Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Check Point CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT tường lửa NGFW Maestro 2x 9400

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT
Xem báo giáMô tả ngắn
Check Point Quantum Force 9400 Maestro/MHS (CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT) là gói giải pháp tường lửa thế hệ mới siêu quy mô Hyperscale NGFW gồm 1 bộ điều phối MHO-140 và 2 thiết bị Quantum Force 9400, dành cho trung tâm dữ liệu và mạng doanh nghiệp quy mô lớn đòi hỏi thông lượng bảo mật cao và vận hành liên tục.
Tường lửa Check Point CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT tường lửa NGFW Maestro 2x 9400 10 cổng RJ45 tích hợp gồm 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu 1 cổng quản trị RJ45 1GbE và 1 cổng đồng bộ RJ45 1GbE, 4 cổng quang 1/10GbE SFP+ tích hợp, 4 cổng quang 10/25GbE trên khe mở rộng và 2 cáp DAC 25GbE, cổng quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM) với cổng RJ45 riêng biệt, 1 cổng console chuẩn RJ45 1 cổng console chuẩn USB Type-C và 2 cổng USB 3.0 Type-A.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Check Point Quantum Force 9400 Maestro/MHS (2x 9400 + 1x MHO-140) (mã đặt hàng CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT) là gói giải pháp tường lửa thế hệ mới siêu quy mô (Hyperscale NGFW) thuộc dòng Quantum Force 9000 của Check Point, thiết kế chuyên biệt cho trung tâm dữ liệu, hệ thống tường lửa vành đai (perimeter applications) và mạng doanh nghiệp quy mô lớn đòi hỏi thông lượng bảo mật cao cùng khả năng vận hành liên tục. Gói giải pháp trọn bộ gồm 1 bộ điều phối MHO-140 orchestrator kết hợp cùng 2 thiết bị tường lửa Quantum Force 9400 cấu hình Maestro/MHS. Theo bảng cấu hình trên trang 4 và mô tả đặt hàng trang 5, mỗi thiết bị Quantum Force 9400 trong bộ trang bị sẵn 10 cổng RJ45 tích hợp (gồm 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị 1GbE và 1 cổng đồng bộ 1GbE), 4 cổng quang 1/10GbE SFP+ tích hợp (on-board) cùng 4 cổng quang 10/25GbE trên card mở rộng (đi kèm 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M mỗi máy), bộ xử lý 14 nhân vật lý (20 nhân logic), 32 GB RAM, 1 ổ lưu trữ SSD SATA 960 GB, 2 bộ nguồn AC 320W dự phòng, card quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM), ray trượt ống lồng (telescopic rails) và gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo công bố chính thức từ Check Point, mỗi thiết bị tường lửa trung tâm dữ liệu Quantum Force 9400 đạt tới 72.6 Gbps thông lượng firewall, 33.3 Gbps thông lượng Next Gen Firewall và 11 Gbps thông lượng Threat Prevention trong điều kiện đo kiểm doanh nghiệp trên một khung máy 1 RU dạng mô-đun tiết kiệm không gian và điện năng. Khi triển khai trong kiến trúc Maestro Hyperscale với bộ điều phối MHO-140 đi kèm, hệ thống cho phép gộp tài nguyên xử lý của cả 2 thiết bị tường lửa Quantum Force 9400 thành một cụm bảo mật thống nhất, hỗ trợ mở rộng năng lực xử lý theo nhu cầu (on-demand expansion), phân tải cụm tường lửa (load balancing firewall clustering) và quản trị hợp nhất. Hệ thống tích hợp công nghệ phòng chống mối đe doạ ứng dụng trí tuệ nhân tạo và học máy (AI/ML powered Threat Prevention) nhằm bảo vệ người dùng, mạng và dữ liệu trước các cuộc tấn công zero-day, phishing, DNS và ransomware.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Kiến trúc mở rộng siêu quy mô Maestro Hyperscale trọn bộ: kết hợp sẵn 1 bộ điều phối MHO-140 orchestrator cùng 2 thiết bị tường lửa Quantum Force 9400 cấu hình Maestro/MHS trong một mã đặt hàng (CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT), hỗ trợ phân tải cụm tường lửa và mở rộng tuyến tính năng lực xử lý cho các ứng dụng trọng yếu.
- Hiệu năng bảo mật Threat Prevention cao trong khung máy 1RU: mỗi nút tường lửa Quantum Force 9400 đạt 11 Gbps thông lượng Threat Prevention, 33.3 Gbps NGFW, 46.4 Gbps IPS và 72.6 Gbps Firewall trong điều kiện doanh nghiệp; thông lượng firewall UDP 1518B trong phòng lab đạt tới 200 Gbps với độ trễ trung bình 1.85μSec.
- Cấu hình phần cứng đa nhân và cổng quang tốc độ cao: mỗi thiết bị trang bị CPU 14 nhân vật lý (20 nhân logic), 32 GB RAM (dòng máy hỗ trợ tuỳ chọn từ 16 đến 64 GB), 1 ổ SSD SATA 960GB, 10 cổng RJ45 tích hợp, 4 cổng quang 1/10GbE SFP+ tích hợp và 4 cổng quang 10/25GbE trên khe mở rộng (kèm 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M mỗi máy).
- Kiểm tra và giải mã HTTPS chuyên sâu: mỗi nút đạt 5.5 Gbps Threat Prevention khi bật kiểm tra TLS (3.2 Gbps với lưu lượng web mix và 4 Gbps IPS web mix), hỗ trợ kiểm tra các kênh mã hoá TLS 1.3 và HTTP/2 đồng thời cho phép loại trừ lưu lượng nhạy cảm của ngành y tế và tài chính.
- Thiết kế nguồn dự phòng nóng và quản trị từ xa LOM: mỗi thiết bị đi kèm 2 bộ nguồn AC công suất 320W chạy dự phòng (PLUS x 2 External AC PSUs, tiêu thụ trung bình 105.1W, tối đa 175.3W) và tích hợp sẵn card quản trị Lights-Out Management (LOM) phục vụ giám sát phần cứng độc lập từ xa.
- Độ chính xác ngăn chặn mã độc hàng đầu: datasheet dẫn kết quả kiểm định Miercom Next-Generation Firewall Security Benchmark (2024) ghi nhận tỷ lệ chặn mã độc 99.8% (99.8% malware block rate).
- Hỗ trợ ảo hoá hệ thống Virtual Systems quy mô lớn: mỗi thiết bị Quantum Force 9400 cấu hình Maestro/MHS hỗ trợ tối đa 64 Firewall Virtual Systems, 32 Firewall + IPS VS và 16 Next Gen Threat Prevention VS.
Hiệu năng chính (trích nhóm Enterprise Test Conditions cho mỗi thiết bị Quantum Force 9400):
Chỉ số (điều kiện doanh nghiệp) | Quantum Force 9400 (mỗi nút) |
|---|---|
Thông lượng firewall | 72.6 Gbps |
Thông lượng IPS | 46.4 Gbps |
Thông lượng NGFW | 33.3 Gbps |
Thông lượng Threat Prevention | 11 Gbps |
VPN AES-GCM 1452B (Lab) | 40 Gbps |
Các chỉ số hiệu năng doanh nghiệp được đo với cấu hình bộ nhớ tối đa; thông số chi tiết và chú thích đi kèm xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Gói giải pháp CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT kết hợp phần cứng điều phối lưu lượng và 2 thiết bị xử lý bảo mật chuyên dụng chuẩn rack 1RU, đáp ứng yêu cầu sẵn sàng cao tại trung tâm dữ liệu:
- 1x Bộ điều phối MHO-140 orchestrator: đảm nhiệm phân phối lưu lượng và cân bằng tải giữa các thiết bị tường lửa trong cụm Maestro Hyperscale.
- 2x Thiết bị tường lửa Quantum Force 9400 cấu hình Maestro/MHS: mỗi máy dạng khung 1RU, trang bị CPU 14 nhân vật lý (20 nhân logic), 32 GB RAM, 1 ổ lưu trữ SSD SATA 960 GB, card LOM và 2 bộ nguồn AC 320W dự phòng.
- Cáp kết nối DAC 25GbE và phụ kiện lắp tủ rack: mỗi thiết bị tường lửa kèm 2 sợi cáp 25GbE DAC dài 3M (tổng cộng 4 sợi cho 2 máy) và bộ ray trượt ống lồng (telescopic rails).

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
Mỗi thiết bị tường lửa Quantum Force 9400 bố trí toàn bộ cổng kết nối mạng và điều khiển ở mặt trước:
- 10 cổng RJ45 tích hợp (On-Board RJ45): bao gồm 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu (On-Board RJ45 network ports), 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE Copper Management port) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE Copper Sync port).
- 4 cổng quang 1/10 GbE SFP+ tích hợp (On-Board 1/10 SFP+ ports): 4 cổng quang 1/10GbE SFP+ tích hợp sẵn trên mặt trước của mỗi máy.
- 4 cổng quang 10/25 GbE trên khe mở rộng và 2 cáp DAC 25GbE: mỗi máy trong cấu hình Maestro/MHS lắp sẵn card mở rộng 4 cổng 10/25GbE tại khe mở rộng mặt trước (tổng cổng quang mỗi máy theo bảng Ordering configuration trang 4: 4 cổng 1/10 GbE Fiber, 4 cổng 10/25 GbE Fiber, 0 cổng 40/100 GbE Fiber; mô tả SKU trang 5 ghi "on-board 4 x 1/10GbE SFP+ ports, 4 x 10/25GbE SFP+ ports" trong khi danh mục card mở rộng là card SFP28 CPAC-4-10/25F-D). Khung máy cũng hỗ trợ tuỳ chọn card 8 cổng 1/10GBASE-F SFP+ (CPAC-8-1/10F-D) hoặc card 2 cổng 40/100GBASE-F QSFP28 (CPAC-2-40/100F-D).
- Cổng quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM): tích hợp sẵn card LOM với cổng RJ45 riêng biệt ở mặt trước, cho phép giám sát và điều khiển nguồn từng thiết bị độc lập từ xa.
- Cổng console và USB: 1 cổng console chuẩn RJ45, 1 cổng console chuẩn USB Type-C và 2 cổng USB 3.0 Type-A ở mặt trước mỗi máy.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Mỗi thiết bị Quantum Force 9400 có thiết kế cơ khí và nguồn điện chuẩn công nghiệp cho tủ rack trung tâm dữ liệu:
- Kiểu vỏ và kích thước: khung máy 1RU kèm bộ ray trượt ống lồng (telescopic rails), kích thước Rộng x Sâu x Cao mỗi máy đạt 17.2 x 20 x 1.73 in. (438 x 508 x 44mm), khối lượng cả bao bì (gross weight) 15.97 kg.
- Hệ thống nguồn điện dự phòng và quạt làm mát: mặt sau mỗi máy trang bị 2 bộ nguồn AC thay thế nóng (Dual-Replaceable Power Units, PLUS x 2 External AC PSUs), cụm quạt kép (Dual Fan Assembly) và công tắc nguồn (Power Switch). Mỗi bộ nguồn AC có công suất định mức 320W, điện áp đầu vào 100 đến 240VAC (47-63Hz).
- Công suất tiêu thụ và toả nhiệt: mức tiêu thụ điện trung bình/tối đa mỗi máy là 105.1W/175.3W; mức toả nhiệt tối đa ghi trong datasheet là 597.7BTU/s.
- Điều kiện môi trường và độ tin cậy: nhiệt độ hoạt động từ 0° đến 40°C, độ ẩm 5% đến 95O (datasheet in ký tự O thay cho %); nhiệt độ lưu kho từ –20° đến 70°C, độ ẩm 5% đến 95% ở 60°C; chỉ số MTBF đạt trên 10 năm (> 10 years).
- Chứng nhận: đạt chứng nhận an toàn CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1; phát xạ EMC gồm CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA; tiêu chuẩn môi trường ROHS, REACH, WEEE, ISO14001.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Cụm tường lửa siêu quy mô Maestro Hyperscale cho trung tâm dữ liệu
Gói giải pháp CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT cung cấp sẵn 1 bộ điều phối MHO-140 và 2 thiết bị Quantum Force 9400 để triển khai ngay kiến trúc Hyperscale Network Security. Các trung tâm dữ liệu và nhà cung cấp dịch vụ có thể phân tải lưu lượng đồng thời trên cả 2 thiết bị tường lửa qua các cổng 10/25GbE và cáp DAC 25GbE đi kèm, đạt khả năng xử lý tới 355,000 kết nối mới mỗi giây và 7.27M kết nối đồng thời trên mỗi nút (mức Plus 32 GB RAM; cấu hình Base 16 GB là 2.75M và Max 64 GB RAM là 16.2), đồng thời sẵn sàng bổ sung thêm nút tường lửa khi lưu lượng tăng trưởng.
Bảo vệ vành đai mạng doanh nghiệp lớn và kiểm soát lưu lượng mã hoá TLS 1.3
Được thiết kế chuyên cho các ứng dụng vành đai (perimeter applications), mỗi thiết bị Quantum Force 9400 trong cụm cho phép giải mã và kiểm tra sâu lưu lượng HTTPS dùng giao thức TLS 1.3 và HTTP/2 với thông lượng Threat Prevention khi bật TLS inspection đạt 5.5 Gbps trên mỗi nút, giúp phát hiện mã độc tống tiền (ransomware) và lừa đảo (phishing) ẩn trong luồng mã hoá mà không gây nghẽn mạng nội bộ.
Phân đoạn mạng đa người dùng với 64 Virtual Systems và dự phòng HA linh hoạt
Mỗi thiết bị Quantum Force 9400 trong cấu hình Maestro/MHS hỗ trợ tối đa 64 Firewall Virtual Systems, 32 Firewall + IPS VS và 16 Next Gen Threat Prevention VS, phù hợp để tách biệt nhiều môi trường mạng độc lập trên cùng nền tảng phần cứng. Hệ thống hỗ trợ đầy đủ chế độ cầu nối Layer 2 (transparent) và định tuyến Layer 3 (routing), gộp kênh 802.3ad link aggregation, cùng các chế độ dự phòng Active/Active L2, Active/Passive L2 và L3 qua ClusterXL hoặc VRRP.
Bảo mật, quản trị và dịch vụ
Phòng chống mối đe doạ toàn diện ứng dụng AI/ML
Quantum Force 9400 tích hợp trọn bộ năng lực bảo mật thế hệ mới của Check Point: Next Generation Firewall, Site-to-Site và Remote Access VPN, Application và Web Filtering, Intrusion Prevention (IPS), Antivirus và Anti-Bot, Advanced DNS Security, Sandboxing kèm làm sạch tệp (file sanitization / Threat Extraction CDR) và chống lừa đảo Zero-phishing không cần cài agent.
Định tuyến nâng cao và hỗ trợ IPv6
Thiết bị hỗ trợ chế độ cầu nối Layer 2 (transparent) và định tuyến Layer 3 (routing), gộp cổng 802.3ad link aggregation, định tuyến tĩnh, định tuyến multicast, định tuyến theo chính sách (Policy-based routing), các giao thức định tuyến động OSPFv2 và v3, BGP, RIP cùng PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2 và v3 (tham chiếu tài liệu SK98226). Ngăn xếp IPv6 hỗ trợ NAT66, NAT64, NAT46, tăng tốc phần cứng CoreXL, SecureXL và dự phòng HA với VRRPv3.
Lưu ý khi lựa chọn
- ⚠️ Đúng cấu hình gói giải pháp Maestro 2 máy (CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT): đây là bộ gồm 1 bộ điều phối MHO-140 orchestrator và 2 thiết bị Quantum Force 9400 (mỗi máy có 10 cổng RJ45 tích hợp, 4 cổng 1/10GbE SFP+ tích hợp, 4 cổng 10/25GbE trên card mở rộng, 32 GB RAM, 1 ổ SSD 960 GB, 2 nguồn AC, card LOM, 2 cáp 25GbE DAC 3M và gói SNBT 1 năm). Nếu cần cụm 3 thiết bị 9400 kèm MHO-140 thì chọn mã CPAP-MHS-9403-PLUS-SNBT; nếu mua máy lẻ để bổ sung vào cụm Maestro sẵn có thì chọn mã CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT; nếu chạy độc lập hoặc HA truyền thống thì chọn bản Plus (CPAP-SG9400-PLUS-SNBT) hoặc bản Base (CPAP-SG9400-SNBT).
- ⚠️ Thuê bao bảo mật năm đầu và gia hạn: mã -SNBT chỉ bao gồm gói SandBlast (SNBT) trong 1 năm đầu. Các năm tiếp theo cần gia hạn gói NGFW, NGTP hoặc SNBT; các tính năng IoT Network Protection, SD-WAN và DLP là tuỳ chọn mua thêm, xem tại tab Licensing and deployment.
- ⚠️ Module quang và nâng cấp bộ nhớ đặt riêng: mỗi máy trong gói đã kèm 2 cáp DAC 25GbE dài 3M; các module quang SFP/SFP+/SFP28/QSFP+/QSFP28, bộ nâng cấp RAM (16GB/32GB/48GB) và nguồn dự phòng thay thế (CPAC-PSU-AC-9300/9400) được đặt mua riêng theo nhu cầu.
- ⚠️ Hiệu năng theo điều kiện đo: các chỉ số hiệu năng doanh nghiệp của mỗi nút 9400 (Firewall 72.6 Gbps, Threat Prevention 11 Gbps, TLS inspection 5.5 Gbps) được hãng đo với dung lượng bộ nhớ tối đa (64 GB RAM). Cần tính toán quy mô cụm và bộ nhớ dựa trên thông số Threat Prevention thực tế.
- ⚠️ Lỗi in trong datasheet gốc: mục kết nối đồng thời in "2.75M/7.27M/16.2" (thiếu chữ M ở số 16.2; cấu hình 32 GB RAM đạt 7.27M kết nối đồng thời mỗi máy); độ ẩm hoạt động in "humidity 5% to 95O" (chữ O thay cho %); toả nhiệt tối đa in "597.7BTU/s" (đơn vị thường dùng là BTU/hr); mô tả SKU in "4 x 10/25GbE SFP+ ports" (card 4 cổng 10/25G là SFP28); bảng bộ nhớ RAM nâng cấp chép lại mô tả trong cột SKU mà không có mã đặt hàng.
- ⚠️ Vòng đời và quy định mật mã dân sự: dòng Quantum Force 9400 đang trong trạng thái thương mại tích cực (Active), chưa có thông báo End-of-Sale tính đến ngày 04/11/2026. Thiết bị có chức năng mã hoá VPN và giải mã TLS 1.3 nên cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai.
Tham khảo thêm hướng dẫn chọn module quang và cáp DAC phù hợp tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR và cách ước tính hiệu năng tường lửa tại bài viết chọn firewall theo số người dùng và băng thông.
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình, phiên bản phần mềm và lưu lượng thật của hệ thống.
Check Point®, Quantum, Quantum Force, Quantum Spark, Maestro, SandBlast, ThreatCloud là thương hiệu của Check Point Software Technologies Ltd. Thông số trích từ datasheet chính hãng "Quantum Force 9400 Security Gateway" mã tài liệu QF240424A (2024-04-24); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Thông số | Check Point Quantum Force 9400 Maestro/MHS (2x 9400 + 1x MHO-140) |
|---|---|
Hiệu năng (điều kiện doanh nghiệp) | |
Threat Prevention (Gbps) ² | 11 |
Thông lượng NGFW (Gbps) ³ | 33.3 |
Thông lượng IPS (Gbps) | 46.4 |
Thông lượng firewall (Gbps) | 72.6 |
Hiệu năng lab (RFC 3511/2544/2647/1242) | |
Firewall UDP 1518 byte (Gbps) | 200 |
Độ trễ firewall (trung bình) | 1.85μSec |
VPN AES-GCM 1452 byte (Gbps) | 40 |
Kết nối mới mỗi giây | 355,000 |
Kết nối đồng thời (Base/Plus/Max) | 2.75M/7.27M/16.2 |
Hiệu năng giải mã TLS | |
Threat Prevention (Gbps) ¹,² | 5.5 |
Threat Prevention web mix (Gbps) ²,⁴ | 3.2 |
IPS web mix (Gbps) ⁴ | 4 |
Phần cứng chính | |
CPU | 14 physical cores, total of 20 logical cores |
Lưu trữ | 1 SSD 960GB SATA |
Bộ nguồn | PLUS x 2 External AC PSUs |
Đặc điểm phần cứng khác | 16 to 64 GB memory options; Lights-Out-Management card – optional (included in Plus package) |
Tùy chọn khe mở rộng mạng | |
Card mở rộng mạng hỗ trợ | 8 x 1/10GBASE-F SFP+ port card; 4 x 10/25GBASE-F SFP28 port card; 2 x 40/100GBASE-F QSFP28 port card |
Kết nối mạng | |
Kết nối mạng | 802.3ad passive and active link aggregation; Layer 2 (transparent) and Layer 3 (routing) mode |
Dự phòng (HA) | |
Dự phòng (HA) | Active/Active L2, Active/Passive L2 and L3; Session failover for routing change, device and link failure; ClusterXL or VRRP |
IPv6 | |
IPv6 | NAT66, NAT64, NAT46; CoreXL, SecureXL, HA with VRRPv3 |
Định tuyến unicast và multicast | |
Định tuyến unicast, multicast | OSPFv2 and v3, BGP, RIP; Static routes, Multicast routes; Policy-based routing; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2, and v3 |
Nguồn điện | |
Công suất mỗi bộ nguồn AC | 320W |
Điện áp vào | 100 to 240VAC (47-63Hz) |
Công suất tiêu thụ TB/tối đa | 105.1W/175.3W |
Toả nhiệt tối đa (AC) | 597.7BTU/s |
Kích thước | |
Kiểu vỏ | 1RU |
Kích thước (R x S x C) | 17.2 x 20 x 1.73 in.(438 x 508 x 44mm) |
Khối lượng cả bao bì (kg) | 15.97 |
Điều kiện môi trường | |
Điều kiện hoạt động | 0° to 40°C, humidity 5% to 95O |
Điều kiện lưu kho | –20° to 70°C, humidity 5% to 95% at 60°C |
MTBF | > 10 years |
Chứng nhận | |
An toàn | CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1 |
Phát xạ (EMC) | CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA |
Môi trường | ROHS, REACH, WEEE, ISO14001 |
Số Virtual System tối đa | |
Virtual System loại Firewall | 64 |
Virtual System Firewall + IPS | 32 |
Virtual System NGTP | 16 |
Cấu hình đặt hàng | |
Cổng RJ45 tích hợp ¹ | 10 |
Cổng quang 1/10 GbE | 4 |
Cổng quang 10/25 GbE | 4 |
40/100 GbE Fiber | 0 |
Bộ nhớ RAM | 32 GB |
Nguồn dự phòng | Có |
Ổ lưu trữ dự phòng | Không |
Lights-Out Management (LOM) | Có |
Ghi chú của datasheet
- ¹ (nhóm hiệu năng): hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp đo với dung lượng bộ nhớ tối đa (Enterprise traffic profile measured with maximum memory).
- ² Gồm Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast (bao gồm DNS Security và Zero Phishing) với chế độ ghi log bật.
- ³ Gồm Firewall, App Control và IPS với chế độ ghi log bật.
- ⁴ Lưu lượng web mix dựa trên hồ sơ lưu lượng web NetSecOpen.
- ¹ (bảng cấu hình đặt hàng): số lượng cổng RJ45 tích hợp (10 cổng) đã bao gồm cổng Management và cổng Sync.
- Nhóm "Phần cứng chính" lấy giá trị nguồn "PLUS x 2 External AC PSUs" theo cấu hình Maestro/MHS (lược bỏ "BASE x 1 External AC PSU" của bản Base); mục "Lights-Out-Management card – optional (included in Plus package)" đã được tích hợp sẵn trên bản Maestro/MHS.
- Nhóm "Số Virtual System tối đa" và "Cấu hình đặt hàng" lấy đúng hàng "Maestro / MHS" trên trang 4 cho mã CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT (64 Firewall VS, 32 Firewall + IPS VS, 16 NGTP VS; 10 cổng RJ45 tích hợp, 4 cổng quang 1/10G tích hợp, 4 cổng quang 10/25G trên card mở rộng, 0 cổng quang 40/100G, 32 GB RAM, nguồn dự phòng Có, ổ lưu trữ dự phòng Không, LOM Có trên mỗi thiết bị 9400).
- Các chi tiết in đặc thù trong bản gốc datasheet QF240424A được giữ nguyên: mục Kết nối đồng thời in "2.75M/7.27M/16.2" (giá trị Max thiếu chữ M; bản Maestro/MHS 32 GB RAM tương ứng với mức 7.27M mỗi nút); mục Toả nhiệt tối đa in "597.7BTU/s"; mục Điều kiện hoạt động in "humidity 5% to 95O" (ký tự O thay vì %); mô tả SKU trang 5 ghi "4 x 10/25GbE SFP+ ports" (card mở rộng 10/25G dùng chuẩn SFP28); bảng bộ nhớ nâng cấp MEMORY (16GB/32GB/48GB) trên trang 7 in lặp mô tả vào cột SKU mà không có mã SKU nên không đưa vào bảng phụ kiện; mô tả nắp che khe card mạng in "900/19000/29000".
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT | Check Point Quantum Force 9400 Maestro/MHS (2x 9400 + 1x MHO-140) - Gói giải pháp Quantum Force 9400 Maestro / MHS HyperScale gồm 1 bộ điều phối MHO-140 và 2 thiết bị Quantum Force 9400, mỗi thiết bị gồm 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE đồng) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE đồng), 8 cổng mạng RJ45 tích hợp, 4 cổng SFP+ 1/10GbE tích hợp, 4 cổng SFP+ 10/25GbE, 32 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 960 GB, 2 bộ nguồn AC, Lights-Out Management (LOM), 2 cáp 25GbE DAC 3M, ray trượt ống lồng, gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện - mô tả |
|---|---|
CPSB-SNBT-9400-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade - Gói Next Generation Threat Prevention và SandBlast 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400 |
CPSB-NGTP-9400-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade - Gói Next Generation Threat Prevention 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400 |
CPSB-NGFW-9400-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade - Gói Next Generation Firewall 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400 |
CPSB-IOTP-9400-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade - Quantum IoT Network Protection 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400 |
CPSB-SDWAN-9400-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade - Thuê bao Quantum SD-WAN 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400 |
CPSB-DLP-9400-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade - Blade Data Loss Prevention (DLP) 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9400 |
CPAC-8-1/10F-D | Card giao tiếp - Card giao tiếp 8 cổng SFP+ 1/10G Base-F cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-4-10/25F-D | Card giao tiếp - Card giao tiếp 4 cổng SFP28 10/25G Base-F cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-2-40/100F-D | Card giao tiếp - Card giao tiếp 2 cổng QSFP28 10/25/40/100G Base-F cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-TR-1LX-D | Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D - Module quang SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm xa (1000BASE-LX), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-1SX-D | Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D - Module quang SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm ngắn (1000BASE-SX), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-1T-D | Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D - Module SFP chuyển sang 1000 BASE-T RJ45 (đồng), đầu RJ45 |
CPAC-TR-10LR-D | Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D - Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm xa (10GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10SR-D | Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D - Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm ngắn (10GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-10ER-D | Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D - Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tuyến tới 40km (10GBASE-ER), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10T-D | Module quang tương thích card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D - Module SFP+ 10GBASE-T RJ45 (đồng), tuyến tới 30m qua cáp CAT6a/CAT7, đầu RJ45 |
CPAC-TR-25SR-D | Module quang tương thích card CPAC-4-10/25F-D - Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm ngắn (25GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-25LR-D | Module quang tương thích card CPAC-4-10/25F-D - Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm xa (25GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10LR-D-ADP | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm xa (10GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC kèm bộ chuyển QSFP28 |
CPAC-TR-10SR-D-ADP | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm ngắn (10GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC kèm bộ chuyển QSFP28 |
CPAC-TR-10ER-D-ADP | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang SFP+ cho cổng quang 10GbE, tuyến tới 40km (10GBASE-ER), cáp quang đơn mode, đầu LC kèm bộ chuyển QSFP28 |
CPAC-TR-10T-D-ADP | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module SFP+ 10GBASE-T RJ45 (đồng), tuyến tới 30m qua cáp CAT6a/CAT7 kèm bộ chuyển QSFP28 |
CPAC-TR-25SR-D-ADP | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm ngắn (25GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC kèm bộ chuyển QSFP28 |
CPAC-TR-25LR-D-ADP | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm xa (25GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC kèm bộ chuyển QSFP28 |
CPAC-TR-40SR-QSFP-100m-D | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP+ cho cổng quang 40GbE, tầm ngắn (40GBASE-SR4), cáp quang đa mode, đầu MPO-12 |
CPAC-TR-40SR-QSFP-300m-D | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP+ cho cổng quang 40GbE, tầm ngắn (40GBASE-eSR4), cáp quang đa mode, đầu MPO-12 |
CPAC-TR-40SR-QSFP-BiDi-D | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP hai chiều (BiDi) cho cổng quang 40GbE, tầm ngắn (40GBASE-SR-BD), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-40SWDM4 | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP+ cho cổng quang 40GbE, tuyến tới 75m (40GBASE-SWDM4), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-40LR-QSFP-10Km-D | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP+ cho cổng quang 40GbE, tầm xa (40GBASE-LR4), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-40ER4 | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP+ cho cổng quang 40GbE, tuyến tới 40km (40GBASE-ER4), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-100LR-D | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP28 cho cổng quang 100GbE, tầm xa (100GBASE-LR4), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-100SR-D | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP28 cho cổng quang 100GbE, tầm ngắn (100GBASE-SR4), cáp quang đa mode, đầu MPO-12 |
CPAC-TR-100SR-BiDi | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP28 hai chiều (BiDi) cho cổng quang 100GbE, tầm ngắn (100GBase-SR1.2 BiDi), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-100SWDM4-D | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP28 cho cổng quang 100GbE, tuyến tới 75m (100GBASE-SWDM4), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-100CWDM4-D | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP28 cho cổng quang 100GbE, tuyến tới 2km (100GBASE-CWDM4), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-100ERL4 | Module quang tương thích card CPAC-2-40/100F-D - Module quang QSFP28 cho cổng quang 100GbE, tuyến tới 40km (100GBASE-ERL4), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-DAC-10G-3M-D | Cáp DAC - Cáp Direct Attach (DAC) 10GbE dài 3m cho CPAC-8-1/10F-D, CPAC-4-10/25F-D và CPAC-2-40/100F-D |
CPAC-DAC-25G-3M-D | Cáp DAC - Cáp Direct Attach (DAC) 25GbE dài 3m cho CPAC-4-10/25F-D và CPAC-2-40/100F-D |
CPAC-DAC-40G-3M-D | Cáp DAC - Cáp Direct Attach (DAC) 40GbE dài 3m cho CPAC-2-40/100F-D |
CPAC-DAC-100G-3M-D | Cáp DAC - Cáp Direct Attach (DAC) 100GbE dài 3m cho CPAC-2-40/100F-D |
CPAC-PSU-AC-9300/9400 | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác - Bộ nguồn AC thay thế cho thiết bị dòng 9300/9400 |
CPAC-NLOM-D | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác - Module Lights-Out Management cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-Rails-9000 | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác - Ray trượt cho Security Gateway 9000 (22” - 32”) |
CPAC-RAILS-EXT-9000 | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác - Ray trượt dạng ống lồng cho Security Gateway 9000 (24” - 36”) |
CPAC-NIC-COVER-D | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác - Nắp che khe card mạng trống cho thiết bị 900/19000/29000 |
Gói thuê bao bảo mật Check Point (NGFW / NGTP / SNBT)
Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: NGFW = Next Generation Firewall; NGTP = Next Generation Threat Prevention; SNBT = SandBlast (Next Generation Threat Prevention và SandBlast).
Có trong gói | Dịch vụ |
|---|---|
NGFW, NGTP, SNBT | Application Control (kiểm soát ứng dụng) |
NGFW, NGTP, SNBT | IPS (ngăn chặn xâm nhập) |
NGTP, SNBT | URL Filtering (lọc web) |
NGTP, SNBT | Anti-Bot |
NGTP, SNBT | Anti-Virus |
NGTP, SNBT | Anti-Spam |
NGTP, SNBT | DNS Security |
SNBT | SandBlast Threat Emulation (sandboxing) |
SNBT | SandBlast Threat Extraction (CDR) |
SNBT | Zero Phishing |
NGFW*, NGTP*, SNBT* | IoT Network Protection |
NGFW*, NGTP*, SNBT* | SD-WAN Network Optimization |
- * Tùy chọn
Ghi chú về đặt hàng và giấy phép
- Mã đặt hàng CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT là gói giải pháp Maestro / MHS HyperScale gồm 1 bộ điều phối MHO-140 orchestrator và 2 thiết bị Quantum Force 9400 (mỗi máy có 10 cổng RJ45 tích hợp, 4 cổng SFP+ 1/10GbE tích hợp, 4 cổng 10/25GbE, 32 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 960 GB, 2 nguồn AC, LOM, kèm 2 cáp 25GbE DAC 3M) và gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) cho năm đầu tiên. Từ năm thứ hai, khách hàng gia hạn bằng các gói NGFW, NGTP hoặc SNBT 1 năm (CPSB-NGFW-9400-1Y, CPSB-NGTP-9400-1Y, CPSB-SNBT-9400-1Y).
- Theo chú thích bảng SECURITY APPLIANCE, các gói Base và Plus bao gồm sẵn 2 Virtual Systems (1 VS quản trị và 1 VS sản xuất/dữ liệu), không cộng dồn khi mua thêm giấy phép VS.
- Các dịch vụ IoT Network Protection (CPSB-IOTP-9400-1Y), SD-WAN Network Optimization (CPSB-SDWAN-9400-1Y) và Data Loss Prevention (CPSB-DLP-9400-1Y) là tuỳ chọn mua riêng.
- Mã module quang CPAC-TR-25LR-D được datasheet in lặp ở nhóm card CPAC-2-40/100F-D; bảng phụ kiện chỉ giữ lần xuất hiện đầu tiên ở nhóm card CPAC-4-10/25F-D. Ba dòng nâng cấp bộ nhớ RAM (16GB/32GB/48GB Memory upgrade kit for 9100-9400 appliances) trong datasheet in lại mô tả ở cột SKU (không có mã đặt hàng) nên được ghi nhận tại phần lưu ý.
- Các cấu hình khác cùng dòng Quantum Force 9400 có mã đặt hàng riêng: bản Base (CPAP-SG9400-SNBT), bản Plus (CPAP-SG9400-PLUS-SNBT), máy đơn Maestro/MHS (CPAP-SG9400-PLUS-MHS-SNBT) và gói giải pháp 3 máy kèm bộ điều phối MHO-140 (CPAP-MHS-9403-PLUS-SNBT).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng làm nguồn cho trang Check Point Quantum Force 9400 Maestro/MHS (2x 9400 + 1x MHO-140) (mã CPAP-MHS-9402-PLUS-SNBT). Bản PDF của datasheet không nhúng siêu liên kết nào, nên trang này chỉ ghi định danh tài liệu và địa chỉ in trên datasheet:
- Datasheet Quantum Force 9400 Security Gateway: 7 trang, mã tài liệu QF240424A (in ở trang 7), ngày tạo file PDF 2024-04-24. Đây là nguồn số liệu của trang này.
- Định tuyến unicast và multicast: datasheet dẫn bài hỗ trợ kỹ thuật SK98226 của Check Point.
- Chính sách vòng đời hỗ trợ phần cứng: Check Point Support Life Cycle Policy (mục Quantum / Force Appliances).
- Trang chủ hãng (in ở trang cuối datasheet): www.checkpoint.com.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















