công nghiệp: Đạt chứng nhận bảo mật hệ thống điều khiển công nghiệp IEC 62443-4-1 và IEC 62443-4-2.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật
Sản phẩm Cisco Catalyst IE-3105-18T2C-E và tất cả các bộ nguồn công nghiệp Cisco Industrial Ethernet (IE) được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng có giới hạn 5 năm (Five-year limited hardware warranty) chính hãng từ Cisco Systems. NTCOM cung cấp thiết bị chính hãng đầy đủ chứng từ xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ), hỗ trợ kỹ thuật lựa chọn bộ nguồn DIN-rail, module quang SFP và cấu hình vận hành thực tế.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ



















