Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Fortinet FSR-216F-POE switch công nghiệp PoE++ 360W 16GE 4x10G SFP+

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
FSR-216F-POE
Xem báo giáMô tả ngắn
FortiSwitch Rugged 216F-POE là thiết bị chuyển mạch công nghiệp Layer 2/3, dùng cho nhà máy, trạm biến áp, giao thông thông minh và hạ tầng trọng yếu. Thiết bị nổi bật với PoE++ 360W, uplink quang 1G/10G và thiết kế DIN-Rail IP40, hoạt động từ -40°C đến 75°C.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Fortinet FSR-216F-POE switch công nghiệp PoE++ 360W 16GE 4x10G SFP+ 16 cổng đồng 10M/100M/1G RJ45 cấp nguồn PoE++ (cổng 1 đến 16), 4 khe cắm quang 1G/10G SFP/SFP+ (cổng 17 đến 20), 1 cổng dịch vụ quản trị (10/100/1000 Service Port), 1 cổng RJ-45 Serial Console.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
FortiSwitch Rugged 216F-POE (FSR-216F-POE) là thiết bị chuyển mạch công nghiệp Layer 2/3 cấp nguồn PoE++ chuẩn gắn thanh ray DIN-Rail chuyên dụng của Fortinet. Được thiết kế tối ưu cho môi trường vận hành khắc nghiệt tại nhà máy sản xuất, trạm biến áp, giao thông thông minh và hạ tầng trọng yếu, thiết bị sở hữu vỏ kim loại chuẩn bảo vệ IP40, tản nhiệt thụ động không quạt và dải nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 75°C. FSR-216F-POE trang bị 16 cổng GE RJ45 hỗ trợ PoE 802.3af/at/bt (lên tới 90W mỗi cổng, tổng công suất PoE 360W) cùng 4 khe cắm quang tốc độ cao 1G/10G SFP/SFP+ và quản lý hợp nhất qua FortiLink trên FortiOS.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng thiết bị FortiSwitch Rugged 216F-POE mang lại kiến trúc mạng Ethernet hội tụ bảo mật chuyên dụng cho hạ tầng công nghệ vận hành (OT). Khi kết hợp cùng tường lửa thế hệ mới FortiGate thông qua giao thức quản lý FortiLink, FSR-216F-POE trở thành phần mở rộng logic trực tiếp của hệ sinh thái Fortinet Security Fabric, cho phép đồng bộ chính sách bảo mật, nhận diện thiết bị IoT/OT và kiểm soát truy cập mạng (NAC) ngay tại lớp truy nhập công nghiệp.
Với mật độ cổng PoE++ công suất lớn và đường truyền uplink quang 10GE SFP+, FSR-216F-POE đáp ứng trọn vẹn nhu cầu vừa truyền dữ liệu tốc độ cao vừa cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng cho hệ thống camera giám sát AI/PTZ ngoài trời, điểm truy cập không dây công nghiệp FortiAP và các thiết bị cảm biến hiện trường trong tủ điều khiển chuẩn DIN-Rail.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Độ bền chuẩn công nghiệp IP40: Thiết kế vỏ kim loại chuẩn bảo vệ IP40, làm mát thụ động hoàn toàn không quạt (fanless), chịu được biên độ nhiệt độ khắc nghiệt từ -40°C đến 75°C (khởi động lạnh ở -40°C) và độ ẩm từ 5% đến 95% không ngưng tụ.
- Cấp nguồn PoE++ 802.3bt công suất lớn: Toàn bộ 16 cổng RJ45 đều hỗ trợ chuẩn PoE 802.3af/at/bt (Type 4 lên tới 90W trên từng cổng) với tổng ngân sách nguồn PoE đạt 360W, cấp nguồn trực tiếp cho camera PTZ sưởi ấm, bộ phát Wi-Fi và thiết bị đầu cuối công suất cao.
- Hiệu năng chuyển mạch 112 Gbps và uplink 10GE: Trang bị 4 khe cắm quang 1G/10G SFP/SFP+, cung cấp năng lực chuyển mạch 112 Gbps, thông lượng xử lý 166 Mpps và độ trễ cực thấp dưới 1 µs.
- Độ sẵn sàng cao cho mạng OT: Hỗ trợ các giao thức dự phòng công nghiệp và đồng bộ thời gian chính xác như IEEE 1588v2 PTP, IEC 62439-2 MRP, HSR/PRP và gom cổng liên thiết bị MCLAG.
- Nguồn điện DC kép dự phòng: Tích hợp cầu đấu nguồn DC kép dự phòng (Redundant input terminals) có mạch bảo vệ chống ngực cực (Reverse Power Protection), đảm bảo hệ thống vận hành liên tục khi một nhánh nguồn gặp sự cố.
- Quản lý tập trung qua FortiLink: Triển khai Zero-touch, cấu hình tập trung VLAN, QoS, 802.1X và giám sát lưu lượng trực tiếp từ giao diện FortiGate mà không cần bản quyền quản lý switch rời.

Liên hệ: 0986 397 886So sánh nhanh chỉ số chính
Chỉ số chính | Thông số trên FSR-216F-POE |
|---|---|
Tổng số cổng mạng | 16x 10M/100M/1G RJ45 + 4x 1G/10G SFP/SFP+ |
Cổng cấp nguồn PoE | 16 cổng hỗ trợ 802.3af/at/bt (tối đa 90W/cổng) |
Tổng ngân sách PoE | 360W |
Cổng dịch vụ / Console | 1x 10/100/1000 Service Port / 1x RJ-45 Serial Console |
Năng lực chuyển mạch (Duplex) | 112 Gbps |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 166 Mpps |
Bộ nhớ địa chỉ MAC / VLAN | 16k MAC / 4k VLAN |
Độ trễ mạng (Network Latency) | < 1µs |
Công suất tiêu thụ tối đa | 35W (không PoE); 396W (có PoE) |
Dải nhiệt độ vận hành | -40°C đến 75°C (75°C với 240W PSE; 60°C với 360W PSE) |
Chuẩn bảo vệ / Kiểu lắp đặt | IP40, không quạt (Fanless) / Gắn thanh ray DIN-rail |
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | 180 x 116.4 x 170 mm (trọng lượng 3.0 kg) |
Chi tiết đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Phần cứng của FortiSwitch Rugged 216F-POE được gia cố chuyên biệt cho môi trường công nghiệp nặng, kết hợp mật độ cổng đồng PoE++ dày đặc với kết nối cáp quang tốc độ 10 Gigabit trong một khung vỏ DIN-Rail gọn chắc.
Cấu hình cổng giao tiếp
- 16 cổng đồng 10M/100M/1G RJ45 cấp nguồn PoE++ (cổng 1 đến 16): Hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ (Auto-negotiation) và tự động phân cực cáp (MDI/MDIX Auto-crossover). Cả 16 cổng đều tích hợp cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af/at/bt lên tới 90W mỗi cổng, tổng công suất PoE toàn máy đạt 360W.
- 4 khe cắm quang 1G/10G SFP/SFP+ (cổng 17 đến 20): Hỗ trợ linh hoạt cả module quang 1GE SFP và 10GE SFP+, đóng vai trò đường trục uplink băng thông lớn hoặc ghép vòng ring quang công nghiệp cự ly xa về trung tâm điều khiển.

Liên hệ: 0986 397 886Giao diện điều khiển và bộ nhớ hệ thống
- 1 cổng dịch vụ quản trị (10/100/1000 Service Port): Cổng RJ45 chuyên dụng phục vụ kết nối quản trị độc lập ngoài băng tần (Out-of-Band Management).
- 1 cổng RJ-45 Serial Console: Giao tiếp cấu hình trực tiếp qua dòng lệnh CLI chuẩn nối tiếp.
- Kiến trúc bộ nhớ phần cứng: Trang bị bộ nhớ đệm gói tin 1.5MB Packet Buffers, bộ nhớ hệ thống 1GB DDR4 DRAM và bộ nhớ lưu trữ 32MB SPI + 1GB NAND Flash, hỗ trợ lưu trữ Dual Firmware, 16k địa chỉ MAC, 4k VLAN, 2k quy tắc ACL và 32 tiến trình Spanning Tree.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Khung vỏ IP40 tản nhiệt không quạt: Kích thước thân máy Cao 180 x Rộng 116.4 x Dài 170 mm (7.09 x 4.58 x 6.69 inch), trọng lượng 3.0 kg (6.6 lbs). Thiết kế làm mát thụ động không quạt (Fanless) giúp ngăn bụi bẩn xâm nhập và đạt tuổi thọ MTBF trên 30 năm.
- Nguồn điện DC kép dự phòng: Sử dụng cầu đấu nguồn kép (Redundant input terminals) có bảo vệ ngược cực. Dải điện áp đầu vào hỗ trợ +/- 12 đến +/- 57Vdc (tối đa 2.98A khi không dùng PoE); +/- 44 đến +/- 57Vdc (tối đa 6.45A cho 802.3af PoE); +/- 50 đến +/- 57Vdc (tối đa 7.92A cho 802.3at PoE+); và +/- 52 đến +/- 57Vdc (tối đa 7.61A cho 802.3bt PoE++).
- Công suất tiêu thụ và tản nhiệt: Tiêu thụ tối đa 35W (tỏa nhiệt 119.42 BTU/h) khi không cấp PoE và 396W (tỏa nhiệt 1353 BTU/h) khi tải PoE tối đa. Khi cấp nguồn PoE, nhiệt độ vận hành tối đa đạt 75°C ở mức công suất 240W PSE và 60°C ở mức công suất 360W PSE.
Ứng dụng tiêu biểu
- Hệ thống giám sát an ninh và giao thông thông minh (ITS): Cấp nguồn PoE++ 90W và kết nối băng thông Gigabit cho cụm camera IP PTZ ngoài trời, radar giao thông, bảng điện tử LED và truyền dữ liệu về trung tâm qua 4 cổng quang 10G SFP+.
- Nhà máy sản xuất và tự động hóa công nghiệp (SCADA/ICS): Kết nối dây chuyền PLC, cảm biến công nghiệp, máy tính điều khiển HMI và điểm phát sóng Wi-Fi công nghiệp trong môi trường nhiều bụi, rung chấn (đạt chuẩn rung IEC 60068-2-6 và va đập IEC 60068-2-27).
- Năng lượng, dầu khí và tiện ích công cộng: Lắp đặt trên thanh ray DIN-Rail trong tủ điện ngoài trời, trạm bơm, nhà máy điện mặt trời và điện gió nhờ khả năng khởi động lạnh ở -40°C và hoạt động bền bỉ tới 75°C.
Quản lý hợp nhất và an ninh mạng qua FortiLink
Thông qua giao thức FortiLink, FortiSwitch Rugged 216F-POE tích hợp liền mạch vào tường lửa FortiGate để tạo nên kiến trúc mạng điều khiển bởi bảo mật (Security-Driven Networking). Quản trị viên có thể tự động phát hiện switch (Auto Discovery), phân phối cấu hình VLAN tập trung, thiết lập hồ sơ cổng động (Dynamic Port Profiles), gom nhóm cổng liên thiết bị (MCLAG / FortiLink Stacking) và kiểm soát công suất PoE trên từng cổng ngay từ một bảng điều khiển FortiOS duy nhất.
Ở lớp bảo mật truy cập, thiết bị hỗ trợ xác thực IEEE 802.1X (theo cổng, theo MAC, MAB), DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard, chặn lưu lượng nội bộ VLAN (Block Intra-VLAN Traffic) và cách ly thiết bị đầu cuối nghi ngờ ngay tại cổng switch (Host Quarantine), đồng thời miễn phí tính năng nhận diện thiết bị IoT cơ bản qua dịch vụ FortiGuard IoT khi triển khai chế độ FortiLink.
Lưu ý khi lựa chọn
- Chọn bộ nguồn DC phù hợp với chuẩn PoE: Thiết bị sử dụng nguồn DC rời qua cầu đấu terminal. Để khai thác chuẩn PoE++ 802.3bt (90W), nguồn cấp đầu vào cần đạt dải điện áp +/- 52 đến +/- 57Vdc. Có thể đặt kèm bộ nguồn công nghiệp DIN-Rail chính hãng như FortiPSU 240W (SP-RGDIN-240-PS) hoặc FortiPSU 480W (SP-RGDIN-480-PS, đầu ra 54V DC).
- Lưu ý ngưỡng nhiệt độ theo tải PoE: FSR-216F-POE hoạt động tới 75°C khi tổng công suất cấp PoE ở mức 240W PSE, và tối đa 60°C khi chạy đủ ngân sách 360W PSE. Cần tính toán thông gió tủ điện phù hợp với tổng công suất PoE thực tế; tham khảo thêm tại bài viết cách chọn switch công nghiệp cho trạm biến áp và nhà máy.
- Lựa chọn module quang 1G/10G: 4 khe SFP/SFP+ hỗ trợ cả module quang 1GE SFP và 10GE SFP+ tùy theo nhu cầu băng thông đường trục. Quý khách có thể xem hướng dẫn chọn module quang tương thích tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR.
Thông số kỹ thuật
Thông số | FortiSwitch Rugged 216F-POE |
|---|---|
Thông số phần cứng | |
Total Network Interfaces | 16x 10M/100M/1G RJ45; 4x 1G/10G SFP/SFP+ |
10/100/1000 Service Ports | 1 |
RJ-45 Serial Console Port | 1 |
Power over Ethernet (PoE) Ports | 16 (802.3af/at/bt (90W)) |
PoE Power Budget | 360W |
Thông số hệ thống | |
Switching Capacity (Duplex) | 112 Gbps |
Packets per Second (Duplex) | 166 Mpps |
MAC Address Storage | 16k |
Network Latency | < 1µs |
VLANs Supported | 4k |
Link Aggregation Group Size | 8 |
Total Link Aggregation Groups | Up to number of ports |
Packet Buffers | 1.5MB |
DRAM | 1GB DDR4 |
FLASH | 32MB SPI + 1GB NAND |
ACL | 2k |
Spanning Tree Instances | 32 |
Nguồn điện | |
Power Input | Redundant input terminals |
Input Voltage Range | +/- 12 to +/- 57Vdc, 2.98A max for Non-PoE output; +/- 44 to +/- 57Vdc, 6.45A max for 802.3af PoE output; +/- 50 to +/- 57Vdc, 7.92A max for 802.3at PoE+ output; +/- 52 to +/- 57Vdc, 7.61A max for 802.3bt PoE++ output |
Reverse Power Protection | Có |
Power Consumption (Maximum) | 35W (without PoE); 396W (with PoE) |
Tỏa nhiệt | 1353 BTU/h (with PoE); 119.42 BTU/h (without PoE) |
Môi trường | |
Operating Temperature Range | -40°F to 167°F (-40°C to 75°C) (cold startup at -40°C/°F); Maximum operating temperature with PoE:; 75°C with 240W PSE; 60°C with 360W PSE |
Độ cao hoạt động | 3000m within -40°C to 55°C (2000m within -40°C to 75°C) |
Storage Temperature Range | -40°F to 185°F (-40°C to 85°C) |
Độ ẩm | 5% to 95% RH non-condensing |
Mean Time Between Failures | > 30 years |
Cooling | Fanless |
Tuân thủ và chứng nhận ngành | |
EMI | FCC, CE, RCM, VCCI, BSMI (Class A), ICES, UKCA |
EMS | CE, UKCA |
RoHS and WEEE | Compliant |
FCC | FCC Part 15, Subpart B, Class A |
CE | Electro Magnetic Compatibility (EMC); Directive 2014/30/EU; EN 55032:2015:2020, Class A; EN 55035:2017/A11:2020; CISPR 32; ESD: IEC61000-4-2; Radiated RF (RS): IEC61000-4-3; EFT: IEC61000-4-4; Surge: IEC61000-4-5; Conducted RF (CS): IEC61000-4-6; Power Frequency Magnetic Field:; IEC61000-4-8 |
ISED | ICES-003:2020 Issue 7, Class A |
RCM | AS/NZS CISPR 32, Class A |
VCCI | VCCI-CISPR-32:2016, Class A |
BSMI | CNS 15936 (2016), Class A, CNS 15598-1 (2020) |
CB | Low Voltage Directive (LVD) 2014/35/EU; IEC 62368-1 2nd Edition; IEC 62368-1 3rd Edition |
UL/cUL | UL 62368-1 3rd Edition |
Environmental | Vibration: IEC 60068-2-6; Shock: IEC 60068-2-27 |
Mechanical | |
Ingress Protection | IP40 |
Kiểu lắp đặt | DIN-rail |
Kích thước | |
Cao x rộng x dài (inch) | 7.09 x 4.58 x 6.69 |
Cao x rộng x dài (mm) | 180 x 116.4 x 170 |
Trọng lượng | 6.6 lbs (3.0 kg) |
Warranty | |
Fortinet warranty | Limited lifetime* |
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) và thay đổi tùy cấu hình hệ thống.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
FSR-216F-POE | FortiSwitch Rugged 216F-POE – Switch công nghiệp Layer 2/3 có PoE quản lý tập trung qua FortiGate Switch Controller với 16 cổng RJ45 10M/100M/1GE hỗ trợ PoE 802.3bt Type 4 (90W) tổng công suất tối đa 360W, và 4 khe quang 1G/10GE SFP+. Chuẩn bảo vệ IP40. |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
SP-RGDIN-240-PS | Bộ nguồn công nghiệp FortiPSU 240W DIN-Rail – Hộp 2 bộ - Nguồn công nghiệp gắn thanh ray DIN-Rail 90-264VAC/106-300VDC đầu vào, 240W/54V đầu ra danh định, nhiệt độ -30°C đến 70°C. |
SP-RGDIN-480-PS | Bộ nguồn công nghiệp FortiPSU 480W DIN-Rail – Hộp 2 bộ - Nguồn công nghiệp gắn thanh ray DIN-Rail 90-264VAC/106-300VDC đầu vào, 480W/54V đầu ra danh định, nhiệt độ -30°C đến 70°C. |
FC-10-MGT4S-628-02-DD | Bản quyền FortiManagement Cloud – Gói thuê bao tiêu chuẩn FortiManagement Cloud cho dòng FortiSwitch 200-400 Series gồm các model Rugged. Bao gồm quản lý đám mây, lưu trữ nhật ký 1 năm và dịch vụ hỗ trợ FortiCare Premium. |
Theo datasheet Fortinet mã FSR-DAT-R36-20260827, phát hành ngày 27/08/2026.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu chính hãng liên quan tới thiết bị chuyển mạch công nghiệp FortiSwitch Rugged 216F-POE (FSR-216F-POE) do Fortinet phát hành:
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet FortiSwitch Rugged Series - mã tài liệu FSR-DAT-R36-20260827, phát hành ngày 27/08/2026. Nguồn số liệu chính thức của trang: tải datasheet FortiSwitch Rugged Series (PDF).
- Hướng dẫn lắp đặt nhanh FortiSwitch Rugged 216F-POE QuickStart Guide - tài liệu hướng dẫn đấu nối nguồn DC, sơ đồ chân cổng mạng, công suất PoE và lắp đặt ngàm DIN-rail / Wall Mount: tải FSR-216F-POE QuickStart Guide (PDF).
- Tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn quản trị FortiSwitch - thư viện tài liệu chính thức từ hãng: docs.fortinet.com/product/fortiswitch.
Hướng dẫn đặt hàng và tương thích
- Fortinet Ordering Guides - hướng dẫn lựa chọn mã sản phẩm, bản quyền và phụ kiện chính hãng: fortinet.com/resources/ordering-guides.
- Ma trận tương thích FortiLink Compatibility Matrix - tra cứu phiên bản FortiOS và FortiSwitchOS tương thích: docs.fortinet.com.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ








