Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Fortinet FSR-112F-POE switch công nghiệp PoE++ 240W 8 GE 4 SFP

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
FSR-112F-POE
Xem báo giáMô tả ngắn
FortiSwitch Rugged 112F-POE (FSR-112F-POE) là thiết bị chuyển mạch công nghiệp Layer 2 cấp nguồn PoE++ gắn thanh ray DIN-Rail của Fortinet, dành cho trạm biến áp, nhà máy và giao thông thông minh với vỏ IP40 tản nhiệt không quạt và dải nhiệt độ -40°C đến 75°C.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Fortinet FSR-112F-POE switch công nghiệp PoE++ 240W 8 GE 4 SFP 8 cổng đồng 1G/100M/10M RJ45 cấp nguồn PoE++ (cổng 1 đến 8), 4 khe cắm quang 1G/100M SFP (cổng 9 đến 12), 1 cổng quản trị 10/100/1000 Service Port (MGMT RJ45), 1 cụm cổng RJ-45 Serial Console / USB 2.0, khối cầu đấu rơ-le cảnh báo Digital I/O 5 chân (IN/OUT).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
FortiSwitch Rugged 112F-POE (FSR-112F-POE) là thiết bị chuyển mạch công nghiệp Layer 2 cấp nguồn PoE++ chuẩn gắn thanh ray DIN-Rail chuyên dụng của Fortinet. Được thiết kế tối ưu cho môi trường vận hành khắc nghiệt tại trạm biến áp điện lực (đạt chuẩn IEC 61850-3 và IEEE 1613), nhà máy sản xuất, giao thông thông minh và hạ tầng trọng yếu, thiết bị sở hữu vỏ kim loại chuẩn bảo vệ IP40, tản nhiệt thụ động hoàn toàn không quạt (Fanless) và dải nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 75°C. FSR-112F-POE trang bị 8 cổng 1G/100M/10M RJ45 hỗ trợ PoE 802.3af/at/bt (lên tới 90W mỗi cổng, tổng công suất PoE 240W) cùng 4 khe cắm quang 1G/100M SFP và quản lý bảo mật hợp nhất qua FortiLink trên hệ điều hành FortiOS.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng thiết bị FortiSwitch Rugged 112F-POE mang lại kiến trúc mạng Ethernet hội tụ bảo mật chuyên dụng cho hạ tầng công nghệ vận hành (OT). Khi kết hợp cùng tường lửa thế hệ mới FortiGate thông qua giao thức quản lý FortiLink, FSR-112F-POE trở thành phần mở rộng logic trực tiếp của hệ sinh thái Fortinet Security Fabric, cho phép đồng bộ chính sách bảo mật, nhận diện thiết bị IoT/OT và kiểm soát truy cập mạng (NAC) ngay tại lớp truy nhập công nghiệp.
Với kích thước nhỏ gọn gắn thanh ray DIN-Rail (127 x 66.5 x 150 mm), tích hợp 8 cổng cấp nguồn PoE++ 802.3bt (tối đa 90W/cổng, tổng ngân sách 240W), 4 khe cắm quang SFP truyền dẫn cự ly xa và đạt chứng nhận trạm biến áp điện lực IEC 61850-3 / IEEE 1613 cùng tiêu chuẩn đường sắt EN 50155, thiết bị đáp ứng trọn vẹn nhu cầu kết nối và cấp nguồn cho camera giám sát AI/PTZ, điểm phát Wi-Fi công nghiệp và cảm biến hiện trường trong tủ điều khiển không gian hẹp.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Đạt chuẩn trạm biến áp IEC 61850-3, IEEE 1613 và đường sắt EN 50155: Thiết kế vỏ kim loại chuẩn bảo vệ IP40, làm mát thụ động hoàn toàn không quạt (Fanless), chịu được biên độ nhiệt độ khắc nghiệt từ -40°C đến 75°C và đáp ứng tiêu chuẩn kháng nhiễu điện từ, rung chấn, va đập của ngành điện lực và giao thông đường sắt.
- 8 cổng cấp nguồn PoE++ 802.3bt (90W) với ngân sách 240W: Toàn bộ 8 cổng 1G/100M/10M RJ45 đều hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af/at/bt Type 4 lên tới 90W mỗi cổng với tổng ngân sách nguồn PoE đạt 240W, cấp nguồn trực tiếp cho camera PTZ ngoài trời, bộ phát Wi-Fi 6/7 và thiết bị IoT công suất lớn.
- Hiệu năng chuyển mạch 24 Gbps và 4 cổng uplink quang SFP: Trang bị 4 khe cắm quang 1G/100M SFP kết hợp 8 cổng đồng Gigabit, cung cấp năng lực chuyển mạch 24 Gbps, thông lượng xử lý 35.7 Mpps và độ trễ siêu thấp dưới 1 µs.
- Độ sẵn sàng cao và đồng bộ thời gian chuẩn công nghiệp: Hỗ trợ giao thức thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP (Transparent/Boundary Clock, Default và Power Profile), dự phòng mạng không độ trễ HSR/PRP (IEC 62439-3), vòng ring MRP (IEC 62439-2) và gom cổng liên thiết bị MCLAG.
- Nguồn điện DC kép dự phòng 12-57Vdc: Tích hợp cầu đấu nguồn DC kép dự phòng (Redundant input terminals) có bảo vệ chống ngược cực (Reverse Power Protection) cùng ngõ rơ-le cảnh báo Digital I/O, đảm bảo hệ thống vận hành liên tục khi một nhánh nguồn gặp sự cố.
- Quản lý tập trung không cần bản quyền rời qua FortiLink: Triển khai Zero-touch, cấu hình tập trung VLAN, QoS, xác thực 802.1X và giám sát trạng thái trực tiếp từ giao diện FortiGate.

Liên hệ: 0986 397 886So sánh nhanh chỉ số chính
Chỉ số chính | Thông số trên FSR-112F-POE |
|---|---|
Tổng số cổng mạng | 8x 1G/100M/10M RJ45; 4x 1G/100M SFP |
Cổng cấp nguồn PoE | 8 (802.3af/at/bt (90W)) |
Tổng ngân sách PoE | 240W |
Cổng dịch vụ / Console | 1x 10/100/1000 Service Port / 1x RJ-45 Serial Console |
Năng lực chuyển mạch (Duplex) | 24 Gbps |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 35.7 Mpps |
Bộ nhớ địa chỉ MAC / VLAN | 16k MAC / 4k VLAN |
Độ trễ mạng (Network Latency) | < 1µs |
Bộ nhớ đệm / DRAM / Flash | 1.5 MB / 1 GB DDR4 / 32 MB SPI + 1 GB NAND |
Công suất tiêu thụ tối đa | 22 W (không PoE); 264 W (có PoE) |
Dải nhiệt độ vận hành | -40°C đến 75°C (-40°C đến 65°C tủ kín; 70°C tủ thông gió; 75°C tủ có quạt) |
Chuẩn bảo vệ / Kiểu lắp đặt | IP40, không quạt (Fanless) / Gắn thanh ray DIN-rail |
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | 127 x 66.5 x 150 mm (trọng lượng 1023 g / 2.26 lbs) |
Chi tiết đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Phần cứng của FortiSwitch Rugged 112F-POE được gia cố chuyên biệt trong khung vỏ kim loại dạng hộp đứng gắn thanh ray DIN-Rail, bố trí toàn bộ cổng mạng RJ45 PoE++, khe quang SFP, cổng quản trị, đèn LED và cầu đấu nguồn DC ở mặt trước để thuận tiện thao tác trong tủ điện công nghiệp.
Cấu hình cổng
- 8 cổng đồng 1G/100M/10M RJ45 cấp nguồn PoE++ (cổng 1 đến 8): Xếp thành 2 cột x 4 hàng ở khu vực bên trái mặt trước (nhãn đỏ 1/2, 3/4, 5/6, 7/8 từ dưới lên trên), hỗ trợ tự động nhận tốc độ và phân cực cáp MDI/MDIX. Cả 8 cổng đều hỗ trợ PoE chuẩn IEEE 802.3af/at/bt Type 4 lên tới 90W mỗi cổng, tổng ngân sách PoE đạt 240W.
- 4 khe cắm quang 1G/100M SFP (cổng 9 đến 12): Xếp dọc 1 cột x 4 hàng ở cạnh phải mặt trước (nhãn 9, 10, 11, 12 từ dưới lên trên), hỗ trợ module quang SFP 100Mbps và 1Gbps phục vụ đường truyền uplink quang chống nhiễu điện từ hoặc ghép vòng ring công nghiệp.
- Giao diện quản trị và cảnh báo phần cứng: Trang bị 1 cổng quản trị độc lập 10/100/1000 Service Port (MGMT RJ45) ngay dưới cụm SFP, 1 cụm cổng RJ-45 Serial Console / USB 2.0 (cổng USB có nắp che bảo vệ) ở góc trên, công tắc bảo mật BIOS Signed Firmware, nút nhấn RST/BLE, hệ thống đèn LED (PWR, ALM, PoE MAX, BLE) và khối cầu đấu rơ-le cảnh báo Digital I/O 5 chân (IN/OUT) ở góc dưới.
- Kiến trúc bộ nhớ hệ thống: Tích hợp bộ nhớ đệm gói tin 1.5 MB Packet Buffers, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM và bộ nhớ lưu trữ 32 MB SPI + 1 GB NAND Flash, hỗ trợ lưu trữ Dual Firmware, 16k địa chỉ MAC, 4k VLAN, gom nhóm LAG tối đa 8 cổng, 240 quy tắc ACL và 32 tiến trình Spanning Tree.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Khung vỏ DIN-Rail IP40 tản nhiệt không quạt: Kích thước thân máy Cao 127 x Rộng 66.5 x Dài 150 mm (5 x 2.62 x 5.91 inch), trọng lượng 1023 g (2.26 lbs). Thiết kế làm mát thụ động không quạt (Fanless) giúp ngăn bụi bẩn xâm nhập và đạt tuổi thọ trung bình giữa các lần hỏng (MTBF) trên 30 năm.
- Nguồn điện DC kép dự phòng có chống ngược cực: Sử dụng cầu đấu nguồn DC kép dự phòng (Redundant input terminals DC1, DC2) tích hợp bảo vệ ngược cực (Reverse Power Protection). Thiết bị hỗ trợ dải điện áp +/- 12 đến +/- 57Vdc (tối đa 2.05A khi không dùng PoE); +/- 44 đến +/- 57Vdc (tối đa 3.36A cho 802.3af PoE); +/- 50 đến +/- 57Vdc (tối đa 5.30A cho 802.3at PoE+); và +/- 52 đến +/- 57Vdc (tối đa 5.09A cho 802.3bt PoE++).
- Công suất tiêu thụ và ngưỡng nhiệt môi trường: Tiêu thụ tối đa 22 W (tỏa nhiệt 75 BTU/h) khi không cấp PoE và 264 W (tỏa nhiệt 900 BTU/h) khi tải PoE tối đa. Thiết bị vận hành ổn định trong dải nhiệt độ từ -40°C đến 65°C trong tủ kín đối lưu tự nhiên (0 m/s), từ -40°C đến 70°C trong tủ thông gió (0.2 m/s) và từ -40°C đến 75°C trong tủ có quạt đối lưu (1 m/s).
Ứng dụng tiêu biểu
- Trạm biến áp điện lực và lưới điện thông minh (Smart Grid): Đạt chứng nhận ngành điện IEC 61850-3 Ed 2.0: 2013 và IEEE 1613: 2010, hỗ trợ đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP Power Profile, dự phòng HSR/PRP không mất gói để kết nối rơ-le bảo vệ IED, RTU và hệ thống SCADA.
- Giao thông đường sắt và giao thông thông minh (ITS): Đạt chứng nhận ứng dụng đường sắt EN 50155, EN 50121-1/3-2/5, phù hợp lắp đặt trong tủ điều khiển tín hiệu đường sắt, trạm thu phí và cấp nguồn PoE++ 90W cho camera giám sát AI/PTZ, radar giao thông ngoài trời.
- Nhà máy sản xuất và tự động hóa công nghiệp (ICS): Kết nối dây chuyền PLC, cảm biến công nghiệp, máy tính điều khiển HMI và điểm phát sóng Wi-Fi công nghiệp trong môi trường nhiều bụi, rung chấn (IEC 60068-2-6, IEC 60255-21-1) và va đập cơ học (IEC 60068-2-27, IEC 60255-21-2).
Quản lý hợp nhất và an ninh mạng qua FortiLink
Thông qua giao thức FortiLink, FortiSwitch Rugged 112F-POE tích hợp liền mạch vào tường lửa FortiGate để tạo nên kiến trúc mạng điều khiển bởi bảo mật (Security-Driven Networking). Quản trị viên có thể tự động phát hiện switch (Auto Discovery), phân phối cấu hình VLAN tập trung, thiết lập hồ sơ cổng động (Dynamic Port Profiles), gom nhóm cổng liên thiết bị (MCLAG / FortiLink Stacking) và kiểm soát công suất PoE trên từng cổng ngay từ một bảng điều khiển FortiOS duy nhất.
Ở lớp bảo mật truy cập, thiết bị hỗ trợ xác thực IEEE 802.1X (Port-based, MAC-based, MAB), DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard, sFlow, NetFlow/IPFIX, chặn lưu lượng nội bộ VLAN (Block Intra-VLAN Traffic) và cách ly thiết bị đầu cuối nghi ngờ ngay tại cổng switch (Host Quarantine), đồng thời miễn phí tính năng nhận diện thiết bị IoT cơ bản qua dịch vụ FortiGuard IoT khi triển khai chế độ FortiLink.
Lưu ý khi lựa chọn
- Chọn bộ nguồn DC phù hợp với chuẩn PoE: Thiết bị sử dụng nguồn DC rời qua cầu đấu terminal. Để khai thác chuẩn PoE+ 802.3at (30W) cần nguồn +/- 50 đến +/- 57Vdc, và để khai thác chuẩn PoE++ 802.3bt (90W) cần nguồn +/- 52 đến +/- 57Vdc. Có thể đặt kèm bộ nguồn công nghiệp DIN-Rail chính hãng như FortiPSU 240W (SP-RGDIN-240-PS) hoặc FortiPSU 480W (SP-RGDIN-480-PS, đầu ra 54V DC).
- Lưu ý điều kiện thông gió tủ điện và chọn dòng Layer 3 khi cần: FSR-112F-POE là switch công nghiệp Layer 2 (định tuyến Layer 3 thực hiện qua FortiGate khi kết nối FortiLink); nếu cần định tuyến phần cứng Layer 3 ngay trên switch hoặc uplink 10G SFP+, có thể cân nhắc model FSR-216F-POE hoặc FSR-424F-POE. Tham khảo thêm kinh nghiệm tại bài viết cách chọn switch công nghiệp cho trạm biến áp và nhà máy.
- Lựa chọn module quang 1G/100M SFP: 4 khe SFP (cổng 9-12) hỗ trợ các module quang 1GE/100M SFP tùy theo cự ly cáp quang thực tế (chưa kèm sẵn module quang trong hộp). Quý khách có thể xem hướng dẫn chọn module quang tương thích tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR.
Thông số kỹ thuật
Thông số | FSR-112F-POE |
|---|---|
Thông số phần cứng | |
Total Network Interfaces | 8x 1G/100M/10M RJ45; 4x 1G/100M SFP |
10/100/1000 Service Ports | 1 |
RJ-45 Serial Console Port | 1 |
Power over Ethernet (PoE) Ports | 8 (802.3af/at/bt (90W)) |
PoE Power Budget | 240W |
Thông số hệ thống | |
Switching Capacity (Duplex) | 24 Gbps |
Packets per Second (Duplex) | 35.7 Mpps |
MAC Address Storage | 16k |
Network Latency | < 1µs |
VLANs Supported | 4k |
Link Aggregation Group Size | 8 |
Total Link Aggregation Groups | Up to number of ports |
Packet Buffers | 1.5 MB |
DRAM | 1 GB DDR4 |
FLASH | 32 MB SPI + 1 GB NAND |
ACL | 240 |
Spanning Tree Instances | 32 |
Nguồn điện | |
Power Input | Redundant input terminals |
Input Voltage Range | +/- 12 to +/- 57Vdc, 2.05A max for Non-PoE output; +/- 44 to +/- 57Vdc, 3.36A max for 802.3af PoE output; +/- 50 to +/- 57Vdc, 5.30A max for 802.3at PoE+ output; +/- 52 to +/- 57Vdc, 5.09A max for 802.3bt PoE++ output |
Reverse Power Protection | Có |
Power Consumption (Maximum) | 22 W (without PoE); 264 W (with PoE) |
Tỏa nhiệt | 900 BTU/h (with PoE); 75 BTU/h (without PoE) |
Môi trường | |
Operating Temperature Range | Operating temperature: -40°C to 75°C; -40°C to 65°C (sealed enclosure - 0m/s air flow); -40°C to 70°C (vented enclosure - 0.2m/s air flow); -40°C to 75°C (fan or blower equipped enclosure - 1m/s air flow) |
Độ cao hoạt động | 3000m within -40°C to 55°C (2000m within -40°C to 75°C) |
Storage Temperature Range | -40°F to 185°F (-40°C to 85°C) |
Độ ẩm | 5% to 90% RH non-condensing |
Mean Time Between Failures | > 30 years |
Cooling | Fanless |
Tuân thủ và chứng nhận ngành | |
EMI | FCC, CE, RCM, VCCI, BSMI (Class A), ICES, UKCA |
EMS | CE, UKCA |
RoHS and WEEE | Compliant |
FCC | FCC Part 15, Subpart B, Class A |
CE | Electro Magnetic Compatibility (EMC); Directive 2014/30/EU; EN 55032:2015:2020, Class A; EN 55035:2017/A11:2020; CISPR 32; ESD: IEC61000-4-2; Radiated RF (RS): IEC61000-4-3; EFT: IEC61000-4-4; Surge: IEC61000-4-5; Conducted RF (CS): IEC61000-4-6; Power Frequency Magnetic Field: IEC61000-4-8; Emission standard for industrial environments: EN 61000-6-4; IEC 61850-3 Ed 2.0: 2013 |
ISED | ICES-003:2020 Issue 7, Class A |
RCM | AS/NZS CISPR 32, Class A |
VCCI | VCCI-CISPR-32:2016, Class A |
BSMI | CNS 15936 (2016), Class A, CNS 15598-1 (2020) |
CB | Low Voltage Directive (LVD) 2014/35/EU; IEC 62368-1 2nd Edition; IEC 62368-1 3rd Edition |
UL/cUL | UL 62368-1 3rd Edition |
Environmental | Cold: IEC 60068-2-1; Dry Heat: IEC 60068-2-2; Vibration: IEC 60255-21-1, IEC 60068-2-6; Change of Temperature: IEC 60068-2-14; Shock: IEC 60255-21-2, IEC 60068-2-27; Damp Heat: IEC 60068-2-78; Damp Heat: IEC 60068-2-30; IEEE 1613: 2010 |
Railway Applications | EN 50155; EN 50121-1; EN 50121-3-2; EN 50121-5 |
Mechanical | |
Ingress Protection | IP40 |
Kiểu lắp đặt | DIN-rail |
Kích thước | |
Cao x rộng x dài (inch) | 5 x 2.62 x 5.91 |
Cao x rộng x dài (mm) | 127 x 66.5 x 150 |
Trọng lượng | 2.26 lbs (1023 g) |
Warranty | |
Fortinet warranty | warranty on all models |
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) và thay đổi tùy cấu hình hệ thống.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
FSR-112F-POE | FortiSwitch Rugged 112F-POE - Switch công nghiệp Layer 2 có PoE quản lý tập trung qua FortiGate Switch Controller với 8 cổng RJ45 1GE/100M/10M hỗ trợ PoE 802.3bt Type 4 (90W) tổng công suất tối đa 240W, và 4 khe quang 1G/100M SFP. Chuẩn bảo vệ IP40. |
Phụ kiện và bản quyền tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện / Bản quyền - mô tả |
|---|---|
SP-RGDIN-240-PS | Bộ nguồn công nghiệp FortiPSU 240W DIN-Rail - Hộp 2 bộ - Nguồn công nghiệp gắn thanh ray DIN-Rail 90-264VAC/106V-300VDC đầu vào, 240W/54V đầu ra danh định, nhiệt độ -30°C đến 70°C. |
SP-RGDIN-480-PS | Bộ nguồn công nghiệp FortiPSU 480W DIN-Rail - Hộp 2 bộ - Nguồn công nghiệp gắn thanh ray DIN-Rail 90-264VAC/106V-300VDC đầu vào, 480W/54V đầu ra danh định, nhiệt độ -30°C đến 70°C. |
FC-10-MGT3S-628-02-DD | Bản quyền FortiManagement Cloud - Gói thuê bao tiêu chuẩn FortiManagement Cloud cho dòng FortiSwitch 100 Series (gồm toàn bộ các model Rugged 100 Series). Bao gồm quản lý đám mây, lưu trữ nhật ký 1 năm và dịch vụ hỗ trợ FortiCare Premium. |
FC1-10-ZA807-258-01-DD | Bản quyền FortiSwitchNMS (10 thiết bị) - Gói thuê bao phần mềm quản lý mạng FortiSwitchNMS cho 10 thiết bị quản lý, bao gồm hỗ trợ FortiCare Premium (cho FSWNMS VM). |
FC2-10-ZA807-258-01-DD | Bản quyền FortiSwitchNMS (100 thiết bị) - Gói thuê bao phần mềm quản lý mạng FortiSwitchNMS cho 100 thiết bị quản lý, bao gồm hỗ trợ FortiCare Premium (cho FSWNMS VM). |
FC3-10-ZA807-258-01-DD | Bản quyền FortiSwitchNMS (1000 thiết bị) - Gói thuê bao phần mềm quản lý mạng FortiSwitchNMS cho 1000 thiết bị quản lý, bao gồm hỗ trợ FortiCare Premium (cho FSWNMS VM). |
Theo datasheet Fortinet mã FSR-DAT-R36-20260827, phát hành ngày 27/08/2026.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu chính hãng liên quan tới thiết bị chuyển mạch công nghiệp FortiSwitch Rugged 112F-POE (FSR-112F-POE) do Fortinet phát hành:
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet FortiSwitch Rugged Series - mã tài liệu FSR-DAT-R36-20260827, phát hành ngày 27/08/2026. Nguồn số liệu chính thức của trang: tải datasheet FortiSwitch Rugged Series (PDF).
- Hướng dẫn lắp đặt nhanh FortiSwitch Rugged 112F-POE QuickStart Guide - tài liệu hướng dẫn lắp đặt ngàm DIN-rail / Wall Mount, sơ đồ cổng mặt trước, đấu nối nguồn DC kép 12-57Vdc và cảnh báo Digital I/O: tải FSR-112F-POE QuickStart Guide (PDF).
- Tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn quản trị FortiSwitch - thư viện tài liệu chính thức từ hãng: docs.fortinet.com/product/fortiswitch.
Hướng dẫn đặt hàng và tương thích
- Fortinet Ordering Guides - hướng dẫn lựa chọn mã sản phẩm, bản quyền và phụ kiện chính hãng: fortinet.com/resources/ordering-guides.
- Ma trận tương thích FortiLink Compatibility Matrix - tra cứu phiên bản FortiOS và FortiSwitchOS tương thích: docs.fortinet.com.
Nội dung trên trang chỉ mang tính tham khảo kỹ thuật. Fortinet®, FortiGate®, FortiGuard®, FortiCare® là thương hiệu của Fortinet, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ









