NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router

Check Point CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT tường lửa NGFW Maestro

Check Point CPAP-SG9400-PLUS-SNBT mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Check Point Partner
NTCOM, a Check Point PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Check Point CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT là tường lửa thế hệ mới dạng khung 1RU thuộc dòng Quantum Force 9000, chuyên cho kiến trúc mở rộng siêu quy mô Maestro Hyperscale, trung tâm dữ liệu và tường lửa vành đai doanh nghiệp lớn, tích hợp phòng chống mối đe doạ ứng dụng AI/ML.

Tường lửa Check Point CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT tường lửa NGFW Maestro 10 cổng RJ45 tích hợp (8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị RJ45 1GbE, 1 cổng đồng bộ RJ45 1GbE), 4 cổng quang 1/10GbE SFP+ tích hợp, 4 cổng quang 10/25GbE trên card mở rộng kèm 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M, cổng quản trị từ xa LOM RJ45, 1 cổng console RJ45, 1 cổng console USB Type-C, 2 cổng USB 3.0 Type-A.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Check Point Quantum Force 9400 Maestro/MHS (mã đặt hàng CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT) là thiết bị tường lửa thế hệ mới (Security Gateway / NGFW) dạng khung 1RU thuộc dòng Quantum Force 9000 của Check Point, thiết kế chuyên biệt cho kiến trúc mở rộng siêu quy mô Maestro Hyperscale, trung tâm dữ liệu và hệ thống tường lửa vành đai (perimeter applications) doanh nghiệp lớn. Phiên bản Maestro/MHS trang bị sẵn 10 cổng RJ45 tích hợp (gồm 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị 1GbE và 1 cổng đồng bộ 1GbE), 4 cổng quang 1/10GbE SFP+ tích hợp (on-board) cùng 4 cổng quang 10/25GbE trên card mở rộng (đi kèm 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M), bộ xử lý 14 nhân vật lý (20 nhân logic), 32 GB RAM, 1 ổ lưu trữ SSD SATA 960 GB, 2 bộ nguồn AC 320W dự phòng, card quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM), ray trượt ống lồng (telescopic rails) và gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm.

Check Point CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo công bố chính thức từ Check Point, thiết bị tường lửa trung tâm dữ liệu Quantum Force 9400 cung cấp thông lượng firewall lên tới 72.6 Gbps, thông lượng Next Gen Firewall đạt 33.3 Gbps và thông lượng Threat Prevention đạt 11 Gbps trong một khung máy 1 RU dạng mô-đun tiết kiệm không gian và điện năng. Với cấu hình Maestro/MHS (CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT), thiết bị kết nối trực tiếp vào bộ điều phối Maestro Hyperscale Orchestrator (MHO-140) thông qua các cổng 10/25GbE và 2 sợi cáp DAC 25GbE dài 3M đi kèm, cho phép mở rộng năng lực xử lý theo nhu cầu (on-demand expansion) và phân tải cụm tường lửa (load balancing firewall clustering). Hệ thống tích hợp công nghệ phòng chống mối đe doạ ứng dụng trí tuệ nhân tạo và học máy (AI/ML powered Threat Prevention) nhằm bảo vệ người dùng, mạng và dữ liệu trước các cuộc tấn công zero-day, phishing, DNS và ransomware.

Hiểu nhanh Check Point CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Tối ưu cho cụm mở rộng Maestro Hyperscale: mã CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT là nút tường lửa đơn cấu hình Maestro/MHS trang bị sẵn 4 cổng quang 10/25GbE kèm 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M và 4 cổng quang 1/10GbE SFP+ tích hợp, sẵn sàng bổ sung vào cụm Maestro Hyperscale để gộp tài nguyên xử lý và phân tải lưu lượng linh hoạt.
  • Hiệu năng Threat Prevention cao trong khung máy 1RU: đạt 11 Gbps thông lượng Threat Prevention, 33.3 Gbps NGFW, 46.4 Gbps IPS và 72.6 Gbps Firewall trong điều kiện đo kiểm doanh nghiệp; thông lượng firewall UDP 1518B trong phòng lab đạt tới 200 Gbps với độ trễ trung bình 1.85μSec.
  • Cấu hình phần cứng đa nhân và bộ nhớ 32 GB RAM: tích hợp CPU 14 nhân vật lý (20 nhân logic), 32 GB RAM (dòng máy hỗ trợ tuỳ chọn từ 16 đến 64 GB), 1 ổ SSD SATA 960GB, xử lý 355,000 kết nối mới mỗi giây và 7.27M kết nối đồng thời ở cấu hình 32 GB RAM (Base 16 GB là 2.75M, Max 64 GB là 16.2).
  • Kiểm tra và giải mã HTTPS chuyên sâu: đạt 5.5 Gbps Threat Prevention khi bật kiểm tra TLS (3.2 Gbps với lưu lượng web mix và 4 Gbps IPS web mix), hỗ trợ kiểm tra các kênh mã hoá TLS 1.3 và HTTP/2 đồng thời cho phép loại trừ lưu lượng nhạy cảm của ngành y tế và tài chính.
  • Nguồn AC kép dự phòng nóng và quản trị từ xa LOM: đi kèm sẵn 2 bộ nguồn AC công suất 320W chạy dự phòng 1+1 (PLUS x 2 External AC PSUs, tiêu thụ trung bình 105.1W, tối đa 175.3W) và tích hợp sẵn card quản trị Lights-Out Management (LOM) phục vụ giám sát phần cứng độc lập từ xa.
  • Độ chính xác ngăn chặn mã độc hàng đầu: datasheet dẫn kết quả kiểm định Miercom Next-Generation Firewall Security Benchmark (2024) ghi nhận tỷ lệ chặn mã độc 99.8% (99.8% malware block rate).
  • Hỗ trợ ảo hoá hệ thống Virtual Systems: cấu hình Maestro/MHS hỗ trợ tối đa 64 Firewall Virtual Systems, 32 Firewall + IPS VS và 16 Next Gen Threat Prevention VS.

Hiệu năng chính (trích nhóm Enterprise Test Conditions cho thiết bị Quantum Force 9400):

Chỉ số (điều kiện doanh nghiệp)

Quantum Force 9400 Maestro/MHS

Thông lượng firewall

72.6 Gbps

Thông lượng IPS

46.4 Gbps

Thông lượng NGFW

33.3 Gbps

Thông lượng Threat Prevention

11 Gbps

VPN AES-GCM 1452B (Lab)

40 Gbps

Các chỉ số hiệu năng doanh nghiệp được đo với cấu hình bộ nhớ tối đa; thông số chi tiết và chú thích đi kèm xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Check Point CPAP-SG9400-PLUS-SNBT mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Check Point Quantum Force 9400 Maestro/MHS (CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT) có thiết kế phần cứng mô-đun chuẩn rack 1RU, bố trí toàn bộ cổng kết nối mạng và điều khiển ở mặt trước, hệ thống nguồn dự phòng và quạt làm mát ở mặt sau.

Hình vector mặt trước Check Point CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 10 cổng RJ45 tích hợp (On-Board RJ45): bao gồm 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu (On-Board RJ45 network ports), 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE Copper Management port) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE Copper Sync port).
  • 4 cổng quang 1/10 GbE SFP+ tích hợp (On-Board 1/10 SFP+ ports): 4 cổng quang 1/10GbE SFP+ tích hợp sẵn trên mặt trước của máy.
  • 4 cổng quang 10/25 GbE trên khe mở rộng và 2 cáp DAC 25GbE: cấu hình Maestro/MHS lắp sẵn card mở rộng 4 cổng 10/25GbE tại khe mở rộng mặt trước (tổng cổng quang theo bảng Ordering configuration trang 4: 4 cổng 1/10 GbE Fiber, 4 cổng 10/25 GbE Fiber, 0 cổng 40/100 GbE Fiber; mô tả SKU trang 5 ghi "on-board 4 x 1/10GbE SFP+ ports, 4 x 10/25GbE SFP+ ports" trong khi danh mục card mở rộng là card SFP28 CPAC-4-10/25F-D) và đi kèm sẵn 2 sợi cáp 25GbE DAC dài 3M để đấu nối với bộ điều phối Maestro Hyperscale Orchestrator.
  • Cổng quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM): tích hợp sẵn card LOM với cổng RJ45 riêng biệt ở mặt trước, cho phép giám sát và điều khiển nguồn thiết bị độc lập từ xa.
  • Cổng console và USB: 1 cổng console chuẩn RJ45, 1 cổng console chuẩn USB Type-C và 2 cổng USB 3.0 Type-A ở mặt trước.

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Kiểu vỏ và kích thước: khung máy 1RU kèm bộ ray trượt ống lồng (telescopic rails), kích thước Rộng x Sâu x Cao đạt 17.2 x 20 x 1.73 in. (438 x 508 x 44mm), khối lượng cả bao bì (gross weight) 15.97 kg.
  • Hệ thống nguồn điện dự phòng và quạt làm mát: mặt sau trang bị 2 bộ nguồn AC thay thế nóng (Dual-Replaceable Power Units, PLUS x 2 External AC PSUs), cụm quạt kép (Dual Fan Assembly) và công tắc nguồn (Power Switch). Mỗi bộ nguồn AC có công suất định mức 320W, điện áp đầu vào 100 đến 240VAC (47-63Hz).
  • Công suất tiêu thụ và toả nhiệt: mức tiêu thụ điện trung bình/tối đa là 105.1W/175.3W; mức toả nhiệt tối đa ghi trong datasheet là 597.7BTU/s.
  • Điều kiện môi trường và độ tin cậy: nhiệt độ hoạt động từ 0° đến 40°C, độ ẩm 5% đến 95O (datasheet in ký tự O thay cho %); nhiệt độ lưu kho từ –20° đến 70°C, độ ẩm 5% đến 95% ở 60°C; chỉ số MTBF đạt trên 10 năm (> 10 years).
  • Chứng nhận: đạt chứng nhận an toàn CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1; phát xạ EMC gồm CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA; tiêu chuẩn môi trường ROHS, REACH, WEEE, ISO14001.
Check Point CPAP-SG9400-PLUS-SNBT mặt sau: 2 bộ nguồn AC 320W thay thế nóng, 4 quạt làm mát, công tắc nguồnNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Mở rộng cụm tường lửa Maestro Hyperscale tại trung tâm dữ liệu

CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT được thiết kế để đóng vai trò nút xử lý bảo mật bổ sung vào cụm Maestro Hyperscale thông qua bộ điều phối MHO-140, 4 cổng 10/25GbE và 2 sợi cáp DAC 25GbE 3M đi kèm, giúp trung tâm dữ liệu mở rộng tuyến tính thông lượng Threat Prevention (11 Gbps mỗi nút) và kết nối đồng thời (7.27M ở cấu hình 32 GB RAM) mà không làm gián đoạn dịch vụ đang chạy.

Bảo vệ vành đai mạng doanh nghiệp lớn và giải mã TLS 1.3

Thiết bị đáp ứng nhu cầu kiểm tra sâu các luồng lưu lượng mã hoá TLS 1.3 và HTTP/2 tại biên mạng (perimeter) với thông lượng Threat Prevention đạt 5.5 Gbps khi bật giải mã TLS, giúp phát hiện mã độc tống tiền (ransomware) và lừa đảo (phishing) ẩn trong kênh HTTPS đồng thời tuân thủ chính sách loại trừ dữ liệu nhạy cảm của ngành tài chính và y tế.

Phân đoạn mạng đa người dùng với 64 Virtual Systems và dự phòng HA

Cấu hình Maestro/MHS hỗ trợ tối đa 64 Firewall Virtual Systems, 32 Firewall + IPS VS và 16 Next Gen Threat Prevention VS để phân tách nhiều vùng mạng độc lập trên một khung máy 1RU. Hệ thống hỗ trợ đầy đủ chế độ cầu nối Layer 2 (transparent) và định tuyến Layer 3 (routing), gộp kênh 802.3ad link aggregation, cùng các chế độ dự phòng Active/Active L2, Active/Passive L2 và L3 qua ClusterXL hoặc VRRP.

Bảo mật, quản trị và dịch vụ

Phòng chống mối đe doạ toàn diện ứng dụng AI/ML

Quantum Force 9400 Maestro/MHS tích hợp trọn bộ năng lực bảo mật thế hệ mới của Check Point: Next Generation Firewall, Site-to-Site và Remote Access VPN, Application và Web Filtering, Intrusion Prevention (IPS), Antivirus và Anti-Bot, Advanced DNS Security, Sandboxing kèm làm sạch tệp (file sanitization / Threat Extraction CDR) và chống lừa đảo Zero-phishing không cần cài agent.

Định tuyến nâng cao và hỗ trợ IPv6

Thiết bị hỗ trợ chế độ cầu nối Layer 2 (transparent) và định tuyến Layer 3 (routing), gộp cổng 802.3ad link aggregation, định tuyến tĩnh, định tuyến multicast, định tuyến theo chính sách (Policy-based routing), OSPFv2 và v3, BGP, RIP cùng PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2 và v3 (tham chiếu tài liệu SK98226). Ngăn xếp IPv6 hỗ trợ NAT66, NAT64, NAT46, tăng tốc CoreXL, SecureXL và HA với VRRPv3.

Lưu ý khi lựa chọn

  • ⚠️ Đúng cấu hình máy lẻ Maestro/MHS (CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT): đây là mã đặt hàng cho 1 thiết bị Quantum Force 9400 cấu hình Maestro/MHS (10 cổng RJ45 tích hợp, 4 cổng 1/10GbE SFP+ tích hợp, 4 cổng 10/25GbE trên card mở rộng, 32 GB RAM, 2 nguồn AC, card LOM, kèm 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M và gói SNBT 1 năm), dùng để bổ sung nút xử lý vào cụm Maestro sẵn có. Nếu cần mua trọn bộ kèm bộ điều phối MHO-140 thì chọn mã CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT (2 máy + MHO-140) hoặc CPAP-MHS-9403-PLUS-SNBT (3 máy + MHO-140); nếu chạy độc lập hoặc HA truyền thống thì chọn bản Plus (CPAP-SG9400-PLUS-SNBT) hoặc bản Base (CPAP-SG9400-SNBT).
  • ⚠️ Thuê bao bảo mật năm đầu và gia hạn: mã -SNBT chỉ bao gồm gói SandBlast (SNBT) trong 1 năm đầu. Các năm tiếp theo cần gia hạn gói NGFW, NGTP hoặc SNBT; các tính năng IoT Network Protection, SD-WAN và DLP là tuỳ chọn mua thêm, xem tại tab Licensing and deployment.
  • ⚠️ Module quang và nâng cấp bộ nhớ đặt riêng: cấu hình đã kèm 2 cáp DAC 25GbE dài 3M; các module quang SFP/SFP+/SFP28, bộ nâng cấp RAM (16GB/32GB/48GB) và nguồn dự phòng thay thế (CPAC-PSU-AC-9300/9400) được đặt mua riêng theo nhu cầu.
  • ⚠️ Hiệu năng theo điều kiện đo: các chỉ số hiệu năng doanh nghiệp (Firewall 72.6 Gbps, Threat Prevention 11 Gbps, TLS inspection 5.5 Gbps) được hãng đo với dung lượng bộ nhớ tối đa (64 GB RAM). Cần tính toán cấu hình bộ nhớ phù hợp với quy mô phiên kết nối thực tế.
  • ⚠️ Lỗi in trong datasheet gốc: mục kết nối đồng thời in "2.75M/7.27M/16.2" (thiếu chữ M ở số 16.2; cấu hình 32 GB RAM đạt 7.27M kết nối đồng thời); độ ẩm hoạt động in "humidity 5% to 95O" (chữ O thay cho %); toả nhiệt tối đa in "597.7BTU/s" (đơn vị thường dùng là BTU/hr); mô tả SKU in "4 x 10/25GbE SFP+ ports" (card 4 cổng 10/25G là SFP28); bảng bộ nhớ RAM nâng cấp chép lại mô tả trong cột SKU mà không có mã đặt hàng.
  • ⚠️ Vòng đời và quy định mật mã dân sự: dòng Quantum Force 9400 đang trong trạng thái thương mại tích cực (Active), chưa có thông báo End-of-Sale tính đến ngày 03/11/2026. Thiết bị có chức năng mã hoá VPN và giải mã TLS 1.3 nên cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai.

Tham khảo thêm hướng dẫn chọn module quang và cáp DAC phù hợp tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR và cách ước tính hiệu năng tường lửa tại bài viết chọn firewall theo số người dùng và băng thông.

Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình, phiên bản phần mềm và lưu lượng thật của hệ thống.

Check Point®, Quantum, Quantum Force, Quantum Spark, Maestro, SandBlast, ThreatCloud là thương hiệu của Check Point Software Technologies Ltd. Thông số trích từ datasheet chính hãng "Quantum Force 9400 Security Gateway" mã tài liệu QF240424A (2024-04-24); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.

Thông số kỹ thuật

Thông số

Check Point Quantum Force 9400 Maestro/MHS

Hiệu năng (điều kiện doanh nghiệp)


Threat Prevention (Gbps) ²

11

Thông lượng NGFW (Gbps) ³

33.3

Thông lượng IPS (Gbps)

46.4

Thông lượng firewall (Gbps)

72.6

Hiệu năng lab (RFC 3511/2544/2647/1242)


Firewall UDP 1518 byte (Gbps)

200

Độ trễ firewall (trung bình)

1.85μSec

VPN AES-GCM 1452 byte (Gbps)

40

Kết nối mới mỗi giây

355,000

Kết nối đồng thời (Base/Plus/Max)

2.75M/7.27M/16.2

Hiệu năng giải mã TLS


Threat Prevention (Gbps) ¹,²

5.5

Threat Prevention web mix (Gbps) ²,⁴

3.2

IPS web mix (Gbps) ⁴

4

Phần cứng chính


CPU

14 physical cores, total of 20 logical cores

Lưu trữ

1 SSD 960GB SATA

Bộ nguồn

PLUS x 2 External AC PSUs

Đặc điểm phần cứng khác

16 to 64 GB memory options; Lights-Out-Management card – optional (included in Plus package)

Tùy chọn khe mở rộng mạng


Card mở rộng mạng hỗ trợ

8 x 1/10GBASE-F SFP+ port card; 4 x 10/25GBASE-F SFP28 port card; 2 x 40/100GBASE-F QSFP28 port card

Kết nối mạng


Kết nối mạng

802.3ad passive and active link aggregation; Layer 2 (transparent) and Layer 3 (routing) mode

Dự phòng (HA)


Dự phòng (HA)

Active/Active L2, Active/Passive L2 and L3; Session failover for routing change, device and link failure; ClusterXL or VRRP

IPv6


IPv6

NAT66, NAT64, NAT46; CoreXL, SecureXL, HA with VRRPv3

Định tuyến unicast và multicast


Định tuyến unicast, multicast

OSPFv2 and v3, BGP, RIP; Static routes, Multicast routes; Policy-based routing; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2, and v3

Nguồn điện


Công suất mỗi bộ nguồn AC

320W

Điện áp vào

100 to 240VAC (47-63Hz)

Công suất tiêu thụ TB/tối đa

105.1W/175.3W

Toả nhiệt tối đa (AC)

597.7BTU/s

Kích thước


Kiểu vỏ

1RU

Kích thước (R x S x C)

17.2 x 20 x 1.73 in.(438 x 508 x 44mm)

Khối lượng cả bao bì (kg)

15.97

Điều kiện môi trường


Điều kiện hoạt động

0° to 40°C, humidity 5% to 95O

Điều kiện lưu kho

–20° to 70°C, humidity 5% to 95% at 60°C

MTBF

> 10 years

Chứng nhận


An toàn

CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1

Phát xạ (EMC)

CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA

Môi trường

ROHS, REACH, WEEE, ISO14001

Số Virtual System tối đa


Virtual System loại Firewall

64

Virtual System Firewall + IPS

32

Virtual System NGTP

16

Cấu hình đặt hàng


Cổng RJ45 tích hợp ¹

10

Cổng quang 1/10 GbE

4

Cổng quang 10/25 GbE

4

40/100 GbE Fiber

0

Bộ nhớ RAM

32 GB

Nguồn dự phòng

Có

Ổ lưu trữ dự phòng

Không

Lights-Out Management (LOM)

Có

Ghi chú của datasheet

  • ¹ (nhóm hiệu năng): hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp đo với dung lượng bộ nhớ tối đa (Enterprise traffic profile measured with maximum memory).
  • ² Gồm Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast (bao gồm DNS Security và Zero Phishing) với chế độ ghi log bật.
  • ³ Gồm Firewall, App Control và IPS với chế độ ghi log bật.
  • ⁴ Lưu lượng web mix dựa trên hồ sơ lưu lượng web NetSecOpen.
  • ¹ (bảng cấu hình đặt hàng): số lượng cổng RJ45 tích hợp (10 cổng) đã bao gồm cổng Management và cổng Sync.
  • Nhóm "Phần cứng chính" lấy giá trị nguồn "PLUS x 2 External AC PSUs" theo cấu hình Maestro/MHS (lược bỏ "BASE x 1 External AC PSU" của bản Base); mục "Lights-Out-Management card – optional (included in Plus package)" đã được tích hợp sẵn trên bản Maestro/MHS.
  • Nhóm "Số Virtual System tối đa" và "Cấu hình đặt hàng" lấy đúng hàng "Maestro / MHS" trên trang 4 cho mã CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT (64 Firewall VS, 32 Firewall + IPS VS, 16 NGTP VS; 10 cổng RJ45 tích hợp, 4 cổng quang 1/10G tích hợp, 4 cổng quang 10/25G trên card mở rộng, 0 cổng quang 40/100G, 32 GB RAM, nguồn dự phòng Có, ổ lưu trữ dự phòng Không, LOM Có).
  • Các chi tiết in đặc thù trong bản gốc datasheet QF240424A được giữ nguyên: mục Kết nối đồng thời in "2.75M/7.27M/16.2" (giá trị Max thiếu chữ M; bản Maestro/MHS 32 GB RAM tương ứng với mức 7.27M); mục Toả nhiệt tối đa in "597.7BTU/s"; mục Điều kiện hoạt động in "humidity 5% to 95O" (ký tự O thay vì %); mô tả SKU trang 5 ghi "4 x 10/25GbE SFP+ ports" (card mở rộng 10/25G dùng chuẩn SFP28); bảng bộ nhớ nâng cấp MEMORY (16GB/32GB/48GB) trên trang 7 in lặp mô tả vào cột SKU mà không có mã SKU nên không đưa vào bảng phụ kiện; mô tả nắp che khe card mạng in "900/19000/29000".

Licensing and deployment

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT

Check Point Quantum Force 9400 Maestro/MHS – Cấu hình Quantum Force 9400 Maestro / MHS HyperScale: 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE đồng) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE đồng), 8 cổng mạng RJ45 tích hợp, 4 cổng SFP+ 1/10GbE tích hợp, 4 cổng SFP+ 10/25GbE, 32 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 960 GB, 2 bộ nguồn AC, Lights-Out Management (LOM), 2 cáp 25GbE DAC 3M, ray trượt ống lồng, gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

CPSB-SNBT-9400-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention và SandBlast 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400

CPSB-NGTP-9400-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400

CPSB-NGFW-9400-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Firewall 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400

CPSB-IOTP-9400-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Quantum IoT Network Protection 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400

CPSB-SDWAN-9400-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Thuê bao Quantum SD-WAN 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400

CPSB-DLP-9400-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Blade Data Loss Prevention (DLP) 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400

CPAC-8-1/10F-D

Card giao tiếp – Card giao tiếp 8 cổng SFP+ 1/10G Base-F cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-4-10/25F-D

Card giao tiếp – Card giao tiếp 4 cổng SFP28 10/25G Base-F cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-2-40/100F-D

Card giao tiếp – Card giao tiếp 2 cổng QSFP28 10/25/40/100G Base-F cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-TR-1LX-D

Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D – Module quang SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm xa (1000BASE-LX), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-1SX-D

Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D – Module quang SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm ngắn (1000BASE-SX), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-1T-D

Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D – Module SFP chuyển sang 1000 BASE-T RJ45 (đồng), đầu RJ45

CPAC-TR-10LR-D

Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm xa (10GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10SR-D

Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm ngắn (10GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-10ER-D

Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tuyến tới 40km (10GBASE-ER), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10T-D

Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ 10GBASE-T RJ45 (đồng), tuyến tới 30m qua cáp CAT6a/CAT7, đầu RJ45

CPAC-TR-25SR-D

Module quang tương thích card CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm ngắn (25GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-25LR-D

Module quang tương thích card CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm xa (25GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10LR-D-ADP

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm xa (10GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC kèm bộ chuyển QSFP28

CPAC-TR-10SR-D-ADP

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm ngắn (10GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC kèm bộ chuyển QSFP28

CPAC-TR-10ER-D-ADP

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tuyến tới 40km (10GBASE-ER), cáp quang đơn mode, đầu LC kèm bộ chuyển QSFP28

CPAC-TR-10T-D-ADP

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module SFP+ 10GBASE-T RJ45 (đồng), tuyến tới 30m qua cáp CAT6a/CAT7 kèm bộ chuyển QSFP28

CPAC-TR-25SR-D-ADP

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm ngắn (25GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC kèm bộ chuyển QSFP28

CPAC-TR-25LR-D-ADP

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm xa (25GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC kèm bộ chuyển QSFP28

CPAC-TR-40SR-QSFP-100m-D

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP+ cho cổng quang 40GbE, tầm ngắn (40GBASE-SR4), cáp quang đa mode, đầu MPO-12

CPAC-TR-40SR-QSFP-300m-D

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP+ cho cổng quang 40GbE, tầm ngắn (40GBASE-eSR4), cáp quang đa mode, đầu MPO-12

CPAC-TR-40SR-QSFP-BiDi-D

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP hai chiều (BiDi) cho cổng quang 40GbE, tầm ngắn (40GBASE-SR-BD), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-40SWDM4

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP+ cho cổng quang 40GbE, tuyến tới 75m (40GBASE-SWDM4), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-40LR-QSFP-10Km-D

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP+ cho cổng quang 40GbE, tầm xa (40GBASE-LR4), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-40ER4

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP+ cho cổng quang 40GbE, tuyến tới 40km (40GBASE-ER4), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-100LR-D

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP28 cho cổng quang 100GbE, tầm xa (100GBASE-LR4), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-100SR-D

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP28 cho cổng quang 100GbE, tầm ngắn (100GBASE-SR4), cáp quang đa mode, đầu MPO-12

CPAC-TR-100SR-BiDi

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP28 hai chiều (BiDi) cho cổng quang 100GbE, tầm ngắn (100GBase-SR1.2 BiDi), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-100SWDM4-D

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP28 cho cổng quang 100GbE, tuyến tới 75m (100GBASE-SWDM4), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-100CWDM4-D

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP28 cho cổng quang 100GbE, tuyến tới 2km (100GBASE-CWDM4), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-100ERL4

Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D – Module quang QSFP28 cho cổng quang 100GbE, tuyến tới 40km (100GBASE-ERL4), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-DAC-10G-3M-D

Cáp DAC – Cáp Direct Attach (DAC) 10GbE dài 3m cho CPAC-8-1/10F-D, CPAC-4-10/25F-D và CPAC-2-40/100F-D

CPAC-DAC-25G-3M-D

Cáp DAC – Cáp Direct Attach (DAC) 25GbE dài 3m cho CPAC-4-10/25F-D và CPAC-2-40/100F-D

CPAC-DAC-40G-3M-D

Cáp DAC – Cáp Direct Attach (DAC) 40GbE dài 3m cho CPAC-2-40/100F-D

CPAC-DAC-100G-3M-D

Cáp DAC – Cáp Direct Attach (DAC) 100GbE dài 3m cho CPAC-2-40/100F-D

CPAC-PSU-AC-9300/9400

Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Bộ nguồn AC thay thế cho thiết bị dòng 9300/9400

CPAC-NLOM-D

Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Module Lights-Out Management cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-Rails-9000

Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Slide rails for 9000 Security Gateways (22” - 32”)

CPAC-RAILS-EXT-9000

Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Ray trượt dạng ống lồng cho Security Gateway 9000 (24” - 36”)

CPAC-NIC-COVER-D

Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Nắp che khe card mạng trống cho thiết bị 900/19000/29000

Gói thuê bao bảo mật Check Point (NGFW / NGTP / SNBT)

Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: NGFW = Next Generation Firewall; NGTP = Next Generation Threat Prevention; SNBT = SandBlast (Next Generation Threat Prevention và SandBlast).

Có trong gói

Dịch vụ

NGFW, NGTP, SNBT

Application Control (kiểm soát ứng dụng)

NGFW, NGTP, SNBT

IPS (ngăn chặn xâm nhập)

NGTP, SNBT

URL Filtering (lọc web)

NGTP, SNBT

Anti-Bot

NGTP, SNBT

Anti-Virus

NGTP, SNBT

Anti-Spam

NGTP, SNBT

DNS Security

SNBT

SandBlast Threat Emulation (sandboxing)

SNBT

SandBlast Threat Extraction (CDR)

SNBT

Zero Phishing

NGFW*, NGTP*, SNBT*

IoT Network Protection

NGFW*, NGTP*, SNBT*

SD-WAN Network Optimization

  • * Tùy chọn

Ghi chú về đặt hàng và giấy phép

  • Mã đặt hàng CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT là 1 thiết bị Quantum Force 9400 cấu hình Maestro / MHS HyperScale (10 cổng RJ45 tích hợp, 4 cổng SFP+ 1/10GbE tích hợp, 4 cổng 10/25GbE, 32 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 960 GB, 2 nguồn AC, LOM, kèm 2 cáp 25GbE DAC 3M) và gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) cho năm đầu tiên. Từ năm thứ hai, khách hàng gia hạn bằng các gói NGFW, NGTP hoặc SNBT 1 năm (CPSB-NGFW-9400-1Y, CPSB-NGTP-9400-1Y, CPSB-SNBT-9400-1Y).
  • Theo chú thích bảng SECURITY APPLIANCE, các gói Base và Plus bao gồm sẵn 2 Virtual Systems (1 VS quản trị và 1 VS sản xuất/dữ liệu), không cộng dồn khi mua thêm giấy phép VS.
  • Các dịch vụ IoT Network Protection (CPSB-IOTP-9400-1Y), SD-WAN Network Optimization (CPSB-SDWAN-9400-1Y) và Data Loss Prevention (CPSB-DLP-9400-1Y) là tuỳ chọn mua riêng.
  • Mã module quang CPAC-TR-25LR-D được datasheet in lặp ở nhóm card CPAC-2-40/100F-D; bảng phụ kiện chỉ giữ lần xuất hiện đầu tiên ở nhóm card CPAC-4-10/25F-D. Ba dòng nâng cấp bộ nhớ RAM (16GB/32GB/48GB Memory upgrade kit for 9100-9400 appliances) trong datasheet in lại mô tả ở cột SKU (không có mã đặt hàng) nên được ghi nhận tại phần lưu ý.
  • Các cấu hình khác cùng dòng Quantum Force 9400 có mã đặt hàng riêng: bản Base (CPAP-SG9400-SNBT), bản Plus (CPAP-SG9400-PLUS-SNBT) và các gói giải pháp 2 hoặc 3 máy kèm bộ điều phối MHO-140 (CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT, CPAP-MHS-9403-PLUS-SNBT).

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng làm nguồn cho trang Check Point Quantum Force 9400 Maestro/MHS (mã CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT). Bản PDF của datasheet không nhúng siêu liên kết nào, nên trang này chỉ ghi định danh tài liệu và địa chỉ in trên datasheet:

  • Datasheet Quantum Force 9400 Security Gateway: 7 trang, mã tài liệu QF240424A (in ở trang 7), ngày tạo file PDF 2024-04-24. Đây là nguồn số liệu của trang này.
  • Định tuyến unicast và multicast: datasheet dẫn bài hỗ trợ kỹ thuật SK98226 của Check Point.
  • Chính sách vòng đời hỗ trợ phần cứng: Check Point Support Life Cycle Policy (mục Quantum / Force Appliances).
  • Trang chủ hãng (in ở trang cuối datasheet): www.checkpoint.com.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo