Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
HPE JL762A switch Aruba CX 6300M 48 cổng 1GbE 4x50G Bundle Pwr2Prt

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
JL762A
Xem báo giáMô tả ngắn
HPE Aruba Networking CX 6300M JL762A là thiết bị chuyển mạch truy nhập và phân phối Layer 3 chuẩn rack 1U cho trung tâm dữ liệu, trang bị sẵn 2 khay quạt và 1 bộ nguồn Power-to-Port, năng lực chuyển mạch 496 Gbps.
Thiết bị chuyển mạch HPE JL762A switch Aruba CX 6300M 48 cổng 1GbE 4x50G Bundle Pwr2Prt 48 cổng kết nối mạng Gigabit RJ45 chuẩn 10/100/1000 BaseT, 4 cổng quang đường trục SFP56 đa tốc độ 1G/10G/25G/50G, 1 cổng quản trị ngoài băng OOBM Ethernet RJ45, 1 cổng USB-C Console Port kèm cổng RJ45 Console, 1 cổng USB Type A Host port.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
HPE Aruba Networking 6300M 48-port 1GbE and 4-port SFP56 Power-to-Port 2 Fan Trays 1 PSU Bundle (JL762A) là thiết bị chuyển mạch truy nhập và phân phối Layer 3 cấp doanh nghiệp chuẩn gắn rack 1U thuộc dòng HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series do Hewlett Packard Enterprise phát triển. Đây là bộ sản phẩm đóng gói sẵn (Power-to-Port Bundle) chuyên dụng cho trung tâm dữ liệu với luồng khí làm mát từ mặt nguồn ra mặt cổng (Back to Front and Side), đi kèm sẵn 2 khay quạt tháo lắp nóng và 1 bộ nguồn Power-to-Port lắp sẵn. Thiết bị tích hợp 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng uplink quang mô-đun SFP56 đa tốc độ 1G/10G/25G/50G, mang lại năng lực chuyển mạch 496 Gbps và thông lượng 369 Mpps trên nền tảng hệ điều hành vi dịch vụ ArubaOS-CX tích hợp công cụ phân tích mạng Network Analytics Engine (NAE).

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng switch HPE Aruba Networking CX 6300 là bước tiến vượt bậc trong kiến trúc mạng doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu, kết hợp giữa chip ASIC Gen7 hiệu năng cao (bộ vi xử lý Quad Core Arm Cortex A72 @ 1.8 GHz, bộ nhớ 8 GBytes DDR4, 32 GBytes eMMC và bộ đệm gói tin 8 MB) cùng hệ điều hành mạng cloud-native ArubaOS-CX. Kiến trúc hiện đại này mang lại khả năng vận hành tự động hoá toàn diện, lập trình linh hoạt qua REST API và chẩn đoán sự cố theo thời gian thực.
Model JL762A thuộc phân nhóm mô-đun 6300M (Modular) được thiết kế tối ưu cho kiến trúc hành lang nóng - lạnh (Hot/Cold Aisle) trong phòng máy chủ nhờ luồng gió đảo chiều Power-to-Port (Back to Front and Side). Khác với các mã chassis rời, JL762A được đóng gói kèm sẵn 2 khay quạt tháo lắp nóng và 1 bộ nguồn Pwr2Prt lắp sẵn (còn trống 1 khe nguồn để lắp thêm bộ nguồn thứ hai dự phòng 1+1). Thiết bị hỗ trợ công nghệ ảo hoá ngăn xếp switch Virtual Switching Framework (VSF) lên tới 10 thành viên với tổng băng thông xếp chồng 200 Gbps, tạo nên hệ thống chuyển mạch đồng nhất và loại bỏ điểm nghẽn đơn lẻ.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Bộ Bundle Power-to-Port chuyên dụng cho Data Center: Trang bị sẵn 2 khay quạt tháo lắp nóng và 1 bộ nguồn Power-to-Port lắp sẵn với hướng gió làm mát từ mặt sau ra mặt trước và hai bên (Back to Front and Side), đồng bộ hoàn toàn với luồng khí làm mát của tủ rack máy chủ.
- Hiệu năng chuyển mạch vượt trội 496 Gbps: Băng thông chuyển mạch đạt mức 496 Gbps cùng tốc độ xử lý gói tin 369 Mpps, độ trễ cực thấp (1 Gbps: 2.28 µSec, 10 Gbps: 1.46 µSec, 25 Gbps: 1.90 µSec, 50 Gbps: 3.49 µSec), bảo đảm truyền tải mượt mà mọi lưu lượng dữ liệu doanh nghiệp.
- Cổng uplink SFP56 đa tốc độ 50G/25G/10G/1G: Tích hợp sẵn 4 cổng quang SFP56 tốc độ cao, tương thích toàn diện với các chuẩn module quang và cáp DAC, đóng vai trò kết nối đường trục (uplink) hoặc liên kết xếp chồng VSF băng thông 200 Gbps (khoảng cách xếp chồng lên đến 10 kms với module quang tầm xa).
- Kiến trúc phần cứng mô-đun 6300M tin cậy cao: Trang bị 2 khe cắm bộ nguồn tháo lắp nóng (đã lắp sẵn 1 nguồn Pwr2Prt, hỗ trợ lắp thêm nguồn thứ hai JL760A) và 2 khe khay quạt tháo lắp nóng (đi kèm sẵn 2 khay quạt, mỗi khay 2 quạt, hỗ trợ khay quạt JL761A Pwr2Prt), cho phép thay thế và bảo trì trực tiếp không gián đoạn hệ thống.
- Hệ điều hành vi dịch vụ ArubaOS-CX và NAE: Kiến trúc cơ sở dữ liệu trạng thái phân tán kết hợp công cụ Network Analytics Engine giám sát liên tục sức khoẻ mạng, tự động phân tích nguyên nhân gốc rễ sự cố và hỗ trợ tự động hoá qua REST API, Python, Ansible.
- Định tuyến Layer 3 quy mô lớn: Hỗ trợ đầy đủ OSPF, BGP, VRF (256 instance), 1,024 SVI dual stack, bảng định tuyến 61,000 IPv4/IPv6 unicast routes, 8,192 IPv4/IPv6 multicast routes, bảng ARP/ND 49,152 mục và bảng MAC 32,768 địa chỉ.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
HPE Aruba Networking CX 6300M JL762A sở hữu kết cấu phần cứng bền bỉ theo chuẩn gắn rack 1U tiêu chuẩn công nghiệp (19 in.), bố trí khoa học giữa các cụm cổng đồng Gigabit truy nhập, liên kết quang đường trục SFP56 50G và các giao diện quản trị ngoại vi chuyên dụng.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 48 cổng kết nối mạng Gigabit RJ45: 48 cổng chuẩn 10/100/1000 BaseT chia làm 4 cụm 12 cổng (6 cột x 2 hàng mỗi cụm) ở mặt trước, cung cấp kết nối Gigabit ổn định cho hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ và máy trạm doanh nghiệp.
- 4 cổng quang đường trục SFP56: 4 khe cắm quang xếp 2 cột x 2 hàng hỗ trợ đa tốc độ 1G, 10G, 25G và 50G, đáp ứng yêu cầu kết nối băng thông lớn lên tầng Core/Aggregation hoặc cấu hình xếp chồng ảo VSF 200 Gbps tới 10 switch thành viên.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị ngoài băng (OOBM): 1 cổng mạng Ethernet RJ45 chuyên dụng dành riêng cho quản trị an toàn ngoài băng, tách biệt hoàn toàn luồng quản trị khỏi luồng dữ liệu sản xuất.
- Cổng Console USB-C và cổng USB Host: Tích hợp 1 cổng USB-C Console Port hiện đại (kèm cổng RJ45 Console) và 1 cổng USB Type A Host port (lưu trữ cấu hình/firmware hoặc gắn Bluetooth adapter) cùng hệ thống đèn LED trạng thái và nút Mode.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Khung máy 1U tiêu chuẩn: Kích thước vật lý cao 4.4 cm x rộng 44.2 cm x sâu 38.5 cm (1.73" x 17.4" x 15.2"), trọng lượng cấu hình đạt 5.7 kg (12.5 lb) khi lắp 1 PSU và 6.27 kg (13.8 lb) khi lắp 2 PSU, đi kèm bộ gá 2-post rack kit tiêu chuẩn.
- Bộ nguồn Power-to-Port tháo lắp nóng (Hot-Swap): Trang bị 2 khe cắm bộ nguồn độc lập ở mặt sau, đi kèm sẵn 1 bộ nguồn Pwr2Prt lắp sẵn; có thể đặt mua rời bộ nguồn thứ hai để dự phòng (chỉ hỗ trợ bộ nguồn JL760A Pwr2Prt: điện áp 100V-240V, dòng 3A-1.2A ở tần số 50 Hz/60 Hz).
- Tiết kiệm điện năng và vận hành ổn định: Công suất tiêu thụ ở điện áp 230VAC chỉ 56W ở trạng thái nghỉ (Idle) và 75W khi chạy 100% tải lưu lượng (100% Traffic Rate). Độ ồn âm học đạt LWAd = 5.0 Bel và áp suất âm LpAm (Bystander) = 32.5 dB với 1 bộ nguồn JL760A PSU.
- Hệ thống làm mát Power-to-Port (Back to Front and Side): Đi kèm sẵn 2 khay quạt tháo lắp nóng (yêu cầu tối thiểu 2 khay quạt, mỗi khay 2 quạt, chỉ hỗ trợ mã khay quạt JL761A Pwr2Prt Fan Tray), luồng khí từ mặt sau ra mặt trước và hai bên sườn (Back to Front and Side), duy trì nhiệt độ làm việc từ 0°C đến 45°C (32°F đến 113°F) ở độ cao tới 5,000 ft (giảm -1°C mỗi 1,000 ft từ 5000 ft đến 10,000 ft; độ cao vận hành tối đa 10,000 ft / 3.04 km).
Ứng dụng tiêu biểu
Switch đỉnh tủ (Top-of-Rack) quản trị và kết nối máy chủ trong Data Center
Với luồng gió làm mát đảo chiều Back to Front and Side (Power-to-Port) đồng bộ cùng hướng tản nhiệt của các máy chủ rack, bộ sản phẩm HPE Aruba Networking CX 6300M JL762A là lựa chọn lý tưởng làm switch Top-of-Rack (ToR) kết nối dữ liệu 1GbE hoặc gom kết nối quản trị IPMI/iLO/OOBM cho các dãy tủ rack trong trung tâm dữ liệu mà không gây xung đột luồng khí nóng - lạnh.
Chuyển mạch phân phối và truy nhập mật độ cao 48 cổng 1GbE kèm uplink 50G
Nhờ trang bị 4 cổng quang 50G/25G/10G SFP56, năng lực chuyển mạch 496 Gbps, khả năng xếp chồng VSF 200 Gbps tới 10 thiết bị và cấu hình đóng gói sẵn 2 khay quạt + 1 nguồn hot-swap, model JL762A đáp ứng xuất sắc yêu cầu kết nối liên tục cho các phân khu mạng trọng yếu kết hợp phân đoạn bảo mật Aruba Dynamic Segmentation.
Lưu ý khi lựa chọn
- Phiên bản không cấp nguồn PoE và luồng gió đảo chiều Power-to-Port: Model JL762A là bộ sản phẩm 48 cổng 1GbE không hỗ trợ PoE và có hướng gió làm mát từ mặt nguồn ra mặt cổng (Back to Front and Side). Nếu lắp đặt trong tủ mạng văn phòng dùng luồng gió chuẩn từ trước ra sau (Front and side to back), quý khách nên chọn mã JL663A; nếu cần cấp nguồn PoE, chọn mã JL661A (PoE Class 4) hoặc JL659A (Smart Rate PoE Class 6).
- Quy định tương thích bộ nguồn và khay quạt Power-to-Port: Bộ bundle JL762A đã bao gồm sẵn 2 khay quạt và 1 bộ nguồn Pwr2Prt lắp sẵn. Khi cần mua thêm bộ nguồn thứ hai để dự phòng 1+1 hoặc vật tư thay thế, thiết bị chỉ hỗ trợ đúng mã bộ nguồn JL760A Pwr2Prt power-supply và mã khay quạt JL761A Pwr2Prt Fan Tray (không lắp lẫn với nguồn JL085A hay khay quạt chiều gió ngược lại).
- Tương thích module quang và cáp DAC trên cổng SFP56: Khả năng kết nối 50G trên 4 cổng SFP56 được sử dụng với cáp 50G DAC (như R0M46A, R0M47A, S1J07A, S1J08A) cho cả kết nối liên switch và xếp chồng VSF. Lưu ý tính năng xếp chồng VSF không hỗ trợ trên các cổng cấu hình ở tốc độ 1G.
- Chính sách bản quyền phần mềm, quản trị Central và dịch vụ hỗ trợ: Hệ điều hành ArubaOS-CX đi kèm sẵn đầy đủ tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 (OSPF, BGP, VRF, 4,096 nhóm IGMP/MLD, ACL ingress 20,480/5,120/20,480 và egress 8,192/2,048/8,192) mà không cần mua license bắt buộc. Khi cần quản trị đám mây tập trung, quý khách đăng ký thêm gói thuê bao HPE Aruba Networking Central Foundational (1/3/5/7/10 năm, mã Q9Y78AAE, Q9Y79AAE, Q9Y80AAE, Q9Y81AAE, R3K02AAE hoặc bản On-Premises R6U83AAE..R6U87AAE). Mục Support của datasheet không liệt kê sẵn mã gói dịch vụ cho JL762A, quý khách tra cứu gói Care Pack / HPE Support Services Central theo SKU khi đặt hàng.
- Quy định về mật mã dân sự: Thiết bị chuyển mạch tích hợp các tính năng bảo mật và mã hoá phần cứng; việc nhập khẩu và triển khai tại Việt Nam cần đối chiếu quy định pháp luật hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự.
- Vòng đời sản phẩm chính hãng: Theo thông báo chính thức của Hewlett Packard Enterprise, dòng sản phẩm HPE Aruba Networking CX 6300 và mã JL762A hiện đang trong vòng đời thương mại tích cực, chưa có thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ (End-of-Life).
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình, tính năng kích hoạt và môi trường lưu lượng mạng cụ thể.
HPE, HPE Aruba Networking, ArubaOS-CX, Smart Rate và Aruba Central là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; Arm và Cortex là thương hiệu của Arm Limited; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: Datasheet HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series, mã a00085162ENW Rev. 3.
Để tối ưu hiệu năng đường trục mạng, quý khách có thể tham khảo thêm hướng dẫn chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR và bài viết chuyên sâu về kinh nghiệm chọn thiết bị switch cho môi trường hạ tầng khắt khe đã được NTCOM chia sẻ.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn thiết kế giải pháp và nhận báo giá chi tiết.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của model HPE Aruba Networking 6300M 48-port 1GbE and 4-port SFP56 Power-to-Port 2 Fan Trays 1 PSU Bundle (JL762A) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu kỹ thuật datasheet chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a00085162ENW, Rev. 3):
Thông số | HPE Aruba Networking 6300M 48-port 1GbE and 4-port SFP56 Power-to-Port 2 Fan Trays 1 PSU Bundle |
|---|---|
Thông số bổ sung | |
CPU | Quad Core Arm Cortex A72 @ 1.8 GHz |
Bộ nhớ và flash | 8 GBytes DDR4 32 GBytes eMMC |
Bộ đệm gói | 8 MB |
Hiệu năng | |
Switching capacity | 496 Gbps |
Throughput capacity | 369 Mpps |
Độ trễ trung bình (gói 64 byte) | 1 Gbps: 2.28 ų Sec 10 Gbps: 1.46 ų Sec 25 Gbps: 1.90 ų Sec 50 Gbps : 3.49 ų Sec |
Stack size | 10 members |
Max. stacking distance | Up to 10 kms with long range transceivers |
Stacking bandwidth | 200 Gbps |
Số SVI (dual stack) | 1,024 |
Bảng host IPv4 (ARP) | 49,152 |
Bảng host IPv6 (ND) | 49,152 |
Tuyến unicast IPv4 | 61,000 |
Tuyến unicast IPv6 | 61,000 |
IPv4 multicast routes | 8,192 |
IPv6 multicast routes | 8,192 |
Dung lượng bảng MAC | 32,768 |
Số nhóm IGMP | 4,096 |
Số nhóm MLD | 4,096 |
Mục ACL IPv4/IPv6/MAC (chiều vào) | 20,480/5,120/20,480 |
IPv4/IPv6/MAC ACL entries (egress) | 8,192/2,048/8,192 |
VRF | 256 |
Môi trường | |
Nhiệt độ vận hành | 32°F to 113°F (0°C to 45°C) up to 5,000 ft. Derate -1°C for every 1,000 ft from 5000 ft to 1,0000 ft. |
Độ ẩm vận hành | 5% to 95% @ 104°F (40°C) non-condensing |
Non operating | -40°F to 158°F (-40°C to 70°C) up to 15000 ft |
Non operating storage relative humidity | 5% to 95% @ 149°F (65°C) non condensing |
Độ cao vận hành tối đa | 10,000 ft (3.04 km) Max |
Max non operating altitude | 15,000 ft (4.6 km) Max |
Độ ồn | Sound Power, LWAd = 5.0 Bel; Sound Pressure, LpAm (Bystander) = 32.5 dB with 1 x JL760A PSU |
Hướng gió làm mát | Back to Front and Side |
Đặc tính điện | |
Tần số | 50 Hz/60 Hz |
Điện áp AC | JL760A PSU: 100V 240V |
Current (for voltages listed above) | JL760A PSU: 3A 1.2A |
80 PLUS® certification | TBA for JL760A PS. |
Power consumption (230VAC) | Idle: 56W 100% Traffic Rate: 75W |
Miễn nhiễm (EMC) | |
Nhiễu bức xạ | IEC 61000-4-3 |
Xung nhanh (EFT/Burst) | IEC 61000-4-4 |
Xung sét (surge) | IEC 61000-4-5 |
Nhiễu dẫn | IEC 61000-4-6 |
Từ trường tần số nguồn | IEC 61000-4-8 |
Sụt áp và mất điện ngắn | IEC 61000-4-11 |
Sóng hài | IEC 61000-3-2, EN 61000-3-2 |
Lắp đặt và vỏ máy | |
Lắp đặt | Mounts in an EIA-standard 19 in. telco rack or equipment cabinet. Horizontal surface mounting only. 2-post rack kit included. |
Licensing and deployment
Danh mục mã đặt hàng chính thức của thiết bị chuyển mạch HPE Aruba Networking CX 6300M JL762A cùng các phụ kiện bộ nguồn, khay quạt, cáp DAC, module quang và phần mềm quản trị tương thích:
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
JL762A | HPE Aruba Networking 6300M 48-port 1GbE and 4-port SFP56 Power-to-Port 2 Fan Trays 1 PSU Bundle – Switch Layer 3 mô-đun 48 cổng 1GbE, 4 cổng uplink 50G/25G/10G/1G SFP56, kèm sẵn 2 khay quạt và 1 nguồn Power-to-Port |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
S0X44A | Switch models – HPE Aruba Networking CX 6300M 48p SR10 PTP/AVB Class8 PoE 4p 100G MACsec TAA Switch |
S0F99A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G00A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G01A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G03A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p SFP+ 1G/10G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G04A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p Smart Rate 1G/2.5G/5G Class6 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G05A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p Smart Rate 1G/2.5G/5G Class6 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G06A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G02A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G Power‑to‑Port 2xFan PSU TAA Bundle |
S0G95A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 48p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G96A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 24p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G97A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G98A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300F 24p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S5Z46A | Switch models – HPE Aruba Networking CX 6300M 24p SFP+ 1G/10G 4p SFP56 50G 2xFan PSU Bundle |
S4P45A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 16p SmtRt 5G 32p 1G Class8 PoE 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Sw |
S4P46A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 32p SmtRt 5G 8p SFP+ 10G LRM 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch |
S4P47A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 48p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch |
S4P48A | Switch models – HPE Aruba Networking 6300M 24p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch |
JL085A | Power supplies – HPE Aruba Networking X371 12VDC 250W 100‑240VAC Power Supply |
JL086A | Power supplies – HPE Aruba Networking X372 54VDC 680W 100‑240VAC Power Supply |
JL087A | Power supplies – HPE Aruba Networking X372 54VDC 1050W 110‑240VAC Power Supply |
JL670A | Power supplies – HPE Aruba Networking X372 54VDC 1600W 110‑240VAC Power Supply |
J9152D | Power supplies – HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC LRM 220m MMF 100‑240VAC Power‑to‑Port Power Supply Transceiver |
J9151E | Power supplies – 36‑72VDC PSU Transceiver |
J9153D | Power supplies – HPE Aruba Networking 6300M 1050W 36‑72VDC - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC ER 40km SMF Transceiver |
JL563C | Power supplies – HPE Aruba Networking 10GBASE‑T SFP+ RJ45 30m Fan trays Transceiver |
JL748A | Power supplies – HPE Aruba Networking X751 Front to Back Fan Tray - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC SR 300m MMF TAA Transceiver |
S2P30A | Power supplies – HPE Aruba Networking 6300M Power‑to‑Port Fan Tray - HPE Aruba Networking 10G SR SFP+ LC 400m OM4 C‑XCVR |
S2P31A | Power supplies – HPE Aruba Networking X741 Port to Power Airflow Fan - HPE Aruba Networking 10G LR SFP+ LC 10km SMF unit C‑XCVR |
S2P32A | Power supplies – HPE Aruba Networking 10G ER SFP+ LC 40km SMF Accessories C‑XCVR |
J9583A | Power supplies – HPE X410 1U Universal 4‑post Rack Mount Kit |
J9583B | Power supplies – HPE Aruba Networking X414 1U Universal 4‑pack Rack C‑XCVR Mounting Kit |
R9G48B | Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑A to RJ45 PC‑to‑Switch C‑XCVR Cable |
R8Z87A | Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑A to RJ45 PIN3TX‑6RX TAA Transceiver Cable |
R9J32A | Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑A to USB‑C PC‑to‑Switch Transceiver Cable |
R9J33A | Power supplies – HPE Aruba Networking USB‑C to USB‑C PC‑to‑Switch MMF Transceiver Cable |
S1H23A | Power supplies – HPE Aruba Networking CX Switch Bluetooth Adapter Transceiver |
JL486A | Power supplies – HPE QSFP28 to SFP28 Adapter (845970‑B21) Transceiver |
S2N63A | Power supplies – HPE Aruba Networking 25G SFP LC LR 10km SMF TAA Transceivers XCVR |
R0M48A | Power supplies – HPE Aruba Networking 100M SFP LC FX 2km MMF - HPE Aruba Networking 50G SFP56 LC SR 100m MMF XCVR XCVR |
S0V64A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC SX 500m MMF - HPE Aruba Networking 50G eSR 300m MMF Transceiver Transceiver |
S0V65A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC LX 10km SMF - HPE Aruba Networking 50G LR 10km SMF Transceiver Transceiver |
S0V66A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC LH 70km SMF - HPE Aruba Networking 50G ER 40km SMF Transceiver Transceiver |
S0V69A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e - HPE Aruba Networking 25G ER LC 40km SMF Transceiver Transceiver |
S1C92A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC SX 500m MMF TAA - HPE Aruba Networking 50G BiDi 10km‑Downstream Transceiver 1330/1270 Transceiver |
S1C94A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP LC LX 10km SMF TAA - HPE Aruba Networking 50G BiDi 10km‑Upstream Transceiver 1270/1330 Transceiver |
S1C93A | Power supplies – HPE Aruba Networking 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e - HPE Aruba Networking 100G SR2 MPO QSFP28 100m TAA Transceiver MMF Transceiver |
S3N90A | Power supplies – HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC SR 300m MMF - HPE Aruba Networking 4x100G DR QSFP‑DD SN Transceiver 500m SMF Transceiver |
JH231A | Power supplies – HPE X142 40G QSFP+ MPO SR4 Transceiver |
JH235A | Power supplies – HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 3m DAC Cable 12‑fiber MPO MMF Transceiver |
JH236A | Power supplies – HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 5m DAC Cable XCVR |
R0Z22A | Power supplies – HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 7m AOC |
R0Z23A | Power supplies – HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 15m MMF Transceiver AOC |
R0Z24A | Power supplies – HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 30m AOC |
JL307A | Power supplies – HPE Aruba Networking 100G QSFP28‑QSFP28 3m XCVR DAC Cable |
R0Z30A | Power supplies – HPE Aruba Networking 100G QSFP28 LC CWDM4 Direct Attach Copper Cable 2km SMF Transceiver |
R9B63A | Power supplies – HPE Aruba Networking 100 QSFP28 LC FR1 2km SMF Direct Attach Copper Cable Transceiver |
JL310A | Power supplies – HPE Aruba Networking 100G QSFP28 LC LR4 10km Direct Attach Copper Cable SMF 2‑strand Transceiver |
S1C96A | Software – HPE Aruba Networking 25G BiDi 10km‑Downstream subscription free 1330/1270 Transceiver |
S1C98A | Software – HPE Aruba Networking 25G BiDi 10km‑Upstream Single Node: 1 year 1270/1330 Transceiver |
S0V70A | Software – HPE Aruba Networking 25G BR40‑D 1314/1289 Single Node: 3 years Transceiver |
S0T76AAE | Software – HPE Aruba Networking 25G BR40‑D 1289/1314 HPE Aruba Networking CX Advanced feature packs Transceiver - HPE Aruba Networking CX Soft 63xx Sw Adv 10y E‑STU |
S1J07A | Cables – HPE Aruba Networking 50G QSFP56 to SFP56 0.65m DAC Cable |
S1J08A | Cables – HPE Aruba Networking 50G QSFP56 to SFP56 3m DAC Cable |
J9281D | Cables – HPE Aruba Networking 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable |
J9283D | Cables – HPE Aruba Networking 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable |
JL488A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 25G SFP28 to SFP28 3m Direct Foundational 1 year Subscription E‑STU Attach Copper Cable |
JL489A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 25G SFP28 to SFP28 5m Direct Foundational 3 year Subscription E‑STU Attach Copper Cable |
R0M46A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 50G SFP56 to SFP56 0.65m Foundational 5 year Subscription E‑STU DAC Cable |
R0M47A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking 50G SFP56 to SFP56 3m DAC Foundational 7 year Subscription E‑STU Cable |
JH234A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 1m DAC Cable Foundational 10 year Subscription E‑STU |
Q9Y78AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 1 year Subscription E‑STU J9152D XCVR natively supported only in the R8S91A and R8S92A models QSFP+ and QSFP28 products for use with S0E91A and S0X44A switch models only |
R6U83AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 1 year Subscription E‑STU |
R6U84AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 3 year Subscription E‑STU |
Q9Y79AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 3 year Subscription E‑STU |
R6U85AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 5 year Subscription E‑STU |
Q9Y80AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 5 year Subscription E‑STU |
R6U86AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 7 year Subscription E‑STU |
Q9Y81AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 7 year Subscription E‑STU |
R6U87AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 10 year Subscription E‑STU |
R3K02AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses – HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 10 year Subscription E‑STU |
R8D18AAE | HPE Aruba Networking Fabric Composer – HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 1 year Subscription E‑STU |
R8D19AAE | HPE Aruba Networking Fabric Composer – HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 3 year Subscription E‑STU |
R8D20AAE | HPE Aruba Networking Fabric Composer – HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 5 year Subscription E‑STU |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt và bảng thông số chính thức của switch HPE Aruba Networking CX 6300M JL762A từ nhà sản xuất Hewlett Packard Enterprise:
- Datasheet HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series (a00085162ENW Rev. 3) - Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ cho toàn bộ dòng switch CX 6300.
- HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series Document (HPE Support Center) - Cổng tra cứu tài liệu chính thức của Hewlett Packard Enterprise.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ






















