Sản phẩm cùng loại: Custom Solutions
HPE ProLiant DL360 Gen11 P52499-B21 máy chủ rack 1U 8SFF NC CTO

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
P52499-B21
Xem báo giáMô tả ngắn
HPE ProLiant DL360 Gen11 8SFF NC CTO Server (P52499-B21) là khung máy chủ rack 1U chuẩn cấu hình theo yêu cầu, dành cho ảo hoá trung tâm dữ liệu, cơ sở dữ liệu và tính toán biên, hỗ trợ tối đa 2 CPU Intel Xeon Scalable, 32 khe DDR5 và khoang 8SFF TriMode.
Máy chủ HPE HPE ProLiant DL360 Gen11 P52499-B21 máy chủ rack 1U 8SFF NC CTO 2 khe mạng OCP 3.0 chuẩn PCIe 5.0 (1x16 / 1x16) với tuỳ chọn card BCM 5719 1Gb 4p BASE-T OCP Adapter hoặc 10GbE/25GbE/100GbE, tối đa 3 khe mở rộng PCIe 5.0 (Slot 1 x16 Full-Height, Slot 2 x16 Low-Profile, Slot 3 x16 FH hoặc LP) cùng 4 cổng NVMe x8 mặt trước, mặt trước 1 cổng USB 3.2 Gen1 kèm cổng iLO Service Port (tuỳ chọn thêm 1 cổng USB 2.0 và 1 cổng Front Display Port) - mặt sau 2 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng VGA (tuỳ chọn 1 cổng Rear Serial Port) - bên trong 1 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng USB 2.0 nội bộ.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
HPE ProLiant DL360 Gen11 8SFF NC CTO Server (P52499-B21) là khung máy chủ cấu hình theo yêu cầu (Configure-to-Order - CTO) chuẩn gắn rack 1U thuộc thế hệ HPE ProLiant DL360 Gen11 của Hewlett Packard Enterprise, được thiết kế cho hạ tầng ảo hoá trung tâm dữ liệu, quản trị cơ sở dữ liệu, ứng dụng doanh nghiệp và tính toán biên. Phiên bản 8SFF Network Choice (NC) hỗ trợ tuỳ chọn lắp đặt 1 hoặc 2 bộ xử lý Intel Xeon Scalable thế hệ thứ 4 và thứ 5, tích hợp 32 khe cắm bộ nhớ RAM DDR5, khoang ổ đĩa 8 khay SFF mặt trước (tuỳ chọn backplane 24G NVMe/SAS U.3 TriMode), tối đa 3 khe mở rộng PCIe 5.0, 2 khe cắm card mạng OCP 3.0 PCIe 5.0 và nền tảng quản trị thông minh HPE iLO 6 kèm gói thuê bao 3 năm HPE GreenLake for Compute Ops Management.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 mang lại mật độ tính toán hai socket vượt trội và khả năng mở rộng linh hoạt trong khuôn khổ khung máy rack 1U nhỏ gọn. Được thiết kế để vận hành bền bỉ cho các tải công việc đa dạng từ ảo hoá máy chủ, hạ tầng container, hệ thống lưu trữ phần mềm định nghĩa (SDS) đến phân tích dữ liệu tốc độ cao, DL360 Gen11 đáp ứng toàn diện tiêu chuẩn khắt khe của các phòng máy chủ và trung tâm dữ liệu hiện đại.
Khác với các mã cấu hình sẵn cố định, P52499-B21 (HPE DL360 Gen11 8SFF NC CTO Server) là khung máy chủ cơ sở chuẩn CTO (Configure-to-Order) kèm thiết kế Network Choice (NC) không gắn cứng cổng mạng trên bo mạch chủ. Doanh nghiệp có thể chủ động lựa chọn chính xác số lượng vi xử lý (1 hoặc 2 CPU), dung lượng bộ nhớ trên 32 khe DIMM, loại backplane ổ đĩa 8SFF, bộ điều khiển RAID, card mạng OCP 3.0/PCIe và công suất bộ nguồn Flex Slot từ 500W đến 2200W theo đúng nhu cầu thực tế của từng dự án.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Kiến trúc CTO tuỳ biến linh hoạt 1 hoặc 2 vi xử lý: Hỗ trợ cấu hình tuỳ chọn 1 hoặc 2 bộ xử lý Intel Xeon Scalable kèm giải pháp tản nhiệt khí tiêu chuẩn, quạt hiệu năng cao hoặc tản nhiệt chất lỏng khép kín (Closed-loop Liquid Cooling / Direct Liquid Cooling) cho các CPU công suất lớn lên tới 300W TDP.
- 32 khe cắm bộ nhớ RAM DDR5 mật độ cao: Trang bị 32 khe DIMM (16 khe mỗi socket CPU), đi kèm sẵn các tấm che khe nhớ (DIMM Blanks) mặc định từ nhà máy nhằm tối ưu luồng khí làm mát tuần hoàn bên trong thân máy 1U.
- Khoang lưu trữ 8SFF hỗ trợ TriMode NVMe/SAS/SATA: Khung mặt trước 8 khay ổ đĩa 2.5 inch SFF cho phép tuỳ chọn lắp đặt backplane 24G x1 hoặc 24G x4 NVMe/SAS U.3 hỗ trợ công nghệ TriMode (PCIe 4.0 storage) cùng các dòng card điều khiển HPE ProLiant Gen11 MR/SR hoặc Intel VROC Software RAID.
- Băng thông mở rộng thế hệ mới với PCIe 5.0 và OCP 3.0: Trang bị tiêu chuẩn riser chính cung cấp 2 khe PCIe 5.0 (1 khe x16 FH và 1 khe x16 LP) kèm 4 đầu nối NVMe x8 mặt trước, hỗ trợ nâng cấp lên tối đa 3 khe PCIe 5.0 và tích hợp tới 2 khe cắm OCP 3.0 PCIe 5.0 (1x16 / 1x16) linh hoạt.
- Quản trị HPE iLO 6 và HPE GreenLake đi kèm 3 năm: Tích hợp sẵn công nghệ quản trị từ xa HPE iLO với Intelligent Provisioning cùng bản quyền thuê bao 3 năm HPE GreenLake for Compute Ops Management giúp tự động hoá vận hành và giám sát máy chủ tập trung trên nền tảng đám mây.
- Bảo mật phần cứng TPM 2.0 và Silicon Root of Trust: Tích hợp sẵn mô-đun bảo mật Trusted Platform Module (TPM) 2.0 trên bo mạch cùng cơ chế xác thực firmware HPE Silicon Root of Trust và tuỳ chọn HPE Trusted Supply Chain (P36394-B21).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Khung máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 8SFF NC CTO Server (P52499-B21) được chế tạo theo chuẩn công nghiệp 1U Rack tối ưu không gian và luồng khí tản nhiệt, bố trí khoa học giữa khoang ổ đĩa mặt trước, hệ thống khe cắm mở rộng tốc độ cao và cụm giao tiếp quản trị ở mặt sau.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- Khe cắm mạng OCP 3.0 (Network Choice): Thiết kế không gắn cố định cổng mạng trên bo mạch chủ (No embedded networking), cung cấp 2 khe OCP 3.0 chuẩn PCIe 5.0 (1x16 / 1x16); trong trình cấu hình mặc định gợi ý card mạng BCM 5719 1Gb 4p BASE-T OCP Adapter tại khe OCP Slot 2 (kèm bộ cáp CPU1 to OCP2 x8 Enablement Kit cho cấu hình 1 CPU) hoặc tuỳ chọn các dòng card 10GbE/25GbE/100GbE.
- Khe cắm mở rộng PCIe 5.0: Hỗ trợ tối đa 3 khe PCIe 5.0 (Slot 1, 2 và 3) chiều dài tối đa 9.5 inch; đi kèm sẵn 1 primary/butterfly riser tiêu chuẩn cung cấp 2 khe (Slot 1 x16 Full-Height và Slot 2 x16 Low-Profile) cùng 4 cổng kết nối NVMe x8 mặt trước, và tuỳ chọn mở rộng Slot 3 chuẩn x16 FH hoặc LP.
- Giao tiếp USB và cổng hiển thị Video: Mặt trước tích hợp 1 cổng USB 3.2 Gen1 kèm cổng iLO Service Port (tuỳ chọn thêm 1 cổng USB 2.0 và 1 cổng Front Display Port độc lập trên bản 8SFF); mặt sau trang bị 2 cổng USB 3.2 Gen1, 1 cổng VGA tiêu chuẩn (tuỳ chọn 1 cổng Rear Serial Port); bên trong bo mạch có sẵn 1 cổng USB 3.2 Gen1 và 1 cổng USB 2.0 nội bộ.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Hệ thống quản trị HPE iLO và GreenLake: Trang bị tiêu chuẩn HPE iLO kèm công cụ Intelligent Provisioning và cổng mạng quản trị chuyên dụng ở mặt sau, đi kèm gói thuê bao 3 năm HPE GreenLake for Compute Ops Management và hỗ trợ nâng cấp giấy phép iLO Advanced hoặc HPE OneView.
- Cổng iLO Service Port và cụm điều khiển mặt trước: Bố trí cổng iLO Service Port, nút nguồn Power On/Standby, đèn LED trạng thái hệ thống, đèn định vị UID và thẻ kéo thông tin (Serial label pull tab) ngay ở góc phải mặt trước giúp kỹ thuật viên tra cứu và chẩn đoán nhanh tại tủ rack.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước và trọng lượng khung 1U 8SFF: Kích thước thân máy (Cao x Rộng x Sâu) của cấu hình ổ SFF đạt 4.29 x 43.46 x 75.31 cm (1.69 x 17.11 x 29.65 in); trọng lượng xấp xỉ từ mức tối thiểu 14.56 kg (32.1 lb) đến tối đa 20.44 kg (45.07 lb) khi lắp đủ 10 ổ đĩa, 2 bộ xử lý, 2 bộ nguồn, 2 tản nhiệt, 1 card điều khiển Smart Array và 7 quạt làm mát.
- Tuỳ chọn bộ nguồn HPE Flexible Slot tháo lắp nóng: Hỗ trợ lắp tối đa 2 bộ nguồn Flex Slot dự phòng nóng 1+1 với đa dạng mức công suất: 500W Platinum, 800W Platinum (P38995-B21) hoặc Titanium (865438-B21, điện áp 100 to 240 VAC), 1000W Titanium (P03178-B21, 100 to 240 VAC), 1600W Platinum (P38997-B21, 200 to 240 VAC), 1600W -48VDC (P17023-B21, -40 to -72 VdC) và 1800W-2200W Titanium (P44712-B21, 200 to 240 VAC).
- Hệ thống quạt làm mát theo mức công suất TDP: Tuỳ chọn lắp 5 quạt tiêu chuẩn (Standard Fans) cho cấu hình 1 CPU dưới 185W TDP (bổ sung thêm 2 quạt tiêu chuẩn khi lắp CPU thứ 2 dưới 185W TDP), hoặc 7 quạt hiệu năng cao (High Performance Fan) cho CPU từ 186W đến 270W TDP và 300W TDP (1 socket), hoặc bộ tản nhiệt chất lỏng kèm 7 quạt cho CPU trên 271W TDP.
- Điều kiện môi trường vận hành: Hỗ trợ nhiệt độ khí vào tiêu chuẩn từ 10° đến 35°C (50° đến 95°F) và dải mở rộng 5° đến 10°C / 35° đến 40°C cho cấu hình được phê duyệt, độ ẩm vận hành từ 8% đến 90% không ngưng tụ và độ cao hoạt động tối đa 3050 m (10,000 ft).
Ứng dụng tiêu biểu
Thiết kế máy chủ ảo hoá và đám mây riêng theo cấu hình tuỳ chỉnh
Với khả năng chọn lựa linh hoạt từ 1 đến 2 bộ xử lý Intel Xeon Scalable cùng 32 khe RAM DDR5 và hệ thống mạng Network Choice tuỳ chọn 10G/25G/100G, khung máy CTO P52499-B21 cho phép các kiến trúc sư hệ thống xây dựng các nút máy chủ VMware ESXi, Microsoft Hyper-V, KVM hoặc cụm Kubernetes có tỷ lệ nhân CPU trên dung lượng bộ nhớ tối ưu nhất.
Hệ thống cơ sở dữ liệu và lưu trữ tốc độ cao NVMe/SAS U.3
Nhờ hỗ trợ tuỳ chọn backplane 8SFF TriMode 24G NVMe/SAS U.3 kết hợp các dòng card điều khiển phần cứng HPE Gen11 MR/SR hoặc Intel VROC, P52499-B21 đáp ứng xuất sắc các bài toán cơ sở dữ liệu giao dịch trực tuyến (OLTP), phân tích dữ liệu thời gian thực và lưu trữ tốc độ cao trong không gian tủ rack 1U hạn chế.
Lưu ý khi lựa chọn
- Đặc thù mã khung máy CTO (Configure-to-Order): Mã P52499-B21 là khung máy chủ cơ sở chuẩn CTO (và có biến thể đạt chuẩn TAA mã P52499-B21#GTA), mặc định xuất xưởng chưa bao gồm bộ xử lý (Not included as standard), bộ nhớ RAM, ổ cứng và bộ nguồn. Khi đặt hàng dự án, quý khách cần chọn kèm đầy đủ CPU (1 hoặc 2 chiếc), thanh nhớ DDR5, quạt làm mát tương ứng mức TDP và bộ nguồn Flex Slot thông qua hệ thống cấu hình chính hãng.
- Lưu ý chọn Backplane và bộ điều khiển lưu trữ cho khung 8SFF: Khoang 8SFF đi kèm khung máy yêu cầu phải lựa chọn thêm tuỳ chọn backplane (24G x1 NVMe/SAS U.3 hoặc 24G x4 NVMe/SAS U.3 hỗ trợ TriMode và khay ổ Basic Carrier) cùng card điều khiển Intel VROC hoặc HPE ProLiant Gen11 MR/SR nếu sử dụng ổ đĩa gắn trong.
- Quy định về quạt làm mát và tấm che khe nhớ DIMM Blanks: Khung máy CTO đi kèm mặc định các tấm che khe nhớ DIMM Blanks để bảo đảm luồng gió. Nếu cấu hình chọn bộ tản nhiệt chất lỏng khép kín (Closed-loop Liquid Cooling HeatSink Fan FIO Bundle Kit) thì đã bao gồm sẵn bộ 7 quạt đi kèm, không chọn trùng thêm gói quạt Standard hoặc High Performance rời.
- Tuỳ chọn bộ nguồn và bộ ray trượt lắp tủ rack: Khung 8SFF tương thích các bộ nguồn HPE Flex Slot 800W, 1000W, 1600W và 1800W-2200W (riêng mã nguồn 500W 865408-B21 chỉ hỗ trợ trên bản 4LFF CTO). Khi lắp đặt vào tủ rack, quý khách chọn bộ ray trượt HPE Easy Install Rail 3 Kit (P52341-B21) dành cho khung 8SFF và lưu ý máy chủ không hỗ trợ giá đỡ ray trượt kiểu chữ L (shelf mounted "L" brackets); nếu chọn tay đỡ cáp CMA (P26489-B21) thì bắt buộc phải chọn kèm Rail Kit.
- Bản quyền quản trị và dịch vụ bảo hành: Thiết bị đi kèm bảo hành tiêu chuẩn 3 năm linh kiện, 3 năm nhân công, 3 năm hỗ trợ tại chỗ phản hồi ngày làm việc kế tiếp (3-year parts, 3-year labor, 3-year onsite support) và gói thuê bao 3 năm HPE GreenLake for Compute Ops Management; có thể mua thêm bản quyền iLO Advanced, HPE OneView và gói nâng cấp dịch vụ HPE Tech Care Essential 3 năm hoặc 5 năm (H93B6E, H93B7E, H93E0E, H93E1E).
- Quy định về mật mã dân sự và vòng đời sản phẩm: Máy chủ tích hợp chip bảo mật TPM 2.0 và HPE Silicon Root of Trust, việc nhập khẩu và sử dụng tuân thủ quy định pháp luật hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự tại Việt Nam. Dòng sản phẩm HPE ProLiant DL360 Gen11 và mã P52499-B21 hiện đang trong vòng đời thương mại tích cực, chưa có thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ (End-of-Life).
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình, tính năng kích hoạt và môi trường lưu lượng mạng cụ thể.
HPE, HPE ProLiant, iLO, Flex Slot, OneView và GreenLake là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; Intel và Xeon là thương hiệu của Intel Corporation; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: HPE ProLiant DL360 Gen11 QuickSpecs, mã a50004306enw V25, ngày 2024-09-03.
Để thiết kế đồng bộ hạ tầng chuyển mạch và bảo mật cho cụm máy chủ trung tâm dữ liệu, quý khách có thể tham khảo thêm bài phân tích switch core và phân phối tốc độ cao cho phòng máy chủ cùng hướng dẫn chọn module quang SFP/SFP+ kết nối máy chủ và switch trên hệ thống NTCOM.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn thiết kế cấu hình CTO chi tiết và nhận báo giá dự án.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của khung máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 8SFF NC CTO Server (SKU P52499-B21) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu QuickSpecs chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a50004306enw V25):
Thông số | HPE DL360 Gen11 8SFF NC CTO Server |
|---|---|
Cấu hình model | |
Khung máy CTO | HPE DL360 Gen11 8SFF NC CTO Server |
Mã bản TAA | P52499-B21#GTA |
HPE Trusted Supply Chain | Optional: HPE Trusted Supply Chain for HPE ProLiant (P36394-B21) |
Bộ xử lý | Not included as standard. Optional: Qty 1 or 2 (2 processors must be selected in 20EDSFF NC CTO Server) |
Khe DIMM | 32-DIMM slots |
Tấm che khe DIMM | DIMM Blanks are required, embedded and shipped as default in all CTO Servers. |
Bộ điều khiển lưu trữ | Choice of Intel® VROC Software RAID capable; Choice of HPE ProLiant external hardware controller Choice of HPE ProLiant Gen11 MR and SR PCIe and OCP plug-in Controller, |
Khe PCIe | Up to 3 Slots PCIe 5.0 (Slot 1, 2 &3) One standard primary/butterfly riser: 2 slots as Slot 1 & Slot 2 (1 x16 FH / 1 x16 LP) and 4 x8 front NVMe connectors Optional: Slot 3 in 1 x16 FH or LP slot All PCIe Slos are in design with up to 9.5” length |
Khe OCP 3.0 | PCIe 5.0: 2 slots (1x16/ 1x16) |
Khung ổ đĩa kèm theo | 8SFF – Optional backplanes. in choice of:; 24G x1 NVMe/SAS U.3, or; 24G x4 NVMe/SAS U.3, TriMode supported, must be selected if internal drives needed. Basic carrier (BC) support. (PCIe4.0 storage) |
Card mạng | "BCM 5719 1Gb 4p BASE-T OCP Adptr" to be defaulted in the configurator at OCP Slot 21. |
Quạt | Choice of; 5 Standard Fans for one processor below 185W TDP; Additional 2 Standard Fans for 2nd Processor below 185W TDP; 7 High Performance Fan for processors 186W – 270W TDP; 7 High Performance Fan for processors 300W TDP in one socket configuration; Closed-loop Liquid Cooling (CL LC) Heat Sink Fan Bundle FIO Kit (7 fans included) for one or two processors above 271W TDP; Direct Liquid Cooling (DLC) Heatsink and High-Performance Fan FIO solution, for all processors in 2P Configuration |
Quản trị | HPE iLO with Intelligent Provisioning (standard) HPE GreenLake for Compute Ops Management (a 3-year subscription included) Optional: iLO Advanced and OneView |
Cổng hình | Rear: 1 VGA Optional:; 1 Front Display Port (standalone in 8SFF; USB2.0+ Display Port bundle kit in 4LFF),; 1 Rear Serial Port |
USB | Front: 1 USB 3.2 Gen1 + iLO service port Rear: 2 USB 3.2 Gen1 Internal: 1 USB 3.2 Gen1 + 1 USB2.0 Optional: 1 Front USB 2.0 |
Bảo mật | Trusted Platform Module (TPM) 2.0. It is an embedded feature and can be disabled in the BIOS setting. |
Ray trượt | Optional Easy Install rails and CMA; HPE Easy Install Rail 3 Kit (P52341-B21) is available for 8SFF CTO Server if Rack is selected; HPE Easy Install Rail 5 Kit (P52343-B21) is available for 4LFF & 20EDSFF CTO Server if Rail kit is selected; DL300 Gen10 Plus 1U CMA (P26489-B21) as optional. (If CMA is selected, then Rail Kit must be selected) |
Kiểu dáng | 1U Rack |
Bảo hành | 3-year parts, 3-year labor, 3-year onsite support with next business day response. |
Thân máy | |
Kích thước (C x R x S), khung SFF | 4.29 x 43.46 x 75.31 cm; 1.69 x 17.11 x 29.65 in |
Trọng lượng (xấp xỉ) | |
Tối thiểu (khung SFF) | 14.56 kg (32.1 lb) (One drive, one processor, one power supply, two heatsinks, one Smart Array controller, and five fans.) |
Tối đa (khung SFF) | 20.44 kg (45.07 lb) (Ten drives, two processors, two power supplies, two heatsinks, one Smart Array controller and seven fans.) |
Nguồn vào (mỗi bộ nguồn) | |
Điện áp vào danh định | For 1800-2200W (Titanuim): 200 to 240 VAC; For 1600W (Platinum): 200 to 240 VAC; For 1000W (Titanium): 100 to240 VAC; For 800W (Platinum): 100 to 240 VAC; For 800W (Titanium): 100 to 240 VAC; For 500W (Platinum): 100 to 240 VAC; For 1600W (-48 VDC): -40 to -72 VdC |
Toả nhiệt (BTU/giờ) | |
Tối đa | For 1800-2400W (Titanium) Power Supply: 6497BTU/hr (at 200 VAC), 7230 BTU/hr (at 220 VAC), 7962 BTU/hr (at 240 VAC); For 1600W (Platinum) Power Supply: 5918 BTU/hr (at 200 VAC), 5888 BTU/hr (at 220 VAC), 5884 BTU/hr (at 240 VAC); For 1000W (Titanium) Power Supply: 3741 BTU/hr (at 100 VAC), 3596 BTU/hr (at 200 VAC), 3582 BTU/hr (at 240 VAC); For 800W (Platinum) Power Supply: 3067 BTU/hr (at 100 VAC), 2958 BTU/hr (at 200 VAC), 2949 BTU/hr (at 240 VAC); For 1600W (48VDC) Power Supply: 6026 BTU/hr (at -40 VDC), 6000 BTU/hr (at -48 VDC), 5989 BTU/hr (at -72 VDC); For 500W (Platinum) Power Supply: 1999 BTU/hr (at 100 VAC), 1912 BTU/hr (at 200 VAC), 1904 BTU/hr (at 240 VAC) |
Công suất ra (mỗi bộ nguồn) | |
Công suất ổn định danh định | For 1800W-2200W (Titanium) Power Supply: 1799W (at 200 VAC), 2000W (at 220 VAC), 2200W (at 240 VAC), 2200W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (Platinum) Power Supply: 1600W (at 240 VAC), 1600W (at 240 VDC) input for China only; For 1000W (Titanium) Power Supply: 1000W (at 100 VAC), 1000W (at 240 VAC), 1000W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Platinum) Power Supply: 800W (at 100 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Titanium) Power Supply: 800W (at 200 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (-48VDC) Power Supply: 1600W (at -40 Vdc), 1600W (at -72Vdc); For 500W (Platinum) Power Supply: 500W (at 100 VAC), 500W (at 240 VAC), 500W (at 240 VDC) input for China only |
Công suất đỉnh tối đa | For 1800W-2200W (Titanium) Power Supply: 2200W (at 240 VAC). 2200W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (Platinum) Power Supply: 1600W (at 240 VAC), 1600W (at 240 VDC) input for China only; For 1000W (Titanium) Power Supply: 1000W (at 100 VAC), 1000W (at 240 VAC), 1000W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Platinum) Power Supply: 800W (at 100 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 800W (Titanium) Power Supply: 800W (at 200 VAC), 800W (at 240 VAC), 800W (at 240 VDC) input for China only; For 1600W (-48VDC) Power Supply: 1600W (at -40 Vdc), 1600W (at -72Vdc); For 500W (Platinum) Power Supply: 500W (at 100 VAC), 500W (at 240 VAC), 500W (at 240 VDC) input for China only Notes: For more information, pls visit HPE Flexible Slot Power Supplies |
Nhiệt độ khí vào | |
Dải tiêu chuẩn (mức 2) | 10° to 35°C (50° to 95°F) at sea level with an altitude derating of 1.0°C per every 305 m (1.8°F per every 1000 ft) above sea level to a maximum of 3050 m (10,000 ft), no direct sustained sunlight. |
Dải mở rộng (mức 3 và 4) | For approved hardware configurations, the supported system inlet range is extended to be: 5° to 10°C (41° to 50°F) and 35° to 40°C (95° to 104°F) at sea level with an altitude derating of 1.0°C per every 175 m (1.8°F per every 574 ft) above 900 m (2953 ft) to a maximum of 3050 m (10,000 ft). |
Khi không vận hành | -30° to 60°C (-22° to 140°F). Maximum rate of change is 20°C/hr (36°F/hr). |
Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | |
Khi vận hành | 8% to 90% - Relative humidity (Rh), 28°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi không vận hành | 5 to 95% relative humidity (Rh), 38.7°C (101.7°F) maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi vận hành | -12°C DP and 8% Rh to 21°C DP 80% - Relative humidity (Rh), 21°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Khi không vận hành | -12°C DP and 8% Rh to 21°C DP 80% - Relative humidity (Rh), 21°C maximum wet bulb temperature, non-condensing. |
Độ cao | |
Khi vận hành | 3050 m (10,000 ft). This value may be limited by the type and number of options installed. Maximum allowable altitude change rate is 457 m/min (1500 ft/min). |
Khi không vận hành | 9144 m (30,000 ft). Maximum allowable altitude change rate is 457 m/min (1500 ft/min). |
Licensing and deployment
Danh mục mã đặt hàng chính thức của khung máy chủ cấu hình theo yêu cầu HPE ProLiant DL360 Gen11 8SFF NC CTO Server (P52499-B21) cùng các phụ kiện nguồn, bảo mật phần cứng, ray trượt tủ rack và gói dịch vụ kỹ thuật HPE Tech Care tương thích:
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
P52499-B21 | HPE DL360 Gen11 8SFF NC CTO Server – Khung máy chủ cấu hình theo yêu cầu (CTO) HPE ProLiant DL360 Gen11 1U rack, 8 khay ổ SFF, Network Choice (NC), 32 khe RAM DDR5, hỗ trợ tối đa 2 CPU Intel Xeon Gen 4/Gen 5 |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
P38995-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen |
865438-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 800W Flex Slot Titanium Hot Plug Low Halogen |
P03178-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 1000W Flex Slot Titanium Hot Plug |
P17023-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 1600W Flex Slot -48VDC Hot Plug |
P38997-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 1600W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen |
P44712-B21 | Power Supplies – Bộ nguồn máy chủ HPE 1800W-2200W Flex Slot Titanium Hot Plug |
875519-B21 | Security Hardware – Khung khoá mặt trước HPE Bezel Lock Kit |
P48922-B21 | Security Hardware – Cáp cảm biến mở nắp máy HPE ProLiant DL3XX Gen11 Intrusion Cable Kit |
P50450-B21 | Security Hardware – Khung viền mặt trước HPE ProLiant Gen11 1U Common Bezel Kit |
P52341-B21 | Rack Options – Bộ ray trượt lắp rack HPE ProLiant DL3XX Gen11 Easy Install Rail 3 Kit |
P52343-B21 | Rack Options – Bộ ray trượt lắp rack HPE Easy Install Rail 5 Kit |
P26489-B21 | Rack Options – Tay quản lý luồn cáp gắn ray trượt 1U HPE ProLiant DL300 Gen10 Plus |
H93B6E | Tech Care Services – Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 3 năm HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93B7E | Tech Care Services – Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 3 năm kèm giữ lại ổ cứng lỗi (wDMR) HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93E0E | Tech Care Services – Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 5 năm HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
H93E1E | Tech Care Services – Gói dịch vụ bảo hành phần cứng 5 năm kèm giữ lại ổ cứng lỗi (wDMR) HPE Tech Care Essential cho DL360 Gen11 |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cấu hình và bảng thông số QuickSpecs chính thức của máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 (P52499-B21) từ nhà sản xuất Hewlett Packard Enterprise:
- HPE ProLiant DL360 Gen11 QuickSpecs (a50004306enw V25, 2024-09-03) - Tài liệu thông số kỹ thuật và danh mục cấu hình CTO đầy đủ cho dòng máy chủ DL360 Gen11.
- HPE ProLiant DL360 Gen11 Product Page - Trang giới thiệu sản phẩm chính thức trên cổng thông tin Hewlett Packard Enterprise.
- HPE Support Center - Cổng hỗ trợ kỹ thuật, tải driver, firmware SPP/iLO 6 và tài liệu hướng dẫn lắp đặt bảo trì máy chủ HPE.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ








