Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Check Point CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT tường lửa NGFW 1RU Maestro

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 07/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT
Xem báo giáMô tả ngắn
Check Point CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT là tường lửa NGFW 1RU dành cho trung tâm dữ liệu, ứng dụng vành đai doanh nghiệp lớn và kiến trúc Maestro Hyperscale. Thiết bị nổi bật với 4 cổng quang 10/25GbE và khả năng mở rộng theo nhu cầu.
Tường lửa Check Point CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT tường lửa NGFW 1RU Maestro 10 cổng RJ45 tích hợp (8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị RJ45 1GbE, 1 cổng đồng bộ RJ45 1GbE), 4 cổng quang 10/25GbE (0 cổng 1/10 GbE fiber), 1 cổng RJ45 Lights Out Management, 1 cổng console RJ45, 1 cổng console USB Type-C, 2 cổng USB 3.0 Type-A.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Check Point Quantum Force 9200 Maestro/MHS (mã đặt hàng CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT) là thiết bị tường lửa thế hệ mới (Security Gateway / NGFW) dạng khung 1RU thuộc dòng Quantum Force 9000 của Check Point, thiết kế chuyên biệt cho kiến trúc mở rộng siêu quy mô Maestro Hyperscale, trung tâm dữ liệu và các ứng dụng tường lửa vành đai (perimeter applications) doanh nghiệp lớn. Theo bảng cấu hình trên trang 4 và mô tả đặt hàng trang 5, phiên bản Maestro/MHS trang bị 10 cổng RJ45 tích hợp (gồm 8 cổng mạng đồng RJ45, 1 cổng quản trị 1GbE và 1 cổng đồng bộ 1GbE), 4 cổng quang 10/25GbE, bộ xử lý 4 nhân vật lý (8 nhân logic), 32 GB RAM, 1 ổ lưu trữ SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC tích hợp, card quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM), 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M, bộ ray cố định (fixed rails) và gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo công bố chính thức từ Check Point, thiết bị tường lửa trung tâm dữ liệu Quantum Force 9200 đạt tới 60 Gbps thông lượng firewall, 19 Gbps thông lượng Next Gen Firewall và 6.6 Gbps thông lượng Threat Prevention trong điều kiện đo kiểm doanh nghiệp trên khung máy 1RU nhỏ gọn. Với cấu hình Maestro/MHS (CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT), thiết bị kết nối trực tiếp vào bộ điều phối Maestro Hyperscale Orchestrator (MHO-140) thông qua 2 sợi cáp DAC 25GbE dài 3M đi kèm, hỗ trợ mở rộng năng lực xử lý theo nhu cầu (on-demand expansion), phân tải cụm tường lửa (load balancing firewall clustering) và quản trị hợp nhất. Hệ thống tích hợp công nghệ phòng chống mối đe doạ ứng dụng trí tuệ nhân tạo và học máy (AI/ML powered Threat Prevention) nhằm bảo vệ mạng và người dùng trước các cuộc tấn công zero-day, phishing, DNS và ransomware.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Thiết kế chuyên dụng cho cụm mở rộng Maestro Hyperscale: mã CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT là nút tường lửa đơn cấu hình Maestro/MHS đi kèm sẵn 4 cổng quang 10/25GbE và 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M, sẵn sàng bổ sung vào cụm Maestro Hyperscale để gộp tài nguyên xử lý và phân tải lưu lượng linh hoạt.
- Hiệu năng bảo mật Threat Prevention mạnh mẽ: đạt 6.6 Gbps Threat Prevention, 19 Gbps NGFW, 31 Gbps IPS và 60 Gbps Firewall trong điều kiện doanh nghiệp; thông lượng firewall UDP 1518B trong phòng lab đạt tới 80 Gbps với độ trễ trung bình 9μSec trên khung máy 1RU.
- Cấu hình phần cứng đa nhân và cổng quang tốc độ cao: trang bị CPU 4 nhân vật lý (8 nhân logic), 32 GB RAM (hỗ trợ tuỳ chọn 16 đến 64 GB), 1 ổ SSD SATA 480GB, 10 cổng RJ45 tích hợp và khe cắm mở rộng gắn sẵn 4 cổng quang 10/25GbE, kèm sẵn 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M.
- Kiểm tra và giải mã HTTPS hiệu năng cao: đạt 3.6 Gbps Threat Prevention khi bật kiểm tra TLS (2 Gbps với lưu lượng web mix và 2.9 Gbps IPS web mix), hỗ trợ kiểm tra các kênh mã hoá TLS 1.3 và HTTP/2 đồng thời cho phép loại trừ lưu lượng nhạy cảm của ngành y tế và tài chính.
- Thiết kế nguồn dự phòng và quản trị từ xa LOM: tích hợp 2 bộ nguồn AC trong thân máy công suất 200W mỗi nguồn chạy dự phòng (mức tiêu thụ trung bình 84.4W, tối đa 140.8W) và đi kèm sẵn card quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM).
- Độ chính xác ngăn chặn mã độc hàng đầu: datasheet dẫn kết quả kiểm định Miercom Next-Generation Firewall Security Benchmark (2024) ghi nhận tỷ lệ chặn mã độc 99.8% (99.8% malware block rate).
- Khả năng ảo hoá hệ thống lớn: hỗ trợ tối đa 48 Virtual System loại Firewall (24 Firewall + IPS VS và 12 Next Gen Threat Prevention VS) trên cấu hình Maestro/MHS.
Hiệu năng chính (trích nhóm Enterprise Test Conditions cho thiết bị Quantum Force 9200):
Chỉ số (điều kiện doanh nghiệp) | Quantum Force 9200 Maestro/MHS |
|---|---|
Thông lượng firewall | 60 Gbps |
Thông lượng IPS | 31 Gbps |
Thông lượng NGFW | 19 Gbps |
Thông lượng Threat Prevention | 6.6 Gbps |
VPN AES-GCM 1452B (Lab) | 28.6 Gbps |
Các chỉ số hiệu năng doanh nghiệp được đo với cấu hình bộ nhớ tối đa; thông số chi tiết và chú thích đi kèm xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Check Point Quantum Force 9200 Maestro/MHS (CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT) có thiết kế phần cứng chuẩn rack 1RU, bố trí toàn bộ cổng kết nối mạng và điều khiển ở mặt trước, hệ thống nguồn dự phòng và quạt làm mát ở mặt sau:
- Khung máy tường lửa 1RU Maestro/MHS: trang bị CPU 4 nhân vật lý (8 nhân logic), 32 GB RAM, 1 ổ lưu trữ SSD SATA 480 GB, card LOM và 2 bộ nguồn AC tích hợp dự phòng.
- Cáp kết nối DAC 25GbE và phụ kiện lắp tủ rack: đi kèm 2 sợi cáp 25GbE DAC dài 3M để kết nối tốc độ cao với bộ điều phối Maestro Orchestrator và bộ ray cố định lắp rack (fixed rails).

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
Thiết bị tường lửa Quantum Force 9200 bố trí toàn bộ cổng kết nối mạng và điều khiển ở mặt trước:
- 10 cổng RJ45 tích hợp (On-Board RJ45): bao gồm 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE Copper management port) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE Copper sync port).
- Khe cắm mở rộng mạng (Expansion Slot): khung máy có 1 khe mở rộng I/O mạng hỗ trợ card 8 cổng 1/10GBASE-F SFP+ (CPAC-8-1/10F-D) hoặc card 4 cổng 10/25GBASE-F SFP28 (CPAC-4-10/25F-D). Cấu hình Maestro/MHS trang bị sẵn 4 cổng quang 10/25GbE (0 cổng 1/10 GbE fiber) kèm 2 cáp 25GbE DAC 3M.
- Cổng quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM): 1 cổng RJ45 Lights Out Management lắp sẵn cho phép giám sát và điều khiển nguồn thiết bị độc lập từ xa.
- Cổng console và USB: 1 cổng console RJ45, 1 cổng console USB Type-C và 2 cổng USB 3.0 Type-A ở mặt trước.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Quantum Force 9200 có thiết kế cơ khí và nguồn điện chuẩn công nghiệp cho tủ rack trung tâm dữ liệu:
- Kiểu vỏ và kích thước: khung máy 1RU, kích thước Rộng x Sâu x Cao đạt 17.2 x 20 x 1.73 in. (438 x 508 x 44mm), khối lượng cả bao bì (gross weight) 14.8 kg.
- Hệ thống nguồn điện và quạt làm mát: mặt sau trang bị cụm quạt kép (Dual Fan Assembly), công tắc nguồn (Power Switch) và 2 bộ nguồn AC tích hợp bên trong (Dual Internal Power Supplies, 2x Internal AC power supply). Công suất định mức mỗi bộ nguồn AC là 200W, điện áp đầu vào 100 đến 240VAC (47-63Hz).
- Công suất tiêu thụ và toả nhiệt: mức tiêu thụ điện trung bình/tối đa là 84.4W/140.8W; mức toả nhiệt tối đa ghi trong datasheet là 480.1BTU/s.
- Điều kiện môi trường và độ tin cậy: nhiệt độ hoạt động từ 0° đến 40°C, độ ẩm 5% đến 95 (datasheet thiếu ký hiệu % ở số 95); nhiệt độ lưu kho từ –20° đến 70°C, độ ẩm 5% đến 95% ở 60°C; chỉ số MTBF đạt trên 10 năm (> 10 years).
- Chứng nhận: đạt chứng nhận an toàn CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1; phát xạ EMC gồm CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA; tiêu chuẩn môi trường ROHS, REACH, WEEE, ISO14001.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Mở rộng cụm tường lửa siêu quy mô Maestro Hyperscale tại trung tâm dữ liệu
Mã CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT cung cấp 1 nút tường lửa Quantum Force 9200 cấu hình Maestro/MHS kèm sẵn 4 cổng quang 10/25GbE và 2 sợi cáp DAC 25GbE dài 3M để kết nối vào bộ điều phối MHO-140. Trung tâm dữ liệu và tổ chức lớn có thể bổ sung nút tường lửa này vào hệ thống Hyperscale Network Security sẵn có để mở rộng năng lực xử lý theo nhu cầu, đạt 250,000 kết nối mới mỗi giây và 7.27M kết nối đồng thời trên nút 32 GB RAM (cấu hình Base là 2.75M và Max 64 GB RAM là 16.2).
Bảo vệ vành đai mạng doanh nghiệp lớn và kiểm soát lưu lượng mã hoá TLS 1.3
Được thiết kế chuyên cho các ứng dụng vành đai (perimeter applications), Quantum Force 9200 cho phép giải mã và kiểm tra sâu lưu lượng HTTPS dùng giao thức TLS 1.3 và HTTP/2 với thông lượng Threat Prevention khi bật TLS inspection đạt 3.6 Gbps, giúp phát hiện mã độc ẩn trong luồng mã hoá mà không gây nghẽn mạng nội bộ.
Phân đoạn mạng đa người dùng với Virtual Systems và dự phòng HA linh hoạt
Cấu hình Maestro/MHS của Quantum Force 9200 hỗ trợ tối đa 48 Firewall Virtual Systems, 24 Firewall + IPS VS và 12 Next Gen Threat Prevention VS, phù hợp để tách biệt nhiều môi trường mạng độc lập trên cùng nền tảng phần cứng. Thiết bị hỗ trợ đầy đủ chế độ cầu nối Layer 2 (transparent) và định tuyến Layer 3 (routing), gộp kênh 802.3ad link aggregation, cùng các chế độ dự phòng Active/Active L2, Active/Passive L2 và L3 qua ClusterXL hoặc VRRP.
Bảo mật, quản trị và dịch vụ
Phòng chống mối đe doạ toàn diện ứng dụng AI/ML
Quantum Force 9200 tích hợp trọn bộ năng lực bảo mật thế hệ mới của Check Point: Next Generation Firewall, Site-to-Site và Remote Access VPN, Application và Web Filtering, Intrusion Prevention (IPS), Antivirus và Anti-Bot, Advanced DNS Security, Sandboxing kèm làm sạch tệp (file sanitization / Threat Extraction CDR) và chống lừa đảo Zero-phishing không cần cài agent.
Định tuyến nâng cao và hỗ trợ IPv6
Thiết bị hỗ trợ định tuyến tĩnh, định tuyến multicast, định tuyến theo chính sách (Policy-based routing), các giao thức định tuyến động OSPFv2 và v3, BGP, RIP cùng PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2 và v3 (tham chiếu tài liệu SK98226). Ngăn xếp IPv6 hỗ trợ NAT66, NAT64, NAT46, tăng tốc phần cứng CoreXL, SecureXL và dự phòng HA với VRRPv3.
Lưu ý khi lựa chọn
- Đúng cấu hình máy đơn Maestro/MHS: CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT là 1 thiết bị Quantum Force 9200 cấu hình Maestro/MHS (32 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 480 GB, 4 cổng quang 10/25GbE, 2 nguồn AC tích hợp, card LOM và 2 cáp 25GbE DAC 3M), chưa kèm bộ điều phối MHO-140. Nếu cần mua trọn gói kèm MHO-140 thì chọn mã CPAP-MHS-9202-PLUS-SNBT (2 máy + 1 MHO-140) hoặc CPAP-MHS-9203-PLUS-SNBT (3 máy + 1 MHO-140); nếu triển khai độc lập/HA truyền thống dùng 8 cổng 1/10GbE SFP+ thì chọn CPAP-SG9200-SNBT (Base) hoặc CPAP-SG9200-PLUS-SNBT (Plus).
- Cách ghi loại cổng quang trong datasheet: trong datasheet QF240424A, bảng Ordering trang 4 ghi hàng Maestro / MHS có 4 cổng 10/25 GbE Fiber (card mở rộng là CPAC-4-10/25F-D chuẩn SFP28), còn mô tả chữ của SKU ở trang 5 viết tắt là "4x 10/25GbE SFP+ ports" kèm "2x 25GbE DAC 3M".
- Thuê bao bảo mật năm đầu và gia hạn: mã -SNBT chỉ bao gồm gói SandBlast (SNBT) trong 1 năm đầu. Các năm tiếp theo cần gia hạn gói NGFW, NGTP hoặc SNBT; các tính năng IoT Network Protection, SD-WAN và DLP là tuỳ chọn mua thêm, xem tại tab Licensing and deployment.
- Phụ kiện quang và nâng cấp bộ nhớ đặt riêng: máy đã kèm 2 cáp DAC 25GbE dài 3M và bộ ray cố định (fixed rails); các module quang SFP/SFP+/SFP28, ray trượt ống lồng (CPAC-RAILS-EXT-9000) và bộ nâng cấp RAM (16GB/32GB/48GB) được đặt mua riêng theo nhu cầu.
- Hiệu năng theo điều kiện đo: thông lượng Threat Prevention (6.6 Gbps) và Threat Prevention khi giải mã TLS (3.6 Gbps; 2 Gbps với web mix) thấp hơn so với thông lượng Firewall thuần (60 Gbps). Cần tính toán quy mô hệ thống dựa trên thông số Threat Prevention thực tế.
- Lỗi in trong datasheet gốc: mục kết nối đồng thời in "2.75M/7.27M/16.2" (thiếu chữ M ở số 16.2); độ ẩm hoạt động in "humidity 5% to 95" (thiếu ký hiệu %); toả nhiệt tối đa in "480.1BTU/s" (đơn vị thường dùng là BTU/hr).
- Vòng đời và quy định mật mã dân sự: dòng Quantum Force 9200 đang trong trạng thái thương mại tích cực (Active), chưa có thông báo End-of-Sale tính đến ngày 06/11/2026. Thiết bị có chức năng mã hoá VPN và giải mã TLS 1.3 nên cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai.
Tham khảo thêm hướng dẫn chọn module quang và cáp DAC phù hợp tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR và cách ước tính hiệu năng tường lửa tại bài viết chọn firewall theo số người dùng và băng thông.
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình, phiên bản phần mềm và lưu lượng thật của hệ thống.
Check Point®, Quantum, Quantum Force, Quantum Spark, Maestro, SandBlast, ThreatCloud là thương hiệu của Check Point Software Technologies Ltd. Thông số trích từ datasheet chính hãng "Quantum Force 9200 Security Gateway" mã tài liệu QF240424A (2024-04-24); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Thông số | Check Point Quantum Force 9200 Maestro/MHS |
|---|---|
Hiệu năng (điều kiện doanh nghiệp) | |
Threat Prevention (Gbps) ² | 6.6 |
Thông lượng NGFW (Gbps) ³ | 19 |
Thông lượng IPS (Gbps) | 31 |
Thông lượng firewall (Gbps) | 60 |
Hiệu năng lab (RFC 3511/2544/2647/1242) | |
Firewall UDP 1518 byte (Gbps) | 80 |
Độ trễ firewall (trung bình) | 9μSec |
VPN AES-GCM 1452 byte (Gbps) | 28.6 |
Kết nối mới mỗi giây | 250,000 |
Kết nối đồng thời (Base/Plus/Max) | 2.75M/7.27M/16.2 |
Hiệu năng giải mã TLS | |
Threat Prevention (Gbps) ¹,² | 3.6 |
Threat Prevention web mix (Gbps) ²,⁴ | 2 |
IPS web mix (Gbps) ⁴ | 2.9 |
Phần cứng chính | |
CPU | 4 physical cores, total of 8 logical cores |
Lưu trữ | 1 SSD 480GB SATA |
Đặc điểm phần cứng khác | 2x Internal AC power supply; 16 to 64 GB memory options; Lights-Out-Management card – optional (included in Plus package) |
Tùy chọn khe mở rộng mạng | |
Card mở rộng mạng hỗ trợ | 8 x 1/10GBASE-F SFP+ port card; 4 x 10/25GBASE-F SFP28 port card |
Kết nối mạng | |
Kết nối mạng | 802.3ad passive and active link aggregation; Layer 2 (transparent) and Layer 3 (routing) mode |
Dự phòng (HA) | |
Dự phòng (HA) | Active/Active L2, Active/Passive L2 and L3; Session failover for routing change, device and link failure; ClusterXL or VRRP |
IPv6 | |
IPv6 | NAT66, NAT64, NAT46; CoreXL, SecureXL, HA with VRRPv3 |
Định tuyến unicast và multicast | |
Định tuyến unicast, multicast | OSPFv2 and v3, BGP, RIP; Static routes, Multicast routes; Policy-based routing; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2, and v3 |
Nguồn điện | |
Công suất mỗi bộ nguồn AC | 200W |
Điện áp vào | 100 to 240VAC (47-63Hz) |
Công suất tiêu thụ TB/tối đa | 84.4W/140.8W |
Toả nhiệt tối đa (AC) | 480.1BTU/s |
Kích thước | |
Kiểu vỏ | 1RU |
Kích thước (R x S x C) | 17.2 x 20 x 1.73 in.(438 x 508 x 44mm) |
Khối lượng cả bao bì (kg) | 14.8 |
Điều kiện môi trường | |
Điều kiện hoạt động | 0° to 40°C, humidity 5% to 95 |
Điều kiện lưu kho | –20° to 70°C, humidity 5% to 95% at 60°C |
MTBF | > 10 years |
Chứng nhận | |
An toàn | CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1 |
Phát xạ (EMC) | CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA |
Môi trường | ROHS, REACH, WEEE, ISO14001 |
Số Virtual System tối đa | |
Virtual System loại Firewall | 48 |
Virtual System Firewall + IPS | 24 |
Virtual System NGTP | 12 |
Cấu hình đặt hàng | |
Cổng RJ45 tích hợp ¹ | 10 |
Cổng quang 1/10 GbE | 0 |
Cổng quang 10/25 GbE | 4 |
Bộ nhớ RAM | 32 GB |
Nguồn dự phòng | Có |
Ổ lưu trữ dự phòng | Không |
Lights-Out Management (LOM) | Có |
Ghi chú của datasheet
- ¹ (nhóm hiệu năng): hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp đo với dung lượng bộ nhớ tối đa (Enterprise traffic profile measured with maximum memory).
- ² Gồm Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast (bao gồm DNS Security và Zero Phishing) với chế độ ghi log bật.
- ³ Gồm Firewall, App Control và IPS với chế độ ghi log bật.
- ⁴ Lưu lượng web mix dựa trên hồ sơ lưu lượng web NetSecOpen.
- ¹ (bảng cấu hình đặt hàng): số lượng cổng RJ45 tích hợp (10 cổng) đã bao gồm cổng Management và cổng Sync.
- Nhóm "Số Virtual System tối đa" và "Cấu hình đặt hàng" lấy đúng hàng "Maestro / MHS" trên trang 4 cho mã CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT.
- Các chi tiết in đặc thù trong bản gốc datasheet QF240424A được giữ nguyên: mục Kết nối đồng thời in "2.75M/7.27M/16.2" (giá trị Max thiếu chữ M; bản Maestro/MHS dùng 32 GB RAM ứng với mức Plus 7.27M); mục Toả nhiệt tối đa in "480.1BTU/s"; mục Điều kiện hoạt động in "humidity 5% to 95" (thiếu ký hiệu %); mô tả nắp che khe card mạng in "900/19000/29000".
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT | Check Point Quantum Force 9200 Maestro/MHS – Cấu hình Quantum Force 9200 Maestro / MHS HyperScale: 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE đồng) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE đồng), 8 cổng RJ45 tích hợp, 4 cổng 10/25GbE SFP+, 32 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC, Lights-Out Management (LOM), 2 cáp 25GbE DAC 3M, ray cố định, gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
CPSB-SNBT-9200-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention và SandBlast 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200 |
CPSB-NGTP-9200-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200 |
CPSB-NGFW-9200-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Firewall 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200 |
CPSB-IOTP-9200-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Quantum IoT Network Protection 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200 |
CPSB-SDWAN-9200-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Thuê bao Quantum SD-WAN 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200 |
CPSB-DLP-9200-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Blade Data Loss Prevention (DLP) 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9200 |
CPAC-8-1/10F-D | Card giao tiếp và module quang – Card giao tiếp 8 cổng 1/10 G Base-F SFP+ cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-4-10/25F-D | Card giao tiếp và module quang – Card giao tiếp 4 cổng 10/25G Base-F SFP28 cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-TR-25SR-D | Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE - tầm ngắn (25GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-25LR-D | Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE - tầm xa (25GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10LR-D | Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE - tầm xa (10GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10SR-D | Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE - tầm ngắn (10GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-10ER-D | Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE - tuyến tới 40km (10GBASE-ER), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10T-D | Tương thích với card giao tiếp CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ 10GBASE-T RJ45 (đồng) - tuyến tới 30m qua cáp CAT6a/CAT7, đồng, đầu RJ45 |
CPAC-TR-1LX-D | Tương thích với card giao tiếp CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP cho cổng quang 1000 BASE - tầm xa (1000BASE-LX), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-1SX-D | Tương thích với card giao tiếp CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module quang SFP cho cổng quang 1000 BASE - tầm ngắn (1000BASE-SX), cáp quang đa mode |
CPAC-TR-1T-D | Tương thích với card giao tiếp CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP chuyển sang 1000 BASE-T RJ45 (đồng), đồng, đầu RJ45 |
CPAC-DAC-10G-3M-D | Cáp gắn trực tiếp (DAC) – Cáp Direct Attach (DAC) 10GbE dài 3m cho CPAC-8-1/10F-D, CPAC-4-10/25F-D |
CPAC-DAC-25G-3M-D | Cáp gắn trực tiếp (DAC) – Cáp Direct Attach (DAC) 25GbE dài 3m cho CPAC-4-10/25F-D |
CPAC-NLOM-D | Linh kiện dự phòng và phụ kiện khác – Module Lights-Out Management cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-Rails-9000 | Linh kiện dự phòng và phụ kiện khác – Ray trượt cho Security Gateway 9000 (22” - 32”) |
CPAC-RAILS-EXT-9000 | Linh kiện dự phòng và phụ kiện khác – Ray trượt dạng ống lồng cho Security Gateway 9000 (24” - 36”) |
CPAC-NIC-COVER-D | Linh kiện dự phòng và phụ kiện khác – Nắp che khe card mạng trống cho thiết bị 900/19000/29000 |
Gói thuê bao bảo mật Check Point (NGFW / NGTP / SNBT)
Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: NGFW = Next Generation Firewall; NGTP = Next Generation Threat Prevention; SNBT = SandBlast (Next Generation Threat Prevention và SandBlast).
Có trong gói | Dịch vụ |
|---|---|
NGFW, NGTP, SNBT | Application Control (kiểm soát ứng dụng) |
NGFW, NGTP, SNBT | IPS (ngăn chặn xâm nhập) |
NGTP, SNBT | URL Filtering (lọc web) |
NGTP, SNBT | Anti-Bot |
NGTP, SNBT | Anti-Virus |
NGTP, SNBT | Anti-Spam |
NGTP, SNBT | DNS Security |
SNBT | SandBlast Threat Emulation (sandboxing) |
SNBT | SandBlast Threat Extraction (CDR) |
SNBT | Zero Phishing |
NGFW*, NGTP*, SNBT* | IoT Network Protection |
NGFW*, NGTP*, SNBT* | SD-WAN Network Optimization |
- * Tùy chọn
Ghi chú về đặt hàng và giấy phép
- Mã đặt hàng CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT là 1 thiết bị tường lửa Quantum Force 9200 cấu hình Maestro/MHS kèm 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M và gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) cho năm đầu tiên. Từ năm thứ hai, khách hàng gia hạn bằng các gói NGFW, NGTP hoặc SNBT 1 năm (CPSB-NGFW-9200-1Y, CPSB-NGTP-9200-1Y, CPSB-SNBT-9200-1Y).
- Theo chú thích bảng SECURITY APPLIANCE, các gói Base và Plus bao gồm sẵn 2 Virtual Systems (1 VS quản trị và 1 VS sản xuất/dữ liệu), không cộng dồn khi mua thêm giấy phép VS.
- Các dịch vụ IoT Network Protection (CPSB-IOTP-9200-1Y), SD-WAN Network Optimization (CPSB-SDWAN-9200-1Y) và Data Loss Prevention (CPSB-DLP-9200-1Y) là tuỳ chọn mua riêng.
- Bộ nâng cấp bộ nhớ RAM 16GB, 32GB, 48GB cho thiết bị 9100-9400 có trong datasheet trang 6 nhưng cột SKU chỉ in lại dòng mô tả mà không có mã đặt hàng nên không đưa vào bảng phụ kiện.
- Một số mã module quang và cáp DAC được datasheet in lặp ở nhiều nhóm tương thích (card CPAC-4-10/25F-D, card CPAC-8-1/10F-D và cổng Sync); bảng phụ kiện chỉ giữ lần xuất hiện đầu tiên của mỗi mã.
- Các cấu hình khác cùng dòng Quantum Force 9200 có mã đặt hàng riêng: bản Base (CPAP-SG9200-SNBT), bản Plus (CPAP-SG9200-PLUS-SNBT), gói 2 máy kèm MHO-140 (CPAP-MHS-9202-PLUS-SNBT) và gói 3 máy kèm MHO-140 (CPAP-MHS-9203-PLUS-SNBT).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng làm nguồn cho trang Check Point Quantum Force 9200 Maestro/MHS (mã CPAP-SG9200-PLUS-MHS-SNBT). Bản PDF của datasheet không nhúng siêu liên kết nào, nên trang này chỉ ghi định danh tài liệu và địa chỉ in trên datasheet:
- Datasheet Quantum Force 9200 Security Gateway: 7 trang, mã tài liệu QF240424A (in ở trang 7), ngày tạo file PDF 2024-04-24. Đây là nguồn số liệu của trang này.
- Định tuyến unicast và multicast: datasheet dẫn bài hỗ trợ kỹ thuật SK98226 của Check Point.
- Chính sách vòng đời hỗ trợ phần cứng: Check Point Support Life Cycle Policy (mục Quantum / Force Appliances).
- Trang chủ hãng (in ở trang cuối datasheet): www.checkpoint.com.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

















