Sản phẩm cùng loại: Custom Solutions
HPE ProLiant DL360 Gen11 P51931-AA1 máy chủ 1U Xeon 5416S 32GB 8SFF

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
P51931-AA1
Xem báo giáMô tả ngắn
HPE ProLiant DL360 Gen11 P51931-AA1 là máy chủ rack 1U dành cho ảo hóa, cơ sở dữ liệu và tính toán biên, trang bị Intel Xeon-Gold 5416S, RAM DDR5 32 GB và quản trị từ xa HPE iLO 6.
Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 P51931-AA1 máy chủ 1U Xeon 5416S 32GB 8SFF có 2 cổng mạng RJ-45 tốc độ 10Gb BASE-T thông qua card mạng Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T Adapter for HPE (kiến trúc Network Choice không gắn cứng cổng mạng cố định trên bo mạch chủ), 1 cổng mạng RJ-45 1GbE chuyên dụng ở mặt sau dành cho quản trị HPE iLO 6, mặt trước có 1 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng iLO Service Port (tùy chọn nâng cấp thêm cổng DisplayPort và USB 2.0 trên khoang Universal Media Bay) cùng mặt sau có 2 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng VGA, 2 khe mở rộng PCIe 5.0 tiêu chuẩn (Slot 1 x16 Full-Height và Slot 2 x16 Low-Profile hỗ trợ chiều dài card tới 9.5 inch) hỗ trợ nâng cấp thêm khe PCIe thứ 3 khi lắp bộ xử lý thứ hai cùng 2 khe OCP 3.0 PCIe 5.0 (đã gắn sẵn card mạng OCP3 và bộ điều khiển lưu trữ MR408i-o OCP).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
HPE ProLiant DL360 Gen11 (P51931-AA1) là máy chủ rack 1U mật độ cao thuộc thế hệ HPE ProLiant DL360 Gen11 của Hewlett Packard Enterprise, được thiết kế tối ưu cho ảo hoá trung tâm dữ liệu, tính toán biên, quản trị cơ sở dữ liệu và hạ tầng CNTT doanh nghiệp. Phiên bản Network Choice (NC) mã P51931-AA1 trang bị tiêu chuẩn 1 bộ xử lý Intel Xeon-Gold 5416S (16 nhân, xung nhịp 2.0 GHz, công suất 150W), 32 GB bộ nhớ RAM DDR5 RDIMM tốc độ 4800 MT/s (vận hành ở mức 4400 MT/s theo giới hạn vi xử lý), bộ điều khiển lưu trữ phần cứng HPE MR408i-o Gen11 x8 Lanes 4GB Cache OCP SPDM, card mạng Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T, khoang 8 khay ổ đĩa 2.5 inch SFF, 5 quạt tiêu chuẩn, 1 bộ nguồn tháo lắp nóng 800W Flex Slot Platinum và nền tảng quản trị từ xa HPE iLO 6 tích hợp bảo mật Silicon Root of Trust.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 đại diện cho bước tiến vượt trội về mật độ tính toán hai socket và hiệu quả năng lượng trong khuôn khổ khung máy rack 1U tiêu chuẩn. Được tối ưu hoá cho các tải công việc đa dạng từ ảo hoá máy chủ, hạ tầng máy tính để bàn ảo (VDI), hệ thống container đến quản trị cơ sở dữ liệu và tính toán biên, DL360 Gen11 kết hợp hài hoà giữa hiệu năng xử lý mạnh mẽ, khả năng mở rộng linh hoạt và độ tin cậy cấp doanh nghiệp.
Thuộc nhóm cấu hình sẵn Network Choice Models (NC) trong tài liệu QuickSpecs chính hãng, HPE ProLiant DL360 Gen11 5416S (P51931-AA1) cung cấp cấu hình phần cứng cao cấp với vi xử lý 16 nhân Intel Xeon-Gold 5416S, card điều khiển lưu trữ phần cứng HPE MR408i-o Gen11 4GB Cache và kết nối mạng kép 10Gb BASE-T dựng sẵn, giúp doanh nghiệp rút ngắn thời gian triển khai hạ tầng. Thiết bị vận hành trên nền tảng quản trị thông minh HPE iLO 6 kèm khả năng kết nối đám mây HPE GreenLake for Compute Ops Management, hỗ trợ tự động hoá giám sát sức khoẻ phần cứng và quản trị vòng đời máy chủ từ xa.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Vi xử lý 16 nhân Intel Xeon-Gold 5416S: Trang bị sẵn 1 bộ xử lý Intel Xeon-Gold 5416S với 16 nhân tính toán, xung nhịp cơ bản 2.0 GHz và mức công suất TDP 150W đi kèm tản nhiệt tiêu chuẩn (standard heatsink), hỗ trợ mở rộng lên tối đa 2 bộ xử lý trên bo mạch.
- Bộ nhớ RAM DDR5 32 GB kèm 32 khe DIMM mở rộng: Đi kèm 1 thanh RAM 32 GB DDR5 Smart Memory (1x32 GB, chuẩn 4800 MT/s, vận hành ở mức 4400 MT/s theo giới hạn của vi xử lý 5416S) trên tổng số 32 khe cắm DIMM (16 khe mỗi socket CPU), bảo vệ toàn vẹn dữ liệu với công nghệ Advanced ECC.
- Bộ điều khiển RAID phần cứng HPE MR408i-o Gen11 4GB Cache: Trang bị sẵn card điều khiển lưu trữ HPE MR408i-o Gen11 x8 Lanes 4GB Cache OCP SPDM Storage Controller hỗ trợ quản lý tới 8 ổ đĩa SAS/SATA/NVMe SFF với bộ nhớ đệm 4 GB tăng tốc đọc ghi và bảo vệ dữ liệu RAID phần cứng.
- Kết nối mạng 10Gb BASE-T kép tích hợp sẵn: Đi kèm adapter mạng Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T Adapter for HPE, cung cấp 2 cổng đồng 10GbE RJ-45 tốc độ cao đáp ứng băng thông truyền tải dữ liệu ảo hoá và lưu trữ mạng.
- Bộ nguồn 800W Flex Slot Platinum tháo lắp nóng: Đi kèm 1 bộ nguồn HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen hiệu suất cao 94%, hỗ trợ lắp thêm bộ nguồn thứ hai để vận hành ở chế độ dự phòng nóng 1+1.
- Quản trị từ xa HPE iLO 6 và bảo mật TPM: Tích hợp chip quản trị HPE iLO 6 chuyên dụng, mô-đun bảo mật phần cứng TPM (Trusted Platform Module) và công nghệ HPE Silicon Root of Trust bảo vệ hệ thống ngay từ khâu khởi động firmware.
- Bảo hành chính hãng 3 năm NBD: Hưởng chế độ bảo hành tiêu chuẩn 3 năm linh kiện, 3 năm nhân công và 3 năm hỗ trợ kỹ thuật tận nơi với thời gian phản hồi ngày làm việc tiếp theo (Next Business Day).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 (P51931-AA1) được chế tạo trên khung máy HPE ProLiant DL360 Gen11 8SFF NC Configure-to-order Server chuẩn rack 1U gọn gàng, tối ưu hoá luồng khí làm mát từ trước ra sau với hệ thống 5 quạt tiêu chuẩn (5x Standard Fans) đi kèm sẵn.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- Cổng mạng dữ liệu 10GbE: 2 cổng mạng RJ-45 tốc độ 10Gb BASE-T thông qua card mạng Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T Adapter for HPE (kiến trúc Network Choice không gắn cứng cổng mạng cố định trên bo mạch chủ).
- Cổng mạng quản trị HPE iLO 6: 1 cổng mạng RJ-45 1GbE chuyên dụng ở mặt sau dành riêng cho hệ thống quản trị từ xa HPE iLO 6, tách biệt hoàn toàn với luồng lưu lượng mạng sản xuất.
- Cổng USB và hiển thị Video: Mặt trước trang bị 1 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng iLO Service Port (tuỳ chọn nâng cấp thêm cổng DisplayPort và USB 2.0 trên khoang Universal Media Bay); mặt sau tích hợp 2 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng xuất hình ảnh VGA tiêu chuẩn.
- Khe cắm mở rộng PCIe 5.0 và OCP 3.0: Trang bị tiêu chuẩn 2 khe mở rộng PCIe 5.0 (Slot 1 x16 Full-Height và Slot 2 x16 Low-Profile, hỗ trợ chiều dài card tới 9.5 inch) và hỗ trợ nâng cấp thêm khe PCIe thứ 3 khi lắp đặt bộ xử lý thứ hai, cùng 2 khe cắm chuẩn OCP 3.0 PCIe 5.0 (trong đó đã gắn sẵn card mạng OCP3 và bộ điều khiển lưu trữ MR408i-o OCP).
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng HPE iLO 6 (Integrated Lights-Out 6): Hỗ trợ giao diện quản trị Web GUI, dòng lệnh CLI/SSH, Redfish API và HPE RESTful API giúp giám sát nhiệt độ, điện năng, nhật ký Active Health System và điều khiển máy chủ từ xa an toàn.
- Cụm điều khiển mặt trước và thẻ kéo thông tin: Bố trí nút nguồn Power On/Standby kèm đèn LED trạng thái hệ thống, đèn báo lỗi Health LED, đèn định vị UID và thẻ kéo Serial label pull tab chứa thông tin số sê-ri cùng nhãn đăng nhập iLO mặc định.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước và trọng lượng khung 1U 8SFF: Kích thước thân máy (Cao x Rộng x Sâu) của cấu hình SFF Drives đạt 4.29 x 43.46 x 75.31 cm (1.69 x 17.11 x 29.65 in); trọng lượng xấp xỉ từ mức tối thiểu 14.56 kg (32.1 lb) đến tối đa 20.44 kg (45.07 lb) khi lắp đủ 10 ổ đĩa, 2 bộ xử lý, 2 bộ nguồn, 2 tản nhiệt, 1 card điều khiển Smart Array và 7 quạt làm mát.
- Nguồn điện và công suất toả nhiệt: Trang bị tiêu chuẩn 1 bộ nguồn HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen hoạt động ở dải điện áp 100 đến 240 VAC, mức toả nhiệt tối đa của nguồn 800W Platinum là 3067 BTU/hr (ở 100 VAC), 2958 BTU/hr (ở 200 VAC) và 2949 BTU/hr (ở 240 VAC).
- Điều kiện môi trường hoạt động: Nhiệt độ khí vào tiêu chuẩn từ 10° đến 35°C (50° đến 95°F) và dải mở rộng từ 5° đến 10°C / 35° đến 40°C cho cấu hình được phê duyệt; nhiệt độ bảo quản không hoạt động từ -30° đến 60°C (-22° to 140°F); độ ẩm vận hành từ 8% đến 90% không ngưng tụ và độ cao hoạt động tối đa 3050 m (10,000 ft).
Ứng dụng tiêu biểu
Ảo hoá máy chủ mật độ cao và hạ tầng đám mây lai
Nhờ sở hữu bộ xử lý Intel Xeon-Gold 5416S 16 nhân cùng bộ nhớ RAM DDR5 32 GB (mở rộng tối đa 32 khe DIMM), card RAID phần cứng HPE MR408i-o Gen11 4GB Cache và mạng kép 10Gb BASE-T dựng sẵn, HPE ProLiant DL360 Gen11 P51931-AA1 đáp ứng xuất sắc vai trò nút máy chủ ảo hoá VMware ESXi, Microsoft Hyper-V, KVM hoặc cụm điều phối container Kubernetes trong trung tâm dữ liệu doanh nghiệp.
Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu và lưu trữ RAID an toàn
Việc tích hợp sẵn bộ điều khiển phần cứng HPE MR408i-o Gen11 x8 Lanes 4GB Cache OCP SPDM kết hợp vi xử lý 16 nhân giúp máy chủ P51931-AA1 sẵn sàng thiết lập các mảng đĩa RAID phần cứng hiệu năng cao trên 8 khay SFF, bảo vệ an toàn dữ liệu cho hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL, Oracle, phần mềm ERP, CRM và hệ thống giao dịch nội bộ.
Triển khai tại văn phòng chi nhánh và tính toán biên (Edge Computing)
Thiết kế khung rack 1U tiết kiệm không gian đi kèm bộ ray trượt HPE ProLiant DL3XX Gen11 Easy Install Rail 3 Kit, 2 cổng mạng 10GbE RJ-45 dễ dàng đấu nối vào switch phân phối và hệ thống quản trị từ xa HPE iLO 6 giúp đội ngũ CNTT dễ dàng triển khai, giám sát và bảo trì máy chủ tại các chi nhánh hoặc nhà máy.
Lưu ý khi lựa chọn
- Đặc điểm cấu hình xuất xưởng và ổ đĩa cứng: Mã P51931-AA1 xuất xưởng với 1 CPU Intel Xeon-Gold 5416S, 1 thanh RAM 32 GB DDR5, 1 card điều khiển RAID HPE MR408i-o Gen11 4GB Cache, 1 card mạng 10Gb 2-port BASE-T, 5 quạt tiêu chuẩn và 1 bộ nguồn 800W Flex Slot Platinum. Cấu hình tiêu chuẩn chưa đi kèm ổ đĩa cứng (None ship standard, 8 SFF supported) và ổ đĩa quang (Optional - HPE 9.5mm SATA DVD-RW hoặc HPE Mobile USB DVD-RW); doanh nghiệp cần chọn mua thêm ổ cứng SAS/SATA/NVMe SFF phù hợp nhu cầu lưu trữ.
- Ưu thế có sẵn bộ điều khiển HPE MR408i-o Gen11 và mạng 10GbE: Khác với các mã chỉ dùng Embedded SATA controller hoặc mạng 1GbE, mã P51931-AA1 đã trang bị tiêu chuẩn cả bộ điều khiển lưu trữ phần cứng HPE MR408i-o Gen11 x8 Lanes 4GB Cache OCP SPDM lẫn card mạng Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T, giúp tiết kiệm chi phí nâng cấp ban đầu.
- Tốc độ vận hành thực tế của thanh nhớ RAM DDR5: Thanh nhớ đi kèm theo máy là chuẩn 32 GB DDR5 4800 MT/s, tuy nhiên hệ thống sẽ vận hành ở tốc độ 4400 MT/s do giới hạn tần số bộ nhớ của bộ xử lý Intel Xeon-Gold 5416S (Runs at 4400 MT/s due to processor limitation).
- Phân biệt mã vùng P51931-AA1 và mã toàn cầu P51931-B21: Theo quy ước Country Code Key trong tài liệu QuickSpecs, hậu tố -AA1 của mã P51931-AA1 là mã cấu hình phân phối cho thị trường Trung Quốc (China). Điểm khác biệt kỹ thuật quan trọng là mã P51931-AA1 được trang bị sẵn bộ điều khiển lưu trữ phần cứng HPE MR408i-o Gen11 x8 Lanes 4GB Cache OCP SPDM Storage Controller, trong khi các mã cùng nhóm P51931-B21 (Worldwide), P51931-291 (Japan) và P51931-421 (EMEA) sử dụng Embedded SATA controller.
- Nâng cấp nguồn dự phòng 1+1 và lưu ý bộ ray trượt: Khuyến nghị bổ sung thêm bộ nguồn thứ hai HPE 800W Flex Slot Platinum (P38995-B21) để kích hoạt cơ chế nguồn dự phòng nóng 1+1; lưu ý mã nguồn 500W (865408-B21) chỉ hỗ trợ trên bản 4LFF CTO và không dùng cho khung 8SFF. Máy chủ đi kèm bộ ray trượt HPE ProLiant DL3XX Gen11 Easy Install Rail 3 Kit và không hỗ trợ các loại giá đỡ ray trượt kiểu chữ L (shelf mounted "L" brackets).
- Giấy phép quản trị và gói dịch vụ nâng cấp bảo hành: Tính năng quản trị HPE iLO 6 tiêu chuẩn được tích hợp sẵn; các tính năng nâng cao như KVM qua mạng toàn thời gian hay quản trị đám mây tập trung yêu cầu bản quyền HPE iLO Advanced hoặc thuê bao HPE GreenLake for Compute Ops Management. Doanh nghiệp có thể nâng cấp bảo hành lên gói HPE Tech Care Essential 3 năm hoặc 5 năm (H93B6E, H93B7E, H93E0E, H93E1E).
- Quy định mật mã dân sự và tình trạng vòng đời (EoS/EoL): Sản phẩm tích hợp mô-đun bảo mật phần cứng TPM và chip HPE Silicon Root of Trust, việc nhập khẩu và triển khai tuân thủ quy định pháp luật hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự. Theo thông tin từ Hewlett Packard Enterprise, dòng máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 và mã P51931-AA1 hiện đang thương mại bình thường, chưa có thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ (End-of-Life).
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình, tính năng kích hoạt và môi trường lưu lượng mạng cụ thể.
HPE, HPE ProLiant, iLO, Smart Memory, Flex Slot và GreenLake là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; Intel và Xeon là thương hiệu của Intel Corporation; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: HPE ProLiant DL360 Gen11 QuickSpecs, mã a50004306enw V25, ngày 2024-09-03.
Để thiết kế đồng bộ hệ thống chuyển mạch và kết nối mạng tốc độ cao cho tủ rack máy chủ, quý khách có thể tham khảo thêm bài phân tích switch core và phân phối tốc độ cao cho phòng máy chủ cùng hướng dẫn chọn module quang SFP/SFP+ kết nối máy chủ và switch trên hệ thống NTCOM.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn thiết kế giải pháp máy chủ và nhận báo giá chi tiết.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 (SKU P51931-AA1) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu QuickSpecs chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a50004306enw V25):
Thông số | HPE ProLiant DL360 Gen11 5416S 2.0GHz 16-core 1P 32GB-R MR408i-o NC 8SFF 800W PS Server |
|---|---|
Cấu hình model | |
Tên model | HPE ProLiant DL360 Gen11 5416S 2.0GHz 16-core 1P 32GB-R MR408i-o NC 8SFF 800W PS Server |
Khung máy | HPE ProLiant DL360 Gen11 8SFF NC Configure-to-order Server |
Bộ xử lý | 5416S (16 core, 2.0 GHz, 150W) |
Số bộ xử lý | One with standard heatsink |
Bộ nhớ | 32 GB (1x32 GB, 4800 MT/s); Notes: Runs at 4400 MT/s due to processor limitation. |
Card mạng | Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T Adapter for HPE; Notes: No embedded networking |
Bộ điều khiển lưu trữ | HPE MR408i-o Gen11 x8 Lanes 4GB Cache OCP SPDM Storage Controller |
Ổ cứng kèm theo | None ship standard, 8 SFF supported |
Ổ quang | Optional - HPE 9.5mm SATA DVD-RW Optical Drive, HPE Mobile USB DVD-RW Drive. |
Bộ nguồn | 1x HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit |
Quạt | 5x Standard Fans |
Quản trị | HPE iLO 6 |
Ray trượt | HPE ProLiant DL3XX Gen11 Easy Install Rail 3 Kit; Notes: Server does not support shelf mounted rail kits ("L" brackets). |
Bảo mật | TPM (Trusted Platform Module) |
Kiểu dáng | 1U Rack |
Bảo hành | Server warranty includes 3-year parts, 3-year labor, 3-year onsite support with next business day response. |
Thân máy | |
Kích thước (C x R x S), khung SFF | 4.29 x 43.46 x 75.31 cm; 1.69 x 17.11 x 29.65 in |
Trọng lượng (xấp xỉ) | |
Tối thiểu (khung SFF) | 14.56 kg (32.1 lb) (One drive, one processor, one power supply, two heatsinks, one Smart Array controller, and five fans.) |
Tối đa (khung SFF) | 20.44 kg (45.07 lb) (Ten drives, two processors, two power supplies, two heatsinks, one Smart Array controller and seven fans.) |
Nguồn vào (mỗi bộ nguồn) | |
Điện áp vào danh định | For 1800-2200W (Titanuim): 200 to 240 VAC; For 1600W (Platinum): 200 to 240 VAC; For 1000W (Titanium): 100 to240 VAC; For 800W (Platinum): 100 to 240 VAC; For 800W (Titanium): 100 to 240 VAC; For 500W (Platinum): 100 to 240 VAC; For 1600W (-48 VDC): -40 to -72 VdC |
Toả nhiệt (BTU/giờ) | |
Tối đa | For 1800-2400W (Titanium) Power Supply: 6497BTU/hr (at 200 VAC), 7230 BTU/hr (at 220 VAC), 7962 BTU/hr (at 240 VAC); For 1600W (Platinum) Power Supply: 5918 BTU/hr (at 200 VAC), 5888 BTU/hr (at 220 VAC), 5884 BTU/hr (at 240 VAC); For 1000W (Titanium) Power Supply: 3741 BTU/hr (at 100 VAC), 3596 BTU/hr (at 200 VAC), 3582 BTU/hr (at 240 VAC); For 800W (Platinum) Power Supply: 3067 BTU/hr (at 100 VAC), 2958 BTU/hr (at 200 VAC), 2949 BTU/hr (at 240 VAC); For 1600W (48VDC) Power Supply: 6026 BTU/hr (at -40 VDC), 6000 BTU/hr (at -48 VDC), 5989 BTU/hr (at -72 VDC); For 500W (Platinum) Power Supply: 1999 BTU/hr (at 100 VAC), 1912 BTU/hr (at 200 VAC), 1904 BTU/hr (at 240 VAC) |
Công suất ra (mỗi bộ nguồn) | |
Công suất ổn định danh định | For 1800W-2200W (Titanium) Power Supply: 1799W (at 200 VAC), 2000W (at 220 VAC), 2200W (at 240 VAC), 2200W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (Platinum) Power Supply: 1600W (at 240 VAC), 1600W (at 240 VDC) input for China only; For 1000W (Titanium) Power Supply: 1000W (at 100 VAC), 1000W (at 240 VAC), 1000W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Platinum) Power Supply: 800W (at 100 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Titanium) Power Supply: 800W (at 200 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (-48VDC) Power Supply: 1600W (at -40 Vdc), 1600W (at -72Vdc); For 500W (Platinum) Power Supply: 500W (at 100 VAC), 500W (at 240 VAC), 500W (at 240 VDC) input for China only |
Công suất đỉnh tối đa | For 1800W-2200W (Titanium) Power Supply: 2200W (at 240 VAC). 2200W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (Platinum) Power Supply: 1600W (at 240 VAC), 1600W (at 240 VDC) input for China only; For 1000W (Titanium) Power Supply: 1000W (at 100 VAC), 1000W (at 240 VAC), 1000W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Platinum) Power Supply: 800W (at 100 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Titanium) Power Supply: 800W (at 200 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (-48VDC) Power Supply: 1600W (at -40 Vdc), 1600W (at -72Vdc); For 500W (Platinum) Power Supply: 500W (at 100 VAC), 500W (at 240 VAC), 500W (at 240 VDC) input for China only Notes: For more information, pls visit HPE Flexible Slot Power Supplies |
Nhiệt độ khí vào | |
Dải tiêu chuẩn (mức 2) | 10° to 35°C (50° to 95°F) at sea level with an altitude derating of 1.0°C per every 305 m (1.8°F per every 1000 ft) above sea level to a maximum of 3050 m (10,000 ft), no direct sustained sunlight. |
Dải mở rộng (mức 3 và 4) | For approved hardware configurations, the supported system inlet range is extended to be: 5° to 10°C (41° to 50°F) and 35° to 40°C (95° to 104°F) at sea level with an altitude derating of 1.0°C per every 175 m (1.8°F per every 574 ft) above 900 m (2953 ft) to a maximum of 3050 m (10,000 ft). |
Khi không vận hành | -30° to 60°C (-22° to 140°F). Maximum rate of change is 20°C/hr (36°F/hr). |
Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | |
Khi vận hành | 8% to 90% - Relative humidity (Rh), 28°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi không vận hành | 5 to 95% relative humidity (Rh), 38.7°C (101.7°F) maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi vận hành | -12°C DP and 8% Rh to 21°C DP 80% - Relative humidity (Rh), 21°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi không vận hành | -12°C DP and 8% Rh to 21°C DP 80% - Relative humidity (Rh), 21°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Độ cao | |
Khi vận hành | 3050 m (10,000 ft). This value may be limited by the type and number of options installed. Maximum allowable altitude change rate is 457 m/min (1500 ft/min). |
Khi không vận hành | 9144 m (30,000 ft). Maximum allowable altitude change rate is 457 m/min (1500 ft/min). |
Licensing and deployment
Danh mục mã đặt hàng chính thức của máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 P51931-AA1 cùng các phụ kiện bộ nguồn, khung viền bảo mật, ray trượt tủ rack và gói dịch vụ bảo hành tương thích:
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
P51931-AA1 | HPE ProLiant DL360 Gen11 5416S 2.0GHz 16-core 1P 32GB-R MR408i-o NC 8SFF 800W PS Server - Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 1U rack, CPU Intel Xeon-Gold 5416S (16 lõi 2.0GHz, 150W), RAM 32GB DDR5, card RAID MR408i-o 4GB, mạng 2 cổng 10Gb BASE-T, 8 khay ổ SFF, nguồn 800W Flex Slot Platinum |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện - mô tả |
|---|---|
P38995-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen |
865438-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 800W Flex Slot Titanium Hot Plug Low Halogen |
P03178-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 1000W Flex Slot Titanium Hot Plug |
P17023-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 1600W Flex Slot -48VDC Hot Plug |
P38997-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 1600W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen |
P44712-B21 | Power Supplies - Bộ nguồn máy chủ HPE 1800W-2200W Flex Slot Titanium Hot Plug |
875519-B21 | Security Hardware - Khung khoá mặt trước HPE Bezel Lock Kit |
P48922-B21 | Security Hardware - Cáp cảm biến mở nắp máy HPE ProLiant DL3XX Gen11 Intrusion Cable Kit |
P50450-B21 | Security Hardware - Khung viền mặt trước HPE ProLiant Gen11 1U Common Bezel Kit |
P52341-B21 | Rack Options - Bộ ray trượt lắp rack HPE ProLiant DL3XX Gen11 Easy Install Rail 3 Kit |
P52343-B21 | Rack Options - Bộ ray trượt lắp rack HPE Easy Install Rail 5 Kit |
P26489-B21 | Rack Options - Tay quản lý luồn cáp gắn ray trượt 1U HPE ProLiant DL300 Gen10 Plus |
H93B6E | Tech Care Services - Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 3 năm HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93B7E | Tech Care Services - Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 3 năm kèm giữ lại ổ cứng lỗi (wDMR) HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93E0E | Tech Care Services - Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 5 năm HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93E1E | Tech Care Services - Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 5 năm kèm giữ lại ổ cứng lỗi (wDMR) HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt và bảng thông số cấu hình chính thức của máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 (P51931-AA1) từ nhà sản xuất Hewlett Packard Enterprise:
- HPE ProLiant DL360 Gen11 QuickSpecs (a50004306enw V25, 2024-09-03) - Tài liệu thông số kỹ thuật và danh mục mã đặt hàng chính hãng cho toàn bộ dòng máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11.
- HPE ProLiant DL360 Gen11 Product Page - Trang giới thiệu sản phẩm chính thức trên cổng thông tin Hewlett Packard Enterprise.
- HPE Support Center - Cổng hỗ trợ kỹ thuật, tra cứu thông báo vòng đời sản phẩm (Product Bulletin), tải driver, firmware và tài liệu bảo trì cho máy chủ HPE.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ













