NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router

Check Point CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT giải pháp Hyperscale 3x 9300

Check Point CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Check Point Partner
NTCOM, a Check Point PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Gói giải pháp tường lửa siêu quy mô Hyperscale NGFW của Check Point, gồm 1 bộ điều phối MHO-140 và 3 thiết bị Quantum Force 9300 cấu hình Maestro/MHS, dành cho trung tâm dữ liệu và mạng doanh nghiệp lớn cần thông lượng bảo mật cao và vận hành liên tục.

Tường lửa Check Point CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT giải pháp Hyperscale 3x 9300 10 cổng RJ45 tích hợp gồm 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị RJ45 1GbE Copper và 1 cổng đồng bộ RJ45 1GbE Copper, 1 khe cắm mở rộng I/O mạng hỗ trợ card 8 cổng 1/10GBASE-F SFP+ (CPAC-8-1/10F-D) hoặc card 4 cổng 10/25GBASE-F SFP28 (CPAC-4-10/25F-D), 1 cổng RJ45 Lights-Out Management, 1 cổng console RJ45, 1 cổng console USB Type-C và 2 cổng USB 3.0 Type-A.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Check Point Quantum Force 9300 Maestro/MHS (3x 9300 + 1x MHO-140) (mã đặt hàng CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT) là gói giải pháp tường lửa thế hệ mới siêu quy mô (Hyperscale NGFW) thuộc dòng Quantum Force 9000 của Check Point, chuyên dụng cho trung tâm dữ liệu, hệ thống tường lửa vành đai (perimeter) và mạng doanh nghiệp quy mô lớn đòi hỏi thông lượng bảo mật cao cùng độ tin cậy vận hành liên tục. Gói giải pháp trọn bộ gồm 1 bộ điều phối MHO-140 orchestrator kết hợp cùng 3 thiết bị tường lửa Quantum Force 9300 cấu hình Maestro/MHS. Theo bảng cấu hình trên trang 4, mỗi thiết bị Quantum Force 9300 cấu hình Maestro/MHS trang bị 10 cổng RJ45 tích hợp (gồm 8 cổng mạng đồng RJ45, 1 cổng quản trị 1GbE và 1 cổng đồng bộ 1GbE) cùng 4 cổng quang 10/25 GbE Fiber (bảng mô tả đặt hàng trang 5 ghi 8 cổng 1/10GbE SFP+ và 2 cáp 25GbE DAC 3M), bộ xử lý 10 nhân vật lý (16 nhân logic), 32 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC dự phòng, card quản trị Lights-Out Management (LOM), ray trượt ống lồng và gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm.

Check Point CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo công bố chính thức từ Check Point, mỗi thiết bị Quantum Force 9300 đạt tới 70 Gbps thông lượng firewall, 28.2 Gbps thông lượng Next Gen Firewall và 9 Gbps thông lượng Threat Prevention trong điều kiện đo kiểm doanh nghiệp. Khi triển khai trong kiến trúc Maestro Hyperscale với bộ điều phối MHO-140, hệ thống cho phép gộp tài nguyên xử lý của cả 3 thiết bị tường lửa Quantum Force 9300 thành một cụm bảo mật thống nhất, hỗ trợ mở rộng theo nhu cầu (on-demand expansion), phân tải cụm tường lửa (load balancing firewall clustering) và quản trị hợp nhất trên cùng một nền tảng. Hệ thống tích hợp công nghệ phòng chống mối đe doạ ứng dụng trí tuệ nhân tạo và học máy (AI/ML powered Threat Prevention) nhằm bảo vệ mạng và người dùng trước các cuộc tấn công zero-day, phishing, DNS và ransomware.

Hiểu nhanh Check Point CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Kiến trúc mở rộng siêu quy mô Maestro Hyperscale: kết hợp 1 bộ điều phối MHO-140 cùng 3 thiết bị tường lửa Quantum Force 9300 trong một mã đặt hàng trọn gói, hỗ trợ phân tải cụm tường lửa và mở rộng năng lực xử lý linh hoạt cho các ứng dụng trọng yếu.
  • Hiệu năng bảo mật Threat Prevention mạnh mẽ: mỗi nút tường lửa Quantum Force 9300 đạt 9 Gbps Threat Prevention, 28.2 Gbps NGFW, 39 Gbps IPS và 70 Gbps Firewall trong điều kiện doanh nghiệp; thông lượng firewall UDP 1518B trong phòng lab đạt tới 80.2 Gbps với độ trễ trung bình 9μSec trên khung máy 1RU.
  • Cấu hình phần cứng đa nhân và cổng quang tốc độ cao: mỗi thiết bị trang bị CPU 10 nhân vật lý (16 nhân logic), 32 GB RAM (hỗ trợ tuỳ chọn 16 đến 64 GB), 1 ổ SSD SATA 480GB, 10 cổng RJ45 tích hợp và khe cắm mở rộng hỗ trợ card 4 cổng 10/25GBASE-F SFP28 hoặc 8 cổng 1/10GBASE-F SFP+, kèm sẵn 2 sợi cáp 25GbE DAC 3M trên mỗi máy.
  • Kiểm tra và giải mã HTTPS hiệu năng cao: đạt 5.1 Gbps Threat Prevention khi bật kiểm tra TLS (2.9 Gbps với lưu lượng web mix và 3.9 Gbps IPS web mix), hỗ trợ kiểm tra các kênh mã hoá TLS 1.3 và HTTP/2 đồng thời cho phép loại trừ lưu lượng nhạy cảm của ngành y tế và tài chính.
  • Thiết kế nguồn dự phòng và quản trị từ xa LOM: mỗi thiết bị đi kèm 2 bộ nguồn AC công suất 320W chạy dự phòng (mức tiêu thụ trung bình 96W, tối đa 160W) và tích hợp sẵn card quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM).
  • Độ chính xác ngăn chặn mã độc hàng đầu: datasheet dẫn kết quả kiểm định Miercom Next-Generation Firewall Security Benchmark (2024) ghi nhận tỷ lệ chặn mã độc 99.8% (99.8% malware block rate).
  • Khả năng ảo hoá hệ thống lớn: hỗ trợ tối đa 48 Virtual System loại Firewall (24 Firewall + IPS VS và 12 Next Gen Threat Prevention VS) trên mỗi nút phần cứng cấu hình Maestro/MHS.

Hiệu năng chính (trích nhóm Enterprise Test Conditions cho mỗi thiết bị Quantum Force 9300):

Chỉ số (điều kiện doanh nghiệp)

Quantum Force 9300 (mỗi nút)

Thông lượng firewall

70 Gbps

Thông lượng IPS

39 Gbps

Thông lượng NGFW

28.2 Gbps

Thông lượng Threat Prevention

9 Gbps

VPN AES-GCM 1452B (Lab)

33 Gbps

Các chỉ số hiệu năng doanh nghiệp được đo với cấu hình bộ nhớ tối đa; thông số chi tiết và chú thích đi kèm xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Check Point CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Gói giải pháp CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT kết hợp phần cứng điều phối lưu lượng và 3 thiết bị xử lý bảo mật chuyên dụng chuẩn 1RU, đáp ứng yêu cầu sẵn sàng cao tại trung tâm dữ liệu:

  • 1x Bộ điều phối MHO-140 orchestrator: đảm nhiệm phân phối lưu lượng và cân bằng tải giữa các thiết bị tường lửa trong cụm Maestro Hyperscale.
  • 3x Thiết bị tường lửa Quantum Force 9300 cấu hình Maestro/MHS: mỗi máy dạng khung 1RU, trang bị CPU 10 nhân vật lý (16 nhân logic), 32 GB RAM, 1 ổ lưu trữ SSD SATA 480 GB, card LOM và 2 bộ nguồn AC dự phòng.
  • Cáp kết nối DAC 25GbE và phụ kiện lắp tủ rack: mỗi thiết bị tường lửa kèm 2 sợi cáp 25GbE DAC dài 3M (tổng cộng 6 sợi cho 3 máy) và bộ ray trượt ống lồng (telescopic rails).
Hình vector mặt trước Check Point CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

Mỗi thiết bị tường lửa Quantum Force 9300 bố trí toàn bộ cổng kết nối mạng và điều khiển ở mặt trước:

  • 10 cổng RJ45 tích hợp (On-Board RJ45): bao gồm 8 cổng mạng đồng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE Copper Management port) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE Copper Sync port).
  • Khe cắm mở rộng mạng (Expansion Slot): khung máy có 1 khe mở rộng I/O mạng hỗ trợ card 8 cổng 1/10GBASE-F SFP+ (CPAC-8-1/10F-D) hoặc card 4 cổng 10/25GBASE-F SFP28 (CPAC-4-10/25F-D). Bảng cấu hình Ordering trang 4 ghi cấu hình Maestro/MHS có 4 cổng quang 10/25 GbE Fiber (0 cổng 1/10 GbE Fiber), trong khi dòng mô tả SKU trang 5 ghi 8x 1/10GbE SFP+ ports kèm 2x 25GbE DAC 3M.
  • Cổng quản trị từ xa Lights-Out Management (LOM): 1 cổng RJ45 Lights Out Management lắp sẵn cho phép giám sát và điều khiển nguồn thiết bị độc lập từ xa.
  • Cổng console và USB: 1 cổng console RJ45, 1 cổng console USB Type-C và 2 cổng USB 3.0 Type-A ở mặt trước.

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

Mỗi thiết bị Quantum Force 9300 có thiết kế cơ khí và nguồn điện chuẩn công nghiệp cho tủ rack trung tâm dữ liệu:

  • Kiểu vỏ và kích thước: khung máy 1RU, kích thước Rộng x Sâu x Cao đạt 17.2 x 20 x 1.73 in. (438 x 508 x 44mm), khối lượng cả bao bì (gross weight) 15.97 kg.
  • Hệ thống nguồn điện và quạt làm mát: mặt sau trang bị cụm quạt kép (Dual Fan Assembly), công tắc nguồn (Power Switch) và 2 bộ nguồn AC thay thế được (Dual-Replaceable Power Units, PLUS x 2 External AC PSUs). Công suất định mức mỗi bộ nguồn AC là 320W, điện áp đầu vào 100 đến 240VAC (47-63Hz).
  • Công suất tiêu thụ và toả nhiệt: mức tiêu thụ điện trung bình/tối đa là 96W/160W; mức toả nhiệt tối đa ghi trong datasheet là 545.6BTU/s.
  • Điều kiện môi trường và độ tin cậy: nhiệt độ hoạt động từ 0° đến 40°C, độ ẩm 5% đến 95O (datasheet in ký tự O thay cho %); nhiệt độ lưu kho từ –20° đến 70°C, độ ẩm 5% đến 95% ở 60°C; chỉ số MTBF đạt trên 10 năm (> 10 years).
  • Chứng nhận: đạt chứng nhận an toàn CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1; phát xạ EMC gồm CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA; tiêu chuẩn môi trường ROHS, REACH, WEEE, ISO14001.
Check Point CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT mặt sau: 2 bộ nguồn AC 320W dự phòng, 4 quạt làm mát, công tắc nguồnNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Cụm tường lửa siêu quy mô Maestro Hyperscale cho trung tâm dữ liệu

Gói giải pháp CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT cung cấp sẵn 1 bộ điều phối MHO-140 và 3 thiết bị Quantum Force 9300 để triển khai ngay kiến trúc Hyperscale Network Security. Các trung tâm dữ liệu và nhà cung cấp dịch vụ có thể phân tải lưu lượng đồng thời trên cả 3 thiết bị tường lửa, đạt khả năng xử lý tới 300,000 kết nối mới mỗi giây và 7.27M kết nối đồng thời trên mỗi nút (mức Plus 32 GB RAM; cấu hình Base là 2.75M và Max 64 GB RAM là 16.2), đồng thời sẵn sàng bổ sung thêm thiết bị khi lưu lượng tăng trưởng.

Bảo vệ vành đai mạng doanh nghiệp lớn và kiểm soát lưu lượng mã hoá TLS 1.3

Được thiết kế chuyên cho các ứng dụng vành đai (perimeter applications), Quantum Force 9300 cho phép giải mã và kiểm tra sâu lưu lượng HTTPS dùng giao thức TLS 1.3 và HTTP/2 với thông lượng Threat Prevention khi bật TLS inspection đạt 5.1 Gbps trên mỗi thiết bị, giúp phát hiện mã độc ẩn trong luồng mã hoá mà không gây nghẽn mạng nội bộ.

Phân đoạn mạng đa người dùng với Virtual Systems và dự phòng HA linh hoạt

Mỗi thiết bị Quantum Force 9300 trong cấu hình Maestro/MHS hỗ trợ tối đa 48 Firewall Virtual Systems, 24 Firewall + IPS VS và 12 Next Gen Threat Prevention VS, phù hợp để tách biệt nhiều môi trường mạng độc lập trên cùng nền tảng phần cứng. Hệ thống hỗ trợ đầy đủ chế độ cầu nối Layer 2 (transparent) và định tuyến Layer 3 (routing), gộp kênh 802.3ad link aggregation, cùng các chế độ dự phòng Active/Active L2, Active/Passive L2 và L3 qua ClusterXL hoặc VRRP.

Bảo mật, quản trị và dịch vụ

Phòng chống mối đe doạ toàn diện ứng dụng AI/ML

Quantum Force 9300 tích hợp trọn bộ năng lực bảo mật thế hệ mới của Check Point: Next Generation Firewall, Site-to-Site và Remote Access VPN, Application và Web Filtering, Intrusion Prevention (IPS), Antivirus và Anti-Bot, Advanced DNS Security, Sandboxing kèm làm sạch tệp (file sanitization / Threat Extraction CDR) và chống lừa đảo Zero-phishing không cần cài agent.

Định tuyến nâng cao và hỗ trợ IPv6

Thiết bị hỗ trợ định tuyến tĩnh, định tuyến multicast, định tuyến theo chính sách (Policy-based routing), các giao thức định tuyến động OSPFv2 và v3, BGP, RIP cùng PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2 và v3 (tham chiếu tài liệu SK98226). Ngăn xếp IPv6 hỗ trợ NAT66, NAT64, NAT46, tăng tốc phần cứng CoreXL, SecureXL và dự phòng HA với VRRPv3.

Lưu ý khi lựa chọn

  • ⚠️ Đúng cấu hình gói giải pháp Maestro 3 máy: CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT là bộ gồm 1 bộ điều phối MHO-140 và 3 thiết bị Quantum Force 9300 (mỗi máy có 32 GB RAM, 2 nguồn AC, card LOM và 2 cáp 25GbE DAC 3M). Nếu chỉ cần 2 thiết bị 9300 kèm MHO-140 thì chọn mã CPAP-MHS-9302-PLUS-SNBT; nếu mua máy lẻ để bổ sung vào cụm Maestro sẵn có thì chọn mã CPAP-SG9300-PLUS-MHS-SNBT.
  • ⚠️ Khác biệt giữa bảng cấu hình và mô tả SKU về cổng quang: trong datasheet QF240424A, bảng Ordering trang 4 ghi hàng Maestro / MHS có 4 cổng 10/25 GbE Fiber (0 cổng 1/10 GbE Fiber), nhưng phần chữ mô tả SKU CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT ở trang 5 lại ghi "8x 1/10GbE SFP+ ports" cùng với "2x 25GbE DAC 3M". Khi lên cấu hình đặt hàng thực tế, kỹ sư cần xác nhận rõ loại card mở rộng đi kèm (card 4 cổng 10/25G CPAC-4-10/25F-D hay card 8 cổng 1/10G CPAC-8-1/10F-D) với nhà phân phối.
  • ⚠️ Thuê bao bảo mật năm đầu và gia hạn: mã -SNBT chỉ bao gồm gói SandBlast (SNBT) trong 1 năm đầu. Các năm tiếp theo cần gia hạn gói NGFW, NGTP hoặc SNBT; các tính năng IoT Network Protection, SD-WAN và DLP là tuỳ chọn mua thêm, xem tại tab Licensing and deployment.
  • ⚠️ Phụ kiện quang và nâng cấp bộ nhớ đặt riêng: gói máy đã kèm 2 cáp DAC 25GbE dài 3M mỗi máy; các module quang SFP/SFP+/SFP28, bộ nâng cấp RAM (16GB/32GB/48GB) và nguồn dự phòng thay thế (CPAC-PSU-AC-9300/9400) được đặt mua riêng theo nhu cầu.
  • ⚠️ Hiệu năng theo điều kiện đo: thông lượng Threat Prevention (9 Gbps) và Threat Prevention khi giải mã TLS (5.1 Gbps; 2.9 Gbps với web mix) thấp hơn nhiều so với thông lượng Firewall thuần (70 Gbps). Cần tính toán quy mô cụm dựa trên thông số Threat Prevention thực tế.
  • ⚠️ Lỗi in trong datasheet gốc: mục kết nối đồng thời in "2.75M/7.27M/16.2" (thiếu chữ M ở số 16.2); độ ẩm hoạt động in "humidity 5% to 95O" (chữ O thay cho %); toả nhiệt tối đa in "545.6BTU/s" (đơn vị thường dùng là BTU/hr).
  • ⚠️ Vòng đời và quy định mật mã dân sự: dòng Quantum Force 9300 đang trong trạng thái thương mại tích cực (Active), chưa có thông báo End-of-Sale tính đến ngày 01/11/2026. Thiết bị có chức năng mã hoá VPN và giải mã TLS 1.3 nên cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai.

Tham khảo thêm hướng dẫn chọn module quang và cáp DAC phù hợp tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR và cách ước tính hiệu năng tường lửa tại bài viết chọn firewall theo số người dùng và băng thông.

Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình, phiên bản phần mềm và lưu lượng thật của hệ thống.

Check Point®, Quantum, Quantum Force, Quantum Spark, Maestro, SandBlast, ThreatCloud là thương hiệu của Check Point Software Technologies Ltd. Thông số trích từ datasheet chính hãng "Quantum Force 9300 Security Gateway" mã tài liệu QF240424A (2024-04-24); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.

Thông số kỹ thuật

Thông số

Check Point Quantum Force 9300 Maestro/MHS (3x 9300 + 1x MHO-140)

Hiệu năng (điều kiện doanh nghiệp)


Threat Prevention (Gbps) ²

9

Thông lượng NGFW (Gbps) ³

28.2

Thông lượng IPS (Gbps)

39

Thông lượng firewall (Gbps)

70

Hiệu năng lab (RFC 3511/2544/2647/1242)


Firewall UDP 1518 byte (Gbps)

80.2

Độ trễ firewall (trung bình)

9μSec

VPN AES-GCM 1452 byte (Gbps)

33

Kết nối mới mỗi giây

300,000

Kết nối đồng thời (Base/Plus/Max)

2.75M/7.27M/16.2

Hiệu năng giải mã TLS


Threat Prevention (Gbps) ¹,²

5.1

Threat Prevention web mix (Gbps) ²,⁴

2.9

IPS web mix (Gbps) ⁴

3.9

Phần cứng chính


CPU

10 physical cores, total of 16 logical cores

Lưu trữ

1 SSD 480GB SATA

Bộ nguồn

PLUS x 2 External AC PSUs

Đặc điểm phần cứng khác

16 to 64 GB memory options; Lights-Out-Management card – optional (included in Plus package)

Tùy chọn khe mở rộng mạng


Card mở rộng mạng hỗ trợ

8 x 1/10GBASE-F SFP+ port card; 4 x 10/25GBASE-F SFP28 port card

Kết nối mạng


Kết nối mạng

802.3ad passive and active link aggregation; Layer 2 (transparent) and Layer 3 (routing) mode

Dự phòng (HA)


Dự phòng (HA)

Active/Active L2, Active/Passive L2 and L3; Session failover for routing change, device and link failure; ClusterXL or VRRP

IPv6


IPv6

NAT66, NAT64, NAT46; CoreXL, SecureXL, HA with VRRPv3

Định tuyến unicast và multicast


Định tuyến unicast, multicast

OSPFv2 and v3, BGP, RIP; Static routes, Multicast routes; Policy-based routing; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2, and v3

Nguồn điện


Công suất mỗi bộ nguồn AC

320W

Điện áp vào

100 to 240VAC (47-63Hz)

Công suất tiêu thụ TB/tối đa

96W/160W

Toả nhiệt tối đa (AC)

545.6BTU/s

Kích thước


Kiểu vỏ

1RU

Kích thước (R x S x C)

17.2 x 20 x 1.73 in.(438 x 508 x 44mm)

Khối lượng cả bao bì (kg)

15.97

Điều kiện môi trường


Điều kiện hoạt động

0° to 40°C, humidity 5% to 95O

Điều kiện lưu kho

–20° to 70°C, humidity 5% to 95% at 60°C

MTBF

> 10 years

Chứng nhận


An toàn

CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1

Phát xạ (EMC)

CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA

Môi trường

ROHS, REACH, WEEE, ISO14001

Số Virtual System tối đa


Virtual System loại Firewall

48

Virtual System Firewall + IPS

24

Virtual System NGTP

12

Cấu hình đặt hàng


Cổng RJ45 tích hợp ¹

10

Cổng quang 1/10 GbE

0

Cổng quang 10/25 GbE

4

Bộ nhớ RAM

32 GB

Nguồn dự phòng

Có

Ổ lưu trữ dự phòng

Không

Lights-Out Management (LOM)

Có

Ghi chú của datasheet

  • ¹ (nhóm hiệu năng): hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp đo với dung lượng bộ nhớ tối đa (Enterprise traffic profile measured with maximum memory).
  • ² Gồm Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast (bao gồm DNS Security và Zero Phishing) với chế độ ghi log bật.
  • ³ Gồm Firewall, App Control và IPS với chế độ ghi log bật.
  • ⁴ Lưu lượng web mix dựa trên hồ sơ lưu lượng web NetSecOpen.
  • ¹ (bảng cấu hình đặt hàng): số lượng cổng RJ45 tích hợp (10 cổng) đã bao gồm cổng Management và cổng Sync.
  • Nhóm "Phần cứng chính" lấy giá trị nguồn "PLUS x 2 External AC PSUs" theo cấu hình Plus/MHS (lược bỏ "BASE x 1 External AC PSU" của bản Base).
  • Nhóm "Số Virtual System tối đa" và "Cấu hình đặt hàng" lấy đúng hàng "Maestro / MHS" trên trang 4 cho mã CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT.
  • Các chi tiết in đặc thù trong bản gốc datasheet QF240424A được giữ nguyên: mục Kết nối đồng thời in "2.75M/7.27M/16.2" (giá trị Max thiếu chữ M; bản Maestro/MHS dùng 32 GB RAM ứng với mức Plus 7.27M); mục Toả nhiệt tối đa in "545.6BTU/s"; mục Điều kiện hoạt động in "humidity 5% to 95O" (ký tự O thay vì %); mô tả nắp che khe card mạng in "900/19000/29000".

Licensing and deployment

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT

Check Point Quantum Force 9300 Maestro/MHS (3x 9300 + 1x MHO-140) – Gói giải pháp Quantum Force 9300 Maestro / MHS HyperScale gồm 1 bộ điều phối MHO-140 và 3 thiết bị Quantum Force 9300, mỗi thiết bị gồm 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE đồng) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE đồng), 8 cổng RJ45 tích hợp, 8 cổng 1/10GbE SFP+, 32 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC, Lights-Out Management (LOM), 2 cáp 25GbE DAC 3M, ray trượt ống lồng, gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

CPSB-SNBT-9300-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention và SandBlast 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9300

CPSB-NGTP-9300-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9300

CPSB-NGFW-9300-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Firewall 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9300

CPSB-IOTP-9300-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Quantum IoT Network Protection 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9300

CPSB-SDWAN-9300-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Thuê bao Quantum SD-WAN 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9300

CPSB-DLP-9300-1Y

Gói thuê bao bảo mật và software blade – Blade Data Loss Prevention (DLP) 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9300

CPAC-8-1/10F-D

Card giao tiếp – Card 8 cổng SFP+ 1/10G Base-F cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-4-10/25F-D

Card giao tiếp – Card 4 cổng 10/25G Base-F SFP28 cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-TR-25SR-D

Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm ngắn (25GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-25LR-D

Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm xa (25GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10LR-D

Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm xa (10GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10SR-D

Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm ngắn (10GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-10ER-D

Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tuyến tới 40km (10GBASE-ER), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10T-D

Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ 10GBASE-T RJ45 (đồng), tuyến tới 30m qua cáp CAT6a/CAT7

CPAC-TR-1LX-D

Module quang dùng với card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm xa (1000BASE-LX), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-1SX-D

Module quang dùng với card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm ngắn (1000BASE-SX), cáp quang đa mode

CPAC-TR-1T-D

Module quang dùng với card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP chuyển sang 1000 BASE-T RJ45 (đồng)

CPAC-DAC-10G-3M-D

Cáp DAC – Cáp Direct Attach (DAC) 10GbE dài 3m cho CPAC-8-1/10F-D, CPAC-4-10/25F-D

CPAC-DAC-25G-3M-D

Cáp DAC – Cáp Direct Attach (DAC) 25GbE dài 3m cho CPAC-4-10/25F-D

CPAC-RAM16GB-9100-9400

Bộ nhớ RAM – Bộ nâng cấp bộ nhớ RAM 16GB cho thiết bị 9100-9400

CPAC-RAM32GB-9100-9400

Bộ nhớ RAM – Bộ nâng cấp bộ nhớ RAM 32GB cho thiết bị 9100-9400

CPAC-RAM48GB-9100-9400

Bộ nhớ RAM – Bộ nâng cấp bộ nhớ RAM 48GB cho thiết bị 9100-9400

CPAC-PSU-AC-9300/9400

Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Bộ nguồn AC thay thế cho thiết bị dòng 9300/9400

CPAC-NLOM-D

Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Module Lights-Out Management cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-Rails-9000

Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Ray trượt cho Security Gateway 9000 (22” - 32”)

CPAC-RAILS-EXT-9000

Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Ray trượt dạng ống lồng cho Security Gateway 9000 (24” - 36”)

CPAC-NIC-COVER-D

Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Nắp che khe card mạng trống cho thiết bị 900/19000/29000

Gói thuê bao bảo mật Check Point (NGFW / NGTP / SNBT)

Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: NGFW = Next Generation Firewall; NGTP = Next Generation Threat Prevention; SNBT = SandBlast (Next Generation Threat Prevention và SandBlast).

Có trong gói

Dịch vụ

NGFW, NGTP, SNBT

Application Control (kiểm soát ứng dụng)

NGFW, NGTP, SNBT

IPS (ngăn chặn xâm nhập)

NGTP, SNBT

URL Filtering (lọc web)

NGTP, SNBT

Anti-Bot

NGTP, SNBT

Anti-Virus

NGTP, SNBT

Anti-Spam

NGTP, SNBT

DNS Security

SNBT

SandBlast Threat Emulation (sandboxing)

SNBT

SandBlast Threat Extraction (CDR)

SNBT

Zero Phishing

NGFW*, NGTP*, SNBT*

IoT Network Protection

NGFW*, NGTP*, SNBT*

SD-WAN Network Optimization

  • * Tùy chọn

Ghi chú về đặt hàng và giấy phép

  • Mã đặt hàng CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT là gói giải pháp Maestro Hyperscale gồm 1 bộ điều phối MHO-140 orchestrator và 3 thiết bị Quantum Force 9300 kèm gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) cho năm đầu tiên. Từ năm thứ hai, khách hàng gia hạn bằng các gói NGFW, NGTP hoặc SNBT 1 năm (CPSB-NGFW-9300-1Y, CPSB-NGTP-9300-1Y, CPSB-SNBT-9300-1Y).
  • Theo chú thích bảng SECURITY APPLIANCE, các gói Base và Plus bao gồm sẵn 2 Virtual Systems (1 VS quản trị và 1 VS sản xuất/dữ liệu), không cộng dồn khi mua thêm giấy phép VS.
  • Các dịch vụ IoT Network Protection (CPSB-IOTP-9300-1Y), SD-WAN Network Optimization (CPSB-SDWAN-9300-1Y) và Data Loss Prevention (CPSB-DLP-9300-1Y) là tuỳ chọn mua riêng.
  • Một số mã module quang và cáp DAC được datasheet in lặp ở nhiều nhóm tương thích (card CPAC-4-10/25F-D, card CPAC-8-1/10F-D và cổng Sync); bảng phụ kiện chỉ giữ lần xuất hiện đầu tiên của mỗi mã.
  • Các cấu hình khác cùng dòng Quantum Force 9300 có mã đặt hàng riêng: bản Base (CPAP-SG9300-SNBT), bản Plus (CPAP-SG9300-PLUS-SNBT), máy đơn Maestro/MHS (CPAP-SG9300-PLUS-MHS-SNBT) và gói 2 máy kèm MHO-140 (CPAP-MHS-9302-PLUS-SNBT).

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng làm nguồn cho trang Check Point Quantum Force 9300 Maestro/MHS (3x 9300 + 1x MHO-140) (mã CPAP-MHS-9303-PLUS-SNBT). Bản PDF của datasheet không nhúng siêu liên kết nào, nên trang này chỉ ghi định danh tài liệu và địa chỉ in trên datasheet:

  • Datasheet Quantum Force 9300 Security Gateway: 7 trang, mã tài liệu QF240424A (in ở trang 7), ngày tạo file PDF 2024-04-24. Đây là nguồn số liệu của trang này.
  • Định tuyến unicast và multicast: datasheet dẫn bài hỗ trợ kỹ thuật SK98226 của Check Point.
  • Chính sách vòng đời hỗ trợ phần cứng: Check Point Support Life Cycle Policy (mục Quantum / Force Appliances).
  • Trang chủ hãng (in ở trang cuối datasheet): www.checkpoint.com.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo