Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Check Point CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT giải pháp Hyperscale 3x 9100

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT
Xem báo giáMô tả ngắn
Check Point CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT là gói giải pháp tường lửa Hyperscale NGFW gồm bộ điều phối Maestro MHO-140 và 3 thiết bị Quantum Force 9100, dành cho trung tâm dữ liệu và nhà cung cấp dịch vụ viễn thông cần thông lượng bảo mật cao.
Tường lửa Check Point CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT giải pháp Hyperscale 3x 9100 10 cổng mạng đồng RJ45 tích hợp (8 cổng mạng dữ liệu Gigabit Ethernet 1GbE RJ45, 1 cổng quản trị Management 1GbE Copper, 1 cổng đồng bộ Sync 1GbE Copper), 4 cổng quang 10/25GbE SFP28 qua card mở rộng CPAC-4-10/25F-D, 1 cổng RJ45 Lights-Out Management (LOM), 1 cổng console chuẩn RJ45, 1 cổng console chuẩn USB Type-C và 2 cổng USB 3.0 Type-A.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Check Point Quantum Force 9100 Maestro/MHS (3x 9100 + 1x MHO-140) (mã đặt hàng CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT) là gói giải pháp tường lửa thế hệ mới siêu quy mô (Hyperscale NGFW) thuộc dòng Quantum Force 9000 của Check Point, chuyên dụng cho các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ viễn thông và mạng doanh nghiệp quy mô lớn đòi hỏi thông lượng bảo mật cao cùng độ tin cậy vận hành liên tục. Gói giải pháp trọn bộ gồm 1 bộ điều phối Quantum Maestro Orchestrator 140 (MHO-140) kết hợp cùng 3 thiết bị tường lửa Quantum Force 9100 cấu hình Maestro/MHS. Mỗi thiết bị Quantum Force 9100 trang bị sẵn 10 cổng RJ45 tích hợp (gồm 8 cổng mạng đồng dữ liệu, 1 cổng quản trị 1GbE và 1 cổng đồng bộ 1GbE), card mở rộng 4 cổng quang 10/25GbE SFP28, 2 sợi cáp 25GbE DAC 3m, 32 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC chạy dự phòng nóng và card quản trị Lights-Out Management (LOM), đi kèm gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo công bố chính thức từ Check Point, mỗi thiết bị Quantum Force 9100 đạt tới 55 Gbps thông lượng firewall và 6.5 Gbps thông lượng Threat Prevention trong điều kiện đo kiểm doanh nghiệp. Khi triển khai trong kiến trúc Maestro Hyperscale với bộ điều phối MHO-140, hệ thống cho phép gộp tài nguyên xử lý của cả 3 thiết bị tường lửa thành một khối tính toán bảo mật thống nhất, nâng tổng hiệu năng bảo vệ lên quy mô cực lớn mà vẫn duy trì khả năng quản trị đơn giản qua một giao diện và một địa chỉ IP duy nhất. Hệ thống tích hợp sâu công nghệ trí tuệ nhân tạo AI và học máy ML từ mạng lưới ThreatCloud nhằm chủ động ngăn chặn các hiểm hoạ zero-day tinh vi.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Kiến trúc mở rộng siêu quy mô Maestro Hyperscale: kết hợp 1 bộ điều phối MHO-140 cùng 3 thiết bị tường lửa Quantum Force 9100, quản trị tập trung như một thiết bị đơn lẻ và cho phép mở rộng hiệu năng bảo mật theo nhu cầu tăng trưởng lưu lượng.
- Hiệu năng bảo mật Threat Prevention mạnh mẽ: mỗi nút tường lửa đạt 6.5 Gbps khi kích hoạt toàn diện Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast; thông lượng firewall UDP 1518 byte lên tới 80 Gbps trên mỗi khung máy 1RU.
- Mật độ kết nối quang 10/25G tốc độ cao: mỗi thiết bị tích hợp sẵn card 4 cổng quang 10/25GbE SFP28 kèm 2 sợi cáp 25G DAC dài 3m để kết nối trực tiếp vào bộ điều phối Maestro hoặc hạ tầng mạng lõi trung tâm dữ liệu.
- Giải mã HTTPS chuyên sâu: kiểm tra toàn diện lưu lượng mã hoá TLS 1.3 và HTTP/2, hỗ trợ chính sách loại trừ lưu lượng riêng tư linh hoạt cho ngành tài chính, ngân hàng và y tế.
- Hạ tầng phần cứng dự phòng toàn diện: mỗi tường lửa trang bị 2 bộ nguồn AC chạy dự phòng 1+1, công suất tiêu thụ trung bình 84.4W (tối đa 140.8W), tích hợp sẵn card quản trị từ xa out-of-band LOM.
- Độ chính xác ngăn chặn mã độc hàng đầu: datasheet dẫn kết quả kiểm định độc lập của Miercom Next-Generation Firewall Security Benchmark (2024) khẳng định năng lực phòng thủ vượt trội.
- Khả năng ảo hoá hệ thống lớn: hỗ trợ tối đa 48 Virtual System loại Firewall trên mỗi nút phần cứng của cấu hình Maestro/MHS.

Liên hệ: 0986 397 886Hiệu năng chính
Chỉ số (điều kiện doanh nghiệp) | Quantum Force 9100 (mỗi nút) |
|---|---|
Thông lượng firewall | 55 Gbps |
Thông lượng IPS | 25.7 Gbps |
Thông lượng NGFW | 18.6 Gbps |
Thông lượng Threat Prevention | 6.5 Gbps |
VPN AES-GCM 1452 byte | 22.1 Gbps |
Các chỉ số được đo theo điều kiện kiểm thử tiêu chuẩn của Check Point (hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp với dung lượng bộ nhớ tối đa); thông số chi tiết và chú thích đi kèm nằm ở tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Gói giải pháp CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT là sự kết hợp phần cứng hoàn chỉnh giữa tầng điều phối lưu lượng và tầng xử lý bảo mật chuyên dụng, mang lại khả năng vận hành bền bỉ và tính sẵn sàng cao trong các môi trường mạng khắt khe nhất.
- 1x Bộ điều phối Maestro Orchestrator 140 (MHO-140): đóng vai trò trung tâm phân phối lưu lượng thông minh đến từng nút xử lý bảo mật bên dưới, điều phối cân bằng tải theo phiên và cung cấp giao diện quản lý cụm thống nhất.
- 3x Thiết bị tường lửa Quantum Force 9100 Maestro/MHS: mỗi máy dạng chuẩn rack 1RU, trang bị CPU 4 nhân vật lý (8 nhân logic), 32 GB RAM, 1 ổ cứng lưu trữ thể rắn SSD SATA 480 GB và 2 bộ nguồn AC gắn trong chạy dự phòng nóng.
- Hệ thống cáp nối tốc độ cao: kèm sẵn tổng cộng 6 sợi cáp Direct Attach Copper (DAC) 25GbE dài 3m (2 sợi trên mỗi thiết bị tường lửa) phục vụ việc đấu nối trực tiếp vào bộ điều phối Maestro MHO-140.
- Bộ ray lắp tủ rack: trang bị đầy đủ bộ ray trượt cố định (fixed rails) cho cả bộ điều phối MHO-140 và 3 thiết bị tường lửa 9100.
Cấu hình cổng
Mỗi thiết bị tường lửa Quantum Force 9100 trong gói giải pháp sở hữu hệ thống cổng giao tiếp mạng và quản trị chuyên dụng ở mặt trước:
- 10 cổng mạng đồng RJ45 tích hợp: bao gồm 8 cổng mạng dữ liệu Gigabit Ethernet (1GbE RJ45), 1 cổng quản trị chuyên dụng (Management 1GbE Copper) và 1 cổng đồng bộ trạng thái cụm (Sync 1GbE Copper).
- 4 cổng quang 10/25GbE SFP28: được cung cấp thông qua card mở rộng giao tiếp mạng CPAC-4-10/25F-D lắp sẵn tại khe cắm mở rộng mặt trước, hỗ trợ cả tốc độ 10GbE SFP+ và 25GbE SFP28.
- Cổng quản trị từ xa out-of-band (LOM): 1 cổng RJ45 Lights-Out Management tích hợp sẵn trên bo mạch cho phép người quản trị truy cập điều khiển mức phần cứng từ xa độc lập với hệ điều hành.
- Cổng điều khiển console và USB: 1 cổng console chuẩn RJ45, 1 cổng console chuẩn USB Type-C và 2 cổng USB 3.0 Type-A dùng cho sao lưu cấu hình, cài đặt firmware và bảo trì thiết bị.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Mỗi thiết bị tường lửa Quantum Force 9100 được thiết kế tối ưu cho lắp đặt trong tủ rack trung tâm dữ liệu chuẩn 19 inch:
- Kiểu vỏ và kích thước: khung máy 1RU tiêu chuẩn, kích thước 438 x 508 x 44 mm (tương đương 17.2 x 20 x 1.73 inch).
- Khối lượng: khối lượng cả bao bì (gross weight) đạt 14.8 kg cho mỗi thiết bị tường lửa Quantum Force 9100.
- Hệ thống nguồn điện dự phòng: mỗi thiết bị tích hợp 2 bộ nguồn AC nội bộ (Single Power Supply rating 200W), điện áp đầu vào 100 đến 240VAC (dải tần số 47-63Hz, dòng định mức 13A, pha đơn), hỗ trợ chia tải và dự phòng nóng 1+1.
- Mức tiêu thụ điện năng và toả nhiệt: công suất tiêu thụ trung bình 84.4W, công suất tiêu thụ tối đa 140.8W; mức toả nhiệt tối đa 480.1 BTU/giờ (AC), giúp tiết kiệm điện năng và tối ưu chi phí làm mát trung tâm dữ liệu.
- Điều kiện môi trường hoạt động: nhiệt độ vận hành từ 0°C đến 40°C, độ ẩm hoạt động từ 5% đến 95; nhiệt độ lưu kho từ -20°C đến 70°C, độ ẩm lưu kho từ 5% đến 95% ở 60°C. Chỉ số thời gian trung bình giữa các lần hỏng hóc (MTBF) đạt trên 10 năm (> 10 years).
- Chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế: đáp ứng đầy đủ các chứng nhận an toàn (CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1), tiêu chuẩn phát xạ điện từ EMC (CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA) và quy chuẩn môi trường khắt khe (ROHS, REACH, WEEE, ISO14001).
Ứng dụng tiêu biểu
Mở rộng năng lực xử lý bảo mật linh hoạt không gián đoạn
Gói giải pháp CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT với cấu hình 3 thiết bị Quantum Force 9100 kết hợp bộ điều phối Maestro MHO-140 mang lại bước nhảy vọt về năng lực xử lý cho kiến trúc bảo mật siêu quy mô (Hyperscale). Doanh nghiệp có thể tận dụng ngay lập tức sức mạnh tổng hợp của 3 nút tường lửa để đáp ứng các đợt bùng nổ lưu lượng dữ liệu lớn mà không lo nghẽn cổ chai, đồng thời dễ dàng bổ sung thêm các thiết bị 9100 tiếp theo vào cụm Maestro khi mạng lưới tiếp tục mở rộng trong tương lai.
Tường lửa vành đai cho trung tâm dữ liệu và nhà cung cấp dịch vụ
Hệ thống được thiết kế chuyên biệt để vận hành như một cụm tường lửa vành đai (Perimeter Firewall) bảo vệ trung tâm dữ liệu, các nền tảng điện toán đám mây và nhà cung cấp dịch vụ viễn thông. Nhờ cơ chế phân bổ tải phiên thông minh của Maestro Orchestrator, mọi luồng lưu lượng truy cập từ ngoài vào đều được phân tích sâu ở tầng ứng dụng và kiểm soát toàn diện ở tốc độ đường truyền cực cao.
Hạ tầng mạng kết nối quang 25G và độ trễ siêu thấp
Với các cổng quang 10/25GbE SFP28 trên từng thiết bị, giải pháp CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT đấu nối liền mạch vào kiến trúc chuyển mạch trung tâm dữ liệu Spine-Leaf hiện đại. Độ trễ firewall trung bình cực thấp chỉ 10 micro giây (10μSec) đảm bảo các ứng dụng giao dịch tài chính, cơ sở dữ liệu phân tán và truyền thông thời gian thực luôn duy trì độ phản hồi tức thì.
Dự phòng tự phục hồi và ảo hoá hệ thống đa người dùng (Virtual Systems)
Kiến trúc Maestro đem lại mức độ sẵn sàng vượt trội chuẩn N+1: nếu bất kỳ một nút tường lửa nào cần bảo trì hoặc gặp sự cố phần cứng, bộ điều phối MHO-140 sẽ lập tức tái phân phối lưu lượng sang các nút còn lại mà hoàn toàn không gây gián đoạn phiên kết nối đang mở. Bên cạnh đó, khả năng hỗ trợ tới 48 Virtual System (loại Firewall) trên mỗi nút cho phép các nhà cung cấp dịch vụ phân chia môi trường mạng logic độc lập và bảo mật an toàn cho từng khách hàng hoặc phòng ban.
Bảo mật, quản trị và dịch vụ
Bộ giải pháp phòng thủ mối đe doạ tinh vi với AI ThreatCloud
Check Point Quantum Force 9100 tích hợp bộ công nghệ bảo vệ nhiều tầng kết hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) và học máy (ML) dựa trên mạng lưới tình báo mối đe doạ toàn cầu ThreatCloud AI. Hệ thống cập nhật hàng tỷ chỉ số nguy hại mỗi ngày, chủ động phát hiện và ngăn chặn các cuộc tấn công zero-day, mã độc tống tiền (ransomware) và các chiến dịch tấn công giả mạo (phishing) có chủ đích ở tốc độ thời gian thực.
Kiểm tra sâu và giải mã luồng lưu lượng HTTPS
Quantum Force 9100 hỗ trợ tính năng giải mã và kiểm tra sâu các luồng dữ liệu mã hoá hiện đại theo chuẩn TLS 1.3 và HTTP/2. Thiết bị cung cấp cơ chế phân loại lưu lượng thông minh, hỗ trợ loại trừ luồng dữ liệu riêng tư và nhạy cảm (như y tế, tài chính) khỏi quá trình giải mã nhằm tuân thủ chặt chẽ các quy định bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp.
Ngăn xếp định tuyến mạng nâng cao và quản lý tập trung
Hệ điều hành Check Point Gaia cung cấp đầy đủ các giao thức định tuyến mạng doanh nghiệp gồm định tuyến tĩnh, định tuyến động OSPFv2, OSPFv3, BGP, RIP, định tuyến theo chính sách PBR, định tuyến multicast (PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2/v3 theo bài kỹ thuật SK98226) và hỗ trợ hoàn chỉnh IPv6 (NAT66, NAT64, NAT46, CoreXL, SecureXL). Toàn bộ gói giải pháp Maestro Hyperscale được quản lý đồng nhất thông qua một bảng điều khiển trung tâm duy nhất, giúp tối ưu hoá quy trình giám sát và vận hành mạng lưới an ninh thông tin.
Lưu ý khi lựa chọn
- Đặc điểm của gói CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT. Đây là bộ giải pháp kết hợp sẵn gồm 1 bộ điều phối Maestro Orchestrator 140 (MHO-140) và 3 thiết bị Quantum Force 9100 cấu hình Maestro/MHS. Mỗi tường lửa 9100 trong gói có 32 GB RAM, card 4 cổng quang 10/25G SFP28, 2 cáp 25G DAC dài 3m, card LOM và 2 bộ nguồn AC dự phòng.
- Thời hạn thuê bao dịch vụ bảo mật. Mã đặt hàng CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT đã bao gồm gói bản quyền bảo mật SandBlast (SNBT) cho năm đầu tiên sử dụng trên cả 3 nút tường lửa. Từ năm thứ hai, khách hàng tiến hành gia hạn bảo mật bằng các mã gia hạn 1 năm tương ứng (NGFW, NGTP hoặc SNBT mã CPSB-...-9100-1Y).
- Phụ kiện và module quang tương thích. Bộ sản phẩm đã kèm sẵn 6 sợi cáp DAC 25G dài 3m (2 sợi trên mỗi thiết bị tường lửa) để kết nối nội bộ vào bộ điều phối; khi cần kết nối quang đường dài, khách hàng có thể trang bị thêm module quang SFP28 (25GBASE-SR, 25GBASE-LR) hoặc SFP+ (10GBASE-SR, LR, ER) chính hãng Check Point liệt kê tại tab Licensing.
- Điều kiện đo kiểm hiệu năng. Thông số Firewall 55 Gbps và Threat Prevention 6.5 Gbps là mức công bố cho từng thiết bị đơn lẻ trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của phòng lab Check Point với Gaia R82. Tổng năng lực xử lý của cụm 3 máy trong môi trường Maestro tăng theo tỷ lệ phân phối tải thực tế.
- Tình trạng vòng đời thiết bị. Dòng sản phẩm Check Point Quantum Force 9000 và giải pháp Maestro Hyperscale là dòng thiết bị chiến lược đang phát hành của hãng, chưa có bất kỳ thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ nào tính đến thời điểm 26/10/2026.
- Quy định về thiết bị mật mã dân sự. Thiết bị có tích hợp tính năng mã hoá dữ liệu IPsec VPN và giải mã TLS 1.3, doanh nghiệp cần đối chiếu giấy phép mật mã dân sự theo quy định hiện hành khi triển khai.
- Lưu ý về số liệu in trong datasheet. Một số mục trong datasheet gốc có chi tiết trình bày đặc thù: giá trị kết nối đồng thời in gộp ba cấu hình ("2.75/7.27M/16.2M") trong đó bản Maestro sử dụng 32 GB RAM tương ứng với mức Plus (7.27 triệu kết nối); điều kiện độ ẩm hoạt động ghi "humidity 5% to 95" (thiếu ký hiệu %); các mục nâng cấp bộ nhớ RAM không in mã SKU trong bảng đặt hàng.
Xem thêm hướng dẫn lựa chọn module quang SFP, SFP28 và cáp DAC tương thích tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR cho các cổng kết nối quang tốc độ cao trên thiết bị.
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình, phiên bản phần mềm và lưu lượng thật của hệ thống.
Check Point, Quantum, Quantum Force, Quantum Spark, Maestro, SandBlast, ThreatCloud là thương hiệu của Check Point Software Technologies Ltd. Thông số trích từ datasheet chính hãng "Quantum Force 9100 Security Gateway" ngày 5/9/2025 (September 5, 2025); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Thông số | Check Point Quantum Force 9100 Maestro/MHS (3x 9100 + 1x MHO-140) |
|---|---|
Hiệu năng (điều kiện doanh nghiệp) | |
Threat Prevention (Gbps) ²,⁵ | 6.5 |
Thông lượng NGFW (Gbps) ³ | 18.6 |
Thông lượng IPS (Gbps) | 25.7 |
Thông lượng firewall (Gbps) | 55 |
Hiệu năng lab (RFC 3511/2544/2647/1242) | |
Firewall UDP 1518 byte (Gbps) | 80 |
Độ trễ firewall (trung bình) | 10μSec |
VPN AES-GCM 1452 byte (Gbps) | 22.1 |
Kết nối mới mỗi giây | 190,000 |
Kết nối đồng thời (Base/Plus/Max) | 2.75/7.27M/16.2M |
Hiệu năng giải mã HTTP/TLS | |
Threat Prevention (Gbps) ¹,² | 2.96 |
Threat Prevention web mix (Gbps) ²,⁴ | 1.6 |
IPS web mix (Gbps) ⁴ | 2.3 |
Phần cứng chính | |
CPU | 4 physical cores, total of 8 logical cores |
Lưu trữ | 1 SSD 480GB SATA |
Đặc điểm phần cứng khác | 2x Internal AC power supply; 16 to 64 GB memory options; Lights-Out-Management card – optional (included in Plus package) |
Tùy chọn khe mở rộng mạng | |
Card mở rộng mạng hỗ trợ | 8 x 1/10GBASE-F SFP+ port card; 4 x 10/25GBASE-F SFP28 port card |
Kết nối mạng | |
Kết nối mạng | 802.3ad passive and active link aggregation; Layer 2 (transparent) and Layer 3 (routing) mode |
Dự phòng (HA) | |
Dự phòng (HA) | Active/Active L2, Active/Passive L2 and L3; Session failover for routing change, device and link failure; ClusterXL or VRRP |
IPv6 | |
IPv6 | NAT66, NAT64, NAT46; CoreXL, SecureXL, HA with VRRPv3 |
Định tuyến unicast và multicast | |
Định tuyến unicast, multicast | OSPFv2 and v3, BGP, RIP; Static routes, Multicast routes; Policy-based routing; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2, and v3 |
Nguồn điện | |
Công suất mỗi bộ nguồn AC | 200W |
Điện áp vào | 100 to 240VAC (47-63Hz) 13A - Single Phase |
Công suất tiêu thụ TB/tối đa | 84.4W /140.8W |
Toả nhiệt tối đa (AC) | 480.1BTU/hr |
Kích thước | |
Kiểu vỏ | 1RU |
Kích thước (R x S x C) | 17.2 x 20 x 1.73 in.(438 x 508 x 44mm) |
Khối lượng cả bao bì (kg) | 14.8 |
Điều kiện môi trường | |
Điều kiện hoạt động | 0° to 40°C, humidity 5% to 95 |
Điều kiện lưu kho | –20° to 70°C, humidity 5% to 95% at 60°C |
MTBF | > 10 years |
Chứng nhận | |
An toàn | CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1 |
Phát xạ (EMC) | CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA |
Môi trường | ROHS, REACH, WEEE, ISO14001 |
Số Virtual System tối đa | |
Virtual System loại Firewall | 48 |
Virtual System Firewall + IPS | 24 |
Virtual System NGTP | 12 |
Cấu hình đặt hàng | |
Cổng RJ45 tích hợp ¹ | 10 |
Cổng quang 1/10 GbE | 0 |
Cổng quang 10/25 GbE ** | 4 |
Bộ nhớ RAM | 32 GB |
Nguồn dự phòng | Có |
Ổ lưu trữ dự phòng | Không |
Lights-Out Management (LOM) | Có |
Ghi chú của datasheet
- ¹ (nhóm hiệu năng): hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp, đo với bộ nhớ tối đa.
- ² Gồm Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast (kể cả DNS Security và Zero Phishing), có ghi log.
- ³ Gồm Firewall, App Control và IPS, có ghi log.
- ⁴ Lưu lượng web mix theo hồ sơ web của RFC 9411 (NetSecOpen).
- ⁵ Đo trên Quantum Firewall Software Release R82 take #25.
- ¹ (nhóm cấu hình đặt hàng): số cổng RJ45 đã gồm cổng quản trị (Management) và cổng đồng bộ (Sync).
- Cột "10/25** GbE Fiber" in dấu ** nhưng datasheet không có chú thích tương ứng.
- Giá trị kết nối đồng thời in theo thứ tự Base/Plus/Max trong cùng một ô ("2.75/7.27M/16.2M"); cấu hình Maestro/MHS trang bị 32 GB RAM tương ứng với mức Plus (7.27 triệu kết nối).
- Nhóm "Số Virtual System tối đa" và "Cấu hình đặt hàng" lấy đúng hàng "Maestro / MHS" của datasheet; các hàng khác đã lược bỏ để tránh nhầm lẫn.
- Điều kiện hoạt động in "humidity 5% to 95" (thiếu dấu %), giữ nguyên theo bản gốc của tài liệu.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT | Check Point Quantum Force 9100 Maestro/MHS (3x 9100 + 1x MHO-140) – Gói giải pháp Quantum Force 9100 Maestro / MHS HyperScale: 3 thiết bị CPAP-SG9100-PLUS-MHS-SNBT, 1 bộ điều phối Maestro Hyperscale Orchestrator CPAC-MHO-140, ray cố định, kèm gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
CPSB-SNBT-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention và SandBlast 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPSB-NGTP-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPSB-NGFW-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Firewall 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPSB-IOTP-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Quantum IoT Network Protection 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPSB-SDWAN-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Thuê bao Quantum SD-WAN 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPSB-DLP-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Blade Data Loss Prevention (DLP) 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPAC-8-1/10F-D | Card giao tiếp – Card 8 cổng SFP+ 1/10G Base-F cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-4-10/25F-D | Card giao tiếp – Card 4 cổng 10GBase-F SFP+ / 25GBase-F SFP28 cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-4-10/25F-DA | Card giao tiếp – Card 4 cổng 10GBase-F SFP+ / 25GBase-F SFP28 có tăng tốc (acceleration) cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-TR-25SR-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm ngắn (25GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-25LR-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm xa (25GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10LR-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm xa (10GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10SR-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm ngắn (10GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-10ER-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tuyến tới 40km (10GBASE-ER), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10T-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ 10GBASE-T RJ45 (đồng), tuyến tới 30m qua cáp CAT6a/CAT7 |
CPAC-TR-1LX-D | Module quang dùng với card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm xa (1000BASE-LX), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-1SX-D | Module quang dùng với card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm ngắn (1000BASE-SX), cáp quang đa mode |
CPAC-TR-1T-D | Module quang dùng với card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP chuyển sang 1000 BASE-T RJ45 (đồng) |
CPAC-DAC-10G-3M-D | Cáp DAC – Cáp Direct Attach (DAC) 10GbE dài 3m cho CPAC-8-1/10F-D, CPAC-4-10/25F-D |
CPAC-DAC-25G-3M-D | Cáp DAC – Cáp Direct Attach (DAC) 25GbE dài 3m cho CPAC-4-10/25F-D |
CPAC-NLOM-D | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Module Lights-Out Management cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-Rails-9000 | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Ray trượt cho Security Gateway 9000 (22” - 32”) |
CPAC-RAILS-EXT-9000 | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Ray trượt dạng ống lồng cho Security Gateway 9000 (24” - 36”) |
CPAC-NIC-COVER-D | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Nắp che khe card mạng trống cho thiết bị 9000/19000/29000 |
Gói thuê bao bảo mật Check Point (NGFW / NGTP / SNBT)
Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: NGFW = Next Generation Firewall; NGTP = Next Generation Threat Prevention; SNBT = SandBlast (Next Generation Threat Prevention và SandBlast).
Có trong gói | Dịch vụ |
|---|---|
NGFW, NGTP, SNBT | Application Control (kiểm soát ứng dụng) |
NGFW, NGTP, SNBT | IPS (ngăn chặn xâm nhập) |
NGTP, SNBT | URL Filtering (lọc web) |
NGTP, SNBT | Anti-Bot |
NGTP, SNBT | Anti-Virus |
NGTP, SNBT | Anti-Spam |
NGTP, SNBT | DNS Security |
SNBT | SandBlast Threat Emulation (sandboxing) |
SNBT | SandBlast Threat Extraction (CDR) |
SNBT | Zero Phishing |
NGFW*, NGTP*, SNBT* | IoT Network Protection |
NGFW*, NGTP*, SNBT* | SD-WAN Network Optimization |
- * Tùy chọn
Ghi chú về đặt hàng và giấy phép
- Mã đặt hàng CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT là gói giải pháp trọn bộ gồm 1 bộ điều phối Maestro MHO-140 và 3 thiết bị tường lửa Quantum Force 9100 cấu hình Maestro/MHS kèm sẵn gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) năm đầu tiên cho cả 3 máy. Từ năm thứ hai, khách hàng tiến hành gia hạn bằng một trong các gói NGFW, NGTP hoặc SNBT (mã CPSB-...-9100-1Y).
- Gói Base và Plus kèm 2 virtual system (một VS quản trị và một VS sản xuất/dữ liệu); hai VS này không cộng dồn khi mua thêm giấy phép VS.
- IoT Network Protection và SD-WAN Network Optimization là tuỳ chọn ở cả ba gói, đặt riêng bằng mã CPSB-IOTP-9100-1Y và CPSB-SDWAN-9100-1Y; tính năng DLP đặt riêng bằng CPSB-DLP-9100-1Y.
- Bộ nâng cấp bộ nhớ 16GB, 32GB, 48GB cho thiết bị 9100-9400 có trong datasheet nhưng cột SKU không in mã đặt hàng; cần lấy mã từ bảng giá Check Point hoặc nhà phân phối.
- Một số module quang và cáp DAC được datasheet liệt kê lặp ở nhóm "Compatible with sync port interface" (dùng được cho cổng đồng bộ): CPAC-TR-1SX-D, CPAC-TR-1T-D, CPAC-TR-10SR-D, CPAC-TR-10T-D, CPAC-DAC-10G-3M-D, CPAC-TR-25SR-D, CPAC-DAC-25G-3M-D. Bảng trên chỉ ghi mỗi mã một lần.
- Các cấu hình khác của cùng model là mã hàng riêng: CPAP-SG9100-SNBT (Base), CPAP-SG9100-PLUS-SNBT (Plus), CPAP-SG9100-PLUS-MHS-SNBT (Maestro/MHS máy đơn) và bộ 2 máy (CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng làm nguồn cho trang Check Point Quantum Force 9100 Maestro/MHS (3x 9100 + 1x MHO-140). Bản PDF của datasheet không nhúng siêu liên kết nào, nên trang này chỉ ghi định danh tài liệu và địa chỉ in trên datasheet.
- Datasheet Quantum Force 9100 Security Gateway: 7 trang, ngày phát hành September 5, 2025 (in ở chân trang), không in mã tài liệu. Đây là nguồn số liệu của trang này.
- Định tuyến unicast và multicast: datasheet dẫn bài hỗ trợ SK98226 của Check Point để xem chi tiết.
- Trang chủ hãng (in ở trang cuối datasheet): www.checkpoint.com.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ


















