Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Fortinet FSR-424F-POE switch công nghiệp 1RU PoE 421W 2.5G 10G 40G

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
FSR-424F-POE
Xem báo giáMô tả ngắn
Fortinet FSR-424F-POE là thiết bị chuyển mạch công nghiệp Layer 2/3 gắn rack 1RU dành cho trạm biến áp, nhà máy và hạ tầng trọng yếu. Thiết kế không quạt, hỗ trợ PoE và quản lý qua FortiLink giúp đáp ứng môi trường vận hành khắc nghiệt.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Fortinet FSR-424F-POE switch công nghiệp 1RU PoE 421W 2.5G 10G 40G trang bị 12 cổng đồng 1/2.5 GE RJ45 cấp nguồn PoE IEEE 802.3af/at/4-pair 60W với tổng ngân sách PoE 421W (cổng 1 đến 12), 12 khe cắm quang 1/2.5 GE SFP (cổng 13 đến 24), 4 khe cắm quang 10G SFP+ (cổng 25 đến 28), 2 khe cắm quang 40G QSFP+ (cổng 29 và 30), giao diện quản trị và định vị gồm 1 cổng 10/100/1000 Service Port (MGMT RJ45); 1 cổng USB 2.0 (USB-A); 4 đèn LED trạng thái hệ thống (POWER, ALARM, PoE MAX, MGMT); 1 cổng RJ-45 Serial Console; cầu đấu rơ-le cảnh báo lỗi (Fault Relay 3 chân); đầu nối ăng-ten GPS chuẩn SMA và vít tiếp địa.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
FortiSwitch Rugged 424F-POE (FSR-424F-POE) là thiết bị chuyển mạch công nghiệp Layer 2/3 chuẩn gắn tủ rack 1RU (Rackmount) chuyên dụng của Fortinet. Được thiết kế tối ưu cho môi trường vận hành khắc nghiệt tại trạm biến áp điện lực (đạt chuẩn IEC 61850-3 và IEEE 1613), nhà máy sản xuất, giao thông thông minh và hạ tầng trọng yếu, thiết bị sở hữu vỏ kim loại chuẩn bảo vệ IP40, tản nhiệt thụ động hoàn toàn không quạt (Fanless) và dải nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 70°C. FSR-424F-POE trang bị tổng cộng 30 cổng mạng tốc độ cao gồm 12 cổng 1/2.5 GE RJ45 hỗ trợ cấp nguồn PoE 802.3af/at/4-pair 60W (tổng công suất PoE 421W), 12 khe quang 1/2.5 GE SFP, 4 khe quang 10G SFP+ và 2 khe quang 40G QSFP+, đồng thời hỗ trợ định tuyến phần cứng IPv4/IPv6 và quản lý bảo mật hợp nhất qua FortiLink.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng thiết bị FortiSwitch Rugged 424F-POE mang lại kiến trúc mạng Ethernet lõi và phân phối hội tụ bảo mật chuyên dụng cho hạ tầng công nghệ vận hành (OT) quy mô lớn. Khi kết hợp cùng tường lửa thế hệ mới FortiGate thông qua giao thức quản lý FortiLink, FSR-424F-POE trở thành phần mở rộng logic trực tiếp của hệ sinh thái Fortinet Security Fabric, cho phép đồng bộ chính sách bảo mật, nhận diện thiết bị IoT/OT và kiểm soát truy cập mạng (NAC) ngay tại lớp chuyển mạch công nghiệp.
Khác với các dòng switch công nghiệp gắn DIN-Rail cỡ nhỏ, FSR-424F-POE được thiết kế theo chuẩn tủ rack 1RU với mật độ cổng quang và cổng đồng đa tốc độ (Multi-Gigabit 2.5GE, 10GE SFP+ và 40GE QSFP+), kết hợp năng lực định tuyến phần cứng Layer 3 (IPv4/IPv6 Hardware-based Routing) và các chuẩn khắt khe của ngành điện lực (IEC 61850-3 Ed. 2.0:2013, IEEE 1613:2009), đáp ứng vai trò switch tập trung cho trạm biến áp, nhà máy điện và trung tâm điều khiển công nghiệp.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Đạt chuẩn trạm biến áp IEC 61850-3 và IEEE 1613: Thiết kế vỏ kim loại chuẩn bảo vệ IP40, làm mát thụ động hoàn toàn không quạt (Fanless), chịu được biên độ nhiệt độ khắc nghiệt từ -40°C đến 70°C và đáp ứng tiêu chuẩn kháng nhiễu điện từ, rung chấn, nhiệt ẩm của trạm điện cao thế.
- Mật độ 30 cổng đa tốc độ từ 2.5GE đến 40GE: Tích hợp 12 cổng đồng 1/2.5 GE RJ45, 12 khe quang 1/2.5 GE SFP (SFP+ trên bảng đặt hàng), 4 khe uplink 10G SFP+ và 2 khe đường trục 40G QSFP+, mang lại sự linh hoạt tối đa cho cả kết nối truy nhập lẫn đường trục quang tốc độ cao.
- Cấp nguồn PoE 60W với tổng ngân sách 421W: Toàn bộ 12 cổng 1/2.5 GE RJ45 đều hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af/at/4-pair 60W với tổng ngân sách nguồn PoE đạt 421W, cấp nguồn trực tiếp cho camera AI/PTZ công nghiệp, điểm phát Wi-Fi 6/7 và thiết bị cảm biến hiện trường.
- Hiệu năng chuyển mạch 360 Gbps và định tuyến phần cứng Layer 3: Cung cấp năng lực chuyển mạch 360 Gbps, tốc độ xử lý 536 Mpps, độ trễ dưới 1µs và hỗ trợ định tuyến phần cứng IPv4/IPv6 (16k/8k tuyến unicast, 4k tuyến multicast) cùng các giao thức OSPF, BGP, ISIS, VRRP, PIM-SSM.
- Độ sẵn sàng cao và đồng bộ thời gian chuẩn công nghiệp: Hỗ trợ giao thức thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP (Transparent/Boundary Clock, Power Profile), dự phòng mạng không độ trễ HSR/PRP (IEC 62439-3), vòng ring MRP (IEC 62439-2) và gom cổng liên thiết bị MCLAG.
- Nguồn điện DC kép dải rộng 24-125Vdc: Tích hợp cầu đấu nguồn DC kép dự phòng (Redundant input terminals) có bảo vệ ngược cực, hỗ trợ dải điện áp 24 đến 40Vdc (không PoE) và 41 đến 125Vdc (không PoE hoặc cấp nguồn PoE 802.3af/at/bt), phù hợp hệ thống nguồn 48V/110V DC tại trạm biến áp.

Liên hệ: 0986 397 886So sánh nhanh chỉ số chính
Chỉ số chính | Thông số trên FSR-424F-POE |
|---|---|
Tổng số cổng mạng | 12x 1/2.5 GE RJ45, 12x 1/2.5 GE SFP, 4x 10G SFP+, 2x 40G QSFP+ |
Cổng cấp nguồn PoE | 12 cổng hỗ trợ 802.3af/at/4-pair 60W |
Tổng ngân sách PoE | 421W |
Cổng dịch vụ / Console | 1x 10/100/1000 Service Port / 1x RJ-45 Serial Console |
Năng lực chuyển mạch (Duplex) | 360 Gbps |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 536 Mpps |
Định tuyến phần cứng IPv4/IPv6 | Có (16k/8k Route Entries; 16k/7k Host Entries; 4k Multicast) |
Bộ nhớ địa chỉ MAC / VLAN | 32k MAC / 4k VLAN |
Độ trễ mạng (Network Latency) | <1µs |
Công suất tiêu thụ tối đa | 107.1W (không PoE); 528.6W (có PoE) |
Dải nhiệt độ vận hành | -40°C đến 70°C (70°C với 105W PSE; 60°C với 315W PSE; 50°C với 420W PSE) |
Chuẩn bảo vệ / Kiểu lắp đặt | IP40, không quạt (Fanless) / Gắn tủ rack (Rackmount 1RU) |
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | 44 x 440 x 410 mm (trọng lượng 6293 g / 13.9 lbs) |
Chi tiết đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Phần cứng của FortiSwitch Rugged 424F-POE được gia cố chuyên biệt trong khung vỏ gắn tủ rack 1RU với hai khối cánh tản nhiệt đúc liền hai bên hông, bố trí toàn bộ cổng mạng ở mặt trước và cụm đấu nối nguồn DC, cảnh báo rơ-le, cổng console ở mặt sau để thuận tiện quản lý cáp trong tủ điều khiển công nghiệp.
Cấu hình cổng
- 12 cổng đồng 1/2.5 GE RJ45 cấp nguồn PoE (cổng 1 đến 12): Xếp thành 6 cột x 2 hàng ở nửa trái mặt trước, hỗ trợ tốc độ Multi-Gigabit 1G/2.5G và cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af/at/4-pair 60W với tổng ngân sách PoE toàn máy lên tới 421W.
- 12 khe cắm quang 1/2.5 GE SFP (cổng 13 đến 24): Xếp thành 6 cột x 2 hàng ở khu vực giữa mặt trước, cho phép kết nối cáp quang cự ly xa tốc độ 1 Gbps hoặc 2.5 Gbps tới các tủ phân phối hiện trường mà không chịu nhiễu điện từ.
- 4 khe cắm quang 10G SFP+ (cổng 25 đến 28): Xếp thành 2 cột x 2 hàng tiếp nối cụm SFP, đáp ứng kết nối uplink băng thông 10 Gigabit hoặc ghép vòng ring quang công nghiệp tốc độ cao.
- 2 khe cắm quang 40G QSFP+ (cổng 29 và 30): Xếp dọc 1 cột x 2 hàng ở góc phải mặt trước, cung cấp đường trục 40 Gigabit Ethernet hoặc kết nối gom cổng liên thiết bị (MCLAG / FortiLink Stacking) băng thông cực lớn.
- Giao diện quản trị và định vị: Mặt trước trang bị 1 cổng quản trị độc lập 10/100/1000 Service Port (MGMT RJ45), 1 cổng USB 2.0 (USB-A) và 4 đèn LED trạng thái hệ thống (POWER, ALARM, PoE MAX, MGMT). Mặt sau bố trí 1 cổng RJ-45 Serial Console, cầu đấu rơ-le cảnh báo lỗi (Fault Relay 3 chân), đầu nối ăng-ten GPS chuẩn SMA và vít tiếp địa.
- Kiến trúc bộ nhớ phần cứng: Trang bị bộ nhớ đệm gói tin 4MB Packet Buffers (8 hàng đợi/cổng), bộ nhớ hệ thống 1GB DRAM và 256MB Flash, hỗ trợ lưu trữ 32k địa chỉ MAC, 4k VLAN, 1.5k quy tắc ACL, 32 tiến trình Spanning Tree và gom nhóm LAG lên tới 24 cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Khung vỏ 1RU IP40 tản nhiệt không quạt: Kích thước thân máy Cao 44 x Rộng 440 x Dài 410 mm (1.73 x 17.32 x 16.14 inch), trọng lượng 6293 g (13.9 lbs). Thiết kế làm mát thụ động không quạt (Fanless) giúp ngăn bụi bẩn xâm nhập và đạt tuổi thọ trung bình giữa các lần hỏng (MTBF) trên 30 năm.
- Nguồn điện DC kép dự phòng ở mặt sau: Sử dụng cầu đấu nguồn DC kép dự phòng (Redundant input terminals) có mạch bảo vệ chống ngược cực (Reverse Power Protection). Thiết bị hỗ trợ dải điện áp 24 đến 40Vdc (dòng tối đa 6.5A khi không cấp PoE) và dải điện áp 41 đến 125Vdc (dòng tối đa 15A khi không cấp PoE hoặc khi cấp nguồn PoE 802.3af/at/bt).
- Công suất tiêu thụ và ngưỡng nhiệt theo tải PoE: Công suất tiêu thụ tối đa là 107.1W (tỏa nhiệt 313.4 BTU/h) khi không dùng PoE và 528.6W (tỏa nhiệt 1704 BTU/h) khi tải PoE tối đa. Khi cấp nguồn PoE, nhiệt độ vận hành tối đa của thiết bị đạt 70°C ở mức công suất 105W PSE, 60°C ở mức 315W PSE và 50°C ở mức 420W PSE.
Ứng dụng tiêu biểu
- Trạm biến áp điện lực và lưới điện thông minh (Smart Grid): Đạt chứng nhận ngành điện IEC 61850-3 Ed. 2.0:2013 và IEEE 1613:2009, hỗ trợ IEEE 1588v2 PTP Power Profile, HSR/PRP không mất gói và sử dụng trực tiếp nguồn DC trạm biến áp (48Vdc - 110Vdc) để kết nối các rơ-le bảo vệ kỹ thuật số IED, RTU và hệ thống SCADA.
- Lớp tập trung (Aggregation/Core) cho nhà máy và khu công nghiệp: Quy tụ lưu lượng từ hàng chục switch DIN-Rail hiện trường về trung tâm điều khiển qua 12 khe 2.5GE SFP, 4 khe 10G SFP+ và 2 khe 40G QSFP+, đồng thời định tuyến phần cứng Layer 3 tốc độ dây giữa các phân vùng mạng OT.
- Hệ thống giao thông thông minh (ITS) và giám sát an ninh quy mô lớn: Cấp nguồn PoE 60W (tổng ngân sách 421W) và băng thông 2.5 Gigabit trên 12 cổng đồng cho các cụm camera AI độ phân giải cao, trạm thu phát Wi-Fi ngoài trời và thiết bị đo đếm giao thông.
Quản lý hợp nhất và an ninh mạng qua FortiLink
Thông qua giao thức FortiLink, FortiSwitch Rugged 424F-POE tích hợp liền mạch vào tường lửa FortiGate để tạo nên kiến trúc mạng điều khiển bởi bảo mật (Security-Driven Networking). Quản trị viên có thể tự động phát hiện switch (Auto Discovery), phân phối cấu hình VLAN tập trung, thiết lập hồ sơ cổng động (Dynamic Port Profiles), gom nhóm cổng liên thiết bị (MCLAG / FortiLink Stacking) và kiểm soát công suất PoE trên từng cổng ngay từ một bảng điều khiển FortiOS duy nhất.
Ở lớp bảo mật truy cập và vận hành độc lập, thiết bị hỗ trợ đầy đủ xác thực IEEE 802.1X (Port-based, MAC-based, MAB), DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard, uRPF, sFlow, NetFlow/IPFIX, chặn lưu lượng nội bộ VLAN (Block Intra-VLAN Traffic) và cách ly thiết bị đầu cuối nghi ngờ ngay tại cổng switch (Host Quarantine), đồng thời miễn phí tính năng nhận diện thiết bị IoT cơ bản qua dịch vụ FortiGuard IoT khi triển khai chế độ FortiLink.
Lưu ý khi lựa chọn
- Chọn dải điện áp nguồn DC phù hợp với nhu cầu PoE: Thiết bị sử dụng nguồn DC qua cầu đấu mặt sau. Nếu chỉ vận hành chuyển mạch không cấp PoE, có thể dùng nguồn 24 đến 40Vdc (6.5A max) hoặc 41 đến 125Vdc; nhưng để cấp nguồn PoE 802.3af/at/bt trên 12 cổng RJ45, điện áp đầu vào bắt buộc phải thuộc dải 41 đến 125Vdc (15A max). Có thể đặt kèm bộ nguồn công nghiệp FortiPSU 240W (SP-RGDIN-240-PS) hoặc FortiPSU 480W (SP-RGDIN-480-PS, đầu ra 54V DC).
- Lưu ý ngưỡng nhiệt độ theo tổng công suất PoE và bản quyền Layer 3 nâng cao: FSR-424F-POE hoạt động tới 70°C ở mức tải 105W PSE, 60°C ở mức 315W PSE và 50°C khi khai thác tới 420W PSE. Khi cần kích hoạt các tính năng định tuyến động nâng cao (OSPFv2, RIPv2, VRRP, BGP, ISIS, PIM-SSM) trên dòng FS-400 Series, cần trang bị thêm bản quyền phần mềm FortiSwitch Advanced Features License (FS-SW-LIC-400); tham khảo thêm tại bài viết cách chọn switch công nghiệp cho trạm biến áp và nhà máy.
- Lựa chọn module quang 1G/2.5G/10G/40G: Thiết bị có tới 12 khe SFP 1/2.5G, 4 khe SFP+ 10G và 2 khe QSFP+ 40G (chưa kèm sẵn module quang). Quý khách có thể xem hướng dẫn chọn module quang tương thích tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR.
Thông số kỹ thuật
Thông số | FortiSwitch Rugged 424F-POE |
|---|---|
Thông số phần cứng | |
Total Network Interfaces | 12x 1/2.5 GE RJ45, 12x 1/2.5 GE SFP; 4x 10G SFP+, 2x 40G QSFP+ ports |
10/100/1000 Service Ports | 1 |
RJ-45 Serial Console Port | 1 |
Power over Ethernet (PoE) Ports | 12 (802.3af/at/4-pair 60W) |
PoE Power Budget | 421W |
Thông số hệ thống | |
Switching Capacity (Duplex) | 360 Gbps |
Packets per Second (Duplex) | 536 Mpps |
MAC Address Storage | 32k |
Network Latency | <1µs |
VLANs Supported | 4k |
Link Aggregation Group Size | Up to 24 |
Total Link Aggregation Groups | Up to number of ports |
Queues/Port | 8 |
Packet Buffers | 4MB |
DRAM | 1GB |
FLASH | 256MB |
ACL | 1.5k |
Spanning Tree Instances | 32 |
IPv4/IPv6 Hardware-based Routing | Có |
Route Entries (IPv4/IPv6) | 16k/8k |
Host Entries (IPv4/IPv6) | 16k/7k |
Multicast Route Entries | 4k |
Nguồn điện | |
Power Input | Redundant input terminals |
Input Voltage Range | 24 to 40Vdc, 6.5A max for non-PoE; 41 to 125Vdc, 15A max for non-PoE or; 802.3af/at/bt PoE output |
Reverse Power Protection | Có |
Power Consumption (Maximum) | 107.1W (without PoE); 528.6W (with PoE) |
Tỏa nhiệt | 1704 BTU/h (with PoE); 313.4 BTU/h (without PoE) |
Môi trường | |
Operating Temperature Range | -40°C to 70°C; Maximum operating temperature with PoE:; 70°C with 105W PSE; 60°C with 315W PSE; 50°C with 420W PSE |
Độ cao hoạt động | 2000M above sea level |
Storage Temperature Range | -40°F to 185°F (-40°C to 85°C) |
Độ ẩm | 5% to 95% RH non-condensing |
Mean Time Between Failures | > 30 years |
Cooling | Fanless |
Tuân thủ và chứng nhận ngành | |
EMI | FCC, CE, RCM, VCCI, BSMI (Class A), ICES, UKCA |
EMS | CE, UKCA |
RoHS and WEEE | Compliant |
FCC | FCC Part 15, Subpart B, Class A |
CE | Electro Magnetic Compatibility (EMC); Directive 2014/30/EU; EN 55032:2015:2020, Class A; EN 55035:2017/A11:2020; CISPR 32; ESD: IEC61000-4-2; Radiated RF (RS): IEC61000-4-3; EFT: IEC61000-4-4; Surge: IEC61000-4-5; Conducted RF (CS): IEC61000-4-6; Power Frequency Magnetic Field: IEC61000-4-8; IEC 61850-3 Ed. 2.0:2013 |
ISED | ICES-003:2020 Issue 7, Class A |
RCM | AS/NZS CISPR 32, Class A |
VCCI | VCCI-CISPR-32:2016, Class A |
BSMI | CNS 15936 (2016), Class A, CNS 15598-1 (2020) |
CB | Low Voltage Directive (LVD) 2014/35/EU; IEC 62368-1 2nd Edition; IEC 62368-1 3rd Edition |
UL/cUL | UL 62368-1 3rd Edition |
Environmental | Cold: IEC 60068-2-1; Dry Heat: IEC 60068-2-2; Vibration: IEC 60068-2-6; Change of Temperature: IEC 60068-2-14; Shock: IEC 60068-2-27; Damp Heat: IEC 60068-2-78; IEEE 1613: 2009 |
Mechanical | |
Ingress Protection | IP40 |
Kiểu lắp đặt | Rackmount |
Kích thước | |
Cao x rộng x dài (inch) | 1.73 x 17.32 x 16.14 |
Cao x rộng x dài (mm) | 44 x 440 x 410 |
Trọng lượng | 13.9 lbs (6293 g) |
Warranty | |
Fortinet warranty | Limited lifetime* warranty on all models |
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) và thay đổi tùy cấu hình hệ thống.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
FSR-424F-POE | FortiSwitch Rugged 424F-POE – Switch công nghiệp Layer 2/3 quản lý tập trung qua FortiGate Switch Controller với 12 cổng 2.5 GE RJ45, 12 khe 2.5 GE SFP+, 4 khe 10 GE SFP+ và 2 khe 40 GE QSFP+, hỗ trợ 12 cổng PoE 802.3af/at/4-pair 60W với tổng công suất tối đa 421W. Chuẩn bảo vệ IP40. |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
FS-SW-LIC-400 | Bản quyền tính năng nâng cao FortiSwitch 400 Series – Bản quyền phần mềm dành cho dòng switch FS-400 Series để kích hoạt các tính năng nâng cao (Advanced Features). |
FC-10-MGT4S-628-02-DD | Bản quyền FortiManagement Cloud – Gói thuê bao tiêu chuẩn FortiManagement Cloud cho dòng FortiSwitch 200-400 Series gồm các model Rugged. Bao gồm quản lý đám mây, lưu trữ nhật ký 1 năm và dịch vụ hỗ trợ FortiCare Premium. |
FC1-10-ZA807-258-01-DD | Bản quyền FortiSwitchNMS (10 thiết bị) – Gói thuê bao phần mềm quản lý mạng FortiSwitchNMS cho 10 thiết bị quản lý, bao gồm hỗ trợ FortiCare Premium (cho FSWNMS VM). |
FC2-10-ZA807-258-01-DD | Bản quyền FortiSwitchNMS (100 thiết bị) – Gói thuê bao phần mềm quản lý mạng FortiSwitchNMS cho 100 thiết bị quản lý, bao gồm hỗ trợ FortiCare Premium (cho FSWNMS VM). |
FC3-10-ZA807-258-01-DD | Bản quyền FortiSwitchNMS (1000 thiết bị) – Gói thuê bao phần mềm quản lý mạng FortiSwitchNMS cho 1000 thiết bị quản lý, bao gồm hỗ trợ FortiCare Premium (cho FSWNMS VM). |
SP-RGDIN-240-PS | Bộ nguồn công nghiệp FortiPSU 240W DIN-Rail – Hộp 2 bộ - Nguồn công nghiệp gắn thanh ray DIN-Rail 90-264VAC/106V-300VDC đầu vào, 240W/54V đầu ra danh định, nhiệt độ -30°C đến 70°C. |
SP-RGDIN-480-PS | Bộ nguồn công nghiệp FortiPSU 480W DIN-Rail – Hộp 2 bộ - Nguồn công nghiệp gắn thanh ray DIN-Rail 90-264VAC/106V-300VDC đầu vào, 480W/54V đầu ra danh định, nhiệt độ -30°C đến 70°C. |
Theo datasheet Fortinet mã FSR-DAT-R36-20260827, phát hành ngày 27/08/2026.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu chính hãng liên quan tới thiết bị chuyển mạch công nghiệp FortiSwitch Rugged 424F-POE (FSR-424F-POE) do Fortinet phát hành:
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet FortiSwitch Rugged Series - mã tài liệu FSR-DAT-R36-20260827, phát hành ngày 27/08/2026. Nguồn số liệu chính thức của trang: tải datasheet FortiSwitch Rugged Series (PDF).
- Hướng dẫn lắp đặt nhanh FortiSwitch Rugged 424F-POE QuickStart Guide - tài liệu hướng dẫn lắp đặt tủ rack 1RU, sơ đồ cổng mặt trước/mặt sau, đấu nối nguồn DC kép 24-125Vdc và rơ-le cảnh báo: tải FSR-424F-POE QuickStart Guide (PDF).
- Tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn quản trị FortiSwitch - thư viện tài liệu chính thức từ hãng: docs.fortinet.com/product/fortiswitch.
Hướng dẫn đặt hàng và tương thích
- Fortinet Ordering Guides - hướng dẫn lựa chọn mã sản phẩm, bản quyền và phụ kiện chính hãng: fortinet.com/resources/ordering-guides.
- Ma trận tương thích FortiLink Compatibility Matrix - tra cứu phiên bản FortiOS và FortiSwitchOS tương thích: docs.fortinet.com.
Nội dung trên trang chỉ mang tính tham khảo kỹ thuật. Fortinet®, FortiGate®, FortiGuard®, FortiCare® là thương hiệu của Fortinet, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ








