Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Fortinet FS-110G-FPOE switch 2x 5GE 8x 2.5GE PoE++ 200W 4 SFP+ 10G

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
FS-110G-FPOE
Xem báo giáMô tả ngắn
FortiSwitch 110G-FPOE là thiết bị chuyển mạch truy nhập Layer 2 Multi-Gigabit của Fortinet dành cho văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp vừa và nhỏ. Thiết kế không quạt, cấp nguồn PoE++ và quản lý qua FortiLink hỗ trợ triển khai mạng LAN.
Thiết bị chuyển mạch Fortinet FS-110G-FPOE switch 2x 5GE 8x 2.5GE PoE++ 200W 4 SFP+ 10G trang bị 8 cổng đồng Multi-Gigabit 2.5G/1G/100M/10M RJ45 PoE+ 802.3af/at (cổng 1 đến 8) lên tới 30W mỗi cổng, 2 cổng đồng Multi-Gigabit 5G/2.5G/1G/100M RJ45 PoE++ 802.3bt (cổng 9 và 10) lên tới 90W mỗi cổng, 4 khe cắm quang 10G/1G/100 SFP+/SFP (cổng 11 đến 14), giao diện quản trị cục bộ gồm 1 cổng RJ-45 Serial Console (115200-8-N-1) và 1 cổng USB 2.0 (USB-A).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
FortiSwitch 110G-FPOE (FS-110G-FPOE) là thiết bị chuyển mạch truy nhập Layer 2 Multi-Gigabit 5G/2.5G cấp nguồn PoE++ thiết kế để bàn không quạt (Desktop Fanless) thuộc dòng FortiSwitch Secure Access 100G Series của Fortinet. Được thiết kế tối ưu cho văn phòng chi nhánh (SD-Branch), doanh nghiệp vừa và nhỏ, phòng họp và hạ tầng Wi-Fi 6/7 hiệu năng cao, FS-110G-FPOE trang bị 2 cổng đồng 5G/2.5G/1G/100M RJ45 hỗ trợ PoE++ 802.3bt (90W), 8 cổng đồng 2.5G/1G/100M/10M RJ45 hỗ trợ PoE+ 802.3af/at (30W) với tổng ngân sách PoE lên tới 200 W cùng 4 khe cắm quang uplink 10G/1G/100M SFP+/SFP. Khi kết hợp cùng tường lửa FortiGate thông qua giao thức FortiLink, thiết bị hợp nhất quản trị mạng LAN, cấp nguồn PoE và bảo mật truy cập (NAC) miễn phí bản quyền trên một giao diện duy nhất.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Trong bối cảnh các điểm truy cập không dây chuẩn Wi-Fi 6E / Wi-Fi 7, camera AI độ phân giải cao và thiết bị đầu cuối hiện đại tại chi nhánh đòi hỏi băng thông Multi-Gigabit 2.5G/5G kèm nguồn cấp PoE công suất lớn nhưng vẫn yêu cầu vận hành hoàn toàn yên tĩnh trong không gian làm việc, FortiSwitch 110G-FPOE mang đến giải pháp chuyển mạch không quạt (Fanless) toàn diện ngay tại lớp truy nhập. Toàn bộ 10 cổng đồng RJ45 trên thiết bị đều hỗ trợ tốc độ Multi-Gigabit (gồm 8 cổng 2.5GE PoE+ và 2 cổng 5GE PoE++) với tổng ngân sách PoE 200 W, kết hợp cùng 4 cổng quang 10G/1G/100M SFP+/SFP tạo nên đường trục uplink tốc độ 10Gbps không nghẽn cổ chai.
Thông qua giao thức quản lý độc quyền FortiLink, FS-110G-FPOE trở thành một phần mở rộng logic trực tiếp của tường lửa thế hệ mới FortiGate (NGFW) trong kiến trúc Fortinet Security Fabric. Quản trị viên có thể triển khai tự động Zero-touch, giám sát công suất PoE trên từng cổng, đồng bộ chính sách bảo mật từ lớp mạng tới từng thiết bị đầu cuối, nhận diện và phân đoạn thiết bị IoT/người dùng với tính năng Network Access Control (NAC) tích hợp sẵn mà không phát sinh chi phí bản quyền bổ sung, hoặc tùy chọn quản lý độc lập (Standalone) và quản lý đám mây qua FortiManagement Cloud / FortiSwitchNMS.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 10 cổng Multi-Gigabit 5GE/2.5GE Full PoE với ngân sách 200 W: Trang bị 2 cổng 5G/2.5G/1G/100M RJ45 chuẩn IEEE 802.3bt PoE++ (lên tới 90W/cổng, cổng 9 và 10) chuyên dụng cho các bộ phát Wi-Fi 7 ba băng tần, cùng 8 cổng 2.5G/1G/100M/10M RJ45 chuẩn IEEE 802.3af/at PoE+ (lên tới 30W/cổng, cổng 1 đến 8), đáp ứng tổng ngân sách nguồn PoE tối đa 200 W.
- 4 cổng quang uplink 10GE SFP+ tốc độ cao: Tích hợp 4 khe cắm quang 10G/1G/100 SFP+/SFP (cổng 11 đến 14), cho phép thiết lập kết nối uplink 10Gbps dự phòng kép lên tường lửa FortiGate hoặc switch phân phối với khả năng gom nhóm cổng LAG lên tới 10 cổng/nhóm (tối đa 12 nhóm LAG).
- Năng lực chuyển mạch 140 Gbps, độ trễ dưới 1 µs: Đạt dung lượng chuyển mạch song công (Duplex) 140 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 208 Mpps ở tốc độ đường truyền (wire-speed) với độ trễ mạng siêu thấp dưới 1 µs, bộ nhớ đệm gói tin 2MB, bộ nhớ 1GB DDR4 và lưu trữ 8MB NOR Flash.
- Thiết kế để bàn không quạt (Fanless) chuẩn bảo vệ IP30: Vận hành hoàn toàn êm ái không tiếng ồn nhờ tản nhiệt đối lưu tự nhiên (luồng khí từ hông ra mặt sau/nắp trên - side to back/top), vỏ kim loại đạt cấp bảo vệ IP30 bền bỉ, phù hợp đặt trực tiếp trên bàn làm việc, phòng họp, treo tường hoặc gắn tủ rack 19 inch.
- Bảo mật cổng Ethernet và NAC tích hợp miễn phí qua FortiLink: Hỗ trợ xác thực 802.1X (Port-based, MAC-based, MAB), mã hóa đường truyền phần cứng IEEE 802.1ae MACsec, chặn lưu lượng nội bộ VLAN (Block Intra-VLAN Traffic), DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard và tự động cách ly thiết bị đầu cuối bị xâm nhập (Host Quarantine).
- Nền tảng sẵn sàng cho SD-Branch, ZTNA và SASE: Kết hợp liền mạch với FortiGate và Fortinet Identity Access Management (IAM) để thực thi chính sách Zero-Trust theo danh tính người dùng và thiết bị ngay tại biên mạng LAN.

Liên hệ: 0986 397 886So sánh nhanh chỉ số chính
Chỉ số chính | Thông số trên FS-110G-FPOE |
|---|---|
Tổng giao diện mạng | 2x 5G/2.5G/1G/100M; 8x 2.5G/1G/100M/10M RJ45; 4x 10G/1G/100 SFP+/SFP |
Cổng Console quản trị | 1x RJ-45 Serial Console (kèm 1 cổng USB 2.0 Type-A) |
Cổng cấp nguồn PoE | 2x 5G with PoE bt; 8x 2.5G with PoE af/at (2 cổng 802.3bt + 8 cổng 802.3af/at) |
Ngân sách nguồn PoE tối đa | 200 W |
Năng lực chuyển mạch (Duplex) | 140 Gbps |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 208 Mpps |
Bộ nhớ địa chỉ MAC / VLAN | 32k MAC / 4k VLAN |
Độ trễ mạng (Network Latency) | < 1µs |
Gom cổng LAG (Cổng/nhóm - Tổng nhóm) | 10 cổng/nhóm - 12 nhóm LAG |
Bộ nhớ đệm / RAM / Flash | 2MB Packet Buffers / 1GB DDR4 / 8MB NOR |
Số lượng quy tắc ACL / Spanning Tree | 640 ACL / 32 Spanning Tree Instances |
Nguồn điện / Công suất tiêu thụ | 100-240V AC, 50-60 Hz (adapter 54V DC đi kèm) / 250W (10W khi không PoE) |
Độ ồn / Luồng gió | Fanless (không quạt) / side to back/top (hông ra mặt sau/nắp trên) |
Dải nhiệt độ vận hành / Chuẩn bảo vệ | 0°C đến 45°C (32°F đến 113°F) / IP30, MTBF > 10 years |
Kích thước (Cao x Sâu x Rộng) | 44 x 270 x 228 mm (1.71 x 10.63 x 8.97 inches), nặng 1.84 kg (4.05 lbs) |
Chi tiết đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
FortiSwitch 110G-FPOE sở hữu thiết kế khung vỏ kim loại để bàn nhỏ gọn (Desktop) màu trắng đặc trưng của dòng FortiSwitch 100G Series, bố trí trực quan toàn bộ hệ thống cổng truy nhập Multi-Gigabit 2.5GE/5GE PoE, cổng quang SFP+, cổng Console và đèn LED trạng thái ở mặt trước, trong khi mặt sau bố trí lưới thoáng nhiệt, ngõ cắm nguồn DC 54V và vít tiếp địa an toàn.
Cấu hình cổng
- 8 cổng đồng Multi-Gigabit 2.5G/1G/100M/10M RJ45 PoE+ 802.3af/at (cổng 1 đến 8): Nằm ở cụm 8 cổng bên trái (2 hàng x 4 cột, có vạch chữ đỏ "POE 54V,0.56A(MAX)" phía trên và nhãn dưới ▲1/2▼, ▲3/4▼, ▲5/6▼, ▲7/8▼), cấp nguồn PoE/PoE+ chuẩn IEEE 802.3af/at lên tới 30W mỗi cổng. Đèn LED bên trái màu Vàng cam báo đang cấp nguồn PoE; đèn LED bên phải màu Xanh dương báo kết nối 2.5 Gbps và màu Xanh lá báo kết nối 1000/100/10 Mbps.
- 2 cổng đồng Multi-Gigabit 5G/2.5G/1G/100M RJ45 PoE++ 802.3bt (cổng 9 và 10): Xếp thành 1 cặp dọc (2 hàng x 1 cột, có ký hiệu "5G" bên trái, vạch chữ đỏ "POE 54V,1.67A(MAX)" phía trên và nhãn dưới ▲9/10▼), cấp nguồn PoE++ chuẩn IEEE 802.3bt lên tới 90W mỗi cổng cho bộ phát Wi-Fi 7 hoặc thiết bị công suất cao. Đèn LED bên phải màu Xanh dương báo kết nối 5/2.5 Gbps và màu Xanh lá báo kết nối 1 Gbps/100 Mbps. Toàn bộ 10 cổng PoE hoạt động theo chế độ Alternative-A, hỗ trợ MDI/MDIX, EEE (802.3az) và chẩn đoán cáp TDR.
- 4 khe cắm quang 10G/1G/100 SFP+/SFP (cổng 11 đến 14): Xếp thành 2 cặp dọc (▲11/12▼ và ▲13/14▼) ở phía bên phải mặt trước kèm cụm 4 đèn LED SFP+ LINK/ACT riêng biệt (Xanh dương cho kết nối 10 Gbps, Xanh lá cho kết nối 1 Gbps/100 Mbps), dùng làm đường truyền uplink quang tốc độ cao hoặc ghép tầng FortiLink Stacking / MCLAG.
- Giao diện quản trị cục bộ và đèn LED hệ thống: Phía bên trái mặt trước bố trí nút nhấn chìm RESET khôi phục cài đặt gốc, cụm 4 đèn LED hệ thống xếp dọc (PWR báo nguồn, ALARM báo lỗi phần cứng, BT/BLE và POE MAX báo chạm ngưỡng ngân sách PoE 200 W), 1 cổng RJ-45 Serial Console (115200-8-N-1) để cấu hình CLI và 1 cổng USB 2.0 (USB-A) đặt dọc.
- Năng lực xử lý phần cứng: Trang bị bộ nhớ 1GB DDR4 RAM, 8MB NOR Flash, 2MB bộ nhớ đệm gói tin chia sẻ động (Dynamically shared packet buffers), hỗ trợ bảng MAC 32k địa chỉ, 4k VLAN, Jumbo Frames, 640 quy tắc ACL và 32 tiến trình Spanning Tree (MSTP/RSTP/STP).

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Khung vỏ Desktop linh hoạt chuẩn bảo vệ IP30: Kích thước nhỏ gọn Cao 44 x Sâu 270 x Rộng 228 mm (1.71 x 10.63 x 8.97 inches), trọng lượng 1.84 kg (4.05 lbs), đạt chuẩn bảo vệ vỏ máy IP30. Theo QuickStart Guide, hộp sản phẩm đi kèm sẵn bộ phụ kiện gắn tủ rack 19 inch (Rackmount Kit), bộ phụ kiện treo tường (Wallmount Kit) và 4 chân đế cao su để đặt bàn, đạt độ tin cậy MTBF trên 10 năm và chính sách bảo hành Limited lifetime của Fortinet.
- Bộ đổi nguồn 54V DC đi kèm cho tải PoE 200 W: Mặt sau trang bị ngõ cắm nguồn DC 4 chân (54V/4.6A) sử dụng bộ đổi nguồn ngoài đi kèm máy (100V-240VAC/54V DC power adapter included, dải điện áp vào 100-240V AC, 50-60 Hz) cùng cọc vít tiếp địa bảo vệ riêng biệt. Công suất tiêu thụ tối đa đạt 250W khi tải PoE đầy (tiêu thụ 10W khi không sử dụng PoE) và lượng nhiệt tỏa ra 102.36 BTU/h.
- Thiết kế không quạt (Fanless) và điều kiện môi trường: Vận hành hoàn toàn không quạt (Fanless) với hướng thoát nhiệt từ hông ra mặt sau và nắp trên (side to back/top), hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ 0°C đến 45°C (32°F đến 113°F), nhiệt độ lưu kho -40°C đến 70°C (-49°F đến 158°F) và độ ẩm 5% đến 95% RH không ngưng tụ; đạt đầy đủ các chứng nhận quốc tế FCC, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL, CB và RoHS2.
Ứng dụng tiêu biểu
- Triển khai Wi-Fi 6E / Wi-Fi 7 tốc độ 5Gbps và 2.5Gbps tại văn phòng: 2 cổng 5GE PoE++ 802.3bt (lên tới 90W) kết hợp cùng 8 cổng 2.5GE PoE+ 802.3af/at (30W) với tổng ngân sách 200 W giúp cấp nguồn và truyền dữ liệu tốc độ cao trực tiếp cho các bộ phát FortiAP Wi-Fi 7/6E, camera AI và điện thoại IP mà không cần PoE Injector rời.
- Mạng LAN không tiếng ồn cho phòng họp, lớp học, phòng khám và cửa hàng bán lẻ: Thiết kế Desktop không quạt (Fanless) nhỏ gọn rộng 228 mm, chuẩn IP30 cho phép lắp đặt ngay trong không gian làm việc yên tĩnh mà không cần phòng máy riêng biệt.
- Chi nhánh SD-Branch hợp nhất mạng và bảo mật Fortinet Security Fabric: Kết nối trực tiếp với tường lửa FortiGate (như dòng FortiGate 40F, 60F, 70G, 80F, 90G) qua 4 cổng quang 10G SFP+ FortiLink để triển khai đồng bộ mạng LAN, PoE, Wi-Fi và bảo mật Zero-Trust cho chi nhánh từ xa.
Quản lý hợp nhất và an ninh mạng qua FortiLink
Khi vận hành ở chế độ FortiLink cùng tường lửa FortiGate, FortiSwitch 110G-FPOE cho phép quản trị viên quản lý tập trung toàn bộ hệ thống chuyển mạch, cấp nguồn PoE và an ninh mạng trên một màn hình điều khiển duy nhất. Hệ thống hỗ trợ tự động phát hiện nhiều switch (Auto Discovery), lập lịch bật/tắt nguồn PoE trên từng cổng, cấp phát cấu hình VLAN tập trung, gán hồ sơ cổng động (Dynamic Port Profiles), gom nhóm cổng dự phòng Active-Active Split LAG từ cụm FortiGate HA xuống switch và quản lý FortiSwitch qua mạng phủ VXLAN.
Ở khía cạnh an ninh truy cập, tính năng FortiLink NAC tích hợp sẵn giúp tự động nhận diện và phân loại thiết bị đầu cuối (bao gồm nhận diện thiết bị IoT qua FortiGuard IoT), áp dụng chính sách vi phân đoạn (micro-segmentation), kiểm soát truy cập theo danh tính người dùng/thiết bị và tự động cách ly máy trạm có dấu hiệu bất thường ngay tại cổng vật lý. Ngoài các tính năng chuyển mạch Layer 2 toàn diện (QinQ, Private VLAN, Voice VLAN, IGMP/MLD Snooping, sFlow, NetFlow/IPFIX, LLDP-MED), hệ điều hành FortiSwitchOS còn hỗ trợ định tuyến tĩnh phần cứng (Hardware-based Static Routing), DHCP Relay/Server và bảo mật MACsec 802.1ae.
Lưu ý khi lựa chọn
- Phân bổ cổng 5GE PoE++ (cổng 9-10) và 2.5GE PoE+ (cổng 1-8): Trên FS-110G-FPOE, 2 cổng tốc độ 5G/2.5G/1G/100M (cổng 9 và 10) hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3bt PoE++ công suất tới 90W/cổng, trong khi 8 cổng 2.5G/1G/100M/10M (cổng 1 đến 8) hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at PoE+ công suất tới 30W/cổng với tổng ngân sách toàn máy là 200 W. Nếu cần mật độ 24 cổng 2.5GE lắp tủ rack 1RU, quý khách có thể tham khảo model FS-124G (không PoE, Fanless) hoặc FS-124G-FPOE (24 cổng 2.5GE PoE 780W).
- Kết hợp cùng tường lửa FortiGate cho chi nhánh: Để khai thác tối đa tính năng quản lý tập trung FortiLink, NAC miễn phí và định tuyến liên VLAN tốc độ 10Gbps, nên kết hợp FS-110G-FPOE với các dòng tường lửa FortiGate có cổng 10GE SFP+ hoặc 2.5GE/5GE; tham khảo thêm tại bài viết FortiGate 70G: điểm mới so với 60F và chọn model FortiGate theo số người dùng và băng thông.
- Lựa chọn module quang 10G SFP+ / 1G SFP và bộ nguồn dự phòng: 4 khe cắm quang (cổng 11 đến 14) chưa bao gồm sẵn module quang thu phát (tham khảo chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR). Thiết bị đã đi kèm 1 bộ đổi nguồn 54V DC trong hộp; nếu cần mua bộ nguồn dự trữ thay thế theo lô, Fortinet cung cấp mã phụ kiện FS-110G-PSU-250-4PACK (gồm 4 bộ nguồn rời).
Thông số kỹ thuật
Thông số | FortiSwitch 110G-FPOE |
|---|---|
Thông số phần cứng | |
Total Network Interfaces | 2x 5G/2.5G/1G/100M; 8x 2.5G/1G/100M/10M RJ45; 4x 10G/1G/100 SFP+/SFP |
RJ-45 Serial Console Port | 1 |
Kiểu lắp đặt | Desktop |
Power over Ethernet (PoE) Ports | 2x 5G with PoE bt; 8x 2.5G with PoE af/at |
PoE Power Budget | 200 W |
Mean Time Between Failures | > 10 years |
Thông số hệ thống | |
Switching Capacity (Duplex) | 140 Gbps |
Packets Per Second (Duplex) | 208 Mpps |
MAC Address Storage | 32k |
Network Latency | < 1µs |
VLANs Supported | 4k |
Link Aggregation Group Size | 10 |
Total Link Aggregation Groups | 12 |
Packet Buffers | 2MB |
Memory | 1GB DDR4 |
Flash | 8MB NOR |
ACL | 640 |
Spanning Tree Instances | 32 |
Kích thước | |
Height x Depth x Width (inches) | 1.71 x 10.63 x 8.97 |
Height x Depth x Width (mm) | 44 x 270 x 228 |
Trọng lượng | 4.05 lbs (1.84 kg) |
Môi trường | |
Nguồn điện yêu cầu | 100–240V AC, 50–60 Hz |
Nguồn cấp | 100V-240VAC/54V DC power adapter included |
Redundant Power | Không |
Power Consumption* | 250W |
Tỏa nhiệt | 102.36 BTU/h |
Nhiệt độ hoạt động | 32°F to 113°F (0°C to 45°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -49°F to 158°F (-40°C to 70°C) |
Độ ẩm | 5% to 95% RH non-condensing |
Air-Flow Direction | side to back/top |
Độ ồn | Fanless |
Certification and Compliance | |
Ingress Protection | IP30 |
Warranty | |
Fortinet Warranty | Limited lifetime** warranty on all models |
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) và thay đổi tùy cấu hình hệ thống.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
FS-110G-FPOE | FortiSwitch 110G-FPOE – Thiết bị chuyển mạch Layer 2 có PoE+ tương thích bộ điều khiển FortiGate Switch Controller với 2 cổng 5 GE hỗ trợ PoE 802.3bt, 8 cổng 1GE/2.5GE RJ45 hỗ trợ PoE 802.3af/at, 4 khe cắm 10 GE SFP+, thiết kế không quạt (Fanless) với giới hạn công suất PoE tối đa 200W. |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
FC-10-MGT1S-628-02-DD | Bản quyền FortiManagement Cloud (dưới 24 cổng) – Gói thuê bao tiêu chuẩn FortiManagement Cloud cho dòng FortiSwitch 100 Series có dưới 24 cổng truy nhập. Bao gồm quản lý đám mây, lưu trữ nhật ký 1 năm và hỗ trợ FortiCare Premium. |
FC1-10-ZA807-258-01-DD | Bản quyền FortiSwitchNMS (10 thiết bị) – Gói thuê bao phần mềm quản lý mạng FortiSwitchNMS cho 10 thiết bị quản lý, bao gồm hỗ trợ FortiCare Premium (cho FSWNMS VM). |
FC2-10-ZA807-258-01-DD | Bản quyền FortiSwitchNMS (100 thiết bị) – Gói thuê bao phần mềm quản lý mạng FortiSwitchNMS cho 100 thiết bị quản lý, bao gồm hỗ trợ FortiCare Premium (cho FSWNMS VM). |
FC3-10-ZA807-258-01-DD | Bản quyền FortiSwitchNMS (1000 thiết bị) – Gói thuê bao phần mềm quản lý mạng FortiSwitchNMS cho 1000 thiết bị quản lý, bao gồm hỗ trợ FortiCare Premium (cho FSWNMS VM). |
FS-110G-PSU-250-4PACK | Bộ nguồn rời – Bộ 4 bộ đổi nguồn ngoài (250W) cho model FS-110G-FPOE (chưa bao gồm dây nguồn AC). |
FRPS-740 | Nguồn dự phòng AC rời – Bộ nguồn AC dự phòng ngoài cho tối đa 2 thiết bị thuộc dòng FS-224D-FPOE, FS-224E-POE, FS-248E-POE, FS-248E-FPOE (không áp dụng cho FS-110G-FPOE). |
Lưu ý: Bản quyền FortiManagement Cloud chỉ bắt buộc khi triển khai quản lý FortiSwitch độc lập trên đám mây; khi quản lý FortiSwitch thông qua tường lửa FortiGate bằng giao thức FortiLink thì không cần mua thêm bản quyền quản lý. Toàn bộ các dòng switch PoE FortiSwitch sử dụng phương thức cấp nguồn Alternative-A. Theo datasheet Fortinet mã FS-SA-DAT-R68-20261008, phát hành ngày 08/10/2026.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu chính hãng liên quan tới thiết bị chuyển mạch FortiSwitch 110G-FPOE (FS-110G-FPOE) do Fortinet phát hành:
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet FortiSwitch Secure Access Series - mã tài liệu FS-SA-DAT-R68-20261008, phát hành ngày 08/10/2026. Nguồn số liệu chính thức của trang: tải datasheet FortiSwitch Secure Access Series (PDF).
- Hướng dẫn lắp đặt nhanh FortiSwitch 110G-FPOE QuickStart Guide - tài liệu hướng dẫn quy cách đóng gói (kèm tai rack, bộ treo tường, adapter 54V DC), sơ đồ chi tiết cổng mặt trước 2.5GE PoE+/5GE PoE++, ngõ nguồn mặt sau và thông số LED của FS-110G-FPOE: tải FortiSwitch 110G-FPOE QuickStart Guide (PDF).
- Tài liệu kỹ thuật và ma trận tính năng FortiSwitch - thư viện tài liệu quản trị FortiSwitchOS và FortiLink chính thức từ hãng: docs.fortinet.com/product/fortiswitch.
Hướng dẫn đặt hàng và chính sách bảo hành
- Fortinet Ordering Guides - hướng dẫn lựa chọn mã sản phẩm, bản quyền và module quang chính hãng: fortinet.com/resources/ordering-guides.
- Chính sách bảo hành Fortinet (Warranty Policy / EULA) - chi tiết điều khoản bảo hành Limited lifetime cho dòng FortiSwitch: fortinet.com/doc/legal/EULA.pdf.
Nội dung trên trang chỉ mang tính tham khảo kỹ thuật. Fortinet®, FortiGate®, FortiGuard®, FortiCare® là thương hiệu của Fortinet, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ












