NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router

Check Point CPAP-SG9200-SNBT tường lửa NGFW 1RU Quantum Force 9200

Check Point CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Check Point Partner
NTCOM, a Check Point PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

CPAP-SG9200-SNBT

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Check Point Quantum Force 9200 Base (CPAP-SG9200-SNBT) là thiết bị tường lửa thế hệ mới dạng khung 1RU dành cho tường lửa vành đai, trung tâm dữ liệu và mạng doanh nghiệp quy mô lớn, đạt 60 Gbps thông lượng firewall và 6.6 Gbps Threat Prevention.

Tường lửa Check Point CPAP-SG9200-SNBT tường lửa NGFW 1RU Quantum Force 9200 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị RJ45 1GbE, 1 cổng đồng bộ RJ45 1GbE, 1 khe mở rộng I/O mạng hỗ trợ card 8 cổng 1/10GBASE-F SFP+ (CPAC-8-1/10F-D) hoặc card 4 cổng 10/25GBASE-F SFP28 (CPAC-4-10/25F-D), 1 cổng console RJ45, 1 cổng console USB Type-C, 2 cổng USB 3.0 Type-A.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Check Point Quantum Force 9200 Base (mã đặt hàng CPAP-SG9200-SNBT) là thiết bị tường lửa thế hệ mới (Security Gateway / NGFW) dạng khung 1RU thuộc dòng Quantum Force 9000 của Check Point, thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng tường lửa vành đai (perimeter applications), trung tâm dữ liệu và mạng doanh nghiệp quy mô lớn. Theo bảng cấu hình đặt hàng trang 4 của datasheet, phiên bản Base trang bị 10 cổng RJ45 tích hợp (gồm 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị 1GbE và 1 cổng đồng bộ 1GbE), 1 khe cắm mở rộng I/O mạng mặt trước, bộ xử lý 4 nhân vật lý (8 nhân logic), 16 GB RAM, 1 ổ lưu trữ SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC 200W tích hợp chạy dự phòng, bộ ray cố định (fixed rails) và gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm.

Check Point CPAP-SG9200-SNBT tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo công bố chính thức từ Check Point, thiết bị tường lửa trung tâm dữ liệu Quantum Force 9200 đạt tới 60 Gbps thông lượng firewall, 19 Gbps thông lượng Next Gen Firewall và 6.6 Gbps thông lượng Threat Prevention trong điều kiện đo kiểm doanh nghiệp trên khung máy 1RU nhỏ gọn. Cấu hình Base (CPAP-SG9200-SNBT) cung cấp nền tảng phần cứng mô-đun có sẵn nguồn AC kép tích hợp bên trong (Dual Internal Power Supplies) và 1 khe mở rộng I/O mạng để doanh nghiệp linh hoạt nâng cấp thêm card cổng quang 1/10GbE SFP+ hoặc 10/25GbE SFP28, bộ nhớ RAM (16 đến 64 GB) và card quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM) khi quy mô hạ tầng tăng trưởng. Hệ thống tích hợp công nghệ phòng chống mối đe doạ ứng dụng trí tuệ nhân tạo và học máy (AI/ML powered Threat Prevention) nhằm bảo vệ mạng và người dùng trước các cuộc tấn công zero-day, phishing, DNS và ransomware.

Hiểu nhanh Check Point CPAP-SG9200-SNBT bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Hiệu năng bảo mật Threat Prevention cao trên khung 1RU: đạt 6.6 Gbps Threat Prevention, 19 Gbps NGFW, 31 Gbps IPS và 60 Gbps Firewall trong điều kiện doanh nghiệp; thông lượng firewall UDP 1518B trong phòng lab đạt tới 80 Gbps với độ trễ trung bình 9μSec.
  • Cấu hình Base tối ưu chi phí đầu tư ban đầu: trang bị CPU 4 nhân vật lý (8 nhân logic), 16 GB RAM (hỗ trợ tuỳ chọn nâng cấp từ 16 đến 64 GB), 1 ổ SSD SATA 480GB và 10 cổng đồng RJ45 tích hợp; khe mở rộng mạng mặt trước cho phép gắn thêm card 8 cổng 1/10GBASE-F SFP+ hoặc card 4 cổng 10/25GBASE-F SFP28 theo nhu cầu.
  • Tích hợp sẵn 2 bộ nguồn AC dự phòng trong thân máy: khác với các dòng chỉ kèm 1 nguồn ở bản Base, Quantum Force 9200 Base tích hợp sẵn 2 bộ nguồn AC bên trong (2x Internal AC power supply, công suất 200W mỗi nguồn) đảm bảo tính sẵn sàng cao cho nguồn điện (Redundant Power) ngay từ cấu hình tiêu chuẩn.
  • Kiểm tra và giải mã HTTPS hiệu năng cao: đạt 3.6 Gbps Threat Prevention khi bật kiểm tra TLS (2 Gbps với lưu lượng web mix và 2.9 Gbps IPS web mix), hỗ trợ kiểm tra các kênh mã hoá TLS 1.3 và HTTP/2 đồng thời cho phép loại trừ lưu lượng nhạy cảm của ngành y tế và tài chính.
  • Độ chính xác ngăn chặn mã độc hàng đầu: datasheet dẫn kết quả kiểm định Miercom Next-Generation Firewall Security Benchmark (2024) ghi nhận tỷ lệ chặn mã độc 99.8% (99.8% malware block rate).
  • Hỗ trợ ảo hoá hệ thống Virtual Systems: cấu hình Base hỗ trợ tối đa 48 Virtual System loại Firewall, 24 Firewall + IPS VS và 9 Next Gen Threat Prevention VS (bản Plus/Max/Maestro hỗ trợ tới 12 NGTP VS).

Hiệu năng chính (trích nhóm Enterprise Test Conditions cho thiết bị Quantum Force 9200):

Chỉ số (điều kiện doanh nghiệp)

Quantum Force 9200 Base

Thông lượng firewall

60 Gbps

Thông lượng IPS

31 Gbps

Thông lượng NGFW

19 Gbps

Thông lượng Threat Prevention

6.6 Gbps

VPN AES-GCM 1452B (Lab)

28.6 Gbps

Các chỉ số hiệu năng doanh nghiệp được đo với cấu hình bộ nhớ tối đa; thông số chi tiết và chú thích đi kèm xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Check Point CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Check Point Quantum Force 9200 Base (CPAP-SG9200-SNBT) có thiết kế phần cứng chuẩn rack 1RU, bố trí toàn bộ cổng kết nối mạng và điều khiển ở mặt trước, hệ thống nguồn dự phòng và quạt làm mát ở mặt sau:

  • Khung máy tường lửa 1RU Base: trang bị CPU 4 nhân vật lý (8 nhân logic), 16 GB RAM, 1 ổ lưu trữ SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC tích hợp dự phòng và bộ ray cố định lắp tủ rack (fixed rails).
  • Khả năng mở rộng linh hoạt: hỗ trợ nâng cấp bộ nhớ RAM lên 32 GB hoặc 64 GB, gắn thêm card giao tiếp quang ở khe mở rộng mặt trước và gắn thêm module quản trị từ xa Lights-Out Management (CPAC-NLOM-D).
Hình vector mặt trước Check Point CPAP-SG9200-SNBT (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

Thiết bị tường lửa Quantum Force 9200 bố trí toàn bộ cổng kết nối mạng và điều khiển ở mặt trước:

  • 10 cổng RJ45 tích hợp (On-Board RJ45): bao gồm 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE Copper management port) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE Copper sync port).
  • Khe cắm mở rộng mạng (Expansion Slot): khung máy có 1 khe mở rộng I/O mạng hỗ trợ card 8 cổng 1/10GBASE-F SFP+ (CPAC-8-1/10F-D) hoặc card 4 cổng 10/25GBASE-F SFP28 (CPAC-4-10/25F-D). Theo bảng Ordering trang 4, hàng Base model có 0 cổng 1/10 GbE fiber và 0 cổng 10/25 GbE Fiber (trong khi câu mô tả chữ của SKU ở bảng trang 5 ghi "8x 1/10GbE SFP+ ports").
  • Khe cắm Lights-Out Management (LOM): tuỳ chọn mua thêm card quản trị từ xa CPAC-NLOM-D trên bản Base (đã bao gồm sẵn trên bản Plus và Maestro/MHS).
  • Cổng console và USB: 1 cổng console RJ45, 1 cổng console USB Type-C và 2 cổng USB 3.0 Type-A ở mặt trước.

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

Quantum Force 9200 có thiết kế cơ khí và nguồn điện chuẩn công nghiệp cho tủ rack trung tâm dữ liệu:

  • Kiểu vỏ và kích thước: khung máy 1RU, kích thước Rộng x Sâu x Cao đạt 17.2 x 20 x 1.73 in. (438 x 508 x 44mm), khối lượng cả bao bì (gross weight) 14.8 kg.
  • Hệ thống nguồn điện và quạt làm mát: mặt sau trang bị cụm quạt kép (Dual Fan Assembly), công tắc nguồn (Power Switch) và 2 bộ nguồn AC tích hợp bên trong (Dual Internal Power Supplies, 2x Internal AC power supply). Công suất định mức mỗi bộ nguồn AC là 200W, điện áp đầu vào 100 đến 240VAC (47-63Hz).
  • Công suất tiêu thụ và toả nhiệt: mức tiêu thụ điện trung bình/tối đa là 84.4W/140.8W; mức toả nhiệt tối đa ghi trong datasheet là 480.1BTU/s.
  • Điều kiện môi trường và độ tin cậy: nhiệt độ hoạt động từ 0° đến 40°C, độ ẩm 5% đến 95 (datasheet thiếu ký hiệu % ở số 95); nhiệt độ lưu kho từ –20° đến 70°C, độ ẩm 5% đến 95% ở 60°C; chỉ số MTBF đạt trên 10 năm (> 10 years).
  • Chứng nhận: đạt chứng nhận an toàn CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1; phát xạ EMC gồm CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA; tiêu chuẩn môi trường ROHS, REACH, WEEE, ISO14001.
Check Point CPAP-SG9200-SNBT mặt sau: 2 bộ nguồn AC 200W tích hợp dự phòng, 4 quạt làm mát, công tắc nguồnNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Tường lửa vành đai cho doanh nghiệp lớn và trung tâm dữ liệu

Với thông lượng Threat Prevention 6.6 Gbps (Firewall 60 Gbps, IPS 31 Gbps, NGFW 19 Gbps, VPN AES-GCM 28.6 Gbps), 250,000 kết nối mới mỗi giây và 2.75M kết nối đồng thời ở cấu hình Base 16 GB RAM (mức Plus 32 GB đạt 7.27M và Max 64 GB đạt 16.2), CPAP-SG9200-SNBT đáp ứng hiệu quả vai trò tường lửa vành đai (perimeter applications) bảo vệ lưu lượng ra vào Internet và kết nối chi nhánh tốc độ cao.

Kiểm soát lưu lượng mã hoá TLS 1.3 và phòng chống tấn công Zero-Day

Quantum Force 9200 cho phép giải mã và kiểm tra sâu lưu lượng HTTPS dùng giao thức TLS 1.3 và HTTP/2 với thông lượng Threat Prevention khi bật TLS inspection đạt 3.6 Gbps (2 Gbps với lưu lượng web mix), giúp phát hiện mã độc ẩn trong luồng mã hoá đồng thời tuân thủ chính sách loại trừ lưu lượng nhạy cảm của ngành tài chính và y tế.

Cụm dự phòng High Availability (ClusterXL) và phân đoạn mạng Virtual Systems

Nhờ tích hợp sẵn 2 bộ nguồn AC 200W dự phòng cùng cổng Sync 1GbE chuyên dụng hỗ trợ Active/Active L2 và Active/Passive L2/L3 qua ClusterXL hoặc VRRP, hai thiết bị CPAP-SG9200-SNBT dễ dàng ghép thành cụm HA chuyển đổi dự phòng không gián đoạn phiên. Cấu hình Base hỗ trợ tối đa 48 Firewall Virtual Systems, 24 Firewall + IPS VS và 9 Next Gen Threat Prevention VS để cô lập các vùng mạng độc lập.

Bảo mật, quản trị và dịch vụ

Phòng chống mối đe doạ toàn diện ứng dụng AI/ML

Quantum Force 9200 tích hợp trọn bộ năng lực bảo mật thế hệ mới của Check Point: Next Generation Firewall, Site-to-Site và Remote Access VPN, Application và Web Filtering, Intrusion Prevention (IPS), Antivirus và Anti-Bot, Advanced DNS Security, Sandboxing kèm làm sạch tệp (file sanitization / Threat Extraction CDR) và chống lừa đảo Zero-phishing không cần cài agent.

Định tuyến nâng cao và hỗ trợ IPv6

Thiết bị hỗ trợ định tuyến tĩnh, định tuyến multicast, định tuyến theo chính sách (Policy-based routing), các giao thức định tuyến động OSPFv2 và v3, BGP, RIP cùng PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2 và v3 (tham chiếu tài liệu SK98226). Ngăn xếp IPv6 hỗ trợ NAT66, NAT64, NAT46, tăng tốc phần cứng CoreXL, SecureXL và dự phòng HA với VRRPv3.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Đúng cấu hình Base (CPAP-SG9200-SNBT): bản Base đi kèm 16 GB RAM (2.75M kết nối đồng thời, tối đa 9 Next Gen Threat Prevention VS), 1 ổ SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC 200W tích hợp dự phòng và ray cố định, chưa kèm card quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM). Nếu cần sẵn 32 GB RAM, ổ SSD NVMe 480 GB, 8 cổng quang 1/10GbE SFP+ và LOM thì chọn bản Plus (CPAP-SG9200-PLUS-SNBT); nếu triển khai cụm mở rộng Maestro Hyperscale dùng cổng 10/25GbE thì chọn CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT, CPAP-MHS-9202-PLUS-SNBT hoặc CPAP-MHS-9203-PLUS-SNBT.
  • Mâu thuẫn mô tả cổng giữa trang 4 và trang 5 trong datasheet: trong datasheet QF240424A, bảng Ordering trang 4 ghi hàng Base model có 10 cổng On-Board RJ45 và 0 cổng 1/10 GbE fiber (khe mở rộng để trống giống 9100/9300 Base), nhưng câu mô tả chữ của SKU CPAP-SG9200-SNBT ở trang 5 lại viết "8x 1/10GbE SFP+ ports" thay cho "on-board 8x RJ45 ports". Khi lập dự toán cần đối chiếu BOM chính thức với hãng hoặc nhà phân phối.
  • Thuê bao bảo mật năm đầu và gia hạn: mã -SNBT chỉ bao gồm gói SandBlast (SNBT) trong 1 năm đầu. Các năm tiếp theo cần gia hạn gói NGFW, NGTP hoặc SNBT; các tính năng IoT Network Protection, SD-WAN và DLP là tuỳ chọn mua thêm, xem tại tab Licensing and deployment.
  • Phụ kiện nâng cấp đặt riêng: card mở rộng 8 cổng 1/10G SFP+ (CPAC-8-1/10F-D), card 4 cổng 10/25G SFP28 (CPAC-4-10/25F-D), các module quang SFP/SFP+/SFP28, cáp DAC, module LOM (CPAC-NLOM-D), ray trượt (CPAC-Rails-9000 / CPAC-RAILS-EXT-9000) và bộ nâng cấp RAM (16GB/32GB/48GB) được đặt mua riêng theo nhu cầu.
  • Hiệu năng theo điều kiện đo: các chỉ số hiệu năng doanh nghiệp (Firewall 60 Gbps, Threat Prevention 6.6 Gbps, TLS inspection 3.6 Gbps) được hãng đo với dung lượng bộ nhớ tối đa (64 GB RAM). Cần tính toán cấu hình bộ nhớ phù hợp với quy mô phiên kết nối thực tế.
  • Lỗi in trong datasheet gốc: mục kết nối đồng thời in "2.75M/7.27M/16.2" (thiếu chữ M ở số 16.2); độ ẩm hoạt động in "humidity 5% to 95" (thiếu ký hiệu %); toả nhiệt tối đa in "480.1BTU/s" (đơn vị thường dùng là BTU/hr).
  • Vòng đời và quy định mật mã dân sự: dòng Quantum Force 9200 đang trong trạng thái thương mại tích cực (Active), chưa có thông báo End-of-Sale tính đến ngày 07/11/2026. Thiết bị có chức năng mã hoá VPN và giải mã TLS 1.3 nên cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai.

Tham khảo thêm hướng dẫn chọn module quang và cáp DAC phù hợp tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR và cách ước tính hiệu năng tường lửa tại bài viết chọn firewall theo số người dùng và băng thông.

Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình, phiên bản phần mềm và lưu lượng thật của hệ thống.

Check Point®, Quantum, Quantum Force, Quantum Spark, Maestro, SandBlast, ThreatCloud là thương hiệu của Check Point Software Technologies Ltd. Thông số trích từ datasheet chính hãng "Quantum Force 9200 Security Gateway" mã tài liệu QF240424A (2024-04-24); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.

Thông số kỹ thuật

Thông số

Check Point Quantum Force 9200 Base

Hiệu năng (điều kiện doanh nghiệp)


Threat Prevention (Gbps) ²

6.6

Thông lượng NGFW (Gbps) ³

19

Thông lượng IPS (Gbps)

31

Thông lượng firewall (Gbps)

60

Hiệu năng lab (RFC 3511/2544/2647/1242)


Firewall UDP 1518 byte (Gbps)

80

Độ trễ firewall (trung bình)

9μSec

VPN AES-GCM 1452 byte (Gbps)

28.6

Kết nối mới mỗi giây

250,000

Kết nối đồng thời (Base/Plus/Max)

2.75M/7.27M/16.2

Hiệu năng giải mã TLS


Threat Prevention (Gbps) ¹,²

3.6

Threat Prevention web mix (Gbps) ²,⁴

2

IPS web mix (Gbps) ⁴

2.9

Phần cứng chính


CPU

4 physical cores, total of 8 logical cores

Lưu trữ

1 SSD 480GB SATA

Đặc điểm phần cứng khác

2x Internal AC power supply; 16 to 64 GB memory options; Lights-Out-Management card – optional (included in Plus package)

Tùy chọn khe mở rộng mạng


Card mở rộng mạng hỗ trợ

8 x 1/10GBASE-F SFP+ port card; 4 x 10/25GBASE-F SFP28 port card

Kết nối mạng


Kết nối mạng

802.3ad passive and active link aggregation; Layer 2 (transparent) and Layer 3 (routing) mode

Dự phòng (HA)


Dự phòng (HA)

Active/Active L2, Active/Passive L2 and L3; Session failover for routing change, device and link failure; ClusterXL or VRRP

IPv6


IPv6

NAT66, NAT64, NAT46; CoreXL, SecureXL, HA with VRRPv3

Định tuyến unicast và multicast


Định tuyến unicast, multicast

OSPFv2 and v3, BGP, RIP; Static routes, Multicast routes; Policy-based routing; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2, and v3

Nguồn điện


Công suất mỗi bộ nguồn AC

200W

Điện áp vào

100 to 240VAC (47-63Hz)

Công suất tiêu thụ TB/tối đa

84.4W/140.8W

Toả nhiệt tối đa (AC)

480.1BTU/s

Kích thước


Kiểu vỏ

1RU

Kích thước (R x S x C)

17.2 x 20 x 1.73 in.(438 x 508 x 44mm)

Khối lượng cả bao bì (kg)

14.8

Điều kiện môi trường


Điều kiện hoạt động

0° to 40°C, humidity 5% to 95

Điều kiện lưu kho

–20° to 70°C, humidity 5% to 95% at 60°C

MTBF

> 10 years

Chứng nhận


An toàn

CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1

Phát xạ (EMC)

CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA

Môi trường

ROHS, REACH, WEEE, ISO14001

Số Virtual System tối đa


Virtual System loại Firewall

48

Virtual System Firewall + IPS

24

Virtual System NGTP

9

Cấu hình đặt hàng


Cổng RJ45 tích hợp ¹

10

Cổng quang 1/10 GbE

0

Cổng quang 10/25 GbE

0

Bộ nhớ RAM

16 GB

Nguồn dự phòng

Có

Ổ lưu trữ dự phòng

Không

Lights-Out Management (LOM)

Không

Ghi chú của datasheet

  • ¹ (nhóm hiệu năng): hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp đo với dung lượng bộ nhớ tối đa (Enterprise traffic profile measured with maximum memory).
  • ² Gồm Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast (bao gồm DNS Security và Zero Phishing) với chế độ ghi log bật.
  • ³ Gồm Firewall, App Control và IPS với chế độ ghi log bật.
  • ⁴ Lưu lượng web mix dựa trên hồ sơ lưu lượng web NetSecOpen.
  • ¹ (bảng cấu hình đặt hàng): số lượng cổng RJ45 tích hợp (10 cổng) đã bao gồm cổng Management và cổng Sync.
  • Nhóm "Số Virtual System tối đa" và "Cấu hình đặt hàng" lấy đúng hàng "Base model" trên trang 4 cho mã CPAP-SG9200-SNBT (48 Firewall VS, 24 Firewall + IPS VS, 9 Next Gen Threat Prevention VS; 10 cổng RJ45 tích hợp, 0 cổng quang 1/10 GbE, 0 cổng quang 10/25 GbE, 16 GB RAM, nguồn dự phòng Có, ổ lưu trữ dự phòng Không, LOM Không).
  • Mâu thuẫn nội bộ trong datasheet QF240424A đối với mã CPAP-SG9200-SNBT: bảng "Ordering Quantum Force 9200 Security Gateway" trang 4 ghi hàng Base model có 10 cổng On-Board RJ45 và 0 cổng 1/10 GbE fiber, nhưng bảng "SECURITY APPLIANCE" trang 5 lại in câu mô tả chữ của CPAP-SG9200-SNBT là "1x RJ45 (1GbE Copper) management port & 1x RJ45 (1GbE Copper) sync port, 8x 1/10GbE SFP+ ports, 16 GB RAM, 1x 480 GB SSD SATA, 2x AC PSUs". Cả hai bảng được giữ nguyên văn từ PDF; cần xác nhận cấu hình cổng thực tế với Check Point khi đặt hàng.
  • Các chi tiết in đặc thù khác trong bản gốc datasheet QF240424A được giữ nguyên: mục Kết nối đồng thời in "2.75M/7.27M/16.2" (giá trị Max thiếu chữ M; bản Base 16 GB RAM ứng với mức 2.75M); mục Toả nhiệt tối đa in "480.1BTU/s"; mục Điều kiện hoạt động in "humidity 5% to 95" (thiếu ký hiệu %); mô tả nắp che khe card mạng in "900/19000/29000".

Licensing and deployment

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

CPAP-SG9200-SNBT

Check Point Quantum Force 9200 Base – Cấu hình 9200 Base: 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE đồng) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE đồng), 8 cổng 1/10GbE SFP+, 16 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC, ray cố định, gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

CPSB-SNBT-9200-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention và SandBlast 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200

CPSB-NGTP-9200-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200

CPSB-NGFW-9200-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Firewall 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200

CPSB-IOTP-9200-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Quantum IoT Network Protection 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200

CPSB-SDWAN-9200-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Thuê bao Quantum SD-WAN 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200

CPSB-DLP-9200-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Blade Data Loss Prevention (DLP) 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200

CPAC-8-1/10F-D

Card giao tiếp và module quang – Card giao tiếp 8 cổng 1/10 G Base-F SFP+ cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-4-10/25F-D

Card giao tiếp và module quang – Card giao tiếp 4 cổng 10/25G Base-F SFP28 cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-TR-25SR-D

Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE - tầm ngắn (25GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-25LR-D

Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE - tầm xa (25GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10LR-D

Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE - tầm xa (10GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10SR-D

Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE - tầm ngắn (10GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-10ER-D

Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE - tuyến tới 40km (10GBASE-ER), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10T-D

Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ 10GBASE-T RJ45 (đồng) - tuyến tới 30m qua cáp CAT6a/CAT7, đồng, đầu RJ45

CPAC-TR-1LX-D

Tương thích với card giao tiếp CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP cho cổng quang 1000 BASE - tầm xa (1000BASE-LX), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-1SX-D

Tương thích với card giao tiếp CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP cho cổng quang 1000 BASE - tầm ngắn (1000BASE-SX), cáp quang đa mode

CPAC-TR-1T-D

Tương thích với card giao tiếp CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP chuyển sang 1000 BASE-T RJ45 (đồng), đồng, đầu RJ45

CPAC-DAC-10G-3M-D

Cáp gắn trực tiếp (DAC) – Cáp Direct Attach (DAC) 10GbE dài 3m cho CPAC-8-1/10F-D, CPAC-4-10/25F-D

CPAC-DAC-25G-3M-D

Cáp gắn trực tiếp (DAC) – Cáp Direct Attach (DAC) 25GbE dài 3m cho CPAC-4-10/25F-D

CPAC-NLOM-D

Linh kiện dự phòng và phụ kiện khác – Module Lights-Out Management cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-Rails-9000

Linh kiện dự phòng và phụ kiện khác – Ray trượt cho Security Gateway 9000 (22” - 32”)

CPAC-RAILS-EXT-9000

Linh kiện dự phòng và phụ kiện khác – Ray trượt dạng ống lồng cho Security Gateway 9000 (24” - 36”)

CPAC-NIC-COVER-D

Linh kiện dự phòng và phụ kiện khác – Nắp che khe card mạng trống cho thiết bị 900/19000/29000

Gói thuê bao bảo mật Check Point (NGFW / NGTP / SNBT)

Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: NGFW = Next Generation Firewall; NGTP = Next Generation Threat Prevention; SNBT = SandBlast (Next Generation Threat Prevention và SandBlast).

Có trong gói

Dịch vụ

NGFW, NGTP, SNBT

Application Control (kiểm soát ứng dụng)

NGFW, NGTP, SNBT

IPS (ngăn chặn xâm nhập)

NGTP, SNBT

URL Filtering (lọc web)

NGTP, SNBT

Anti-Bot

NGTP, SNBT

Anti-Virus

NGTP, SNBT

Anti-Spam

NGTP, SNBT

DNS Security

SNBT

SandBlast Threat Emulation (sandboxing)

SNBT

SandBlast Threat Extraction (CDR)

SNBT

Zero Phishing

NGFW*, NGTP*, SNBT*

IoT Network Protection

NGFW*, NGTP*, SNBT*

SD-WAN Network Optimization

  • * Tùy chọn

Ghi chú về đặt hàng và giấy phép

  • Mã đặt hàng CPAP-SG9200-SNBT là 1 thiết bị tường lửa Quantum Force 9200 cấu hình Base kèm bộ ray cố định (fixed rails) và gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) cho năm đầu tiên. Từ năm thứ hai, khách hàng gia hạn bằng các gói NGFW, NGTP hoặc SNBT 1 năm (CPSB-NGFW-9200-1Y, CPSB-NGTP-9200-1Y, CPSB-SNBT-9200-1Y).
  • Lưu ý điểm khác biệt trong datasheet gốc QF240424A: bảng cấu hình đặt hàng trang 4 ghi Base model có 10 cổng On-Board RJ45 và 0 cổng quang 1/10 GbE, trong khi câu mô tả SKU ở bảng trang 5 ghi "8x 1/10GbE SFP+ ports" thay cho 8 cổng RJ45 tích hợp.
  • Theo chú thích bảng SECURITY APPLIANCE, các gói Base và Plus bao gồm sẵn 2 Virtual Systems (1 VS quản trị và 1 VS sản xuất/dữ liệu), không cộng dồn khi mua thêm giấy phép VS.
  • Card quản trị từ xa Lights-Out Management (CPAC-NLOM-D) là tuỳ chọn mua thêm cho cấu hình Base (đã đi kèm sẵn trên cấu hình Plus và Maestro/MHS).
  • Các dịch vụ IoT Network Protection (CPSB-IOTP-9200-1Y), SD-WAN Network Optimization (CPSB-SDWAN-9200-1Y) và Data Loss Prevention (CPSB-DLP-9200-1Y) là tuỳ chọn mua riêng.
  • Bộ nâng cấp bộ nhớ RAM 16GB, 32GB, 48GB cho thiết bị 9100-9400 có trong datasheet trang 6 nhưng cột SKU chỉ in lại dòng mô tả mà không có mã đặt hàng nên không đưa vào bảng phụ kiện.
  • Một số mã module quang và cáp DAC được datasheet in lặp ở nhiều nhóm tương thích (card CPAC-4-10/25F-D, card CPAC-8-1/10F-D và cổng Sync); bảng phụ kiện chỉ giữ lần xuất hiện đầu tiên của mỗi mã.
  • Các cấu hình khác cùng dòng Quantum Force 9200 có mã đặt hàng riêng: bản Plus (CPAP-SG9200-PLUS-SNBT), bản máy đơn Maestro/MHS (CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT), gói 2 máy kèm MHO-140 (CPAP-MHS-9202-PLUS-SNBT) và gói 3 máy kèm MHO-140 (CPAP-MHS-9203-PLUS-SNBT).

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng làm nguồn cho trang Check Point Quantum Force 9200 Base (mã CPAP-SG9200-SNBT). Bản PDF của datasheet không nhúng siêu liên kết nào, nên trang này chỉ ghi định danh tài liệu và địa chỉ in trên datasheet:

  • Datasheet Quantum Force 9200 Security Gateway: 7 trang, mã tài liệu QF240424A (in ở trang 7), ngày tạo file PDF 2024-04-24. Đây là nguồn số liệu của trang này.
  • Định tuyến unicast và multicast: datasheet dẫn bài hỗ trợ kỹ thuật SK98226 của Check Point.
  • Chính sách vòng đời hỗ trợ phần cứng: Check Point Support Life Cycle Policy (mục Quantum / Force Appliances).
  • Trang chủ hãng (in ở trang cuối datasheet): www.checkpoint.com.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo