NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router

Check Point CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT giải pháp Hyperscale 2x 9100

Check Point CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Check Point Partner
NTCOM, a Check Point PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Check Point CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT là gói tường lửa Hyperscale gồm bộ điều phối MHO-140 và 2 thiết bị Quantum Force 9100, dành cho trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ và mạng doanh nghiệp lớn, hỗ trợ mở rộng hiệu năng tập trung.

Tường lửa Check Point CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT giải pháp Hyperscale 2x 9100 10 cổng RJ45 đồng (8 cổng dữ liệu, 1 cổng quản trị 1GbE, 1 cổng đồng bộ cluster 1GbE), card mở rộng CPAC-4-10/25F-D 4 cổng quang SFP28 10/25GbE, 2 sợi cáp 25GbE Direct Attach Cable (DAC) dài 3m.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Check Point Quantum Force 9100 Maestro/MHS (2x 9100 + 1x MHO-140) (mã đặt hàng CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT) là gói giải pháp tường lửa thế hệ mới siêu quy mô (Hyperscale NGFW) thuộc dòng Quantum Force 9000 của Check Point, chuyên dụng cho các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ và mạng doanh nghiệp lớn đòi hỏi tính sẵn sàng tuyệt đối. Gói giải pháp trọn bộ gồm 1 bộ điều phối Quantum Maestro Orchestrator 140 (MHO-140) kết hợp cùng 2 thiết bị tường lửa Quantum Force 9100 cấu hình Maestro/MHS. Mỗi thiết bị Quantum Force 9100 trang bị sẵn 10 cổng RJ45 tích hợp (gồm cổng quản trị và đồng bộ), card mở rộng 4 cổng quang 10/25GbE SFP28, 2 sợi cáp 25GbE DAC 3m, 32 GB RAM, 1 ổ SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC chạy dự phòng và card quản trị Lights-Out Management (LOM), đi kèm gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm.

Check Point CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo datasheet từ Check Point, mỗi thiết bị Quantum Force 9100 đạt tới 55 Gbps thông lượng firewall và 6.5 Gbps thông lượng Threat Prevention. Khi triển khai dưới kiến trúc Maestro Hyperscale với bộ điều phối MHO-140, hệ thống cho phép gộp tài nguyên xử lý của 2 tường lửa thành một khối thống nhất, nâng tổng hiệu năng lên mức 110 Gbps firewall và 13 Gbps Threat Prevention, tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo AI/ML nhằm ngăn chặn hiểm hoạ zero-day tinh vi.

Hiểu nhanh Check Point CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Kiến trúc mở rộng siêu quy mô Maestro Hyperscale: kết hợp 1 bộ điều phối MHO-140 cùng 2 thiết bị tường lửa 9100, quản trị tập trung như một thiết bị đơn lẻ qua 1 địa chỉ IP duy nhất và mở rộng hiệu năng tuyến tính theo nhu cầu.
  • Hiệu năng bảo mật Threat Prevention đột phá: mỗi nút đạt 6.5 Gbps khi kích hoạt toàn diện Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast; thông lượng firewall UDP 1518 byte lên tới 80 Gbps trên mỗi khung máy 1RU.
  • Mật độ kết nối quang 10/25G tốc độ cao: mỗi thiết bị tích hợp sẵn card 4 cổng quang 10/25GbE SFP28 kèm 2 sợi cáp 25G DAC dài 3m để kết nối trực tiếp vào bộ điều phối Maestro hoặc đường trục trung tâm dữ liệu.
  • Giải mã HTTPS chuyên sâu: kiểm tra toàn diện lưu lượng mã hoá TLS 1.3 và HTTP/2, hỗ trợ loại trừ lưu lượng riêng tư theo chính sách động cho ngành y tế và tài chính.
  • Hạ tầng phần cứng dự phòng toàn diện: mỗi tường lửa trang bị 2 bộ nguồn AC dự phòng nóng 1+1, công suất tiêu thụ trung bình 84.4W (tối đa 140.8W), tích hợp card quản trị từ xa out-of-band LOM.
  • Độ chính xác ngăn chặn mã độc 99.8%: datasheet dẫn kết quả kiểm định độc lập của Miercom Next-Generation Firewall Security Benchmark (2024).
  • Khả năng ảo hoá hệ thống lớn: hỗ trợ tối đa 48 Virtual System loại Firewall trên mỗi nút phần cứng của cấu hình Maestro/MHS.
Check Point CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Hiệu năng chính

Chỉ số (điều kiện doanh nghiệp)

Quantum Force 9100 (mỗi nút)

Thông lượng firewall

55 Gbps

Thông lượng IPS

25.7 Gbps

Thông lượng NGFW

18.6 Gbps

Thông lượng Threat Prevention

6.5 Gbps

VPN AES-GCM 1452 byte

22.1 Gbps

Các chỉ số được đo theo điều kiện kiểm thử tiêu chuẩn của Check Point (hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp với dung lượng bộ nhớ tối đa); thông số chi tiết và chú thích đi kèm nằm ở tab Thông số kỹ thuật.

Hình vector mặt trước Check Point CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và kiến trúc Maestro Hyperscale

Cấu phần gói giải pháp CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT

  • 1x Bộ điều phối Maestro Orchestrator 140 (MHO-140): đóng vai trò trung tâm điều phối lưu lượng mạng, phân phối tải thông minh đến các nút xử lý bảo mật bên dưới và cung cấp giao diện quản trị đồng nhất.
  • 2x Thiết bị tường lửa Quantum Force 9100 Maestro/MHS: mỗi máy dạng 1RU trang bị 10 cổng RJ45 đồng (8 cổng dữ liệu, 1 cổng quản trị 1GbE, 1 cổng đồng bộ cluster 1GbE).
  • Card quang 10/25 GbE và cáp kết nối: mỗi máy lắp sẵn card mở rộng CPAC-4-10/25F-D 4 cổng quang SFP28 10/25GbE, đi kèm 2 sợi cáp 25GbE Direct Attach Cable (DAC) dài 3m.
  • Quản trị từ xa chuyên dụng: mỗi máy tích hợp sẵn card Lights-Out Management (LOM) chuyên biệt, hỗ trợ theo dõi nhiệt độ, nguồn điện và khởi động lại thiết bị từ xa out-of-band.
Check Point CPAP-SG9100-PLUS-MHS-SNBT mặt sau: 2 bộ nguồn hot-swap AC, 4 quạt làm mát, nút Alarm Off, công tắc nguồn (hình chính hãng)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Bộ xử lý, bộ nhớ và lưu trữ từng nút

Mỗi tường lửa 9100 trang bị bộ vi xử lý 4 nhân vật lý (8 nhân logic), RAM 32 GB lắp sẵn (hỗ trợ nâng cấp từ 16 GB tới 64 GB) và 1 ổ cứng thể rắn SSD SATA 480 GB. Hệ thống đảm bảo tài nguyên dồi dào để duy trì bảng trạng thái kết nối lên tới 7.27 triệu kết nối đồng thời trên mỗi nút.

Nguồn điện, kích thước và độ tin cậy

Mỗi khung máy tường lửa 9100 chuẩn 1RU có kích thước 438 x 508 x 44 mm (17.2 x 20 x 1.73 inch) với khối lượng cả kiện hàng 14.8 kg. Thiết bị tích hợp 2 bộ nguồn AC 200W chạy song song 1+1, dải điện áp 100 tới 240VAC (47-63Hz) 13A. Nhiệt độ môi trường hoạt động từ 0°C tới 40°C; chỉ số độ tin cậy phần cứng MTBF đạt trên 10 năm theo tài liệu công bố.

Ứng dụng thực tế

Mở rộng năng lực xử lý linh hoạt không gián đoạn

Gói giải pháp CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT là điểm khởi đầu hoàn hảo cho kiến trúc Hyperscale. Khi nhu cầu băng thông tăng cao trong tương lai, doanh nghiệp chỉ cần bổ sung thêm các thiết bị Quantum Force 9100 vào hệ thống mà không cần cấu hình lại mạng phức tạp, không gián đoạn dịch vụ và bảo toàn toàn bộ vốn đầu tư ban đầu.

Tường lửa vành đai cho trung tâm dữ liệu và nhà cung cấp dịch vụ

Hệ thống được thiết kế chuyên biệt làm tường lửa vành đai (perimeter firewall) cho trung tâm dữ liệu và môi trường điện toán đám mây. Kiến trúc phân tán của Maestro giúp xử lý mượt mà các đợt bùng nổ lưu lượng truy cập lớn trong khi vẫn kiểm tra sâu nội dung gói tin ở tốc độ dây.

Hạ tầng mạng yêu cầu đường truyền quang 25G và tính sẵn sàng cao

Với các cổng quang 25GbE SFP28 trên từng nút, hệ thống dễ dàng kết nối vào hạ tầng switch mạng lõi (spine-leaf) của trung tâm dữ liệu hiện đại, đảm bảo lưu lượng truyền tải xuyên suốt với độ trễ chỉ 10 micro giây.

Cụm tường lửa tự phục hồi và ảo hoá hệ thống

Kiến trúc Maestro mang lại khả năng tự phục hồi vượt trội: nếu một nút tường lửa gặp sự cố, bộ điều phối MHO-140 tự động chuyển hướng toàn bộ luồng dữ liệu sang nút còn lại mà không làm rớt phiên làm việc. Mỗi nút còn hỗ trợ tới 48 Virtual System (VS) giúp chia sẻ tài nguyên bảo mật cho nhiều phòng ban hoặc khách hàng thuê bao độc lập.

Bảo mật, quản trị và dịch vụ

Bộ giải pháp bảo mật toàn diện

Thiết bị kích hoạt toàn diện các tầng bảo vệ: Next Generation Firewall, IPsec VPN site-to-site, Remote Access VPN, kiểm soát ứng dụng Application Control, lọc web URL Filtering, ngăn chặn xâm nhập IPS, Antivirus, Anti-Bot, Advanced DNS Security, sandbox SandBlast Threat Emulation và làm sạch nội dung tệp SandBlast Threat Extraction.

Trí tuệ nhân tạo ngăn chặn nguy cơ mạng

Mạng lưới ThreatCloud AI của Check Point cung cấp dữ liệu phân tích mối đe doạ tức thời trên toàn cầu, tự động cập nhật chữ ký và phát hiện các biến thể mã độc chưa từng biết đến (zero-day), tấn công lừa đảo có chủ đích và mã độc mã hoá tống tiền.

Giải mã và kiểm soát luồng mã hoá HTTPS

Quantum Force 9100 hỗ trợ kiểm tra sâu các luồng dữ liệu mã hoá hiện đại TLS 1.3 và HTTP/2, hỗ trợ loại trừ luồng bảo mật nhạy cảm để tuân thủ quy chuẩn riêng tư của doanh nghiệp.

Định tuyến mạng nâng cao và quản trị tập trung

Hệ điều hành Gaia hỗ trợ gộp liên kết 802.3ad LACP, định tuyến động OSPFv2, OSPFv3, BGP, RIP, định tuyến chính sách PBR, định tuyến multicast PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2/v3 (theo tài liệu SK98226) và ngăn xếp IPv6 hoàn chỉnh (NAT66, NAT64, NAT46). Toàn bộ hệ thống Maestro được điều khiển qua bảng điều khiển quản trị bảo mật tập trung duy nhất.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Đặc điểm của gói CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT. Đây là bộ giải pháp kết hợp sẵn gồm 1 bộ điều phối MHO-140 và 2 thiết bị Quantum Force 9100 cấu hình Maestro/MHS. Mỗi tường lửa 9100 trong gói có 32 GB RAM, card 4 cổng quang 10/25G SFP28, 2 cáp 25G DAC dài 3m, card LOM và 2 bộ nguồn AC dự phòng.
  • Thời hạn thuê bao dịch vụ bảo mật. Mã đặt hàng CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT đã bao gồm gói bản quyền bảo mật SandBlast (SNBT) cho năm đầu tiên sử dụng trên cả 2 nút tường lửa. Từ năm thứ hai, khách hàng tiến hành gia hạn bảo mật bằng các mã gia hạn 1 năm tương ứng (NGFW, NGTP hoặc SNBT mã CPSB-...-9100-1Y).
  • Phụ kiện và module quang tương thích. Bộ sản phẩm đã kèm sẵn 2 sợi cáp DAC 25G dài 3m để kết nối nội bộ; khi cần kết nối quang đường dài, khách hàng có thể trang bị thêm module quang SFP28 (25GBASE-SR, 25GBASE-LR) hoặc SFP+ (10GBASE-SR, LR, ER) chính hãng Check Point liệt kê tại tab Licensing.
  • Điều kiện đo kiểm hiệu năng. Thông số Firewall 55 Gbps và Threat Prevention 6.5 Gbps là mức công bố cho từng thiết bị đơn lẻ trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của phòng lab Check Point với Gaia R82. Tổng năng lực xử lý của cụm 2 máy trong môi trường Maestro tăng tỷ lệ thuận theo lưu lượng phân phối.
  • Tình trạng vòng đời thiết bị. Dòng sản phẩm Check Point Quantum Force 9000 và giải pháp Maestro Hyperscale là dòng thiết bị chiến lược đang phát hành của hãng, chưa có bất kỳ thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ nào tính đến thời điểm 25/10/2026.
  • Quy định về thiết bị mật mã dân sự. Thiết bị có tích hợp tính năng mã hoá dữ liệu IPsec VPN và giải mã TLS 1.3, doanh nghiệp cần đối chiếu giấy phép mật mã dân sự theo quy định hiện hành khi triển khai.
  • Lưu ý về số liệu in trong datasheet. Một số mục trong datasheet gốc có chi tiết trình bày đặc thù: giá trị kết nối đồng thời in gộp ba cấu hình ("2.75/7.27M/16.2M") trong đó bản Maestro sử dụng 32 GB RAM tương ứng với mức Plus (7.27 triệu kết nối); điều kiện độ ẩm hoạt động ghi "humidity 5% to 95" (thiếu ký hiệu %); các mục nâng cấp bộ nhớ RAM không in mã SKU trong bảng đặt hàng.

Xem thêm hướng dẫn lựa chọn module quang SFP, SFP28 và cáp DAC tương thích tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR cho các cổng kết nối quang tốc độ cao trên thiết bị.

Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình, phiên bản phần mềm và lưu lượng thật của hệ thống.

Check Point, Quantum, Quantum Force, Quantum Spark, Maestro, SandBlast, ThreatCloud là thương hiệu của Check Point Software Technologies Ltd. Thông số trích từ datasheet chính hãng "Quantum Force 9100 Security Gateway" ngày 5/9/2025 (September 5, 2025); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.

Thông số kỹ thuật

Thông số

Check Point Quantum Force 9100 Maestro/MHS (2x 9100 + 1x MHO-140)

Hiệu năng (điều kiện doanh nghiệp)


Threat Prevention (Gbps) ²,⁵

6.5

Thông lượng NGFW (Gbps) ³

18.6

Thông lượng IPS (Gbps)

25.7

Thông lượng firewall (Gbps)

55

Hiệu năng lab (RFC 3511/2544/2647/1242)


Firewall UDP 1518 byte (Gbps)

80

Độ trễ firewall (trung bình)

10μSec

VPN AES-GCM 1452 byte (Gbps)

22.1

Kết nối mới mỗi giây

190,000

Kết nối đồng thời (Base/Plus/Max)

2.75/7.27M/16.2M

Hiệu năng giải mã HTTP/TLS


Threat Prevention (Gbps) ¹,²

2.96

Threat Prevention web mix (Gbps) ²,⁴

1.6

IPS web mix (Gbps) ⁴

2.3

Phần cứng chính


CPU

4 physical cores, total of 8 logical cores

Lưu trữ

1 SSD 480GB SATA

Đặc điểm phần cứng khác

2x Internal AC power supply; 16 to 64 GB memory options; Lights-Out-Management card – optional (included in Plus package)

Tùy chọn khe mở rộng mạng


Card mở rộng mạng hỗ trợ

8 x 1/10GBASE-F SFP+ port card; 4 x 10/25GBASE-F SFP28 port card

Kết nối mạng


Kết nối mạng

802.3ad passive and active link aggregation; Layer 2 (transparent) and Layer 3 (routing) mode

Dự phòng (HA)


Dự phòng (HA)

Active/Active L2, Active/Passive L2 and L3; Session failover for routing change, device and link failure; ClusterXL or VRRP

IPv6


IPv6

NAT66, NAT64, NAT46; CoreXL, SecureXL, HA with VRRPv3

Định tuyến unicast và multicast


Định tuyến unicast, multicast

OSPFv2 and v3, BGP, RIP; Static routes, Multicast routes; Policy-based routing; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2, and v3

Nguồn điện


Công suất mỗi bộ nguồn AC

200W

Điện áp vào

100 to 240VAC (47-63Hz) 13A - Single Phase

Công suất tiêu thụ TB/tối đa

84.4W /140.8W

Toả nhiệt tối đa (AC)

480.1BTU/hr

Kích thước


Kiểu vỏ

1RU

Kích thước (R x S x C)

17.2 x 20 x 1.73 in.(438 x 508 x 44mm)

Khối lượng cả bao bì (kg)

14.8

Điều kiện môi trường


Điều kiện hoạt động

0° to 40°C, humidity 5% to 95

Điều kiện lưu kho

–20° to 70°C, humidity 5% to 95% at 60°C

MTBF

> 10 years

Chứng nhận


An toàn

CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1

Phát xạ (EMC)

CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA

Môi trường

ROHS, REACH, WEEE, ISO14001

Số Virtual System tối đa


Virtual System loại Firewall

48

Virtual System Firewall + IPS

24

Virtual System NGTP

12

Cấu hình đặt hàng


Cổng RJ45 tích hợp ¹

10

Cổng quang 1/10 GbE

0

Cổng quang 10/25 GbE **

4

Bộ nhớ RAM

32 GB

Nguồn dự phòng

Có

Ổ lưu trữ dự phòng

Không

Lights-Out Management (LOM)

Có

Ghi chú của datasheet

  • ¹ (nhóm hiệu năng): hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp, đo với bộ nhớ tối đa.
  • ² Gồm Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast (kể cả DNS Security và Zero Phishing), có ghi log.
  • ³ Gồm Firewall, App Control và IPS, có ghi log.
  • ⁴ Lưu lượng web mix theo hồ sơ web của RFC 9411 (NetSecOpen).
  • ⁵ Đo trên Quantum Firewall Software Release R82 take #25.
  • ¹ (nhóm cấu hình đặt hàng): số cổng RJ45 đã gồm cổng quản trị (Management) và cổng đồng bộ (Sync).
  • Cột "10/25** GbE Fiber" in dấu ** nhưng datasheet không có chú thích tương ứng.
  • Giá trị kết nối đồng thời in theo thứ tự Base/Plus/Max trong cùng một ô ("2.75/7.27M/16.2M"); cấu hình Maestro/MHS trang bị 32 GB RAM tương ứng với mức Plus (7.27 triệu kết nối).
  • Nhóm "Số Virtual System tối đa" và "Cấu hình đặt hàng" lấy đúng hàng "Maestro / MHS" của datasheet; các hàng khác đã lược bỏ để tránh nhầm lẫn.
  • Điều kiện hoạt động in "humidity 5% to 95" (thiếu dấu %), giữ nguyên theo bản gốc của tài liệu.

Licensing and deployment

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT

Check Point Quantum Force 9100 Maestro/MHS (2x 9100 + 1x MHO-140) – Gói giải pháp Quantum Force 9100 Maestro / MHS HyperScale gồm 1 bộ điều phối MHO-140 orchestrator và 2 thiết bị Quantum Force 9100, mỗi thiết bị gồm 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE đồng) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE đồng), 8 cổng RJ45 tích hợp, 4 cổng 10/25GbE SFP28, 32 GB RAM, 1 SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC, Lights-Out Management (LOM), 2 cáp 25GbE DAC 3m, ray cố định, kèm gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

CPSB-SNBT-9100-1Y

Security subscriptions and software blades – Gói Next Generation Threat Prevention và SandBlast 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100

CPSB-NGTP-9100-1Y

Security subscriptions and software blades – Gói Next Generation Threat Prevention 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100

CPSB-NGFW-9100-1Y

Security subscriptions and software blades – Gói Next Generation Firewall 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100

CPSB-IOTP-9100-1Y

Security subscriptions and software blades – Quantum IoT Network Protection 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100

CPSB-SDWAN-9100-1Y

Security subscriptions and software blades – Thuê bao Quantum SD-WAN 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100

CPSB-DLP-9100-1Y

Security subscriptions and software blades – Blade Data Loss Prevention (DLP) 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100

CPAC-8-1/10F-D

INTERFACE CARDS & TRANSCEIVERS – Card 8 cổng SFP+ 1/10G Base-F cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-4-10/25F-D

INTERFACE CARDS & TRANSCEIVERS – Card 4 cổng 10GBase-F SFP+ / 25GBase-F SFP28 cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-4-10/25F-DA

INTERFACE CARDS & TRANSCEIVERS – Card 4 cổng 10GBase-F SFP+ / 25GBase-F SFP28 có tăng tốc (acceleration) cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-TR-25SR-D

Compatible with the CPAC-4-10/25F-D Interface Cards – Module SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm ngắn (25GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-25LR-D

Compatible with the CPAC-4-10/25F-D Interface Cards – Module SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm xa (25GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10LR-D

Compatible with the CPAC-4-10/25F-D Interface Cards – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm xa (10GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10SR-D

Compatible with the CPAC-4-10/25F-D Interface Cards – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm ngắn (10GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC

CPAC-TR-10ER-D

Compatible with the CPAC-4-10/25F-D Interface Cards – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tuyến tới 40km (10GBASE-ER), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-10T-D

Compatible with the CPAC-4-10/25F-D Interface Cards – Module SFP+ 10GBASE-T RJ45 (đồng), tuyến tới 30m qua cáp CAT6a/CAT7, đầu RJ45

CPAC-TR-1LX-D

Compatible with the CPAC-8-1/10F-D and CPAC-4-10/25F-D, Interface Cards – Module SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm xa (1000BASE-LX), cáp quang đơn mode, đầu LC

CPAC-TR-1SX-D

Compatible with the CPAC-8-1/10F-D and CPAC-4-10/25F-D, Interface Cards – Module SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm ngắn (1000BASE-SX), cáp quang đa mode

CPAC-TR-1T-D

Compatible with the CPAC-8-1/10F-D and CPAC-4-10/25F-D, Interface Cards – Module SFP chuyển sang 1000 BASE-T RJ45 (đồng), đầu RJ45

CPAC-DAC-10G-3M-D

DIRECT ATTACH CABLES (DAC) – Cáp Direct Attach (DAC) 10GbE dài 3m cho CPAC-8-1/10F-D, CPAC-4-10/25F-D

CPAC-DAC-25G-3M-D

DIRECT ATTACH CABLES (DAC) – Cáp Direct Attach (DAC) 25GbE dài 3m cho CPAC-4-10/25F-D

CPAC-NLOM-D

SPARES AND MISCELLANEOUS – Module Lights-Out Management cho thiết bị 9000/19000/29000

CPAC-Rails-9000

SPARES AND MISCELLANEOUS – Ray trượt cho Security Gateway 9000 (22” - 32”)

CPAC-RAILS-EXT-9000

SPARES AND MISCELLANEOUS – Ray trượt dạng ống lồng cho Security Gateway 9000 (24” - 36”)

CPAC-NIC-COVER-D

SPARES AND MISCELLANEOUS – Nắp che khe card mạng trống cho thiết bị 9000/19000/29000

Gói thuê bao bảo mật Check Point (NGFW / NGTP / SNBT)

Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: NGFW = Next Generation Firewall; NGTP = Next Generation Threat Prevention; SNBT = SandBlast (Next Generation Threat Prevention và SandBlast).

Có trong gói

Dịch vụ

NGFW, NGTP, SNBT

Application Control (kiểm soát ứng dụng)

NGFW, NGTP, SNBT

IPS (ngăn chặn xâm nhập)

NGTP, SNBT

URL Filtering (lọc web)

NGTP, SNBT

Anti-Bot

NGTP, SNBT

Anti-Virus

NGTP, SNBT

Anti-Spam

NGTP, SNBT

DNS Security

SNBT

SandBlast Threat Emulation (sandbox)

SNBT

SandBlast Threat Extraction (CDR, làm sạch tệp)

SNBT

Zero Phishing

NGFW*, NGTP*, SNBT*

IoT Network Protection

NGFW*, NGTP*, SNBT*

SD-WAN Network Optimization

  • * Tùy chọn

Ghi chú về đặt hàng và giấy phép

  • Mã thiết bị CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT là bộ giải pháp Maestro Hyperscale trọn gói gồm 1 bộ điều phối Quantum Maestro Orchestrator 140 (MHO-140) và 2 thiết bị Quantum Force 9100 cấu hình Maestro/MHS. Mỗi máy 9100 đã gồm gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) cho năm đầu tiên. Từ năm thứ hai, gia hạn bằng một trong các gói NGFW, NGTP hoặc SNBT (mã CPSB-...-9100-1Y).
  • Mỗi thiết bị trong cấu hình Maestro / MHS Hyperscale trang bị sẵn card 4 cổng 10/25GbE SFP28, 2 sợi cáp 25GbE DAC 3m, 32 GB RAM, card LOM và 2 bộ nguồn AC, sẵn sàng kết nối trực tiếp vào bộ điều phối Maestro Hyperscale Orchestrator (MHO-140) để mở rộng cụm tường lửa.
  • Gói Base và Plus kèm 2 virtual system (một VS quản trị và một VS sản xuất/dữ liệu); hai VS này không cộng dồn khi mua thêm giấy phép VS.
  • IoT Network Protection và SD-WAN Network Optimization là tuỳ chọn ở cả ba gói, đặt riêng bằng mã CPSB-IOTP-9100-1Y và CPSB-SDWAN-9100-1Y; DLP đặt bằng CPSB-DLP-9100-1Y.
  • Bộ nâng cấp bộ nhớ 16GB, 32GB, 48GB cho thiết bị 9100-9400 có trong datasheet nhưng cột SKU không in mã đặt hàng; cần lấy mã từ bảng giá Check Point hoặc nhà phân phối.
  • Một số module quang và cáp DAC được datasheet liệt kê lặp ở nhóm "Compatible with sync port interface" (dùng được cho cổng đồng bộ): CPAC-TR-1SX-D, CPAC-TR-1T-D, CPAC-TR-10SR-D, CPAC-TR-10T-D, CPAC-DAC-10G-3M-D, CPAC-TR-25SR-D, CPAC-DAC-25G-3M-D. Bảng trên chỉ ghi mỗi mã một lần.
  • Các cấu hình khác của cùng model là mã hàng riêng: CPAP-SG9100-SNBT (Base), CPAP-SG9100-PLUS-SNBT (Plus), CPAP-SG9100-PLUS-MHS-SNBT (Maestro/MHS máy đơn) và bộ 3 máy (CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT).

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng làm nguồn cho trang Check Point Quantum Force 9100 Maestro/MHS (2x 9100 + 1x MHO-140). Bản PDF của datasheet không nhúng siêu liên kết nào, nên trang này chỉ ghi định danh tài liệu và địa chỉ in trên datasheet.

  • Datasheet Quantum Force 9100 Security Gateway: 7 trang, ngày phát hành September 5, 2025 (in ở chân trang), không in mã tài liệu. Đây là nguồn số liệu của trang này.
  • Định tuyến unicast và multicast: datasheet dẫn bài hỗ trợ SK98226 của Check Point để xem chi tiết.
  • Trang chủ hãng (in ở trang cuối datasheet): www.checkpoint.com.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo