Sản phẩm cùng loại: Custom Solutions
HPE ProLiant DL360 Gen11 P51932-291 máy chủ 1U Xeon 5415+ 32GB 8SFF

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 05/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
P51932-291
Xem báo giáMô tả ngắn
HPE ProLiant DL360 Gen11 P51932-291 là máy chủ rack 1U dành cho ảo hóa, cơ sở dữ liệu và hạ tầng doanh nghiệp, nổi bật với bộ xử lý Intel Xeon-Gold 5415+, RAM DDR5 và quản trị từ xa HPE iLO 6.
Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 P51932-291 máy chủ 1U Xeon 5415+ 32GB 8SFF có 2 cổng mạng RJ-45 tốc độ 10Gb BASE-T qua card Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T Adapter for HPE (Network Choice không có cổng mạng tích hợp trên bo mạch chủ), 1 cổng mạng quản trị RJ-45 1GbE chuyên dụng cho HPE iLO 6 ở mặt sau, mặt trước có 1 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng iLO Service Port (tùy chọn nâng cấp thêm cổng DisplayPort và USB 2.0 trên khoang Universal Media Bay) cùng mặt sau có 2 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng VGA, 2 khe mở rộng PCIe 5.0 tiêu chuẩn (Slot 1 x16 Full-Height và Slot 2 x16 Low-Profile hỗ trợ chiều dài card tới 9.5 inch) hỗ trợ nâng cấp thêm khe PCIe thứ 3 khi lắp bộ xử lý thứ hai cùng 2 khe OCP 3.0 PCIe 5.0.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
HPE ProLiant DL360 Gen11 (P51932-291) là máy chủ rack 1U mật độ cao thuộc thế hệ HPE ProLiant DL360 Gen11 của Hewlett Packard Enterprise, được thiết kế tối ưu cho ảo hoá trung tâm dữ liệu, tính toán biên, quản trị cơ sở dữ liệu và hạ tầng CNTT doanh nghiệp. Phiên bản Network Choice (NC) mã P51932-291 trang bị tiêu chuẩn 1 bộ xử lý Intel Xeon-Gold 5415+ (8 nhân, xung nhịp 2.9 GHz, công suất 150W) kèm tản nhiệt tiêu chuẩn (standard heatsink), 32 GB bộ nhớ RAM DDR5 RDIMM tốc độ 4800 MT/s (vận hành ở mức 4400 MT/s theo giới hạn vi xử lý), card mạng Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T Adapter for HPE, bộ điều khiển lưu trữ Embedded SATA (AHCI hoặc Intel SATA software RAID controller), khoang 8 khay ổ đĩa 2.5 inch SFF, 5 quạt tiêu chuẩn (5x Standard Fans), 1 bộ nguồn tháo lắp nóng 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen hiệu suất cao và nền tảng quản trị từ xa HPE iLO 6 tích hợp bảo mật Silicon Root of Trust.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 đại diện cho bước tiến vượt trội về mật độ tính toán hai socket và hiệu quả năng lượng trong khuôn khổ khung máy rack 1U tiêu chuẩn. Được tối ưu hoá cho các tải công việc đa dạng từ ảo hoá máy chủ, hạ tầng máy tính để bàn ảo (VDI), hệ thống container đến quản trị cơ sở dữ liệu và tính toán biên, DL360 Gen11 kết hợp hài hoà giữa hiệu năng xử lý xung nhịp cao, khả năng mở rộng linh hoạt và độ tin cậy cấp doanh nghiệp.
Thuộc nhóm cấu hình sẵn Network Choice Models (NC) trang 30 trong tài liệu QuickSpecs chính hãng, HPE ProLiant DL360 Gen11 5415+ (P51932-291) cung cấp cấu hình phần cứng cân bằng với vi xử lý 8 nhân xung nhịp cao Intel Xeon-Gold 5415+ (2.9 GHz, 150W), kết nối mạng kép 10Gb BASE-T dựng sẵn và bộ nguồn 800W Flex Slot Platinum hiệu suất cao, giúp doanh nghiệp rút ngắn thời gian triển khai hạ tầng. Thiết bị vận hành trên nền tảng quản trị thông minh HPE iLO 6 kèm khả năng kết nối đám mây HPE GreenLake for Compute Ops Management, hỗ trợ tự động hoá giám sát sức khoẻ phần cứng và quản trị vòng đời máy chủ từ xa.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Vi xử lý 8 nhân xung nhịp cao Intel Xeon-Gold 5415+: Trang bị sẵn 1 bộ xử lý Intel Xeon-Gold 5415+ với 8 nhân tính toán, xung nhịp cơ bản 2.9 GHz và mức công suất TDP 150W đi kèm tản nhiệt tiêu chuẩn (One with standard heatsink), hỗ trợ mở rộng lên tối đa 2 bộ xử lý trên bo mạch.
- Bộ nhớ RAM DDR5 32 GB kèm 32 khe DIMM mở rộng: Đi kèm 1 thanh RAM 32 GB DDR5 Smart Memory (1x32 GB, chuẩn 4800 MT/s, vận hành ở mức 4400 MT/s theo giới hạn của vi xử lý 5415+) trên tổng số 32 khe cắm DIMM (16 khe mỗi socket CPU), bảo vệ toàn vẹn dữ liệu với công nghệ Advanced ECC.
- Kết nối mạng 10Gb BASE-T kép tích hợp sẵn: Đi kèm adapter mạng Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T Adapter for HPE, cung cấp 2 cổng đồng 10GbE RJ-45 tốc độ cao đáp ứng băng thông truyền tải dữ liệu ảo hoá và lưu trữ mạng.
- Khoang lưu trữ 8SFF linh hoạt và điều khiển SATA tích hợp: Khung máy 8SFF NC CTO hỗ trợ tối đa 8 ổ đĩa 2.5 inch SFF mặt trước, tích hợp sẵn bộ điều khiển Embedded SATA controller (AHCI hoặc Intel SATA software RAID controller) và cho phép nâng cấp thêm card RAID phần cứng khi cần.
- Bộ nguồn 800W Flex Slot Platinum tháo lắp nóng: Đi kèm 1 bộ nguồn HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit hiệu suất cao, hỗ trợ lắp thêm bộ nguồn thứ hai để vận hành ở chế độ dự phòng nóng 1+1.
- Quản trị từ xa HPE iLO 6 và bảo mật TPM: Tích hợp chip quản trị HPE iLO 6 chuyên dụng, mô-đun bảo mật phần cứng TPM (Trusted Platform Module) và công nghệ HPE Silicon Root of Trust bảo vệ hệ thống ngay từ khâu khởi động firmware.
- Bảo hành chính hãng 3 năm NBD: Hưởng chế độ bảo hành tiêu chuẩn 3 năm linh kiện, 3 năm nhân công và 3 năm hỗ trợ kỹ thuật tận nơi với thời gian phản hồi ngày làm việc tiếp theo (Next Business Day).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 (P51932-291) được chế tạo trên khung máy HPE ProLiant DL360 Gen11 8SFF NC Configure-to-order Server chuẩn rack 1U gọn gàng, tối ưu hoá luồng khí làm mát từ trước ra sau với hệ thống 5 quạt tiêu chuẩn (5x Standard Fans) đi kèm sẵn.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- Cổng mạng dữ liệu 10GbE: 2 cổng mạng RJ-45 tốc độ 10Gb BASE-T thông qua card mạng Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T Adapter for HPE (kiến trúc Network Choice không gắn cứng cổng mạng cố định trên bo mạch chủ - No embedded networking).
- Cổng mạng quản trị HPE iLO 6: 1 cổng mạng RJ-45 1GbE chuyên dụng ở mặt sau dành riêng cho hệ thống quản trị từ xa HPE iLO 6, tách biệt hoàn toàn với luồng lưu lượng mạng sản xuất.
- Cổng USB và hiển thị Video: Mặt trước trang bị 1 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng iLO Service Port (tuỳ chọn nâng cấp thêm cổng DisplayPort và USB 2.0 trên khoang Universal Media Bay); mặt sau tích hợp 2 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng xuất hình ảnh VGA tiêu chuẩn.
- Khe cắm mở rộng PCIe 5.0 và OCP 3.0: Trang bị tiêu chuẩn 2 khe mở rộng PCIe 5.0 (Slot 1 x16 Full-Height và Slot 2 x16 Low-Profile, hỗ trợ chiều dài card tới 9.5 inch) và hỗ trợ nâng cấp thêm khe PCIe thứ 3 khi lắp đặt bộ xử lý thứ hai, cùng 2 khe cắm chuẩn OCP 3.0 PCIe 5.0.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng HPE iLO 6 (Integrated Lights-Out 6): Hỗ trợ giao diện quản trị Web GUI, dòng lệnh CLI/SSH, Redfish API và HPE RESTful API giúp giám sát nhiệt độ, điện năng, nhật ký Active Health System và điều khiển máy chủ từ xa an toàn.
- Cụm điều khiển mặt trước và thẻ kéo thông tin: Bố trí nút nguồn Power On/Standby kèm đèn LED trạng thái hệ thống, đèn báo lỗi Health LED, đèn định vị UID và thẻ kéo Serial label pull tab chứa thông tin số sê-ri cùng nhãn đăng nhập iLO mặc định.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước và trọng lượng khung 1U 8SFF: Kích thước thân máy (Cao x Rộng x Sâu) của cấu hình SFF Drives đạt 4.29 x 43.46 x 75.31 cm (1.69 x 17.11 x 29.65 in); trọng lượng xấp xỉ từ mức tối thiểu 14.56 kg (32.1 lb) đến tối đa 20.44 kg (45.07 lb) khi lắp đủ 10 ổ đĩa, 2 bộ xử lý, 2 bộ nguồn, 2 tản nhiệt, 1 card điều khiển Smart Array và 7 quạt làm mát.
- Nguồn điện 800W Platinum và mức toả nhiệt: Trang bị tiêu chuẩn 1 bộ nguồn HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit có điện áp danh định 100 đến 240 VAC, công suất ra ổn định danh định 800W (ở 100 VAC, 240 VAC) và mức toả nhiệt tối đa 3067 BTU/hr (ở 100 VAC), 2958 BTU/hr (ở 200 VAC), 2949 BTU/hr (ở 240 VAC).
- Điều kiện môi trường hoạt động: Nhiệt độ khí vào tiêu chuẩn từ 10° đến 35°C (50° đến 95°F) và dải mở rộng từ 5° đến 10°C / 35° đến 40°C cho cấu hình được phê duyệt; nhiệt độ bảo quản không hoạt động từ -30° đến 60°C (-22° to 140°F); độ ẩm vận hành từ 8% đến 90% không ngưng tụ và độ cao hoạt động tối đa 3050 m (10,000 ft).
Ứng dụng tiêu biểu
Cơ sở dữ liệu giao dịch và ứng dụng doanh nghiệp tối ưu bản quyền
Nhờ sở hữu bộ xử lý Intel Xeon-Gold 5415+ 8 nhân với xung nhịp cơ bản cao 2.9 GHz (150W) giúp tối ưu chi phí bản quyền phần mềm tính theo số nhân (per-core licensing) cùng bộ nhớ RAM DDR5 32 GB và mạng kép 10Gb BASE-T dựng sẵn, HPE ProLiant DL360 Gen11 P51932-291 đáp ứng xuất sắc các hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server, Oracle, PostgreSQL, phần mềm ERP và CRM đòi hỏi tốc độ phản hồi nhanh.
Ảo hoá máy chủ và hạ tầng dịch vụ chi nhánh
Thiết kế khung rack 1U tiết kiệm không gian đi kèm bộ ray trượt HPE ProLiant DL3XX Gen11 Easy Install Rail 3 Kit, 2 cổng mạng 10GbE RJ-45 dễ dàng đấu nối vào switch phân phối và hệ thống quản trị từ xa HPE iLO 6 giúp đội ngũ vận hành CNTT dễ dàng triển khai cụm ảo hoá VMware ESXi, Microsoft Hyper-V, KVM hoặc hạ tầng tính toán biên (Edge Computing) tại trung tâm dữ liệu và chi nhánh.
Lưu ý khi lựa chọn
- Đặc điểm cấu hình xuất xưởng và ổ đĩa cứng: Mã P51932-291 xuất xưởng với 1 CPU Intel Xeon-Gold 5415+ (8 nhân, 2.9 GHz, 150W) kèm tản nhiệt tiêu chuẩn, 1 thanh RAM 32 GB DDR5, 1 card mạng 10Gb 2-port BASE-T, 5 quạt tiêu chuẩn và 1 bộ nguồn 800W Flex Slot Platinum. Cấu hình tiêu chuẩn chưa đi kèm ổ đĩa cứng (None ship standard, 8 SFF supported) và ổ đĩa quang (Optional - HPE 9.5mm SATA DVD-RW hoặc HPE Mobile USB DVD-RW); doanh nghiệp cần chọn mua thêm ổ cứng SAS/SATA/NVMe SFF phù hợp nhu cầu lưu trữ.
- Lưu ý về bộ điều khiển lưu trữ tích hợp: Máy chủ P51932-291 sử dụng bộ điều khiển lưu trữ tích hợp Embedded SATA controller (AHCI hoặc Intel SATA software RAID controller). Nếu dự án yêu cầu sử dụng ổ đĩa SAS tốc độ cao hoặc cấu hình RAID phần cứng chuyên dụng với bộ nhớ đệm cache, quý khách cần trang bị thêm card điều khiển HPE Smart Array / MR Gen11 tương ứng cùng bộ cáp kết nối.
- Tốc độ vận hành thực tế của thanh nhớ RAM DDR5: Thanh nhớ đi kèm theo máy là chuẩn 32 GB DDR5 4800 MT/s, tuy nhiên hệ thống sẽ vận hành ở tốc độ 4400 MT/s do giới hạn tần số bộ nhớ của bộ xử lý Intel Xeon-Gold 5415+ (Runs at 4400 MT/s due to processor limitation).
- Phân biệt mã vùng phân phối (-291) và biến thể tương đương: Theo quy ước Country Code Key trong tài liệu QuickSpecs (trang 30 và trang 33), hậu tố -291 của mã P51932-291 là mã phân phối khu vực Nhật Bản (Japan SKU) có cùng cấu hình phần cứng và bộ nguồn 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen với biến thể toàn cầu P51932-B21 (Worldwide, trang 33), trong khi bản Châu Âu P51932-421 (EMEA, trang 30) đi kèm bộ nguồn 800W Flex Slot Titanium (đã lược khỏi cột thông số của P51932-291). Khi đặt hàng dự án tại Việt Nam, quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để kiểm tra tồn kho hoặc đối chiếu với mã toàn cầu P51932-B21.
- Nâng cấp dự phòng nguồn điện và lưu ý bộ ray trượt: P51932-291 đi kèm sẵn 1 bộ nguồn HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit; để kích hoạt cơ chế nguồn dự phòng nóng 1+1 (Redundant Power Supply), khách hàng nên chọn mua thêm bộ nguồn thứ hai HPE 800W Flex Slot Platinum (mã P38995-B21). Lưu ý mã nguồn 500W (865408-B21) trong danh mục phụ kiện chỉ hỗ trợ trên bản 4LFF CTO và đã được lược khỏi cấu hình khung 8SFF (cùng các thông số kích thước/trọng lượng của khung LFF và EDSFF tại tab Thông số kỹ thuật). Máy chủ đi kèm bộ ray trượt HPE ProLiant DL3XX Gen11 Easy Install Rail 3 Kit và không hỗ trợ các loại giá đỡ ray trượt kiểu chữ L (shelf mounted "L" brackets).
- Giấy phép quản trị và gói dịch vụ nâng cấp bảo hành: Tính năng quản trị HPE iLO 6 tiêu chuẩn được tích hợp sẵn; các tính năng nâng cao như KVM qua mạng toàn thời gian hay quản trị đám mây tập trung yêu cầu bản quyền HPE iLO Advanced hoặc thuê bao HPE GreenLake for Compute Ops Management (chi tiết tại tab Licensing and deployment). Doanh nghiệp có thể nâng cấp bảo hành lên gói HPE Tech Care Essential 3 năm hoặc 5 năm (H93B6E, H93B7E, H93E0E, H93E1E).
- Quy định mật mã dân sự và tình trạng vòng đời (EoS/EoL): Sản phẩm tích hợp mô-đun bảo mật phần cứng TPM và chip HPE Silicon Root of Trust, việc nhập khẩu và triển khai tuân thủ quy định pháp luật hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự. Theo thông tin từ Hewlett Packard Enterprise, dòng máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 và mã P51932-291 hiện đang thương mại bình thường, chưa có thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ (End-of-Life).
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình, tính năng kích hoạt và môi trường lưu lượng mạng cụ thể.
HPE, HPE ProLiant, iLO, Smart Memory, Flex Slot và GreenLake là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; Intel và Xeon là thương hiệu của Intel Corporation; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: HPE ProLiant DL360 Gen11 QuickSpecs, mã a50004306enw V25, ngày 2024-09-03.
Để thiết kế đồng bộ hệ thống chuyển mạch và kết nối mạng tốc độ cao cho tủ rack máy chủ, quý khách có thể tham khảo thêm bài phân tích switch core và phân phối tốc độ cao cho phòng máy chủ cùng hướng dẫn chọn module quang SFP/SFP+ kết nối máy chủ và switch trên hệ thống NTCOM.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn thiết kế giải pháp máy chủ và nhận báo giá chi tiết.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 (SKU P51932-291) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu QuickSpecs chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a50004306enw V25, ngày 2024-09-03):
Thông số | HPE ProLiant DL360 Gen11 5415+ 2.9GHz 8-core 1P 32GB-R NC 8SFF 800W PS Server |
|---|---|
Cấu hình model | |
Tên model | HPE ProLiant DL360 Gen11 5415+ 2.9GHz 8-core 1P 32GB-R NC 8SFF 800W PS Server |
Khung máy | HPE ProLiant DL360 Gen11 8SFF NC Configure-to-order Server |
Bộ xử lý | 5415+ (8 core, 2.9 GHz, 150W) |
Số bộ xử lý | One with standard heatsink |
Bộ nhớ | 32 GB (1x32 GB, 4800 MT/s); Notes: Runs at 4400 MT/s due to processor limitation. |
Card mạng | Broadcom BCM57416 Ethernet 10Gb 2-port BASE-T Adapter for HPE; Notes: No embedded networking |
Bộ điều khiển lưu trữ | Embedded SATA controller (AHCI or Intel SATA software RAID controller) |
Ổ cứng kèm theo | None ship standard, 8 SFF supported |
Ổ quang | Optional - HPE 9.5mm SATA DVD-RW Optical Drive, HPE Mobile USB DVD-RW Drive. |
Bộ nguồn | 1x HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit |
Quạt | 5x Standard Fans |
Quản trị | HPE iLO 6 |
Ray trượt | HPE ProLiant DL3XX Gen11 Easy Install Rail 3 Kit; Notes: Server does not support shelf mounted rail kits ("L" brackets). |
Bảo mật | TPM (Trusted Platform Module) |
Kiểu dáng | 1U Rack |
Bảo hành | Server warranty includes 3-year parts, 3-year labor, 3-year onsite support with next business day response. |
Thân máy | |
Kích thước (C x R x S), khung SFF | 4.29 x 43.46 x 75.31 cm; 1.69 x 17.11 x 29.65 in |
Trọng lượng (xấp xỉ) | |
Tối thiểu (khung SFF) | 14.56 kg (32.1 lb) (One drive, one processor, one power supply, two heatsinks, one Smart Array controller, and five fans.) |
Tối đa (khung SFF) | 20.44 kg (45.07 lb) (Ten drives, two processors, two power supplies, two heatsinks, one Smart Array controller and seven fans.) |
Nguồn vào (mỗi bộ nguồn) | |
Điện áp vào danh định | For 1800-2200W (Titanuim): 200 to 240 VAC; For 1600W (Platinum): 200 to 240 VAC; For 1000W (Titanium): 100 to240 VAC; For 800W (Platinum): 100 to 240 VAC; For 800W (Titanium): 100 to 240 VAC; For 500W (Platinum): 100 to 240 VAC; For 1600W (-48 VDC): -40 to -72 VdC |
Toả nhiệt (BTU/giờ) | |
Tối đa | For 1800-2400W (Titanium) Power Supply: 6497BTU/hr (at 200 VAC), 7230 BTU/hr (at 220 VAC), 7962 BTU/hr (at 240 VAC); For 1600W (Platinum) Power Supply: 5918 BTU/hr (at 200 VAC), 5888 BTU/hr (at 220 VAC), 5884 BTU/hr (at 240 VAC); For 1000W (Titanium) Power Supply: 3741 BTU/hr (at 100 VAC), 3596 BTU/hr (at 200 VAC), 3582 BTU/hr (at 240 VAC); For 800W (Platinum) Power Supply: 3067 BTU/hr (at 100 VAC), 2958 BTU/hr (at 200 VAC), 2949 BTU/hr (at 240 VAC); For 1600W (48VDC) Power Supply: 6026 BTU/hr (at -40 VDC), 6000 BTU/hr (at -48 VDC), 5989 BTU/hr (at -72 VDC); For 500W (Platinum) Power Supply: 1999 BTU/hr (at 100 VAC), 1912 BTU/hr (at 200 VAC), 1904 BTU/hr (at 240 VAC) |
Công suất ra (mỗi bộ nguồn) | |
Công suất ổn định danh định | For 1800W-2200W (Titanium) Power Supply: 1799W (at 200 VAC), 2000W (at 220 VAC), 2200W (at 240 VAC), 2200W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (Platinum) Power Supply: 1600W (at 240 VAC), 1600W (at 240 VDC) input for China only; For 1000W (Titanium) Power Supply: 1000W (at 100 VAC), 1000W (at 240 VAC), 1000W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Platinum) Power Supply: 800W (at 100 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Titanium) Power Supply: 800W (at 200 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (-48VDC) Power Supply: 1600W (at -40 Vdc), 1600W (at -72Vdc); For 500W (Platinum) Power Supply: 500W (at 100 VAC), 500W (at 240 VAC), 500W (at 240 VDC) input for China only |
Công suất đỉnh tối đa | For 1800W-2200W (Titanium) Power Supply: 2200W (at 240 VAC). 2200W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (Platinum) Power Supply: 1600W (at 240 VAC), 1600W (at 240 VDC) input for China only; For 1000W (Titanium) Power Supply: 1000W (at 100 VAC), 1000W (at 240 VAC), 1000W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Platinum) Power Supply: 800W (at 100 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Titanium) Power Supply: 800W (at 200 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (-48VDC) Power Supply: 1600W (at -40 Vdc), 1600W (at -72Vdc); For 500W (Platinum) Power Supply: 500W (at 100 VAC), 500W (at 240 VAC), 500W (at 240 VDC) input for China only Notes: For more information, pls visit HPE Flexible Slot Power Supplies |
Nhiệt độ khí vào | |
Dải tiêu chuẩn (mức 2) | 10° to 35°C (50° to 95°F) at sea level with an altitude derating of 1.0°C per every 305 m (1.8°F per every 1000 ft) above sea level to a maximum of 3050 m (10,000 ft), no direct sustained sunlight. |
Dải mở rộng (mức 3 và 4) | For approved hardware configurations, the supported system inlet range is extended to be: 5° to 10°C (41° to 50°F) and 35° to 40°C (95° to 104°F) at sea level with an altitude derating of 1.0°C per every 175 m (1.8°F per every 574 ft) above 900 m (2953 ft) to a maximum of 3050 m (10,000 ft). |
Khi không vận hành | -30° to 60°C (-22° to 140°F). Maximum rate of change is 20°C/hr (36°F/hr). |
Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | |
Khi vận hành | 8% to 90% - Relative humidity (Rh), 28°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi không vận hành | 5 to 95% relative humidity (Rh), 38.7°C (101.7°F) maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi vận hành | -12°C DP and 8% Rh to 21°C DP 80% - Relative humidity (Rh), 21°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi không vận hành | -12°C DP and 8% Rh to 21°C DP 80% - Relative humidity (Rh), 21°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Độ cao | |
Khi vận hành | 3050 m (10,000 ft). This value may be limited by the type and number of options installed. Maximum allowable altitude change rate is 457 m/min (1500 ft/min). |
Khi không vận hành | 9144 m (30,000 ft). Maximum allowable altitude change rate is 457 m/min (1500 ft/min). |
Licensing and deployment
Danh mục mã đặt hàng chính thức của máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 P51932-291 cùng các phụ kiện bộ nguồn, khung viền bảo mật, ray trượt tủ rack và gói dịch vụ bảo hành tương thích:
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
P51932-291 | HPE ProLiant DL360 Gen11 5415+ 2.9GHz 8-core 1P 32GB-R NC 8SFF 800W PS Server – Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 1U rack, CPU Intel Xeon-Gold 5415+ (8 lõi 2.9GHz, 150W), RAM 32GB DDR5, mạng 2 cổng 10Gb BASE-T, 8 khay ổ SFF, nguồn 800W Flex Slot Platinum (mã vùng Nhật Bản Japan -291) |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
P38995-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen |
865438-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 800W Flex Slot Titanium Hot Plug Low Halogen |
P03178-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 1000W Flex Slot Titanium Hot Plug |
P17023-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 1600W Flex Slot -48VDC Hot Plug |
P38997-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 1600W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen |
P44712-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 1800W-2200W Flex Slot Titanium Hot Plug |
875519-B21 | Security Hardware – Khung khoá mặt trước HPE Bezel Lock Kit |
P48922-B21 | Security Hardware – Cáp cảm biến mở nắp máy HPE ProLiant DL3XX Gen11 Intrusion Cable Kit |
P50450-B21 | Security Hardware – Khung viền mặt trước HPE ProLiant Gen11 1U Common Bezel Kit |
P52341-B21 | Rack Options – Bộ ray trượt lắp rack HPE ProLiant DL3XX Gen11 Easy Install Rail 3 Kit |
P52343-B21 | Rack Options – Bộ ray trượt lắp rack HPE Easy Install Rail 5 Kit |
P26489-B21 | Rack Options – Tay quản lý luồn cáp gắn ray trượt 1U HPE ProLiant DL300 Gen10 Plus |
H93B6E | Tech Care Services – Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 3 năm HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93B7E | Tech Care Services – Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 3 năm kèm giữ lại ổ cứng lỗi (wDMR) HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93E0E | Tech Care Services – Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 5 năm HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93E1E | Tech Care Services – Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 5 năm kèm giữ lại ổ cứng lỗi (wDMR) HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt và bảng thông số cấu hình chính thức của máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 (P51932-291) từ nhà sản xuất Hewlett Packard Enterprise:
- HPE ProLiant DL360 Gen11 QuickSpecs (a50004306enw V25, 2024-09-03) - Tài liệu thông số kỹ thuật và danh mục mã đặt hàng chính hãng cho toàn bộ dòng máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11.
- HPE ProLiant DL360 Gen11 Product Page - Trang giới thiệu sản phẩm chính thức trên cổng thông tin Hewlett Packard Enterprise.
- HPE Support Center - Cổng hỗ trợ kỹ thuật, tra cứu thông báo vòng đời sản phẩm (Product Bulletin), tải driver, firmware và tài liệu bảo trì cho máy chủ HPE.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ
















