Sản phẩm cùng loại: Custom Solutions
HPE ProLiant DL360 Gen11 P60735-291 máy chủ 1U Xeon 4410Y 32GB 4LFF

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
P60735-291
Xem báo giáMô tả ngắn
HPE ProLiant DL360 Gen11 (P60735-291) là máy chủ rack 1U cấu hình 4 khay ổ đĩa 3.5 inch (4LFF), tối ưu cho lưu trữ dung lượng cao, ảo hoá trung tâm dữ liệu, sao lưu và hạ tầng CNTT doanh nghiệp, trang bị Intel Xeon-Silver 4410Y, 32 GB DDR5 và HPE iLO 6.
Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 P60735-291 máy chủ 1U Xeon 4410Y 32GB 4LFF 4 cổng mạng RJ-45 1Gb BASE-T qua card Broadcom BCM5719 Ethernet 1Gb 4-port BASE-T OCP3 Adapter for HPE, 1 cổng mạng RJ-45 1GbE quản trị HPE iLO 6 chuyên dụng mặt sau, mặt trước 1 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng iLO Service Port, mặt sau 2 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng VGA, tối đa 2 khe mở rộng PCIe 5.0 mặt sau cùng 2 khe cắm chuẩn OCP 3.0 PCIe 5.0.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
HPE ProLiant DL360 Gen11 (P60735-291) là máy chủ rack 1U cấu hình 4 khay ổ đĩa lớn 3.5 inch (4LFF) thuộc thế hệ HPE ProLiant DL360 Gen11 của Hewlett Packard Enterprise, được thiết kế tối ưu cho lưu trữ dung lượng cao, ảo hoá trung tâm dữ liệu, sao lưu dữ liệu và hạ tầng CNTT doanh nghiệp. Phiên bản Network Choice (NC) mã P60735-291 trang bị tiêu chuẩn 1 bộ xử lý Intel Xeon-Silver 4410Y (12 nhân, xung nhịp 2.0 GHz, công suất 150W) kèm tản nhiệt tiêu chuẩn (standard heatsink), 32 GB bộ nhớ RAM DDR5 RDIMM tốc độ 4800 MT/s (vận hành ở mức 4000 MT/s theo giới hạn vi xử lý), card mạng Broadcom BCM5719 Ethernet 1Gb 4-port BASE-T OCP3 Adapter for HPE, bộ điều khiển lưu trữ Embedded SATA (AHCI hoặc Intel SATA software RAID controller), khoang 4 khay ổ đĩa 3.5 inch LFF, 5 quạt tiêu chuẩn (5x Standard Fans), bộ ray trượt HPE Easy Install Rail 5 Kit, 1 bộ nguồn tháo lắp nóng 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen hiệu suất cao và nền tảng quản trị từ xa HPE iLO 6 tích hợp bảo mật Silicon Root of Trust.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 mang lại mật độ tính toán hai socket mạnh mẽ và hiệu quả năng lượng vượt trội trong thiết kế khung máy rack 1U tiêu chuẩn. Khác với các biến thể dùng ổ 2.5 inch SFF, cấu hình khung 4LFF cho phép lắp đặt trực tiếp 4 ổ đĩa cứng 3.5 inch dung lượng lớn ngay trong thân máy 1U, giải quyết bài toán cân bằng giữa năng lực xử lý đa nhân và chi phí lưu trữ trên mỗi terabyte cho doanh nghiệp.
Thuộc nhóm cấu hình sẵn Network Choice Models (NC) trang 30 trong tài liệu QuickSpecs chính hãng, HPE ProLiant DL360 Gen11 4410Y (P60735-291) tích hợp sẵn vi xử lý 12 nhân Intel Xeon-Silver 4410Y (2.0 GHz, 150W), 32 GB RAM DDR5, card mạng 4 cổng 1Gb BASE-T chuẩn OCP3 và bộ nguồn 800W Flex Slot Platinum, giúp đơn vị triển khai nhanh chóng đưa hệ thống vào vận hành. Máy chủ trang bị chip quản trị HPE iLO 6 chuyên dụng cùng khả năng kết nối nền tảng đám mây HPE GreenLake for Compute Ops Management, tự động hoá giám sát phần cứng và cập nhật firmware an toàn từ xa.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Vi xử lý 12 nhân Intel Xeon-Silver 4410Y cân bằng hiệu năng: Trang bị sẵn 1 bộ xử lý Intel Xeon-Silver 4410Y với 12 nhân tính toán, xung nhịp cơ bản 2.0 GHz và mức công suất TDP 150W đi kèm tản nhiệt tiêu chuẩn (One with standard heatsink), cho phép nâng cấp lên tối đa 2 bộ xử lý khi nhu cầu tải tăng cao.
- Bộ nhớ RAM DDR5 32 GB kèm 32 khe DIMM mở rộng: Đi kèm 1 thanh RAM 32 GB DDR5 Smart Memory (1x32 GB, chuẩn 4800 MT/s, vận hành ở mức 4000 MT/s theo giới hạn của vi xử lý 4410Y) trên tổng số 32 khe cắm DIMM (16 khe mỗi socket CPU), bảo vệ toàn vẹn dữ liệu với công nghệ Advanced ECC.
- Khoang lưu trữ 4 khay ổ đĩa 3.5 inch (4LFF) dung lượng lớn: Khung máy 4LFF NC CTO hỗ trợ tối đa 4 ổ đĩa 3.5 inch LFF tháo lắp nóng mặt trước, đi kèm bộ điều khiển tích hợp Embedded SATA controller (AHCI hoặc Intel SATA software RAID controller) và cho phép nâng cấp card RAID phần cứng khi cần.
- Kết nối mạng 4 cổng 1Gb BASE-T chuẩn OCP 3.0: Trang bị sẵn adapter mạng Broadcom BCM5719 Ethernet 1Gb 4-port BASE-T OCP3 Adapter for HPE, cung cấp 4 cổng đồng RJ-45 1GbE phục vụ phân tách linh hoạt các mạng LAN sản xuất, sao lưu và cụm ảo hoá mà không chiếm khe PCIe.
- Bộ nguồn 800W Flex Slot Platinum tháo lắp nóng: Đi kèm 1 bộ nguồn HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit hiệu suất cao, hỗ trợ lắp thêm bộ nguồn thứ hai để vận hành ở chế độ dự phòng nóng 1+1.
- Quản trị từ xa HPE iLO 6 và bảo mật phần cứng TPM: Tích hợp chip quản trị HPE iLO 6 chuyên dụng, mô-đun bảo mật phần cứng TPM (Trusted Platform Module) và công nghệ HPE Silicon Root of Trust bảo vệ máy chủ ngay từ tầng firmware.
- Kèm sẵn bộ ray trượt Rail 5 Kit và bảo hành 3 năm NBD: Đóng gói kèm bộ ray trượt HPE Easy Install Rail 5 Kit chuyên dụng cho khung 4LFF và hưởng chế độ bảo hành tiêu chuẩn 3 năm linh kiện, 3 năm nhân công, 3 năm hỗ trợ tận nơi ngày làm việc tiếp theo (Next Business Day).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 (P60735-291) được chế tạo trên khung máy HPE ProLiant DL360 Gen11 4LFF NC Configure-to-order Server chuẩn rack 1U với 4 khoang ổ đĩa 3.5 inch LFF xếp ngang ở mặt trước, làm mát hiệu quả nhờ hệ thống 5 quạt tiêu chuẩn (5x Standard Fans) đi kèm sẵn.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- Cổng mạng dữ liệu 1GbE (OCP 3.0): 4 cổng mạng RJ-45 tốc độ 1Gb BASE-T thông qua card mạng Broadcom BCM5719 Ethernet 1Gb 4-port BASE-T OCP3 Adapter for HPE (kiến trúc Network Choice không gắn cứng cổng mạng cố định trên bo mạch chủ - No embedded networking).
- Cổng mạng quản trị HPE iLO 6: 1 cổng mạng RJ-45 1GbE chuyên dụng ở mặt sau dành riêng cho hệ thống quản trị từ xa HPE iLO 6, tách biệt hoàn toàn với luồng lưu lượng mạng sản xuất.
- Cổng USB và hiển thị Video: Mặt trước bố trí 1 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng iLO Service Port nằm ngang phía trên khay ổ số 4 (hỗ trợ tùy chọn nâng cấp bộ cổng DisplayPort & USB 2.0 và ổ đĩa quang); mặt sau tích hợp 2 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng xuất hình ảnh VGA tiêu chuẩn.
- Khe cắm mở rộng PCIe 5.0 và OCP 3.0: Hỗ trợ tới 2 khe mở rộng PCIe 5.0 tiêu chuẩn ở mặt sau (nâng cấp lên 3 khe PCIe khi lắp đặt bộ xử lý thứ hai) cùng 2 khe cắm chuẩn OCP 3.0 PCIe 5.0.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng HPE iLO 6 (Integrated Lights-Out 6): Cung cấp giao diện quản trị Web GUI, dòng lệnh CLI/SSH, Redfish API và HPE RESTful API giúp giám sát nhiệt độ, điện năng, nhật ký Active Health System và điều khiển máy chủ từ xa an toàn.
- Cụm điều khiển mặt trước và thẻ kéo thông tin: Tai phải bố trí nút nguồn Power On/Standby kèm đèn LED nguồn, đèn báo sức khoẻ hệ thống Health LED, đèn trạng thái mạng NIC status LED và nút/đèn định vị UID; phía trên khay ổ bố trí thẻ kéo Serial number/iLO information pull tab chứa số sê-ri và thông tin đăng nhập iLO mặc định.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước và trọng lượng khung 1U 4LFF: Kích thước thân máy (Cao x Rộng x Sâu) của cấu hình LFF Drives đạt 4.29 x 43.46 x 77.31 cm (1.69 x 17.11 x 30.43 in); trọng lượng xấp xỉ từ mức tối thiểu 14.95 kg (32.96 lb) khi lắp 1 ổ đĩa, 1 bộ xử lý, 1 bộ nguồn, 2 tản nhiệt, 1 card Smart Array và 5 quạt, đến tối đa 21.58 kg (47.58 lb) khi lắp đủ 4 ổ đĩa LFF, 2 bộ xử lý, 2 bộ nguồn, 2 tản nhiệt, 1 card Smart Array và 7 quạt làm mát.
- Nguồn điện 800W Platinum và mức toả nhiệt: Trang bị tiêu chuẩn 1 bộ nguồn HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit có điện áp danh định 100 đến 240 VAC, công suất ra ổn định danh định 800W (ở 100 VAC, 240 VAC) và mức toả nhiệt tối đa 3067 BTU/hr (ở 100 VAC), 2958 BTU/hr (ở 200 VAC), 2949 BTU/hr (ở 240 VAC).
- Điều kiện môi trường hoạt động: Nhiệt độ khí vào tiêu chuẩn từ 10° đến 35°C (50° đến 95°F) và dải mở rộng từ 5° đến 10°C / 35° đến 40°C cho cấu hình được phê duyệt; nhiệt độ bảo quản không hoạt động từ -30° đến 60°C (-22° to 140°F); độ ẩm vận hành từ 8% đến 90% không ngưng tụ và độ cao hoạt động tối đa 3050 m (10,000 ft).
Ứng dụng tiêu biểu
Máy chủ lưu trữ tệp, sao lưu dữ liệu và lưu trữ camera giám sát
Với 4 khay ổ đĩa 3.5 inch LFF mặt trước cho phép gắn các dòng ổ cứng HDD Midline 7.2K dung lượng lớn trong kích thước chỉ 1U rack cùng 4 cổng mạng 1GbE RJ-45 tích hợp sẵn, HPE ProLiant DL360 Gen11 P60735-291 là lựa chọn kinh tế và gọn gàng cho máy chủ File Server, máy chủ sao lưu dự phòng (Backup Server) hoặc hệ thống ghi hình camera giám sát tập trung của doanh nghiệp.
Ảo hoá chi nhánh, quản trị cơ sở dữ liệu và hạ tầng CNTT đa năng
Sức mạnh từ bộ xử lý 12 nhân Intel Xeon-Silver 4410Y (2.0 GHz, 150W) kết hợp 32 GB bộ nhớ RAM DDR5 và hệ thống quản trị từ xa HPE iLO 6 giúp đội ngũ CNTT dễ dàng vận hành đồng thời nhiều máy ảo VMware ESXi, Microsoft Hyper-V, KVM, dịch vụ thư mục Active Directory, ERP và cơ sở dữ liệu tại văn phòng trụ sở hoặc chi nhánh.
Lưu ý khi lựa chọn
- Đặc điểm cấu hình xuất xưởng và ổ đĩa cứng 3.5 inch LFF: Mã P60735-291 xuất xưởng với 1 CPU Intel Xeon-Silver 4410Y (12 nhân, 2.0 GHz, 150W) kèm tản nhiệt tiêu chuẩn, 1 thanh RAM 32 GB DDR5, 1 card mạng 1Gb 4-port BASE-T OCP3, 5 quạt tiêu chuẩn, bộ ray trượt HPE Easy Install Rail 5 Kit và 1 bộ nguồn 800W Flex Slot Platinum. Cấu hình tiêu chuẩn chưa đi kèm ổ đĩa cứng (None ship standard, 4 LFF supported) và ổ đĩa quang (Optional - HPE 9.5mm SATA DVD-RW hoặc HPE Mobile USB DVD-RW); doanh nghiệp cần chọn mua thêm ổ cứng 3.5 inch LFF SAS/SATA phù hợp nhu cầu dung lượng. Ngoài ra, theo ghi chú trang 2 của QuickSpecs, mô-đun màn hình Systems Insight Display (SID) không hỗ trợ trên khung 4LFF.
- Lưu ý về bộ điều khiển lưu trữ tích hợp: Máy chủ P60735-291 sử dụng bộ điều khiển lưu trữ tích hợp Embedded SATA controller (AHCI hoặc Intel SATA software RAID controller). Nếu dự án yêu cầu sử dụng ổ đĩa SAS 3.5 inch LFF hoặc cấu hình RAID phần cứng chuyên dụng với bộ nhớ đệm cache, quý khách cần trang bị thêm card điều khiển HPE Smart Array / MR Gen11 tương ứng cùng bộ cáp kết nối.
- Tốc độ vận hành thực tế của thanh nhớ RAM DDR5: Thanh nhớ đi kèm theo máy là chuẩn 32 GB DDR5 4800 MT/s, tuy nhiên hệ thống sẽ vận hành ở tốc độ 4000 MT/s do giới hạn tần số bộ nhớ của bộ xử lý Intel Xeon-Silver 4410Y (Runs at 4000 MT/s due to processor limitation).
- Phân biệt mã vùng phân phối (-291) và các biến thể tương đương: Theo quy ước Country Code Key trong tài liệu QuickSpecs (trang 30), hậu tố -291 của mã P60735-291 là mã phân phối khu vực Nhật Bản (Japan SKU), có cùng cấu hình phần cứng và bộ nguồn 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen với biến thể toàn cầu P60735-B21 (Worldwide SKU), trong khi biến thể Châu Âu P60735-421 (EMEA SKU) đi kèm bộ nguồn 800W Flex Slot Titanium (đã lược khỏi cột thông số của P60735-291). Các thông số kích thước và trọng lượng của khung 8SFF và 20EDSFF cũng đã được lược bỏ để bảng thông số phản ánh chính xác khung 4LFF. Khi đặt hàng dự án tại Việt Nam, quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để kiểm tra tồn kho hoặc đối chiếu với mã toàn cầu P60735-B21.
- Nâng cấp dự phòng nguồn điện và bộ ray trượt đi kèm: P60735-291 đi kèm sẵn 1 bộ nguồn HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit; để kích hoạt cơ chế nguồn dự phòng nóng 1+1 (Redundant Power Supply), khách hàng nên chọn mua thêm bộ nguồn thứ hai HPE 800W Flex Slot Platinum (mã P38995-B21). Khung 4LFF cũng hỗ trợ tuỳ chọn bộ nguồn 500W Flex Slot Platinum (865408-B21) cùng các mức công suất 1000W/1600W/1800W-2200W. Máy chủ đi kèm bộ ray trượt HPE Easy Install Rail 5 Kit (mã P52343-B21) và không hỗ trợ các loại giá đỡ ray trượt kiểu chữ L (shelf mounted "L" brackets).
- Giấy phép quản trị và gói dịch vụ nâng cấp bảo hành: Tính năng quản trị HPE iLO 6 tiêu chuẩn được tích hợp sẵn; các tính năng nâng cao như KVM qua mạng toàn thời gian hay quản trị đám mây tập trung yêu cầu bản quyền HPE iLO Advanced hoặc thuê bao HPE GreenLake for Compute Ops Management (chi tiết tại tab Licensing and deployment). Doanh nghiệp có thể nâng cấp bảo hành lên gói HPE Tech Care Essential 3 năm hoặc 5 năm (H93B6E, H93B7E, H93E0E, H93E1E).
- Quy định mật mã dân sự và tình trạng vòng đời (EoS/EoL): Sản phẩm tích hợp mô-đun bảo mật phần cứng TPM và chip HPE Silicon Root of Trust, việc nhập khẩu và triển khai tuân thủ quy định pháp luật hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự. Theo thông tin từ Hewlett Packard Enterprise, dòng máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 và mã P60735-291 hiện đang thương mại bình thường, chưa có thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ (End-of-Life).
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình, tính năng kích hoạt và môi trường lưu lượng mạng cụ thể.
HPE, HPE ProLiant, iLO, Smart Memory, Flex Slot và GreenLake là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; Intel và Xeon là thương hiệu của Intel Corporation; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: HPE ProLiant DL360 Gen11 QuickSpecs, mã a50004306enw V25, ngày 2024-09-03.
Để thiết kế đồng bộ hệ thống chuyển mạch và kết nối mạng tốc độ cao cho tủ rack máy chủ, quý khách có thể tham khảo thêm bài phân tích switch core và phân phối tốc độ cao cho phòng máy chủ cùng hướng dẫn chọn module quang SFP/SFP+ kết nối máy chủ và switch trên hệ thống NTCOM.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn thiết kế giải pháp máy chủ và nhận báo giá chi tiết.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 (SKU P60735-291) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu QuickSpecs chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a50004306enw V25, ngày 2024-09-03):
Thông số | HPE ProLiant DL360 Gen11 4410Y 2.0GHz 12-core 1P 32GB-R NC 4LFF 800W PS Server |
|---|---|
Cấu hình model | |
Tên model | HPE ProLiant DL360 Gen11 4410Y 2.0GHz 12-core 1P 32GB-R NC 4LFF 800W PS Server |
Khung máy | HPE ProLiant DL360 Gen11 4LFF NC Configure-to-order Server |
Bộ xử lý | 4410Y (12 core, 2.0 GHz, 150W) |
Số bộ xử lý | One with standard heatsink |
Bộ nhớ | 32 GB (1x32 GB, 4800 MT/s); Notes: Runs at 4000 MT/s due to processor limitation. |
Card mạng | Broadcom BCM5719 Ethernet 1Gb 4-port BASE-T OCP3 Adapter for HPE; Notes: No embedded networking |
Bộ điều khiển lưu trữ | Embedded SATA controller (AHCI or Intel SATA software RAID controller) |
Ổ cứng kèm theo | None ship standard, 4 LFF supported |
Ổ quang | Optional - HPE 9.5mm SATA DVD-RW Optical Drive, HPE Mobile USB DVD-RW Drive. |
Bộ nguồn | 1x HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit |
Quạt | 5x Standard Fans |
Quản trị | HPE iLO 6 |
Ray trượt | HPE Easy Install Rail 5 Kit; Notes: Server does not support shelf mounted rail kits ("L" brackets). |
Bảo mật | TPM (Trusted Platform Module) |
Kiểu dáng | 1U Rack |
Bảo hành | Server warranty includes 3-year parts, 3-year labor, 3-year onsite support with next business day response. |
Thân máy | |
Kích thước (C x R x S), khung LFF | 4.29 x 43.46 x 77.31 cm; 1.69 x 17.11 x 30.43 in |
Trọng lượng (xấp xỉ) | |
Tối thiểu (khung LFF) | 14.95 kg (32.96 lb) (One drive, one processor, one power supply, two heatsinks, one Smart Array controller and five fans.) |
Tối đa (khung LFF) | 21.58 kg (47.58 lb) (Four drives, two processors, two power supplies, two heatsinks, one Smart Array controller and seven fans.) |
Nguồn vào (mỗi bộ nguồn) | |
Điện áp vào danh định | For 1800-2200W (Titanuim): 200 to 240 VAC; For 1600W (Platinum): 200 to 240 VAC; For 1000W (Titanium): 100 to240 VAC; For 800W (Platinum): 100 to 240 VAC; For 800W (Titanium): 100 to 240 VAC; For 500W (Platinum): 100 to 240 VAC; For 1600W (-48 VDC): -40 to -72 VdC |
Toả nhiệt (BTU/giờ) | |
Tối đa | For 1800-2400W (Titanium) Power Supply: 6497BTU/hr (at 200 VAC), 7230 BTU/hr (at 220 VAC), 7962 BTU/hr (at 240 VAC); For 1600W (Platinum) Power Supply: 5918 BTU/hr (at 200 VAC), 5888 BTU/hr (at 220 VAC), 5884 BTU/hr (at 240 VAC); For 1000W (Titanium) Power Supply: 3741 BTU/hr (at 100 VAC), 3596 BTU/hr (at 200 VAC), 3582 BTU/hr (at 240 VAC); For 800W (Platinum) Power Supply: 3067 BTU/hr (at 100 VAC), 2958 BTU/hr (at 200 VAC), 2949 BTU/hr (at 240 VAC); For 1600W (48VDC) Power Supply: 6026 BTU/hr (at -40 VDC), 6000 BTU/hr (at -48 VDC), 5989 BTU/hr (at -72 VDC); For 500W (Platinum) Power Supply: 1999 BTU/hr (at 100 VAC), 1912 BTU/hr (at 200 VAC), 1904 BTU/hr (at 240 VAC) |
Công suất ra (mỗi bộ nguồn) | |
Công suất ổn định danh định | For 1800W-2200W (Titanium) Power Supply: 1799W (at 200 VAC), 2000W (at 220 VAC), 2200W (at 240 VAC), 2200W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (Platinum) Power Supply: 1600W (at 240 VAC), 1600W (at 240 VDC) input for China only; For 1000W (Titanium) Power Supply: 1000W (at 100 VAC), 1000W (at 240 VAC), 1000W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Platinum) Power Supply: 800W (at 100 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Titanium) Power Supply: 800W (at 200 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (-48VDC) Power Supply: 1600W (at -40 Vdc), 1600W (at -72Vdc); For 500W (Platinum) Power Supply: 500W (at 100 VAC), 500W (at 240 VAC), 500W (at 240 VDC) input for China only |
Công suất đỉnh tối đa | For 1800W-2200W (Titanium) Power Supply: 2200W (at 240 VAC). 2200W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (Platinum) Power Supply: 1600W (at 240 VAC), 1600W (at 240 VDC) input for China only; For 1000W (Titanium) Power Supply: 1000W (at 100 VAC), 1000W (at 240 VAC), 1000W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Platinum) Power Supply: 800W (at 100 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Titanium) Power Supply: 800W (at 200 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (-48VDC) Power Supply: 1600W (at -40 Vdc), 1600W (at -72Vdc); For 500W (Platinum) Power Supply: 500W (at 100 VAC), 500W (at 240 VAC), 500W (at 240 VDC) input for China only Notes: For more information, pls visit HPE Flexible Slot Power Supplies |
Nhiệt độ khí vào | |
Dải tiêu chuẩn (mức 2) | 10° to 35°C (50° to 95°F) at sea level with an altitude derating of 1.0°C per every 305 m (1.8°F per every 1000 ft) above sea level to a maximum of 3050 m (10,000 ft), no direct sustained sunlight. |
Dải mở rộng (mức 3 và 4) | For approved hardware configurations, the supported system inlet range is extended to be: 5° to 10°C (41° to 50°F) and 35° to 40°C (95° to 104°F) at sea level with an altitude derating of 1.0°C per every 175 m (1.8°F per every 574 ft) above 900 m (2953 ft) to a maximum of 3050 m (10,000 ft). |
Khi không vận hành | -30° to 60°C (-22° to 140°F). Maximum rate of change is 20°C/hr (36°F/hr). |
Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | |
Khi vận hành | 8% to 90% - Relative humidity (Rh), 28°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi không vận hành | 5 to 95% relative humidity (Rh), 38.7°C (101.7°F) maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi vận hành | -12°C DP and 8% Rh to 21°C DP 80% - Relative humidity (Rh), 21°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi không vận hành | -12°C DP and 8% Rh to 21°C DP 80% - Relative humidity (Rh), 21°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Độ cao | |
Khi vận hành | 3050 m (10,000 ft). This value may be limited by the type and number of options installed. Maximum allowable altitude change rate is 457 m/min (1500 ft/min). |
Khi không vận hành | 9144 m (30,000 ft). Maximum allowable altitude change rate is 457 m/min (1500 ft/min). |
Licensing and deployment
Danh mục mã đặt hàng chính thức của máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 P60735-291 cùng các phụ kiện bộ nguồn, khung viền bảo mật, ray trượt tủ rack và gói dịch vụ bảo hành tương thích:
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
P60735-291 | HPE ProLiant DL360 Gen11 4410Y 2.0GHz 12-core 1P 32GB-R NC 4LFF 800W PS Server - Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 1U rack, CPU Intel Xeon-Silver 4410Y (12 lõi 2.0GHz, 150W), RAM 32GB DDR5, 4 khay ổ LFF, nguồn 800W Flex Slot Platinum (bản Japan -291) |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện - mô tả |
|---|---|
865408-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 500W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen (hỗ trợ khung 4LFF) |
P38995-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen |
865438-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 800W Flex Slot Titanium Hot Plug Low Halogen |
P03178-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 1000W Flex Slot Titanium Hot Plug |
P17023-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 1600W Flex Slot -48VDC Hot Plug |
P38997-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 1600W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen |
P44712-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 1800W-2200W Flex Slot Titanium Hot Plug |
875519-B21 | Security Hardware - Khung khoá mặt trước HPE Bezel Lock Kit |
P48922-B21 | Security Hardware - Cáp cảm biến mở nắp máy HPE ProLiant DL3XX Gen11 Intrusion Cable Kit |
P50450-B21 | Security Hardware - Khung viền mặt trước HPE ProLiant Gen11 1U Common Bezel Kit |
P52341-B21 | Rack Options - Bộ ray trượt lắp rack HPE ProLiant DL3XX Gen11 Easy Install Rail 3 Kit |
P52343-B21 | Rack Options - Bộ ray trượt lắp rack HPE Easy Install Rail 5 Kit |
P26489-B21 | Rack Options - Tay quản lý luồn cáp gắn ray trượt 1U HPE ProLiant DL300 Gen10 Plus |
H93B6E | Tech Care Services - Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 3 năm HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93B7E | Tech Care Services - Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 3 năm kèm giữ lại ổ cứng lỗi (wDMR) HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93E0E | Tech Care Services - Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 5 năm HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93E1E | Tech Care Services - Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 5 năm kèm giữ lại ổ cứng lỗi (wDMR) HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt và bảng thông số cấu hình chính thức của máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 (P60735-291) từ nhà sản xuất Hewlett Packard Enterprise:
- HPE ProLiant DL360 Gen11 QuickSpecs (a50004306enw V25, 2024-09-03) - Tài liệu thông số kỹ thuật và danh mục mã đặt hàng chính hãng cho toàn bộ dòng máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11.
- HPE ProLiant DL360 Gen11 Product Page - Trang giới thiệu sản phẩm chính thức trên cổng thông tin Hewlett Packard Enterprise.
- HPE Support Center - Cổng hỗ trợ kỹ thuật, tra cứu thông báo vòng đời sản phẩm (Product Bulletin), tải driver, firmware và tài liệu bảo trì cho máy chủ HPE.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

















